Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Đề thi thử tuyển 10 Toán năm 2016 2017 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.77 KB, 9 trang )

KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi : TOÁN (Không chuyên)
Thời gian : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------------------------------------------------------------------ĐỀ THI THỬ 1
(Đề thi có 01 trang, thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)
Câu 1 : (1điểm) Thực hiện các phép tính
a) A = 2 − 5 2 + 5

(

)(

)

b) B = 2

(

50 − 3 2

)

Câu 2 : (1 điểm) Giải phương trình: 2 x 2 + x − 15 = 0 .
2
 x + y = 3
Câu 3 : (1 điểm) Giải hệ phương trình: 
.
1 − 2y = 4
 x
Câu 4 : (1 điểm) Tìm a và b để đường thẳng ( d ) : y = ( a − 2 ) x + b có hệ số góc bằng 4 và đi
qua điểm M ( 1; − 3) .


Câu 5 : (1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = −2 x 2 .
Câu 6 : (1 điểm) Lớp 9A dự định trồng 420 cây xanh. Đến ngày thực hiện có 7 bạn không
tham gia do được triệu tập học bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi của nhà trường nên mỗi
bạn còn lại phải trồng thêm 3 cây mới đảm bảo kế hoạch đặt ra. Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học
sinh.
2
Câu 7 : (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình x − 2 ( m +1) x + m − 4 = 0 luôn có hai
nghiệm phân biệt x1 , x2 và biểu thức M = x1 ( 1 − x2 ) + x2 ( 1 − x1 ) không phụ thuộc vào m.
Câu 8 : (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC), biết
·
ACB
= 600 , CH = a . Tính AB và AC theo a.
Câu 9 : (1 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB cố định, CD là đường kính thay đổi
của đường tròn (O) (khác AB). Tiếp tuyến tại B của (O) cắt AC và AD lần lượt tại N và M.
Chứng minh tứ giác CDMN nội tiếp.
Câu 10 : (1 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tếp đường tròn tâm O, bán kính bằng a. Biết AC
vuông góc với BD. Tính AB2 + CD 2 theo a.
--- HẾT --Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : ................................................. Số báo danh : ........................................
Chữ ký của giám thị 1: ......................................... Chữ ký của giám thị 2 :.........................


KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi: TOÁN (Không chuyên)
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------------------------------------------------------------------ĐỀ THI THỬ 2
(Đề thi có 01 trang, thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)
Câu 1: (1 điểm) Thực hiện các phép tính
b) (0,5 điểm) B = 3


a) (0,5 điểm) A = 2 3 − 12 − 9

(

12 + 27

)

Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình 3 x 2 − 5 x − 2 = 0 .
 x+ y =3
Câu 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình 
.
2 x − y = 3
Câu 4: (1 điểm) Tìm m, n biết rằng đường thẳng d1 : y = 2mx + 4n đi qua điểm A(2; 0) và
song song với đường thẳng d 2 : y = 4 x + 3 .
3
Câu 5: (1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = − x 2 .
2
2
Câu 6: (1 điểm) Cho phương trình bậc hai x − 2 ( m − 1) x + m − 2 = 0 . Chứng minh rằng
phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phận biệt x1 , x2 . Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 , x2
không phụ thuộc vào m.
Câu 7: (1 điểm) Một đoàn xe vận tải nhận chuyên chở 30 tấn hàng. Khi sắp khởi hành thì
được bổ sung thêm 2 xe nên mỗi xe chở ít hơn 0,5 tấn hàng. Hỏi lúc đầu đoàn xe có bao
nhiêu chiếc xe?
Câu 8: (2 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính MN và A là một điểm trên đường tròn
(O), (A khác M và A khác N). Lấy một điểm I trên đoạn thẳng ON (I khác O và I khác N).
Qua I kẻ đường thẳng (d) vuông góc với MN. Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của AM, AN
với đường thẳng (d)
a) (1 điểm) Gọi K là điểm đối xứng của N qua điểm I. Chứng minh tứ giác MPQK nội

tiếp đường tròn.
b) (1 điểm) Chứng minh rằng: IM.IN = IP.IQ
·
Câu 9: (1 điểm) Cho góc vuông xOy
. Một đường tròn tiếp xúc với tia Ox tại A và cắt tia Oy
tại hai điểm B, C. Biết OA = 2 , hãy tính

1
1
+
AB2 AC2
--- HẾT ---

Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : ................................................. Số báo danh : ........................................
Chữ ký của giám thị 1: ......................................... Chữ ký của giám thị 2 :.........................


BÀI GIẢI ĐỀ THI THỬ 1
Câu 1 : (1điểm) Thực hiện các phép tính

(

)(

)

a) A = 2 − 5 2 + 5 = 22 −
b) B = 2


(

)

( 5)

2

= 4 − 5 = −1 .

50 − 3 2 = 100 − 3.2 = 10 − 6 = 4 .

Câu 2 : (1 điểm) Giải phương trình: 2 x 2 + x − 15 = 0 .
∆ = 12 − 4.2. ( −15 ) = 121 > 0 , ∆ = 11 .
−1 + 11 10 5
−1 − 11 −12
=
= ; x2 =
=
= −3 .
4
4 2
4
4
5

Vậy S =  ; −3 .
2

Câu 3 : (1 điểm) Điều kiện x ≠ 0 .

5
2
4
 5

+
y
=
3
+
2
y
=
6
=
10
x
=
1
1


 x
 x
 x

 x=
x=
10
⇔

⇔
⇔
⇔
2 ⇔
2 (nhận).

1
1
2
2
 − 2y = 4
 − 2y = 4
 + y =3
 + y =3
4 + y = 3
 y = −1
 x
 x
 x
 x
x1 =

1

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( x; y ) =  ; − 1÷.
2

Câu 4 : (1 điểm) Tìm a và b để ( d ) : y = ( a − 2 ) x + b có hệ số góc bằng 4 và qua M ( 1; − 3) .
Đường thẳng d có hệ số góc bằng 4 ⇔ a − 2 = 4 ⇔ a = 6 .
Mặt khác (d) đi qua điểm M ( 1; − 3) nên thay a = 6 , x = 1 ; y = −3 vào y = ( a − 2 ) x + b .

Khi đó ta có : −3 = ( 6 − 2 ) .1 + b ⇒ −3 = 4 + b ⇒ b = −7 .
Vậy a = 6 v à b = −7 là các giá trị cần tìm và khi đó ( d ) : y = 6 x − 7 .
Câu 5 : (1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = −2 x 2 .
BGT
x
y = −2 x 2

−2
−8

−1
−2

0
0

1
−2

2
−8


Câu 6 : (1 điểm)
+
Gọi số học sinh lớp 9A là x ( x ∈ Z , x > 7 ) .
420
(cây).
x
Trên thực tế. số học sinh còn lại là : x − 7 .

420
Trên thực tế, mỗi em phải trồng
(cây).
x−7
Do lượng cây mỗi em trồng trên thực tế hơn 3 cây so với kế hoạch nên ta có phương trình :
420 420

= 3 ( x > 7)
x−7
x
⇒ 420 x − 420 ( x − 7 ) = 3 x ( x − 7 )
Theo kế hoạch, mỗi em phải trồng

⇔ 3 x 2 − 21x − 2940 = 0
⇔ x 2 − 7 x − 980 = 0 (chia 3)
∆ = 7 2 − 4.1. ( −980 ) = 3969 > 0 ,

∆ = 3969 = 63 .
7 + 63
7 − 63
x1 =
= 35 (nhận) ; x2 =
= −28 (loại).
2
2
Vậy lớp 9A có 35 học sinh.
2
Câu 7 : (1 điểm) Phương trình x − 2 ( m +1) x + m − 4 = 0 .
Phương trình có ∆ ' = ( m + 1) − 1. ( m − 4 ) = m 2 + 2m + 1 − m + 4 = m 2 + m + 5 .
2


2

2

1 
1 
1  19

∆ ' = m + m + 5 =  m + ÷ +  5 − ÷ =  m + ÷ + > 0, ∀m .
2 
4 
2
4

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
Khi đó, theo Vi-ét x1 + x2 = 2m + 2 ; x1.x2 = m − 4 .
M = x1 ( 1 − x2 ) + x2 ( 1 − x1 ) = x1 − x1 x2 + x2 − x1 x2 = x1 + x2 − 2 x1 x2 .
2

M = x1 + x2 − 2 x1 x2 = 2m + 2 − 2 ( m − 4 ) = 2m + 2 − 2m + 8 = 10 (không phụ thuộc vào m).
Câu 8 :
GT ∆ABC , A
µ = 900 , AH ⊥ BC ,
·
ACB
= 600 , CH = a
KL Tính AB và AC theo a?
CH
a

a
CH
AC =
=
= = 2a
0
∆ACH có cos C =
1
nên
.
cos C cos 60
AC
2
0
∆ABC có AB = AC.tanC = 2a.tan 60 = 2a. 3 = 2 3a .
Vậy AB = 2 3a , AC = 2a .


Câu 9 : (1 điểm)
GT (O) đường kính AB cố định, đường
kính CD thay đổi, MN là tiếp tuyến
tại B của (O).
KL Tứ giác CDMN nội tiếp

Chứng minh tứ giác CDMN nội tiếp
1 »
·
= sñ AC
Ta có : ADC
.

2
µ = 1 sñ ADB
¼ − sñ BC
» = 1 sñ ACB
¼ − sñ BC
» = 1 sñ AC
» .
N
2
2
2
» ).
·
µ (cùng bằng 1 sñ AC
⇒ ADC
=N
2
⇒ Tứ giác CDMN nội tiếp được (góc ngoài bằng góc đối trong).

(

) (

)

Câu 10 : (1 điểm)
GT ABCD nội tiếp ( O; a ) , AC ⊥ BD
KL Tính AB2 + CD2 theo a.

Tính AB2 + CD 2 theo a.

Vẽ đường kính CE của đường tròn (O).
·
·
Ta có : EAC
= 900 , EDC
= 900 (góc nội tiếp chắn đường kính EC).
AC ⊥ AE 
 ⇒ AE PBD ⇒ ABDE là hình thang cân (hình thang nội tiếp (O))
AC ⊥ BD ( gt ) 
⇒ AB = DE (cạnh bên hình thang cân).
2
⇒ AB2 + CD 2 = DE 2 + DC 2 = EC 2 = ( 2a ) = 4a 2 (do ∆EDC vuông tại D).
Vậy AB2 + CD 2 = 4a 2 .
--- HẾT ---


BÀI GIẢI ĐỀ THI THỬ 2
Câu 1 : (1điểm) Thực hiện các phép tính
a) A = 2 3 − 12 − 9 = 2 3 − 2 3 − 3 = −3 .
b) B = 3

(

)

12 + 27 = 36 + 81 = 6 + 9 = 15 .

Câu 2 : (1 điểm) Giải phương trình 3 x 2 − 5 x − 2 = 0 .
2
∆ = ( −5 ) − 4.3. ( −2 ) = 49 > 0 , ∆ = 7 .

5 + 7 12
5 − 7 −2
1
=
= 2 ; x2 =
=
=− .
6
6
6
6
3
1

Vậy S = 2; −  .
3

Câu 3 : (1 điểm) Giải hệ phương trình.
 x+ y =3
 3x = 6
 x=2
x = 2
⇔
⇔
⇔

2 x − y = 3
x + y = 3
2 + y = 3
 y =1

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( x; y ) = ( 2; 1) .
Câu 4 : (1 điểm)
d1 : y = 2mx + 4n đi qua điểm A(2; 0) và song song với đường thẳng d 2 : y = 4 x + 3 .
m = 2
2m = 4

d1 Pd 2 ⇔ 
⇔
3
 4n ≠ 3
 n ≠ 4
m = 2 , d1 : y = 2mx + 4n đi qua điểm A(2; 0)
⇒ 0 = 2.2.2 + 4n ⇒ 4n = −8 ⇒ n = −2 (nhận)
Vậy m = 2 , n = −2 .
3
Câu 5 : (1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = − x 2 .
2
x1 =

BGT
x

−2

−1

0

1


2

3
y = − x2
2

−6

−1,5

0

−1,5

−6

2
Câu 6 : (1 điểm) Phương trình x − 2 ( m − 1) x + m − 2 = 0 .

Phương trình có ∆ ' = ( m − 1) − 1. ( m − 2 ) = m 2 − 2m + 1 − m + 2 = m 2 − 3m + 3 .
2


2

2

3 
9 
3 3


∆ ' = m − 3m + 3 =  m − ÷ +  3 − ÷ =  m − ÷ + > 0, ∀m .
2 
4 
2 4

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 với mọi m.
x1.x2 = m − 2
Khi đó, theo Vi-ét : x1 + x2 = 2m − 2 ;
x1.x2 = m − 2 ⇒ 2 x1.x2 = 2m − 4
⇒ A = x1 + x2 − 2 x1 x2 = 2 (không phụ thuộc vào m)
Vậy hệ thức liên hệ giữa x1 , x2 không phụ thuộc vào m có thể là A = x1 + x2 − 2 x1 x2 .
Câu 7: (1 điểm)
+
Gọi số xe trong đoàn xe lúc đầu là x (chiếc) ( x ∈ Z ) .
Số xe trong đoàn xe khi bổ sung thêm là x + 2 (chiếc).
30
Lúc đầu, lượng hàng mỗi xe phải chở là
(tấn)
x
30
Lúc thêm 2 xe, lượng hàng mỗi xe phải chở là
(tấn)
x+2
1
Do bổ sung thêm 2 xe thì mỗi xe chở ít hơn 0,5 = tấn hàng nên ta có phương trình :
2
30
30
1


=
( x > 0, x nguyên )
x x+2 2
⇒ 60 ( x + 2 ) − 60 x = x ( x + 2 )
2

⇔ x 2 + 2 x − 120 = 0
∆ ' = 12 − 1. ( −120 ) = 121 > 0 , ∆ ' = 121 = 11 .
x1 = −1 + 11 = 10 (nhận) ; x2 = −1 − 11 = −12 (loại).
Vậy lúc đầu đoàn xe có 10 chiếc.
Câu 8 : (2 điểm)
(O), đường kính MN, A ∈ ( O ) ,
I ∈ ON , d ⊥ MN tại I
GT
d cắt AM tại P, d cắt AN tại Q
a) K đối xứng với N qua I ( IN = IK )
a) MPQK nội tiếp được
KL
b) IM.IN = IP.IQ

a) Chứng minh tứ giác MPQK nội tiếp được
Ta có d là trục đối xứng của đoạn KN (do d ⊥ MN tại I và IN = IK )
⇒ P$1 = P$2 (hai góc đối xứng qua một trục) (1)
·
MAN
= 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)


º )

·
·
µ1=M
µ 1 (cùng chắn IQ
MAQ
= MIQ
= 900 ⇒ AMIQ nội tiếp được ⇒ A
º )
·
·
µ 1 = P$2 (cùng chắn IN
NAP
= NIP
= 900 ⇒ AINP nội tiếp được ⇒ A

(2)
µ 1 = P$2 (cùng bằng A
µ 1)
⇒M
µ 1 ⇒ Tứ giác MPQK nội tiếp được.
Từ (1), (2) ⇒ P$1 = M
b) Chứng minh IM.IN=IP.IQ
·
·
·
Ta có IKQ
(cùng bù với MKQ
, tứ giác MPQK nội tiếp)
= IPM
·

·
·
chung, IKQ
(cmt))
⇒ ∆IKQ ∽ ∆IPM (có MIP
= IPM
IK IQ
=
IP IM
⇒ IM.IK = IP.IQ


⇒ IM.IN = IP.IQ (do IK = IN )

Câu 9 : (1 điểm)
·
xOy
= 900 , (I) tiếp xúc Ox tại A,
(I) cắt Oy tại B và C, OA = 2
1
1
+
KL Tính
2
AB AC2
GT

1
1
+

2
AB AC 2
Lấy C’ đối xứng với C qua Ox ⇒ AC = AC'
µ1=A
µ 2 (hai góc đối xứng qua một trục)
A
» )
µ1=B
µ 1 (cùng bằng 1 sñ AC
A
2
µ2 =B
µ1
⇒A
Tính


·
·
µ 2 = BAO
·
µ 1 = 900
⇒ BAC'
= BAO
+A
+B
⇒ ∆ABC' vuông tại A, có đường cao AO


1

1
1
1
1
1 1
+
=
+
=
= 2 =
2
2
2
2
2
AB AC
AB AC'
AO
2
4
--- HẾT ---



×