PHÂN TÍCH HUYẾT ĐỒ
CÁC BƯỚC PHÂN TÍCH HUYẾT ĐỒ
• Bước 1:
- Tính giá trị tuyệt đối từ %
- Tính MCV, MCH, MCHC
- Tính CSNS, CSCN, CSHCL
• Bước 2: So sánh với hằng số huyết học VN
So sánh về số lượng; về chất lượng; sơ bộ
đánh giá từng dòng
• Bước 3: Lập luận về sự thay đổi ở dòng nào là
chính và mối quan hệ của nó với các dòng
khác
• Bước 4: Nhận định tổng hợp và rút ra kết luận.
Kết luận này phải giải thích tương đối thỏa
đáng những dữ kiện trong huyết đồ.
HẰNG SỐ HUYẾT HỌC VIỆT NAM
1. SLHC: - Nam: 4.200.000 ± 300.000/ mm3
- Nữ: 3.800.000 ± 300.000/ mm3
2. HC lưới: 1 ± 0.5 %
Cách tính các thông số:
5. MCV = Hct / HC x 10 = 80 – 105 fl
3. Hb: - Nam: 17 ± 1 g%
6. MCH = Hb / HC x 10 = 27 – 32 pg
- Nữ: 13.3 ± 1 g%
7. MCHC = Hb / Hct x 100 = 30 – 35 g/dl
4. Hct: - Nam: 37 – 48 %
(HC tính bằng triệu, Hb tính bằng g%, Hct
- Nữ: 37 – 44 %
tính bằng %)
5. SLBC: 5.000 – 9.000 / mm3
8. Chỉ số nhiễm sắc (CSNS)
- BC trung tính: 66% (60 – 70)
CSNS = MCHbệnh/MCHbình thường= 0,8-0,15
BC đũa: 03% (02 – 05)
9. Chỉ số hồng cầu lưới (CSHCL)
CSHCL = %HCL x Hctbệnh/Hctbình thường ≥3%
BC múi: 63% (60 – 67)
10. Chỉ số chuyển nhân (CSCN)
- BC ái toan: 08% (06 – 10)
CSCN = (%BC non)/(%BC già) = 0,03-0,08
- BC ái kiềm: 01% (00 – 01)
- BC Lymphocyte: 22% (18 – 26)
- BC Monocyte: 03% (02 – 05)
6. SL tiểu cầu: 200.000 – 400.000 / mm3
Ý nghĩa của các thông số
•
•
•
•
•
•
MCV: Thể tích trung bình của HC -----> phản ánh kích thước HC. <80:
HC nhỏ; 80-105: đẳng bào; >105: HC to
MCH: Hb trung bình của 1 HC ------> phản ánh màu sắc của HC.
<27: nhược sắc; 27-32: đẳng sắc; >32: ưu sắc
MCHC: nồng độ Hb trung bình của HC
<30: thiếu Hb; 30-35: bình thường; >35: dư Hb
CSNS: đánh giá màu sắc của HC người bệnh sv bình thường.
<0,8: nhược sắc; 0,8-1,15: bình thường; >1,15: ưu sắc
CSCN: đánh giá đáp ứng tủy đối với BC dòng tủy.
<0,03: chuyển phải: bất sản tủy;
0,03-0,08: bình thường;
>0,08: chuyển trái: 0,08-0,25: tủy tốt, mức độ nhiễm trùng nhẹ
>0,25-0,5: nhiễm trùng nặng, RL chức năng tủy
>0,5: bệnh của tủy (BCC, BCM)
CSHCL: Giúp đánh giá khá chính xác đáp ứng tủy xương đối với
dòng HC. Đánh giá khi có thiếu máu.
<3%: yếu kém; ≥3%: tốt
Huyết đồ 1: Nam
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
HC: 4.080.000/mm3
3.9-4.5M
Bình thường
HCL: 0,9%
0,5-1,5%
Bình thường
Hb: 14,3g%
13,7-15,7g%
Bình thường
37-48%
Bình thường
5-9K
Bình thường
5.168
66 (60-70%)
3 (02-05%)
63 (60-67%)
Bình thường
456
8 (6-10%)
Bình thường
1 (0-1%)
Bình thường
Hct: 41%
BC: 7.600/mm3
Neu: 68%
-BC đũa: 5%
-BC múi: 63%
Eos: 6%
Baso: 0%
Lym: 24%
1.824
22 (18-26%)
Bình thường
Mono: 2%
152
3 (2-5%)
Bình thường
200-400K
Bình thường
TC: 310.000/mm3
MCV=Hct/HC*10
100
80-150fl
Bình thường
MCH=Hb/HC*10
35
27-32pg
↑
MCHC=Hb/Hct*100
34
30-35g/dl
Bình thường
CSNS=MCHbn/MCHbt
1
0,8-1,15
Bình thường
0,079
0,03-0,08
Bình thường
CSCN=(%BCn)/%BCg
CSHCL=%HCL*Hctbn/Hctbt
≥3%
Kết luận
Huyết đồ bình
thường
Huyết đồ 2: Nữ
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
Kết luận
HC: 2.900.000/mm3
3.5-4.1M
↓
HCL: 0,1%
0,5-1,5%
↓
Hb: 8,5g%
12,3-14,3g%
↓
TD bất sản tủy
giảm cả 3 dòng
ĐNXN: Tủy đồ
Hct: 26%
37-44%
↓
5-9K
↓
BC: 4.400/mm3
Neu: 47%
-BC đũa: 0%
-BC múi: 47%
2068
66 (60-70%)
3 (02-05%)
63 (60-67%)
↓
Eos: 3%
132
8 (6-10%)
↓
Baso: 0%
1 (0-1%)
Lym: 43%
1.892
22 (18-26%)
Bình thường
Mono: 7%
308
3 (2-5%)
Bình thường
200-400K
↓
TC: 72.000/mm3
MCV:
89
80-150fl
Bình thường
MCH:
29
27-32pg
Bình thường
MCHC:
30
30-35g/dl
Bình thường
CSNS:
0.88
0,8-1,15
Bình thường
CSCN:
0
0,03-0,08
↓
CSHCL:
0.06
≥3%
↓
Huyết đồ 3: Nam
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
Kết luận
HC: 3.300.000/mm3
3.9-4.5M
↓
HCL: 9%
0,5-1,5%
↑
13,7-15,7g%
↓
37-48%
↓
5-9K
↑nhẹ
7.252
66 (60-70%)
3 (02-05%)
63 (60-67%)
↑
784
8 (6-10%)
Bình thường
-Hc giảm, Hb và
Hct giảm, MCV,
MCH, MCHC
bình thường->
thiếu máu đẳng
sắc, đẳng bào
--HCL, CSHCL
tăng-> đáp ứng
tủy xương tốt
--BC, Neu tăng
nhẹ, CSCN <
0,25-> tủy có
đáp ứng với
dòng BC, công
thức BC chuyển
trái, đáp ứng tốt
-=> Thiếu máu
do chảy máu
cấp
Hb: 10,5g%
Hct: 34%
BC: 9.800/mm3
Neu: 74%
-BC đũa: 7%
-BC múi: 67%
Eos: 8%
Baso: 0%
1 (0-1%)
Lym: 16%
1.568
22 (18-26%)
Bình thường
Mono: 2%
196
3 (2-5%)
Bình thường
200-400K
Bình thường
TC: 370.000/mm3
MCV:
103
80-150fl
Bình thường
MCH:
31
27-32pg
Bình thường
MCHC:
30
30-35g/dl
Bình thường
CSNS:
0.87
0,8-1,15
Bình thường
CSCN:
0.10
0,03-0,08
↑<0,25
CSHCL:
7.2
≥3%
↑
Huyết đồ 4: Nữ
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
Kết luận
HC: 3.100.000/mm3
3.5-4.1M
↓
HCL: 2,5%
0,5-1,5%
↑
Hb: 6,5g%
12,3-14,3g%
↓
Hct: 23%
37-44%
↓
5-9K
↑
8.424
66 (60-70%)
3 (02-05%)
63 (60-67%)
↑
648
8 (6-10%)
Bình thường
TD thiếu máu
do chảy máu
mạn
-HC, Hb, Hct,
MCV, MCH,
MCHC giảm->
thiếu máu
nhược sắc, HC
nhỏ, thiếu Hb,
HCL tăng nhẹ->
tủy đáp ứng
nhẹ
-BC, Neu, CSCN
tăng-> đáp ứng
tủy tốt với dòng
BC
( bệnh cảnh
thiếu máu trên
nền nhiễm
trùng cấp,
không nên chủ
quan)
BC: 10.800/mm3
Neu: 78%
-BC đũa: 7%
-BC múi: 71%
Eos: 6%
Baso: 0%
1 (0-1%)
Lym: 14%
1.512
22 (18-26%)
Bình thường
Mono: 2%
216
3 (2-5%)
Bình thường
200-400K
Bình thường
TC: 310.000/mm3
MCV:
74
80-150fl
↓
MCH:
20,9
27-32pg
↓
MCHC:
28
30-35g/dl
↓
CSNS:
0,85
0,8-1,15
Bình thường
CSCN:
0,098
0,03-0,08
↑<0,25
CSHCL:
1,42
≥3%
↓
Huyết đồ 5: Nam
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
Kết luận
HC: 4.100.000/mm3
3.9-4.5M
Bình thường
HCL: 0,6%
0,5-1,5%
Bình thường
Hb: 13,2g%
13,7-15,7g%
↓
37-48%
Bình thường
5-9K
↑
10.540
66 (60-70%)
3 (02-05%)
63 (60-67%)
↑
0
8 (6-10%)
↓
TD nhiễm trùng
cấp mức độ nhẹ
-Dòng HC bình
thường
-- BC, Neu, Eos
tăng-> gai đoạn
đầu nhiễm
trùng cấp
--CSCN< 0.25->
CT BC chuyển
trái, nhiễm
trùng nhẹ, đáp
ứng tủy xương
tốt
Hct: 42%
BC: 12.400/mm3
Neu: 85%
-BC đũa: 10%
-BC múi: 75%
Eos: 0%
Baso: 0%
1 (0-1%)
Lym: 14%
1.736
22 (18-26%)
Bình thường
Mono: 1%
124
3 (2-5%)
Bình thường
200-400K
Bình thường
TC: 450.000/mm3
MCV:
102
80-150fl
Bình thường
MCH:
32
27-32pg
Bình thường
MCHC:
31
30-35g/dl
Bình thường
CSNS:
0,92
0,8-1,15
Bình thường
CSCN:
0,13
0,03-0,08
↑
CSHCL:
≥3%
Huyết đồ 6: Nữ
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
Kết luận
HC: 4.300.000/mm3
3.5-4.1M
↑
HCL: 0,8%
0,5-1,5%
Bình thường
Hb: 13,8g%
12,3-14,3g%
Bình thường
37-44%
Bình thường
5-9K
↓
66 (60-70%)
↓
TD nhiễm trùng
nhiễm độc cấp
nặng
-HC tăng nhẹ,
bình thường
-BC chung,
Neu , Eos giảm,
-CSCN tăng, có
đáp ứng tủy
xương, xuất
hiện Hậu tủy
bào và BC múi
giảm-> Công
thức BC chuyển
trái lôi cả HTB
ra máu ngoại vi,
Bc già bị tiêu
diệt
=>> nhiễm trùng
cấp nặng, cả
nhiễm trùng
huyết do Gram
(-)
Hct: 39%
BC: 4.800/mm3
Neu: 46%
-Hậu tủy bào: 2%
-BC đũa: 4%
-BC múi: 40%
2.208
3 (02-05%)
63 (60-67%)
Eos: 1%
48
8 (6-10%)
↓
Baso: 1%
48
1 (0-1%)
Bình thường
Lym: 46%
2.208
22 (18-26%)
Bình thường
Mono: 6%
288
3 (2-5%)
Bình thường
200-400K
Bình thường
TC: 290.000/mm3
MCV:
90
80-150fl
Bình thường
MCH:
32
27-32pg
Bình thường
MCHC:
35
30-35g/dl
Bình thường
CSNS:
0,97
0,8-1,15
Bình thường
CSCN:
0,15
0,03-0,08
↑
CSHCL:
≥3%
Huyết đồ 7: Nam
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
Kết luận
HC: 3.800.000/mm3
3.9-4.5M
↓
HCL: 1,5%
0,5-1,5%
Bình thường
Hb: 13,2g%
13,7-15,7g%
↓
37-48%
Bình thường
5-9K
↑
66 (60-70%)
↑
TD nhiễm trùng
cấp nặng
-Dòng HC bình
thường(giảm
nhưng không đáng
kể do ảnh hưởng
bởi dòng BC tăng)
-BC tăng mạnh mẽ,
xuất hiện nhiều
bạch cầu non
trong máu ngoại
vi, CSCN tăng
-->> nhiễm khuẩn
nặng nhưng không
loại BC trưởng
thành, nghĩ nhiều
nhiễm trùng do
Gram (+)
Hct: 40%
BC: 20.000/mm3
Neu: 90%
-Tiền tủy bào: 1%
-Tủy bào: 2%
-Hậu tủy bào: 4%
-BC đũa: 8%
-BC múi: 75%
18.000
3 (02-05%)
63 (60-67%)
Eos: 0%
0
8 (6-10%)
Baso: 1%
20
1 (0-1%)
Bình thường
Lym: 8%
1.600
22 (18-26%)
Bình thường
20
3 (2-5%)
↓
200-400K
Bình thường
Mono: 1%
TC: 277.000/mm3
MCV:
105
80-150fl
Bình thường
MCH:
34
27-32pg
Bình thường
MCHC:
33
30-35g/dl
Bình thường
CSNS:
0,99
0,8-1,15
Bình thường
CSCN:
0,18
0,03-0,08
↑
CSHCL:
1.41
≥3%
↓
Huyết đồ 8: Nữ
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
Kết luận
HC: 2.200.000/mm3
3.5-4.1M
↓
HCL: 0,8%
0,5-1,5%
Bình thường
Hb: 6,7g%
12,3-14,3g%
↓
37-44%
↓
5-9K
↑
TD Bệnh bạch
cầu mạn thể
tăng BC
-HC giảm, thiếu
mấu đẳng sắc
đẳng bào,
không có đáp
ứng tủy xương
do CSHCL giảm
-BC tăng nhiều,
CSCN > 0.5,
không có
khoảng trống
bạch huyết
=>>Quá sản sản
sinh BC, bệnh
Bc mãn
( Bệnh lý cơ
quan tạo máu,
đảo ngược sản
sinh HC, TC-> 2
dòng này giảm)
Hct: 21%
BC: 168.000/mm3
-Nguyên tủy bào: 9%
-Tiền tủy bào: 10%
-Tủy bào: 21%
-Hậu tủy bào: 30%
-BC đũa: 18%
-BC múi: 11%
Lym: 1%
Không có
khoảng trống
BC
3 (02-05%)
63 (60-67%)
1.680
22 (18-26%)
Bình thường
Mono: 0%
3 (2-5%)
TC: 63.000/mm3
200-400K
↓
MCV:
95
80-150fl
Bình thường
MCH:
30
27-32pg
Bình thường
MCHC:
31
30-35g/dl
Bình thường
CSNS:
0,91
0,8-1,15
Bình thường
CSCN:
6,2
0,03-0,08
↑>0,5
CSHCL:
0,41
≥3%
↓
Huyết đồ 9: Nam
Giá trị
Tính toán
Bình thường
Biện luận
Kết luận
HC: 3.000.000/mm3
3.9-4.5M
↓
HCL: 0,1%
0,5-1,5%
↓
Hb: 9,5g%
13,7-15,7g%
↓
,Hct: 28%
37-48%
↓
5-9K
↓
TD Bệnh bạch
cầu cấp thể
giảm bạch cầu
-HC, TC giảm
-BC giảm, CSCN
.0.5, các dòng
BC giảm, có
khoảng trống
bạch huyết
=>>cấp tính
BC: 4.800/mm3
-Nguyển tủy bào: 56%
-Tiền tủy bào: 10%
-Tủy bào: 1%
-Hậu tủy bào: 6%
-BC đũa: 9%
-BC múi: 14%
Có khoảng
trống BC
3 (02-05%)
63 (60-67%)
Lym: 2%
96
22 (18-26%)
↓
Mono: 2%
96
3 (2-5%)
↓
200-400K
↓
TC: 10.000/mm3
MCV:
93
80-150fl
Bình thường
MCH:
31
27-32pg
Bình thường
MCHC:
33
30-35g/dl
Bình thường
CSNS:
0.89
0,8-1,15
Bình thường
CSCN:
1.14
0,03-0,08
↑>0,5
CSHCL:
0,06
≥3%
↓
Tạo HC bình thường
Thiếu máu ác tính
Thiếu máu tán huyết