TỪ VỰNG TIẾNG ANH
THEO CHỦ ĐỀ
Cloud
Contents
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
Chú thích:
/NamE & BrE/
/NAmE/-/BrE/
/NAmE1/,/NAmE2/-/BrE1/,/BrE2/
Cloud
Page 2
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
1
People and relationships-Từ vựng về Con người và các Mối quan hệ
1
people
/’pi:pl/
người, con người, người ta
2
relationship
/ri’leɪʃnʃɪp/
mối quan hệ, mối liên hệ
3
human
/’hju:mən/
(thuộc)con người, loài người
4
woman
/ˈwʊmən/
phụ nữ, nữ giới, đàn bà
5
man
/mæn/
đàn ông, nam giới, người, con người
6
husband
/ˈhʌzbənd/
chồng, người chồng
7
wife
/waɪf/
vợ, người vợ
8
baby
/ˈbeɪbi/
đứa trẻ, em bé, nhỏ xinh
9
children
/ˈtʃɪldrən/
trẻ con, trẻ em
10
boy
/bɔɪ/
con trai, nam sinh
11
girl
/gɜːl/
con gái, nữ sinh
12
male
/meɪl/
trai, đực, trống
13
female
/fi:meɪl/
nữ, cái, mái
2
The Family-Từ vựng tiếng Anh về Gia đình
1
family
/’fæməli/
gia đình, gia quyến, họ
2
parent
/ˈperrənt/
bố mẹ (nói chung)
grandparent
/ˈgrænpeərənt/
ông bà (nói chung)
3
Cloud
Page 3
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
father
mother
grandfather
grandmother
uncle
aunt
nephew
niece
cousin
sister
brother
sister-in-law
brother-in-law
/ˈfɑːðər/
/ˈmʌðər/
/ˈgrænfɑːðər/
/ˈgrænmʌðər/
/ˈʌŋkl/
/ænt/-/ɑːnt/
/ˈnefjuː/
/niːs/
/ˈkʌzən/
/ˈsɪstər/
/ˈbrʌðər/
/ˈsɪstər ɪn lɔː/
/ˈbrʌðər ɪn lɔː/
bố, cha
mẹ
ông
bà
chú, bác trai, cậu, dượng
bác gái, cô, dì, thím, mợ
cháu trai (con của anh chị em)
cháu gái (con của anh chị em)
anh, em họ (con của của bác, chú, cô)
chị/em gái (trong gia đình)
anh/em trai (trong gia đình)
chị/em dâu, chị/em vợ
anh/em rể, anh/em vợ
17
mother-in-law
/ˈmʌðər ɪn lɔː/
mẹ chồng, mẹ vợ
18
father-in-law
/ˈfɑːðər ɪn lɔː/
bố chồng, bố vợ
19
20
son
daughter
/sʌn/
/ˈdɔːtər/
con trai (trong gia đình)
con gái (trong gia đình)
21
grandson
/ˈgrænsʌn/
cháu trai (trong gia đình)
22
granddaughter
/ˈgrændɔːtər/
cháu gái (trong gia đình)
3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
The Human Body-Từ vựng tiếng Anh về Cơ thể con người
body
face
neck
shoulder
armpit
back
chest
waist
abdomen
navel
buttock
hip
head
hair
part
Cloud
/’bɑ:di/-/’bɔdi/
/feɪs/
/nek/
/ˈʃəʊldər/
/ˈɑːrmpɪt/
/bæk/
/tʃest/
/weɪst/
/ˈæbdəmən/
/’nɪevl/
/'bʌtək/
/hɪp/
/hed/
/her/-/heəʳ/
/pɑːrt/-/pɑːt/
thân mình, cơ thể, thể xác
khuôn mặt, mặt, bề mặt
cổ (của người, con vật, chai lọ..)
vai
nách
lưng
ngực
thắt lưng/eo
bụng
lỗ rốn
mông
hông
đầu, cái đầu, phần đầu
tóc
ngôi rẽ, đường rẽ (tóc)
Page 4
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
forehead
mouth
chin
ear
cheek
nose
nostril
jaw
beard
mustache
tongue
tooth
lip
eye
eyebrow
eyelid
eyelash
iris
white
pupil
arm
biceps
upper arm
elbow
forearm
wrist
hand
finger
fingernail
thumb
index finger/
first finger/
forefinger
middle finger
ring finger
little finger
palm
leg
thigh
knee
shin
calf
foot
ankle
heel
instep
sole
toe
Cloud
/ˈfɔːrhed/-/ˈfɔːhed/
/maʊθ/
/tʃɪn/
/ɪr/-/ɪəʳ/
/tʃiːk/
/nəʊz/
/ˈnɑːstrəl/-/ˈnɒstrəl/
/dʒɔː/
/bɪrd/-/bɪəd/
/mʊˈstɑːʃ/
/tʌŋ/
/tuːθ/
/lɪp/
/ai/
/ˈaɪbraʊ/
/ˈaɪlɪd/
/ˈaɪlæʃ/
/ˈaɪrɪs/
/waɪt/
/ˈpjuːpl/
/ɑːrm/-/ɑːm/
/’baiseps/
/ˈʌpər ɑːrm/
/ˈelboʊ/-/ˈelbəʊ/
/ˈfɔːrɑːrm/
/rɪst/
/hænd/
/ˈfɪŋgər/-/ˈfɪŋgəʳ/
/ˈfɪŋgəneɪl/
/θʌm/
/ˈɪndeks 'fɪŋgər/
/fɛ:rst 'fɪŋgər/
/ˈfɔːrfɪŋgər/
/ˈmɪdl 'fɪŋgər/
/rɪŋ ˈfɪŋgər/
/ˈlɪtl ˈfɪŋgər/
/pɑːm/
/leg/
/θaɪ/
/niː/
/ʃɪn/
/kæf/-/kɑːf/
/fʊt/
/ˈæŋkl/
/hi:l/
/ˈɪnstep/
/soʊl/-/səʊl/
/toʊ/-/təʊ/
trán
miệng
cằm
tai
má
mũi
lỗ mũi
hàm, quai hàm
râu
ria mép
lưỡi
răng
môi
mắt
lông mày
mí mắt
lông mi
mống mắt
lòng trắng
con ngươi
cánh tay
bắp tay
cánh tay trên
khuỷu tay
cẳng tay
cổ tay
bàn tay
ngón tay
móng tay
ngón tay cái
ngón trỏ
ngón giữa
ngón đeo nhẫn
ngón út
lòng bàn tay
phần chân
bắp đùi
đầu gối
cẳng chân, ống chân
bắp chân
chân, bàn chân
mắt cá chân
gót chân
mu bàn chân
lòng bàn chân
ngón chân
Page 5
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
4
big toe
little toe
toenail
bone
spine/backbone
spinal
spinal cord
spinal column
skull
skeleton
shoulder blade
rib
ribcage
internal organ
internal
organ
blood
tendon
brain
throat
windpipe
muscle
lung
heart
liver
kidney
stomach
intestine
large intestine
small intestine
anus
vein
artery
/bɪg təʊ/
/ˈlɪtl toʊ/
/ˈtoʊneɪl/
/boʊn/-/bəʊn/
/spaɪn//ˈbækboʊn/
/’spaɪnl/
/spaɪn kɔːrd/
/spaɪn 'cɑ:ləm
/skʌl/
/ˈskelɪtn/
/ˈʃəʊldər bleɪd/
/rɪb/
/rɪbkeɪdʒ/
/ɪn'tɛ:rnl ‘ɔ:rgən/
/ɪn'tɛ:rnl
‘ɔ:rgən/-/‘ɔ:gən/
/blʌd/
/'tendən/
/breɪn/
/θroʊt/-/θrəʊt/
/ˈwɪndpaɪp/
/ˈmʌsl/
/lʌŋ/
/hɑːrt/-/hɑːt/
/ˈlɪvər/-/ˈlɪvəʳ/
/'kɪdni/
/ˈstʌmək/
/ɪnˈtestɪn/
/lɑːrdʒ ɪnˈtestɪn/
/smɔ:l ɪnˈtestɪn/
/'eɪnəs/
/veɪn/
/ˈɑːrtəri/
ngón cái
ngón út
móng chân
xương
xương sống
thuộc về xương sống
tủy sống
cột sống
xương sọ
bộ xương
xương bả vai
xương sườn
khung xương sườn
cơ quan/bộ phận bên trong
bên trong, nội
cơ quan, bộ phận
máu, huyết
gân, dây chằng
não, óc
họng, cuống họng
khí quản
bắp thịt, cơ
phổi
tim
gan
thận/cật
dạ dày
ruột
ruột già
ruột non
hậu môn
tĩnh mạch
động mạch
Vegetables-Từ vựng tiếng Anh về các loại Rau củ quả
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
vegetable
cauliflower
broccoli
cabbage
kohlrabi
watercress
lettuce
spinach
herb
celery
artichoke
bean
Cloud
/’vedʒtəbl/
/ˈkɑːlɪflaʊər/-/
ˈkɒlɪflaʊəʳ/
/ˈbrɑːkəli/-/ˈbrɒkəli/
/ˈkæbɪdʒ/
/,koʊl'rɑːbi/
/ˈwɑːtərkres/
/ˈletɪs/
/ˈspɪnɪtʃ/,/ˈspɪnɪdʒ/
/hɜːrb/,/ɜːrb/
/ˈseləri/
/ˈɑːrtɪtʃoʊk/
/biːn/
rau, củ, quả
súp lơ (trắng)
súp lơ xanh
cải bắp
su hào
cải xoong
xà lách
rau chân vịt (rau bina)
rau thơm
rau cần (tây)
a-ti-sô
đậu (hình dài, hạt méo, nhỏ)
Page 6
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
13
pea
/piː/
đậu (hạt to, tròn)
14
asparagus
tomato(es)
măng tây
cà chua
16
17
18
19
20
21
eggplant
cucumber(s)
bitter melon
water spinach
pepper(s)
chilli
/əˈspærəgəs/
/təˈmeɪtoʊ/-/tə
ˈmɑːtəʊ/
/ˈegplɑːnt/
/ˈkjuːkʌmbər/
/’bɪtər ‘melən/
/ˈwɑːtər ˈspɪnɪtʃ/
/ˈpepər/
/tʃɪli/
22
corn
/kɔːrn/-/kɔːn/
ngô
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
potato(s)
yam
sweet potato
onion(s)
garlic
clove
pumpkin
zucchini
mushroom(s)
carrot(s)
beet(s)
mooli/daikon
radish(es)
turnip
/pəˈteɪtoʊ/
/jæm/
/swi:t pəˈteɪtoʊ/
/ˈʌnjən/
/ˈgɑːrlɪk/
/kloʊv/
/ˈpʌmpkɪn/
/zu'kiːni/
/ˈmʌʃruːm/
/ˈkærət/
/biːt/
/'mu:li/,/'daɪkɑ:n/
/ˈrædɪʃ/
/ˈtɜːrnɪp/
khoai tây
khoai mỡ
khoai lang
hành
tỏi
tép/thớ/nhánh (hành/tỏi)
bí ngô
bí ngồi (bí dài, bí thường)
nấm
cà rốt
cây củ cải đường
củ cải trắng
củ cải (đỏ và trắng, nhỏ, củ hình dài)
củ cải (đỏ và trắng, to, củ hình tròn)
15
5
cà tím
dưa chuột
mướp đắng (khổ qua)
rau muống
ớt (quả to, tròn)
ớt (quả nhỏ, dài)
Fruit-Từ vựng tiếng Anh về Trái cây
1
2
fruit
grape
/fru:t/
/greɪp/
trái cây, quả
nho
3
apple
/ˈæpl/
táo
4
5
coconut
pineapple
mango
dừa
dứa
xoài
7
8
papaya
grapefruit
/ˈkoʊkənʌt/
/ˈpaɪnæpl/
/ˈmæŋgoʊ/-/
ˈmæŋgəʊ/
/pəˈpaɪə/
/ˈgreɪpfruːt/
9
orange
/ˈɔːrɪndʒ/-/ˈɒrɪndʒ/
cam
10
11
lemon
lime
/ˈlemən/
/laɪm/
chanh (chanh tây-vỏ màu vàng)
chanh lá cam (chanh ta-vỏ màu xanh)
6
Cloud
đu đủ
bưởi
Page 7
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
12
13
14
15
berry
strawberry
pear
cherry
/'beri/
/ˈstrɔːbəri/
/per/-/peəʳ/
/ˈtʃeri/
dâu
dâu tây
lê
anh đào
16
banana
/bəˈnɑːnə/
chuối
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
fig
date
apricot
melon
watermelon
plum
durian
peach
starfruit
mangosteen
lychee/lichee/litchi
sung/quả vả
chà là
mơ
dưa
dưa hấu
quả mận
sầu riêng
đào
khế
măng cụt, mãng cầu
vải
búi, chùm, bó, cụm, buồng, nải
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
longan
mandarin
tangerine
kumquat
jackfruit
rambutan
guava
persimmon
sapodilla
custard apple
avocado
chayote
cashew
nut
peanut
chestnut
/fɪg/
/deɪt/
/ˈeɪprɪkɒt/
/melən/
/ˈwɑːtər melən/
/plʌm/
/'dʊriən/
/piːtʃ/
/'stɑ:rfru:t/
/ˈmæŋɡəstiːn/
/ˌlaɪˈtʃiː/,/ˌlaɪˈtʃiː/,/ˌlɪ
ˈtʃiː/
/'lɔːngən/
/ˈmændərɪn/
/ˈtændʒəriːn/
/ˈkʌmkwɑːt/
/ˈdʒækfruːt/
/ræmˈbuːtn/
/ˈɡwɑːvə/
/pərˈsɪmən/
/ˌsæpəˈdɪlə/
/ˈkʌstərd ˈæpl/
/ˌævəˈkɑːdoʊ/
/tʃɑː'jouteɪ/
/ˈkæʃuː/
/nʌt/
/ˈpiːnʌt/
/ˈtʃesnʌt/
44
bunch
/bʌntʃ/
27
6
nhãn
quýt
quýt
quất
mít
chôm chôm
ổi
hồng
hồng xiêm
quả na
bơ/lê tàu
su su
hạt điều
hạt
lạc
hạt dẻ
Meat, Poultry, and Seafood-Từ vựng về Thịt gia súc, gia cầm, hải sản
1
2
3
4
5
6
7
meat
beef
roast/roast meat
pork
chicken
duck
sausage
Cloud
/mi:t/
/biːf/
/rəʊst/
/pɔːk/
/ˈtʃɪkɪn/
/dʌk/
/ˈsɒsɪdʒ/
thịt
thịt bò
thịt quay, thịt nướng
thịt lợn
thịt gà, thịt gà giò
thịt vịt
xúc xích
Page 8
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
chop
spare rib
sheep
mutton
lamb
stewing meat
steak
leg
poultry
wing
turkey
whole chicken
quarter
seafood
fish
shellfish
lobster
shrimp
crab (s)
/tʃɒp/
/ˈspeə rɪb/
/ʃi:p/
/mʌtn/
/læm/
/stjuːɪŋ miːt/
/steɪk/
/leg/
/ˈpəʊltri/
/wɪŋ/
/ˈtɜːki/
/həʊl ˈtʃɪkɪn/
/ˈkwɔːtər/
/ˈsiːfuːd/
/fɪʃ/
/ˈʃelfɪʃ/
/ˈlɒbstər/
/ʃrɪmp/
/kræb/
thịt sườn
sườn
con cừu
thịt cừu
thịt cừu (non)
thịt kho
thịt để nướng
thịt bắp đùi
gia cầm
cánh
gà tây
cả con gà
một phần tư
hải sản
cá
tôm, cua, trai, sò (nói chung)
con/thịt tôm hùm
con tôm
con cua
Containers, Quantities, and Money-Vật chứa đựng, Số lượng và Tiền
carton
container
quantity
bottle
package
stick
tub
loaf
bag
jar
can/tin
roll
box
six-pack
pump
tube
bar
cup
glass
slice
piece
/ˈkɑːtən/
/kənˈteɪn/
/kwɑ:ntəti/
/ˈbɑtl/
/ˈpækɪdʒ/
/stɪk/
/tʌb/
/ləʊf/
/bæg/
/dʒɑːr/
/kæn//tin/
/rəʊl/
/bɒks/
/ˈsɪkspæk/
/pʌmp/
/tjuːb/
/bɑːr/
/kʌp/
/glɑːs/
/slaɪs/
/piːs/
bowl
spray can
book
pack
/bəʊl/
/spreɪ kæn/
/bʊk/
/pæk/
Cloud
hộp/bìa đựng (làm bằng bìa cứng)
cái đựng (bình, thùng, hộpkín), công-te-nơ
lượng, số lượng, khối lượng
chai, lọ (rượu, nước, bia)
gói (hàng, quà, bưu kiện)
thỏi (kẹo...hình trụ dài)
hộp đựng, chậu, bồn tắm
ổ (bánh mỳ), khoanh
túi, bao, túi xách, cặp
vại, lọ, bình, hũ
lon (bia, sữa), hộp(thức ăn)
cuốn, cuộn (nem, giấy vs)
hộp, thùng, tráp, bao
hộp chứa 6 lon/chai
chai/lọ có đầu xịt (như bình xịt muỗi/kiến)
ống(tròn hình trụ), tuýp (kem đánh răng)
thanh/que, thỏi (thường hình chữ nhật)
tách, cốc, chén
cốc, ly (làm bằng thủy tinh)
miếng mỏng(bánh), lát mỏng(chanh)
mảnh, miếng(bánh mỳ/giấy), mẫu(tin/phấn),
viên(phấn)
cái tô, cái bát
bình phun, bình xịt
tập, xếp, xập
gói, bộ (tài liệu)
Page 9
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
26
27
28
29
30
31
32
33
8
money
dollar
coin
cent
penny
nickel
dime
quarter
/’mʌni/
/ˈdɒləʳ/
/kɔɪn/
/sent/
/ˈpeni/
/ˈnɪkl/
/daɪm/
/ˈkwɔːtər/
tiền, tiền bạc
tiền giấy Đôla
tiền xu/tiền kim loại
xen/xu (1 cent=1/10 dollar)
đồng penni (là đồng xu có giá trị 1 xu)
đồng 5 cent (đồng xu có giá trị 5 xu)
đồng 1 hào (10 cent) (đồng xu có giá trị 10 xu)
đồng xu có giá trị 25 xu
The Supermarket-Từ vựng tiếng Anh về Siêu thị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
supermarket
counter
shopping
deli
frozen foods
freezer
produce
dairy
products/produce
milk
shelf
scale
shopping basket
aisle
bread
drink
beverage
/su:pərmɑ:rkət/
/ˈkaʊntəʳ/
/ʃɑ:piŋ/
/ˈdeli/
/ˈfrəʊzən fuːds/
/ˈfriːzəʳ/
/prəˈduːs/
/ˈdeəri ˈprɒdʌkts/
/prə’du:s/
/mɪlk/
/ʃelf/
/skeɪl/
/ˈʃɑ:pɪŋ ˈbɑːskɪt/
/aɪl/
/bred/
/driŋk/
/ˈbevərɪdʒ/
household
items/goods
bin
customer
snack
shopping cart
receipt
cash register
cashier
grocery
/ˈhaʊshəʊld
ˈaɪtəms/gʊdz/
/bɪn/
/ˈkʌstəmər/
/snæk/
/ˈʃɒpɪŋ kɑːt/
/rɪˈsiːt/
/kæʃ ˈredʒɪstər/
/kæʃ 'ɪər/
/ˈgrəʊsəri/
groceries
bag
checkout
/ˈgrəʊsəriːz/
/bæg/
/ˈtʃekaʊt/
Cloud
siêu thị
quầy hàng, quầy thu tiền
sự đi mua hàng, hàng mua sắm
quầy bán thức ăn ngon
thức ăn đông lạnh
máy ướp lạnh, máy làm lạnh
sản phẩm, sản vật (những cái được sản xuất)
các sản phẩm từ sữa
sữa
kệ, ngăn, giá (để hàng)
cái cân đĩa
giỏ mua hàng
lối đi (giữa các dãy hàng, dãy ghế)
bánh mỳ
đồ uống, thức uống
đồ uống, thức uống, nước giải khát (sữa, trà,
rượu, biako phải là nước)
đồ gia dụng (nồi, niêu, xoong, chảo, bát, đĩa)
thùng chứa
khách hàng, khách mua hàng
đồ ăn vặt, thức ăn nhanh
xe đẩy mua hàng (trong siêu thị)
hóa đơn, biên lai, giấy biên nhận
máy đếm tiền
người thu ngân
cửa hàng/nghề/việc bán hàng tạp phẩm, hàng
tạp hóa
hàng tạp phẩm, tạp hóa
túi
quầy thu tiền
Page 10
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
9
Family Restaurant and Cocktail Lounge-Nhà hàng gia đình và Phòng
côc-tai
1
2
family
restaurant
cocktail
/fæməli/
/restərɑ:nt/,/restrɑ:nt/
/kɑ:kteɪl/
4
5
6
7
8
9
lounge
cook
waiter
waitress
busboy
ketchup/catsup
/laʊndʒ/
/kʊk/
/ˈweɪtəʳ/
/ˈweɪtrəs/
/ˈbʌsbɔɪ/
/ˈketʃəp///ˈkætsəp/
gia đình
nhà hàng, quán ăn
cốc-tai (đồ uống pha bằng rượu mạnh và
nước hoa quả)
quán (rượu), phòng (trà)
đầu bếp, người nấu ăn
người bồi bàn, nam bồi bàn
nữ bồi bàn
người phụ giúp bồi bàn dọn dẹp bàn ăn
nước xốt cà chua
10
apron
/ˈeɪprən/
tạp dề
11
12
menu
high chair
booth
/ˈmenjuː/
/haɪ tʃeəʳ/
/buːð/
straw
soft drink
jukebox
/strɔː/
/sɒft drɪŋk/
/ˈdʒuːkbɒks/
thực đơn, bảng chọn
ghế cao (cho trẻ con ngồi ăn)
quán, rạp, lều, phòng, từng gian riêng trong
nhà hàng
ống hút
đồ uống ngọt không có cồn
máy chơi nhạc, phát nhạc khi bạn bỏ đồng
xu vào đó
17
sugar
/ˈʃʊgəʳ/
đường (ăn)
18
19
20
packet
check
tea
sandwich
/ˈpækɪt/
/tʃek/
/tiː/
/ˈsændwɪdʒ/
22
23
24
25
26
27
cork
screw
corkscrew
wine
tap
bartender
/kɔːrk/
/skru:/
/ˈkɔːkskruː/
/waɪn/
/tæp/
/ˈbɑːˌtendəʳ/
gói nhỏ, bọc nhỏ, túi nhỏ
hóa đơn, giấy ghi tiền
trà, chè, nước trà
bánh san-wich hay xăng-uýt(1 loại bánh
kẹp)
nút chai (bằng nhựa, gỗ hoặc cao su)
xoắn ốc, đinh vít, đinh ốc
cái mở nút chai hình xoắn ốc
rượu vang
nút/vòi ở thùng rượu (vang)
người phục vụ ở quầy rượu
28
liquor
/ˈlɪkər/
rượu, chất lỏng
29
30
31
32
33
34
35
bottle
beer
bar
bar stool
pipe
coaster
match
/ˈbɒtl/
/bɪr/
/bɑːr/
/bɑːʳ stuːl/
/paɪp/
/ˈkoʊstəʳ/
/mætʃ/
chai, lọ
bia (thức uống)
quầy, tiệm (nơi phục vụ thức uống có cồn)
ghế quầy bar
điếu thuốc, tẩu thuốc, ống
tấm lót cốc
diêm
3
13
14
15
16
21
Cloud
Page 11
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
36
37
38
ashtray
lighter
cigarette
cocktail
39
waitress
40 tray
/ˈæʃtreɪ/
/ˈlaɪtəʳ/
/ˌsɪgərˈet/
/ˈkɒkteɪl ˈweɪtrəs/
cái gạt tàn (thuốc)
cái bật lửa, người thắp đèn
thuốc lá
người phục vụ đồ uống
/treɪ/
khay, mâm
10 Restaurant Verbs-Các động từ dùng trong Nhà hàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
eat
drink
serve
cook
order
clear
pay
set (the table)
give
take
spread
hold
light
burn
bake
mash
stew
fry
fried (adj)
roll
mix
/iːt/
/drɪŋk/
/sɜːv/
/kʊk/
/ˈɔːdəʳ/
/klɪəʳ/
/peɪ/
/set/
/gɪv/
/teɪk/
/spred/
/həʊld/
/laɪt/
/bɜːn/
/beɪk/
/mʌʃ/
/stuː/
/fraɪ/
/fraɪd/
/roʊl/
/mɪks/
ăn
uống
phục vụ, phụng sự
nấu (làm chín thức ăn bằng cách đung nóng)
gọi món(thức ăn, đồ uống), ra lệnh, chỉ dẫn
dọn (bàn), dọn dẹp, dọn sạch, làm sạch
thanh toán, nộp, đóng, trả tiền
đặt, để, bày/bố trí/sắp (bàn ăn)
cho, biếu, ban, tặng, đưa, đưa cho, đem cho
lấy, cầm, nắm, giữ, mang/đem (theo)
trải ra, căng ra, bày ra, phết/bết
cầm, nắm, giữ
thắp, đốt, châm, soi sáng
đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung
nướng, bỏ lò, nung
nghiền, ngâm, bóp nát
hầm, ninh (thịt)
rán, chiên
được rán, được chiên
cuốn, quấn, cuộn
trộn, pha lẫn, hòa lẫn
11 Common Prepared Foods- Các món ăn được chế biến phổ biến
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
common
prepare
food
hot dog
syrup
hamburger
spaghetti
meatball
salad
mixed vegetables
beef stew
pork chops
chips/potato chips
mashed potatoes
baked potato
Cloud
/kɑːmən/
/prɪ’per/
/fu:d/
/ˈhɒtdɒg/
/ˈsɪrəp/
/ˈhæmbɜːgəʳ/
/spəˈgeti/
/ˈmiːtbɔːl/
/ˈsæləd/
/mɪkst ˈvedʒtəbls/
/biːf stjuː/
/pɔːk tʃɒps/
/pəˈteɪtəʊ tʃɪps/
/mæʃt pəˈteɪtəʊ/
/beɪk pəˈteɪtəʊ/
thông thường, phổ biến; chung, của chung
chuẩn bị
thức ăn, lương thực
bánh mỳ kẹp xúc xích
nước xi-rô, chất lỏng ngọt đặc sánh
bánh mỳ hăm-bơ-gơ, thịt băm viên
món mì ống Ý
thịt viên
món rau trộn (với kem trộn), rau sống
rau trộn (nhiều loại rau hỗn hợp)
thịt bò hầm
sườn lợn
khoai tây chiên
khoai tây nghiền
khoai tây nướng
Page 12
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
butter
roll
steak
cookie/cooky/
biscuit
sundae
egg roll
shortcake/
shortbread
strawberry
shortcake
biscuit
fried chicken
fried rice
pizza
jelly
toast
coffee
ice cream
ice cream cone
/ˈbʌtəʳ/
/rəʊl/
/steɪk/
/ˈkʊki/,/ˈbɪskɪt/
bơ
ổ bánh mỳ nhỏ
miếng thịt/cá nướng
bánh quy
/ˈsʌndeɪ/
/eg rəʊl/
/ˈʃɔːtkeɪk/,
/ˈʃɔːtbred/
/ˈstrɔːbəri
ˈʃɔːtkeɪk/
/ˈbɪskɪt/
/fraɪd ˈtʃɪkɪn/
/fraɪd raɪs/
/ˈpiːtsə/
/ˈdʒeli/
/təʊst/
/ˈkɒfi/
/aɪs kriːm/
/aɪs kriːm kəʊn/
kem mứt
trứng cuộn
bánh bơ, bánh bơ giòn
bánh bơ dâu
bánh quy mặn
gà rán
cơm rang
bánh pi-za
thạch, rau câu, mứt
bánh mỳ nướng
cà phê
kem
kem ốc quế
12 Outdoor Clothes-Quần áo cho hoạt động ngoài trời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
outdoor
clothes
glove
cap
hat
beret
backpack
jeans
sweater
parka
boot
hiking boots
rain boots
baseball boots
cowboy boot
wellingtons (UK)
rubber boots (US)
tights
ice skate
ski cap
windbreaker
jacket
scarf
coat
overcoat
Cloud
/’aʊtdɔːr/
/cloʊz/,/cloʊðz/
/glʌvz/
/kæp/
/hæt/
/ˈbereɪ/
/ˈbækpæk/
/dʒiːnz/
/ˈswetəʳ/
/ˈpɑːkə/
/buːt/
/ˈhaɪkɪŋ buːts/
/reɪn buːts/
/’beɪsbɔːl buːts/
/’kaʊbɔi buːt/
/’welɪŋtən/
/’rʌbər/
/taɪts/
/aɪs skeɪt/
/skiː kæp/
/ˈwɪndˌbreɪkəʳ/
/ˈdʒækɪt/
/skɑːf/
/kəʊt/
/ˈəʊvəkəʊt/
ngoài, ở ngoài trời, hoạt động ngoài trời
quần áo
găng tay, bao tay, tất tay
cái mũ, mũ lưỡi trai, mũ vải
cái mũ, mũ (có vành)
mũ nồi (tròn, ko vành, ko lưỡi trai)
ba lô đeo trên vai
quần jean
áo len dài tay, chui đầu
áo choàng có mũ trùm đầu
giày ống (giày có ống)
giày ống để đi bộ đường dài, leo núi
giày ống/ủng đi mưa
giày thời trang
giày/ủng cao bồi
giày/ủng cao su (cao đến đầu gối) (UK)
giày/ủng cao su (cao đến đầu gối) (US)
quần tất
giày trượt băng
mũ trượt tuyết
áo gió
áo rét, áo ấm, áo vét tông, áo vét nữ
khăn quàng cổ, khăn choàng cổ
áo choàng, áo khoác
áo khoác ngoài
Page 13
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
13 Everyday Clothes-Quần áo hàng ngày
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
button
slacks
heel
sole
pants
shirt
sweatshirt
sweatpants
wallet
sandal
tank top
shorts
sleeve
long sleeve
short sleeve
belt
collar
skirt
dress
purse
umbrella
(high) heels
cardigan
hard hat
/ˈbʌtn/
/slæks/
/hiːl/
/səʊl/
/pænts/
/ʃɜːt/
/ˈswetʃɜːt/
/ˈswetpænts/
/ˈwɔːlɪt/
/ˈsændl/
/tæŋktɒp/
/ʃɔːts/
/sli:v/
/lɒŋ sliːv/
/ʃɔːt sliːv/
/belt/
/ˈkɒləʳ/
/skɜːt/
/dres/
/pɜːs/
/ʌmˈbrelə/
/ˌhaɪˈhɪəld/
/ˈkɑːdɪgən/
/hɑːd hæt/
T-shirt/tee-shirt
lunch box
jacket
blouse
briefcase
raincoat
vest/waistcoat
three-piece suit
/ˈtiːʃɜːt/
/lʌntʃ bɒks/
/ˈdʒækɪt/
/blaʊz/
/ˈbriːfkeɪs/
/ˈreɪŋkəʊt/
/vest/,/’weiskəʊt/
/ˌθriːpiːsˈsjuːt/
pocket
cap
glasses
uniform
tie
shoe
/ˈpɒkɪt/
/kæp/
/ˈglɑːsɪz/
/ˈjuːnɪfɔːm/
/taɪ/
/ʃuː/
cái khuy áo, cái cúc áo
quần(loại ống chùng, dàicho cả nam và nữ)
gót, gót chân, gót giày
đế giầy
quần dài
áo sơ mi
áo nỉ (áo thun dài tay)
quần nỉ (quần thun, quần giun)
cái ví
dép quai hậu
áo ba lỗ, áo không tay
quần đùi, quần sóoc
tay áo, ống tay áo
áo dài tay
áo ngắn tay
dây nịt, thắt lưng, dây đai
cổ áo
váy, váy áo phụ nữ (phần dưới)
váy liền (cả bộ)
túi cầm tay, xách tay, kẹp nách
cái ô, cái dù
giầy cao gót
áo len đan
mũ cứng, mũ bảo hiểm ở công trường xây
dựng
áo phông ngắn tay
hộp cơm trưa
áo vét tông, áo vét nữ, áo rét
áo cánh (phụ nữ)
cái cặp (bằng da, chất dẻođể đựng tài liệu)
áo mưa
áo gi lê
bộ trang phục gồm ba thứ: áo vét, áo gi lê
và quần
túi (quần, áo)
mũ (có vành)
kính đeo mắt, ống nhòm
đồng phục
cà vạt
giầy
14 Describing Clothes-Các từ mô tả tính chất của quần áo
1
2
short
long
Cloud
/ʃɔːt/
/lɒŋ/
ngắn tay
dài tay
Page 14
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
tight
loose
dirty
clean
small
big
light
dark
high
low
new
old
open
closed/shut (adj)
striped/stripy
checked
polka dot
solid
print
plaid
/taɪt/
/luːs/
/ˈdɜːti/
/kliːn/
/smɔːl/
/bɪg/
/laɪt/
/dɑːk/
/haɪ/
/ləʊ/
/njuː/
/əʊld/
/ˈəʊpən/
/kləʊzd/;/ʃʌt/
/straɪpt/;/straɪpi/
/tʃekt/
/ˈpɒlkə dɑt/
/ˈsɒlɪd/
/prɪnt/
/plæd/
chặt
lỏng
bẩn
sạch
nhỏ
to
sáng mầu
sẫm mầu
cao
thấp
mới
cũ
mở
đóng
vằn, sọc
kẻ ô vuông, kẻ ca rô
chấm tròn, chấm bi (trên vải)
đồng mầu
in hoa, vải hoa in
sọc vuông, kẻ sọc ô vuông
15 Describing the weather-Từ vựng tiếng Anh mô tả thời tiết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
weather
describe
rainy
cloudy
snowy
sunny
thermometer
temperature
hot
warm
cool
cold
freezing
foggy
windy
dry
wet
humid
sultry
icy
soft
Cloud
/we ðə/
/dɪˈskraɪb/
/ˈreɪni/
/ˈklaʊdi/
/ˈsnoʊi/-/ˈsnəʊi/
/ˈsʌni/
/θəˈmɒmɪtəʳ/
/ˈtemprətʃər/
/hɑːt/-/hɒt/
/wɔːrm/-/wɔːm/
/kuːl/
/koʊld/-/kəʊld/
/ˈfriːzɪŋ/
/ˈfɔːgi/,/ˈfɑːgi/-/ˈfɒgi/
/ˈwɪndi/
/draɪ/
/wet/
/hju:mid/
/sʌltri/
/ˈaɪsi/
/sɔ:ft/-/sɒft/
thời tiết
mô tả, diễn tả
mưa
nhiều mây
có tuyết
nắng
nhiệt kế
nhiệt độ
nóng
ấm
mát
lạnh
giá lạnh, băng giá, nhiệt độ đóng băng
sương mù
lộng gió, nhiều gió
khô ráo
ẩm, ẩm ướt
ẩm, ẩm ướt
oi bức, ngột ngạt
đóng băng, có băng
mưa, ẩm ướt, ướt át
Page 15
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
16 Times and Holidays-Thời gian và các ngày lễ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
day of the week
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
month
January
February
March
April
May
June
July
August
September
October
November
December
holiday
Thanksgiving
Easter
New Year’Day
Valentine
Mother’s Day
Father’s Day
Halloween
/deɪ//wi:k/
/ˈmʌndeɪ//ˈmʌndi/
/ˈtuːzdeɪ//ˈtuːzdi/
/ˈwenzdeɪ//ˈwenzdi/
/ˈθɜːrzdeɪ//ˈθɜːrzdi/
/ˈfraɪdeɪ//ˈfraɪdi/
/ˈsætərdeɪ//ˈsætərdi/
/ˈsʌndeɪ//ˈsʌndi/
/mʌnθ/
/ˈdʒænjueri/
/ˈfebrueri/
/mɑːrtʃ/
/ˈeɪprəl/
/meɪ/
/dʒuːn/
/dʒuˈlaɪ/
/ˈɔːɡəst/
/sepˈtembər/
/ɑːkˈtoʊbər/-/ɒkˈtəʊbə(r)/
/noʊˈvembər/
/dɪˈsembər/
/ˈhɑːlədeɪ/-/ˈhɒlədeɪ/,/
ˈhɒlədi/
/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
/ˈiːstər/
/nju: jɪrz deɪ/
/ˈvæləntaɪn/
/ˈmʌðər z deɪ/
/ˈfɑːðər z deɪ/
/ˌhæloʊˈiːn/
ngày trong tuần (thứ)
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
tháng
Tháng Một
Tháng Hai
Tháng Ba
Tháng Tư
Tháng Năm
Tháng Sáu
Tháng Bảy
Tháng Tám
Tháng Chín
Tháng Mười
Tháng Mười Một
Tháng Mười Hai
ngày lễ
lễ Tạ Ơn
lễ Pục Sinh
năm mới, ngày đầu năm
lễ Tình Yêu
ngày của Mẹ
ngày của Bố
lễ Hóa trang
17 Seasonal Verbs-Các động từ theo từng mùa
1
2
season
spring
/si:zn/
/sprɪŋ/
mùa
mùa xuân
3
summer
/ˈsʌmər/
mùa hè
4
fall
/fɔːl/
mùa thu (usually US)
5
autumn
/ɔːtəm/
mùa thu (usually UK)
winter
/ˈwɪntər/
mùa đông
6
Cloud
Page 16
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
verb
paint
clean
dig
plant
water
mow
harvest
pick
trim
fill
rake
chop
push
shovel
sand
scrape
carry
/vɜːrb/-/vɜːb/
/peɪnt/
/kliːn/
/dɪg/
/plænt/-/plɑːnt/
/ˈwɑːtər/,/ˈwɔːtəʳ/
/moʊ/-/məʊ/
/hɑːrvɪst/
/pɪk/
/trɪm/
/fɪl/
/reɪk/
/tʃɑːp/-/tʃɒp/
/pʊʃ/
/ˈʃʌvl/
/sænd/
/skreɪp/
/ˈkæri/
động từ
sơn, quét sơn
lau dọn, lau chùi
đào, xới, bới
trồng, gieo, cắm
tưới, tưới nước, làm ướt
gặt, cắt, xén (lúa, rơm, rạ, cỏ)
thu hoạch, gặt hái (vụ mùa)
hái, thu hoạch (hoa, quả, rau)
xén, tỉa, đẽo gọt, lọc, cắt, loại bỏ
làm đầy, nhồi, nhét vào, điền vào
cào, cời, cào bới, cào xới
chặt, đốn, bổ, chẻ, phát, băm
đẩy, xô, thúc
xúc bằng xẻng
rải cát, đổ cát, phủ cát
kì cọ, cạo, gạt, nạo vét; làm nhẵn, bóng
mang vác, khuân, chở, ẵm
18 Personality Adjectives-Tính từ về tính cách con người
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Cloud
tall
short
big
fat
thin
clever
intelligenti
stupid
dull
dexterous
clumsy
hard-working
diligent
lazy
active
inactive
passive
good
bad
kind
merciful
unmerciful
blackguardly
glad
/tɔ:l/
/ʃɔːrt/-/ʃɔːt/
/bɪɡ/
/fæt/
/θɪn/
/ˈklevər/
/ɪnˈtelɪdʒənt/
/ˈstuːpɪd/-/ˈstjuːpɪd/
/dʌl/
/ˈdekstrəs/
/ˈklʌmzi/
/hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/
/ˈdɪlɪdʒənt/
/ˈleɪzi/
/ˈæktɪv/
/ɪnˈæktɪv/
/ˈpæsɪv/
/ɡʊd/
/bæd/
/kaɪnd/
/ˈmɜːrsɪfl/
/ʌnˈmɜːrsɪfl/
/ˈblækɡɑːrdli/
/ɡlæd/
Page 17
cao
thấp, ngắn, lùn
to, lớn
mập, béo
gầy, ốm, mỏng
thông minh, lanh lợi, tài giỏi, lành nghề
thông minh, nhanh trí, sáng dạ
ngốc nghếc, đần độn, ngu dại
đần độn, chậm hiểu, tối dạ
khéo léo, khéo tay, nhanh trí, nhạy bén
vụng về, lóng ngóng
chăm chỉ, siêng năng
siêng năng, cần cù
lười biếng, biếng nhác
tích cực, chủ động, năng động
không hoạt động, thiếu hoạt động
tiêu cực, bị động, thụ động
tốt, giỏi, tốt bụng
xấu, tồi, dở
tử tế, có lòng tốt
nhân từ, khoan dung
nhẫn tâm, tàn nhẫn
đểu cáng, đê tiện
vui mừng, sung sướng, vui vẻ
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
Cloud
bored
nice
beautiful
pretty
ugly
lovely
graceful
graceless
cute
good-looking
love (n)
hate (n)
hurtful
strong
weak
full
hungry
thirsty
naive
alert
awake
sleepy
joyful
angry
mad
young
old
healthy
well
sick
polite
impolite
careful
careless
generous
mean
brave
courageous
afraid
scared
pleasant
unpleasant
frank
tricky
cheerful
sad
liberal
selfish
/bɔːrd/-/bɔːd/
/naɪs/
/ˈbjuːtɪfl/
/ˈprɪti/
/ˈʌɡli/
/lʌvli/
/ˈɡreɪsfl/
/ˈɡreɪsfləs/
/kjuːt/
/gʊd lʊkɪŋ/
/lʌvli/
/heɪt/
/hɜːrtul/-/hɜːtul/
/strɔːŋ/
/wiːk/
/fʊl/
/ˈhʌŋɡri/
/ˈθɜːrsti/
/naɪˈiːv/
/ə'lɜːrt/
/kiːp əˈweɪk/
/'sliːpi/
/ˈdʒɔɪfl/
/ˈæŋɡri/
/mæd/
/jʌŋ
/oʊld/
/ˈhelθi/
/wel/
/sɪk/
/pəˈlaɪt/
/ˌɪmpəˈlaɪt/
/ˈkerfl/
/ˈkerləs/
/ˈdʒenərəs/
/mi:n/
/breɪv/
/ˈkɜːrɪdʒəs/
/əˈfreɪd/
/skerd/
/ˈpleznt/
/ʌnˈpleznt/
/fræŋk/
/ˈtrɪki/
/ˈtʃɪrfl/-/ˈtʃɪəfl/
/sæd/
/ˈlɪbərəl/
/ˈselfɪʃ/
buồn chán, chán chường, chán ngấy
tốt, xinh, xinh xắn, dễ thương
đẹp, hay tốt
xinh, đẹp, xinh xắn, xinh đẹp
xấu xí, khó chịu
đáng yêu, có duyên
duyên dáng, có duyên
vô duyên, bất nhã
dễ thương, xinh xắn, đáng yêu
đẹp, dễ nhìn
yêu, yêu thương, tình thương
gét, ghét bỏ, căm hờn, căm thù
có hại, gây tổn thương, đau khổ
khoẻ mạnh
ôm yếu, thiếu sức khỏe
no, no nê
đói
khát
ngây thơ, chất phác
chú ý, tỉnh táo, cảnh giác
tỉnh, thức, không ngủ
buồn ngủ
vui sướng, hân hoan
tức giận, cáu, giận
tức giận, giận giữ, bực bội
trẻ, non, nhỏ tuổi, non nớt
già (nhiều tuổi), già dặn, lão luyện
khoẻ mạnh, lành mạnh
khoẻ mạnh, tốt, tốt lành
ôm, bị bệnh
lịch sự, lê phép, lễ độ
bất lịch sự, vô lễ, vô phép
cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn
bất cẩn, không để ý, không chú ý
rộng rãi, rộng lượng, hào phóng
hèn, bần tiện, bủn xỉn
dũng cảm, gan dạ, can đảm
gan dạ, dũng cảm, can đảm
sợ hãi
lo sợ
dễ chịu, dịu dàng
khó chịu, khó ưa
thành thật, ngay thật, thẳng thắn
xảo quyệt, dối trá, thủ đoạn
vui vẻ, vui mừng, hớn hở
buồn, buồn sầu, buỗn bã
phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng
ích kỷ, chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
Page 18
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
10
0
10
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
Cloud
comfortable
/ˈkʌmftəbl//
ˈkʌmfərtəbl/
/kənˈviːniənt/
/ˌɪnkənˈviːniəns/
/ˈwɜːrid/-/ˈwʌrid/
/ˈmeri/
/ˈtaɪərd/-/ˈtaɪəd/
/'i:zi ˈɡoʊɪŋ/
/ˈdɪfɪkəlt/
/freʃ/
/ɪɡˈzɔːstɪd/
/ˈdʒentl/
/kɑːm/
/hɑːt/-/hɒt/
/ˈoʊpənhɑːtid/
convenient
inconvenient
worried
merry
tired
easy-going
difficult
fresh
exhausted
gentle
calm
hot
openheard
thoải mái, dễ chịu, khoan khoái
/ˈoʊpənnəs/
/ˈsiːkrətɪv/
/ˈpæʃənət/
/ˈtɪmɪd/
/ˈʃiːpɪʃ/
/ˈʃeɪmləs/
/ʃaɪ/
/kəmˈpoʊzd/
/koʊld/
/ˈhæpi/
/ʌnˈhæpi/
/ˈlʌki/
/ʌnˈlʌki/
/rɪtʃ/
tiện lợi, thuận tiện
bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
lo lắng, bồn chồn, lo nghĩ
vui, vui vẻ
mệt mỏi, nhàm, chán
dễ tính, dễ chịu trong cư xử
khó tính, khó vừa lòng, cố chấp
tươi tỉnh, tươi tắn
kiệt sức, mệt lữ
hiền lành, nhẹ nhàng, hòa nhã
bình tĩnh, điềm tĩnh
nóng nảy, dễ nổi nóng
tốt bụng, tử tế, thân thiện, thẳng thắn,
cương trực
sự cởi mở, thẳng thắn, chân thật
kín đáo, giấu giếm, giữ kẽ
sôi nổi, hăng hái, nhiệt tình, say mê
rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn
e thẹn, xấu hổ, e lệ, ngượng ngùng
không biết ổ thẹn, trơ trẽn, trơ tráo
nhút nhát, bẽn lẽn, rụt rè, e thẹn
điềm đạm, điềm tĩnh, bình tĩnh
lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững
hạnh phúc, vui sướng, may mắn
bất hạnh, không vui
may mắn, hên, đỏ
bất hạnh, đen, xui
giàu, giàu có
poor
/pɔːr//pʊr/
nghèo khổ, túng, bần cùng
smart
/smɑːrt/
lanh lợi, nhanh trí
uneducated
/ʌnˈedʒukeɪtɪd/
vô học, không có học thức, ngu dốt
sincere
/sɪnˈsɪr/
chân thực, thành thật, ngay thật
deceptive
/dɪˈseptɪv/
dối trá, lừa lọc, lừa bịp
patient
/ˈpeɪʃnt/
kiên nhẫn, nhẫn nại
impatient
/ɪmˈpeɪʃnt/
thiếu kiên nhẫn, nóng vội, nôn nóng
openness
secretive
passionate
timid
sheepish
shameless
shy
composed
cold
happy
unhappy
lucky
unlucky
rich
(n)
Page 19
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
19 The City-Từ vựng tiếng Anh về Thành Phố
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
city
street
traffic
manhole
office building
lobby
corner
crosswalk
department store
bakery
pay phone
street sign
post office
traffic cop
intersection
pedestrian
bus stop
bench
wastebasket
subway station
elevator
bookstore
bookshop
parking garage
traffic light
drugstore
apartment house
building number
sidewalk
curb
street light
newsstand
/ˈsɪti/
/striːt/
/ˈtræfɪk/
/ˈmænhəʊl/
/ˈɔːfɪs ˈbɪldɪŋ/
/ˈlɑːbi/-/ˈlɒbi/
/ˈkɔːrnər/
/ˈkrɔːswɔːk/
/dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/
/ˈbeɪkəri/
/'peɪ foʊn/-/'peɪ
fəʊn/
/striːt saɪn/
/poʊst ˈɔːfɪs/
/ˈtræfɪk kɑːp/-/kɒp/
/ˌɪntəˈsekʃən/
/pəˈdestriən/
/bʌs stɑːp/-/stɒp/
/bentʃ/
/ˈweɪstbæskɪt/
/ˈsʌbweɪ ˈsteɪʃən/
/ˈelɪveɪtər/
/ˈbʊkstɔːr/
/ˈbʊkʃɑːp/-/ˈbʊkʃɒp/
/ˈpɑːkɪŋ/ɡəˈrɑːdʒ/
/ˈtræfɪk laɪt/
/ˈdrʌgstɔːr/
/əˈpɑːtmənt haʊs/
/ˈbɪldɪŋ ˈnʌmbər/
/ˈsaɪdwɔːk/
/kɜːrb/-/kɜːb/
/ˈstriːt laɪt/
/ˈnjuːzstænd/
thành phố, thành thị, đô thị
đường phố
giao thông, đi lại
miệng cống
tòa nhà văn phòng
hành lang, sảnh
góc đường
vạch kẻ cho người qua đường
bách hóa tổng hợp
tiệm bánh mì
điện thoại công cộng
biển chỉ dẫn đường
bưu điện
cảnh sát giao thông
giao lộ
người đi bộ
điểm dừng xe buýt
ghế đợi
thùng rác
trạm xe điện ngầm
thang máy (dạng nâng)
hiệu sách (NAmE usually)
hiệu sách (especially BrE)
nơi đỗ xe
đèn giao thông
hiệu thuốc
chung cư
số tòa nhà
vỉa hè
lề đường
đèn đường
sạp báo
20 Birds-Từ vựng tiếng Anh về các loài chim
/bɜːrd/-/bɜːd/
1
bird
2
pigeon
/ˈpɪdʒən/
bồ câu
3
hummingbird
/ˈhʌmɪŋbɜːrd/
chim ruồi
Cloud
con chim, loài chim
Page 20
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
4
crow
/kroʊ/-/krəʊ/
con quạ
5
6
7
seagull
eagle
owl
/siːgʌl/
/ˈiːgl/
/aʊl/
mòng biển
đại bàng
con cú
8
hawk
/hɔːk/
diều hâu
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
sparrow
swallow
ostrich
parakeet
parrot
woodpecker
peacock
chicken
pheasant
turkey
rooster
hen
chick
/ˈspæroʊ/-/ˈspærəʊ/
/ˈswɑːloʊ/-/ˈswɒləʊ/
/ˈɒstrɪtʃ/
/'pærəkiːt/
/ˈpærət/
/ˈwʊdˌpekər/
/ˈpiːkɑːk/-/ˈpiːkɒk/
/ˈtʃɪkɪn/
/ˈfeznt/
/ˈtɜːrki/
/ˈruːstər/
/hen/
/tʃɪk/
chim sẻ
chim én, chim nhạn
đà điểu châu Phi
vẹt đuôi dài
vẹt
chim gõ kiến
con công trống
gà
gà lôi
gà tây
gà trống
gà mái
gà con
22
pelican
/ˈpelɪkən/
con bồ nông
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
duck
goose
penguin
swan
petrel
albatross
flamingo
stork
wing
beak/bill
feather
nest
egg
/dʌk/
/guːs/
/ˈpeŋgwɪn/
/swɑːn/-/swɒn/
/ˈpetrəl/
ˈælbətrɑːs/
/fləˈmɪŋgəʊ/
/stɔːrk/-/stɔːk/
/wɪŋ/
/biːk/,/bɪl/
/ˈfeðər/
/nest/
/eg/
vịt
ngỗng
chim cánh cụt
thiên nga
hải âu (loại bé)
hải âu lớn
chim hồng hạc
con cò
cánh
mỏ
lông vũ
cái tổ
trứng
21 The Universe-Từ vựng tiếng Anh về Vũ trụ
1
2
3
4
5
6
7
universe
space
outer space
galaxy
star
comet
meteor
Cloud
/ˈjuːnɪvɜːrs/
/speɪs/
/ˈaʊtər speɪs/
/ˈgæləksi/
/stɑːr/
/ˈkɒmət/-/ˈkɒmɪt/
/ˈmiːtiɔːr/
vũ trụ, vạn vật
không gian, khoảng trống
không gian ngoài khí quyển
ngân hà
ngôi sao
sao chổi
sao băng
Page 21
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
morning star
evening star
Polaris/Pole Star
Big Dipper
constellation
Ursa Major
the Solar System
solar
lunar
eclipse
lunar eclipse
lolar eclipse
sun
moon
the Planet
Mercury
Venus
Earth
Mars
Jupiter
/ˈmɔːrnɪŋ stɑːr/
/ˈiːvnɪŋ stɑːr/
pə'lɑːris//poʊl stɑːr/
/bɪg ˈdɪpər/
/kɒntstəˈleɪʃən/
/ˌɜːsə ˈmeɪdʒə(r)/
/ðə ˈsoʊlər ˈsɪstəm/
/ˈsoʊlər/-/ˈsəʊlər/
/ˈluːnər/
/ɪˈklɪps/
/ˈluːnər ɪˈklɪps/
/ˈsoʊlər ɪˈklɪps/
/sʌn/
/muːn/
/ðə ˈplænɪt/
/ˈmɜːrkjʊri/
/ˈviːnəs/
/ɜːrθ/-/ɜːθ/
/mɑːrz/-/mɑːz/
/ˈdʒuːpɪtəʳ/
sao mai
sao hôm
sao Bắc Cực
sao Bắc Đẩu
chòm sao
chòm Đại Hùng (Gấu Lớn)
hệ mặt trời
(thuộc) mặt trời
(thuộc) mặt trăng
nhật thực, nguyệt thực (nói chung)
nguyệt thực
nhật thực
mặt trời
mặt trăng
hành tinh
sao Thủy
sao Kim
Trái Đất
sao Hỏa
sao Mộc
28
Saturn
/ˈsætɜːn/-/ˈsætən/
sao Thổ
29
30
31
32
33
34
35
36
Uranus
Neptune
Pluto
asteroid
orbit
ring
telescope
light year
spaceship/
spacecraft
phases of the moon
phase
first quarter
full moon
last quarter
new moon
/ˈjʊrənəs/
/ˈneptjuːn/
/ˈpluːtoʊ/-/ˈpluːtəʊ/
/ˈæstərɔɪd/
/ˈɔːrbɪt/
/rɪŋ/
/ˈtelɪskəʊp/
/laɪt jɪr/
/ˈspeɪsʃɪp/
/ˈspeɪskræft/
/feɪzis əv ðə muːn/
/feɪz/
/ˈfɜːrst ˈkwɔːrtəʳ/
/fʊl muːn/
/lɑːst ˈkwɔːrtəʳ/
/njuː muːn/
sao Thiên Vương
sao Hải Vương
sao Diêm Vương
tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ
quỹ đạo
quầng (quang ngôi sao)
kính thiên văn
năm ánh sáng
phi thuyền
37
38
39
40
41
42
43
các giai đoạn của mặt trăng
giai đoạn, thời kỳ
trăng non, tuần trăng non
trăng tròn, tuần trăng tròn
trăng xế, tuần trăng xế
tuần trăng non mới
22 The Space Program-Từ vựng tiếng Anh về Chương trình không gian
1
2
3
4
5
spacecraft
space station
satellite
communication
satellite
weather satellite
Cloud
/ˈspeɪskrɑːft/
/speɪs ˈsteɪʃən/
/ˈsætəlaɪt/
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn
ˈsætəlaɪt/
/ˈweðər ˈsætəlaɪt/
phi thuyền
trạm vũ trụ
vệ tinh
vệ tinh truyền thông
vệ tinh thời tiết
Page 22
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
space probe
astronaut
spacesuit
lunar module
command
module
Landing on the
Moon
space shuttle
cargo bay
flight deck
crew
rocket
launch pad
/speɪs prəʊb/
/ˈæstrənɔːt/
/speɪs suːt/
/ˈluːnər ˈmɑːdʒul/-/
ˈmɒdjuːl/
/kəˈmænd/-/kə
ˈmɑːnd ˈmɒdjuːl/
/ˈlændɪŋ ɔːn ðə
muːn/
/ðə speɪs ˈʃʌtl/
/ˈkɑːrgoʊ beɪ/
/flaɪt dek/
/kruː/
/ˈrɑːkɪt/-/ˈrɒkɪt/
/lɔːntʃ pæd/
tàu thăm dò vũ trụ (không người lái)
nhà du hành vũ trụ
bộ quần áo vũ trụ
tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng
khoang chứa người và trang bị trong phi
thuyền vũ trụ
Đáp xuống mặt trăng
tàu con thoi vũ trụ
khoang chứa hàng hóa
buồng lái
phi hành đoàn
tên lửa
bệ phóng
23 Map of the World-Từ vựng tiếng Anh về Bản đồ thế giới
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
map
world
continent
America
North America
South America
Europe
Africa
Asia
Australia
Antarctica
ocean
Arctic
Antarctic
Pacific
Atlantic
Indian
North Pacific
South Pacific
North Atlantic
South Atlantic
Sea, Gulf, and Bay
Sea
Gulf
Bay
Gulf of Alaska
the Gulf of Mexico
Gulf of Tonkin
Caribbean Sea
North Sea
Cloud
/mæp/
/wɜːrld/-/wɜːld/
/ˈkɑːntɪnənt/
/əˈmerɪkə/
/nɔːrθ əˈmerɪkə/
/saʊθ əˈmerɪkə/
/ˈjʊrəp/-/ˈjʊərəp/
/ˈæfrɪkə/
/ˈeɪʒə/-/ˈeɪʃə/
/ɒˈstreɪlɪə/
/æntˈɑːrktɪkə/
/ˈoʊʃən/-/ˈəʊʃən/
/ˈɑːrktɪk/
/ænt'ɑːrktɪk/
/pə'sɪfɪk/
/ət'læntɪk/
/'ɪndjən/
/nɔːrθ pə'sɪfɪk/
/saʊθ pə'sɪfɪk/
/nɔːrθ ət'læntɪk/
/saʊθ ət'læntɪk/
/siː gʌlf ænd beɪ/
/siː/
/gʌlf
/beɪ/
/gʌlf əv əˈlæskə/
/ðə gʌlf əv mɛksɪkəʊ/
/gʌlf əv 'tɔːŋki:n/
/ˌkærɪˈbiːən siː/
/nɔːrθ siː/
Page 23
bản đồ
thế giới
lục địa, châu lục
Châu Mỹ
Bắc Mỹ
Nam Mỹ
Châu Âu
Châu Phi
Châu Á
Châu Úc
Châu Nam Cực
đại dương
Bắc Cực
Nam Cực
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Bắc Thái Bình Dương
Nam Thái Bình Dương
Bắc Đại Tây Dương
Nam Đại Tây Dương
vùng biển, vùng vịnh và vịnh
vùng biển
vùng vịnh
vịnh
Vịnh A-las-ka
Vịnh Mê-hi-cô
Vịnh Bắc Bộ
Biển Ca-ri-bê
Bắc Hải (phía bắc Đại Tây Dương)
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
Baltic Sea
Mediterranean Sea
Black Sea
Red Sea
Arabian Sea
Bay of Bengal
/'bɔːltɪk siː/
/‚medɪtə'reɪnɪən siː/
/blæk siː/
/red siː/
/əˈreɪbiən siː/
/beɪ əv ‚beŋ'gɔːl/
Bering Sea
Sea of Japan
East China Sea
South China Sea
Mountain Range
mountain
range
Andes
Alps
Ural
Himalaya
Sahara
Gobi
/ˈbɛrɪŋ siː/
/siː əv dʒə'pæn/
/iːst ˈtʃaɪnə siː/
/saʊθ ˈtʃaɪnə siː/
/ˈmaʊntn reɪndʒ/
/ˈmaʊntn/-/ˈmaʊntən/
/reɪndʒ/
/ˈændiːz/
/ælps/
/ˈyʊərəlz/
/ˌhɪməˈleɪə/
/sə'hɑ:rə/
/gəʊbi/
River
Mississippi
Amazon
Congo
Nile
Lena
Huang
Yangtze
Mekong River
Red River
Perfume River
Direction
/ˈrɪvər/
/ˌmɪsəˈsɪpi/
/ˈæməzən/
/ˈkɒŋɡəʊ/
/naɪl/
/ˈlinə/
/huang/
/ˈyæŋˈtsi/
/meɪkɔːŋ ˈrɪvər/
/red ˈrɪvər/
/pərˈfjuːm ˈrɪvər/
/dɪˈrekʃn/,/dəˈrekʃn/,
/daɪˈrekʃn/
/ɪˈkweɪtər/
equator
(usually equator)
zone
tropic
tropical
temperate zone
meridian
prime meridian
parallel
north
south
east
west
Cloud
/zoʊn/-/zəʊn/
/ˈtrɑːpɪk/-/ˈtrɒpɪk/
/ˈtrɑːpɪkl/-/ˈtrɒpɪkl/
/ˈtempərət zoʊn/
/məˈrɪdiən/
/praɪm məˈrɪdiən/
/ˈpærəlel/
/nɔːrθ/
/saʊθ/
/iːst/
/west/
Page 24
Biển Ban-Tích (phía dưới Đan Mạch)
Biển Địa Trung Hải
Biển Đen (Hắc Hải) (ở Trung Đông)
Biển Đỏ (nay sau kênh Xuy-ê)
Biển Ả-rập
Vịnh Ben-gan (giữa Ấn Độ và Đông
Nam Á)
Biển Bê-ring (giữa Nga và Hoa Kỳ)
Biển Nhật Bản
Biển Đông Hải
Biển Nam Trung
dãy núi
núi
dãy, hàng
dãy An-đet (phái tây châu Mỹ)
dãy An-pơ (ở châu Âu)
dãy U-ran (giứa châu Á và châu Âu)
Dãy Hi-ma-lay-a
sa mạc Sa-ha-ra (ở châu Phi)
sa mạc Gô-bi (ở Trung Quốc và Mông
Cổ)
sông
sông Mi-xi-xi-pi (Mỹ)
sông A-ma-zôn (Nam Mỹ)
sông Công-gô (Châu Phi)
sông Nin (Ai Cập)
sông Lena (Nga)
sông Hoàng Hà (Trung Quốc)
sông Trường Giang (Trung Quốc)
sông Mê-kông
sông Hồng
sông Hương
Phương hướng
xích đạo
đới, khu vực, miền, vùng
chí tuyến
vùng nhiệt đới
vùng ôn đới
kinh tuyến
kinh tuyến gốc
vĩ tuyến
bắc
nam
đông
tây
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
24 Mammals I-Từ vựng tiếng Anh về Các loài động vật có vú I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
mammal
koala
armadillo
kangaroo
bat
anteater
rat
mouse
gopher
squirrel
porcupine
beaver
rabbit
hippopotamus
llama
/ˈmæml/
/koʊˈɑːlə/
/ˌɑːməˈdɪloʊ/
/ˌkæŋgəˈruː/
/bæt/
/ˈæntiːtər/
/ræt/
/maʊs/
/ˈgoʊfər/
/ˈskwɜːrəl/-/ˈskwɪrəl/
/ˈpɔːkjupaɪn/
/ˈbiːvər/
/ˈræbɪt/
/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/
/ˈlɑːmə/
động vật có vú
gấu túi
con tatu
con căng-gu-ru
con dơi
loài thú ăn kiến
chuột
chuột
chuột túi
con sóc
con nhím
con hải li
con thỏ
hà mã
lạc đà không bướu
16
rhinoceros
/raɪˈnɒsərəs/
con tê giác
17
elephant
/ˈelɪfənt/
con voi
18
horse
/hɔːrs/-/hɔːs/
ngựa
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
pony
foal
zebra
bison
donkey
sheep
lamb
deer
fawn
goat
giraffe
hog
calf
cow
bull/ox
/ˈpoʊni/-/ˈpəʊni/
/foʊl/-/fəʊl/
/ˈzebrə/,/ˈziːbrə/
/ˈbaɪsən/
/ˈdɒŋki/
/ʃiːp/
/læm/
/dɪr/-/dɪəʳ/
/fɔːn/
/goʊt/-/gəʊt/
/dʒəˈrɑːf/
/hɔːg/
/kɑːf/
/kaʊ/
/bʊl//ɑːks/-/ɒks/
ngựa nhỏ
ngựa con
ngựa vằn
bò rừng bison
con lừa
cừu
cừu con
con hươu
hươu nhỏ
con dê
hươu cao cổ
lợn rừng
con bê
bò cái
bò đực
34
camel
/ˈkæməl/
lạc đà
35
moose
/muːs/
nai sừng tấm
36
tail
/teɪl/
đuôi
Cloud
Page 25