Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

ĐỀ CƯƠNG VĂN 6 HỌC KI 1 NĂM 2O15 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (28.5 KB, 2 trang )

đề cơng môn văn 6
I. Câu hỏi lý thuyết (yêu cầu học thuộc)
Câu 1: a) Từ là gì? Thế nào là từ đơn, cho ví dụ? Thế nào là từ phức?
b) Vẽ sơ đồ phân loại từ theo cấu tạo?
Câu 2: Thế nào là từ thuần việt? Thế nào là từ mợn?
Câu 3: Nghĩa của từ là gì? Trình bày các cách giải nghĩa của từ?
Câu 4: Thế nào là hiện tợng chuyển nghĩa của từ?
Câu 5: a) Danh từ là gì? Nêu đặc điểm của danh từ? Phân loại danh từ?
b) Vẽ sơ đồ phân loại danh từ?
Câu 6: Thế nào là danh từ sự vật? Lấy ví dụ? Thế nào là danh từ đơn vị?
Lấy ví dụ?
Câu 7: Nêu đặc điểm của động từ? Phân loại động từ?
Câu 8: Nêu đặc điểm của cụm động từ? Nêu cấu tạo của cụm động từ? Nêu
ý nghĩa của phụ trớc, phụ sau?
Câu 9: Nêu đặc điểm của tính từ? Phân loại tính từ?
Câu 10: Nêu đặc điểm của cụm tính từ? Cấu tạo của cụm tính từ? Nêu ý
nghĩa của phụ trớc, phụ sau?
Câu 11: Nêu đặc điểm của số từ?
Câu 12: Nêu đặc điểm của lợng từ?
Câu 13: Nêu đặc điểm của chỉ từ?
Câu 14: Thế nào là tuyện truyền thuyết? Kể tên các truyện truyền thuyết đã
học? Kể lại một truyện truyền thuyết đã học mà em thích nhất?
Câu 15: Thế nào là truyện cổ tích? Kể tên các truyện cổ tích đã học? Kể lại
một truyện cổ tích dã học mà em thích nhất?
Câu 16: Thế nào là truyện ngụ ngôn? Kể tên các truyện ngụ ngôn đã học?
Kể lại một truyện ngụ ngôn đã học mà em thích nhất?
Câu hỏi thực hành
Câu 1: Cho các từ sau :ba ba, hoa hang, linh tinh, núi, thủy tinh, biển, đu
đủ, xanh rì, phù phiếm, liêu xiêu, xây dung, chuột, mấp mô, nhỏ nhoi, hiền hòa, rau
muống, tàu hỏa:
a) Hãy sắp xếp các từ trên thành 3 nhóm từ đơn, từ láy, từ ghép?


b) Trong mỗi nhóm chọn 2 từ đặt câu?
Câu 2 : Cho các tiếng sau: Đỏ, xinh, nhỏ
Hãy tạo ra từ láy va đặt câu với từ láy em vừa tạo ra đợc
Câu 3: Hãy xác định từ mợn trong các căp từ sau đây rồi đăt câu với từng
cặp từ sau đó rút ra nhận xét về sắc thái ý nghĩa của chúng?
a) Đàn bà/phụ nữ
b) Ngời giúp việc/gia nhân


c) Ngời đẹp/giai nhân
Câu 4: a) Giải nghĩa các từ sau: Học sinh, chăm chỉ, học tập
b) Các từ trên em giải nghĩa bằng cách nào?
c) Đặt câu với những từ trên?
Câu 5: Phát hiện lỗi sai trong các câu sau:
a) Nhiều ngời dân trong thành phố sử dụng phế thải không hợp lý nh: Nh tự
tiện vớt rác ra hồ, ao.
b) Trớc đây thiên nhận thật phong phú, giàu đẹp ghê gớm, nhng ngày nay
nó còn giữ đợc sự phong phú, giàu đẹp nữa hay không? Chắc chắn là không rồi.
c) Trờng S phạm câp 1 Hà Nội vừa tổ choc mấy đợt xâm nhập thực tế phổ
thông cho cả thầy lẫn trò.



×