Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Bí Kíp Giỏi Hóa : Tổng Hợp Bài Tập Đại Cương Về cacbohidrat Có ĐA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.14 KB, 6 trang )

Chương 2: CACBOHIðRAT
Câu 1. Cacbohiñrat là những hợp chất hữu cơ
A. ña chức mà ña số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
B. tạp chức mà ña số chúng có công thức chung là Cn(HO)m
C. tạp chức mà ña số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
D. tạp chức mà ña số chúng có công thức chung là Cn(HO2)m
Câu 2. Chất nào sau ñây là ñisaccarit?
C. Mantozơ
D. Xenlulozơ
A. Glucozơ
B. Fructozơ
Câu 3. Glucozơ là hợp chất thuộc loại
A. ñơn chức
B. ña chức
C. tạp chức
D. polime
Câu 4. Công thức nào sau ñây là công thức ñơn giản nhất của glucozơ?
B. CH2O
C. C2H4O2
D. C6H12O6
A. CxHyOz
Câu 5. Dẫn chứng nào sau ñây chứng minh công thức cấu tạo mạch hở của glucozơ?
1. Glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức –COOCH3 → glucozơ có 5 nhóm chức –OH.
2. Khử hoàn toàn glucozơ cho n–hexan.
3. Glucozơ tham gia phản ứng tráng gương → glucozơ có nhóm chức anñehit.
4. Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam → glucozơ có 5 nhóm –OH.
A. 2, 3
B. 3, 4
C. 1, 3
D. 1, 2, 3
Câu 6. Dẫn chứng chứng tỏ phân tử glucozơ có chứa 5 nhóm –OH là:


A. glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức –COOCH3
B. phản ứng giữa glucozơ với Na tạo thành H2 có số mol gấp 2,5 lần số mol glucozơ phản ứng.
C. phản ứng tráng bạc.
D. phản ứng giữa dung dịch glucozơ với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 7. Phản ứng nào sau ñây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
B. phản ứng với [Ag(NH3)2]OH
A. phản ứng với Cu(OH)2
C. phản ứng với H2/Ni, nhiệt ñộ.
D. phản ứng với CH3OH/HCl.
Câu 8. Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng:
A. mạch hở
B. vòng α
C. vòng β
D. cả 2 dạng vòng
Câu 9. Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng
B. mạch vòng 5 cạnh
A. mạch vòng 6 cạnh
C. mạch vòng 4 cạnh
D. mạch hở
Câu 10. Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau ñây?
A. (CH3CO)2O
B. H2O
C. Cu(OH)2
D. Dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 11. Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu ñường có chứa một lượng nhỏ glucozơ. Phản ứng
nào sau ñây ñể nhận biết sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu?
A. Phản ứng với Cu(OH)2 hay phản ứng với [Ag(NH3)2]OH.
B. Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH hay phản ứng với H2/Ni, nhiệt ñộ.
C. Phản ứng với Cu(OH)2 hay phản ứng với H2/Ni, nhiệt ñộ
D. Phản ứng với Cu(OH)2 hay phản ứng với Na.

Câu 12. Cho các chất sau:
2. HO – CH2 – CH2 – CH2 – OH
1. HO – CH2 – CH2 – OH
3. CH3–CH2– O– CH3
4. HO – CH2 – CHOH – CH2 – OH
6. CH3COOH
5. C6H12O6
Các chất tác dụng ñược với Cu(OH)2 là
A. 1, 2, 4, 5
B. 1, 4, 5, 6
C. 2, 3, 4, 6
D. 1, 3, 5, 6
Câu 13. Có bốn chất: axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ. Chỉ dùng thêm một chất nào sau
ñây ñể nhận biết chúng?
C. CuO
D. Cu(OH)2
A. Quỳ tím
B. CaCO3
Câu 14. Nhóm mà tất cả các chất ñều tác dụng với AgNO3/NH3 là
A. C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH
B. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2.
C. C2H2, C2H4, C2H6, HCHO
D. glucozơ, C2H2, CH3CHO, HCOOH.
Câu 15. Phương pháp ñiều chế etanol nào sau ñây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm?
A. Lên men glucozơ.
B. Thủy phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm.


Chương 2: CACBOHIðRAT
C. Cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng.

D. Cho hỗn hợp etylen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4.
Câu 16. Trong thực tế người ta dùng glucozơ ñể tráng gương, ruột phích thay vì dùng anñehit. ðó
là do:
A. Glucozơ rẻ tiền hơn các anñehit.
B. Glucozơ không có ñộc tính như các anñehit.
C. Cũng một số mol như nhau, glucozơ tạo ra một lượng bạc nhiều hơn so với dùng các anñehit
khác.
D. Glucozơ tan tốt trong nước còn các anñehit không tan trong nước.
Câu 17. Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào?
A. Axit
B. Bazơ
C. Trung tính
D. Axit hoặc bazơ
Câu 18. Fructozơ có thể tham gia phản ứng nào sau ñây?
a) Tác dụng với H2 tạo sobitol.
b) Tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ñun nóng tạo kết tủa ñỏ gạch.
c) Tác dụng với AgNO3/NH3 dung dịch ñun nóng tạo kết tủa Ag.
d) Lên men tạo ancol etylic.
e) Hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
f) Tạo este có 5 gốc axit
g) Trùng ngưng tạo mantozơ.
C. a, d, e, f
D. e, f, g
A. a, b, c, e, f
B. a, e, f
Câu 19. Phản ứng nào sau ñây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
A. Phản ứng với H2/Ni, nhiệt ñộ.
B. Phản ứng với Cu(OH)2.
C. Phản ứng với Na.
D. Dung dịch brom.

Câu 20. Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới ñây dùng ñể nhận biết ñược tất cả các dung dịch
trong dãy sau: glucozơ, glixerol, fomanñehit, propan–1–ol?
A. [Ag(NH3)2]OH.
B. Na kim loại
C. Nước brom
D. Cu(OH)2/OH–
Câu 21. ðể nhận biết dung dịch các chất riêng biệt: glucozơ, benzen, etanol, glixerol, ta có thể tiến
hành theo trình tự nào sau ñây?
A. Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3,dùng Cu(OH)2, dùng Na kim loại
B. Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng nước brom, dùng Na kim loại
C. Dùng Na kim loại, dùng Cu(OH)2.
D. Dùng Cu(OH)2 và ñun nóng, dùng nước brom.
Câu 22. Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu ñược 20 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 45g
B. 22,5g
C. 14,4g
D. 11,25g
Câu 23. ðể tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng
ñạt 95%. Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:
B. 6,35g
C. 6,25g
D. 6,15g
A. 6,156g
Câu 24. Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi
trong tạo thành 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch so với ban ñầu giảm 1,2 gam. Với hiệu suất
của quá trình lên men là 90%, b có giá trị là:
A. 80g
B. 60g
C. 40g

D. 20g
Câu 25. ðường saccarozơ (ñường mía) thuộc loại saccarit nào?
C. Polisaccarit
D. Oligosaccarit
A. Monosaccarit
B. ðisaccarit
Câu 26. Hợp chất ñường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Mantozơ
Câu 27. Bệnh nhân phải tiếp ñường (tiêm hoặc truyền dung dịch ñường vào tĩnh mạch), ñó là loại
ñường nào?
A. Glucozơ
B. Saccarin
C. Saccarozơ
D. Mantozơ
Câu 28. Hai chất ñồng phân của nhau là:
A. Mantozơ và Glucozơ
B. Saccarozơ và Glucozơ
D. Fructozơ và Mantozơ
C. Fructozơ và Glucozơ
Câu 29. Chất nào sau ñây phản ứng ñược với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?
B. Glixerol
C. Saccarozơ
D. Etilen glicol
A. Glucozơ
Câu 30. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau ñây?



Chương 2: CACBOHIðRAT
(1) H2/Ni, t ; (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH (H2SO4 ñặc)
C. (2), (3)
D. (1), (4)
A. (1), (2)
B. (2), (4)
Câu 31. Saccarozơ và glucozơ có ñặc ñiểm giống nhau là:
A. ðều ñược lấy từ củ cải ñường.
B. ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.
C. ðều bị oxi hóa bởi phức bạc [Ag(NH3)2]OH.
D. ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường cho dung dịch màu xanh lam.
Câu 32. Một cacbonhiñrat (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ ñồ chuyển hóa sau:
0

0

Cu(OH) / NaOH
t
X 
→ dung dịch xanh lam 
→ kết tủa ñỏ gạch
Vậy X không thể là:
B. Saccarozơ
C. Fructozơ
D. Mantozơ
A. Glucozơ
Câu 33. Tính chất ñặc trưng của saccarozơ là:
1. Chất rắn, tinh thể, màu trắng;
2. Polisaccarit;
3. Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ;

4. Tham gia phản ứng tráng gương;
5. Phản ứng ñốt cháy cho cacbon (than).
Trong những tính chất trên, tính chất nào ñúng?
D. 1, 3, 5
A. 3, 4, 5
B. 1, 2, 3, 5
C. 1, 2, 3, 4
Câu 34. Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi ñun nóng với dung dịch
H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương. ðó là do:
A. ðã có sự tạo thành anñehit sau phản ứng
B. Trong phân tử saccarozơ có este vinyl ñã bị thủy phân
C. Saccarozơ tráng gương ñược trong môi trường axit.
D. Saccarozơ ñã bị thủy phân tạo glucozơ và fructozơ.
Câu 35. Cho vào cốc thủy tinh dung dịch saccarozơ. Nhỏ thêm vài giọt vôi sữa. Khuấy nhẹ bằng
ñũa thủy tinh, sau ñó dẫn khí CO2 vào dung dịch. Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A. Hiện tượng quan sát ñược: Vẩn ñục của vôi sữa tan hết. Khi dẫn khí CO2 vào lại thấy kết tủa
xuất hiện.
B. Vôi sữa tan ñược là do phản ứng với saccarozơ tạo canxi saccarat theo phản ứng:
C12H22O11 + Ca(OH)2 + H2O → C12H22O11.CaO.2H2O
C. Khí CO2 tác dụng với canxi saccarat tạo CaCO3 kết tủa kéo theo các chất bẩn trong dung dịch
lắng xuống ñồng thời tạo lại saccarozơ.
D. Tính chất này ñược áp dụng trong việc tinh chế ñường.
Câu 36. Dãy gồm các dung dịch ñều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. Glucozơ, glixerol, anñehit fomic, natri axetat
B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.
C. Glucozơ, glixerol, mantozơ,etanol.
D. Glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.
Câu 37. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 ñun nóng có thể phân biệt ñược cặp chất nào sau ñây?
A. Glucozơ và mantozơ
B. Glucozơ và glixerol

C. Saccarozơ và glixerol
D. Glucozơ và fructozơ
Câu 38. Có các hợp chất: etanal, glucozơ, etanol, saccarozơ, glixerol ñựng trong 5 lọ mất nhãn.
Dựa vào các quan sát thí nghiệm sau ñây hãy xác ñịnh các chữ cái ñúng cho các lọ:
1. Chỉ các hợp chất (1), (3) và (4) cho màu xanh lam khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch nước
của mỗi chất ở nhiệt ñộ thường.
2. Chỉ các hợp chất (3) và (5) cho kết tủa màu ñỏ gạch khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch nước
của mỗi chất khi ñun nóng.
3. Hợp chất (1) cũng cho kết tủa ñỏ gạch sau khi thủy phân trong H2SO4 loãng và ñun nóng
với Cu(OH)2.
Các hợp chất (1), (2), (3), (4), (5) là những chất nào sau ñây?
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A
C12H22O11
C3H5(OH)3
C6H12O6
C2H5OH
CH3CHO
B
C12H22O11
C2H5OH
C6H12O6
C3H5(OH)3
CH3CHO
C
C12H22O11

C6H12O6
C2H5OH
C3H5(OH)3
CH3CHO
2


Chương 2: CACBOHIðRAT
D
C12H22O11
C6H12O6
C3H5(OH)3
C2H5OH
CH3CHO
Câu 40. ðốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một cacbonhiñrat X thu ñược 5,28 g CO2 và 1,98g H2O. Biết
tỷ lệ khối lượng H và O trong X là: mH: mO = 0,125: 1. Công thức phân tử của X là:
B. C12H22O11
C. (C6H10O5)n–1
D. (C6H10O5)n
A. C6H12O6
Câu 41. Từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu ñược bao nhiêu kg saccarozơ (trong
các số cho dưới ñây)? Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ ñạt 80%.
A. 104 kg
B. 105 kg
C. 110 kg
D. 124 kg
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ ñược:
A. 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ.
B. 1 kg glucozơ.
C. 1 kg fructozơ.

D. 526,3 gam glucozơ và 526,3 gam fructozơ.
Câu 43. Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa ñủ)
ta thu ñược dung dịch M. Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và ñun nhẹ, khối lượng bạc thu
ñược là:
D. 13,5g
A. 6,25g
B. 6,5 g
C. 6,75 g
Câu 44. Cho 32,4 gam mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu ñược 0,216 gam Ag. Tính ñộ tinh khiết của mẫu saccarozơ trên.
C. 90%
D. 10%
A. 1%
B. 99%
Câu 45. Mantozơ còn gọi là ñường mạch nha, là ñồng phân của:
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Tinh bột
Câu 46. Nhận xét nào sau ñây không ñúng?
A. Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, ñun sôi lên thấy mất màu, ñể nguội lại
xuất hiện màu xanh.
B. Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bột.
C. Tinh bột ñược tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2 thải khí CO2.
D. Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy miếng chuối chuyển từ màu trắng sang màu
xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng ñó.
Câu 47. Có các quá trình chuyển hóa sau:
(1)
(2)
(3)

(4)
Khí cacbonic 
→ tinh bột →
glucozơ 
→ etanol →
etyl axetat
Tên gọi các phản ứng (1), (2), (3), (4) lần lượt là:
A. Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu, phản ứng xà phòng hóa.
B. Phản ứng quang hợp, phản ứng lên men rượu, phản ứng este hóa, phản ứng thủy phân
C. Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu, phản ứng este hóa
D. Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng este hóa, phản ứng lên men rượu.
Câu 48. ðể phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: nước ép táo xanh, nước ép táo chín, dung dịch
KI người ta có thể dùng một trong những hóa chất nào sau ñây?
B. Hồ tinh bột
C. Vôi sữa
D. AgNO3/NH3
A. O3
Câu 49. ðể phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta có thể
dùng một trong những hóa chất nào sau ñây?
B. Cu(OH)2/OH–
C. Vôi sữa
D. Iot
A. AgNO3/NH3
Câu 50. Tinh bột ñược tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp, khí CO2 chiếm 0,03%
thể tích không khí. Muốn có 50 gam tinh bột thì số lít không khí ở (ñktc) cần dùng ñể cung cấp CO2
cho phản ứng quang hợp là
A. 138266,7 lít
B. 140268,5 lít
C. 150200,6 lít
D. 160268,5 lít

Câu 51. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành etanol, hiệu suất quá trình lên men là 85%
a) Khối lượng etanol thu ñược là:
A. 400kg
B. 458,5 kg
C. 389,8 kg
D. 390 kg
b) Nếu pha loãng ancol ñó thành ancol 400, biết D là 0,8g/cm3. Thể tích dung dịch ancol thu
ñược là bao nhiêu (trong số các số cho dưới ñây)?
D. 1685,9 lít
A. 1216, 125 lít
B. 1418,125 lít
C. 1500,25 lít
Câu 52. Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lượng glucozơ sẽ thu ñược là bao nhiêu
(trong các số cho dưới ñây, biết hiệu suất phản ứng là 70%)?
A. 160,5 kg
B. 150,64 kg
C. 155,56 kg
D. 165,6 kg
Câu 53. Từ 1 tấn tinh bột có thể ñiều chế một lượng cao su buna (với hiệu suất chung là 30%) là:
A. 0,5 tấn
B. 0,3 tấn
C. 0,2 tấn
D. 0,1 tấn


Chương 2: CACBOHIðRAT
Câu 54. Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất ñược 1,5 tấn rượu etylic. Hiệu suất
của quá trình ñiều chế là:
A. 26,4%
B. 15%

C. 85%
D. 32,7%
Câu 55. Trong phân tử của các gluxit luôn có:
A. Nhóm chức rượu
B. Nhóm chức axit
C. Nhóm chức anñehit
D. Nhóm chức xeton
Câu 56. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở:
A. Phản ứng thủy phân
B. ðộ tan trong nước
D. Cấu trúc mạch phân tử
C. Thành phần phân tử
Câu 57. Chọn câu ñúng trong các câu sau:
A. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.
B. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D. Xenlulozơ và tinh bột ñều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn
rất nhiều so với tinh bột.
Câu 58. Chọn câu ñúng trong các câu sau:
A. Tinh bột và xenlulozơ ñều tham gia phản ứng tráng gương.
B. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n.
C. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m.
D. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ ñều là những polime có trong thiên nhiên.
Câu 59. Hợp chất X là chất bột màu trắng, không tan trong nước, trương lên trong nước nóng tạo
thành hồ. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân là chất Y. Dưới tác dụng của enzim, của vi
khuẩn axit lactic, chất Y tạo nên chất Z có hai loại chức hóa học. Chất Z có thể ñược tạo nên khi
sữa bị chua. Xác ñịnh hợp chất X?
B. Tinh bột
C. Xenlulozơ
D. Mantozơ

A. Saccarozơ
Câu 60. Một dung dịch có các tính chất:
– Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức ñồng màu xanh lam.
– Tác dụng khử [Ag(NH3)]OH và Cu(OH)2 khi ñun nóng.
– Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.
Dung dịch ñó là:
C. Saccarozơ
D. Xenlulozơ
A. Glucơ
B. Mantozơ
Câu 61. Công thức hóa học nào sau ñây là của nước Svayde (chất dùng ñể hòa tan xenlulozơ trong
quá trình sản xuất tơ nhân tạo)?
A. [Cu(NH3)2]OH
B. [Zn(NH3)4](OH)2 C. [Cu(NH3)4](OH)2 D. [Ag(NH3)2]OH
Câu 62. Tơ ñược sản xuất từ xenlulozơ là:
A. Tơ capron
B. Tơ visco
C. Tơ nilon–6,6
D. Tơ tằm
Câu 63. Những chất nào trong dãy sau ñây ñều tham gia phản ứng thủy phân?
B. Tinh bột, xenlulozơ
A. Glucozơ, fructozơ
C. Tinh bột, glucozơ
D. Xenlulozơ, fructozơ
Câu 64. Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Hai chất trong ñó ñều có phản ứng
tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là:
B. Glucozơ và xenlulozơ
A. Glucozơ và mantozơ
C. Glucozơ và saccarozơ
D. Saccarozơ và mantozơ

Câu 65. Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A. Ở nhiệt ñộ thường glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ ñều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam.
B. Glucozơ và fructozơ ñều tác dụng với H2 (Ni, t0) cho poliancol.
C. Xenlulozơ luôn có 3 nhóm –OH.
D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 cho kết tủa ñỏ gạch khi ñun nóng.
Câu 66. ðể nhận biết ba chất bột màu trắng: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ ta có thể tiến hành theo
các trình tự nào sau ñây?
A. Hòa tan vào nước, dùng vài giọt dung dịch H2SO4, ñun nóng, dùng dung dịch AgNO3/NH3.
B. Hòa tan vào nước, dùng iot.
C. Dùng vài giọt H2SO4 ñun nóng, dùng dung dịch AgNO3/NH3
D. Dùng iot, dùng dung dịch AgNO3/NH3.


Chương 2: CACBOHIðRAT
Câu 67. ðể phân biệt: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và glucozơ có thể dùng chất nào trong các
thuốc thử sau?
3. Nước I2
4. Giấy quỳ
1. Nước
2. Dung dịch AgNO3/NH3
B. 1, 2 và 3
C. 3 và 4
D. 1 và 2
A. 2 và 3
Câu 68. Cho phản ứng:
H SO d,t

→ [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2 ←


0

2

4

Hãy chọn phát biểu ñúng:
A. ðây là phản ứng ñiều chế thuốc nổ không khói.
B. Trong phản ứng này còn hai nhóm –OH của xenlulozơ chưa phản ứng.
C. Xenlulozơ cũng là một axit.
D. Xenlulozơ cũng là một este.
Câu 69. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000 ñvC và trong sợi gai là
5900000 ñvC. Số mắc xích C6H10O5 gần ñúng có các sợi trên lần lượt là:
A. 10802 và 36420
B. 1080 và 3642
C. 108024 và 365197
D. 10803 và 36419
Câu 70. ðể sản xuất rượu etylic người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50%
xenlulozơ. Nếu muốn ñiều chế 1 tấn rượu etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên
liệu là bao nhiêu (trong các số cho dưới ñây)?
A. ≈ 5031 kg
B. ≈ 5000 kg
C. ≈ 5100 kg
D. ≈ 6200 kg
Câu 71. Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dung
dịch HNO3 99,67% (D = 1,52 g/ml), cần dùng là:
C. 28 lít
D. 29,5 lít
A. 27,23 lít

B. 27,723 lít
Câu 72. Cho xenlulozơ phản ứng với anhiñrit axetic (có H2SO4 ñặc làm xúc tác) thu ñược 11,1 gam
hỗn hợp X (gồm: xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ ñiaxetat) và 6,6 gam CH3COOH. Thành phần phần
trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ ñiaxetat trong X lần lượt là:
B. 77,84% và 22,16%
A. 77% và 23%
C. 76,84% và 23,16%
D. 70% và 30%
Câu 73. ðể sản xuất 1 tấn thuốc nổ piroxilin (xem như là xenlulozơ trinitat nguyên chất) thì cần
dùng một lượng xenlulozơ là:
A. 545,45 kg
B. 1000 kg
C. 865 kg
D. 1135 kg



×