Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Thuật ngữ hàng hải - M

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.36 MB, 8 trang )

   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
M - M
Machine finish Kết thúc bằng gia công cơ khí
Machine shop Xưởng cơ khí
Machine tool Dụng cụ gia công cơ khí
Machinery Máy móc
Machinery and equipment Máy móc và thiết bị
Machinery casting Vách quây buồng máy, hộp quây máy
Machinery room Buồng máy
Machinery space Không gian đặt máy, buồng máy
Machinery space of category A Buồng máy loại A
Machining Gia công bằng máy
Macrosection examination Kiểm tra vĩ mô, lấy kim tương
Magnesium oxide Oxit magiê
Magnet type Loại từ tính
Magnetic action Hoạt động của từ trường
Magnetic brake Phanh từ
Magnetic circuit Mạch từ
Magnetic clutch Ly hợp từ tính
Magnetic coil Cuộn dây từ trường
Magnetic compass La bàn từ
Magnetic field Từ trường
Magnetic flux Từ thông
Magnetic material Vật liệu nhiễm từ
Magnetic probe type Đầu dò kiểu từ tính
Magnetizing current Dòng từ tính
Magnification coefficient Hệ số phóng đại
Mail room Phòng liên lạc điện tín
Main bearing Ổ đỡ chính
Main bearing housing Giá ổ đỡ chính
Main bilge suction line Ống hút khô chính


Main boiler Nồi hơi chính
Main condeser Bầu ngưng chính, tụ điện chính
Main contact piece Đầu nối chính
Main cooling water pump Bơm nước làm mát máy chính
Main deck Boong chính
Main engine Máy chính
Main engine bearer Bệ máy chính
Main engine room Buồng máy chính
Main engine seat Bệ máy chính
Main engine manoeuvring station Trạm điều khiển máy chính
Main feed (water) pipe Ống cấp nước chính
Main fuel oil supply pump Bơm cấp dầu đốt chính
main pantry Phòng để thức ăn chính
Main part Phần chính
Main steam pipe Ống hơi nước chính
98
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
M - M
Main steam supply Việc cấp hơi nước chính
Main steering gear Máy lái chính
Main section valve Van miệng hút chính
Main switch Chuyển mạch chính
Main switchboard Bảng điện chính
Main watertight compartment Phân khoang kín nước chính
Main valve Van chính
Maintenance Duy trì, bảo dưỡng
Maintenance and inspection Bảo dưỡng và kiểm tra
Major axis Trục chính
Major radius Bán trục lớn (của hình elip)
Make public Công khai

Make the circuit Tạo mạch
Make up for complement Chuẩn bị cho phần bổ sung
Make-up gas Khí được tạo ra
Making capacity Khả năng tạo ra
Making current Dòng tạo ra
Making operation test Thử hoạt động
Mal-function Hỏng
Malleable cast iron Gang dễ dát mỏng/uốn
Mandrel Bàn tiện, đồ gá, trục cán
Mandril Bàn tiện, đồ gá, trục cán
Manganese steel Thép mangan
Manhole Lỗ người chui
Manhole cover Nắp lỗ người chui
Manifold Cổ góp (điện), cụm van
Manila hemp Cây gai dầu manila
Manipulated operation Hoạt động bị động
Manipulated variable Thay đổi thụ động
Manoeuvre Điều động
Manoeuvring, maneuvering Điều động, chạy manơ (để thử tính ăn lái, độ
tin cậy của thiết bị và tính năng của tàu)
Manoeuvring arrangement Bố trí/thiết bị điều động
Manoeuvring control gear Thiết bị kiểm soát điều động
Manoeuvring station Trạm điều động
Manoeuvring valve Van điều khiển
Manometer Áp kế
Manual Tài liệu hướng dẫn
Manual Bằng tay
Manual control Điều khiển bằng tay
Manual fire alarm system Hệ thống báo động cháy bằng tay
Manual operation Vận hành bằng tay

Manual pump Bơm tay
Manually operated Được vận hành bằng tay
99
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
M - M
Manufacture Chế tạo
Manufacturer Nhà chế tạo
Manufacturing method phương pháp chế tạo
Manufacturing procedure Quy trình chế tạo
Manufacturing number Số chế tạo
Manufacturing process Quá trình chế tạo
Manufacturing process approval test Thử để công nhận qui trình công nghệ
Manufacturing specification Danh mục các hạng mục sản xuất
Manufacturing tolerance Dung sai chế tạo
Manufacturing works Xưởng chế tạo
Manufacturer's works Xưởng chế tạo
Margin Đường giới hạn
Margin plate Tấm sống hông
Marine casualty Mất mát/ hư hỏng trong hoạt động hàng hải
Marine valve Van dùng cho tàu biển
Mariner type rudder Bánh lái kiểu dùng cho tàu biển
Maritime authority Cơ quan hành chính về hàng hải
Maritime safety commitee Uỷ ban an toàn hàng hải
Mark Đánh dấu
Marking Đánh dấu
Marking plate Tấm ghi dấu
Martensitic steel Thép mac ten xit
MARVS (maximum allowable relief valve
setting)
Điều chỉnh van an toàn ở vị trí giá trị xả cho

phép lớn nhất
Mask Tấm che, mặt nạ
Mass form Kiểu trọng lượng
Mass moment of inertia Mô men quán tính khối lượng
Mass production system Hệ thống sản xuất hàng loạt
Mast Cột
Mast head light Đèn đỉnh cột
Mast house Lầu chân cột
Mast rigging Mắc dây trên cột
Master controller Thiết bị điều khiển chính
Master (mariner) Thuyền trưởng
Master of ship Thuyền trưởng
Master switch Chuyển mạch chính
mat Tấm lót
Material grade mark Dấu chỉ cấp vật liệu
Material property Tính chất của vật liệu
Material readily rendered ineffective by heat Vật liệu thể hiện là không ảnh hưởng bởi nhiệt
Material specification Các thông số của vật liệu
Material test Thử vật liệu, vật chất
Material testing machine Máy thử vật liệu
Matters stated Vấn đề đã được nêu
100
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
M - M
Maxium allowable pressure Áp suất cho phép lớn nhất
Maxium allowable temperature for conductor Nhiệt độ cho phép lớn nhất cho vật dẫn
Maxium ambient temperature Nhiệt độ môi trường lớn nhất
Maxium capacity Khả năng lớn nhất
Maxium continuous designed shaft
horsepower

Công suất thiết kế hoạt động lớn nhất trên trục
Maxium continuous output Công suất ra liên tục lớn nhất
Maxium designed rate of condensate Sản lượng ngưng thiết kế lớn nhất
Maxium distortion Biến dạng/ sai số lớn nhất
Maxium gross weight Trọng lượng toàn bộ lớn nhất
Maxium payload Tải trọng lớn nhất
Maxium permissible conductor temperature Nhiệt độ cho phép lớn nhất của vật dẫn
Maxium speed Tốc độ lớn nhất
Maxium working temperature Nhiệt độ làm việc lớn nhất
Mean Trung bình, giữa
Mean depth Chiều sâu trung bình
Mean effective pressure Áp suất có ích trung bình
Mean pressure Áp suất trung bình
Mean value Giá trị trung bình
means Phương tiện, công cụ, cách thức
Means for discharging gas Thiết bị xả khí
Means for drainage Thiết bị xả nước thải
Means for operating valve Thiết bị điều khiển van
Means for ventilation Thiết bị thông gió
Means of access Thiết bị/ phương tiện để tiếp cận
Means of closing Thiết bị đóng kín
Means of detecting leakage Thiết bị phát hiện rò rỉ
Means of disposing of excess energy Thiết bị xả bỏ năng lượng thừa
Means of escape Phương tiện thoát nạn
Means of gauging Thiết bị/ dụng cụ đo
Means of measuring Cách thức đo, dụng cụ đo
Means of preventing movement Thiết bị chống dịch chuyển
Means of preventing reverse current Thiết bị chống dòng điện ngược
measure Đo đạc
Measured mile trial Thử đo quãng đường

Measurer Thiết bị đo
Measuring instrument Dụng cụ đo
Measuring range Phạm vi đo
Measuring system Hệ thống đo
Mechanical aid Sự trợ giúp/ hỗ trợ bằng cơ khí
Mechanical appliance Thiết bị cơ khí
Mechanical damage Hư hỏng phần cơ khí
Mechanical efficiency Hiệu suất cơ khí
Mechanical exhaust Mỏi cơ học
101
   THUËT NG÷ Kü THUËT ANH - VIÖT   
M - M
Mechanical hazard Nguy hiểm về cơ khí
Mechanical holding device Thiết bị giữ bằng cơ khí
Mechanical performance Hoạt động cơ khí
Mechanical property Cơ tính
Mechanical protection Bảo vệ bằng cơ khí
Mechanical strength Sức bền cơ học
Mechanical structural part Phần kết cấu cơ khí
Mechanical test Thử cơ tính
Mechanical ventilation system Hệ thống thông gió bằng cơ giới/ cơ khí
Mechanically Cơ học, cơ giới
Mechanism Cơ cấu
Mechanism of controlling pitch Cơ cấu điều khiển bước chân vịt
Medical first aid Cấp cứu
Medicate Cho thuốc
Medium Trung bình, dung môi, dụng cụ
Medium carbon killed steel Thép lắng cacbon trung bình
Medium carbon steel Thép cacbon trung bình
Medium ice condition Điều kiện đóng băng mức trung bình

Meet the requirement Thoả mãn yêu cầu
Melt Chảy
Melting point Điểm chảy
Member Phân tử, thành viên, chi tiết
Membrane stress Ứng suất màng
Membrane tank Két màng
Mercury Thuỷ ngân
Midship deckhouse Lầu giữa tàu
Midship part Phần giữa tàu
Midship part of ship Phần giữa của tàu
Midship scantling Qui cách cơ cấu giữa tàu
Midship section Mặt cắt giữa tàu
Midship (section) coefficient Hệ số béo sườn giữa
Mild steel Thép thường
Mill scale tỷ lệ 1/1000
Mill sheet Tờ kê mẻ thép sản xuất
Mineral (Lấy được từ) mỏ, (thuộc) khoáng chất
Mineral-insulated cable Cáp bọc vô cơ
Mineral-insulated copper sheathed cable Cáp có vỏ bọc đồng được cách điện vô cơ
Mineral-insulated metallic sheath Vỏ bọc kim loại được cách điện vô cơ
Mineral-insulated metallic sheathed cable Cáp có vỏ bọc kim loại được cách điện vô cơ
Mineral material Vật liệu vô cơ
Miniature lamp Đèn cỡ nhỏ
Minimize Giảm đến mức nhỏ nhất
Minimum Nhỏ nhất
Minium compartible So sánh nhỏ nhất
102

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×