Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đáp án đề thi môn toán vòng 1 chuyên KHTN năm 2013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (373.75 KB, 4 trang )

TRUNG TÂM LUYỆN THI KHOA BẢNG – Web: www.khoabang.edu.vn
Tầng 4 – Trường Tiểu học Ngôi Sao Hà Nội. Tel: (04) 0466865087 – 0983614376.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
NĂM 2013
MÔN: TOÁN (VÒNG 1)

Câu I. (3 điểm)
1) Điều kiện:

1
 x  2. Phương trình đã cho tương đương với
3

 2 x  3  2 (3x  1)(2  x)  9  3 x 2  5 x  2  3  x
 3x 2  5 x  2  x 2  6 x  9 (3  x  0)  4 x 2  11x  7  0  x  1, x 

7
4

Đối chiếu với điều kiện ta thu được nghiệm:
7
x  1, x  .
4

2) Hệ phương trình tương đương với

1 
1 9
 x     y   
y 


x 2


1  3  x  1    x  1  y  1   2
 


 4 2 
y 
y 
x


Đặt

1
1
u  x  , v  y  ta thu được
y
x

9

9

v  2  u
u  v  2


 1  3 u  uv  2

 9  3u  u  9  u 
 4 2
 4 2
2


9 3u 9u
9
 
 u 2  u 2  3u   0
4 2
2
4
1 3

x 
3

2

3
y 2

u 

 u    0  
2 
2

y  1  3

v  3

x
3y

3y
y
2
 xy  1 

 3x  x   y   3
2 
2
2
y
 xy  1  3x
1

y  1, x 
2

 y  3y  2  0 
2

 y  2, x  1.

Suy ra:


Vậy hệ có 2 nghiệm  ;

2
1


1  và 1; 2 


Page | 1


TRUNG TÂM LUYỆN THI KHOA BẢNG – Web: www.khoabang.edu.vn
Tầng 4 – Trường Tiểu học Ngôi Sao Hà Nội. Tel: (04) 0466865087 – 0983614376.

Câu II. (3 điểm)
1) Cách 1: Đẳng thức cần chứng minh tương đương với
a 
b 
b 
c 
c 
a  3
1 

1 

1 

ab bc  bc  ca  ca  a b  4
ac
ba

cb
3




(a  b)(b  c) (b  c)(c  a) (c  a)(a  b) 4
3
 ac(a  c)  ba(b  a)  cb(c  b)  (a  b)(b  c)(c  a )
4
 ac(a  c)  ba(b  a)  cb(c  b)  6abc
 ac(a  c)  b 2 (a  c)  (ba 2  abc)  c 2b  abc  8abc
 (a  c)(ac  b 2  ab  bc)  8abc
 (a  c)(c  b)(b  a)  8abc. (đpcm)

Cách 2:
Đặt
a
b
c
, y
, z
ab
bc
ca
b
c
a
 1 x 
, 1 y 

, 1 z 
ba
bc
ca
1
Từ điều kiện suy ra xyz  và thu được
8
xyz  (1  x)(1  y )(1  z )  1  ( x  y  z )  ( xy  yz  zx)  xyz
 2 xyz  1  ( x  y  z )  ( xy  yz  zx)
3
 x  y  z   xy  yz  zx (đẳng thức cần chứng minh)
4
x

2) Ta có abcde  abc00  de  abc 100  de
 abc(101  1)  de

 abc 101  abc  de

Suy ra abcde chia hết cho 101  abc  de  abc  (10d  e) chia hết cho 101.
99999
9
 990 
101
101
Vậy số có 5 chữ số lớn nhất chia hết cho 101 là 990 101
999
 99
Ta có 101 n  9999  n 
101

Vậy số có 5 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 101 là 100 101
Số các số có 5 chữ số thỏa mãn yêu cầu của bài toán là: 990 100  1  891.
Đáp số: 891 số.

Ta có 101 m  99999  m 

Page | 2


TRUNG TÂM LUYỆN THI KHOA BẢNG – Web: www.khoabang.edu.vn
Tầng 4 – Trường Tiểu học Ngôi Sao Hà Nội. Tel: (04) 0466865087 – 0983614376.

Câu III. (3 điểm)
E
A
F

M

O

N
B

C

D

1) Ta có góc nội tiếp bằng nhau BDM  BCF (1) và BMA  BFA suy ra
180  BMA  180  BFA hay BMD  BFC  2  .


Từ (1) và (2) suy ra BDM và BCF đồng dạng (g.g). Ta có điều phải
chứng minh.
2) Từ AD là phân giác BAC suy ra DB  DC vậy DE vuông góc với BC tại
trung điểm N của BC . Từ 1) BDM
biến đổi sau

BCF ta có

DM BD

. Vậy ta có
CF BC

DA 2 DM 2 BD CD DE




 3 .
CF
CF
BC CN CE

Ta lại có góc nội tiếp ADE  FCE (4) .
Từ (3) và (4) suy ra EAD EFC suy ra EFC  EAD  90 . Vậy
EF  AC .

Page | 3



TRUNG TÂM LUYỆN THI KHOA BẢNG – Web: www.khoabang.edu.vn
Tầng 4 – Trường Tiểu học Ngôi Sao Hà Nội. Tel: (04) 0466865087 – 0983614376.

Câu IV. (1 điểm) Với  là số thực dương ta có
d 3 a3
b3
dab
 3 3 2
3 3
3

3
3
3
d
b
c
dbc
 3 3 2
3 3
3

3
3
3
d
c
a
dca

 3 3 2
3 3
3

a3  b3  c3 abc
 2
3 2


Cộng bốn đẳng thức trên ta thu được
1 
1
 2
d 3   3  2   a3  b3  c3   2 (dab  dbc  dca  abc).
3 

 3
2
1
4
4
 2   2     3  4 3  3  6
Ta tìm   0 sao cho
3
3 3
9
3
1
1
Chọn    x   ta thu được

2
x
3

1
1 3
1
x   x 6
2
x 2
x
 x 6  12 x3  1  0

1 3 1  3
1 3
1
x  3  x  x   6
2
x  2
x 2
x

Ta có nghiệm dương là x  3 6  35 , x  3 6  35   

1
2



3


6  35  3 6  35



Với  xác định như trên ta thu được
d3 

4 3 3 3
1
9
a  b  c   2  9d 3  4  a 3  b 3  c 3   2 

9



Đẳng thức xảy ra khi a  b  c  3
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là




 3

, d=3

3

6  35  6  35

3



2

.

1
.
  3 2
3

36
3



36

6  35  3 6  35



2

Page | 4




×