Tải bản đầy đủ (.pdf) (63 trang)

tài liệu về phrasal verbs

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (827.5 KB, 63 trang )

Phrasal verbs

PHRASAL VERBS
I. Thế nào là cụm động từ?
Cụm động từ là các cụm từ có cấu trúc bao gồm một động từ và một tiểu từ (phó từ, giới từ).
Ví dụ:
Động
từ

Tiểu từ

Look

up

Get

through

Ví dụ

Dịch nghĩa

You can look up any new

Anh có thể tra nghĩa bất cứ từ mới

words in your dictionary.

nào trong từ điển.


I tried to phone her but I
couldn’tget through.

Tôi đã cố gắng gọi cho cô ấy nhưng
không thể nào kết nối được.

Trong các ví dụ trên, khi các tiểu từ up, through kết hợp với từ động từ look, get tạo thành các
cụm động từ có ý nghĩa khác hoàn toàn so với từ động từ ban đầu:
Look: nhìn
Get: nhận, bị, được

#
#

Look up: tìm kiếm, tra cứu
Get through: kết nối

Do vậy, ý nghĩa của các cụm động từ không chịu ảnh hưởng bởi ý nghĩa của động từ. Việc học các
cụm động từ cũng không nên đánh đồng với việc học các động từ và tiểu từ độc lập nhau, mà cần
học cả cụm động từ đó với cách sử dụng của chúng trong từng văn cảnh.
II. Ý nghĩa của các tiểu từ trong cụm động từ?
Thông thường, các tiểu từ truyển tài nhiều ý nghĩa khác nhau khi nằm trong cụm động từ. Sau đây
là các ý nghĩa phổ biến nhất của các tiểu từ thường xuyên được sử dụng trong cụm động từ.
Tiểu từ

Ý nghĩa

Ví dụ

Dịch nghĩa


up

Diễn đạt vị trí hướng
lên trên hoặc ý kết
thúc, hoàn thành tất cả.

We ate all the food up.

Chúng tôi ăn hết
thức ăn rồi.

down

Diễn đạt vị trí hướng
xuống dưới; hoặc hành
động có xu thế
giảm/chặn lại.

We’ll have to cut downthe
expenses.

Chúng ta sẽ phải
cắt giảm chi tiêu.

T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 1 | 63


Phrasal verbs


on

in

out

Diễn đạt ý ở trên, dựa
trên.

Diễn đạt ý ở trong, xu
hướng đi vào trong.

Diễn đạt vị trí phía
ngoài hoặc ý hành động

You should put on formal
clothes in an interview.

Make sure to leave the office by
6:00 or you will belocked in.

We couldn’t figure her out.

đến tận cuối/cạn kiệt.

Cậu nên ăn mặc
lịch sự khi đến dự
phỏng vấn.
Nhớ là phải rời
khỏi văn phòng

trước 6h nếu
không anh sẽ bị
kẹt trong đó.
Chúng tôi không
tài nào hiểu nổi cô
ấy.

off

Diễn đạt ý rời đi chỗ
khác hoặc thay đổi trạng
thái.

Tôi đã gửi cho
I’ve sent off the letter you wrote cánh nhà báo bức
to the newspaper.
thư mà anh viết
rồi.

for

Diễn đạt mục đích
hướng tới của hành
động.

He often asks his
parentsfor money.

with


Diễn đạt ý có người
hoặc vật cùng tham gia
trong hành động.

away

around
about

Chiếc áo sơ mi đó
That shirt goes really
wellwith your blue jacket.

rất hợp tông với
chiếc áo khoác
xanh của cậu đấy.

If you look throughsomething,
you read it quickly and not very
carefully.

Khi bạn đọc qua
cái gì đó nghĩa là
bạn đọc nhanh và
không quá cẩn
thận.

Diễn đạt ý trở lại/quay

Please send the shirt backif it is


Hãy gửi lại chiếc

lại.

the wrong size.

áo nếu như sai cỡ.

Diễn đạt trạng thái rời
đi, hoặc tạo ra khoảng
cách.

Put away your books, Peter!

Cất mấy quyển
sách đi, Peter.

Diễn đạt ý lần lượt cái
through này sang cái khác, hoặc
từ đầu đến cuối.

back

Hắn vẫn thường
xuyên hỏi xin tiền
bố mẹ.

Diễn đạt hành động
Tôi ghét thấy hắn

I hate the way he lies
mang tính giải trí, không
cứ nằm vắt vẻo
around all day watching TV.
rõ mục đích, hoặc không
xem TV cả ngày.
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 2 | 63


Phrasal verbs
cần quá tập trung.
III. Phân biệt cụm động từ và động từ có giới từ đi kèm?
Cụm động từ

Cụm động từ giới từ

Tiểu từ trong một cụm động từ luôn luôn được
nhận trọng âm.

Giới từ trong cụm động từ giới từ
không được nhận trọng âm.

Động từ và tiểu từ có thể đứng tách rời, tiểu từ
có thể được chuyển xuống sau tân ngữ.

Động từ và giới từ phải luôn luôn đi
liền nhau.

We called up the teacher. (gọi)


We called on the teacher. (kêu gọi)

We called the teacher up.

We called the teacher on.

Không thể đặt một trạng từ vào giữa động từ và
tiểu từ.

Có thể đặt một trạng từ vào giữa
động từ và giới từ.

We called up the teacher early.
We called early on the teacher.
We called early up the teacher.
IV. Vị trí của tiểu từ trong cụm động từ?
Như đã xét ở trên, các tiểu từ có thể đứng ngay sau động từ, hoặc có thể đứng sau tân ngữ (object).
Trường hợp tân ngữ là đại từ (it, them, him, her, me) thì tiểu từ bắt buộc phải đặt sau tân ngữ này.
The alarm woke up the children.
(Đồng hồ báo thức làm bọn trẻ thức giấc.)
The alarm woke the children up.
The alarm woke them up.
The alarm woke up them.
V. Cách học cụm động từ hiệu quả?

T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 3 | 63


Phrasal verbs
Xét về mặt ngữ pháp hay ý nghĩa, cụm động từ là một vấn đề khá phức tạp và khó hiểu đối với

không ít học viên người Việt. Sau đây là một vài lời khuyên hữu ích cho các bạn trong quá trình
học cụm động từ.
Học theo nhóm từ: có thể sắp xếp các cụm động từ theo nhóm các động từ, hoặc nhóm tiểu từ,
hoặc nhóm chủ đề (xét theo trường nghĩa của cụm động từ).
Nhật ký học tập: ghi chép và bổ sung thường xuyên vào sổ học tập theo cách riêng của bạn: các
cụm động từ cần có tân ngữ (pick up, look after); các cụm động từ đi cùng với một danh từ (call
off, set up + a meeting); hoặc các cụm động từ đồng nghĩa (go on, keep on) – trái nghĩa (get on, get
off)…
Thực hành: Cố gắng thường xuyên vận dụng các cụm động từ đã học trong bài viết, bài nói (dịch
Việt – Anh, học viết qua tranh, viết luận ngắn, thư phản hồi, luyện nói) để ghi nhớ và hiểu sâu hơn
về cách sử dụng của các cụm động từ.
Trong các bài học về cụm động từ tiếp theo, nhóm biên tập đã chủ động sắp xếp các cụm động từ
theo nhóm chủ đề (Morning Activities, Classroom Activities…) với hi vọng hỗ trợ tốt nhất cho các
bạn trong việc học cụm động từ.
Nguồn: tienganh123.com
VI. Những cụm động từ thường gặp:
A







account for: chiếm, giải thích
allow for: tính đến, xem xét đến
ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm ǵì/không làm gì












advance in : tấn tới
advance on : trình bày
advance to : tiến đến
agree on something : đồng ý với điều gì
agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
answer to : hợp với
answer for : chịu trách nhiệm về
attend on(upon): hầu hạ
attend to : chú ý
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 4 | 63


Phrasal verbs
B





















to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵì
to bear up= to confirm : xác nhận
to bear out: chịu đựng
to blow out : thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua
to break away= to run away :chạy trốn
break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc
break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
break up: chia tay , giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ
to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
brinn down = to land : hạ xuống
bring out : xuất bản

bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
bring off : thành công, ẵm giải
to burn away : tắt dần
burn out: cháy trụi










back up : ủng hộ, nâng đỡ
bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới
become of : xảy ra cho
begin with : bắt đầu bằng
begin at : khởi sự từ
believe in : tin cẩn, tin có
belong to : thuộc về
bet on : đánh cuộc vào
C






call for: mời gọi, yêu cầu

call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on/ call in at sb’s house : ghé thăm nhà ai
call off = put off = cancel












care for :thích, săn sóc
catch up with : bắt kịp
chance upon : t́nh cờ gặp
close with : tới gần
close about : vây lấy
come to : lên tới
consign to : giao phó cho
cry for :khóc đ ̣i
cry for something : kêu đói
cry for the moon : đ ̣i cái ko thể
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 5 | 63


Phrasal verbs





cry with joy :khóc vì vui
cut something into : cắt vật gì thành
cut into : nói vào, xen vào









Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai
Call at : ghé thăm
Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
Call off = put off =cacel : huỷ bỏ
Call for : yêu cầu, mời gọi
Care about: quan tâm, để ý tới
Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)






Carry away : mang đi , phân phát
Carry on = go on : tiếp tục

Carry out ;tiến hành , thực hiện
Carry off = bring off : ẵm giải




Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì



Chew over = think over : nghĩ kĩ




Check in / out : làm thủ tục ra / vào
Check up : kiểm tra sức khoẻ




Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
Clean up : dọn gọn gàng




Clear away : , lấy đi , mang đi
Clear up : làm sáng tỏ






Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
Close in : tiến tới
Close up: xích lại gần nhau






Come over/ round = visit
Come round : hồi tỉnh
Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
Come down to : là do
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 6 | 63


Phrasal verbs













Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên
Come up with : nảy ra, loé lên
Come up against : đương đầu, đối mặt
Come out : xuất bản
Come out with : tung ra sản phẩm
Come about = happen
Come across : t́nh cờ gặp
Come apart : vỡ vụn , ĺa ra
Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
Come into : thừa kế
Come off : thành công, long ,bong ra



Count on SB for ST : trông cậy vào ai








Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)
Cut in : cắt ngang (= interrupt )
Cut ST out off ST : cắt cái ǵì rời khỏi cái gì

Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ
Cut up : chia nhỏ
Cross out : gạch đi, xoá đi
D






delight in :thích thú về
depart from : bỏ, sửa đổi
do with : chịu đựng
do for a thing : kiếm ra một vật










Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
Die out / die off; tuyệt chủng
Die for : thèm ǵìđến chết
Die of : chết v́ì bệnh ǵì
Do away with : băi bỏ, băi miễn
Do up = decorate

Do with : làm đc ǵìnhờ có
Do without : làm đc ǵ mà không cần



Draw back : rút lui



Drive at : ngụ ý, ám chỉ




Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai
Drop off : buồn ngủ
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 7 | 63


Phrasal verbs
Drop out of school : bỏ học



E
End up : kết thúc
Eat up : ăn hết
Eat out : ăn ngoài






F








Face up to : đương đầu , đối mặt
Fall back on : trông cậy , dựa vào
Fall in with: mê cái ǵì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
Fall through : = put off, cancel
Fall off : giảm dần
Fall down : thất bại








Fell up to : cảm thấy đủ sức làm ǵ
Fill in : điền vào
Fill up with : đổ đầy

Fill out : điền hết , điền sạch
Fill in for : đại diện, thay thế
Find out : tìm ra
G






















Get through to sb : liên lạc với ai
Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
Get into : đi vào , lên ( xe)
Get in: đến , trúng cử

Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of = avoid
Get down : đi xuống, ghi lại
Get sb down : làm ai thất vọng
Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵì
Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵì
Get round…( to doing) : xoay xở , hoàn tất
Get along / on with = come along / on with
Get st across : làm cho cái ǵì đc hiểu
Get at = drive at
Get back : trở lại
Get up : ngủ dậy
Get ahead : vượt trước ai
Get away with : cuỗm theo cái gì
Get over : vượt qua
Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai





Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
Give st back : trả lại
Give in : bỏ cuộc
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 8 | 63


Phrasal verbs






Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
Give up : từ bỏ
Give out : phân phát , cạn kịêt
Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)





















Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
Go out with : hẹn ḥò

Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
Go through with : kiên trì bền bỉ
Go for : cố gắng giành đc
Go in for : = take part in
Go with : phù hợp
Go without : kiêng nhịn
Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
Go off with = give away with : cuỗm theo
Go ahead : tiến lên
Go back on one ‘ s word : không giữ lời
Go down with : mắc bệnh
Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
Go up : tăng , đi lên , vào đại học
Go into ; lâm vào
Go away : cút đi , đi khỏi
Go round : đủ chia
Go on : tiếp tục




Grow out of : lớn vượt khỏi
Grow up: trưởng thành
H








Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
Hand back : giao lại
Hand over: trao trả quyền lực
Hand out : phân phát(= give out)






Hang round : lảng vảng
Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại )
Hang up ( off) : cúp máy
Hang out : treo ra ngoài




Hold on off = put off
Hold on: cầm máy
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 9 | 63


Phrasal verbs
Hold back : kiềm chế
Hold up : cản trở / trấn lột





J
Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion : vội kết luận
Jump at an order : vội vàng nhận lời
Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng
Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)







K









Keep away from = keep off : tránh xa
Keep out of : ngăn cản
Keep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵì
Keep sb from = stop sb from
Keep sb together : gắn bó

Keep up : giữ lại , duy trì
Keep up with : theo kip ai
Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì




Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng
Knock out : hạ gục ai
L






Lay down : ban hành , hạ vũ khí
Lay out : sắp xếp, lập dàn ý
Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
Leave out = get rid of





Let sb down : làm ai thất vọng
Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai
Let sb off : tha bổng cho ai




Lie down : nằm nghỉ




Live up to: sống xứng đáng với
Live on : sống dựa vào



Lock up: khóa chặt ai






Look after : chăm sóc
Look at ; quan sát
Look back on: nhớ lại hồi tưởng
Look round : quay lại nh́ n
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 10 | 63


Phrasal verbs
Look for: t́m kiếm
Look forward to ving: mong đợi , mong chờ
Look in on : ghé thăm
Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )

Look into : xem xét , nghiên cứu
Look on : đứng nhìn thờ ơ
Look out : coi chừng
Look out for : cảnh giác với
Look over : kiểm tra
Look up to : tôn trọng
Look dowm on : coi thường













M





Make up : trang điểm, bịa chuyện
Make out : phân biệt
Make up for : đền bù, hoà giải với ai
Make the way to : Tìm đường đến




Mix out :trộn lẫn , lộn xộn



Miss out : bỏ lỡ





Move away: bỏ đi, ra đi
Move out : chuyển đi
Move in: chuyển đến
O




Order SB about ST: sai ai làm gì
Owe st to sb : có đc ǵì nhờ ai
P







Pass away = to die
Pass by : – go past : đi ngang qua , trôi qua
Pass on to = hand down to : truyền lại
Pass out = to faint : ngất




Pay sb back : trả nợ ai
Pay up the dept : trả hết nợ nần



Point out : chỉ ra





Pull back : rút lui
Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng
Pull in to :vào( nhà ga )
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 11 | 63


Phrasal verbs



Pull st out : lấy cái ǵì ra

Pull over at : đỗ xe














Put st aside : cất đi , để dành
Put st away : cất đi
Put through to sb : liên lạc với ai
Put down : hạ xuống
Put down to : lí do của
Put on : mặc vào ; tăng cân
Put up : dựng lên , tăng giá
Put up with : tha thứ, chịu đựng
Put up for : xin ai ngủ nhờ
Put out : dập tắt
Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài
Put off : trì hoãn
R










Run after : truy đuổi
Run away/ off from : chạy trốn
Run out (of) : cạn kiệt
Run over : đè chết
Run back : quay trở lại
Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ
Run into : t́nh cờ gặp , đâm xô , lâm vào




Ring after : gọi lại sau
Ring off : tắt máy ( điện thoại )
S



Save up : để giành










See about = see to : quan tâm , để ý
See sb off : tạm biệt
See sb though : nhận ra bản chất của ai
See over = go over
Send for: yêu cầu , mời gọi
Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
Send back : trả lại







Set out / off : khởi hành , bắt đầu
Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
Set up :dựng lên
Set sb back: ngăn cản ai
Settle down : an cư lập nghiệp
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 12 | 63


Phrasal verbs




Show off: khoe khoang , khoác lác
Show up :đến tới



Shop round : mua bán loanh quanh




Shut down : sập tiệm , phá sản
Shut up : ngậm miệng lại




Sit round : ngồi nhàn rỗi
Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya



Slown down : chậm lại






Stand by: ủng hộ ai
Stand out : nổi bật

Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung
Stand in for : thế chỗ của ai






Stay away from : tránh xa
Stay behind: ở lại
Stay up :đi ngủ muộn
Stay on at: ở lại trường để học thêm
T













Take away from : lấy đi, làm nguôi đi
Take after : giống ai như đúc
Take sb / st back to : đem trả laị
Take down : lấy xuống

Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
Take in : lừa gạt ai , hiểu
Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì
Take over : giành quyền kiểm soát
Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm ǵ ( thành thú tiêu khiển)
Take to : yêu thích




Talk sb into st : thuyết phục ai
Talk sb out of : cản trở ai




Throw away : ném đi , vứt hẳn đi
Throw out; vứt đi, tống cổ ai
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 13 | 63


Phrasal verbs




Tie down : ràng buộc
Tie in with : buộc chặt
Tie sb out = wear sb out = exhaust sb




Tell off : mắng mỏ




Try on: thử ( quần áo )
Try out : thử…( máy móc )









Turn away= turn down : ;từ chối
Turn into : chuyển thành
Turn out; sx , hoá ra là
Turn on / off: mở, tắt
Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )
Turn up: xuất hịên , đến tới
Turn in: đi ngủ
U
Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt




W



Wait for : đợi
Wait up for; đợi ai đến tận khuya




Watch out /over= look out
Watch out for : = look out for




Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
Wear sb out = exhaust sb





Work off : loại bỏ
Work out; t́m ra cách giải quyết
Work up : làm khuấy động




Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb



Write down : viết vào

T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 14 | 63


Phrasal verbs

A.
B.
1. Beat
Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
2. Break
Break down: bị hư
Break in: đột nhập vào nhà
Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
Break the ice: Làm thân, quen
3. Bring
Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
4. Brush
Brush up on s.th: ôn lại
C.
1. Come
Come about : xảy ra , đổi chiều
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 15 | 63



Phrasal verbs
Come aboard : lên tàu thủy
Come across : tình cờ gặp
Come after : theo sau ,nối nghiệp ,kế nghiệp
Come again : trở lại
Come against : đụng phải ,va phải
Come along : đi cùng ,xúc tiến , cút đi
Come apart : tách khỏi ,rời ra
Come around : đi quanh ,làm tươi lại , đến thăm ,đạt tới ,xông vào
Come away : đi xa ,rời ra
Come back : trở lại ,được nhớ lại ,cải lại
Come before : đến trước
Come between : đứng giữa ,can thiệp vào
Come by : đến bằng cách ,đi qua ,có được ,mua tậu
Come clean : thú nhận
Come down : xuống ,sụp đổ ,được truyền lại
Come down on : mắng nhiếc ,trừng phạt
Come down with : góp tiền ,bị ốm
Come easy to : không khó khăn đối với ai ,
Come forward : đứng ra ,xung phong
Come from : đến từ ,sinh ra
Come full ahead : tiến hết tốc độ
Come full astern : lùi hết tốc độ
Come in : đi vào ,về đích ,dâng lên, bắt đầu ,tỏ ra
Come in for : có phần ,nhận được
Come into acount : được tính đến
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 16 | 63



Phrasal verbs
Come into : ra đời ,thừa hưởng
Come into bearing : bước bước vào giai đoạn sinh sản
Come into effect : có hiệu lực
Come into existence : ra đời ,hình thành
Come into force : có hiệu lực
Come off: tróc ra, sút ra
Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
Come up with: nghĩ ra
2. Call
Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
3. Carry
Carry out: thực hiện (kế hoạch)
4. Catch
Catch up with s.o: theo kịp ai đó
- Catch sight of :bắt gặp
5. Check
Check in: làm thủ tục vào khách sạn
Check out: làm thủ tục ra khách sạn
Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
6. Clean
Clean s.th up: lau chùi
7. Cook
Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
8. Cool
Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 17 | 63


Phrasal verbs

9. Count
Count on s.o: tin cậy vào người nào đó
10. Cut
Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó
Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
D.
E.
F.
1. Fuck
♣ Fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng
♣ Fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông
e.g. Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)
♣ Fuck sb around: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
e.g. Don't fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)
♣ Fuck sb over: ngược đãi, hành hạ ai
e.g. They'll just fuck you over if you let them. (Mày cứ để im vậy, chúng nó sẽ hành hà, ngược đãi
mày hoài luôn đấy)
♣ Fuck off! Biến mày! Cút mày!
♣ Fuck sb up: phá hỏng, làm hư ai đó
e.g. Heroins fuck him up: Ma túy phá hỏng cuộc đời anh ta.
♣ Fuck sth up: làm lộn xộn, rối tung lên
e.g. I'm scared of fuck things up. (Tôi sợ làm mọi thứ rối tung lên)
♣ Fuck with somebody: Làm phiền ai đó, quấy rối ai đó
e.g If I were you, I wouldn't fuck with John. (Nếu tôi là Cô, tôi sẽ không bám theo đuôi anh John
nữa)
2. Feel
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 18 | 63


Phrasal verbs

Feel in one's bones: Cảm thấy chắc chắn, vững tin
Feel sympathy for :thông cảm
3. Fall

G.
1. Get
To get in touch with : giao tiếp với, tiếp xúc với
To get used to : trở lên quen với
To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi
To get through : hoàn thành, hoàn tất
To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với
To get on (well) with sb : thoả thuận với ai
To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì
To get along : tiến bộ, sống ổn định, vui vẻ
To get lost : lạc đường, biến mất
To get on one's never : quấy rầy, làm ai bực mình, phát cáu (= to bug)
To get away : lẩn tránh, lẩn trốn
To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc
To get even with : trả đũa, trả miếng
To get the better of : thắng, thắng thế
To get in : lên tàu xe ( xe hơi)
To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác)
To get up : thỉnh giấc, thức dậy
To get along with : hoà thuận (= to get on with)
To get back : quay lại, trở về
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 19 | 63


Phrasal verbs
To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy

To get to : bắt đầu, đạt đến, đi đến ( bỏ to với home, there)
To get better, worse…. : trở lên tốt hơn, xấu hơn
To get sick, tired, busy… : bị bệnh, mệt, bận
Get about : lan truyền
Get ahead : tiến bộ
Get at sth :tìm ra, khám phá ra
Get at sb : chỉ trích, công kích
Get away from :trốn thoát
Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)
Get back :trở về
Get sth back :lấy lại
Get behind :chậm trễ
Get down :làm nãn lòng
Get down to sth :bắt tay vào việc gì
Get in/into sth :được nhận vào
Get off :rời khỏi, xuống (xe, mát bay)
Get on :lên ( tàu xe..)
Get on with :hòa thuận
Get out :lộ ra ngoài ( tin tức… )
Get out of :lẫn tránh
Get over: phục hồi, vượt qua
Get through :vượt qua
Get through to sb : làm ai hiểu được điều gì
Get together :tụ họp
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 20 | 63


Phrasal verbs
Get up to :gây ra
2. Go

To go down: giảm giá
Eg: The essential products have gone down in recent years.
Các mặt hàng trọng điểm đã giảm giá trong những năm gần đây.

To go to one's head: làm cho ai đó kiêu ngạo
Eg: His success in business has gone to his head.
Việc kinh doanh có lãi làm cho hắn ta trở nên kiêu ngạo.

To go off: không thích nữa
Eg: I go off the watch anymore.
Tôi ko còn thích chiếc đồng hồ nữa.

To go off: không sử dụng được nữa.
Eg: The watch went off.
Chiếc đồng hồ không sử dụng được nữa.

To go out of business: phá sản
Eg: The company went out of business.
Công ty phá sản rồi.

To go back on: giữ (lời hứa)
Eg: He forgets to go back on his promise.
Anh ta quên phải giữ lời hứa rồi.
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 21 | 63


Phrasal verbs

To go haywire: làm sai, chạy (chương trình) sai
Eg: The CPU seems to go haywire.

Cái CPU chạy chương trình sai rồi.

To go over: giải thích, hướng dẫn
Eg: I'll go over how the machine works.
Tôi sẽ giải thích cách sử dụng máy.

To go from bad to worse: trở nên tệ hơn
Eg: The pain has gone from bad to worse.
Vết thương trông có vẻ tệ hơn rồi đó

Go around: đi vòng vòng

Go down: giảm, đi xuống

Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)

Go on: tiếp tục

Go out: đi ra ngoài, đi chơi

Go up: tăng, đi lên
2. Give
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 22 | 63


Phrasal verbs
Give place to: nhường chỗ
Give way to: nhượng bộ, chịu thua
H.
1. Have

• To have a bad liver: Bị đau gan
• To have a bare competency: Vừa đủ
sống
• To have a bath: Tắm
• To have a bee in one’s bonnet: Bị
ám ảnh
• To have a bias against sb: Thành
kiến với ai
• To have a bit of a scrap with sb:
Cuộc chạm trán với ai
• To have a bit of a snog: Hưởng một
chút sự hôn hít và âu yếm
• To have a blighty wound: Bị một vết
thư ơng có thể đư ợc giải ngũ
• To have a bone in one’s last legs:
Lười biếng
• To have a bone in one’s throat: Mệt
nói không ra hơi
• To have a bone to pick with sb.: Có
việc tranh chấp với ai; có vấn đề phải
thanh toán với ai
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 23 | 63


Phrasal verbs
• To have a brittle temper: Dễ giận
dữ, gắt gỏng
• To have a broad back: Lưng rộng
• To have a browse in a bookshop:
Xem lướt qua tại cửa hàng sách

• To have a cast in one’s eyes: Hơi lé
• to have a catholic taste in
literature: ham thích rộng rãi các
ngành văn học
• To have a chat with sb: Nói chuyện
bâng quơ với người nào
• To have a chew at sth: Nhai vật gì
• To have a chin-wag with sb: Nói
chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với
người nào
• To have a chip on one’s shoulder:
(Mỹ)Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
• To have a cinch on a thing: Nắm
chặt cái gì
• To have a claim to sth: Có quyền
yêu cầu việc gì
• To have a clear utterance: Nói rõ
ràng
• To have a clear-out: Đi tiêu
• To have a close shave of it: Suýt
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 24 | 63


Phrasal verbs
nữa thì khốn rồi
• To have a cobweb in one’s throat:
Khô cổ họng
• To have a cock-shot at sb: Ném đá.
• To have a cold: Bị cảm lạnh
• To have a comical face: Có bộ mặt

đáng tức cười
• To have a comprehensive mind: Có
tầm hiểu biết uyên bác
• To have a concern in business: Có
cổ phần trong kinh doanh
• To have a connection with..: Có liên
quan đến, với.
• To have a contempt for sth: Khinh
thường việc gì
• To have a corner in sb’s heart: Được
ai yêu mến
• To have a cough: Ho
• To have a crippled foot: Què một
chân
• To have a crush on sb: Yêu, mê,
phải lòng người nào
• To have a cuddle together: Ôm lấy
nhau
• To have a debauch: Chơi bời, rượu
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 25 | 63


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×