Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.15 KB, 11 trang )

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Group Giải Đáp - Sinh Học ( Lần1 )
Năm Học 2015-2016
Lương Huy Thảo K55-A1. Sư Phạm Sinh Học. Đại Học Vinh.
Câu 1: Ở ruồi giấm bộ NST 2n=8. Giả sử giảm phân không xảy ra hiện
tượng trao đổi đoạn. Khi thụ tinh, số kiểu tổ hợp tạo ra tối đa là:
A. 256. B. 64. C. 32. D. 128.
Câu 2: Trong các mối quan hệ sau:
1. Sán lá kí sinh trong gan người.
2. Dây tơ hồng sống trên các tán cây.
3. Dây tầm gửi sống trên các tán cây.
4. Đỉa hút máu động vật để sống.
5. Cây phong lan sống bám trên các cây gỗ.
6. Cá bé sống bám trên cơ thể cá lớn để di chuyển xa hơn.
Trong các mối quan hệ trên có bao nhiêu mối quan hệ nửa ký sinh:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Cho các ý sau đây:
1. Kiểu gen, môi trường và kiểu hình có mối quan hệ mật thiết với nhau.
2. Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình không liên quan đến kiểu gen
phát sinh ở đời sống cá thể một cách đồng loạt vô hướng.
3. Mức phản ứng là giới hạn của thường biến,
4. Mức phản ứng rộng chịu nhiều ảnh hưởng của môi trường bên ngoài nên
không có giá trị trong chọn giống.
5. Mức phản ứng được di truyền.
6. Tỉ lệ bơ trong sữa bò có mức phản ứng rộng.
7. Biến dị xác định của Đácuyn, trong tiến hóa hiện đại là thường biến .
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 4. C.5. D. 6
Câu 4: Quá trình nào đươc xem là quan trọng nhất trong quá trình tiến hóa
tiền sinh học:



A. Hình thành các hạt coaxecva.
B. Hình thành lớp màng.
C. Hình thành các enzim.
D. Hình thành các tế bào sơ khai.
Câu 5: Để ngăn chặn sự phát triển của các tế bào ung thư nên tác động vào
giai đoạn nào của tế bào:
A. Pha G1. B. Pha G2. C. Pha S. D. Pha M.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng về diễn thế sinh thái:
A. Trong quá trình diễn thế quần xã cuối cùng tương đối ổn định, quần xã
này được gọi là quần xã cực đỉnh.
B. Ở nội diễn thế, những biến đổi của nhân tố môi trường chỉ đóng vai trò
khởi động, còn quần xã sinh vật là động lực chính cho quá trình diễn thế.
C. Từ một vụ cháy rừng dẫn đến hủy diệt hoàn toàn, từ những vết tích tro tàn
đó trải qua một thời gian trở thành 1 khu rừng, đây là diễn thế nguyên sinh.
D. Những quần xã càng xuất hiện muộn thì thời gian tồn tại và phát triển
càng dài.
Câu 7: Cho các ý sau:
1. Cột sống hình chữ S.
2. Xương chậu rộng.
3. Lồng ngực rộng chiều ngang.
4. Sọ lớn hơn mặt.
5. Xương hàm bớt to, góc quai hàm bé.
Trong các ý trên có bao nhiêu ý miêu tả cấu tạo của người.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8: Thực vật được phát sinh ở:
A. Kỉ cambri.
B. Kỉ ocđôvic.
C. Kỉ silua.
D. Kỉ phấn trắng.



Câu 9: Phát biểu nào không đúng về đột biến gen:
A. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa.
B. Đột biến xoma lặn không được biểu hiện ra ngoài sẽ bị mất đi khi cơ thể
chết vì vậy nó không có ý nghĩa trong quá trình chọn giống và tiến hóa.
C. Các đột biến đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên.
D. Đột biến trong cấu trúc của gen đòi hỏi phải có một số điều kiện mới biểu
hiện trên kiểu hình của cơ thể.
Câu 10. Số bộ 3 mã hóa có 2 A là:
A. 9. B. 8. C. 6. D. 10.
Câu 11: Trong các chuỗi thức ăn sau đây, chuỗi thức ăn nào cung cấp dinh
dưỡng cho con người cao nhất. ( Biết sinh khối của các bậc ở mỗi chuỗi thức
ăn là như nhau).
A. Tảo mơ-> người.
B. Tảo mơ-> động vật phù du-> cá-> người.
C. Tảo mơ-> động vật phù du-> cá-> chim-> người.
D. Tảo mơ-> động vật phù du-> cá-> chim-> rắn->người.
12. Cho các phát biểu sau:
1. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng CO2 .
2. Thực vật hâp thụ nito dưới dạng NO3- và NH4+ mở đầu cho chu trình nito.
3. Quá trình sinh tổng hợp NO3- đóng vai trò quan trọng nhất trong chu
trình nito.
4. Khi sử dụng và phân hủy các hợp chất chứa cacbon, sinh vật trả lại CO2,
nước và O2 cho môi trường.
5. Chu trình gây thất thoát vật chất nhiều nhất là Photpho.
6. Năng lượng từ ánh sáng mặt trời được thực vật hấp thụ, chuyển hóa
thành năng lượng chứa trong mô, đây là năng lượng sơ cấp thô.
7. Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung
bình trong sinh quyển năng lượng mất đi 10%.
8. Thực vật đóng vai trò tích lũy sản lượng sinh vật sơ cấp và thứ cấp.

9. Các hệ sinh thái tồn tại và phát triển được chủ yếu là nhờ năng lượng từ


mặt trời.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 13: Gen 1 có 5 alen, gen 2 có 6 alen. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST
thường. Cho các phát biểu sau:
1. Kiểu gen đồng hợp cả 2 gen là 30.
2. Tổng số kiểu gen dị hợp 1 gen là 285.
3. Tổng số kiểu gen dị hợp cả 2 gen là 300.
4. Tổng số kiểu gen trong quần thể là 465.
5. Số kiểu giao phối khác nhau trong quần thể (không tính sự khác nhau của
vai trò bố mẹ) là 108345.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14. Ở một loài thực vật một gen quy định màu sắc của hoa nằm trên
NST thường, trong đó alen trội quy định hoa đỏ, alen lặn quy định hoa vàng
và trội hoàn toàn. Ở P cho cây hoa đỏ giao phấn với hoa vàng thu được tỉ lệ
1 đỏ, 1 trắng. Tiếp tục cho F1 giao phấn ở F2 thu được 7 đỏ: 9 vàng. Tính
xác suất chọn 5 cây hoa đỏ ở F2 cho tự thụ sao cho thu được tỉ lệ hoa vàng ở
F3 là 10%.
A. 2,14%. B. 12,85%. C. 17,8%. B. 22,8%.
Câu 15. Ở người bộ NST 2n=46. Cho các phát biểu sau:
1. Ở người bị ung thư máu có bộ NST là 2n=45.
2. Đàn ông có 24 nhóm gen liên kết và phụ nữa là 23 nhóm gen liên kết.
3. Một tế bào sinh dưỡng của người đang ở kì cuối của nguyên phân sẽ có
46 NST đơn, 0 cromatit và 23 tâm động.
4. Các bệnh Đao, Tocno, siêu nữ, nhúm lông trên vành tai, đề là các bệnh
đột biến NST.

Số ý đúng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Cho phép lai sau: AaBbCcDdEeHh x AaBbCcDdEeHh. Biết các
gen trội lặn hoàn toàn. Tỉ lệ đời con mang kiểu gen đồng hợp trội gấp đôi


đồng hợp lặn là:
A. 15/128. B. 15/4096. C. 495/4096. D. 135/128.
Câu 17. Trong quá trình dịch mã, riboxom không hoạt động đơn độc mà theo
một chuỗi polixom, nhờ đó mà:
A. Các riboxom hỗ trợ nhau trong quá trình dich mã.
B. Nếu không có riboxom này thì riboxom khác sẽ tổng hợp protein.
C. Nâng cao hiệu suất tổng hợp protein.
D. Kéo dài thời gian sống của mARN.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi so sánh đột biến với biến dị
tổ hợp:
A. Đều là biến dị di truyền.
B. Đều liên quan đến vật chất di truyền.
C. Đột biến xuất hiện cá thể, riêng lẻ, vô hướng nhưng biến dị tổ hợp lại có
hướng.
D. Đều làm xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở P.
Câu 19. Ở P chứa 3 cặp gen dị hợp khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao
tử với số liệu như sau:
ADB=20. aBD=180. ABd=180. aBd=20.
AbD=20. abD=180. Abd=180. abd=20.
Biết có 2 gen nằm trên cùng 1 cặp NST và 1 gen nằm trên 1 cặp NST khác,
kiểu gen có thể có ở P và tần số hoán vị gen là:
A. Ad/aD Bb (f=20%).

B. Ad/aD Bb (f=10%).


C. AD/ad Bb (f=20%).

D. AD/ad Bb (f=10%).

Câu 20: Ở một loài thực vật kiểu gen (A-B-) cho hoa màu tím, kiểu gen (Abb) cho hoa đỏ, (aaB-) cho hoa vàng và (aabb) cho hoa trắng. Gen D quy
định thân cao trội hoàn toàn so với d quy định thân thấp. Cho F1 hoa tím,
thân cao lai phân tích thu được 20% hoa tím, thân thấp: 20% hoa vàng thân
thấp: 20% hoa đỏ thân cao: 20% hoa trắng thân cao: 5% hoa tím thân cao:
5% hoa vàng thân cao: 5% hoa đỏ thân thấp: 5% hoa trắng thân thấp. Kiểu
gen có thể có ở F1 là:
A. (Ad/aD) Bb.

B. (AD/ad) Bb.


C. Aa (BD/bd).

D. AaBbDd.

Câu 21. Bệnh bạch tạng do alen lặn quy định nằm trên NST thường, bệnh
mù màu do alen lặn quy định nằm trên NST X không có alen tương ứng trên
Y. Các alen trội quy định kiểu hình bình thường, các tính trạng là trội hoàn
toàn. Một cặp vợ chồng bình thường có bố mẹ bình thường. Nhưng người
chồng có chú (em trai của bố) mắc bệnh bạch tạng, mẹ mang alen gây bệnh.
Người vợ có ông ngoại bị bệnh mù màu và em trai bị bạch tạng. Xác suất
cặp vợ chồng trên sinh được 2 con không bị bạch tạng nhưng bị mù màu là:
A. 2,578125%. B. 1,289%. C. 0,03125%. D. 0,015625%.
Câu 22. Cho 3 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb DE/de giảm phân tạo giao
tử, số loại giao tử ít nhất có thể tạo ra là:

A. 2. B. 4. C. 6. D.12.
Câu 23. Về mặt di truyền có các loại quần thể nào:
A. Quần thể giao phối và quần thể sinh sản.
B. Quần thể sinh học và quần thể sinh thái.
C. Quần thể tự phối và quần thể giao phối.
D. Quần thể nhân tạo và quần thể tự nhiên.
Câu 24. Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật thao tác trên A, và dựa vào những hiểu
biết về cấu trúc hóa học của B và C. Ta có A, B, C lần lượt là:
A. ADN, virus và vi khuẩn.
B. Vật liệu di truyền, ADN và di truyền vi sinh vật.
C. Vật liệu di truyền, axit nucleic và di truyền vi sinh vật
D. Vật liệu di truyền, protein và vi sinh vật.
Câu 25. Biện pháp nhanh nhất để khắc phục biểu hiện thoái hóa giống là:
A. Lai trở lại. B. Lai thuận nghịch. C. Lai khác dòng. D. Lai cải tiến
giống.
Câu 26. Trong phương pháp lai tế bào, người ta sử dụng.
A. Hai tế bào sinh dưỡng cùng loài để lai với nhau.
B. Hai tế bào trong đó tế bào sinh dưỡng loài này với tế bào sinh dục loài
kia.
C. Hai tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau.


D. Bất kì loại tế bào nào nhưng phải thuộc 2 loài khác nhau.
Câu 27. Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào sai khi nói về trẻ đồng sinh
cùng trứng:
A. Xuất phát từ cùng 1 hợp tử.
B. Nếu được chăm sóc cùng 1 môi trường sẽ có kiểu hình giống nhau.
C. Kiểu hình giống nhau, nhưng có sai khác về kiểu gen.
D. Có kiểu gen giống nhau.
Câu 28. Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có xu hướng làm tần số alen trội

và alen lặn bằng nhau:
A. Chọn lọc vận động.
B. Chọn lọc ổn định.
C. Di nhập gen.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 29. Nghiên cứu phôi sinh học so sánh không có ý nghĩa nào sau đây về
mặt tiến hóa,
A. Tìm hiểu mối quan hệ họ hàng giữa các loài khác nhau.
B. Những loài có lối sống và cấu tạo cơ thể khác nhau nhưng có quá trình
phát triển phôi gần giống nhau sẽ có nguồn gốc chung.
C. Nghiên cứu phôi sinh học là cơ sở góp phần để kết luận nguồn gốc chung
của sinh giới.
D. Phát hiện đặc điểm sinh thái của loài được nghiên cứu.
Câu 30. Một loài động vật có ngưỡng nhiệt phát triển là 50 C, loài này sống ở
môi trường 100 C thì có vòng đời là 8 ngày. Nếu loài này sống ở môi trường
150 C thì có vòng đời là bao nhiêu ngày:
A. 4.

B. 6. C. 8. D. 10.

Câu 31. Phân bố đồng đều là:
A. Là kiểu phân bố thường gặp nhất.
B. Giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại các bất lợi của môi trường sống.
C. Là kiểu phân bố làm giảm nhẹ độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
thể.


D. Là kiểu phân bố giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng từ môi
trường.
Câu 32. Thành phần kiểu gen của một quần thể ngẫu phối có tính chất nào:

A. Đa dạng và thích nghi.
B. Đặc trưng và ổn định.
C. Đặc trưng nhưng không ổn định.
D. Đa dạng thích nghi và ổn định.
Câu 33. Một quần thể thực vật lưỡng bội có alen B quy định hoa đỏ trội
hoàn toàn với alen b quy định hoa trắng. Ở thế hệ xuất phát (P) có 30% hoa
đỏ và 70% hoa trắng. Khi P thụ phấn liên tiếp qua 2 thế hệ, ở F2 có tỉ lệ kiểu
hình hoa đỏ là 26,25%. Theo lý thuyết trong số cây hoa đỏ ở P, số cây có
kiểu gen thuần chủng là:
A. 66,67%. B. 33,3%. C. 30%. D. 20%.
Câu 34. Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây:
1. Mã di truyền mỗi loài có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng,
2. Mã di truyền có tính liên tục.
3. Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều 5’->3’
4. Mã di truyền có tính thoái hóa.
5. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
6. Mã di truyền có tính phổ biến.
7. Mã di truyền có tính độc lập.
Số phương án đúng là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 35. Chức năng nào sau đây không phải của protein:
A. Enzim xúc tác, các phản ứng trao đổi chất,
B. Kháng thể giúp bảo vệ cơ thể.
C. Chỉ huy việc tổng hợp NST.
D. Nguyên liệu oxi hóa tạo năng lượng.
Câu 36. Phát biểu không đúng về hoán vị gen là:


A. Các gen nằm gần nhau, trao đổi chéo khó xảy ra.
B. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%

C. Hoán vị gen làm cho các gen trên các cặp NST có điều kiện tổ hợp với
nhau làm tăng biến dị tổ hợp, tăng đa dạng di truyền.
D. Tùy theo mỗi loài mà hoán vị có thể xảy ra ở giới đực hoặc cái.
Câu 37. Hiện tượng di truyền liên kết giới tính được ai phát hiện.
A. Menđen. B. Moocgan. C. Đácuyn.

D. Cacpesenco.

Câu 38. Trong phương pháp lai tế bào, tế bào trần là:
A. Loại tế bào được dùng vi phẫu, loại bỏ màng.
B. Loại tế bào sinh dưỡng đã bị làm tan màng bởi dung dịch hóa chất.
C. Loại tế bào sinh dưỡng được tách ra từ các mô đặc biệt của cơ thể.
D. Loại tế bào sinh dục được biệt hóa.
Câu 39. Hệ số di truyền là gì:
A. Tỉ số giữa biến dị kiểu gen với biến dị kiểu hình.
B. Tích tỉ số giữa biến dị kiểu gen với biến dị kiểu hình.
C. Tổng tỉ số giữa biến dị kiểu gen với biến dị kiểu hình.
D. Hiệu số giữa biến di kiểu gen với kiểu hình.
Câu 40. Trong quá trình phát sinh sự sống, mầm mống của sự trao đổi chất
xuất hiện trong giai đoạn nào.
A. Tiến hóa hóa học.
B. Tiến hóa tiền sinh học.
C. Tiến hóa sinh học.
D. Tiến hóa lí học.
Câu 41. Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học, phát biểu nào sau đây sai:
A. Đây là kiểu tăng trưởng thường gặp ở các loài có kích thước cơ thể nhỏ.
B. Đồ thị tăng trưởng là đường cong hình chữ S.
C. Đây là kiểu tăng trưởng trong điều kiện lí tưởng.
D. Tới một lúc nào đó, kích thước quần thể sẽ không được tăng trưởng nữa.



Câu 42. Loài thứ yếu là gì:
A. Loài chỉ có ở 1 quần xã nào đó.
B. Là loài đứng ở bậc cao nhất trong chuỗi thức ăn.
C. Là loài quan trọng, có số lượng lớn chỉ thua loài ưu thế.
D. Loài có mặt trong quần xã một cách ngẫu nhiên.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây là sai về các loại tháp sinh thái.
A. Không phải hình tháp nào cũng đều có dạng đáy hẹp đỉnh rộng.
B. Hình tháp sinh khối được xây dựng bằng tổng sinh khối của mỗi bậc dinh
dưỡng tính trên một đơn vị diện tích hay đơn vị thể tích.
C. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng quần thể sinh vật trong
hệ sinh thái.
D. Hình tháp số lượng có dạng đáy hẹp đỉnh rộng có thể gặp ở mối quan hệ
kí sinh- vật chủ.
Câu 44. Phát biểu nào là đúng đối với cấu trúc của NST sinh vật nhân thực:
A. Xoắn theo trình tự là: ADN-> nucleoxom-> sợi nhiễm sắc-> cromatit.
B. NST ở kì giữa trạng thái kép gồm 2 cromatit, có chiều ngang của mỗi
NST có thể đạt tới 700nm.
C. Sợi nhiễm sắc có chiều dài khoảng 30nm.
D. Giữa 2 nucleoxom liên tiếp là 1 đoạn ADN và một phân tử protein histon.
Câu 45. Các dạng đột biến nào sau đây dùng để xác định vị trí gen trên NST:
A. Mất đoạn, lệch bội, hoán vị.
B. Mất đoạn, thêm đoạn, lặp đoạn.
C. Mất đoạn, lệch bội.
D. Mất đoạn, đa bội, chuyển đoạn.
Câu 46. Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có hướng.
A. Biến dị tổ hợp, CLTN.
B. CLTN, giao phối không ngẫu nhiên.
C. Di nhập gen, CLTN.
D. Biến dị tổ hợp, CLTN, giao phối không ngẫu nhiên.



Câu 47. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về “trí năng”
A. Trí năng được di truyền.
B. Sự di truyền của trí năng được đánh giá qua chỉ số IQ.
C. Biểu hiện của khả năng di truyền trí năng phụ thuộc nhiều vào gen điều
hòa hơn gen cấu trúc.
D. Quần thể người bình thường có IO từ 50-70.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ đa dạng các hệ động,
thực vật.
A. Theo từ chân núi lên đỉnh núi, độ đa dạng ngày càng tăng.
B. Đảo lục địa độ đa dạng cao hơn đảo đại dương.
C. Theo vĩ tyến càng ở vĩ tuyến cao thì độ đa dạng càng tăng
D. Đảo đại dương có những sinh vật giống như ở lục địa.
Câu 49. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa nhỏ.
A. Diễn ra trong phạm vi loài, quy mô nhỏ.
B. Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
C. Diễn ra trong lịch sử trương đối ngắn.
D. Hình thành các bậc phân loại trên loài.
Câu 50. Hình thành loài bằng đột biến lớn không có dạng.
A. Đa bội hóa khác nguồn.
B. Đa bội hóa cùng nguồn.
C. Cấu trúc lại bộ NST.
D. Di nhập gen.
Chúc các bạn thi tốt..!!!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×