PHẨN 2
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài ĩ: Doanh nghiệp SOVIC hạch toán hàng tồn kho theo phương
pháp Kê khai thường xuyên và nộp thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ. Tại thời diêm đầu quí 2 (01/4/N), trên mội số tài khoán
cùa doanh nghiệp có số dư như sau:
Tiến mát
Đơn vị tính: l .000 dồng
250.000 Vay ngắn hạn
210.0001
Tiên gửi ngân hang
500.000 Nơ dài hạn đến han trả
30 000'
Nguyên liêu, vát liêu
206.000 Phải trà CNV
15.000
1Thanh- phàm
350.000 Phải trà người bàn
20.000'
Ị Tai sàn cố định hữu hỉnh
1.500.000 Nguồn vốn dẫu tưXŨCB
50.000'
ỊChi phi sx KD đờ dang (SPA): 50.000 Quĩ dâu tư phát triển
525 000'
Hang gửi bán (Oai lý A)
40.000 Các quỹ khác thuốc vốn CSH 9.000'
i Hao mon TSCD hữu hình
160.000
2.077.000'
vónchưa
kinh phân
doanhphối 400.000
ị Góp vốn liến doanh
500.000 Nguồn
Lạ nhuận
1
Trong qui 2 phái sinh mội số nghiệp VỊ/ kình tế như sau:
ỉ. Người bán hàng chuyến cho DN một số vật liệu giá ghi
trên hóa đơn là 44.000 trong dó thuế GTGT là 4.000. Doanh
nghiệp đã lạm nhập kho và ghi số kế toán (chưa thanh toán liền
76
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
hàng); Nhưng khi đối chiếu với hợp dồng kinh tế thì thấy số vật
lư không đúng chùng loại là 50%, doanh nghiệp quyết định trả
người bán số vật tư không đúng chủng loại và trừ vào nợ phái trá
người bán.
2. Bộ phận bán hàng báo hóng mộ! số công cụ dụng cụ giá gốc là
12.000 loại phân bổ 12 tháng đã phân bổ 8 tháng; giá trị số công cụ
dụng cụ thanh lý 2.000, đã thu bàng tiền mặt số còn lại người phạm lỗi
phải bổi thường, nhưng chưa thu dược tiền.
3. Xuất kho nguyên vật liệu đổ phục vụ sản xuất trực tiếp sản
phẩm A là: 24.000; phục vụ cho quán lý phân xướng là: 2.500;
4. Dịch vụ phải trá cho bén cung cấp chi phí cho phân xưởng sán
xuất là : 4.400 (giá đã có thuế GTGT 10%).
5. Nhượng bán một thiết bị sản xuất, nguyên giá 70.000, dã
khấu hao 35.000. Giá bán chưa có thuế là 40.000, thuế GTGT là 5%
dã thu băng tiền mặt.
6. Trích khấu hao tài sản cố định chi cho phân xướng sản xuất
' là: 2.500: cho bộ phận bán hàng là 900: bộ phận quản lý doanh
nghiệp là 1.500.
7. Trích trước tiền lương nghi phép của công nhân trực tiếp sản
xuất sản phẩm là 6.000.
8. Tính ra tiền lương phải trả trong kỳ cho công nhân trực tiếp
sán xuất sán phàm A là: 22.000; nhân viên quán lý phân xương là:
2.000; các khoản trích theo lương tính vào chi phí theo tỷ lệ quy
định (19%).
9. Sô hàng gửi bán kỳ trước dược Đại lý A thông báo đã bán
được và thanh toán bàng chuyển khoản. Tổng giá thanh toán của số
hàn" này là 55.000 giá có cả thuẾGTGT là \Q°Í.
77
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
lo. Tổng hợp giá trị sản phàm đã xuất bán trong quí với giá bán
chưa thuế là 250.000, thuế suất 10%, giá vốn xuất kho là 150.000.
Đã thu bàng tiền mặt là 50% số còn lại người mua chưa trả tiền. Chi
phí vận chuyến bốc xếp chưa thuế là 600 (thuế suất là 5 i) doanh
nghiệp dã chi bằng tiền mạt.
c
l i . Bộ phận sán xuất thõng báo nhập kho 4.000 chiếc sản phàm
A hoành thành, biết giá trị sản phẩm dớ dang kiếm kê cuối kỳ cùa
sản phẩm A là 5.500 (theo nguyên vật liệu trực tiếp).
12. Biết rằng tiền lãi thu được trong quí từ hoạt dộng liên
doanh là 2.000 bằng tiền mặt. Đồng thời đơn vị phải trả lãi tiền vay
cho ngân hàng là 1.000 bàng tiền mặt.
13. Khấu trừ thuế G TG T phải nộp, chi phí thuế TNDN hiện
hành phải nộp là 25%; Kết chuyến các khoản doanh thu. chi phí để
xác định kết quá kinh doanh
Yêu cáu:
1. Hãy định khoán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trẽn
2. Phản ánh lổn sơ đổ chữ T các tài khoán từ loại Ì đến loại 4
3, Lập báng tính giá thành sản phàm A
4. Lập báng cân đối kế toán lúc cuối kỳ (30/6/N)
5. Lập báo cáo kết quá kinh doanh (theo mầu B02- DN) vào
ngày 30/6/N.
Bàị_2: Doanh nghiệp X sán xuất hai nhóm sản phẩm A và B.
Hạch toán theo hệ thống kế toán kê khai thường xuyên, tính thuế
GTGT theo phưcmg pháp khấu trừ. Có số liệu kế toán như sau:
- Số dư dầu kỳ (1/4/200N)
Tài khoản 111
:
40.000.000đ
78
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
Tài khoán 152
Tài khoán 153
Tài khoán 21 Ì
Tài khoán 214
Tài khoán IM
Trong đó:
22.000.000đ
50.000.000đ
580.000.000đ
100.000.000d
30.000.000d
Tài khoản 154 (SPA)
:
I5.000.000d
Tài khoán 154 (SPB)
:
15.000.000đ
28.000.OOOd
Tài khoán 331
594.000.000đ
Tài khoản 411
Trong kỳ (tháng 4) phái sinh một số nghiệp vụ kinh tế như sau:
Ì. Mua nguyên liệu nhập kho giá chưa thuế 20.000.000đ (thuế
suất w '<) chưa trá tiền người bán.
2. Xuất kho nguyên vật liệu đe phục vụ sản xuất trực tiếp sản
phẩm A là: í.400.000đ, sản phẩm B là: 8.600.000đ; phục vụ cho
quán lý phân xướng là: l.OOO.OOOđ.
3. Sán phẩm cùa ngành sản xuất phụ bao bì cung cấp sản xuất
chính: 400 bao bì, giá thành là Ì .500đ/ Ì bao bì.
4. Trích khấu hao tài sản cố định cho phân xưởng sản xuất là
2.200.000d.
5. Tính ra tiền lương phái trả trong kỳ cho công nhàn trực tiếp
sản xuất sán phẩm A là: 7.000.000đ; sản phẩm B là: 4.000.000d;
nhân viên quán lý phân xướng là: Ì .OOO.OOOđ, các khoán trích theo
lương tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định.
6. Chi khác bằng tiền mặt phục vụ cho phân xướng sản xuất là:
1.500.000đ.
c
79
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
7. Xuất kho dụng cụ loại phân bổ 2 lần cho phán xưởng sản
xuất trị giá dụng cụ: 1.800.000đ.
8. Chi tiền mặt trả nợ cho người bán: 12.000.000đ và chi trả
lương: 10.000.000d.
9. Kết chuyên giá trị thành phẩm nhập kho. Biết ràng chi phí
sàn xuất chung phân bổ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Giá trị sản xuất dờ dang cuối kỳ tính ra nhóm sản phàm A là:
8.000.000đ; sản phẩm B còn dờ dang là: 2 tấn, mức độ hoàn thành
là 50% (doanh nghiệp tính GT sản phẩm dờ dang theo phương pháp
ước lượng sản lượng tương đương).
Cuối kỳ sản phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm của nhóm
sán phẩm A là 10 lấn và nhóm B là 12 tấn.
Yêu cáu:
1. Hãy định khoản.
2. Phán ánh tình hình trẽn vào các tài khoản tống hợp và tài
khoản phân tích có liên quan (tài khoán chữT).
3. Tính lổng giá thành và giá thành Ì tấn sản phẩm cho lừng
loại sản phàm AI, A2 và B. Biết rằng nhóm sán phẩm B có hai loại
sản phẩm BI và B2 hệ số so sánh chi phí BI là 1; B2 là 1.4. Trong
số 12 sán phẩm B có 5 tấn sản phẩm BI và 7 tấn sản phàm A2.
Bài 3: Doanh nghiệp Y sản xuất hai nhóm sản phàm M và N.
Hạch toán theo hệ thông kế toán kẽ khai thường xuyên, lính GTGT
theo phương pháp khấu trừ. Có số liệu kế toán như sau:
+ Số dư đầu kỳ (1/6/200N)
Tài khoản 152
Tài khoản 154
:
:
22.000.000d
30.000.000đ
80
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
Trong đó:
Tài khoán 154 (SPM)
:
18.000.000đ
Tài khoán 154 (SPN)
:
12.000.000đ
Tài khoán 211
:
580.000.000đ
Tài khoán 214
:
100.000.000d
Tài khoản 441
:
30.000.000đ
Tài khoán 142
50.000.000đ
Tài khoán 331
28.000.000đ
Tài khoán 111
40.000.000đ
Tài khoản 411
:
564.000.000d
Trong kỳ (tháng 6) phái sinh một số nghiệp vụ kinh tế như sau:
1. Xuất kho nguyên vật liệu đe phục vụ sán xuất trực tiếp sản
phàm M là: 7.200.000đ, sản phẩm N là: 3.800.000đ; Phục vụ cho
quán lý phân xưởng là: l.OOO.OOOđ.
2. Dịch vụ phải trá cho bôn cung cấp chi cho phân xưởng sàn
xuất là: 2.200.000đ.
3. Trích khấu hao tài sản cố định chi cho phân xướng sán xuất
là: 2.900.000d.
4. Mua một TSCĐ hữu hình giá chưa thuế: 15.000.000đ, thuế
GTGT 10%, chưa trà tiền người bán. TSCĐ mua bằng nguồn vốn
XDCB.
5. Phân bổ lần 2 giá trị công cụ chi cho phân xưởng sản xuất là:
1.200.000đ.
6-KĨTCBT&LG
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
81
6. Tính ra tiên lương phải trả ương kỳ cho công nhân trực tiếp sán
xuất sản phẩm M là: 6.800.000đ; sản phẩm N là: 4.200.000đ; nhân
viên quản lý phân xưởng là: 1.800.000đ. Các khoản trích theo lương
theo tỷ lệ quy định là 25%.
7. Kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm nhập kho. Biết
rằng chi phí sản xuất chung phân bổ theo chi phí nhân công trực tiếp.
Sản phẩm dờ dang cuối kỳ của sản phẩm M là: 2 tấn, mức độ
hoàn thành 50%; sản phẩm dở dang của n là Ì tấn, mức độ hoàn
thành là 80% (doanh nghiệp tính giá trị sản phẩm dờ dang theo
phương pháp ước lượng sản lượng tương đương).
Cuối kỳ sản phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm cùa nhóm
sản phẩm M là lo tấn và nhóm N là 6 tấn.
8. Chi tiền mặt trả nợ cho người bán: 10.000.000d và chi trả
lương: 8.000.000đ.
Yêu càu:
1. Hãy định khoản.
2. Phản ánh tình hình trẽn vào các tài khoản tổng hợp và tài
khoản phân tích có liên quan (tài khoản chữ T).
3. Tính tống giá thành và giá thành Ì tấn sản phẩm cho tùng loại
sản phẩm MI; M2 và N. Biết rằng nhóm sàn phẩm M có hai loại sản
phẩm MI và M2 hệ số so sánh chi phí MI là 1: M2 là 0,8. Trong số
10 sản phẩm M có 6 tấn sản phẩm MI và 4 tấn sản phẩm M2.
Bài 4:
* Doanh nghiệp X hạch toán theo phương pháp kê khai thường
xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, có sỏ dư dầu kỳ
như sau:
82
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
(ĐVT: ì.000.000(1)
Tài khoản
"~ 1. TRÌU
2.TK 112
3. TK 152
4. TK 154
5. TK 155
5. TK 156
6. TK211
Tiền (tr.Đ)
170,0
500,0
Ị
180,0
20,0
30,0
200,0
1.200,0
Tài khoản
7. TK214
8.TK 121
8. TK 311
lo. TK 331
l ĩ . TK411
12. TK414
13. ne 421
Tiền (tr.Đ)
(200,0)
100.0
70,0
100,0
1.610,0
220.0
200,0
* Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:
(ĐVT: l.ooõ.ooóđ)
1. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu nhập kho giá chưa có
thuế là: 10: thuếGTGT là 10%, chưa trả tiền người bán.
2. Mua một TSCĐ hữu hình giá mua có cả thuế: 22, thuế suất là
10% chưa trá tiền người bán. Chi phí vận chuyến TSCĐ về giá chưa
thuế là: 4, thuế suất 10% trả bàng tiền mặt. TSCĐ được mua bằng
quỹ đầu tư phát triển.
4. Bán chứng khoán ngắn hạn giá gốc là: 25, giá bán là: 22 thu
bằng tiền gửi ngân hàng.
5. Xuất kho bán 100 hàng hoa, giá xuất kho là: Ì, giá bán là:
1,5. Sau đó khách hàng trả lại 10 hàng hoa kem chất lượng và
thanh toán số tiền trôn bằng tiền gửi ngân hàng.
6. Xuất kho sản phẩm bán 200 sản phẩm, giá xuất kho một sản
phẩm là: 0 2, giá bán một sản phẩm chưa tính thuế là: 0,3, Ihuế GTGT
là: 10%- khách hàng đe nghị giám giá 50 sàn phẩm kém chất lượng và
doanh nghiệp chấp nhận giám giá 20%, tiền hàng chưa thanh toán.
83
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
7. Tính ra số lương phái trả cho nhân viên bán hàng là: 5.
cán bộ quán lý doanh nghiệp là: lo. Trích BHXH, BUÝT. kinh
phí cóng đoàn theo tý lệ quy định.
8. Nhận được giấy báo chia lãi từ hoạt động liên doanh là: 6;
thu tiền lãi cho vay: 3, thu tiền phạt hợp đổng kinh tế: 8 bằng tiền
gửi ngân hàng.
9. Dùng tiền gửi ngân hàng đế chi trà lãi tiền vay: 4, nộp thuế;
10, chi quảng cáo bán hàng: 2; Dùng tiền mặt chi lương: 5, chi theo
dõi liên doanh: 1.
10. Các bút toán kết chuyển cần thiết lúc cuối kỳ; Thuế thu
nhập doanh nghiệp phải nộp là 28%.
Yên cán:
Ì. Đinh khoản các nghiệp vụ kinh tế phái sinh nêu trẽn.
2. Mờ tài khoản để vào sổ (mờ tắt kiểu chữ T).
3. Lặp báo cáo kết quá hoạt động kinh doanh.
Bài 5: Doanh nghiệp Y hạch toán theo phương pháp kẽ khai
thường xuyên, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, có số dư
đầu kỳ các tài khoản như sau: (ĐVT: l.OOO.OOOd)
Tài khoản
Tiền
Tài khoản
l.TK I U :
Ĩ7ỸK ì ĨĨT
100,0
300,0
3. ne 152:
4. ne 142:
5. TK 154:
6.TK 156.
7.TK 211:
190.0
20,0
20.0
160,0
2.200,0
8.TK214:
9.TK12ĨTÌ
10. TK311:
U.TK 334:
12. TK 331:
~ 13. ne 411:
14. TK421:
Tiên
850.0
200.0
100.0
30,0
150.0
1.860.0
200.0
84
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
* Trong kỳ phái sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:
(ĐVT: l.OOO.OOOd)
]. Doanh nghiệp mua nguyên liệu nhập kho giá chưa có thuế là:
10; thuế (ì TÓT là 10%, chưa trả tiền người bán.
2. Mua mội TSCĐ hữu hình giá chưa có thuế là: 16, thuế suất
là 10% chưa trả liền người bán. TSCĐ được mua bằng nguồn vốn
kinh doanh.
3. Thanh lý mội nhà kho nguyên giá: 20, đã khấu hao: 18, chi
phí thanh lý trá bằng tiền mặt là: 3, tiền bán phê liệu thu hồi được: 7
bàng tiên mặt.
4. Bán một ô lô nguyên giá: 220, đã khấu hao: 58. giá bán chưa
thuế: 190, thuế suất thuế GTGT: 5% thu bằng TGNH.
5. Bán chứng khoán ngắn hạn giá gốc là: 25, giá bán là: 22 thu
bằng tiền gửi ngân hàng.
6. Xuất kho hàng hoa bán 200 hàng hoa, giá xuất kho một hàng
hoa là: 0.65. giá bán một hàng hoa chưa tính thuếGTGT là: Ì, thuế
GTGT là: 10%; khách hàng đề nghị giám giá 50 hàng hoa kém chất
lượng và doanh nghiệp chấp nhận giảm giá 30%, tiền hàng chưa
thanh toán.
7. Tính ra số lương phải trả cho nhân viên bán hàng là: 4, cán
bộ quán lý doanh nghiệp là: 6. Trích BHXH, BUÝT, kinh phí Công
đoàn tính vảo chi phí theo lý lệ quy định.
8. Nhận được tiên chia lãi từ hoạt động liên doanh bằng tiền
mặt là: 6; 'Hiu liền lãi cho vay: 3, thu tiền phạt hợp đổng kinh tế: 10
bằng tiền gửi ngân hàng.
85
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
9. Dùng tiền gửi ngân hàng đế chi trá nợ người bán: 4, nộp thúc:
10, chi quảng cáo bán hàng: 2; Dùng tiền mật chi lương: 30.
10. Các bút toán kết chuyển cần thiết lúc cuối kỳ; Thuế thu
nhập doanh nghiệp phải nộp là 28%.
Yêu càn:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nêu trẽn.
2. Mờ tài khoản để vào sổ (mờ tắt kiểu chữT).
3. Lập bàng cân đối kế toán.
4. Lập báo cáo kế! quả hoạt động kinh doanh.
Bài 6:
Doanh nghiệp Hạnh Tiến hạch toán theo phương pháp kê khai
thường xuyên, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.
Có số liệu trên bảng cân đối kế toán đầu kỳ như sau:
Tài sản
Tiền (tr.Đ)
Nguồn vốn
Tiền (tr.Đ) ị
1.TK I U
160,0
1.TK311
70,0
2.TK 112
510,0
2.TK331
100,0
3. TK 152
280,0
3. TK4ĨT
1.500,0
4. TK 154
20,0
4. TK414
200,0
6.TK 211
1.200,0
5. TK 421
200,0
Tổng nguồn vốn
2.070,0
7.TK214
(200,0)
8.TK 121
100,0
Tổng tài sán
2.070,0
'
86
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
(ĐVT: l.OOO.OOOd).
1. Chuyển 'RỈNH mua nguyên vật liệu nhập kho, giá chưa có
thuế là 50,0. Thuế suất 10%.
2. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất là 60,
nhân viên phân xưởng là 10, nhân viên bán hàng 5,0 và cán bộ
quán lý doanh nghiệp là 15,0.
3. Trích khấu hao TSCĐ cùa phàn xưởng sản xuất là 3,0 của bộ
phận bán hàng là 1,0 và bộ phận quản lý doanh nghiệp là 2,0.
4. Xuất kho nguyên vật liệu đế sản xuất sản phẩm là 200,0.
5. Trích BI IXH, BI IYT, KPCĐ 19% trên tiền lương tính vào chi phí.
6. Chuyển TGNH trả dịch vụ phí trong tháng (giá thanhtoánđã
có thuế thuế suất 10%) cho phân xưởng 2,5; Bộ phận bán hàng 3,0
và quản lý doanh nghiệp 4,0.
7. Thành phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm 1.000 sản
phẩm, giá tạm tính là 0,26/đơn vị sản phẩm.
8. Xuất kho thành phẩm bán là 900 sản phẩm, giá bán chưa
thuế 0,5/đơn vị sản phẩm, khách hàng thanh toán bằng TGNH.
Thuế suất thuế GTGT: 10%.
9. Mua sắm một TSCĐ hữu hình giá chưa có thuế là 50, thuế
GTGT là 10%, chưa trả tiền người bán, chi phí vận chuyển TSCĐ
về doanh nghiệp trả bằng tiền mặt là 1,0. Quyết loàn bằng nguồn
quỹ đầu tư phát triển.
lũ. Người mua sản phẩm (NV8) phát hiện có 50 sản phẩm kém
chất lượng đề nghị giảm giá, đã dược doanh nghiệp chấp nhận giảm giá
30% giá bán ban đẩu. Doanh nghiệp chi tiền mặt thanh toán cho khách.
11 Người mua (NV8) phát hiện thấy có 60 sàn phẩm không
đúng quy cách nên đã trả lại doanh nghiệp và doanh nghiệp đã
thanh toán trả lại tiền cho khách hàng bằng tiền mặt.
87
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
12. Chi tiền mặt cho quảng cáo bán hàng 1,0; Chi tiền mặt trả
tiền môi giới bán chứng khoán 0,6.
13. Chuyển TGNH trả gốc tiền vay ngắn hạn 10,0. trả lãi tiền
vay Ì ,0, trả nợ cho người bán là 20,0.
14. Thanh lý mộ! TSCĐ hữu hình nguyên giá 50,0 đã khấu hao
48,0. Tiền bán phế liệu thu hồi chưa có thuế là 6,0 thuế suất 10%, thu
bằng tiền mặt.
15. Bán chứng khoán ngắn hạn giá gốc 50,0, giá bán chưa có
thuế 60,0, thuế suất 10%, thu bằng TGNH.
lổ. Cuối kỳ tính giá thực tế thành phẩm nhập kho, thực hiện
các bút toán điều chỉnh và các bút toán kết chuyển. Biết rằng cuối
kỳ không có sản phẩm dờ dang.
Yên cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên, mờ tài khoản
tổng hợp đề hạch toán. Lập bảng cân đối số phát sinh, bảng cán đối
kế toán, lập báo cáo kết quả kinh doanh cuối kỳ.
Bài 7: Doanh nghiệp Thanh Hoa hạch toán theo phương pháp
KKTX, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, có số dư
đầu kỳ như sau:
Tài sản
Đầu kỳ (đ)
Nguồn vốn
Đầu kỳ (đ)
1
2
3
4
Tiền mặt
58.500.000 Vay ngắn hạn
12.000.000
Tiền gửi ngân hàng 122.546.321 Vay dài hạn
~250.000.000
Phải thu của
65.124.000 Phải trả công
12.324.256
khách hàng
nhàn viên
Thuế GTGT phải nộp ^26^560320 Chi phí phải trả
~ 5.680.000
Tạm ứng
24.321.000 Phải trả phái
4.562.000
nộp khác
Nguyên liệu vặt ~86.000.000 Nguồn vốn kinh 5.367.787.250
liệu
doanh
88
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
4
3
2
ị
L
z"
45.263.000
Lợi
nhuận
chưa
789.456.321
Công cụ dụng cụ
phân phôi
TSCĐ hữu hình 5.123.000.000 Nguồn vốn đáu 561.230.000
tư XDCB
1 lao mòn TSCĐ
852.000.000 Quỹ đầu tư phát niên 200.000.000
Đầu tư dài hạn khác 515.338.758
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tê phát sinh như sau:
1. Mua nguyên liệu nhập kho giá chưa có thuế G TG T là
682.386.000đ, thuế suất thuế GTGT khấu trừ là 10%, chưa trả tiền
người bán.
2. Xuất kho nguyên liệu để sản xuất sán phẩm A 52.000.000d:
B: 46.000.000.0d.
3. Xuất kho công cụ đụng cụ loại phân bổ 2 lần trong năm cho
cả A, B: 3.000.000,0đ.
4. Tính ra số tiền lương phải trả cho công nhân trực liếp sản
xuất sán phẩm A: 98.654.000,0đ; B: 67.584.000,0(1. Bộ phận bán
hàng: 4.500.OOO.Ođ; Bộ phận quản lý doanh nghiệp:
10.230.600,0đ.
5. Tính BHXH, BUÝT, KPCĐ theo tý lệ quy định.
6. Xuất kho vật liệu phụ cho sản xuất sản phẩm A:
Ì .200.560,0(1.
7. Tiền diện phái trả cho phân xướng (đã có thuế GTGT, thuế
suất 10 'í): I5.632.000,0đ; bộ phận bán hàng: 4.230.000,0đ; bộ
phận quán lý doanh nghiệp: 22.000.000,0(1.
8. Trích khấu hao TSCĐ cho phân xưởng: 4.500.00ũ.0đ; bộ
phận bán hàng: Ì .230.000,0(1; bộ phận quản lý doanh nghiệp:
560.000,0đ.
89
f
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
9. Chi tiền mặt phục vụ tiếp khách công ty: 360.000.0đ.
10. Thu tiền vi phạm hợp đồng kinh tế bằng tiền mặt:
456.200,0đ.
l i . Nhận được thõng báo về thu thập hoạt động liên doanh
đồng kiếm soát: 5.620.000,0d.
12. Sàn phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm: A: 1.000 SP;
B: 2.500 SP, giá tạm tính sản phẩm A là 160.000d/SP. B là
50.000đ/SP.
13. Xuất kho thành phẩm gửi bán: 100 sàn phẩm A.
14. Xuất kho bán cho khách hàng 1.200 sản phẩm B. giá bán
85.000đ/SP. Thuế suất GTGT là 10%. Khách đã thanh loàn bằng
TGNH.
15. Bán sản phẩm cho khách 800 sản phẩm A, giá bán chưa có
thuế là 205.000đ/SP. Thuế suất GTGT là 10%, đã thu tiền mặt
80.000.000đ số còn lại khách hàng chịu nợ.
16. Khách hàng (nghiệp vụ 15) thấy lô hàng sàn phẩm A có
100 sản phẩm kém chất lượng đã đè nghị giảm giá và được doanh
nghiệp chấp thuận giảm giá 30% theo giá bán ban đầu.
17. Khách hàng (nghiệp vụ 14) phát hiện lò hàng sản phẩm B
có 100 sản phàm sai quy cách nên dã trà lại, doanh nghiệp thanh
toán lai cho khách hàng bàng tiền mặt.
18. Thu lãi TGNH là: 1.500.000,0d nhập vào TGNH.
19. Trả lãi vốn vay bằng TGNH là 2.500.000,0đ.
20. Bán một TSCĐI li { nguyên giá 120.000.000,0đ đã khấu hao
90.000.000,0đ; giá bán chưa có thuế 45.000.000,0d, thuế suất
GTGT là 10%, thu bằng tiền mặt.
90
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
21. Góp vốn liên doanh đồng kiếm soái mội TSCĐIIII nguyên
giá 70.000.000,0d, dã khấu hao 15.000.000,0d, hội đổng xác định
giá góp vòn 60.000.000,0d.
22. Thông báo thuế sứ dụng dai phải nộp là 4.500.000.0đ.
23. Thuê thu nhập doanh nghiệp phái nộp là 28%.
24. Nộp thuế kỳ trước 20.000.000đ,0 bằng TGNII.
25. Cuối kỳ lập báng tính giá thành thực tế thành phàm nhập
kho. thực hiện các bút toán điều chinh và các bút loàn kết chuyến.
Biết rằng cuối kỳ giá trị sản phẩm dớ dang của sản phẩm A:
3.500.000đ; sản phẩm B: 2.700.000d. Biết rằng doanh nghiệp phân
bổ chi phí sản xuất chung theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Yêu cán:
- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên.
- Vào tài khoán tổng hợp (Tài khoản tắt).
- Lập báng cân đối kế toán lúc cuối kỳ.
- Lập báo cáo kết quá kinh doanh.
Bài 8: Hoạt dộng của một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh,
tính (huế G TG T theo phương pháp khấu trừ, trong tháng có các
nghiệp vụ kinh tế phái sinh như sau:
1. Mua mội TSCĐIIH giá hoa đơn của dơn vị bán kể cá thuế là
84.00().000d; thúc suất thuế G TG T: 10%, chưa thanh toán tiền,
TSCĐ này đã hao mòn 20%. TSCĐ mua bằng vốn kinh doanh.
2. Mua nguyên liệu chính vổ nhập kho giá đã có thuế
58.000.000d thuế suất thuế G TG T: 10%, Doanh nghiệp dã thanh
toán liền cho bẽn bán bằng TGNII; chi phí vận chuyển thanh toán
bàng TM là 260.000đ.
91
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
3. Rút TON 11 nhập quỹ TM SO.OOO.OOOđ.O.
4. Thanh lý một TSCĐHH nguyên giá lOO.OOO.OOOđ. đã khấu
hao 80.000.000đ: chi phí thanh lý phải trả: 4.000.000đ; tiên bán phe
liệu [hu hổi bằng tiền mặt: 15.00().000đ.
5. Xuất kho công cụ dụng cụ loai phân bổ 2 lần trong 2 năm là
6.000.000,0đ.
6. Nhập kho nguyên liệu chính 50.000.000đ; vật liệu phụ
15.000.000,0đ; phụ tùng thay thố 25.000.000.0d giá đã có thuế,
thuế suất thuế G TG T: 10%, chưa thanh toán tiền cho khách
hàng.
7. Xuất kho nguyên vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm gồm:
- Nguyên vại liệu chính dùng cho sản xuất sản phẩm A:
30.000.000,0đ; sản phàm B: 25.000.000.0đ.
- Vật liệu phụ dùng cho sán xuất sàn phẩm A: 5.000.000.0d; B:
2.000.000,0đ.
- Phu tùng thay thế dùng cho quàn lý phân xưởng:
1.000.000,0đ; bộ phận quản lý doanh nghiệp: 500.000 Ođ.
8. Chi tiền mặt:
- Trả lương đạt Ì: 20.000.000,0đ.
- Mua vãn phòng phàm chuyến thảng cho bộ phận QLDN:
500.000,0d.
- Trả tiền điện, nước (của kỳ hạch loàn) phục vụ cho bộ phận
QLDN giá chưa thuế 8.000.000,0(1, thuế suất thuế GTGT: 10%.
9. Trích khấu hao TSCĐ
- Tài sán và thiết bị ờ bộ phân sản xuất: 12.000.000,0d
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
- Tài sán và thiết bị ờ bộ phận bán hàng: 500.000,0d
- Tài sản và thiết bị ờ bộ phận quản lý doanh nghiệp:
700.000,0đ
10. Tính lương phải trá trong tháng cho các bộ phận:
- Trực tiếp sản xuất cho sản phẩm A: 65.000.OOO.Ođ
- Trực tiếp sán xuất cho sản phàm B: 54.000.000,0(1
- Nhân biên quán lý phân xướng: I2.000.000.()đ
- Nhãn viên bán hàng: 13.000.()00d
- Cán bộ và nhân viên quán lý doanh nghiệp: 22.000.00(),0đ
Ì ]. Trích BI IXI ì, BI IYT, KPCĐ theo chế độ quy định.
12. Xuất kho bán nguyên vật liệu chính, giá bán của nguyên liệu
chua thuế là 26.000.0()0d; Thuế suất ihuếGTGT 10%; biết giá xuất kho
22.000.000d.
13. Nhập kho thành phàm 1.000 sán phàm A; 500 sán phẩm B.
Yên cáu:
Định khoán các nghiệp vụ trên theo cả 2 phương pháp Kê khai
thường xuyên và Kiếm kê dinh kỳ. Tính giá thành sàn phẩm biết
rằng số sán phẩm dớ dang A là 200 SP; sỏ sán phàm dơ dang 13 là:
20 SP: sản phàm dớ dang dược tính theo giá trị nguyên vật liệu
trực tiếp, phân bổ chi phí sán xuất chung cho sán phẩm A và B
theo lổng chi phi nguyên vật liệu và tiền lương trực liếp sán xuất.
Các bút toán kết chuyển cần thiết, biết rằng chi phí quản lý doanh
nghiệp và chi phí bán hàng doanh nghiệp quyết định chờ kết
chuyển kỳ sau.
Bài 9: Doanh nghiệp M hạch toán theo phương pháp KKTX,
tính thuê GTGT theo phương pháp khấu trừ, có lài liệu sau:
93
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
Số đầu kỳ cùa các khoản mục trên báng cân dối kế toán:
Tài sản
Tiền mặt
Tiên gửi ngàn hàng
l Phải thu khách hàng
Thuế G TG T được
khấu trừ
J
Nguyên
vật liệu
Cóng cụ dụng cụ
Tiền
(tr.Đ)
Nguồn vốn
580.0 Vay ngấn hạn
8.205,0 Vay dài han
Tiền
(tr.Đ)
120,0
150,0
65,0 Phái trả CNV
260,0 Phái trá người bán
_____
123,0
102,0
2.103,0 Nguồn vốn kinh
doanh
60.345,0
896,0 Lợi nhuận chưa
phán phối
452,0
TSCĐHĨI
51.230,0 Chênh lệch đánh (2.500,0)
giá TS
Hao mòn TSCĐ
(5.200,0) Quỹ khen thường Phúc lợi
Đầu tư vào CT liên
kết, LD
Công
100,0
753,0
58.892,0 Cộng nguồn
58.892,0
AI Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tể như sau:
1. Mua nguyên liệu nhập kho, giá thanh toán chưa có thuế
GTGT là 60.000.000d, thuế suất thuế GTGT là 10%, chưa trả tiền
người bán.
2. Xuất kho nguy :n liệu phục vụ sản xuất sán phẩm
M: 58.000.000đ; N: 80.000.000đ.
94
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
3. Xuất kho công cụ dụng cụ loại phân bổ 2 lần trong 2 năm
cho phân xướng: 6.000.000đ.
4. Chi phí tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất
sản phẩm M: 190.000.000đ; N: 170.500.000d; nhân viên phàn
xướng 34.000.000đ, nhân viên bán hàng 50.000.000d; cán bộ quản
lý doanh nghiệp 15.200.000d.
5. Trích BHXII, BUÝT, KPCĐ theo tý lệ quy định (25%).
6. Tiền diện phải trá kỳ này cho phân xưởng 38.000.000đ;
bộ phận bán hàng: 16.000.000d; bộ phận quán lý doanh nghiệp:
35.00O.0O0d (Giá đã có thuế G TG T, thuế suất thuế G TG T là
10%).
7. Trích khấu hao TSCĐ hữu hình ờ phân xướng sản xuất:
15.500.OOOd; bộ phận bán hàng: 11.200.000đ; bộ phận quản lý
doanh nghiệp: 9.500.000đ.
8. Thu nhập hoạt động liên doanh đổng kiểm soát: 30.000.000đ
bằng TOM ì.
9. Thành phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm gồm:
M: 1.500 SP; sản phẩm N: 2.000 SP. Giá tạm tính sản phẩm
M: 150.000đ/SP; N: 98.000đ/SP; sản phẩm hỏng quyết định trừ
lương của công nhân sản xuất sản phẩm M: 20 sản phẩm theo giá
nhập kho. Sán phẩm hỏng của sản phẩm N: 30 sản phẩm, doanh
nghiệp quyết định doanh nghiệp chịu.
10 Xuất kho thành phàm bán cho khách hàng: 1.000 sản phẩm
VỊ giá bán chưa có thuế là 220.000đ/SP, thuế suất 10%, khách hàng
chịu nợ.
95
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
l i . Bán trả góp sán phẩm N:1000 sp, giá bán chưa có thuế
150.000/sp (thuế suất thuế G TG T: 10%). Khách hàng thanh toán
ngay bàng tiền mặt 65.000.000đ (thuế trả ngay), số còn lại
l.OO.OOOđ thu trong 10 tháng, mỗi tháng thu 10.000.000d tiền góc
và phần lãi trả chậm (lãi suất của số tiền chậm trà: Ì %/tháng).
13. Xuất kho bán sán phẩm N: 600 sản phẩm, giá bán chưa
có thuế là 130.000đ/sản phẩm, thuế suất thuế G TG T 10%, thu
tiền mặt.
14. Khách hàng phát hiện lô hàng ở nghiệp vụ 13 có 100 sản
phẩm kém chất lượng đề nghị giảm giá và được doanh nghiệp
chấp nhận giảm giá 40% trẽn giá bán ban dầu.
15. Bán một TSCĐHII nguyên giá 150.000.000d đã khấu hao
50.000.000đ giá bán chua có thuế là 105.000.000d, thuế suất thuế
GTGT 10%, thu tiền mặt.
16. Góp vốn liên doanh vào công ty đồng kiếm soát mội
TSCĐHH nguyên giá 80.000.000d, đã khấu hao 10.000.000d, giá
hội đổng xác định là 60.000.000đ.
17. Mua một dụng cụ thế thao giá chưa có thuế 25.000.000d,
thuế suất thuếGTGT 10%. Quyết toán bằng nguồn vốn phúc lợi.
18. Xác định hao mòn của TSCĐ thể thao là 5.000.000đ. Sau dó
bán tài sản này thu tiền mặt giá đã có thuế GTGT là 22.OOO.000d
(thuế suất 10%), ghi tăng quỹ phúc lợi.
19. Bán hàng đại lý cho doanh nghiệp X: 1.000 sàn phẩm. giá
bán chưa có thuế 800.000đ/sản phẩm (thuế suất 10%) thu tiền mặt.
Hoa hồng được hưởng 1.200.000đ, thuế suất GTGT 20 c tính trẽn
hoa hổng đại lý.
c
96
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
20. Chuyến TGNH thanh toán cho bên ký gửi sau khi đã trừ hoa
hổng đại lý.
21. Chi tiền cho công nhân viên nhân ngày 1/5: 2.000.000đ.
22. Chuyển TGNII nộp BHXH: l.SOO.OOOđ
23. Chuyến TG NH mua 50 cổ phiếu, mỏi cổ phiếu mệnh giá
Ì .OOO.OOOd (doanh nghiệp xác định sẽ bán trong năm).
24. Bán 10 cổ phiếu ờ nghiệp vụ 23, thu tiền mặt, giá bán Ì cổ
phiếu 1.200.000đ.
25. Chi tiền mãi tạmứng cho cán bộ đi cõng tác: 5000.OOOđ.
26. Kiêm kê kho nguyên liệu thấy thiêu trong định mức:
lOO.OOOd, thiếu trên định mức 2.000.000đ, chờ giải quyết.
Biết rằng chi phí sản xuất chung phân bố theo chi phí nguyên
liệu trực tiếp, chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ của sản phẩm M là
10.000.000d.
Yên cần:
- Định khoán các nghiệp vụ kinh tế trên
- Vào TK tổng hợp.
- Lập báng lính giá thành.
- Lập bàng cán đối kế toán.
- Lập báo cáo kết quả kinh doanh.
Bài 10: Doanh nghiệp z hạch toán theo phương pháp KKĐK,
tính thuế G TG T theo phương pháp khấu trừ, có số đầu kỳ trích
trong báng càn đối kế toán như sau:
7-KTTCBTHG
.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
97
(ĐVT: lOOOdi
Tài sản
ị Đầu kỳ
Tiền mại
58.000,0
Đầu kỳ
Vay ngắn hạn
12.000.0
Tiền gửi ngàn
820.546,0
hàng
Vay dài hạn
Phải thu của
65.124,0
khách hàng
Phải trả CNV
Thuế G TG T
26.560,0
được khấu trừ
Phải trả phải nộp
10.242,0
khác
Nguyên
vật liệu
Nguồn
doanh
liệu
210.321,0
Ị
150.000,0
1
12.324.0
vốn kinh
Lợi nhuận
phân phối
TSCĐ
hình
hữu
5.123.000,0
Chênh lệch đánh
(2.500,0)
giá TS
Hao
TSCĐ
mòn
(852.000,0)
Quỹ khen thườngị
100.000.0
Phúc lợi
1
Tổng cộng
Ị 6.256.345
Tổng cộng
chưa
5.929.016.0
Công cụ dụng
89.456,0
cụ
Đầu tư vào CT
715.338,0
liên kết, LD
-
Nguồn vốn
45.263,0
ì
6.256.345
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1. .Mua nguyên liệu nhập kho giá thanh toán đã có thuế
50.000.000đ, trong dó thuế suất thuế GTGT 10%.
2. Chi tiền mặt mua cóng cụ dụng cụ giá đã có thuế
10.000.000d, trong đó thuế suất thuế GTGT 10%, đã nhập kho.
98
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
3. Bảng tính lưcmg phái trả cho cóng nhân trực tiếp sản xuất
52.000.000d, nhản viên phản xưởng 5.000.000d.O; nhân viên bán
hàng: ó.OOO.OOOđ; cán bộ quản lý doanh nghiệp: 18.000.000d.
4. Trích BI [XI [, BI IYT, KPCĐ 25% lương theo quy định.
5. Mua một ó tô giá 190.000.000d, đã có thuế, thuế suất
10'íc, chưa trá tiền người bán, tài sản được mua bằng nguồn vay
dài hạn.
6. Xuất kho nguyên liệu phục vụ sản xuất sán phẩm:
118.000.000(1.
7. Xuất kho công cụ dụng cụ loại phân bố 2 lần trong năm cho
phán xưởng: 8.000.000d.
8. Các khoản chi phí vé dịch vụ phái trả trong kỳ này cho phàn
xương 26.000.000d; bộ phận bán hàng: 13.000.000đ; bộ phân quản
lý doanh nghiệp: 42.000.000đ (giá bao gồm cả thuế GTGT, trong
đó thúc suất thuế GTGT là 10%).
9. Trích khấu hao TSCĐ hữu hình ớ phân xưởng sản xuất:
32.000.O00đ; bộ phận bán hàng: ó.OOO.OOOđ; bộ phận quản lý
doanh nghiệp: 10.000.000d.
10. Thành phẩm hoàn thành nhập kho 2000 sán phẩm giá tạm
tính 130.000d/sản phàm.
11. Xuất kho thành phẩm bán 1.000 sán phẩm, giá bán chưa có
thuế là 200.0()0đ/sán phàm, thuế suất 10%, đã thu tiền mạt.
12. Bán TSCĐHH. nguyên giá 20.000.000đ, đã khấu hao
5.000.000đ,0, liền bán tổng thu tiền mặt 17.000.000đ, trong đó thuế
suất thuê CÌTGT 10%.
99
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN
13. Góp vốn liên doanh bằng TSCĐHI1 nguyên giá
15.000.000đ, đã khấu hao 2.000.000đ; hội dồng xác dinh giá góp
vốn là 13.000.000đ.
10. Chi tiền môi giới liên doanh bàng tiền mặt: 150.000d.
l i . Trả tiền vay ngắn hạn bằng TGNH: 12.000.000d,0.
12. Thanh toán tiền lương cho cán bộ bằng sản phẩm: 400 sản
phẩm, giá nội bộ là 180.000đ/SP.
13. Cuối kỳ kiểm kê nguyên vật liệu sx không hết nhập lại
kho là 3.000.000d. Sán phẩm dở dang cuối kỳ còn là 50 sản
phẩm, mức độ hoàn thành 50%. Kế toán tính giá thành thực tế
và thực hiện các bút toán điều chính giá tạm tính thành giá
thực tế.
14. Các bút toán kết chuyển cần thiết lúc cuối kỳ. Biết rằng
toàn bộ sô thuê GTGT được khấu trừ có chứng từ hợp lệ, cơ quan
thuế xác nhận để khấu trừ vào thuế GTGT phái nộp.
Yêu cáu:
Ì- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2- Vào TK tổng hợp.
3- Lập bảng tính giá thành.
4- Lập bảng cân đối kế toán.
5- Lập báo cáo kết quả kinh doanh.
Bài l i : Doanh nghiệp X hạch toán theo hệ thông kẽ khai
thường xuyên, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ,
có số dư đầu kỳ các tài khoản kế toán như sau:
100
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN