Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

Đề thi thử quốc gia môn vật lý trường THPT Phú Nhuận lần 1 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.4 MB, 19 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.
HCM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 – 2015-2016
MÔN: LÝ – KHỐI A, A1

TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN

Thời gian làm bài: 90phút
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: .............................Lớp: 12 A
Câu 1: (ID: 119726 ) Mạch dao động của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm biến thiên từ 1µH đến
100µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 100pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được sóng vô tuyến có bước
sóng nằm trong khoảng nào?
A. 188m đến 214m

B. 18,8m đến 421,5m

C. 188m đến 42,51m

D. 18,8m đến 214m

Câu 2: (ID: 119727) Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k. Biết chu kỳ dao động T1  2T2 . Khối lượng của 2 con
lắc liên hệ với nhau theo công thức
A. m2  4m1

B. m1  4m2


C. m1  2m2

D. m1=2m2

Câu 3:(ID: 119728) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp
của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng
dây cuộn thứ cấp bằng
A. 4.

B.

1
.
4

C. 2.

D. 8.

Câu 4: (ID: 119729) Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là l được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu
kì con lắc được tính công thức:
A.

g
l

B.

l
g


C. 2π g

D. 2π

l

l
g

Câu 5:(ID: 119730) Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn  F0 cos 10t thì xảy ra hiện
tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
A. 10Hz.

B. 10  Hz.

C. 5  Hz.

D. 5Hz.

Câu 6: (ID: 119731) Một sóng điện tử có tần số f, lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước
sóng
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

1


A. λ = f/c

B. λ = cf


C. λ = c/f

D. λ = c2f

Câu 7: (ID: 119732) Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dđ cùng pha.
B. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.
C. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.
D. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
Câu 8:(ID: 119733) Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số
góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f
(Hz). Biểu thức liên hệ giữa p, n, và f là
A. f = 60n/p.

B. f = 60np.

C. n = 60p/f

D. n = 60f/p.

Câu 9: (ID: 119734) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  5cos 2 t (cm), tọa độ của vật ở thời
điểm t = 10s là
A. - 3 cm

B. 5 cm

C. - 6 cm

D. 3 cm


Câu 10: (ID: 119735) Đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R  100  , tụ điện
thuần

L

2
H


C

104
F


và cuộn cảm

mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u  200cos100t  V  . Cường độ hiệu

dụng là
A. 2 A.

B. 1,4 A.

C. 1 A.

D. 0,5 A.

Câu 11: (ID: 119736) Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

A. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

B. Vận tốc luôn trễ pha  so với gia tốc.
2

C. Gia tốc sớm pha  so với li độ.

D. Vận tốc luôn sớm pha  so với li độ.
2

Câu 12:(ID: 119737) Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A.


.
4

B.  .

C.


.
2

D. 2  .

Câu 13:(ID: 119738) Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), khi nói về giá trị tức
thời của điện áp trên từng phần tử (uR; uL; uC) thì phát biểu nào sau đây đúng

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

2


A. uC trễ pha hơn uL là π /2

B. uC ngược pha với uL

C. uL trễ pha hơn uR là π /2

D. uR trễ pha hơn uC là π /2

Câu 14: (ID: 119739) Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách:
A. làm cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên điều hòa.
B. làm cho khung dây dẫn dao động điều hòa trong mặt phẳng nằm trong từ trường đều.
C. cho khung dây dẫn quay đều quanh một trục.
D. cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều.
Câu 15: (ID: 119740) Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 4200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm
275H, điện trở thuần 0,5. Để duy trì dao động trong mạch với điện áp cực đại trên tụ là 6V thì phải cung cấp cho
mạch một công suất là:
A. 1,37W

B. 13,74W

C. 0,13W

D. 137,45W

Câu 16: (ID: 119741) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng

với tần số góc ω = 10 rad/s. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Biết rằng khi động năng và thế năng
bằng nhau thì độ lớn lực đàn hồi và tốc độ của vật lần lượt là 1,5 N và 25 2 cm/s. Biết độ cứng của lò xo k <
20 N/m. Độ lớn cực đại của lực đàn hồi là:
A. 1,6 N

B. 1,9 N

C. 1,8 N

D. 1,7 N

Câu 17: (ID: 119742) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 18: (ID: 119744) Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục  nằm trong mặt phẳng khung dây,
trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay  . Từ thông cực đại qua diện tích khung
dây bằng

11 2
Wb .


Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện

trong khung dây có độ lớn lần lượt là

11 6
Wb

12π



110 2 V .

Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện

trong khung dây là
A. 60 Hz.

B. 100 Hz.

C. 120 Hz.

D. 50 Hz.

Câu 19: (ID: 119745) Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên một mặt phẳng ngang. Phát biểu nào sau
đây sai về lực đàn hồi ?
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

3


A. luôn hướng về vị trí cân bằng
B. luôn ngược chiều với li độ
C. luôn cùng chiều với vecto vận tốc của dao động
D. luôn cùng chiều với vecto gia tốc của dao động
Câu 20:(ID: 119747) Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h = 10km. Phải giảm độ dài của nó đi
bao nhiêu % để chu kì dao động của nó không thay đổi. Biết bán kính Trái Đất là R = 6400 km.

A. 3%

B. 0,3%

C. 4%

D. 0,4%

Câu 21: (ID: 119749) Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cost vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì điện
áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau. Khi thay điện trở R bằng điện trở R’ = 2R thì
A. hệ số công suất của đoạn mạch giảm

B. công suất tiêu thụ của đoạn mạch giảm

C. công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng

D. hệ số công suất của đoạn mạch tăng

Câu 22: (ID: 119751) Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U là điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của
cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A.

u2
i2

 1.
2
2

B. U 0 I 0

U
I

0.
U 0 I0

C.

U2 I2

 1.
U 02 I 02

u
i

0.
U
I
0
D. 0

Câu 23:(ID: 119753) Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau
đây:
A. x  3. cos(

2
5

t )
3
6

C. x  3cos( 2 t   )
3

3

B. x  3. cos(2t )

x
3
1,
o
5
-3

D. x  3cos(2 t   )
3

1
6

t

Câu 24:(ID: 119755) Một người áp tai vào đường ray tàu hỏa nhe tiếng búa gõ vào đường ray cách đó 1 km.
Sau 2,83 s, người đó nghe tiếng búa gõ truyền qua không khí. Tính tốc độ truyền âm trong thép làm đường ray.
Cho biết tốc độ âm trong không khí là 330 m/s.
A. 3992 m/s.


B. 1992 m/s.

C. 4992 m/s.

D. 2992 m/s.

Câu 25: (ID: 119756) Một dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 20m/s. Tìm số nút sóng và bụng sóng trên dây, kể cả A và B

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

4


A. 5 bụng, 5 nút

B. 4 bụng, 4 nút

C. 5 bụng, 4 nút

D. 4 bụng, 5 nút

Câu 26:(ID: 119757) Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q. Khi đặt con lắc trong
không khí thì nó dao động với chu kì T. Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động
sẽ
A. không đổi

B. giảm xuống


C. tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường

D. tăng lên

Câu 27: (ID: 119761) Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên
ngoài.
B. Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vecto vận tốc và vecto gia tốc luôn luôn
cùng chiều
C. Trong dao động điều hòa, khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.
D. Hai dao động điều hòa cùng tần số, li độ của chúng bằng nhau và chuyển động ngược chiều thì chúng
ngược pha nhau.
Câu 28: (ID: 119762) Phát biểu nào sau đây sai ?
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí trên đường dây tải điện
A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện
B. tỉ lệ với thời gian truyền điện
C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
D. tỉ lệ với bình phương công suất điện truyền đi.
Câu 29: (ID: 119763) Trên một sợi dây đàn hồi 1,2m hai đầu cố định đang có sóng dừng, ngoài hai đầu cố định
còn hai điểm khác trên dây không dao động và thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Vận tốc
truyền sóng trên dây là:
A. 12m/s

B. 16m/s

C. 4m/s

D. 8m/s


Câu 30: (ID: 119764) Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng đặt ở Trường Sa đến máy thu. Biết cường
độ điện trường cực đại là 10(V/m) và cảm ứng từ cực đại 0,12T. Ở một thời điểm nào đó, tại điểm A có sóng
truyền về hướng Tây, khi đó cường độ điện trường là 6(V/m) và đang có hướng Nam thì cảm ứng từ là B có
hướng và độ lớn là:
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

5


A. thẳng đứng xuống dưới ; 0,06T

B. thẳng đứng lên trên; 0,072T

C. thẳng đứng lên trên; 0,06T

D. thẳng đứng xuống dưới ; 0,072T

Câu 31: (ID: 119765) Mạch dao động điện LC có chu kì dao động của điện áp là T. Lúc t = 0, điện áp giữa hai
đầu tụ điện là cực đại. Vào lúc t = T , tỉ số giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường là:
8

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 32: (ID: 119766) Một tên lửa bắt đầu bay lên theo phương thẳng đứng với gia tốc a = 3g. Trong tên lửa có

treo một con lắc đơn dài ℓ = 1m, khi bắt đầu bay thì đồng thời kích thích cho con lắc thực hiện dao động nhỏ.
Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao. Lấy g = 10m/s2; 2 = 10. Đến khi đạt độ cao h = 1500 m thì
con lắc đã thực hiện được số dao động là:
A. 20.

B. 14.

C. 10.

D. 18.

Câu 33: (ID: 119767) Cho mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L và R0.
Biết U = 200V, UR = 110V, Ucd = 130V. Công suất tiêu thụ của mạch là 320W thì R0 bằng?
A. 160 

B. 50 

C. 25 

D. 80 

Câu 34: (ID: 119768) Vật nặng trong con lắc đơn đang dao động điều hòa. Trong quá trình vật di chuyển từ
điểm biên dương sang điểm biên âm thì:
A. gia tốc của vật có hướng không thay đổi

B. gia tốc của vật luôn có độ lớn khác 0

C. vận tốc của vật có hướng không thay đổi

D. vận tốc của vật chỉ đổi chiều một lần


Câu 35:(ID: 119769) Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so
sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB).
A. IA = 9IB/7

B. IA = 30 IB

C. IA = 3 IB

D. IA = 100 IB

Câu 36:(ID: 119770) Cho mạch điện xoay chiều gồm có R, L, C mắc nối tiếp. Biểu thức điện áp đặt vào hai
đầu đoạn mạch u = 100 2 cosωt V. Với 2ω2LC = 1. Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch chứa cuộn cảm và điện
trở là:
A. 100 V

B. 50 V

C. 200 V

D. 50 2 V

Câu 37: (ID: 119771) Cho biết độ tự cảm của một cuộn cảm (có dạng một ống dây điện thẳng) được tính theo
107.4 N 2 S
công thức:
(trong đó  là độ từ thẩm của lõi ống dây; N là số vòng dây của ống dây; S là
L




tiết diện của ống dây và là chiều dài của ống dây). Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L có
chu kỳ dao động riêng là T. Nếu thay cuộn cảm L bằng cuộn cảm L’ có cùng cấu tạo nhưng chiều dài cuộn dây
gấp bốn, đường kính cuộn dây gấp đôi số vòng dây tăng gấp bốn thì chu kỳ dao động riêng của mạch đó là:
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

6


A. 8T

B. 4T

C. 16T

D. 2T

Câu 38: (ID: 119772) Trên mặt nước có hai nguồn A, B dao động với phương trình lần lượt là
u A  4 cos(20t 


2


)(cm) và u A  4 cos(20t  )(cm) . Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v  25cm / s
2

. Biết AB = 11cm. Điểm M thuộc AB cách A 3cm có biên độ dao động:
B. 4 2cm

A. 0


C. 4cm.

D. 8cm

Câu 39: (ID: 119773) Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp giữa hai đầu AB có biểu thức u  200cos100 t
(V). Cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở R = 100, tụ điện có điện dung

C

104



(F). Xác định L sao cho điện áp đo được giữa hai điểm M và B

đạt giá trị cực đại, tính hệ số công suất của mạch điện khi đó.
A.
C.

L

L

1
2
H ; cos  
2
2


B. L  1 H ; cos   1

2

D.



H ; cos  

2
2



L

2

1
1
H ; cos  
2
2

Câu 40: (ID: 119774) Một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có U
= 100V thì điện áp hai đầu cuộn dây là U1 = 100(V), hai đầu tụ là U2 = 100. 2 (V). Hệ số công suất của đoạn
mạch bằng:
A.


3
2

B. 0,5.

C.

2
.
2

D. 0.

Câu 41:(ID: 119775) Một sợi dây đàn hồi dài 1,2m được treo lơ lửng lên một bản rung (dây nằm theo phương
thẳng đứng). Cho bản rung dao động ta tạo ra sóng dừng trên dây. Cho tần số của bản thay đổi từ 90Hz đến
110Hz; tốc độ truyền sóng trên dây là 10m/s. Hỏi có bao nhiêu tần số thỏa điều kiện có sóng dừng trên dây?
A. có 3 tần số

B. có 5 tần số

C. có 6 tần số

D. có 4 tần số

Câu 42:(ID: 119776) Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100t (V ) vào hai đầu mạch điện gồm: cuộn dây có
1
H và biến trở R. Điều chỉnh biến trở R sao cho khi R = R1 = 50  và R = R2 thì công suất toàn mạch có

giá trị P không đổi. Xác định R2 và P


L=

A. 100  , 20W

B. 200  , 160W

C. 200  , 100W

D. 100  , 100W

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

7


Câu 43:(ID: 119777) Cho đoạn mạch AB gồm cuộn dây (có điện trở thuần R =100  và độ tự cảm
L

3



 H  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C 

3
4

.104  F  . Đặt vào hai đầu AB một điện

áp u AB  200cos 100 t  V . Ở thời điểm mà điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị: u AB  100 3 V  và

đang giảm thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng
A. ud  100 3 V 

B. ud  100 6 V 

C. ud  100 6 V 

D. ud  100 3 V 

Câu 44: (ID: 119778) Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24V tần số 50Hz. Một học
sinh cần phải quấn một máy biến áp để từ điện áp nói trên tạo ra được điện áp hiệu dụng bằng 12V ở hai đầu
cuộn thứ cấp khi để hở. Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây.
Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này đã nối cuộn sơ cấp của máy với điện áp của phòng
thực hành sau đó dùng vôn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp ở cuộn thứ cấp để hở. Ban đầu kết quả đo được
là 8,4V. Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết quả đo được là 15V. Bỏ qua mọi hao phí ở
máy biến áp. Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng
dây của cuộn thứ cấp?
A. 15 vòng.

B. 40 vòng.

C. 20 vòng.

D. 25 vòng.

Câu 45: (ID: 119779) Một khung dây quay đều trong từ trường đều với tốc độ góc ω, hai đầu ra của khung dây
được mắc với đoạn mạch RLC nối tiếp, người ta thấy khi tốc độ quay là ω1 hay ω2 thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch có giá trị như nhau. Bỏ qua điện trở của khung dây. Khi khung quay với tốc độ ω thì cường độ
dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại.
A. ω = ω1ω2


2
2
1  22

B. ω =

1  2
2

C. 1  1  1  1 
 2  1 2 

D. ω =

1 .2

Câu 46: (ID: 119780) Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện là tụ xoay,
có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất với góc xoay  của bản linh động. Khi thay đổi góc
xoay của tụ từ 00 đến 1500 thì mạch thu được dải sóng có bước sóng 30 m đến 90 m. Nếu muốn thu được bước
sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung để góc xoay  của tụ tới giá trị bằng bao nhiêu kể từ góc xoay cực đại
A. 56,25o.

B. 45,5o.

C. 93,75o.

D. 104,5o.

Câu 47:(ID: 119781) M và N là hai điểm trên cùng phương truyền sóng trên mặt nước, cách nguồn theo thứ tự

d1 = 5 cm và d2 = 20 cm. Biết rằng các vòng tròn đồng tâm của sóng nhận được năng lượng dao động như nhau
và năng lượng sóng không bị mất mát. Tại M, phương trình sóng có dạng uM = 5cos(10πt + π/3), v=30cm/s. Tại
thời điểm t, li độ dao động của phần tử nước tại M là uM(t) = 4 cm, lúc đó li độ dao động của phần tử nước tại N
là:
A. - 4 cm

B. 2 cm

C. 4 cm

D. - 2 cm

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

8


Câu 48: (ID: 119782) Mạch nối tiếp gồm cuộn thuần cảm, đoạn mạch X và tụ điện mắc nối tiếp với nhau. Khi
đặt vào hai đầu mạch điện uAB = U0cos(ωt + φ) V. Với U0, ω, φ không đổi thì LCω2 = 1; ULX = 25 2 V và UXC
= 50 2 V, đồng thời uLX sớm pha hơn uXC là π/3. Giá trị của U0 là:
A. 25 7 V

B. 12,5 7 V

C. 12,5 14 V

D. 25 14 V

Câu 49: (ID: 119783) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao đô ̣ng điề u hòa với biên độ 8cm. Khoảng thời gian ngắn
T

nhất kể từ lúc lực đàn hồi cực đại đến lúc lực đàn hồi cực tiểu là (với T là chu kỳ dao động của con lắc). Tốc độ của vât
3
nặng khi nó cách vị trí thấp nhất 2 cm có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây ?
A. 57 cm/s.

B. 87 cm/s.

C. 83 cm/s.

D. 106 cm/s.

Câu 50:(ID: 119784) Từ điểm A, sóng âm có tần số f=50Hz được truyền tới điểm B. Vận tốc truyền âm là
v=340m/s. Khi đó, trên khoảng cách từ A đến B, người ta nhận được một số nguyên bước sóng. Sau đó, thí
nghiệm được làm lại với nhiệt độ tăng thêm t=20K. Khi đó, số bước sóng quan sát được trên khoảng AB giảm
đi 2 bước sóng. Hãy tìm khoảng cách AB nếu biết rằng cứ nhiệt độ tăng thêm 1K thì vận tốc truyền âm tăng
thêm 0,5m/s.
A. AB=360m

B. AB=476m

C. AB=480m

D. AB=450m

----------- HẾT ----------

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Đáp án B
Ta có : max    min  c.2 Lmin .Cmin    c.2 LmaxCmax  18,8m    421,5m
Câu 2.Đáp án B

Chu kì dao động của con lắc : T  2



m
 T 2  m (  là tỉ lệ thuận )
k

m1 T12

4
m2 T22

Câu 3. Đáp án A
Tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp :
N1 U1 220


4
N2 U 2
55
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

9


Câu 4. Đáp án D
Chu kì con lắc : T  2

l

g

Câu 5. Đáp án D
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởn. Tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng
 f  5Hz

Câu 6. Đáp án C
Bước sóng :  

c
f

Câu 7. Đáp án A
Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên phương truyền dao động cùng pha
Câu 8. Đáp án D
Ta có : f 

n. p
60 f
n
60
p

Câu 9. Đáp án B
Tọa độ tại thời điểm t=10s

x  5cos 2 .10  5cm
Câu 10. Đáp án C
Cường độ hiệu dụng là : I 


U

Z

U
R  (Z L  ZC )
2

2



100 2
100   200  100 
2

2

 1A

Câu 11. Đáp án A
Vận tốc và gia tốc luôn vuông pha nhau
Câu 12. Đáp án C
Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm dao động biên độ cực đại là


2

Câu 13. Đáp án B
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.


10


Trong đoạn mạch RLC : uC luôn ngược pha với u L
Câu 14. Đáp án A
Suất điện động tạo ra bằng cách : Cho khung dây dẫn phẳng có N vòng ,diện tích S quay đều với vận tốc w,
xung quanh trục vuông góc với với các đường sức từ của một từ trường đều có cảm ứng từ .Theo định luật cảm
ứngđiện từ,trong khung dây xuất hiện một suất điện động biến đổi theo định luật dạng cosin với thời gian gọi tắt
là suất điện động xoay chiều
Câu 15. Đáp án D
Cường độ dòng điện trong mạch : C.U02  L.I 02  I 0  0, 235 A  I 

I0
2

 0,165 A

Công suất duy trì mạch : P  I 2 .R  1,3745.104  137, 45.106  137, 45 s
Câu 16.Đáp án D
Độ giãn của lò xo tại VTCB : l0 

g

2

 10cm

Vmax


Vmax  50  . A
V  2  25 2

 A  5cm


Khi động năng bằng thế năng :  
A
x
A
 x  2,5 2cm


x
2


2
 k  11, 08
Lực đàn hồi lúc đó : F  k .  l0  x   1,5  k . 0,1  0, 025 2  
 k  23, 2(loai)





Độ lớn cực đại lực đàn hồi : Fmax  k.  l0  A  1,66 N
Câu 17. Đáp án A
Câu 18. Đáp án A
Áp dụng hệ thức vuông pha :

2

2

2

2

    e 
    e 

 
 1 
 
  1    120  f  60 Hz
 max   Emax 
 max   .max 

Câu 19. Đáp án C
Câu 20. Đáp án B

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

11


Ở mặt đất : g 

GM
R2


Ở độ cao h : g ' 



GM
( R  h) 2

T'
l' g
l' Rh
l
R2

1
.
 
 0,99688
T
l g'
l R
l ' ( R  h) 2

 l  0,311%
Câu 21. Đáp án B
Lúc đầu :

U L  U C  Z L  ZC
U2
P

R
Khi thay đổi R '  2R

 P' 

U2
 P'  P
2R

Câu 22. Đáp án B
Đoạn mạch chỉ có tụ điện. Lúc đó điện áp hai đầu mạch vuông pha cường độ dòng điện
2

2

 u   i 
     1
 U0   I0 

Câu 23. Đáp án D



Dựa vào đồ thị. Phương trình li độ của vật là : x  3cos  2 t  
3


Câu 24. Đáp án C
Ta có : S  V .t  t 


 t 

S
V

S
S

 Vthep  4992m / s
Vkk Vthep

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

12


Câu 25. Đáp án D
Ta có : l 

k .
k 4
2

Số bụng sóng là 4
Số nút sóng là 5
Câu 26. Đáp án B
Khi đặt ngoài không khí : T  2

l
g


Khi đặt trong điện trường nằm ngang : T '  2

l
 q.E 
g 

 m 

2

2

 Chu kì giảm
Câu 27. Đáp án D
Câu 28. Đáp án B
Ta có công suất hao phí :

P 

2

P 2 . .

l
s

P .R

U .cos 2 U 2 .cos 2

2

Câu 29. Đáp án D
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng : t 

T
 0, 05  T  0,1s
2

Ngoài hai đầu cố định còn hai điểm khác trên dây không dao động

 Có 4 nút
 l  4.

V .T
 V  8m / s
2

Câu 30. Đáp án B
Vì E và B dao động cùng pha và theo phương vuông góc với nhau nên :

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

13



E
B
 E  E0 .cos t   



 B  0, 072T

E0 B0

 B  B0 cos t   

Theo quy tắc tam diện thuận  Vector B thẳng đứng hướng lên và có độ lớn 0,072T
Câu 31. Đáp án A
Vào thời điểm t 



U
T
điện áp có độ lớn u  0
8
2

Wt
1
Wd

Câu 32. Đáp án C
Khi tên lửa bay với gia tốc a=3g  con lắc dao động với chu kì T  2

Khi lên độ cao 1500m mất thời gian là t 

l

 1s
g  3a

2S
 10s
a

 Số dao động toàn phần con lắc thực hiện được là 10
Câu 33. Đáp án C
Ta có :
2
2
2

U  (U R  U R0 )  Z L
 U 2  U d2  (U R  U R0 )2  U R20  U R0  50V

2
2
2

 U d  U R0  Z L
U R  U R0 4
 U L  120V  cos  

U
5

Măt khác :


UR
R 110 11
11


  R  R0
U R0 R0 50
5
5

Công suất của mạch : P 

U2
5.2002 16
.cos 2   320 
.  R0  25
( R  R0 )
16 R0 25

Câu 34. Đáp án C
Câu 35. Đáp án D
Ta có :

I A 10 LA 109


 100  I A  100 I B
I B 10LB 107

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.


14


Câu 36. Đáp án A
Ta có : 2 2 LC  1  2Z L  ZC
Chọn ZC  1
 Z L  2  Z  R2  1

Hiệu điện thế hai đầu đoạn RL :  U RL 

U .Z RL 100. R 2  1

 100V
Z
R2  1

Câu 37. Đáp án C
Chu kì ban đầu : T  2 LC
Khi thay đổi L  L '  16L

 T '  2T
Câu 38. Đáp án A
Phương trình sóng tại điểm M :
d  d   
d d 
 d d  

 d  d   


xM  2 A cos   2 1  1 2  .cos  t   2 1  1 2   8cos   2 1   .cos  20 t   1 2 

2 

2 
2,5
2
2,5 






 d d  

M thuộc AB cách A 3cm dao động với biên độ là : 8cos   2 1    8cos  2    0cm
2,5
2
2


Câu 39. Đáp án C
L thay đổi U MBmax
 ZL 

R 2  ZC2
2
 200  L  H
ZC



Hệ số công suất : cos 

R
R  ( Z L  ZC )
2

2



2
2

Câu 40. Đáp án C


U 2  U R2  (U L  U C )2
U  50 2V
 L
Ta có : 
2
2
2
Ud  UL  UR


U R  50 2V


>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

15


Hệ số công suất : cos 

UR
U R2  (U L  U C )2



2
2

Câu 41. Đáp án A
Điều kiện tạo ra sóng dừng : l   k  0,5 .

f 

 k  0,5 .V

 90 

2l

 k  0,5 .V
2l

V

2f

 110  21,1  k  25,9  k  3

Câu 42. Đáp án B
Điều chỉnh R  R1 và R  R2 mà công suất toàn mạch không đổi :
 R1.R2  R02  Z L2  R2  200

Công suất của mạch : P  I 2 .R0 

U2
.R1  160W
R12  Z L2

Câu 43. Đáp án A
Biểu thức cường độ dòng điện : i 

u
u



 3cos 100 t  
6
Z R   Z L  ZC  i




Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây : ud  i.Z  i.  R  Z Li   200 3 cos 100 t  

2

Tại thời điểm t : u AB  100 3  200cos 100 t   t 

1
s
600


1 


 ud  200 3cos 100 t    200 3cos 100 .
   100 3V
2
600 2 


Câu 44. Đáp án D
Máy biến áp cần quấn :

Ban đầu đo :

N2 U 2 1


N1 U1 2

N 2  n 8, 4 7
N

n
7
n
3


 2



N1
24 20
N1 N1 20
N1 20

Lần đo tiếp theo :

N 2  n  55 15 5
N
n 55 5

  2


N1
24 8
N1 N1 N1 8

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.


16




N 2 n 55 5
1 3 55 5


   
  N1  200
N1 N1 N1 8
2 20 N1 8

 N 2  100  n  30

Lúc đó cần giảm 25 vòng.
Câu 45. Đáp án A


 U  a

Đặt  Z L  b

c
 ZC 


I 


02

 I1  I 2 
1



2
1



1



c

R 2   b  



1

 I max 



a


U

Z

2
2



1

12


2

a



R 2  b 2 2  2bc 

c2



2

a
c2


4



R 2  2bc

2

 b2

2bc  R 2
2c 2



1

22



2bc  R 2
2
 2
2
c
0

2


02

Câu 46.Đáp án C
Ta có : 𝐶~ ⋋2
Điện dung của tụ biến thiên theo hàm bậc 1 : C ≈ a. α+b ⇒⋋2 ≈ a. α+b
⇒ ⋋12 ≈ 0. α+b và ⋋22 ≈ 150. α+b ⇒ α=48 và b=302
⇒⋋2 ≈ a. α+b ⇔602= 48. α +302 ⇔ α=56,250

 Phải thay đổi một góc   150  56, 25  93,750 kể từ góc xoay cực đại

Câu 47. Đáp án A
Độ lệch pha giữa nguồn O và điểm M là :  

2 d





5
3

Phuông trình dao động tại O : u0  5cos 10 t  2 
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

17


14 


Phương trình dao động tại N : uN  5cos 10 t   
3 


4 
arccos   


5 3
Tại thời điểm t : uM  5cos 10 t    4  t 
3
100

14 

Li độ của N : uN  5cos 10 t     4cm
3 


Câu 48. Đáp án A

Câu 49. Đáp án C
Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi lực đàn hồi cực đại đến lực đàn hồi cực tiểu là

 l0 

T
3


A
g
 4cm   
 5 10rad / s
2
l

Tốc độ của vật nặng khi cách vị trí thấp nhất 2 cm :
2

2

 V 
V 
x     A2  62  
 82  V  83, 66cm / s

 
 5 10 
2

Câu 50. Đáp án B
Nhiệt độ tăng thêm 1K thì v tăng thêm 0,5m/s
Do đó nhiệt độ tăng thêm 20K thì v tăng thêm 10m/s

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

18



v1
 6,8
f
v
 2  2  7
f
 1 

 d  k.1  6,8k  (k  2)2  7(k  2)
 k  70  d  476cm

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

19



×