1/ Giải hệ phương trình : ᄃ (2)
Giải: (2) ( ᄃ.
Đặt ᄃ Khi đó (2) ( ᄃ ( ᄃ hoặc ᄃ
( ᄃ; ᄃ; ᄃ; ᄃ
x 4 − 4 x 2 + y 2 − 6 y + 9 = 0
2
2
x y + x + 2 y − 22 = 0
2
2
( x − 2) + ( y − 3) 2 = 4
2
u 2+xv2 u2−=2 420= u 2
( x − 2 + 4)(
y−x3xx=+==−3)
−22+ x − 2 − 20 = 0
−v 3u==+02vv2) = 8
u.v+y4(
yyy===5533
2) Giải phương trình:
(1)
2 x−
x
5.3
t =3
Giải: Đặt .
(1) ( ᄃ ( ᄃ
5t 2 − 7t + 3 3t −31 = 0
8 x3xy 3=+log
273= 18 y 3
5
Giải: pt (*) ( ᄃ.
4 x2 y + 6 x3 =3y 2
5
Đặt a = 2x; b = ᄃ. (*) ( ᄃ
(2xx)3a=++−3blog
=÷33 = 18
( Hệ đã cho có nghiệm: (x:y) = ᄃ
3− 5
=
6 ab∈
y, y13+ 5 ; 6 ÷
x; 2 + 13+ y÷
4/ Giải hệ phương trình: ᄃ (x, y
(
y
+
x
)
=
4
y
3
÷
22x+. 5 2÷
4 3
x+ 4÷ = 3 3 − 5
ᄃ ) (*)
(x + y1)( y + x y− 2) = y
3/ Giải hệ phương trình: ᄃ(*)
xx==−12
x2 + 1
Giải:
(*) ( ᄃ hoặc
+ y + x −2 = 2
x2 + 1
=1
5/ Giải phương trình: 3x.2x = 3x y
y = 52
⇔
y
2
+ 2x + 1
x + 1 ( y + x − 2) = 1
y + x − 2 =1
y 3 x (2 x − 1) 1
Giải: PT ( ᄃ (1). Ta thấy ᄃ
=
2
x
+1
x=
không phải là nghiệm của (1).
2
Với ᄃ, ta có: (1) ( ᄃ ( ᄃ
x11+ 1
x x 2 x2+
3 3− x= ≠ = 0
Đặt ᄃ.
+x12−x21− 1x
3
x 2x 2
f (x) = 3 −
=3 −2−
Ta có: ᄃ
2x −1 6
2 x − 11
x
′
> 0, ∀x ≠
Do đó f(x) đồng biến trên các f ( x ) = 3 ln 3 +
2
11(2
x1−11)
2
; ÷÷; +∞ ÷
−∞; −∞
÷;, +∞
khoảng ᄃ và ᄃ ( Phương
22 22
trình f(x) = 0 có nhiều nhất 1 nghiệm
trên từng khoảng ᄃ.
x = 1
x =
x = 1, x = −1
x 2 + 1 + ∈
y (R
x + y) = 4 y
2
( x + 1)( x + y − 2) = y
x2 + 1
+ x+ y−2=2
y
2x 2 + 1
u=x + 12( x, +
v= x+ y−2
2 1 y − 2) = 1
u +yvyx= +
⇔= u1 = v = 1
2
y (R
x + y) = 4 y
xuv+=11+y∈
2
+ xy +− y2 −= 2)
1 =y
( x +x1)(
2
x +1
+ x+ y−2=2
y
u 2+x2vx+=21+
21
u=x + 1 ( x, +
v⇔=y u1−
x=
+2)vy==−112
uvy=y1 y
x + y − 2 = 1
x 2 + 5 x + y = 9
2
2
y3 x=39+−xx2yy−=+592x−
xyx+ −
6 x52x = 18
Ta thấy ᄃ là các nghiệm của f(x) 4
3
2
x + 4 x −x5=x 1− 18 x + 18 = 0
= 0. Vậy PT có 2 nghiệm ᄃ.
⇔
6/ Giải hệ phương trình: ᄃ
(x, y
x = −3
x = −1 ± 7
ᄃ)
Giải: y = 0 không phải là nghiệm. Hệ
PT ( ᄃ
+ Đặt ᄃ.
Ta có hệ ᄃ ( ᄃ
7/ Giải hệ phương trình: ᄃ
(x, y ᄃ)
Giải: y = 0 không phải là nghiệm. Hệ PT ( ᄃ
Đặt ᄃ. Ta có hệ ᄃ ( ᄃ
==> Nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (–2; 5).
8/ Giải hệ phương trình: ᄃ
Giải: Hệ PT (
(
9/ Giải hệ phương trình: ᄃ
8 x 3 y3 + 27 = 7 y 3
(1)
Giải:
Từ (1) ( y ( 0. Khi đó Hệ 2t8=x 3xy
3
3
y + 272 = 7 y
4 xy +3 26 x2 = y 2 3 (2)
PT ( ᄃ ( ᄃ
4t =+y6t
84tx +y27+=6 xy
(ᄃ
t = xy
31 131 3 9
( Với ᄃ: Từ (1) ( y = 0
t x==− t t;==t −=
=÷
; y =; t 4
(loại). ( Với ᄃ: Từ (1) ( ᄃ
223 4 222
2
( Với ᄃ: Từ (1) ( ᄃ
3 9 3
x = 2 3 t =2; y = 3 4 ÷
10/ Giải hệ phương trình:
2 y 2 − 4x 2= 1 3 2
3
3
2
2
Giải: Ta có:
2 x − y = ( 2 y − x ) ( 2 y3 − x )3 ⇔ x + 2 x y + 2 xy 2 − 5 y 3 = 0
2 x − yy = =0 2 y − x
Khi thì
hệ VN.
3
32
x
xyy ≠≠00 x
được:
÷ + 2 ÷ + 2 ÷− 5 = 0
ty3y+=2xt 2 + y2t − 5x=0y⇔
t =1
Đặt , ta có :
t
=
⇔
⇔
x
=
y
=
1,
x = y = −1
11/ Giải hệ phương trình:
2
31 2x 3 − y 3y = 4 xy
y
=
2
Giải: Ta có : .
x y2 =2 9 ⇔ xy = ±3
x y 3 = 93
( Khi: ᄃ, ta có: ᄃ và ᄃ
−y 3y=) 3== −427
x3 .x( −xy
2
Suy ra: ᄃ là các
X − 4 X − 27
x3=; ( 0− ⇔
y 3 ) X = 2 ± 31
nghiệm của phương trình: ᄃ
Vậy nghiệm của Hệ PT là:
ᄃ hoặc ᄃ.
x = 3 2−
+ 31, y = − 3 2 +
− 31
3
3−27
• Khi: ᄃ, ta có: ᄃ và ᄃ
−− y=3 )−==
4
xx3 . (xy
3
Suy ra: ᄃ là nghiệm
X 2 + 4 X + x27
( PTVN )
; =−0y 3
của phương trình: ᄃ
12/ Giải hệ phương trình: ᄃ
3
y
+ 22 = 1
2
2
2
Giải: Điều kiện: ᄃ
x ≠ 0,
x y+≠y0, −x 1 + y x− 1 ≠ 0
Đặt ᄃ. Hệ PT trở thành: 3 2 2 2 2 2 3x 2 x
+ =u1x= x+ y+ y+4− 1;
== 1
(1)
⇔ uy+=vv22
ᄃ
u v
y
u + 1 + 4v = 22
u = 21 − 4v
(2)
Thay (2) vào (1) ta được:
v = 3
3
2
2
ᄃ
+ = 1 ⇔ 2v − 13v + 21 = 0 ⇔
7
v =
21
−
4
v
( Nếu v = 3 thì u = 9, x 2 + y 2 − 1 = 9v
2
x 2 + y 2 = 10
x = 3
x = −3
ta có Hệ PT: ᄃ
⇔
⇔
∨
x
x = 3y 7
y = 1
y = −1
( Nếu ᄃ thì u = 7, = 3
y
v
=
ta có Hệ PT:
2
ᄃ
2
2
2
2
2
2
y
=
4
x
+
y
−
1
=
7
y = −4
x
+
y
=
8
So sánh điều
53 ∨
53
⇔
⇔
7
kiện ta được 4 x = 7
x = 2 y
x = 14 2
x = −14 2
nghiệm của Hệ y 2
53
53
PT.
13/ Giải hệ phương trình: ᄃ
x 2 + y 2 + xy + 1 = 4 y
2
2y ≠ 0 2
Giải: Từ hệ PT ( ᄃ.
y ( x + y ) = 2 x + 7x y + 12+ x + y = 4
Khi đó ta có: ᄃ
x 2 + y 2 + xy + 1 = 4 y
y
2
⇔
.
Đặt ᄃ
2
2
x
+
1
x2 + 1
x
+
y
y ( x + y ) = 2 x u+=7 y + 2 , v =
2
Ta có hệ: ᄃ
u+v = 4
uy = 4 − v ( x + y ) −v2= 3, u ==17
y
⇔
2 v = 3, u =1 ⇔
2
( Với ᄃ
v − 2u = 7
v + 2v − 15 = 0
v = −5, u = 9
Ta có hệ:ᄃ.
x2 + 1 = y
x2 + 1 = y
x2 + x − 2 = 0
x = 1, y = 2
⇔
⇔ 5, u = 9 2 ⇔
( Với ᄃ ta có hệ: x + y=x 23 + 1 =9yy= 3 − xv2 =+ 1−=
x + 9 x + x46==−02, y = 5
⇔
9y =
⇔3 − x
ᄃ,
x + y = −5
y = −5 − x
y = −5 − x
Hệ này vô nghiệm.
(1; 2), ( −2; 5)
Kết luận: Hệ đã cho có hai
nghiệm: ᄃ.
14/ Giải hệ phương
2 log1− x (− xy − 2 x + y + 2) + log 2 + y ( x 2 − 2 x + 1) = 6
trình:
ᄃ
=1
log1− x ( y + 5) − log 2+ y ( x + 4)
Khi , chia 2 vế cho ta
(
)
(
)
Giải: Điều kiện: ᄃ − xy − 2 x + y + 2 > 0, x 2 − 2 x + 1 > 0, y + 5 > 0, x + 4 > 0
(*)
2log1− x [(1 −0x)(
x ≠+1,2log
0 <22+ y+(1 y− ≠x)1= 6 ⇔ log1− x ( y + 2) + log 2 + y (1 − x) − 2 = 0 (1)
log1− x ( y + 5) − log 2 + y ( x + 4) = 1
log1− x ( y + 5) − log 2+ y ( x + 4)
= 1 (2)
Hệ (ᄃ
Đặt ᄃ thì (1) trở thành: ᄃ
Với ᄃ ta có: ᄃ.
1
log 2+ y (1 − x)2 = t
t+ −2=0⇔
(t − 1) = 0 ⇔ t = 1.
1t− x = y + 2 ⇔
t =y1 = − x − 1 (3)
x− x=+0 4 = 1 ⇔ − x + 4 = 1 − x ⇔ x 2 + 2 x = 0
log1− x (− x + 4) − log1− x ( x + 4)= 1 ⇔ log
⇔1−x
x+4
x x=+−42
Thế vào (2) ta có ᄃ ᄃ
yx==−01
( Với ᄃ ( ᄃ (không thoả (*)).
xy==−12
( Với ᄃ( ᄃ (thoả (*)).
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ᄃ. x = −2, y = 1
15/ Giải hệ phương trình: ᄃ.
x 3 + 4 y = y 3 + 16 x
3
x + 4 y =2 y3 + 16 x 2
Giải: ᄃ
+ x ) (1)
12+ y2 = 5(1
22
Từ (2) suy ra ᄃ (3).
– +5 xx )= 4
(2)
1 + y =y 5(1
3t 22 − 7t2+23 3t − 1 =3 0
3 x(5
Thế vào (1) được: ᄃ ᄃ ᄃ
–
5
x
y
–16
x
=
0
x + y – 5 x ) .y = y + 16 x
0 =0
( ᄃ hoặc ᄃ
x 2 – 5xxy=–16
⇒
yyx2=⇔
==±042
( Với ᄃᄃ ᄃ ᄃ ᄃ.
( Với ᄃ ( ᄃ (4).
x 2 – 5xy
x 2 –16
− 16 = 0
y= 2
Thế vào (3) được: ᄃ
x 2 − 16 5 x 2
4
4= 4
(ᄃ( ᄃ(ᄃ (ᄃ.
1132
x –32
124 xx2x45+=+x256
256
x3)
==100
0 x2
x 2÷
=x(−y215=–x−
–125
Vậy hệ có 4 nghiệm:
x = −1 ( y = 3)
(x; y) = (0; 2) ; (0; –2); (1; –3); (–1; 3)
16) Giải phương trình: .(*) 4 x − 2 x +1 + 2 2 x − 1 sin 2 x + y − 1 + 2 = 0
Giải:
(
(2
x
(
))
− 1 + sin 2 + y − 1
x
2
) (
)
(
)
2 x − 1 + sin 2 x + y − 1 = 0(1)
+ cos 2 + y − 1 = 0 ⇔
x
cos 2 + y − 1 = 0(2)
2
(
x
)
(
Ta có: (*) ⇔
Từ (2) ⇒ .
sin 2 x + y − 1 = ±1
Khi , thay vào (1), ta được: 2x = 0
sin 2 x + y − 1 = 1
(VN)
Khi , thay vào (1), ta được: 2x = 2 ⇔ sin 2 x + y − 1 = −1
x = 1.
Thay x = 1 vào (1) ⇒ sin(y +1) = -1
π
y = −1 − + kπ , k ∈ Z
⇔.
2
Kết luận: Phương trình có nghiệm:
π
(
(
(
)
)
)
1; −1 − + kπ , k ∈ Z ÷
2
)
∈xR +
2
2
17/ Giải hệ phương trình:
(x, y )
Giải:
Hệ phương trình tương đương với ᄃ x 2 + 1
yx 2 ++1( x + y − 2) = 2
Đặt ᄃ
u =
,v = x + y − 2
Ta có hệ ᄃ
Suy ra ᄃ.
u 2+ vyx=2 2+ 1
x
+
1
= =v 1= 1
y=−u12)
==> Giải hệ trên ta được nghiệm của uv = 1( xy+⇔
y
hệ phưng trình đã cho là (1; 2), (-2; 5)
x + y − 2 = 1
18/ Giải phương trình : 3
2
log
(
x
+
2)
−
3 = log 1 (4 − x)8 + log 1 ( x + 6)8
1 1
Giải: bất phương trình:
1
2
2
4
4 ) > log (
4)
log
(
x
+
4
x
−
5
2
1
(1)
2
x
+
7
2
)∪
(1 +;−∞5) ∪ (1;+∞)
Đk:
(−∞
x 2 + 4x ⇒
− 5 x>∈0(−7;−x5∈
2
4 x − 5) > log2 (⇔
2
Từ (1)
⇔ log 2 ( x 2 +
+ 4 x −15 > x 2 + 14 x + 49
−−7x2 log
x +⇒7 log
> 02 ( x 2+ 4x x+−7)x5)>⇔
>
2
Kết hợp điều
− 27
x+7
−27 x ∈ (−7;
)
kiện: Vậy BPT ⇔ −10 x > 54 ⇔ x <
5
5
có nghiệm:
19/ Giải hệ phương trình :
x 3 + y 3 = 1
Giải:
2
2
3
x y + 23xy +3 y = 2
3
3
x + y = 1
x + y = 1
(1)
y. Ta có:
2
≠3 0 3
2 x 3 +3 y 3 = ⇔
1
(
3
)
2 ±
x⇔+ y − x 2 y − 2 xy 2 = 0
(2)
Đặt : (4) có dạng : x y + 2 xy + y 3= 2
2 x1,
=
t
2t3 – t2 – 2t + 1 = 0 t = t = . 2 x − x −y22 x + 1 = 0
( 4)
3 3
a) Nếu t = 1 ta có hệ
1
yx + y = 1 y
3 x = y =
b) Nếu t = -1 ta có hệ hệ vô
x 3 + y⇔
3
=1
2
x = y
⇔
x
=
−
y
1
3.log
25
2
1 33
x 3 + y 3 = 1
x
=
,
2 3
y
=
2
x
y=
23 3
3
nghim.
c) Nu t = ta cú h
20/ Gii phng
3.25 x 2 + ( 3x 10) 5 x2 = x 3
trỡnh:
3.5 x 2 1 5 x 2 + x 3 = 0
5 x2 3.5 x2 11 + x 3x.52x2 1 13 3.5 x 2 1 = 0
Gii:
= x + 3
2 5
(1) 5x23=(.52)x
x1==20+ log(15 ) = 2 log5 3
3
x32
5 + x 3 = 0 ( 2)
V trỏi l hm ng bin v phi l hm nghch bin m (2) cú nghim x = 2 nờn l nghim duy
nht.
2 log 5 3
Vy Pt cú nghim l: x = v x = 2
log x (cos x sin x) + log 1 (cos x + cos 2 x) = 0
21/ Gii phng trỡnh:
0 < x 1 x
Gii: iu kin: .
cos
xk 2
sin x > 0 x = + k 2
sin
2
x
=
x
+
+
Khi ú Pt .
cos
2
x
=
x
cos
k 22
x = cos x +
2cos
x
=
+
x
+
cos
2
x
> 0 2
Kt hp vi iu
2
6
3
kin ta c:
2 x = x + k 2
x = + k 2
22/ Gii phng
6
3
2
trỡnh: .
x > 3
Gii: iu kin: Bin i theo x 1 0 < x 1.
logarit c s 2 thnh phng
x > 0
trỡnh
(
( ) ( )(
) ()
)
x = 1 ( loaùi )
log 2 ( x + 3 ) ( x 1) = log 2 ( 4 x ) x 2 2 x 3 = 0
x = 3.
x
=
3
23/ Gii h phng trỡnh
1
2
2 x + xy y0 = 2
Gii: K :
h a h v dng t
y22xy2 2+xux=2xy12 =2=2 0
==>
u =v2u +u v1y 2 = 0
3 2 7v =
hoc
3+0u =7v = 1
u
=
1
v
2
1
2
v
+
v
u
2
=
y
u = +7 ux2= 2 =u0= v = 1
T ú ta cú nghim ca h
2
2 3y2+
2
(x:y) = (-1 ;-1),(1 ;1), (), ()
2v + v u2 y2,;= 07 +
1
1 + 7
1 7
24/ Gii h phng
log 4 ( x 2 +yv2 =
v
log
(2
x
)
+
1
=
log
)
4
4 ( x + 3 y)
2
2
trỡnh:
Gii :
x
2
x=2
x =
+1)
log
(4
y
+
2
y
2
+
4)
=
log
1
2 xvaứ
vụự
i
>0
tuyứ
yự
4
4
25/ Gii phng trỡnh: log 4 ( xylog
( x + 2) + log 4 ( x 5) + log 1y=1
8 = 0 y ữ
2y =
{
2
Giải: . Điều kiện: x > – 2 và x ( 5 (*)
Với điều kiện đó, ta có phương trình đã cho tương đương với phương trình:
ᄃ
log 2 (x + 2) x − 5 = log 2 8 ⇔ (x + 2) x − 5 = 8 ⇔ (x 2 − 3x − 18)(x 2 − 3x − 2) = 0
x 2 − 3x − 18 = 0
ᄃ
3 ± 17
So điều kiện (*), ta được ⇔ x 2 − 3x − 2 = 0 ⇔x3 =±x6=17−3; x = 6; x = 2
x=
các nghiệm của phương
2
trình đã cho là: ᄃ và ᄃ
26/ Giải hệ phương trình ᄃ
1
log 1 ( y − x ) − log 4 = 1
Giải: Điều kiện: ᄃ
4 y − x > 0 y
Hệ phương
y−x
12 + y 2 y= >25
y−x 1
log 4 ( y − x ) + log4 x =
−1 0log 4
= −1
=
trình ᄃ
y
y
4
⇔
⇔
⇔ y
ᄃᄃ( loại)
x = 3y 2
152 52
x 2 + y 2 = x25= 3 y
x + y 2 = 25
x; y ) = x = 3x y ;+ y =÷25
(
Vậy hệ
⇔ 2
⇔ 210 2 10 ⇔ 2 25
2
phương trình đã cho vô
x + y⇔= 25 9 y + y = 25 y =
10
5
15
nghiệm.
;−
( x; y ) = −
÷
10
10
3
27/ Giải hpt : ᄃ
2
4 xy + 4(( x + y ) − 2 xy )) +
=7
2 log1− x (− 3xy − 2 x + y +2) + log 22+(yx(+x 2y−
) 2 2 x +31) = 6
2
4 xy + 4(( x + y ) − 2 xy )) + ( x + y ) 2 =1 7
4( x + y ) − 4 xy + ( x + y ) 2 = 7
x + 4) = 1
log
(
y
+
5
)
−
log
(
2⇔
++y ( x
1− x x + y +
− y) = 3
1
x
+
y
x + y +
x + y + 1 + ( x − y) = 3
+ ( x − y) = 3
x+ y
x+ y
3
3
2
2
2
2
2
3( x + y ) + (( x + y ) − 4 xy ) + ( x + y ) 2 = 7
3( x + y ) + ( x + y − 2 xy ) + ( x + y ) 2 = 7
⇔
⇔
x + y + 1 + ( x − y) = 3
x + y + 1 + ( x − y) = 3
x+ y
x+ y
3
1
2
2
2
+ ( x − y)2 = 7
3 ( x + y ) +
2
3( x + y ) + ( x + y ) 2 + ( x − y ) = 7
(
x
+
y
)
⇔
⇔
x + y + 1 + ( x − y) = 3
x + y + 1 + ( x − y) = 3
x+ y
x+ y
Giải: ᄃ 28/ Giải hệ phương trình: ᄃ
Giải: ĐK ᄃ
− 4 < x < 1, x ≠ 0
Đưa phương trình thứ nhất của hệ log1− x (2 y+ >y )−+2;log
y ≠2+−y 1(1 − x ) = 2
về dạng ᄃ
t (=x;log
y ) 1=− x((−22+;1y) )
Đặt ᄃ, Tìm được T=1, kết hợp với
phương trình thứ hai của hệ, đối chiếu
với điều kiện trên, tìm được nghiệm ᄃ .
29/ Giải hệ phương trình: ᄃ
8 x 3 y 3 + 27 = 18y 3 (1)
2
Giải: (1) ( y ( 0
2
4 x y + 6 x = y (2) 3
Hệ (ᄃ
8 x 3 + 27
(2 x )3 + 3 3 = 18
33 = 18
3
3
Đặt a = 2x; b = ᄃ. Ta có hệ:
ay + b = 18 a + b y=÷
2 ab(a + b)⇔
y⇔ ab = 1
=
3
4 x + 6 x2 = 1
2 x.3 2 x + 3 = 3
÷
y
y
y
y
ᄃ
( Hệ đã cho có 2 nghiệm ᄃ
30/ Giải phương trình: ᄃ.
3 − 5 ; 6 , 3 + 5 ; 6
÷
÷
4 5 (33x+− 1)5+1= log
4 3 5 (23x−+ 15)
2 log
1
Giải: ĐK :ᄃ (*)
x> .
Với điều kiện trên phương trình ⇔ log 5 (3x − 1) 2 + 13= 3 log 5 (2 x + 1)
đã cho ᄃ
ᄃ
⇔ log 5 5(3 x − 1) 2 = log 5 (2 x + 1) 3
= 2. (3x − 2) 2 (8 x − 1) = 0
so đk ta được nghiệm
2 x
⇔ 8 x 3 −⇔
33 x52(3+x36
− 1x) −
=4 (20x ⇔
+ 1)
của phương trình đã cho
x = 2
là ᄃ
⇔
x = 1 x 4 − 4 x 2 + y 2 − 6 y + 9 = 0
31/ Giải hệ phương
8 2
trình: ᄃ.
x y + x 2 + 2 y − 22 = 0
2
(2x+2 (−y2−) 23)+2 (=y 4− 3) 2 = 4
( x − 2)
Giải: Hệ phuong trình đã
2 2
2
cho tương đương với ᄃᄃ
x 2 +−x22
−=20− 20 = 0
( x − 2(+x4)(+y2−) y3 + 3)
2
22
ᄃ * Thay vào hệ phương
u +xv −=2 4= u
trình ta có ᄃ
− 3u =+ v ) = 8
u.v+y 4(
ᄃ hoặc ᄃ
u = 02
Thế vào cách đặt ta được các nghiệm của xxxvx====−−02222
yy==33
hệ là:ᄃ;ᄃ;ᄃ;ᄃ;
yy==55
32/ Giải hệ phương trình: ᄃ.
1
1
2
x + x + (1 + ) = 4
yy≠ 0 2 y 1
Giải: ĐK ᄃᄃ
1 1
1
2
x + x + y (1 + y ) = 42 x + y 2 + x + y = 4
1 1
Đặt ᄃ
x +x ⇔
+ x+3 =
4 − x3
2
a
=
2
x
x
1
=y4 − xy3 y x 3y + 1 + x2 ( 1 + x ) = 4
Ta có ᄃ
3 a − 4
a 2 + a − 2b y=2 4+ y +a 2y +
= 2b
y 3 a y + ya − 4 = 2b ⇔ a = 2
⇔
⇔
x
2
Khi đó ᄃ
3
3
x =2 yba=− 4) = 4
a
−
4
a
+
4
=
0
b = 1
y
=
1
a − 2ab = 4
a − a(a +
y⇔
KL
1
x=
2 2 + 9x
33/ Giải phương trình log 3 (x 2 + 5x + 6)x ++ log=3 (x
+ 120) = 1 + log 3 8
x
ᄃ
Giải: ᄃ(*)
log 3 (x 2 + 5x + 6) + log 3 (x 2 + 9x + 20) = 1 + log 3 8
1 + log 3 8 = log 3 24
+ Điều kiện :ᄃ , và
x < −5
x 2 + 5x + 6 > 0
x
<
−
3
∨
x
>
−
2
có : ᄃ
⇔
⇔ −4 < x < −3
2
x < −5 ∨ x > −4 2
9x 2++20
2
x+ +
log (x 2 + 5x
6)(x
9x>+020) = log 3 24
(x + 5x
+ 6)(x
x >
−2 + 9x + 20) = 24
⇔ 3
⇔
(x < −5) ∨ (−4 < x < −3) ∨ (x > −2)
(x < −5) ∨ (−4 < x < −3) ∨ (x > −2)
+ PT (*) ᄃ
ᄃ
(x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) = 24 (*)
⇔
2
+ Đặt ᄃ, PT (*) trở t = (x + 3)(x
12−⇒
2)(x
5) = t − 2
< 4)
−5)=∨x(−+47x
< x+<
3) ∨(x(x+ >
−2)+(**)
(x +
thành :
t(t-2) = 24 ᄃ
⇔ (t − 1) 2 = 25 ⇔ t = 6 ∨ t = −4
•
t = 6 : ᄃ ( thỏa đkiện 2
x = −1
2
x
+
7x
+
12
=
6
⇔
x
+
7x
+
6
=
0
⇔
x = −6
(**))
•
t = - 4 : ᄃ: vô nghiệm
x 2 + 7x + 12 = −4 ⇔ x 2 + 7x + 16 = 0
+ Kết luận : PT có hai nghiệm
là x = -1 và x = - 6
34/ Cho hệ phương trình ᄃ Giải
x + xy + y = m + 2
2
2
phương trình với m=3
x y + xy = m + 1
Giải: đặt ᄃ ĐK ᄃ
S 2x −+ 4yP=≥S0
,
xy
=
P
Viết lại hệ phương trình dưới ( x + y ) + xy = m +( I2) S + P = m + 2
⇔
dạng ᄃ ᄃ
SP = m + 1
( x + y ) xy = m + 1
Khi đó S,P là nghiệm của phương trình bậc 2
ᄃ
ᄃᄃ
Với m=-3. ta có
ᄃ
ᄃ
t = 1
t 2 − ( m + 2) t + m + 1 = 0 ⇔
t = m +1
f ( u ) =ux2+−yu=+1m + 1( 1)
⇔
2
xy = m + 1
g
u
(
)
⇔ =u − ( m + 1) u + 1( 2 )
x + y = m + 1
u = −1 x = −1; y = 2
2
( 1) ⇔ u − u − 2 = 0⇔
=u1= 2 ⇔ x = 2; y = −1
xy
2
( 2 ) ⇔ u + u + 1 = 0 ⇔ u = −1 ⇔ x = y = −1
Vậy với m=3, hệ phương trình đã cho ( −1; 2 ) , ( 2; −1) , ( −1; −1)
có nghiệm là ᄃ.
3
35/ Giải hệ phương trình sau: ᄃ
4 xy + 4( x 2 + y≠2 ) +
=7
Giải ĐK: x + y ᄃ 0
( x + y)2
⇔2
3
Ta có hệ ᄃ ᄃ
21
3(
x
+
y
)
+
(
x
−
y )2 +
=7
2
x
+
=
3
2
2
1
Đặt u = x + y + ᄃ ( ᄃ) ; v = x
u
≥
2
(
x
+
y
)
3
u
+
v
=
13
x+ y
x+ y
– y ta được hệ : ᄃ
x + y + 1u ++v x=−3y = 3
Giải hệ ta được u = 2, v = 1 do
x+ y u ≥2
( ᄃ)
Từ đó giải hệ ᄃ
1
x+ y+
=2
x + y = 1 x = 1
36/ Giải hệ phương trình: ( x − yx)+ xy2 + y 2⇔=13
⇔
ᄃ
x − y (=x,1 y ∈ ¡ y) .= 0
x − y = 1
2
2
3
Giải: ᄃᄃ
( x(+xxy−3) y+x)xyx−22y−+xy22=y 25
−=y13
= 13
( 1) ( 1' )
⇔
Lấy (2’) - (1’) ta được: x2 y–
⇔
x
−
y
xy
=
6
(
)
y 3 − xy 22 + x 22y − x3 = 25 ( 2 ' )
xy2 = 6 (3)
( x + y ) x − y = 25 ( 2 )
Kết hợp với (1) ta có :
(
)
( ( ) )
(
)
đặt y = - z ta có:
( x − y ) ( x + y ) = 13
( x + z ) ( x( +I ) z )
x + z ) ( x + z ) = 13
Đặt S = x +z ( I ) ⇔ (
( x − y ) xy = 6⇔
2
2
Và P = x.z ta
có :
Ta có: . hệ này có
2
− ( x + z ) xz = 6
(
2
)
( x + z ) xz = −6
2
− 2xz = 13
S S 2 − 2P = 13
S 3 − 2SP = 13 S = 1
⇔
⇔
3=21
xx+=z−
SP
=
−
6
P = −6
SP
=
−
6
z ==3−−26
x.z
nghiệm hoặc
Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm là: ( 3 ; 2) và ( -2 ; -3 )
log 3 ( x 2 + x + 1) − log 3 x = 2 x − x 2
37/ Giải phương trình: ᄃ
Giải: (1)ᄃ
x2 + x + 1
1
⇔ log 3
= x ( 2x(≠−
⇔ 3x ( 2 − x ) = x + 1 +
)
2 − xx) 1
Đặt:f(x)= ; g(x)=
x
x
x3+ 1 +
(x0)
x
Dùng pp kshs =>max f(x)=3; min g(x)=3=>PT f(x)= g(x) max f(x)= min g(x)=3 tại x=1
=>PT có nghiệm x= 1
38/ Giải hệ phương trình: ᄃ
( x − 1)( y − 1)( x + y − 2) = 6
( x − 1)( y − 1)( x − 1 + y−x12) += y62 −u2=xuv−x(−
2u y1+−v )3 == 60 ⇔ uv(u + v) = 6
⇔
⇔
2
2
2
2
− 1v 2 − 5 = 0
v =u y +
( x − 1) + ( y − 1) − 5 = 0
(u + v ) − 2uv − 5 = 0
Giải: Hệ ᄃ với ᄃ
Đặt: ᄃ được ᄃ
P.S = 6S = u + v S = 3
⇔ x −1 = 1
u, v là nghiệm của
1 2 P−P
XS =2 −
x5=−=u1.0v= 2 P
=2
phương trình: X2 – 3X + ⇔ X = 2 ⇔ y − 1 = 1 ∨ y − 1 = 2
2=0ᄃ
Vậy nghiệm của hệ: (3 ; 2), (2 ; 3)
39 / Giải phương
1
1
log 2 ( x + 3) + log 4 ( x − 1) 8 = 3 log 8 (4 x )
trình: ᄃ.
2
4
Giải: Điều kiện:ᄃ
x > −3
Biến đổi theo logarit cơ số 2
x ≠ 1 ⇔ 0 < x ≠ 1.
thành phương trình
x > 0
x = −1 ( loaïi )
log 2 ( x + 3 ) ( x − 1) = log 2 ( 4 x ) ⇔ x 2 − 2 x − 3 = 0 ⇔
⇔ x = 3.
x = 3
ᄃ
40/ Giải hệ phương trình sau: ᄃ
y2 + 2
3y =
Giải: điều kiện x>0, y>0. Khi đó hệ 3 x 2 y = y 2 2
x+ 2
2
3xy = x22 + 2
tương đương ᄃ
3x = x + 2
Trừ vế theo vế hai phương trình ta ⇔ x = y2
y
được: (x-y)(3xy+x+y) = 0 ᄃ thay
lại phương trình
Giải tìm được nghiệm của hệ là: (1;1).
41/ giải hệ phương trình : ᄃ log 2 (x 2 + y 2 ) = 1 + log 2 (xy)
x2 −xy + y2
(x, y ( R)
= 81
3
Giải: điều kiện x, y >
0 ᄃ
(ᄃ(ᄃ(ᄃ (ᄃ
hay ᄃ
log 2 (x 2 + y 2 ) = log 2 2 + log 2 (xy) = log 2 (2xy)
2
2
x − xy + y = 42
==−
y222xy
2= 0
x(x
−x2=y)
+xy
2 yxy
y=4=+=−2y422 = 4
=
−xy
x xy
(
42/ Giải hệ phương
log y − log x = ( y − x ) x 2 − xy + y 2
3
3
trình :
2
2
Giải: Điều kiện : x > 0 ; 2
2
x + y = 4
y>0.
∀
x, y y 2VT(*)
Ta có : >0 ; Xét x > y
3 2> 0 ⇒
2
2
⇒
log
x
<
log
y
⇒
x
−
xy
+
y
=
x
−
+
y >0
(*) vô nghiệm nên hệ vô
3
3
2 VP(*)
4 <0
2
2
nghiệm.
Xét x < y (*) vô nghiệm
VT(*) < 0
⇒ log 3 x > log 3 y ⇒
⇒
nên hệ vô nghiệm.
VP(*)
>
0
2
2
Khi x = y hệ cho ta x =
( x;0y=) 0=⇔2 2; 2
2
y = ( do x, y > 0). Vậy hệ có
2
2 x = 2 y = 4
nghiệm duy nhất
(
)
)
43/ Giải hệ phương trình: ᄃ
xy − 18 = 12 − x 2
Giải hệ: ᄃ
xy − 18 = 12
⇒−xx=2 2⇒ 3121⇒
− 2xy
x2 =
≥ 18
0⇒ x ≤2 3
xy = 9 + y
ᄃ
3
1 2
xy = 9 + y ⇒ x y ≥ 2 3 y ⇒ x ≥ 2 3
3
ᄃ, tương ứng
⇒∈x ∈
− 3− 23;33;23 3
{{
} }
yᄃ
Thử lại, thoả mãn hệ đã cho
Vậy, ᄃ
( x; y ) ∈ {( − 2
)(
3;−3 3 , 2 3;3 3
)}
44/ Giải hệ phương trình
1
log 1 ( y − x ) − log 4 y = 1
ᄃ
( x, y ∈ ¡ )
4
Giải: Điều kiện: ᄃ ; 2
y − x > 0
2
x + y 1= 25 y > 15
y−x
x = 3 yy − x 1
x
y 4 ( x=; y−)1= x =0log
3 y ;4 5 ÷ = −1
log
y
−
x
=
(
4 ⇔ ) =+3log
⇔
⇔
y
y
y
4
⇔
⇔
⇔
25
2
10
10
2
2
2
2
y =102
2
x 2 + y 2 = x25+ y⇔= 25 9 y x+2 y+ y=2 25
=525
15
x + y = 25
;−
( x; y ) = −
÷
Hệ phương trình ᄃ
10
10
ᄃᄃ(ko thỏa đk)
Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
45/ Giải hệ phương trình : ᄃ x 2 + y 2 + x + y = 4
2 2 2 22
Giải: (I) ᄃᄃᄃ
4===402
y)
x+y y++1)
y++x++
x( xx+(x
yx(xyy++=+yy1)
⇔
⇔
⇔
ᄃᄃ
x 2xy
+xyy==2−−022hay x + y = − 1
⇔ x + y +⇔x + y + xy = 2
ᄃ hay ᄃᄃ ᄃ V ᄃ V ᄃ V
y=−
=1=−2−2−21y
x
2+xx=
xy= x−
⇔
2 y =2 1−2
ᄃ
xy+x=x −=2222= 0
149/ 1) Giải hệ phương
x 2 x+, yy 2∈+R1
=2
trình: ᄃ
(ᄃ)
x+ y+2
( xy − x − y + 1)( x + y − 2) = 6