GIO N S 01
Thi gian thc hin: 4 gi
Thc hin t ngy
Ti lp: Tin K6 Phự yờn
Bài M U. TNG QUAN V THIT K TRèNH DIN
A. mục tiêu của bài học
- Trỡnh by c khỏi quỏt v trỡnh din mỏy tớnh v mt s cụng c thit k
trỡnh din trờn mỏy tớnh;
- Hỡnh thnh tớnh cn thn, chớnh xỏc, logic khoa hc ca ngi lm k thut.
B. Đồ DùNG Và PHƯƠNG TIệN Daỵ HọC
Giáo án, máy tính, máy chiếu, phòng chiếu hoặc bảng.
C. HìNH THứC Tổ CHứC DạY HọC:
Học tại phòng máy có máy chiếu đa năng.
- Phn lý thuyt: tp trung c lp
- Phn thao tỏc mu: tp trung c lp
- Phn t chc luyn tp cho hc sinh: tp trung c lp
I. N NH LP:
S hc sinh vng: Lp:. Thi gian: 1 phỳt
II. THC HIN BI HC
T NI DUNG
T
1. Dn nhp:
2. Gii thiu ch
Thi
HAT NG DY HC
gian
Hot ng ca giỏo
Hot ng ca
viờn
hc sinh
- Nhc li kin thc - Hs lng nghe v 5
trng bi hc c v khỏi t xỏc nh cỏc
quỏt ni dung bi hc nhim v hc tp.
mi.
- GV gii thiu ch v -HS lnh hi cỏc
sn phm ng dng.
trng tõm kin 2
thc v k nng
ca bi hc
- Nờu trng tõm ca bi
-Xỏc nh nhim
v hc tp v nh
hng phỏt trin
ch .
1
3
Giải quyết vấn đề
A.Mục tiêu
B.Nội dung
1. Tầm quan trọng của trình
diễn.
Trình diễn nhằm hỗ trợ bài giảng,
thuyết trình, thể hiện nội dung
tóm tắt và những trọng tâm của
bài giảng.
2. Các nguyên tắc trong thiết kế
trình diễn:
2.1. Các quy định về font chữ
- Thông tin trên mỗi silde phải đủ
đơn giản đến người học không bị
cuốn hút và mất thời gian nhiều
vào việc đọc thông tin trên slide
làm giảm chú ý đến nghe lời
thoại của trình bầy. Vì vậy trên
slide không được viết theo kiểu
toàn văn.
- Không nên sử dụng quá nhiều
slide. Số lượng slide chỉ nên ở
mức 12 đến 18 slide cho một tiết
học.
- Các silde nên thống nhất font
cách trình bày như cỡ chữ, màu,
cách bố trí tiêu đề.
- Slide cuối cùng của mỗi bài
trình chiếu nên chốt lại các nội
dung về kiến thức của mô đun
tương ứng.
2.2. Các quy ước về số lượng
văn bản:
Mỗi slide không nên quá 10 dòng
(01 slide chuẩn có 06 dòng), mỗi
dòng không nên quá 10 từ (chuẩn
có 06 từ) mỗi đoạn không quá 20
từ; cỡ chữ tiêu đề là 32; nội dung
28.
- Trình bày các mục tiêu -Lĩnh hội các mục
về kiến thức, kỹ năng và tiêu và xác định
thái độ
nhiệm vụ học tập
- Phân tích, Giảng giải,
trực quan(lấy ví dụ minh
hoạ).
- Đưa ra một số quy định
về font chữ khi thiết kế
trình diễn.
- Chú
giảng.
ý
nghe
- Đặt câu hỏi (nếu
có)
- Chú ý nghe giảng
và ghi bài.
- Đưa ra các quy ước về
số lượng văn bản và giả
thích.
- Chú ý nghe
giảng.
- Đưa ra quy ước về hiệu
- Chú ý nghe
2
2.3. Quy ước về hiệu ứng:
Mỗi một slide không nên để quá
5 kiểu hiệu ứng trình diễn.
3. Giới thiệu một số phần mềm
thiết kế trình diễn (PowerPoint,
Impress, Violet)
3.1. Phần mềm Microsoft
PowerPoint:
- Microsoft Power Point là một
phần mềm (PM) trình diễn giúp
cho giáo viên có thể tự xây dựng
được các giáo án điện tử theo ý
tưởng của mình một cách dễ
dàng. Phần mềm này cũng cho
phép giáo viên tạo ra các bài
giảng và thể hiện bài giảng một
cách linh hoạt.
ứng trình bày trên 1
slide.
giảng.
- Giới thiệu sơ lược về
- Chú ý nghe
Microsoft Power Point,
giảng.
tác dụng của nó trong
một số lĩnh vực cũng như
trong cuộc sống hàng
ngày.
- Powerpoint có đầy đủ các chức
năng dùng để tạo các trang nội
dung bài giảng như nhập các dữ
liệu văn bản, công thức toán, các
dữ liệu multimedia (ảnh, âm
thanh, phim, hoạt hình ...), sau
đó lắp ghép các dữ liệu, sắp xếp
thứ tự, căn chỉnh hình ảnh, tạo
các chuyển động và hiệu ứng,
xử lý các tương tác với người
dùng. Tuy nhiên riêng đối với
việc xử lý dữ liệu multimedia,
Powerpoint có nhiều hạn chế
như không cho phép nhập và thể
hiện các file Flash hoặc điều
khiển quá trình chạy của các
đoạn phim v.v...
3.2. Phần mềm OpenOffice
Empress
- OpenOffice.org Impress là
phần mềm soạn thảo văn bản
thuộc
bộ
phần
mềm
OpenOffice.org được phát triển
bởi Sun Microsystems và cộng
- Giới thiệu sơ lược về
phần mềm OpenOffice
Empress và pần mềm
Violet, đưa ra một số ưu
nhược điểm khi sử dụng
hai phần mềm này.
- Chú ý nghe
giảng.
3
đồng
mã
nguồn
mở.
OpenOffice.org có thể chạy trên
nhiều hệ điều hành và hỗ trợ đa
ngôn ngữ, trong đó có cả phiên
bản tiếng việt.
- OpenOffice Impress có tính
năng tương tự về mặt giao diện
và cách sử dụng như Microsoft
Office Powerpoint, dễ học, dễ sử
dụng OpenOffice.org Impress
ngày càng được ưa chuộng và sử
dụng rộng rãi bởi tính hiệu quả
cao của công việc.
3.3. Phần mềm Violet:
- VIOLET (Visual & Online
Lecture Editor for Teacher) là
phần mềm của Việt Nam.
VIOLET là công cụ rất phù hợp
để soạn thảo bài giảng dành cho
giáo viên và giảng viên. Với
công cụ hỗ trợ này, các bạn có
thể tự xây dựng được các bài
giảng điện tử theo ý tưởng của
mình một cách nhanh chóng. So
với các phần mềm khác thì phần
mềm VIOLET chú trọng hơn
trong việc tạo ra các bài giảng
có âm thanh, hình ảnh, chuyển
động và tương tác...
- Giao diện của VIOLET được
thiết kế trực quan và dễ dùng,
ngôn ngữ giao tiếp và phần trợ
giúp của VIOLET hoàn toàn
bằng tiếng Việt cho nên bạn
hoàn toàn có thể sử dụng được
VIOLET một cách dễ dàng. Do
sử dụng Unicode nên font chữ
trong VIOLET và ở các sản
phẩm bài giảng đều đẹp, dễ nhìn
và có thể thể hiện được mọi thứ
4
tiếng trên thế giới.
4. Lựa chọn phần mềm thích
- Giảng giải, phân tích
hợp:
- Chú ý lắng nghe.
những ưu nhược điểm
4.1. Phân tích ưu, nhược của của từng phần mềm đề từ
từng phần mềm:
đó học sinh có cách lựa
- Điểm mạnh của PM Power chọn phần mềm thích
Point là cho phép liên kết với tất hợp khi sử dụng.
cả các chương trình được tạo ra
từ các PM công cụ tạo bài giảng
khác. Đồng thời nó cho phép tạo
ra các bài giảng có âm thanh,
hình ảnh, chuyển động và tương
tác với các hiệu ứng hết sức
phong phú đa dạng ... Nhờ vậy
thông qua PM này giáo viên
hoàn toàn có thể tạo ra được các
giáo án theo ý tưởng của mình.
- VIOLET có đầy đủ các chức
năng dùng để tạo các trang nội
dung bài giảng gống như
PowerPoint như: Nhập các dữ
liệu văn bản, công thức toán, các
dữ liệu multimedia: ảnh, âm
thanh, phim, hoạt hình Flash...
Sau đó, lắp ghép các dữ liệu, sắp
xếp thứ tự, căn chỉnh hình ảnh,
tạo các chuyển động và hiệu
ứng, xử lý các tương tác với
người dùng. Riêng đối với việc
xử lý dữ liệu multimedia,
VIOLET tỏ ra mạnh hơn hẳn so
với PowerPoint.
Các đặc điểm của VIOLET:
- Chức năng soạn thảo phong
phú.
- Nhiều mẫu bài tập được lập
trình sẵn.
- Nhiều giao diện khác nhau.
- Tạo sản phẩm bài giảng trực
5
tuyến.
VIOLET phiên bản mới nhất là
1.0. Bản dùng thử giới hạn một
số tính năng so với bản chính
thức và hạn chế về thời gian sử
dụng.
Sự khác nhau cơ bản giữa
Impress và PowerPoint.
* Giao diện của Impress có 3
phần chính.
- Slide pane hiện thị các Slide đã
tạo.
- Workspace là nơi soạn thảo
nội dung trình diễn. Nó bao gồm
5 thẻ: Nornal, Outline, Notes,
Handout và Slide Sorter.
- Taskpane bao gồm 4 tác vụ
Master Pages, Layout, Custom
Animation, Silde Transition
trong bản trình diễn.
* Màu đỏ bóng và đường viền.
- Không giống như Microsoft
PowerPoint, Impress không hỗ
trợ các đổ bóng ba màu, đường
viền đôi và ba hoặc các đường
viền chấm xung quanh.
* Chèn bảng.
- Trong Impress không có chức
năng chèn một bảng (Table),
trong PowerPoint có chức năng
này.
* Đa phương tiện.
- Impress không hỗ trợ việc
thuyết minh trực tiếp.
* Biểu đồ hoạt họa.
- Trong Impress không có khả
năng tạo “ các hiệu ứng biểu đồ”
như trong PowerPoint, như trình
diễn một chuỗi các loại trong
cùng một thời điểm.
* Các cài đặt hành động và
ảnh hưởng.
- Đưa ra và phân tích sự
khác nhau cơ bản giữa
hai phần mềm Impress
và PowerPoint.
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
6
- PowerPoint cung cấp các cài
đặt hành dộng thông qua chuột,
nhưng Impress không có tùy
chọn này, chỉ trong việc kích
chuột. Vì vậy muoseover lây các
ánh xạ từ việc kích chuột.
PowerPoint có một tùy chọn cho
việc chọn đối tượng trong việc
kích chuột hoặc muose over.
Impress không có chức năng
này, vì vậy khi nhập nó sẽ bỏ
qua.
4.2. Lựa chọn phần mềm thích
hợp:
Đưa ra phần mềm thích hợp và
hướng dẫn học sinh sử dụng.
4. Kết thúc vấn đề
- Củng cố kiến thức: nhắc lại nội
dung trọng tâm đã học trong bài.
Đưa ra phần mềm thích
hợp và hướng dẫn học
sinh sử dụng.
- GV nhắc lại một số nội - Tự đánh giá lại 5’
dung trọng tâm của bài các kiến thức.
học.
- Đặt câu hỏi (nếu
có)
5. Hướng dẫn tự học:
5’
IV. TỰ RÚT KINH NGHIỆM(Chuẩn bị, tổ chức thực hiện).
……………..…………………………………………………………………………..
…………………………………………..……………………………………………..
…………………………………………..……………………………………………..
……………..…………………………………………………………………………..
…………………………………………..……………………………………………..
P. TRƯỞNG KHOA
(Ký duyệt)
Nguyễn Thị Anh Nga
Ngày
tháng
năm 2013
GI¸O VI£N
Lò Quý Dương
7
GIO N S 02
Thi gian thc hin: 17h (6LT,10TH,1KT)
Tờn bi hc trc:.......................................
Thc hin t ngy....... n ngy.................
Ti lp: Tin K6 Phự Yờn
Bài 1. THIT K NI DUNG TRONG CC SLIDE
A. mục tiêu của bài học
- trình bày đợc các đối tợng trong slide, cách sắp xếp nội dung các slide.
- Thc hin tt cỏc cỏch nhp vn bn v cỏc i tng khỏc vo trong slide, b
trớ v trớ ca cỏc i tng trong slide;
- Hỡnh thnh tớnh cn thn, chớnh xỏc, logic khoa hc ca ngi lm k thut.
B. Đồ DùNG Và PHƯƠNG TIệN Daỵ HọC
Giáo án, máy tính, máy chiếu, phòng chiếu hoặc bảng.
C. HìNH THứC Tổ CHứC DạY HọC
Học tại phòng máy có máy chiếu đa năng.
- Phn lý thuyt: tp trung c lp
- Phn thao tỏc mu: tp trung c lp
- Phn t chc luyn tp cho hc sinh: tp trung c lp
I. ổn định lớp:
S hc sinh vng: Lp:. Thi gian: 1 phỳt
II. Kiểm tra bài cũ (0')
III. Nội dung bài mới
8
TT
NỘI DUNG
1.
Dẫn nhập:
2.
Giới thiệu chủ đề
3
Giải quyết vấn đề
A.Mục tiêu
B.Nội dung
I. / Lý thuyết
1. Các bố cục của slide
Thời
HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC
gian
Hoạt động của
Hoạt động của giáo viên
học sinh
- Nhắc lại kiến thức trọng - Hs lắng nghe và 5’
bài học cũ và khái quát tự xác định các
nội dung bài học mới.
nhiệm vụ học tập.
- GV giới thiệu chủ đề và -HS lĩnh hội các
sản phẩm ứng dụng.
trọng tâm kiến 2’
thức và kỹ năng
của bài học
- Nêu trọng tâm của bài
-Xác định nhiệm
vụ học tập và định
hướng phát triển
chủ đề.
- Trình bày các mục tiêu -Lĩnh hội các mục
về kiến thức, kỹ năng và tiêu và xác định
thái độ
nhiệm vụ học tập
- Phân tích, Giảng giải,
1.1. Chèn thêm một trang (Slide)
trực quan(lấy ví dụ minh
mới vào tệp trình diễn
hoạ).
(Presentation):
Kích Insert New Slide hoặc ấn
đồng thời Ctrl +M
Thêm mới
Slide
Nhân đôi
Slide
Một
mầ
Hai
u
các slide - Đưa ra cách nhân bản
Dải 1.2. Nhân bản Slide: tạo raThay
mầ
nhiều giống hệt với slide đã có. đổi độ
slide.
umầu Kích Insert Duplicate
sang Slide
tối
(Hoặc ấn Alt + I rồi ấn D) của
mầu
1.3.Slide
Thayshow
đổi cách hiển thị
của2 các
Nomal
Cách
- Đưa ra cách thay đổi
Slide:
Cách 1: - Kích View chọn một hiển thị.
trong các cách:
+
Slide1 sorter
Cách
- Chú ý nghe
giảng.
- Đặt câu hỏi (nếu
có)
- Chú ý nghe
giảng và ghi chép.
9
IV. T RT KINH NGHIM(Chun b, t chc thc hin).
....
....
....
....
....
P. TRNG KHOA
(Ký duyt)
Nguyn Th Anh Nga
GIO N S 03
Ngy
thỏng
nm 2013
GIáO VIÊN
Lũ Quý Dng
Thi gian thc hin: 23h(6LT,16TH,1KT)
Tờn bi hc trc:.......................................
Thc hin t ngy....... n ngy.................
Ti lp: Tin K6 Phự Yờn
Bài 2. NH DNG CC SLIDE
A. mục tiêu của bài học
- Thc hin tt cỏch thc nh dng cỏc i tng trong mt slide v nh dng
chung cho ton b slide trong cựng mt bn trỡnh din;
- Hỡnh thnh t duy khoa hc, phỏt trin nng lc lm vic theo nhúm.
B. Đồ DùNG Và PHƯƠNG TIệN Daỵ HọC
Giáo án, máy tính, máy chiếu, phòng chiếu hoặc bảng.
C. HìNH THứC Tổ CHứC DạY HọC:
Học tại phòng máy có máy chiếu đa năng.
- Phn lý thuyt: tp trung c lp
- Phn thao tỏc mu: tp trung c lp
- Phn t chc luyn tp cho hc sinh: tp trung c lp
I. ổn định lớp:
S hc sinh vng: Lp:. Thi gian: 1 phỳt
10
TT
II. KiÓm tra bµi cò (0')
III. Néi dung bµi míi
NỘI DUNG
1.
Dẫn nhập:
2.
Giới thiệu chủ đề
3
Giải quyết vấn đề
A.Mục tiêu
Thời
HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC
gian
Hoạt động của học
Hoạt động của giáo viên
sinh
- Nhắc lại kiến thức trọng - Hs lắng nghe và tự 5’
bài học cũ và khái quát xác định các nhiệm
nội dung bài học mới.
vụ học tập.
- GV giới thiệu chủ đề và -HS lĩnh hội các
sản phẩm ứng dụng.
trọng tâm kiến thức 2’
và kỹ năng của bài
học
- Nêu trọng tâm của bài
-Xác định nhiệm vụ
học tập và định
hướng phát triển chủ
đề.
- Trình bày các mục tiêu -Lĩnh hội các mục
về kiến thức, kỹ năng và tiêu và xác định
thái độ
nhiệm vụ học tập
B.Nội dung:
I. Lý thuyết:
1. Định dạng văn bản, nền slide,
phối màu:
1.1. Định dạng font chữ:
Trên thanh công cụ định dạng
Bật/tắt chữ có
gạch dưới
Bật/tắt chữ
nghiêng
Bật/tắt chữ
bóng mờ
- Phân tích, Giảng giải,
trực quan(lấy ví dụ minh
hoạ).
- Chú ý nghe giảng.
- Đặt câu hỏi (nếu có)
- Đưa ra cách định dạng
Font bằng thanh công cụ
định dạng.
Bật/tắt chữ đậm
Thay đổi
mẫu chữ
Thay đổi kích
thước chữ
1.2. Định dạng nền slide:
Cách 1: Vào Format \ Background...
Cách 2: Nháy phải chuột vào Slide
→ Background...
11
Sau khi thực hiện 1 trong 2 cách
ta thực hiện chọn và thiết lập
Click chuột vào
hình nền cho
1
Click chuột vào
đây để nhập tiêu
để nhập
tiêu
hoặc tất cảđây
các
Slide
đề phụ
đề chính
Khung Placehold
(khung giữ chỗ)
1.3. Phối màu giữa các đối tượng
trong slide:
2. Định dạng các đối tượng đồ hoạ,
sơ đồ, biểu đồ:
2.1. Thanh công cụ Drawing:
2.2. Thanh công cụ Picture:
Trên thanh menu, chọn View ◊
Toolbars ◊ Picture
Click
Nhóm lệnh vẽ đoạn nối
Nhóm lệnh vẽ đường
Nhóm lệnh vẽ các hình mẫu cơ bản
Nhóm lệnh vẽ khối mũi tên
Nhóm lệnh vẽ các kí hiệu lược đồ
Nhóm lệnh vẽ sao và các dải băng
Nhóm lệnh vẽ các lời chỉ dẫn
Click
Nhóm lệnh vẽ các nút hành động
Các kiểu AutoShape khác
Click
Click
Xuất hiện thanh Picture
12
t li cht lng v kớch thc
hỡnh nh theo dng nguyờn thu
Chốn nh
To hỡnh nh di
dng trong sut
Click
Mu
M hp thoi Format
AutoShape
Tng
tng
phn
Tụ li mu cho hỡnh
nh
Gim tng
phn
Tng sỏng
Nộn nh
Click m hp
Thay i kiu ng vin hỡnh
danh
sỏch
nh Font
Click
chn
Gim
sỏng
Ct xộn mt phn hỡnh nh
Quay trỏi 90o
2.3. Thanh cụng c WordArt:
2.4. Thanh cụng c Organization
Chart:
3. Cụng c Slide Master:
Kim tra:
II. Thc hnh:
1. ổn định vị trí thựcClick
hành
xem k hn
v chn
2. Thực hành theo nội dung ca
phiu bi tp.
Bi 1: Thc hnh nh dng vn bn,
nh dng mu, nh dng nn cho
texbox.
Click chốn
1h
- Chia nhúm v phõn v trớ
thc hnh cho
tng
nhúm.
- Phỏt phiu luyn tp cho
tng nhúm.
- Nhc li cỏc bc to
trỡnh din thnh phn
Custom Show, trỡnh din
t ng.
- Thc hin to mt trỡnh
din t ng kt hp vi
gii thớch v m thoi
vi hc sinh.
- Hng dn hc sinh thc
hnh bi tp trong phiu
luyn tp.
- Quan sát, nhắc nhở, un
nn hc sinh yu.
- Nhận vị trí thực
hành
- Nhn phiu luyn
tp
- Chỳ ý lng nghe.
- Quan sỏt giỏo viờn
thc hin, tr li cõu
hi.
- Lng nghe hng
dn.
- Thao tác trên máy
tính cá nhân theo
đúng trình tự và yêu
cầu của phiếu luyện
tập, tự chỉnh sửa (nếu
có), rút kinh nghiệm.
13
- Chỳ ý lng nghe.
Bi 2: Thc hnh nh dng nn cho - Nhc li kin thc liờn
slide,
nh dng cho cỏc i tng quan v nờu cỏc bc s
Click tỡm v m th mc
Click
cha file õm thanh cn chốn
ha, s .
dng cụng c ỏnh
Click
du, chuyn n mt
trang bt k khi trỡnh
din, v t ch mn
hỡnh khi trỡnh din.
- Thc hin chuyn n
mt trang bt k trong
khi trỡnh din kt hp
vi gii thớch v m
thoi vi hc sinh.
- Hng dn hc sinh thc
hnh bi tp trong phiu
File õm thanh
t ng khi bt
luyn tp.
u chy Slide
show
- Quan sát, nhắc nhở, un
nn hc sinh yu.
File õm thanh khụng chy t ng,
ch n khi no click chut, file õm
thanh mi chy
Bi 3: Thc hnh nh dng cho i
- Nhc li kin thc liờn
tng l biu .
quan n cỏch thit lp
Click ỳp chốn
hỡnh nh t Clip
cỏc thụng s khi trỡnh
Art
din.
- Hng dn hc sinh thc
hnh bi tp trong phiu
luyn tp.
- Quan sát, nhắc nhở, un
nn hc sinh yu
- Nhận xét, cho điểm từng
lần luyện tập
- Quan sỏt giỏo viờn
thc hin, tr li cõu
hi.
- Lng nghe hng
dn.
- Thao tác trên máy
tính cá nhân theo
đúng trình tự và yêu
cầu của phiếu luyện
tập, tự chỉnh sửa (nếu
có), rút kinh nghiệm.
- Chỳ ý lng nghe.
- Lng nghe hng
dn.
- Thao tác trên máy
tính cá nhân theo
đúng trình tự và yêu
cầu của phiếu luyện
tập, tự chỉnh sửa (nếu
có), rút kinh nghiệm.
- Lng nghe, ghi nh
v sa sai.
14
Click
IV. TỰ RÚT KINH NGHIỆM(Chuẩn bị, tổ chức thực hiện).
……………..…………………………………………………………………………..
…………………………………………..……………………………………………..
…………………………………………..……………………………………………..
……………..…………………………………………………………………………..
…………………………………………..……………………………………………..
P. TRƯỞNG KHOA
(Ký duyệt)
Ngày
tháng
năm 2013
GI¸O VI£N
Click chọn
Nguyễn Thị Anh Nga
Lò Quý Dương
Click
GIÁO ÁN SỐ 04
Thời gian thực hiện: 15giờ (4LT, 10TH, 1KT)
Tên bài học trước:……………………………
Thực hiện từ ngày....... đến ngày.....................
Tại lớp: Tin K5AB
Bài 3: HIỆU ỨNG TRÌNH DIỄN
a. môc tiªu bµi häc
Sau khi häc xong bµi nµy ngêi häc cã kh¶ n¨ng:
15
- Thao tỏc thnh tho mt s cụng c chuyờn bit h tr vic son tho bn
trỡnh din hiu qu hn;
- Hỡnh thnh t duy khoa hc, phỏt trin nng lc lm vic theo nhúm.
B. đồ dùng và phơng tiện dạy học:
- Máy tính Demo có cài phần mềm Microsoft Word 2003.
- Máy chiếu đa năng.
- Tài liệu phát tay cho học sinh: Trình tự thực hiện, phiếu luyện tập
C. Hình thức tổ chức dạy học:
- Dẫn nhập: Theo lớp.
- Giới thiệu chủ đề: Theo lớp.
- Giải quyết vấn đề:
+ Lý thuyết liên quan, trình tự thực hiện : Tổ chức theo lớp
+ Thực hành: Tổ chức theo nhóm
- Kết thúc vấn đề: Theo lớp.
- Hớng dẫn tự học: Theo lớp.
I. ổn định lớp học:
Thời gian: 02
- Số học sinh vắng: ........................................... Tên: ...................................................
- Số học sinh vắng: ............................................ Tên: ...................................................
II. thực hiện bài học:
T
T
1
Nội dung
HOT NG DY HC
Hoạt động của giáo
Hoạt động của
viên
học sinh
Dẫn nhập
03
- Đặt vấn đề, gii thiu
bi hc.
2
3
Thời
gian
Giới thiêu chủ đề
- Tên bài học
- Mục tiêu
- Nội dung bài học:
1. Hiu ng cho cỏc i tng
trong slide
2. Hiu ng lt trang slide
- Lng nghe.
03
- Thụng
bỏo mc tiờu ca bi.
- Gii
thiu ni dung ca bi
hc.
- Lng nghe.
- Lng nghe.
Giải quyết vấn đề
16
I. Lý thuyết:
1. Hiệu ứng cho các đối
tượng trong slide.
1.1. Hiệu ứng hình ảnh.
Bước 1: Chọn hình ảnh cần tạo
hiệu ứng.
Bước 2:
Cách 1: Trên thanh menu,
chọn Slide Show ◊ Custom
Animation.
Cách 2: Trên khung tác vụ
Getting Started, chọn Custom
Animation
Bước 3: Trong khung tác vụ
Custom Animation, click Add
Effect/ Xuất hiện thực đơn.
Bước 4: Kích chọn nhóm hiệu
ứng phù hợp/ Khi click các
nhóm hiệu ứng, sẽ xuất hiện
lần lượt các menu hiệu ứng, ta
chọn các hiệu ứng cho phù hợp
với từng đối tượng.
* Định dạng cho hiệu ứng:
Kích vào mũi tên trỏ xuống
bên cạnh âm thanh trong khung
Custom Animation. Effect
option/ XHHT Diamond.
Ở nhãn Effect:
- Setting: Cài đặt hướng của
hiệu ứng.
+ In: Hướng vào trong.
+ Out: Hướng ra ngoài.
- Enhancemant: Cài đặt nâng
cao:
+ Sound: Cài âm thanh cho
hiệu ứng.
+ After animation: Lựa chọn
đối tượng xuất hiện sau khi
- Đưa ra các bước tạo - Chú ý lắng nghe,
hiệu ứng cho hình ảnh. ghi chép bài.
- Giảng giải cách định - Chú ý lắng nghe,
dạng cho hiệu ứng.
ghi chép bài.
- Thực hiện tạo hiệu - Chú ý theo dõi
ứng cho một hình ảnh giáo viên thực
17
hình ảnh động kết thúc.
Ở thanh timing: Đặt thời gian
chạy hiệu ứng.
- Start: Chọn thời điểm bắt
đầu.
+ On click: Bắt đầu khi click
chuột.
+ After previous: Bắt đầu cùng
hiệu ứng trước đó.
+ With previous: Bắt đầu khi
hiệu ứng trước vừa xong
- Delay: Đặt thời gian hiệu ứng
trước kết thúc sau bao lâu thì
hiệu ứng này chạy.
- Speed: Tốc độ chạy hiệu ứng.
+ Very slow: Rất chậm.
+ Slow: Chậm.
+ Medium:Bình thường.
+ Fast: Nhanh.
+ Very fast: Rất nhanh.
- Repaet: Lặp lại hiệu ứng.
1.2. Hiệu ứng âm thanh.
Bước 1: Chọn Silde cần tạo
hiệu ứng.
Bước 2: Chọn menu Slide
Show/ Custom Animation.
Bước 3 Kích vào mũi tên trỏ
xuống bên cạnh âm thanh trong
khung Custom Animation.
Effect option/ XHHT Play
sound.
Bước 4: Các thành phần trong
Play Sound:
Ở thanh effect
- Start playing:
+ From beginning: Bắt đầu
ngay từ đầu.
+ From last postion: bắt đầu
kết hợp giải thích và hiện.
đàm thoại học sinh.
- Gọi một học sinh lên - Lên thực hiện
thực hiện tạo hiệu ứng yêu cầu.
cho một hình ảnh khác.
- Nêu và giảng giải các - Chú ý lắng nghe,
bước tạo hiệu ứng âm ghi chép bài.
thanh.
- Giải thích các thành - Chú ý lắng nghe,
phần trong Play Sound. ghi chép bài.
18
vào cuối đoạn âm thanh được
chọn.
+ From time: Bắt đầu sau một
thời gian tùy chọn.
- Stop playing:
+ On click: kết thúc khi click
chuột.
+ After curent slide: dừng sau
khi kết thúc trình diễn.
+ After slide: kết thúc sau một
số slide được chọn.
Ở thanh timing: Đặt thời gian
chạy hiệu ứng.
- Start: Chọn thời điểm bắt
đầu.
+ On click: Bắt đầu khi click
chuột.
+ After previous: Bắt đầu cùng
hiệu ứng trước đó.
+ With previous: Bắt đầu khi
hiệu ứng trước vừa xong
- Delay: Đặt thời gian hiệu ứng
trước kết thúc sau bao lâu thì
hiệu ứng này chạy.
- Speed: Tốc độ chạy hiệu ứng.
+ Very slow: Rất chậm.
+ Slow: Chậm.
+ Medium:Bình thường.
+ Fast: Nhanh.
+ Very fast: Rất nhanh.
- Repaet: Lặp lại hiệu ứng.
Ở thanh Sound setting: Cài đặt
âm thanh.
- Sound Volum: Tăng giảm
mức âm thanh.
- Hide sound icon during slide
show: Ẩn biểu tượng âm thanh
khi trình chiếu.
- Hướng dẫn cách đặt - Chú ý lắng nghe,
thời gian chạy hiệu ghi chép bài.
ứng.
- Nêu các tùy chọn tốc - Chú ý lắng nghe,
độ cho hiệu ứng.
ghi chép bài.
- Gọi một học sinh lên - Lên thực hiện
thực hiện tạo hiệu ứng yêu cầu.
cho âm thanh vừa chèn
19
Bước 5: Nhấn OK.
vào Slide.
1.3. Hiệu ứng văn bản.
Bước 1: Chọn đoạn văn bản
cần tạo hiệu ứng.
Bước 2:
Cách 1: Trên thanh menu,
chọn Slide Show ◊ Custom
Animation.
Cách 2: Trên khung tác vụ
Getting Soud
Bước 3: Trong khung tác vụ
Custom Animation, click Add
Effect/ Xuất hiện thực đơn.
Bước 4: Kích chọn nhóm hiệu
ứng phù hợp/ Khi click các
nhóm hiệu ứng, sẽ xuất hiện
lần lượt các menu hiệu ứng, ta
chọn các hiệu ứng cho phù hợp
với từng đối tượng.
tarted, chọn Custom
Animation.
Trong đó:
• Nhóm Entrance:
- Ban đầu đối tượng chưa xuất
hiện.
- Hiệu ứng xảy ra đối tượng
mới xuất hiện.
- Nêu và giảng giải - Chú ý lắng nghe,
cách tạo hiệu ứng cho ghi chép bài.
văn bản.
• Nhóm Emphasis:
- Mục đích nhấn mạnh.
- Ban đầu đã xuất hiện.
- Hiệu ứng xãy ra đối tượng
thay đổi theo hiệu ứng.
hiệu ứng có biểu tượng ngôi
sao màu vàng
- Hiệu ứng có biểu tượng ngôi
sao màu vàng.
- Giảng giải hiệu ứng - Lắng nghe.
nhóm Emphasis.
- Nêu đặc điểm của các - Chú ý lắng nghe,
nhóm hiệu ứng và biểu ghi chép bài.
tượng của mỗi nhóm.
- Đưa ra biểu tượng - Quan sát.
của nhóm.
20
• Nhóm Exit:
- Ban đầu đã xuất hiện.
- Hiệu ứng xãy ra đối tượng
biến mất.
- Hiệu ứng có biểu tượng ngôi
sao màu đỏ.
- Giảng giải hiệu ứng
của nhóm Exit.
- Lắng nghe.
• Motion Pahts:
- Do người dùng tự thiết kế
theo quĩ đạo thực hiện để mô
phỏng.
- Ban đầu đã xuất hiện.
- Hiệu ứng xãy ra đối tựng
di chuyển theo hiệu ứng.
- Hiệu ứng có biểu tượng ngôi
sao rỗng.
- Nêu hiệu ứng của
nhóm Pahts.
- Lắng nghe.
- Thuyết trình cách tạo
hiệu ứng cho Video.
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
1.4. Hiệu ứng cho video.
1.5. Hiệu ứng cho biểu đồ.
- Đưa ra các bước tạo
hiệu ứng cho biểu đồ.
Bước 1: Chuyển qua khuôn
của slide trong kiểu xem
Normal hoặc kiểu xem slide,
mở slide muốn hoạt hóa.
Bước 2: Chọn menu Slide
show/ Custumation.
Bước 3: Từ Tab Order và
Timing/ đánh dấu đối tượng
muốn hoạt hoá. Ảnh thu nhỏ sẽ
nêu đối tượng đã lựa chọn và
đối tượng sẽ xuất hiện trong
danh sách Animation Order.
Bước 4: Chọn Tab Chart
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
21
Effects
* Hoạt hoá văn bản và các
tiêu đề slide:
Ngoài việc hoạt hoá biểu đồ,
ta còn có thể hoạt hoá tiêu đề
slide và các đối tượng trong
danh sách bằng cách Check to
animate slide objects.
Bước 5: Từ danh sách thả
Introduce chart element/
Chọn cách hoạt hoá cho biểu
đồ theo seri, phạm trù hoặc
theo điểm dữ liệu.
1.6. Thứ tự xuất hiện các đối
tượng hiệu ứng.
- Thứ tự trình diễn từ trên
xuống dưới:
- Nêu cách hoạt hóa
văn bản và các tiêu đề
Slide.
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
- Giảng giải thứ tự xuất - Chú ý lắng nghe,
hiện các đối tượng hiêu ghi chép bài.
ứng.
- Di chuyển và thay đổi các
hiệu ứng: Khi có một vài hiểu - Nêu cách di chuyển
và thay đổi hiệu ứng.
ứng không đúng vị trí.
Nhấn nút change để thay đổi
hiệu ứng đang có.
Dùng chuột di chuyển hiệu ứng
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
22
sang vị trí thích hợp.
1.7. Chế độ kích hoạt hiệu
ứng.
Bước 1: Chọn hiệu ứng cần
kích hoạt.
Bước 2: Trong khung Custom
Animation, phần Modify Wipe
(hiệu ứng được chọn làm ví dụ
kiểu Wipe), trong phần Start
lựa chọn các tuỳ chọn sau:
- Sart: Chọn thời điểm bắt đầu.
+ Start on click: Bắt đầu khi
click chuột.
+ Start with Previous: Bắt đầu
cùng hiệu ứng trước đó.
+ Start after Previous: Bắt đầu
khi hiệu ứng trước vừa xong.
- Direction: Chọn hướng xuất
hiện.
+ From botoom: Xuất hiện từ
dưới lên.
+ From left: Xuất hiện từ trái
sang.
+ From right: Xuất hiện từ
phải sang.
+ From top: Xuất hiện từ trên
xuống.
- Speed: Lựa chọn tốc độ.
+ Very slow: Rất chậm.
+ Slow: Chậm.
+ Medium:Bình thường.
+ Fast: Nhanh.
+ Very fast: Rất nhanh.
- Effect Options: Hiệu chỉnh
thông số hiệu ứng.
- Timming: Định thời gian
hiệu ứng.
- Nêu các bước kích
hoạt hiệu ứng.
- Đưa ra các lựa chọn
để chọn thời điểm bắt
đầu của hiệu ứng.
- Hướng xuất hiện của
hiệu ứng.
- Nêu cách lựa chọn tốc
độ.
- Chú ý nghe
giảng.
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
- Lắng nghe.
- Nghe, ghi bài.
23
2. Hiệu ứng lật trang Slide.
Hiệu ứng hoạt hình (Animation
Effect) còn gọi là hiệu ứng
động. Những hiệu ứng động
chỉ có hiệu lực khi chuyển từ
slide này sang slide khác trong
quá trình trình diễn
2.1. Hiệu ứng hình ảnh.
2.2. Hiệu ứng âm thanh.
Cách 1: Trên thanh menu,
chọn Slide Show ◊ Slide
Transition.
Cách 2: Trên khung tác vụ
Getting Started, chọn Slide
Transition
Trong vùng làm việc, click
phải chuột, chọn Slide
Transition
Xuất hiện khung tác vụ Slide
Transition
Khung tác vụ Slide Transition,
trong phần Apply to selected
slides, chọn các tuỳ chọn
+ No Transition:Không có
hiệu ứng chuyển trang.
+ In box, Out box, … : Các
kiểu tuỳ chọn hiệu ứng chuyển
trang.
+ On Mouse click: Chuyển đến
trang tiếp theo khi click chuột
+ Automaticcally After: Tự
động chuyển trang tiếp theo
sau khoảng thời gian qui định.
+ Speed: Hiệu chỉnh tốc độ
chuyển trang.
Fast: Tốc độ nhanh.
Slow: Tốc độ chậm.
- Giảng giải cách sử
dụng hiệu ứng lật
trang.
- Lắng nghe.
- Đưa ra các bước tạo
hiệu ứng âm thanh.
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
- Đưa ra các tùy chọn
trong hộp thoại Apply
to selected slide.
- Hướng dẫn cách hiệu
chỉnh tốc độ của hiệu
ứng.
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
- Chú ý lắng nghe,
ghi chép bài.
24
Medium: Tc trung bỡnh.
+ Sound: Chn õm thanh khi
chuyn trang.
No Sound: Khụng cú õm
thanh.
Stop Previous Sound: Tt õm
thanh ca Slide trc.
Cỏc õm thanh tựy chn.
+ iu chnh khong thi gian
t ng chuyn trang (phỳt v
giõy)
+ Cp nht thụng tin ch cho
Slide th nht
+ Cp nht thụng tin cho tt c
Slide.
2.3. Ch kớch hot hiu
ng.
II. Thc hnh:
1. ổn định vị trí thực hành
2. Thực hành theo nội dung
ca phiu bi tp.
Bi 1: Thc hnh to hiu ng
cho cỏc i tng trong Slide.
- Chia nhúm v phõn v - Nhận vị trí thực
trớ thc hnh cho tng hành
nhúm.
- Nhn phiu
- Phỏt phiu luyn tp luyn tp
cho tng nhúm.
- Nhc li cỏch to hiu
ng cho cỏc i tng
trong Slide.
- Thc hin to hiu
ng cho hỡnh nh kt
hp vi gii thớch v
m thoi vi hc
sinh.
- Hng dn hc sinh
to cỏc hiu ng õm
thanh, video, vn bn,
biu .
- Quan sát, nhắc nhở,
- Chỳ ý lng nghe.
- Quan sỏt giỏo
viờn thc hin, tr
li cõu hi.
- Chỳ ý lng nghe,
quan sỏt giỏo viờn
hng dn.
- Thao tác trên
25