Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.79 KB, 2 trang )

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐẠI SỐ 7 - TIẾT 62
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)

I.

Trả lời các câu hỏi sau. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức sau:
A. + x2y

B.9x2yz + 2

D. x - x3y

C. 13,2

Câu 2 : Cặp đơn thức nào là đồng dạng:
A. 3x2y và 3xy2

B. 3x5y và 2x5yz

C. 5xyz và 2xyz

D. xy2 và 2xy3

Câu 3: Giá trị biểu thức 4x3 - 2x + 3 tại x = -2 là:
A.-25

B. 31

C.35



D.-21

Câu 4: Đa thức nào sau đây là đa thức bậc 3:
A. xy - 2x
B. 9x2 -2x – 3y
II.
PHẦN TỰ LUẬN:

C.xy3-4xy2z+3

D.xyz + 2xy-3

Bài 1: (2đ) Tính giá trị biểu thức 6x2y5 - 3x3y2 tại x = -1 và y = 2
Bài 2: (2,5đ) a) Tính tích đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu gọn:
-xy3 và 7x5y2
b) Tính tổng của các đơn thức sau -x3yz; x3yz và 2x3yz
Bài 3: (2,5đ) Cho 2 đa thức:
P(x) = -x3 - 3x2 -5 + x4 - 3x2 –x -3x5
Q(x) = x3 + 5x4 - x6 + x5 +3 - 6x - x2
a)Thu gon, tìm bậc, xác định hệ số cao nhất - hệ số tự do của đa thức P(x).
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).
ĐÁP ÁN
I.

1.C

PHẦN TRẮC NGHIỆM:



2.C
3.A
4.D
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: =204
Bài 2: a) = -x6y5
Bậc là 11
b) = x3yz



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×