TÍCH PHÂN ĐƯỜNG - MẶT
1)
Tính các tích phân
y
I = ∫ ds ; x = t 4 ; y = t 3 0.5 ≤ t ≤ 1
x
L
a)
Giải.
1
1
y
16t 6 + 9t 4
1
I = ∫ ds = ∫
dt =
16t 2 + 9d(16t 2 + 9)
∫
x
t
32 0.5
L
0.5
=
(
1
16t 2 + 9
48
)
31
2
=
0.5
(
1
125 − 13 13
48
)
I = ∫ x 3 zds ; x = 2sin t; y = t;z = 2cos t;0 ≤ t ≤
b)
L
π
2
Giải.
I = ∫ xy 4 ds ;
c)
L
Với L là nửa bên trái đường
π
2
I = ∫ x zds = 16 5 ∫ sin t cos t dr = 4 5 sin t
3
L
3
0
4
π
2
0
=4 5
2
2
g x + y = 16
Giải.
π
π
−
≤
t
≤
2
Đặt x = 4cos t ; y = 4sin t với 2
1
1
π
2
I = ∫ xy 4 ds = 46
L
−
I = ∫ xe yz ds
d)
4
6 1
5 π/2
6 1
cos
t
sin
tdt
=
2.4
.
sin
t
=
2.4
.
∫
0
5
5
π
L
2
Với L là đoạn thẳng nối (0;0;0) đến (1;2;3)
Phương trình đường thẳng x = t; y = 2t;z = 3t (0 ≤ t ≤ 1)
1
I = ∫ xe ds = 14 ∫ te6t dt =
yz
L
2
0
14 6t
e
12
2
1
0
=
14 6
(e − 1)
12
1.Tìm tọa độ trọng tâm của dây đinh ốc trụ x = 2cos t, y = 2sin t, x = 3t
2)
0 ≤ t ≤ 2π với mật độ ρ = cosnt .
Giải.
XG =
Từ
ρ
ρ
ρ
xdS
Z
=
zdS
Y
=
ydS
m = ρ ∫ dS
G
G
m L∫
m L∫
m L∫
L
;
;
và
Vì đinh ốc trụ nên 0 ≤ t ≤ 2π
2π
m = ρ ∫ dS = ρ ∫ 13dt = 2πρ 13
L
0
2π
ρ
1
ρ
1
X G = ∫ xdS =
. 13 ∫ 2cos tdt = 0 = YG ZG = ∫ zdS =
mL
mL
2π
2π 13
0
;
2π
∫ 3tdt = 3π
0
Vậy tọa độ trọng tâm ( X G ,YG , ZG ) = (0,0,3π)
2
2
2.Tìm tọa độ trọng tâm của và khối lượng của dây mảnh x + y = 4 với x ≥ 0
với mật độ ρ = cosnt
Giải.
2
2
π
π
−
≤
t
≤
2
Đặt x = 2cos t ; y = 2sin t với 2
π
2
m = ρ ∫ 2dt = 2ρπ
−
XG =
YG =
π
2
;
ρ
1
xdS
=
m L∫
2π
π
2
∫
−
4cos tdt =
π
2
ρ
1
ydS =
∫
mL
2π
2
π
π
2
∫ 4sin tdt = 0
−
π
2
( XG , YG ) =
2
,0 ÷
π
Vậy tọa độ trọng tâm
r
F
Cho trường vectơ = (P;Q) có hướng là những đường tròn đồng tâm với tâm
3)
là gốc tọa độ,xác định
I = ∫ Pdx + Qdy
L
mang dấu gì ? Khi L được xác định:
a) L là là đoạn thẳng thẳng từ (−3, −3) đến (3,3)
b) L là là đoạn thẳng thẳng từ (−3, −3) đến (−3,3)
c) C là vòng tròn đ/ hướng ngược kim đồng hồ với bán kính 3, tâm tại gố tọa độ.
Giải.
Từ
rr
I = ∫ Pdx + Qdy = ∫ F.vds
L
L
và
rr r r
rr
F.v = F v cos F, v
( ) ở đó vr là vec tơ chỉ phương của
tiếp tuyến,nên
3
3
a)
rr
I = ∫ Pdx + Qdy = 0
·
π
F, v ) =
(
2
vì góc
I = ∫ Pdx + Qdy ≥ 0
·r r
F, v
L
b)
vì góc
L
I = ∫ Pdx + Qdy <0
c)
vì góc
L
4)
( )
nhọn
·r r
F, v = π
( )
Tính các tích phân
I = ∫ e x −1dx + xydy ; x = t 2 ; y = t 3 0 ≤ t ≤ 1
a)
L
Giải.
1
(
I = ∫ e x −1dx + xydy = ∫ 2te t
L
0
I = ∫ xydx + (x − y)dy
b)
L
2
−1
+ 3t 7
)
dt = e t
1
2
3t 8
11 − 8e−1
−1
+
÷ =
8 ÷
8
0
với L là đường gấp khúc nối từ (0;0) đến (2;0) rồi đến
(3;2).
Giải.
Phương trình đường từ (0;0) đến (2;0): y = 0
(0 ≤ x ≤ 2)
Phương trình đường từ (2;0) đến (3;2): y = 2x − 4 ( 2 ≤ x ≤ 3)
2
3
0
2
I = ∫ xydx + (x − y)dy = ∫ 0dx + ∫
L
5)
Hãy chứng tỏ
(
)
I = ∫ 2x sin ydx + (x 2 cos y − 3y 2 )dy
L
3
2x 3
2x 2 − 4x + 8 − 2x dx =
− 3x 2 + 8x ÷
÷
3
2
không phụ thuộc đường
lấy tích phân,từ đó tính tích phân khi L là đường bất kỳ nối (-1;0) đến (5;1).
Giải.
4
4
′
x 2 cos y − 3y 2 ) = ( 2x sin y ) ′y ⇔ 2x cos y = 2x cos y ∀x, y
(
x
Xét
Chọn đường nối (-1;0) đến (5;1)là đường đi từ (- 1,0) đến (5,0) sau đó đến (5,1).
5
1
∫ 0dx + ∫ (25cos y − 3y
I=
−1
2
)dy = 25sin1 − 1
0
∫
I=
6)
(1 − x 2 )dy + 2xydx
(1 − x 2 )2 + y2
»
AB
Hãy chứng tỏ tích phân
lấy tích phân ở trong miền đơn liên D ⊂ ¡
2
không phụ thuộc đường
− { (±1;0)} ,từ đó tính tích phân khi cung
» là đường bất kỳ không cắt Ox nối A(0;0) đến B(1;1).
AB
Giải.
′
′
1 − x2
2xy
=
2 2
2
2 2
2
(1
−
x
)
+
y
(1
−
x
)
+
y
y
x
⇒ −2x (1 − x 2 ) 2 + y 2 + 4x(1 − x 2 ) 2 = 2x (1 − x 2 ) 2 + y 2 − 4xy 2
luôn đúng
» là đường tròn x 2 + y2 = R 2
Chọn AB
I=
Khi R < 1 thì
∫
(1 − x 2 )dy + 2xydx
»
AB
(1 − x 2 )2 + y 2
=0
vì theo Green.
Khi R > 2 thì
Ñ
∫
I=
C ∪ C1 ∪ C −1
I=
∫
x +y =R
2
2
−Ñ
∫ −
C1
Ñ
∫
C −1
(1 − x 2 )dy + 2xydx
2
(1 − x 2 ) 2 + y 2
= i∫
C1
(1 − x 2 )dy + 2xydx
(1 − x 2 ) 2 + y 2
+
i∫
C−1
(1 − x 2 )dy + 2xydx
(1 − x 2 ) 2 + y 2
Trong đó C±1 là đường kín đủ nhỏ bao (±1,0) tương ứng
5
5
1 − x 2 = ε cos t
Ta có thể viết pt đường kín y = ε sin t
khi 0 ≤ t ≤ 2π và ε đủ nhỏ
i∫
(1 − x 2 )dy + 2xydx
(1 − x 2 ) 2 + y 2
C1
I=
∫
»
AB
=
i∫
(1 − x 2 )2 + y 2
C −1
(1 − x 2 )dy + 2xydx
(1 − x 2 ) 2 + y 2
(1 − x 2 )dy + 2xydx
∫
0
ε (cos 2 t + sin 2 t)
ε2
= 2π
= 4π
Tìm giá trị α để tích phân
7)
=
2π 2
I = ∫ (1 + y + y 2 sin 2x)dx + (x + αycos 2 x)dy
L
không phụ thuộc đường lấy tích phân.
Giải.
( 1 + y + y2 sin 2x ) ′y = ( x + αycos2 x ) ′x ∀x, y
⇔ 1 + 2ysin 2x = 1 − αysin 2x ⇔ α = −2 (∀x, y)
r r
r
Tính công do trường lực F = xi + (y + 2) j dịch chuyển một vật dọc theo cung
8)
xycloit x = t − sin t; y = 1 − cos t;0 ≤ t ≤ 2π
Giải.
r r r
Từ công thức tính công của trường F = Pi + Q j dọc theo L
A = ∫ (P cos α + Qsin α)ds = ∫ Pdx + Qdy
L
L
r
(cos
α
,sin
α
)
=
n
ở đó
là vec tơ tiếp tuyến
tại (x,y) của đường L.
Nên
6
A = ∫ xdx + (y + 2)dy =
L
2π
∫ [ (t − sin t)(1 − cos t) + (3 − cos t)sin t ] dt = 2π
2
0
6
r
F
Tính công do trường lực = (xz; yx; yz) dịch chuyển một vật dọc theo đường
9)
x = t 2 ; y = − t 3 ;z = t 4 0 ≤ t ≤ 1
Giải.
A = ∫ (Pcos α + Qcos β + R cos γ )ds = Ñ
∫ Pdx + Qdy + Rdz
L
L
r
(cos
α
,cos
β
,cos
γ
)
=
n
Trong đó
là vec tơ tiếp tuyến tại (x,y,z) của đường L.
1
(
)
A = ∫ xzdx + yxdy+yzdz = ∫ 2t 7 + 3t 7 − 4t10 dt =
L
0
5 4 23
− =
8 11 88
r
2 3 2 3
10) Tính công do trường lực F = (x y ; y x ) dịch chuyển một vật từ A(0;0) đến
B(2;1).
Giải.
Chọn đường đi từ A(0;0) đến B(2;1) là đường
y=
x
2 với (0 ≤ x ≤ 2) .
2
x5
26 8
A = ∫ x y dx + y x dy = ∫ dx =
=
4
24
3
L
0
2 3
2 3
11) Mô tả các tập mở liên thông
{ (x; y) : x > 0, y > 0} ; { (x; y) : x ≠ 1} ; { (x; y) :1 < x
2
}
+ y2 < 9
Giải.
{ (x; y) : x > 0, y > 0} góc thứ nhất của mặt phẳng tọa độ không kể các trục.
{ (x; y) :1 < x 2 + y2 < 9} :miền vành khăn giữa 2 đường tròn x 2 + y2 = 9 và
x 2 + y 2 = 1 (không kể biên) { (x; y) : x ≠ 1} = ¡
7
2
− { x = 1}
7
12) Tính các tích phân đường theo hai cách:+trực tiếp;+Green
a)
2
3
I=Ñ
∫ xy dx + x dy
L
với L là biên hình chữ nhật
ABCD:A(0;0),B(2;0),C(2;3),D(0;3)
Giải.
Cách 1
I=Ñ
∫ xy dx + x dy =
2
3
L
∫
∫
+
AB
∫
+
BC
∫
+
CD
DA
2
3
0
0
0
0
2
3
= ∫ 0dx + ∫ 8dy + ∫ 9xdx + ∫ 0dy = 6
Cách 2
(
)
2
3
0
0
(
2
)
(
)
2
I=Ñ
∫ xy dx + x dy = ∫∫ 3x − 2xy dxdy = ∫ dx ∫ 3x − 2xy dy =∫ 9x − 9x dx =6
2
3
L
G
2 3
I=Ñ
∫ xydx + x y dy
b)
L
2
2
0
với L là biên của tam giác ABC:A(0;0).B(1;0),C(1;2)
Cách 1
I=Ñ
∫ xydx + x y dy=
2 3
L
∫
AB
+
∫
+
BC
∫
CA
1
2
0
0
0
= ∫ 0dx+ ∫ y dy+ ∫ (2x 2 + 16x 5 )dx = 4 −
3
1
10 2
=
3 3
Cách 2
1
2x
0
0
1
5
2
I=Ñ
∫ xydx + x y dy = ∫∫ (2xy − x)dx = ∫ xdx ∫ (2y − 1)dy = ∫ (8x − 2x )dx =
2 3
L
I=
c)
3
G
Ñ
∫ (5x
»
AB
4
+ 4y)dx − (4y3 + 3x)dy
3
0
2
3
2
2
x
=
a
−
y
với là cung
từ -a đến a (a>0)
π
π
(
−
≤
ϕ
≤
)
2
2
Cách 1 Đặt x = a cos ϕ ; y = a sin ϕ và
8
8
Ñ
∫ (5x
I=
4
+ 4y)dx − (4y3 + 3x)dy
»
AB
=
π
2
∫ −a ( 5a
π
−
2
4
)
(
)
cos 4 t + 4a sin t sin t − a 4a 3 sin 3 t + 3a cos t cos t dt
π
2
3a 2
7a 2 π
2
= ∫ −2a −
dt = −
2
2
π
−
2
Bổ sung vào đường x = 0 − a ≤ y ≤ a theo chiều từ (0,a) đến (0.-a)
Cách 2
I=
Ñ
∫ (5x + 4y)dx − (4y + 3x)dy = −
4
3
»
AB
∫∫
a
(3 + 4)dxdy −
∫
4y3dy = −
−a
x 2 + y2 ≤ a 2
x ≥0
7 πa 2
2
13) Tính các tích phân đường theo công thức Green theo hướng dương
a)
y
y
I=Ñ
∫ e dx + 2xe dy
L
với L là hình vuông có các cạnh x = 0; x = 1; y = 0; y = 1
Giải.
1
1
0
0
y
I=Ñ
∫ e dx + 2xe dy = ∫∫ e dxdy = ∫ dx ∫ e dy = e − 1
y
y
L
b)
y
G
3
3
I=Ñ
∫ y dx − x dy
L
2
2
với L là đường tròn x + y = 4
Giải.
I=Ñ
∫ y dx − x dy = −3
3
L
3
∫∫
x 2 + y2 ≤ 4
2π
2
0
0
(x + y )dxdy = −3 ∫ dϕ∫ r 3dr = −24π
2
2
Với x = r cos ϕ ; y = r sin ϕ và (0 ≤ ϕ ≤ 2π;0 ≤ r ≤ 2)
9
9
c)
3
3
I=Ñ
∫ y dx − x dy
L
với L gồm đoạn từ (-2;0) đến (2;0) và nửa trên đường tròn
x 2 + y2 = 4
Giải.
I=Ñ
∫ y dx − x dy = −3
3
∫∫
3
L
x 2 + y2 ≤ 4
π
2
0
0
(x + y )dxdy = −3∫ dϕ∫ r 3dr = −12π
2
2
Với x = r cos ϕ ; y = r sin ϕ và (0 ≤ ϕ ≤ π;0 ≤ r ≤ 2)
I=Ñ
∫ (y + e
d)
x
)dx + (2x + cos y 2 )dy
với L là biên của miền giới hạn
L
2
2
bởi các parabol y = x ;x = y
Giải.
I=Ñ
∫ (y + e
L
x
1
)dx + (2x + cos y )dy = ∫∫ dxdy = ∫ dx
2
G
0
x
1
x2
0
∫ dy = ∫ (
)
x − x 2 dx =
1
3
14) Dùng công thức Green để tính các tích phân sau theo chiều dương
a)
2
2
I=Ñ
∫ x ydx − y xdy
L
2
2
với L là biên của miền giới hạn bởi x + y = 4
Giải.
I=Ñ
∫ x ydx − y xdy = −
2
2
L
∫∫
x 2 + y2 ≤ 4
2π
2
0
0
(x + y )dxdy = − ∫ dϕ∫ r 3dr = −8π
2
2
với x = r cos ϕ ; y = r sin ϕ và (0 ≤ ϕ ≤ 2π;0 ≤ r ≤ 2)
b)
3
I=Ñ
∫ x ydx − xdy
L
2
2
với L là biên của miền giới hạn bởi x + y = 1
Giải.
10
10
3
I=Ñ
∫ x ydx − xdy = −
L
∫∫
(1 + x 3 )dxdy = −π
x 2 + y2 ≤1
(hàm lẻ với biến x,miền lấy tích phân đối xứng)
c)
xy
2
xy
2
2
I=Ñ
∫ (ye + 2x cos y − x y)dx + (xe − x sin y + xy + xy)dy
L
2
2
với L là biên của miền giới hạn bởi x + y − 2x = 0
Giải.
xy
2
xy
2
2
I=Ñ
∫ (ye + 2x cos y − x y)dx + (xe − x sin y + xy + xy)dy
L
∫∫
=
(x −1) + y ≤1
2
2
∫∫
=
(x −1)2 + y2 ≤1
(y+y
(y
2
2
+x
)
− 2x sin y + xye xy + e xy − xye xy − e xy + 2x sin y + x 2 dxdy
2
2π
1
0
0
) dxdy = ∫ dϕ∫ ( r
2
1
)
(
)
+ 2r cos ϕ + 1 rdr = 2π∫ r 2 + 1 rdr =
0
3π
2
Với x = 1 + r cos ϕ ; y = r sin ϕ và (0 ≤ ϕ ≤ 2π;0 ≤ r ≤ 1)
I=
Ñ
∫ (−x
2
y − 2x + y)dx + (xy 2 + x − 2y)dy
»
OA
d)
với
»
OA
là cung từ O(0;0) đến
2
2
A(0;2) của đường x + y − 2y = 0(x ≥ 0)
Giải.
Bổ sung vào đường x = 0 (0 ≤ y ≤ 2) theo chiều từ A(0;2) đến O(0;0)
I=
Ñ
∫ (− x
»
OA
11
2
2
y − 2x + y)dx + (xy + x − 2y)dy =
∫∫
x + (y −1) ≤1
x ≥0
2
2
2
(y + x )dxdy − ∫ 2ydy
2
2
0
11
∫∫
=
x 2 + (y −1) 2 ≤1
x≥0
1
(
(y
)
2
+x
2
= π∫ r 2 + 1 rdr − 4 =
0
2
π
2
1
) dxdy − ∫ 2ydy = ∫ dϕ∫ ( r 2 + 2r sin ϕ + 1) rdr − 4
0
−
π
2
0
3π − 16
4
π
π
(
−
≤
ϕ
≤
;0 ≤ r ≤ 1)
2
2
Với x = r cos ϕ ; y = 1 + r sin ϕ và
15) Kiểm tra các trường véc tơ sau đây là trường thế. Tìm hàm f sao cho
r uuuur
F = graff
r
F
a) = (yz;zx; yx)
Giải.
r
F = (P;Q;R) là trường thế khi và chỉ khi
r
∂R ∂Q ∂P ∂R ∂Q ∂P uurr r
−
,
−
,
−
=
rotF
=
0
⇔
x
−
x,
y
−
y,z
−
z
=
0
(
)
∂y ∂z ∂z ∂x ∂x ∂y ÷
Hàm thế vị f(x.y.z) được xác định
f (x, y,z) =
∫ yzdx + zxdy + yxdz + C
AB
f (x, y,z) =
chọn A(0,0,0);B(x, y,z)
x
y
z
0
0
0
∫ yzdx + zxdy + yxdz + C = ∫ 0dx + ∫ 0dy + ∫ xydz + C = xyz + C
AB
r
2
F
b) = (2xy; x+2zy; y )
Giải.
r
∂R ∂Q ∂P ∂R ∂Q ∂P uurr r
−
,
−
,
−
=
rotF
=
0
⇔
2y
−
2y,0,1
+
2y
−
2x
≠
0
(
)
∂y ∂z ∂z ∂x ∂x ∂y ÷
12
12
r
F = (2xy; x+2zy; y 2 ) không là trường thế.
16) Tính các tích phân mặt
a)
I = ∫∫ x 2 yzdS
S
với S là phần mặt phẳng z = 1 + 2x + 3y xác định trong
{ [ 0,3] × [ 0, 2]}
Giải.
I = ∫∫ x 2 yzdS = 14
S
3
2
0
0
∫∫
x 2 y(1 + 2x + 3y)dxdy
0≤ x ≤3
0≤ y ≤2
3
= 14 ∫ dx ∫ (x y + 2x y + 3x y )dy = 14 ∫ (2x 2 + 4x 3 + 8x 2 )dx = 171 14
b)
2
2 2
0
I = ∫∫ xdS
S
3
2
với S là phần mặt cong y = x + 4z và 0 ≤ x ≤ 2,0 ≤ z ≤ 2
Giải.
2
2
1
I = ∫∫ xdS = ∫∫ x 4x + 17dxdz = ∫ dz ∫ 17 + 4x 2 d(17 + 4x 2 )
80 0
S
0≤ x ≤ 2
2
0≤ z≤ 2
2
(
1
= ∫ 17 +
12 0
c)
3 x =2
4x 2 2
dz
)
x =0
I = ∫∫ (x 2 y + z 2 )dS
S
2
1
33 33 − 17 17
= ∫ 33 33 − 17 17 dz =
12 0
6
(
)
2
2
với S là phần mặt trụ x + y = 9 nằm giữa z = 0;z = 2
Giải.
{ y = ± 9 − x ;0 ≤ z ≤ 2} xuống mặt y0z được hình chiếu là miền
Chiếu phần mặt
2
13
13
G = { −3 ≤ x ≤ 3 ;0 ≤ z ≤ 2}
I = ∫∫ (x 2 y + z 2 )dS
S
= ∫∫ (x 2 9 − x 2 + z 2 ) 1 +
S
z2
= 6 ∫∫
9−x
G
2
−3
d)
I = ∫∫ zdS
S
dxdz + ∫∫ (− x 2 9 − x 2 + z 2 ) 1 +
S
x
9 − x2
dxdz
3
dx
= 6 ∫ z dz ∫
0
9−x
2
dxdz
2
3
2
x
y
= 32arcsin
= 16π
2
3
0
9−x
2
2
với S là phần mặt paraboloit z = x + y nằm dưới mặt z = 4
Giải.
2
2
chiếu xuống mặt x0y được x + y ≤ 4
∫∫
I=
2
2
2
2
(x + y ) 1 + 4x + 4y dxdy =
x 2 + y2 ≤ 4
2
(
)
(
)
2π
2
0
0
∫ dϕ ∫ r
3
1 + 4r 2 dr
π 2
= 1 + 4r 2
16 5
(
)
5
2
(
3 2
4r 2 2
=
π
1 + 4r 2 − 1 1 + 4r 2 d 1 + 4r 2
∫
16 0
=
π 578 17 − 2 34 17 − 2 π 1564 17 + 4 (391 17 + 1) π
−
=
= .
16
5
3
15
60
16
−
2
1+
3
)
0
với x = r cos ϕ ; y = r sin ϕ và (0 ≤ ϕ ≤ 2π;0 ≤ r ≤ 2)
17) Tính thông lượng của các trường vec tơ qua các mặt định hướng dương
tương ứng:
14
14
r
2
2
2
F
a) = (x, y,z) với S là mặt ngoài của mặt x + y + z = 9
Giải.
I = ∫∫ xdydz + ydzdx + zdxdy = 3
S
∫∫∫
dxdydz = 81π
x + y + z ≤9
2
2
2
r
2
2
F
b) = (0, y, − z) với S là phần mặt paraboloit y = x + z với 0 ≤ y ≤ 1
2
2
và hình tròn x + z ≤ 1; y = 1 .
Giải.
I = ∫∫ ydzdx − zdxdy = ∫∫∫ (1 − 1)dxdydz = 0
S
với
V
{
}
V = y ≥ x 2 + z 2 ; x 2 + z 2 ≤ 1, y = 1
r
2
2
F
c) = (xy, yz,zx) với S là phần mặt paraboloit z = 4 − x − y nằm phía trên hình
vuông 0 ≤ x ≤ 1;0 ≤ y ≤ 1 và hướng lên trên.
Giải.
I = ∫∫ xydzdy + yzdzdx + zxdxdy = ∫∫ (yx cos α + yz cos β + xz cos γ )dS
S
I=
S
∫∫ ( -yxz′x − yzz′y + xz ) dxdy = ∫∫
x + y ≤4
2
=
∫∫
x + y ≤4
2
x 2 + y2 ≤ 4
2
2
( 2yx
2
)
+ 2y 2 z + xz dxdy
2yx 2 + 2y 2 (4 − x 2 − y 2 ) + x(4 − x 2 − y 2 ) dxdy
Vì hàm trong tích phâm lẻ theo biến x;y và miền lấy tích phân đối xứng qua các trục
⇒I=
tương ứng
∫∫
x 2 + y2 ≤ 4
2π
2
2y (4 − x − y )dxdy = 2 ∫ sin ϕdϕ∫ (4 − r 2 )r 3dr
2
2
2
0
2
0
64 32π
= 2π 16 − ÷ =
6
3
15
15
với x = r cos ϕ ; y = r sin ϕ và (0 ≤ ϕ ≤ 2π;0 ≤ r ≤ 2)
r
2
2
2
d) F = (xy, −2y,3x) với S là phần mặt x + y + z = 4
Giải.
I = ∫∫ xydzdy − 2ydzdx + 3xdxdy =
S
=
2π
π
0
0
∫ sin ϕdϕ∫ sin
2
2
θdθ ∫ r 3dr −
0
∫∫∫
(y − 2)dxdydz
x + y +z ≤4
2
2
2
64π
64π
=−
3
3
Với
x = r cos ϕ sin θ; y = r sin ϕ sin θ;z = r cos θ (0 ≤ ϕ ≤ 2π;0 ≤ θ ≤ π;0 ≤ r ≤ 2) J = r 2 sin θ
r
v
18) Chất lỏng với mật độ 1200 chảy với vận tốc = (y,1,z) .Tìm tốc độ chảy qua
mặt
z=9−
(
)
1 2
x + y2
2
2
4
với x + y ≤ 36 .
Giải.
z=9−
(
)
1 2
x + y2
2
2
4
với x + y ≤ 36 chính là
Tốc độ chảy của chất lỏng qua mặt
r
r
F
=
1200v
= 1200(y,1,z) qua mặt đó
thông lượng của trường
I = 1200∫∫ ydydz + dxdz + zdxdy = 1200 ∫∫ (ycos α + cos β + z cos γ )dS
S
= 1200
S
∫∫
( − yz′x − z′y + z)dxdy = 300
x 2 + y 2 ≤ 36
2π
6
0
0
∫∫
(2yx + 2y + 36 − x 2 − y 2 )dxdy
x 2 + y 2 ≤ 36
6
= 300 ∫ dϕ∫ (r sin 2ϕ + 2r sin ϕ + 36 − r )rdr = 600π∫ (36r − r 3 )dr = 194400π
2
2
0
19) Nhiệt độ tại điểm (x,y,z) trong một chất với hệ số dẫn nhiệt K =6,5 là
16
16
U = 2y 2 + 2z 2 .
2
2
Tìm vận tốc truyền nhiệt vào bên trong qua mặt trụ y + z = 6 khi 0 ≤ x ≤ 4 .
Giải.
Dòng nhiệt tại (x, y,z) tạo thành trường vec tơ
r
uuuur
F = −6,5gradU(x, y,z) = −6,5(4x,0,4z)
Vậy vận tốc truyền nhiệt vào bên trong chính là thông lượng của trường
V = −6,5∫∫ 4xdydz + 4zdxdy
r
uuuur
F = −6,5gradU(x, y,z) = −6,5(0,4y,4z) qua mặt đó
S
với S
2
2
là mặt trụ y + z = 6 khi 0 ≤ x ≤ 4 và phân lấy phía trong mặt S.
Bổ sung vào S hai mặt
{
} theo hướng cùng với chiều dương của trục 0x và
{
} theo hướng cùng với chiều âm của trục 0x
S1 = x = 0; y 2 + z 2 ≤ 6
S2 = x = 4; y 2 + z 2 ≤ 6
V = −6,5∫∫ 4xdydz + 4zdxdy
S
= −6,5
∫∫
S ∪S1 ∪S2
= 6,5
∫∫∫
4ydxdz + 4zdxdy + 6,5∫∫ 4ydxdz + 4zdxdy + 6,5∫∫ 4ydxdz + 4zdxdy
S1
S2
8dxdydz
y2 + z 2 ≤ 6
0≤ x ≤ 4
= 6,5 × 192π = 1248π
17
17
20) Dùng Công thức Stoke để tính tích phân,trong đó L được định hướng ngược
I=Ñ
∫ Pdx + Qdy + Rdz
L
chiều kim đồng hồ nếu nhìn từ trên xuống.Tức là tính
với
r
F = (P,Q,R)
r
2
2
2
F
a) = (x + y , y + z ,z + x ) với L là tam giác ABC : A(1,0,0),B(0,1,0),C(0,0,1) .
Giải.
2
2
2
I=Ñ
∫ (x + y )dx + (y + z )dy + (z + x )dz = −2 ∫∫ zdydz + xdzdx + ydxdy
SABC
L
Do vai trò x,y,z tương đương hoán vị vòng quanh ta có
I = −6
∫∫
0 ≤ x ≤1
0 ≤ y ≤1− x
1
1− x
0
0
ydxdy = −6 ∫ dx
∫
1
1
ydy = −3∫ (1 − x) 2 dx = (1 − x)3 = −1
0
0
r
2
2
F
b) = (2z,4x,5y) với L là giao của mặt trụ x + y = 4 và mặt phẳng z = x + 4 .
Giải.
I=Ñ
∫ 2zdx + 4xdy + 5ydz = ∫∫ 5dydz + 2dzdx + 4dxdy
L
=
∫∫
S
(5cos α + 2cos β + 4cos γ)dS =
x 2 + y2 ≤ 4
∫∫
(−5 + 4)dxdy = −4π
x 2 + y2 ≤ 4
r
2
2
2
2
2
F
c) = (x z, y x, z ) với L là giao của mặt trụ x + y = 9 và mặt phẳng
y + x + z = 1.
2
2
2
2
2
2
2
I=Ñ
∫ x zdx + y xdy + z dz = ∫∫ x dzdx + y dxdy = ∫∫ (x cos β + y cos γ)dS
L
18
S
S
18
=
∫∫
2
2
(x + y )dxdy =
x + y2 ≤9
2π
3
0
0
∫ dϕ∫ r dr =
3
81π
2
(với x = r cos ϕ ; y = r sin ϕ ;0 ≤ ϕ ≤ 2π ;0 ≤ r ≤ 3 )
r
2
2
2
F
d) = (y − z,z − x, x − y) với L là giao mặt x + y = a và mp
x z
+ = 1;a > 0,h > 0
a h
.
Giải.
I=Ñ
∫ (y − z)dx + (z − x)dy + (x − y)dz = −2 ∫∫ dydz + dzdx + dxdy
L
S
= −2 ∫∫ (cos α + cos β + cos γ )dS = −2
S
∫∫
x 2 + y2 ≤ a 2
h
+ 1÷dxdy = −2πa(h + a)
a
r
2 3
2
2
F
e) = (x y ,1, −z) với L là giao của mặt trụ x + y = 1 và mặt phẳng z = 0 .
2 3
2 2
I=Ñ
∫ x y dx + dy − zdz = −3∫∫ x y dxdy
L
S
3
= −3 ∫∫ x y dxdy = −
4
x + y ≤1
2 2
2
2
2π
1
5
∫ sin 2ϕdϕ∫ r dr = −
0
2
0
π
8
(với x = r cos ϕ ; y = r sin ϕ ;0 ≤ ϕ ≤ 2π ;0 ≤ r ≤ 1 )
r
x
2 y
2 z
2
F
21) Tính công do trường lực = (x + z , y + x , z + y ) sinh ra khi một chất
điểm chuyển động dưới ảnh hưởng của nó dọc theo biên của phần mặt cầu
x 2 + y 2 + z 2 = 4 nằm ở góc phần tám thứ nhất, theo chiều ngược kim đồng hồ khi
nhìn từ bên trên.
Giải.
19
19
r
x
2 y
2 z
2
F
Đó chính là lưu số của trường = (x + z , y + x , z + y ) dọc theo biên của tam
2
2
2
giác cầu x + y + z = 4 đỉnh A(2,0,0),B(0,2,0),C(0,0,2) theo chiều ngược kim
đồng hồ khi nhìn từ bên trên. Áp dụng Stoke rồi sau đó tiến hành bổ sung vào mặt S
các mặt
{
}
{
} theo hướng chiều âm 0x
{
}
S1 = z = 0; x 2 + y 2 ≤ 4; x ≥ 0 ; y ≥ 0
theo hướng chiều âm 0z
S2 = x = 0;z 2 + y 2 ≤ 4;z ≥ 0 ; y ≥ 0
S3 = y = 0;z 2 + x 2 ≤ 4; x ≥ 0 ;z ≥ 0
W=
Ñ
∫ (x
x
theo hướng chiều âm 0y
+ z 2 )dx + (y y + x 2 )dy + (z z + y 2 )dz
ABC
= 2∫∫ ydydz + zdxdz + xdxdy = 2
S ∪S ∪∫∫S
S
1
= 2 ∫∫∫ 0dxdydz + 2
V
∫∫
=6
x 2 + y2 ≤ 4
x ≥ 0; y ≥ 0
∫∫
xdxdy + 2
x + y ≤4
x ≥ 0; y ≥ 0
2
∫∫
2
∪ S3
z + y ≤4
z ≥ 0; y ≥ 0
2
2
π
2
2
0
0
2
− ∫∫ − ∫∫ − ∫∫
S1
S2
ydydz + 2
S3
∫∫
÷
÷
zdzdx
z + x ≤4
x ≥ 0;y ≥ 0
2
2
xdxdy = 6 ∫ cos ϕdϕ∫ r 2 dr = 16
22) Dùng Định lý Divergence (Công thức Ostrogragski-Gauss) để tính tích phân
mặt
I = ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Pdxdy
S
r
F
, nghĩa là tính thông lượng của = (P,Q,R) qua mặt
S.
20
20
r
3 3 3
2
2
2
F
a) = (x , y ,z ) với S là mặt ngoài x + y + z = 1 .
Giải.
I = ∫∫ x 3dydz + y3dzdx + z3dxdy = 3
S
2π
π
1
0
0
0
= 3 ∫ dϕ∫ sin θdθ∫ r 4 dr =
∫∫∫
(x 2 + y 2 + z 2 )dxdydz
x 2 + y 2 + z 2 ≤1
12π
5
Với
x = r cos ϕ sin θ; y = r sin ϕ sin θ;z = r cos θ (0 ≤ ϕ ≤ 2π;0 ≤ θ ≤ π;0 ≤ r ≤ 2) J = r 2 sin θ
r
x
x
2
F
b) = (e sin y,e cos y, yz ) với S là mặt ngoài hình hộp
x = 0, x = 1, y = 0, y = 1,z = 0,z = 2 .
Giải.
I = ∫∫ e x sin ydydz + e x cos ydzdx + yz 2dxdy = ∫∫∫ (e x sin y − e x sin y + 2yz)dxdydz
S
V
1
1
2
0
0
0
= 2 ∫ dx ∫ ydy ∫ zdz = 2
r
2 2 2
2
2
2
c) F = (x , y ,z ) với S là mặt ngoài x + y + z = 1 .
Giải.
I = ∫∫ x 2 dydz + y 2 dzdx + z 2 dxdy = 2
S
∫∫∫
(x + y + z)dxdydz = 0
x 2 + y2 + z 2 ≤1
Vì hàm trong tích phâm lẻ theo (x,y,z) và miền lấy tích phân đối xứng qua các trục
tương ứng.
r
2
2
2
2
2
d) F = (x, yz, z ) với S là mặt ngoài x + y + z = a (a > 0)
21
21
Giải.
I = ∫∫ xdydz + yzdzdx + z dxdy =
2
S
∫∫∫
x 2 + y2 + z2
4πa 3
(1 + 3z)dxdydz =
3
≤1
Do hàm trong tích phân lẻ theo biến z và miền lấy tích phân đối xứng qua mặt xOy
nên
∫∫∫
zdxdydz = 0
x + y + z ≤1
2
2
2
r
2
2
2
F
e) = (y − z,z − x, x − y) với S là mặt ngoài nón x + y = z (0 ≤ z ≤ h)
không kể 2 đáy.
Giải.
2
2
2
Bổ sung vào S mặt z = h ; x + y ≤ h hướng lên trên,sau đó áp dụng O - G
I = ∫∫ (y − z)dydz + (z − x)dzdx + (x − y)dxdy = −
S
∫∫
(x − y)dxdy = 0
x 2 + y2 ≤ h 2
Do hàm trong tích phân lẻ theo biến x,y và miền lấy tích phân đối xứng nên
r
F
= (3xy 2 , xez ,z3 ) với S là mặt ngoài giới hạn bởi y 2 + z 2 = 1 , x = −1; x = 2 .
f)
I = ∫∫ 3xy 2 dydz + xez dzdx + z3dxdy =
S
2π
2
1
0
−1
0
= 3 ∫ dt ∫ dx ∫ r 3dr =
∫∫∫
y 2 + z 2 ≤1
−1≤ x ≤ 2
( 3y2 + 3z2 ) dxdydz
9π
2
Với y = r cos t;z = r sin t; x = x 0 ≤ t ≤ 2π 0 ≤ r ≤ 1; − 1 ≤ x ≤ 2
r
F
= (x, y,z) với S là mặt ngoài trụ x 2 + y 2 = a 2 ( −a ≤ z ≤ a) không kể 2 đáy.
g)
Giải.
22
22
2
2
2
2
2
2
Bổ sung vào S : z = a ; x + y ≤ a hướng lên trên và mặt z = −a ; x + y ≤ a
hướng xuống dưới,sau đó áp dụng O - G
I = ∫∫ xdydz + ydzdx + zdxdy
S
∫∫∫
=3
dxdydz − 2a
x 2 + y2 ≤ a 2
−a ≤ z ≤ a
∫∫
dxdy = 6πa 3 − 2πa 3 = 4πa 3
x 2 + y2 ≤ a 2
r
2
2
2
F
h) = (x, y ,1) với S là mặt ngoài trụ x + y = −2ax (a > 0;0 ≤ z ≤ a) không kể 2
đáy.
Giải.
Bổ sung vào S :
{
} hướng lên trên và mặt
S1 = z = a ; x 2 + y 2 ≤ −2ax
{
}
S2 = z = 0; x 2 + y 2 ≤ −2ax
hướng xuống dưới,sau đó áp dụng O - G
I = ∫∫ xdydz + y 2 dzdx + dxdy
S
∫∫∫
=
x 2 + y 2 ≤−2ax
0≤z ≤a
(1 + 2y)dxdydz − ∫∫ dxdy + ∫∫ dxdy
S1
S2
=
2π
a
a
0
0
o
∫ dϕ∫ rdr ∫ (1 + 2r sin ϕ)dz = πa
3
23) Tính
I = ∫∫ x 3 y 2 + z 2 dydz
S
2
2
2
với S là mặt ngoài giới hạn bởi z + y ≤ x (0 ≤ x ≤ 1) .
Giải.
2
2
Bổ sung vào mặt y + z ≤ 1; x = 1 theo hướng về chiều dương 0x
I = ∫∫ x
S
23
3
y + z dydz = 3∫∫∫ x
2
2
V
2
2π
1
x
0
0
0
y + z dxdydz = 3 ∫ dt ∫ dx ∫ r 4 dr =
2
2
π
5
23
y = r cos t;z = r sin t; x = x 0 ≤ t ≤ 2π 0 ≤ r ≤ x 0 ≤ x ≤ 1
24) Tìm trường véc tơ gradient của các hàm số:
a) f (x, y) = ln(x + 2y)
Giải.
uuuur
1
2
gradf (x, y) =
,
÷
x + 2y x + 2y
2
b) f (x, y) = x y − 3x
Giải.
uuuur
gradf (x, y) = (2xy − 3, x 2 )
uuuur
x
y
z
gradf (x, y,z) =
,
,
x 2 + y2 + z 2 x 2 + y2 + z 2 x 2 + y2 + z 2
c)
uur
25) Tìm curl hay rot và div của trường véc tơ:
r
uurr
r
a) F = (xy, yz,zx) rotF = (− y, − z, − x) ; divF = x + y + z
r
x
x
F
b) = (e sin y,e cosy, z)
r
uurr
divF = 1 ; rotF = (0,0,0)
÷
÷
r
3 2
3
4
2 2
3
F
26) Chứng tỏ rằng trường = (4x y − 2xy , 2x y − 3x y + 4y ) là trường thế
và dùng điều này để tính tích phân
∫ (4x
3 2
y − 2xy3 )dx + (2x 4 y − 3x 2 y 2 + 4y 3 )dy
L
dọc theo đường L : x = t + sin πt; y = 2t + cos πt (0 ≤ t ≤ 1) .
Giải.
r
uurr r
F = (4x 3 y 2 − 2xy3 ,2x 4 y − 3x 2 y 2 + 4y3 ) là trường thế khi và chỉ khi rotF = 0
24
24
(
⇔ 2x 4 y − 3x 2 y 2 + 4y3
) ′x = ( 4x3 y2 − 2xy3 ) ′y ⇔ 8x3 y − 6xy2 = 8x3 y − 6xy2
Nên tích phân không phụ thuộc đường lấy tích phân,do vậy ta sẽ lấy tích phân trên
AB với A(0,1) và B(1,1)
I = ∫ (4x 3 y 2 − 2xy3 )dx + (2x 4 y − 3x 2 y 2 + 4y3 )dy
L
∫ (4x
=
3 2
y − 2xy3 )dx + (2x 4 y − 3x 2 y 2 + 4y3 )dy
AB
1
= ∫ (4x 3 − 2x)dx = 0
0
27) Xét xem trường véc tơ có là trường thế hay không. Nếu đúng, hãy tìm hàm
thế f ứng với các trường véc tơ
r
r
r
2
F
=
(2x
cos
y
−
ycos
x)i
+
(
−
x
sin
y
−
sin
x)
j
a)
Giải.
r
r
r
uurr r
F = (2x cos y − ycos x)i + ( −x 2 sin y − sin x) j là trường thế khi và chỉ khi rotF = 0
⇔ (2x cos y − ycos x)′y = (− x 2 sin y − sin x)′x luôn đúng ∀(x, y) ∈ ¡
2
Hàm thế vị được xác định (tích phân lấy theo đường gấp khúc)
f (x, y) =
∫ (2x cos y − ycos x)dx + (−x
2
sin y − sin x)dy
AB
x
y
0
0
= ∫ 2xdx + ∫ (− x 2 sin y − sin x)dy = x 2 cos y + cos y + C
Với A(0,0);B(x, y) và C = const
r
r
r
y
x
F
=
xe
i
+
ye
j
b)
25
25