Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

Đề thi thử quốc gia môn vật lý trường THPT Đào Duy Từ lần 2 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (942.73 KB, 17 trang )

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ II
(25/10/2015)
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 201

Họ, tên thí sinh:........................................... Số báo danh: ...... ................

Câu 1: (ID: 115207 ) Trên một sợi dây có sóng dừng, một đầu là điểm nút, đầu kia là điểm bụng thì chiều dài
của dây bằng
A. số chẵn lần bước sóng

B. số nguyên lần bước sóng

C. số lẻ lần một phần tư bước sóng

D. số lẻ lần nửa bước sóng

Câu 2: (ID: 115208) Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 12 cm. Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ
của vật bằng 24 (cm/s). Tần số dao động bằng
A. 4 Hz

B. 2 Hz

C. 2,5 Hz

D. 1 Hz


Câu 3:(ID: 115209) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường có phương trình u = 2cos[20π(t - x/25)] cm,
trong đó x được tính bằng mét, t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng trong môi trường bằng
A. 20 m/s

B. 30 m/s

C. 25 m/s

D. 40 m/s

Câu 4: (ID: 115210) Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5sin(4πt - π/6) cm. Pha ban đầu của dao
động bằng
A. π/3

B. -π/6

C. -2π/3

D. 2π/3

Câu 5: (ID: 115211) Một con lắc đơn có dây treo dài 60 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g =
10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc bằng
A. 1,539 s

B. 1,597 s

C. 1,482 s

D. 1,621 s


Câu 6:(ID: 115212) Một vật dao động điều hòa, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, vận tốc của vật có biểu thức v =
18cos(6t - π/6) cm/s. Gia tốc của vật có giá trị cực đại bằng
A. 1,84 m/s2

B. 1,56 m/s2

C. 1,08 m/s2

D. 1,62 m/s2

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

1


Câu 7: (ID: 115213) Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(5t - /3) cm; thời gian t tính bằng
giây. Chu kì dao động của vật bằng
A. T = 0,25 s

B. T = 0,2 s

C. T = 0,5 s

D. T = 0,4 s

Câu 8: (ID: 115214) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2t/T - /4) cm, thời gian t tính
bằng s. Khoảng thời gian ngắn nhất từ t = 0 đến khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu là 0,05 s. Tốc độ trung
bình của vật trong một chu kì bằng
A. 1,5 m/s


B. 0,25 m/s

C. 0,5 m/s

D. 1 m/s

Câu 9:(ID: 115215) Trong dao động điều hòa, thế năng biến thiên tuần hoàn
A. với tần số gấp hai lần tần số của dao động
B. với tần số bằng một nửa tần số của dao động
C. với chu kì bằng chu kì của dao động
D. với chu kì bằng hai lần chu kì của dao động
Câu 10: (ID: 115216) Đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch và dòng điện qua
mạch có biểu thức là u = 100cos(100πt + /6) V và i = 4 2 cos(100πt + /3) A. Công suất tiêu thụ điện của
đoạn mạch bằng
A. 100 6 W

B. 50 3 W

C. 100 3 W

D. 50 2 W

Câu 11: (ID: 115217) Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ là 10 cm và chu kì là 0,5 s. Chọn mốc thế
năng tại vị trí cân bằng của chất điểm. Biết cơ năng của chất điểm là 0,2 J. Lấy 2 = 10. Khối lượng của chất
điểm bằng
A. 100 g

B. 250 g

C. 200 g


D. 150 g

Câu 12:(ID: 115218) Một sóng cơ khi truyền từ một môi trường vào môi trường khác thì các đại lượng thay đổi

A. tốc độ truyền sóng và tần số sóng

B. bước sóng và chu kì sóng

C. tốc độ truyền sóng và bước sóng

D. bước sóng và tần số sóng

Câu 13: (ID: 115219) Một điểm chuyển động tròn đều trên một đường tròn có đường kính là 16 cm với tần số
2 vòng/s. Hình chiếu của nó trên đường kính khi đi qua tâm O của đường tròn có tốc độ bằng
A. 32 cm/s

B. 24 cm/s

C. 8 cm/s

D. 16 cm/s

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

2


Câu 14:(ID: 115220) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ. Dao động thứ nhất có
pha ban đầu là /4, dao động tổng hợp có pha ban đầu là -/12. Dao động thứ hai có pha ban đầu là

A. -/3

B. -7/12

C. -5/12

D. -/6

Câu 15:(ID: 115221) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U = 80 V và tần số f = 50 Hz vào hai
đầu của tụ điện có điện dung C = 10-3/(4π) F thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện qua tụ bằng
A. 2 A

B.

2 A

C. 4 A

D. 2 2 A

Câu 16: (ID: 115224) Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp tại A và B
cách nhau 25 cm dao động với phương trình u A = uB = 4cos20t(cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước
bằng 27 cm/s. Một điểm M trên đoạn AB cách A là 3,95 cm dao động với biên độ bằng
A. 8 cm

B. 4 3 cm

C. 4 cm

D. 4 2 cm


Câu 17: (ID: 115226) Biểu thức của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch là: i = I0cos(ωt + φ). Cường độ
hiệu dụng của dòng điện
A. có giá trị I = I0 2
B. bằng giá trị trung bình của dòng điện trong một chu kì
C. có giá trị I = I0/ 2
D. phụ thuộc vào pha ban đầu của dòng điện
Câu 18:(ID: 115227) Trên một sợi dây hai đầu cố định dài 60 cm có sóng dừng với 5 điểm bụng. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 6 m/s. Tần số sóng bằng
A. 40 Hz

B. 25 Hz

C. 20 Hz

D. 50 Hz

Câu 19: (ID: 115228) Chọn đáp án sai về sóng âm
A. Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm
B. Độ cao của âm gắn liền với tần số âm
C. Âm sắc liên hệ mật thiết với đồ thị dao động âm
D. Độ cao, độ to, âm sắc và cường độ âm đều là các đặc trưng sinh lí của âm
Câu 20: (ID: 115230) Một con lắc đơn gồm dây treo dài 80 cm và vật nhỏ có khối lượng 100 gam dao động
điều hòa với biên độ góc là 80. Lấy g = 10 m/s2. Khi li độ góc là 40 thì động năng của vật bằng
A. 5,84 mJ

B. 4,36 mJ

C. 6,38 mJ


D. 7,96 mJ

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

3


Câu 21:(ID: 115232) Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có điện trở R = 40 Ω một điện áp xoay
chiều. Biết hệ số công suất của đoạn mạch là 0,5. Tổng trở của đoạn mạch bằng
A. 20 Ω

B. 60 Ω

C. 80 Ω

D. 50 Ω

Câu 22: (ID: 115233) Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp tại A và B
cách nhau 18 cm dao động với phương trình uA = u B = 5cos(20t) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước
bằng 50 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB bằng
A. 8

B. 6

C. 12

D. 10

Câu 23: (ID: 115235) Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 30 3 Ω và tụ điện có điện dung C = 103
/(3π) F mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 100cos(100πt + π/4) V. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn

mạch so với cường độ dòng điện trong mạch bằng
A. -π/3

B. -π/6

C. -π/4

D. - π/12

Câu 24: (ID: 115236) Một đoạn mạch nối tiếp AB gồm một điện trở R = 40 Ω, một cuộn cảm thuần có độ tự
cảm
L = 1/(4) H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uAB = 100 2 cos2πft (V) thì cường độ hiệu
dụng của dòng điện trong mạch bằng 2 A . Tần số f bằng
A. 50 Hz

B. 120 Hz

C. 100 Hz

D. 60 Hz

Câu 25:(ID: 115237) Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng là 12 cm. Hai điểm gần nhau nhất
trên một hướng truyền sóng lệch pha nhau là π/3 cách nhau là
A. 3 cm

B. 1 cm

C. 4 cm

D. 2 cm


Câu 26: (ID: 115238) Sóng âm truyền từ một nguồn âm điểm đặt tại O trong một môi trường đẳng hướng,
không hấp thụ âm. Hai điểm C và D nằm trên cùng một hướng truyền âm cách nhau một khoảng bằng 72 m.
Các mức cường độ âm tại C và D lần lượt là 50 dB và 30 dB. Khoảng cách OC bằng
A. 9 m

B. 8 m

C. 18 m

D. 16 m

Câu 27: (ID: 115240) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng trên dây là λ, khoảng cách giữa điểm bụng
và điểm nút cạnh nhau bằng
A. λ/2

B. λ/4

C. λ/8

D. 3λ/4

Câu 28:(ID: 115241) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông
nhẹ, vật dao động điều hoà. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì có tốc độ là 25 cm/s. Lấy g = 10 m/s2; 2 = 10.
Biên độ dao động bằng
A. 4,5 cm

B. 5,75 cm

C. 7,5 cm


D. 6,25 cm

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

4


Câu 29:(ID: 115243) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4t - /4) cm, thời gian t tính bằng
s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ thời điểm t = 0 đến vị trí có li độ x = 3 cm bằng
A. 5/48 s

B. 7/48 s

C. 7/24 s

D. 5/24 s

Câu 30: (ID: 115244) Dòng điện xoay chiều có chu kì là 0,01 s thì số lần dòng điện đổi chiều trong một giây là
A. 400

B. 50

C. 100

D. 200

Câu 31:(ID: 115245) Một đoạn mạch nối tiếp gồm một biến trở R, một cuộn cảm thuần và một tụ điện. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U = 80 V. Khi giá trị của biến trở là
80 Ω thì các điện áp hiệu dụng của cuộn cảm và của tụ điện lần lượt là 48 V và 96 V. Để điện áp hiệu dụng của

biến trở giảm đi 25% thì phải điều chỉnh biến trở có giá trị bằng
A. 75 Ω

B. 100 Ω

C. 60 Ω

D. 45 Ω

Câu 32: (ID: 115247) Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều u = U0 cosωt. Khi điện áp tức
thời u đạt cực đại thì giá trị tức thời của cường độ dòng điện bằng
A. U0/(2ωL)

B. 0

C. U0/( 2 ωL)

D. U0/(ωL)

Câu 33: (ID: 115249) Có thể tạo ra một dòng điện xoay chiều trên một khung dây dẫn kín bằng cách cho khung
dây
A. chuyển động tịnh tiến dọc theo phương của đường sức từ trong từ trường đều.
B. quay đều xung quanh một trục quay thuộc mặt phẳng khung trong từ trường đều.
C. chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức từ trong từ trường đều.
D. dao động điều hòa trong từ trường đều dọc theo đường sức của từ trường đều.
Câu 34: (ID: 115250) Vận tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực tiểu khi
A. vật ở biên dương

B. vật ở biên âm


C. vật qua vị trí vân bằng theo chiều dương

D. vật qua vị trí vân bằng theo chiều âm

Câu 35: (ID: 115251) Sóng âm truyền từ một nguồn âm điểm đặt tại O trong một môi trường đẳng hướng,
không hấp thụ âm đến điểm M cách O là d có mức cường độ âm bằng 0. Nếu nguồn âm đặt tại điểm cách M là
d/3 thì mức cường độ âm tại M bằng
A. 7,78 dB

B. 4,77 dB

C. 9,54 dB

D. 12,66 dB

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

5


Câu 36: (ID: 115252) Một con lắc đơn treo vào trần một chiếc xe, vật nhỏ của con lắc có khối lượng m = 200
gam. Con lắc đang đứng yên thì xe bắt đầu chuyển động thẳng, nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc
a = 4 m/s2, con lắc bắt đầu dao động. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Lực căng của dây treo con lắc có giá
trị cực đại bằng
A. 2,29 N

B. 2,53 N

C. 2,46 N


D. 2,35 N

Câu 37:(ID: 115253) Tại một nơi, con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Khi có thêm ngoại lực tác dụng
vào con lắc thì nó dao động điều hòa với chu kì T’. Chọn đáp án đúng
A. Khi chiều của ngoại lực cùng chiều với trọng lực thì T’ < T
B. T’ > T
C. T’ < T
D. Khi ngoại lực hướng theo phương ngang thì T’ > T
Câu 38:(ID: 115254) Trên một sợi dây hai đầu cố định có sóng dừng với bước sóng là λ. Trên dây, B là một
điểm bụng, C là điểm cách B là λ/12. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần kế tiếp mà li độ của phần tử sóng
tại B bằng biên độ sóng tại C là 0,15 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 40 cm/s. Tại điểm D trên dây cách B là
24 cm có biên độ là 4,5 mm. Tốc độ dao động cực đại của phần tử sóng tại B bằng
A. (20π) mm/s

B. (40π) mm/s

C. (10 3 π) mm/s

D. (20 3 π) mm/s

Câu 39:(ID: 115255) Trong dao động điều hoà, tần số dao động bằng
A. số chu kì trong một giây.

B. số dao động trong một chu kì.

C. số lần vật qua biên trong một giây.

D. số lần vật qua vị trí cân bằng trong một giây.

Câu 40:(ID: 115256) Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều thì hệ

số công suất của các cuộn dây thứ nhất và thứ hai lần lượt là 0,8 và 0,6. Biết điện trở của cuộn dây thứ nhất là
R1 và của cuộn dây thứ hai là R2, với R2 = 9R1/16. Hệ số công của đoạn mạch gần đúng bằng
A. 0,65

B. 0,72

C. 0,85

D. 0,78

Câu 41: (ID: 115257) Tại hai điểm A và B cách nhau 26 cm trên mặt một chất lỏng có hai nguồn dao động kết
hợp, cùng pha, cùng tần số 25 Hz. Một điểm C trên đoạn AB cách A là 4,6 cm. Đường thẳng d nằm trên mặt
chất lỏng, qua C và vuông góc với AB. Trên đường thẳng d có 13 điểm dao động với biên độ cực đại. Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng
A. 70 cm/s

B. 35 cm/s

C. 30 cm/s

D. 60 cm/s

Câu 42:(ID: 115258) Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều, so với điện áp
tức thời của tụ điện thì điện áp tức thời của cuộn cảm thuần
A. cùng pha

B. ngược pha

C. trễ pha π/2


D. sớm pha π/2

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

6


Câu 43: (ID: 115259) Một nguồn sóng cơ O có phương trình uO = 6cos20πt (cm), sóng truyền với tốc độ 30
cm/s. Tại thời điểm t = 5/8 s, phần tử sóng tại điểm M trên một hướng truyền sóng cách O là 20 cm dao động
với vận tốc bằng
A. 60 3 π (cm/s)

B. 60π (cm/s)

C. -60 3 π (cm/s)

D. -60π (cm/s)

Câu 44: (ID: 115260) Cho mạch R, L, C nối tiếp, R = 30 Ω. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u =
U0cos(ωt + φ), U0 không đổi, tần số góc thay đổi được. Khi ω = 40π (rad/s) hoặc ω = 100π (rad/s) thì cường độ
dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng, nhưng hai dòng điện ứng với hai tần số lệch pha nhau 900. Điện
dung C của tụ điện bằng
A. 10-3/(2π) F

B. (10-3/π) F

C. 10-3/(3π) F

D. 10-3/(4π) F


Câu 45: (ID: 115261) Khi con lắc đơn dao động trong chân không thì
A. chu kì dao động của con lắc tỉ lệ thuận với chiều dài con lắc
B. li độ dao động của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C. li độ dao động của con lắc là hàm số sin đối với thời gian
D. chu kì dao động của con lắc tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động
Câu 46:(ID: 115262) Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song với trục Ox, vị trí cân
bằng của hai chất điểm nằm trên đường thẳng qua O và vuông góc với Ox. Hai chất điểm dao động với cùng
biên độ, chu kì dao động của chúng lần lượt là T1 = 0,6 s và T2 = 1,8 s. Tại t = 0, hai chất điểm cùng đi qua vị trí
cân bằng theo chiều dương. Sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu, kể từ t = 0, hình chiếu của hai chất điểm trên
trục Ox gặp nhau?
A. 0,252 s

B. 0,243 s

C. 0,186 s

D. 0,225 s

Câu 47: (ID: 115263) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên của lò xo là 40 cm, đầu trên cố
định. Cho con lắc dao động điều hòa, chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo lần lượt là 49 cm và 41 cm. Lấy
g = 10 m/s2. Gia tốc của vật có giá trị cực đại bằng
A. 8,4 m/s2

B. 7,2 m/s2

C. 8 m/s2

D. 6,4 m/s2

Câu 48:(ID: 115264) Trong giao thoa sóng cơ, hai phần tử sóng dao động với biên độ cực đại cạnh nhau trên

đoạn nối hai nguồn
A. dao động cùng pha với nhau

B. dao động ngược pha với hai nguồn

C. dao động cùng pha với hai nguồn

D. dao động ngược pha với nhau

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

7


Câu 49: (ID: 115265) Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm (có R = 60 Ω, L = 0,45/π H)
và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 120 2 cos(100πt) V thì hệ số công suất của đoạn mạch
là 0,6. Điện áp hiệu dụng của tụ điện bằng
A. 90 V

B. 120 V

C. 150 V

D. 180 V

Câu 50: (ID: 115266) Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, khi đang có cộng hưởng điện mà tăng
tần số của dòng điện thì
A. hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm giảm
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện tăng .

D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở tăng.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B ( khoảng cách giữa bụng và nút liên tiếp là 1 ).
Câu 2: Biên độ của vật là A 

12
 6(cm) .
2

Khi qua VTCB vật có tốc độ cực đại  v0  A .
  

v0 24

 4 (rad / s).
A
6

 f 

 4

 2( Hz ).
2 2

Chọn đáp án B.
Câu 3: u  2cos(20 (t 


x
4 x
))  2cos(20 t 
).
25
5

5
   (m)  250(cm).
2
 20
f 

 10( Hz ).
2
2
 v  f    10  250  2500(cm / s)  25(m / s).
Chọn đáp án C.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

8



2
Câu 4: x  5sin(4 t  )  5cos(4 t  ).
6
3
Pha ban đầu là:   


2
.
3

Chọn đáp án C.
Câu 5: Chu kì của con lắc là: T  2

l
0, 6
 2
 1,539( s).
g
10

Chọn đáp án A.
Câu 6: Ta có: v0  A  A 

v0





18
 3(cm).
6

 a   2 A  62  3  108(cm / s 2 )  1,08(m / s 2 ).

Chọn đáp án C.

Câu 7: Chu kì dao động của vật là:
T

2





2
 0, 4( s).
5

Chọn đáp án D.
Câu 8: Thời gian vật đi từ t=0 đến khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu (vị trí biên) là

T
.
8

 T  0,05  8  0, 4(s).

Tốc độ trung bình trong 1 chu kì là:

vtb 

4A 45

 50(cm / s)  0,5(m / s).
T

0, 4

Chọn đáp án C.
Câu 9: Đáp án A (Thế năng biến thiên với  '  2 ).
Câu 10: Công suất tiêu thụ điện là
P  U  I  cos  

100 4 2
 

 cos(  )  100 6(W).
6 3
2
2

Chọn đáp án A.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

9


Câu 11: Độ cứng của lò xo là:

Tần số góc là:  

k

2W 2  0, 2

 40( N / m)

.
A2
0,12

2 2

 4 (rad / s).
T
0,5

Khối lượng của vật là: m 

k



2



40
 0, 25( Kg )  250( g ).
(4 )2

Chọn đáp án B.
Câu 12: Đáp án C.
d 16
  8(cm)
Câu 13: Biên độ:
2 2

  4  v  A  8  4  32 (cm / s).
A

Chọn đáp án A.
Câu 14: Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động tổng hợp


.
3

3 vecto của 3 dao động tạo thành tam giác đều( vì cùng biên độ).
Pha ban đầu của dao động thứ 2 là:   


12




3



5
(rad ).
12

Chọn đáp án C.
Câu 15:   2 f  2  50  100 (rad / s).


Zc 

1
1
 3
 40().
C 10
100
4

Cường độ dòng điện cực đại chạy qua tụ điện là:
I  2

U
80
 2
 2 2( A).
Zc
40

Chọn đáp án D.
Câu 16: Bước sóng là:  

v
v
27


 2, 7(cm).


20
f
2
2

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

10


Biên độ dao động tại M là: A  2 A0cos(

d 2  d1



 )  2  4  cos(

(25  3,95)  3,95
  4(cm).
2, 7

Chọn đáp án C.
Câu 17: Đáp án C.
Câu 18: Bước sóng là:  

Tần số là: f 

v






60
 24(cm).
2,5

600
 25( Hz ).
24

Chọn đáp án B.
Câu 19: Đáp án D.
Câu 20: Chọn gốc thế năng tại VT dây thẳng đứng.
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có:
W  mgl (1  cos0 )  Wd  Wt  Wd  mgl (1  cos ) .

 Wd  mgl (1  cos 0  1  cos )  mgl (

02
2



2
2

)


8
4
(
 )2  (
 )2
180
180
 0,110  0,8  (
)  5,84( mJ ).
2

Chọn đáp án A.
Câu 21: Tổng trở của mạch là: Z 
Câu 22: Bước sóng là:  

Xét tai A: k 

AB





R
40

 80(). Chọn đáp án C.
cos  0,5

v

v
50


 5(cm).

20
f
2
2

18
 3, 6.
5

Số điểm dao động với biên độ cực tiểu là: 4  2  8.
(Vì phần thập phân của k lớn hơn 0,5).
Chọn đáp án A.

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

11


Câu 23: Z c 

1
1
 3
 30().

C 10
100
3

Mạch có tính dung kháng.
 tan  

Zc
30
1


R
30 3
3



    .
6

Chọn đáp án B.
Câu 24: Chọn đáp án D

Tổng trở của mạch


f=60Hz




Câu 25: Hai điểm gần nhau nhất lệch nhau
cách nhau là: 12  3  2(cm).
2
3
Chọn đáp án D.
Câu 26: OC=x => OD=x+72;

I1  x  72 
L2  L1

 1053
  10
I2  x 
2

 x  8(m).

Chọn đáp án B.
Câu 27: Đáp án B.
Câu 28: A  l ' 

mg
g
 2
k


>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.


12


v0  A 

 A 

g

2

g





 v0   

g
.
v0

v02
 6, 25(cm).
g

Chọn đáp án D.
Câu 29: Góc quay được là:  



4




3



7
.
12

7
 12
7
Thời gian ngắn nhất là: t  
 ( s).
 4 48
Chọn đáp án B.
Câu 30: Thời gian 2 lần đổi chiều liên tiếp là: t 
Số lần đổi chiều là:

T
 0, 005( s).
2

1
1


 200 (lần).
t 0, 005

Chọn đáp án D.
Câu 31: U R  U 2  U L  U C   64(V ).
2

I

UR
 0,8( A).
R

 Z L 

U R'  R ' 

U
UL
 60(); ZC  C  120().
I
I

U
R'   Z L  ZC 
2

2


 U R  25%

 R '  45().
Chọn đáp án D.
Câu 32:Vì đặt điện áp vào 2 đầu cuộn cảm nên u và i vuông pha với nhau.
 Khi u đạy giá trị cực đại thì i = 0.
Chọn đáp án B.

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

13


Câu 33: Đáp án B.
Câu 34: Đáp án B.

d
Câu 35: 
d
3

2



L 0
  10 .




 L  log10 9  0,954( B)  9,54(dB).

Chọn đáp án C.
Câu 36: Khi vật cân bằng coi vật nằm trong môi trường có gia tốc trọng trường là g’ .

  
Ta có: g '  g  a
 g '  g 2  a 2  2 29(m / s 2 ).

Khi đó vật dây treo lệch phương thẳng đứng góc 0 .
Ta có: cos0 

g 5 29

.
a'
29

Lực căng của dây là: T  mg (3cos   2cos 0 ) .
Lực căng cực đại khi cos =1
 Tmax  mg (3  2 

5 29
)  2, 46( N ).
29

Chọn đáp án C.
Câu 37: Đáp án A.
Câu 38: Biên độ tại B là: AB  2a


Biên độ tại C là: AC  2a cos

2 




12  3a.

Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần mà li độ của phần tử sóng tại B bằng biên độ sóng tại C là:
T
 0,15  T  0,9( s).
6

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

14


  

2 20

(rad / s).
T
9

Bước sóng là:   vT  0,9  40  36(cm).
Biên độ tại D là:
2  d


4,5  2a cos



 2a cos

2  24
 a  4,5(mm).
36

 AB  2a  9(mm)  vB max   AB 

20
 9  20 (mm / s).
9

Chọn đáp A.
Câu 39: Đáp án A.
Câu 40: Ta có:

R1
R Z
2
1

2
1

R2

R Z
2
2

2
2

 0,8  Z1 

3
R1.
4

 0, 6  Z 2 

4
R2 .
3

Hệ số công suất của mạch là:

cos 

R1  R2

 R1  R2    Z1  Z 2 
2

2




R1 

9
R1
16

2

9 
3
4 9

2
 R1  R1   ( R1   R1 )
16 
4
3 16


 0, 72.

Chọn đáp án B.
Câu 41: Vì cứ 1 điểm dao động cực đại trên AB cho 2 điểm dao động cực đại trên d (trừ điểm C) mà trên d có
13 điểm dao động với biên độ cực đại
=>C là điểm dao động với biên độ cực đại ứng với k=7.
Ta có: 7  d2  d1  7  26  2  4,6    2, 4(cm).
 v   f  2, 4  25  60(cm / s).


Chọn đáp án D.

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

15


Câu 42: Đáp án B.
Câu 43:  

v
 3(cm).
f

uM  6cos(20 t 

2 d



)  6cos(20 t 

40
)
3

5
5
Khi t  ( s)     (rad )
8

6
 v  v0 sin 

5
5
 6  20 sin 
 60 (cm / s).
6
6

Chọn đáp án D.
U

Câu 44:Theo đề ta có

R 2  (1 L 

=> 12 

1 2
)
1C

U



R 2  (2 L 

1 2

)
2C

1
1
=> C 
LC
L12

Lại có 1  2 


2

nên tan 1.tan 2  1 

Z L1  ZC1 Z L2  ZC2

 1
R
R

Biến đổi=> L2 (212  12  22 )   R2 => L2 
Thay số => L2 

1
4 2

 L 


R2
(212  12  22 )

1
103
 C 
2
2

Chọn A
Câu 45: Đáp án B.
2 10
2 10
Câu 46: 1 

; 2 

T1
3
T2
9

2  2t;1  1t    2
 t 


1  2

 0, 225( s)


Chọn đáp án D.
Câu 47:Biên độ của dao động là: A 

49  41
 4(cm).
2

>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

16


Tại vị trí cân bằng lò xo giãn: l ' 

Ta có:  

49  41
 40  5(cm).
2

k
g
g
 '   2  '
m
l
l

 amax  A 2  A 


g
 8(m / s 2 ).
'
l

Chọn đáp án C.
Câu 48: Đáp án D.
Câu 49: Z L  L  45()

0, 6 

R
R   Z L  ZC 
2

2

 ZC  125().

Điện áp hiệu dụng trên tụ là: U C 

U  ZC
R 2   Z L  ZC 

2

 150(V ).

Chọn đáp án C.
Câu 50: Đáp án A.


>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

17



×