Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Dạy học theo chủ đề: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.11 KB, 8 trang )

(TUẦN 15: TIẾT 43; 44; 45; 46)
CHỦ ĐỀ: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN (4 TIẾT)
I/ NỘI DUNG KIẾN THỨC:
§4 Cộng hai số nguyên cùng dấu.
+ Cộng hai số nguyên dương.
+ Cộng hai số nguyên âm.
§5 Cộng hai số nguyên khác dấu.
+ Ví dụ thực tế.
+ Cộng hai số nguyên khác dấu.
.§6 Tính chất phép cộng số nguyên.
+ Tính chất giao hoán.
+ Tính chất kết hợp.
+ Cộng với số 0.
+ Cộng với số đối.
II./ MỤC TIÊU:
1./ Kiến thức: HS biết
+ Thực hiện được phép cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
+ Biết dùng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của
một đại lượng.
+ Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng.
+ Hiểu bốn tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp,
cộng với số 0, cộng với số đối.
2./ Kỹ năng : Hình thành các kỹ năng cho HS
+ Có được kỹ năng cơ bản trong việc cộng các số nguyên.
+ Vận dụng tính chất cơ bản để tính nhanh và tính một cách hợp lý.
+ Có kỹ năng cần thiết tính đúng tổng của nhiều số nguyên.
3./ Thái độ :
+ Học sinh tích cực tham gia xây dựng bài.
+ Giáo dục học sinh ý thức, thận trọng trong việc tính toán, vận dụng tính chất.
4/ Năng lực và phẩm chất hướng tới HS:
* Năng lực chung:


+ Hình thành năng lực tự học, ngôn ngữ, năng lực tính toán và năng lực giải
quyết vấn đề trong việc vận dụng kiến thức để thực hiện các phép tính cộng các
số nguyên.
+ Vận dụng tính chất một cách khao học, sáng tạo tính tổng các số nguyên, giải
các bài toán thực tế.
+ Hình thành năng lực giao tiếp, hợp tác trong việc trao đổi nhóm khi thực hiện
việc tính toán vẽ hình biểu thị sự tăng giảm, … của một đại lượng.
+ Tư duy sáng tạo trong việc lập luận để tính toán.


* Năng lực chuyên biệt: Giao tiếp hợp tác, giải quyết vấn đề giữa thầy và trò,
giữa trò và trò khi thực hiện tính toán, giải quyết vấn đề.
III/ Ma trận cấp độ tư duy của chủ đề( bước 4,5)
Nội
dung
§4 Cộng
hai số
nguyên
cùng
dấu.
§5 Cộng
hai số
nguyên
khác
dấu.
§6 Tính
chất
phép
cộng số
nguyên.


Nhận biết
+ Phát biểu
được quy tắc.
+ Nhận biết
được cộng
hai số
nguyên âm.

Thông hiểu

Tính tổng
hai số
nguyên đơn
giản trong
trường hợp
cùng âm,
cùng dương
+ Phát biểu
Tính tổng
được quy tắc. hai số
+ Nhận biết
nguyên
được cộng
khác dấu
hai số
nguyên khác
dấu.
Phát biểu và Dùng tính
ghi nhớ tính

chất tính
chất của phép tổng nhiều
cộng.
số nguyên

Vận dụng
thấp
Tính tổng số
nguyên và so
sánh với số
nguyên khác

Vận dụng cao

Định hướng
năng lực

Tính số tiền
nợ, tính nhiệt
độ, tính giá trị
biểu thực.

Năng lực tính
toán, giải
quyết, hợp tác,
ngôn ngữ

Tính tổng số
nguyên và so
sánh với số

nguyên khác

Tính vận tốc
tàu chạy khi
ngược, xuôi
dòng nước;
Tính tiền lãi,
lỗ của cửa
hàng, ..
Tìm tổng các
Tính nhiệt độ
số nguyên (x)
sau nhiều lần
thỏa mãn điều tăng, giảm;
kiện; dúng tính tính độ cao của
chất hợp lý
một vật sau
tính tổng nhiều nhiều lần thay
số nguyên
đổi.

Sản phẩm
hoàn thành
hoặc loại câu
hỏi/bài tập
Kết quả bài
tập hs thực
hiện được
(Phiếu học
học tập số…)


Năng lực tự
học, năng lực
tính toán, năng
lực hợp tác,
năng lực giải
quyết vấn đề

Kết quả bài
tập hs thực
hiện được
(Phiếu học
học tập số…)

Năng lực tự
học, năng lực
tính toán, năng
lực hợp tác,
năng lực giải
quyết vấn đề

Kết quả bài
tập hs thực
hiện được
(Phiếu học
học tập số…)

IV/ Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học ( Bước 6)
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU (65 phút)
A. KHỞI ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên
Cho HS thực hiện các việc:
1. Tính ( +3 ) + ( +2)
2. Biểu diễn kết quả của phép tính trên
trục số:
+ Vẽ trục số với điểm gốc là O.
+ Lấy điểm A về phía bên phải O, cách
O một khoảng 3 đơn vị.
+ Lấy điểm B về phía bên phải A, cách
A một khoảng 2 đơn vị.
3. NX: điểm B cách O mấy đơn vị?

Hoạt động của học sinh
( +3 ) + ( +2) = + 5
HS vẽ tia số và làm theo yêu cầu:
2
3
O

A

B

5

Điểm B cách O là 5 đơn vị.
Phát biểu nhận xét: “cộng hai số
nguyên dương chính là cộng hai số tự
nhiên.



GV cùng HS kết luận:
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của giáo viên
HĐ 1: Cho HS thực hiện các việc:
1. Tính ( - 3 ) + ( - 2)
2. Biểu diễn kết quả của phép tính trên
trục số:
+ Vẽ trục số với điểm gốc là O.
+ Lấy điểm A về phía bên trái O, cách
O một khoảng 3 đơn vị.
+ Lấy điểm B về phía bên trái A, cách
A một khoảng 2 đơn vị.
3. NX: điểm B cách O mấy đơn vị?
GV cùng HS kết luận:
HĐ 2: yêu cầu HS thảo luận, nhóm 1, 3
làm câu a, nhóm 2, 4 làm câu b, nhận
xét KQ:
a./ (-4) + (-2) = …
b./ |- 4| + |-2| = …
GV yêu cầu HS nêu quy tắc.
Hướng dẫn ví dụ tính: (-12) + (-28)
(-12) + (-28) = (|- 12| + |-28|)
= - (12 + 28) = - 40
Có thể làm:
(-12) + (-28) = - (12 + 28) = - 40
HĐ 3: điền số thích hợp: HS thi đua
xem nhóm nào nhanh hơn
a./ (-32) + (-45) = - (…. + …..)
= ….

b./ (-64) + (-26) = - (…. + …..)
= …..
C. LUYỆN TẬP:
Hoạt động của giáo viên
Bài 1: Điền dấu “x” vào ô trống:
KQ phép tính
Đúng Sai
a./ (-7) + (-10) = - 17
b./ (-20) + (-3) = - 17
a./ (-33) + (-11) = - 44
Bài 2: Tính: (gọi 4 HS thực hiện)
a./ (+45) + ( +26); b./ (-19) + (-211)

Hoạt động của học sinh
( - 3 ) + ( - 2) = - 5
HS vẽ tia số và làm theo yêu cầu:
Điểm B cách O là 5 đơn vị.

HS thảo luận, làm bài
a./ (-4) + (-2) = -6
b./ |- 4| + |-2| = -6
Quy tắc: Muốn cộng hai số nguyên âm,
ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng
rồi đặt dấu “-“ trước kết quả.

HS làm và báo kết quả:
a./ (-32) + (-45) = - (32 + 45)
= -77
b./ (-64) + (-26) = - (64 + 26)
= -90

Hoạt động của học sinh
HS thảo luận, đứng tại chỗ trả lời:
KQ phép tính
Đúng Sai
a./ (-7) + (-10) = - 17
X
b./ (-20) + (-3) = - 17
X
a./ (-33) + (-11) = - 44 X
Bài 2: Tính:
a./ (+45) + ( +26) = 71


c./ |-26| + 18; d./ (-528) + (-36)
Bài 3: Cho HS nêu cách làm và thảo
luận, trình bày:
Nhiệt độ tại Na – Uy vào buổi trưa là
-60C. Tính nhiệt độ về đêm biết rằng
đêm đến nhiệt độ giảm thêm 40C.

b./ (-19) + (-211) = -230
c./ |-26| + 18 = -8
d./ (-528) + (-36) = -564
Nhiệt độ về đêm:
(-6) + (-4) = -10 (0C)

D. VẬN DỤNG: Phiếu học tập
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: Nam nợ chủ tiệm 5000 đồng, sau HS trình bày thông qua thảo luận, trình

đó lại nợ tiếp chủ tiệm 12000 đồng.
bày kết quả đạt được.
Hỏi nam nợ chủ tiệm tất cả bao nhiêu
Cùng GV nhận xét.
nghìn đồng.
Bài 2: Máy khoan ban ngày đầu khoan
sâu được 26 m so với mặt đất, ngày thứ
hai khoan sâu thêm 19 m nữa. Hỏi cả
hai ngày máy đã khoan sâu bao nhiêu
mét so với mặt đất.
E. TÌM TÒI, MỞ RỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Bài 1: Khẳng định nào đúng, sai?
a./ Tổng hai số nguyên cùng dấu luôn là một số
nguyên dương.
b./ Tổng hai số nguyên dương luôn lớn hơn mỗi
số đó.
c./ Tổng hai số nguyên âm luôn bé hơn mỗi số đó.
Bài 2: Điền dấu (<, >, = ) vào chỗ …
a./ (-5) + (-3) ….. (-5); b./ (-8) + (-20) …. (-27).
Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
a./ x + (-10) biết x = -28.
b./ (-207) + y biết y = -33
c./ -|x| + (-3) biết x = -7.

Hoạt động của học sinh
Đứng tại chỗ trả lời

Nêu kết quả rồi so sánh
Cho HS thảo luận (thay vào rồi

tính)

CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU (70 Phút)
A. KHỞI ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Một cái hố sâu 8m so với mặt đất, người
Thảo luận và trả lời nhanh kết quả
ta thổi cát vào được 3m. Hỏi cái hố còn
sâu bao nhiêu mét so với mặt đất?
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:


Hoạt động của giáo viên
HĐ 1: Cho HS đọc và hướng dẫn các
em làm:
Nhiệt độ phòng ướp lạnh là -40C. Nhiệt
độ tại đó là bao nhiêu độ C? Nếu nhiệt
độ tăng:
a./ 20C;
b./ 70C; c./ 40C.
Hướng dẫn HS vẽ hình và làm câu a./
+ Vẽ trục số với điểm gốc O.
+ Lấy về bên trái O, cách O là 4 đơn vị,
ta được điểm – 4.
+ Lấy tiếp bên phải điểm – 4 điểm cách
– 4 là 2 đơn vị, ta được điểm – 2.
+ Điểm O cách điểm – 2 mấy đơn vị?
Nhận xét: (-4) + (+2) = - 2
Câu b và c làm tương tự.

HĐ 2: Cho HS đọc và ghi quy tắc
HD làm VD 3: Tính (-275) + 25
Có: |-275| = 275; |25| = 25
275 – 25 = 250
Vậy (-275) + 25 = - 250
Có thể làm:
(-275) + 25 = - (275 – 50) = - 50
HĐ 3: (Thảo luận nhóm và trình bày)
điền số thích hợp vào chỗ trống..
(-128) + 16 = -(……-…….) =
(-26) + 57 = ………………= 31
50 + (-40) = ……
C. LUYỆN TẬP: Phiếu học tập
Hoạt động của giáo viên
Bài 1: Điền dấu “x” vào ô trống:
KQ phép tính
Đúng Sai
a./ (-15) + (+3) = - 12
b./ (-20) + (28) = - 8
a./ (-53)+(+33)= (+10)
Bài 2: Tính:
a./ (+45) + ( -45)
b./ (-56) + (+61)
c./ |-16| + |-12|
d./ (-178) + (+8)
Bài 3: so sánh
a./ 2015 + (-2) và 2015
b./ (-2016) + (+6) và -2016.

Hoạt động của học sinh

HS làm theo hướng dẫn

Quy tắc: có 3 bước:
+ Tìm GTTĐ của mỗi số.
+ Lấy số lớn trừ số nhỏ (trong hai số
vừa tìm được).
+ Đặt dấu của số có GTTĐ lớn hơn
trước kết quả tìm được.
* Tổng hai số nguyên đối nhau bằng 0.
(-128) + 16 = -(128 - 16) =- 112
(-26) + 57 = +(57 – 26 ) = 31
50 + (-40) = 10
Hoạt động của học sinh
Thảo luận, trình bày, nhân xét thông
qua phiếu học tập.
KQ phép tính
Đúng Sai
a./ (-15) + (+3) = - 12 X
b./ (-20) + (28) = - 8
X
a./ (-53)+(+33)= (+10)
X
Bài 2: Tính:
a./ (+45) + ( -45) = 0
b./ (-56) + (+61) = 5
c./ |-16| + |-12| = 28
d./ (-178) + (+8) = -170
Bài 3: so sánh
a./ 2015 + (-2) < 2015



b./ (-2016) + (+6) > -2016.
D. VẬN DỤNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn bài tập:
Trình bày, nhận xét, rút kinh nghiệm
Bài 1: Khi nước đứng yên tàu chạy với
vận tốc 25km/h. Hỏi vận tốc thực tế là
bao nhiêu khi nó chạy trên dòng sông
biết vận tốc của nước là 6km/h? Khi:
a./ Tàu chạy xuôi dòng.
b./ Tàu chạy ngược dòng.
Bài 2: Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm
776 trước Công nguyên. Nhà toán học
Py-ta-go sinh sau thế vận hội 206 năm.
Vậy ông sinh vào năm nào?
Bài 3: Cửa hàng có vốn 15 760 000
đồng. Tháng đầu lãi 3 250 000 đồng,
tháng thứ hai lỗ 1 760 000 đồng. Hỏi cả
vốn lẫn lãi là bao nhiêu?
a./ Sau tháng thứ nhất.
b./ Sau tháng thứ hai.
E. TÌM TÒI, MỞ RỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: Ghi lại sự thay đổi nhiệt độ trong Tự chọn hình thức thực hiện.
ngày tại An Giang và so sánh với sự
Báo cáo kết quả.
thay đổi nhiệt độ trong ngày Hà Nội.

Bài 2: Tìm hiểu hoạt động kinh doanh
(việc làm ăn, làm lúa, mua bán,…) của
cha, mẹ, người thân,.. trong một tháng
hoặc một thời gian, một mùa vụ nào đó.
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN (45 phút)
A. KHỞI ĐỘNG: Cho 5 nhóm, mỗi nhóm một câu thi đua xem đội nào
nhanh hơn sẽ chiến thắng.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Điền số thích hợp vào chỗ trống …
a./ (-156) + 16= …
b./ (-89) + 89 = …
c./ (-167) + (-433) = …
d./ x + (-86) = … biết x = 13
e./ 43 + (-59) = ….


B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của giáo viên
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động:
Thực hiện trò chơi, giao việc riêng lẻ
cho từng nhóm rồi đối chiếu KQ, rút ra
tính chất.
a./ Điền kết quả vào chỗ … và nhận xét
3+2=…
2+3=…
(-5) + 9 = …
9 + (-5) = …
(-9) + (-4) = …
(-4) + (-9) = …

(-20) + 20 = …
20 + (-20) = …
b./ Trò chơi: ghép đôi các cột có giá trị
bằng nhau:
Cột
Giá trị của phép tính
A
(-5) + (-4)
B
7 + (-7)
C
(-4) + (-5)
D
3 +(-8)
E
6 + (-3)
F
(-8) + 3
G
(-7) + 7
H
(-3) + 6
c./ GV cùng HS rút ra tính chất:
+ Giao hoán: a + b = b + a
+ Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
+ Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
+ Cộng với số đối: a +(-a) = (-a) + a = 0
2. Thực hiện phép tính: Dùng phiếu.
a./ Tính và so sánh kết quả:
[(-2) + 5] + 6 = …

(-2) + (5 + 6) = …
[(-2) + 6] + 5 = …
b./ Ai nhanh hơn?
(-24) + (-35) + (-6)
(-23) + 70 + (-16) + (-1)
C. LUYỆN TẬP:
Hoạt động của giáo viên
Bài 1: Tính (gọi 2 HS làm)
a./ (-217) + (-340) + (-53)
b./ 347 + (149) + (-302) + 23

Hoạt động của học sinh
Thưc hiện phép tính của từng nhóm
riêng lẻ và đối chiếu kết quả.
Rút ra tính chất.

Nêu tính chất

Thực hiện theo nhóm và báo cáo.
a./ Tính và so sánh kết quả:
[(-2) + 5] + 6 = -9
(-2) + (5 + 6) = -9
[(-2) + 6] + 5 = -9
b./ Ai nhanh hơn?
(-24) + (-35) + (-6) = -65
(-23) + 70 + (-16) + (-1) = 30
Hoạt động của học sinh
a./ (-217) + (-340) + (-53) = -610
b./ 347 + (149) + (-302) + 23 = 117
Bài 2: Tính tổng các số nguyên x, biết:



(HD cho các em thực hiện theo nhóm)
Bài 2: Tính tổng các số nguyên x, biết:
a./ -3 < x < 4; b./ -4 < x < 4.
Bài 3: a./ 7 + (-13) + 5 (-7) + 8 + (-15);
b./ 117 + (-32) + (-117) + (-18).

a./ Có -3 < x < 4. Do đó: x = - 2; -1; 0;
1; 2; 3.
Tính tổng: S = (-2) + (-1) + 0 + 2 + 1
+3 = 3; b./ -4 < x < 4.
Bài 3: Trình bày, nhận xét.

D. VẬN DỤNG:Hường dẫn HS thảo luận, gọi 2 học sinh đại diện trình bày.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: Nhiệt độ lúc 7 giờ trong phòng ướp lạnh là HS trình bày, nhận xét, sửa sai
-100C. Sau 1 giờ nhiệt độ tại đó giảm 20C và sau 1 (nếu có)
giờ nữa nhiệt độ tăng 70C. Hỏi lúc 9 giờ nhiệt độ
trong phòng là bao nhiêu?
Bài 2: Một chiếc máy bay đang bay ở độ cao
7650m so với mặt đất, do thời tiết xấu nên nó
nâng độ cao lên hơn 2357m. Sau khi ổn định, nó
hạ thấp xuống 1320m. Hỏi sau hai lần thay đổi,
máy bay bay ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất?
E. TÌM TÒI, MỞ RỘNG: Phiếu học tập
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: Tính nhanh: a./ 2 + (-25)+ 41 + (-2) + 25 + (-14) HS trình bày, nhận xét,

b./ 10 + (-17) + 5 + (-7) + 17 + (-15)
sửa sai (nếu có)
c./ (-22) + (-14) + 17 + (-24) + 13 + 30
Bài 2: Tính tổng các số nguyên x, biết:
a./ -22 < x < 23; b./ -36 < x < 34
Bài 3: Tính tổng S = a + |a| + a + |a| + … + a + |a|, biết
rằng a là số nguyên và có tổng S có 2014 số hạng.
Chú ý: có 2014 số hạng, như vậy có 1007 số hạng a và
1007 số hạng |a|.
S = 1007 a + 1007 |a| = 1007 (a + |a|)
Có ba trường hợp: + a > 0; + a < 0; + a = 0



×