Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Kỷ yếu IMO(IMO compendium)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.39 KB, 4 trang )

.ne
t

CHỨNG MINH BĐT DỰA VÀO BĐT CAUCHY
Nguyễn Công Định - GV THPT Đầm Dơi - Cà Mau
Trước hết ta nhắc lại hai phát biểu đơn giản của Cauchy:
(1): Cho A, B không âm:
A + B ≥ 2 AB
3
(2): Cho A, B,C không âm:
A + B +C ≥ 3 ABC
Từ (1), (2) ta có thể thu được các BĐT thức không kém phần quan trọng sau:

(4) : ABC ≤

2

nh
oc

A +B
(3) : AB ≤
2

A + B +C
3

3

(5) :


1 1
4
+ ≥
A B A +B

(6) :

1 1 1
9
+ + ≥
A B C
A + B +C

(7) : (A + B )2 ≤ 2 A 2 + B 2

(8) : (A + B +C )2 ≤ 3 A 2 + B 2 +C 2 ...

toa

Học sinh có thể chứng minh các khẳng định trên tương đối đơn giản. Điểm chung từ (1) đến (8)
là dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi A = B = C .
Bây giờ ta giải một số bài toán cụ thể.
3

Bài 1. Cho a, b, c dương và a + b + c = 1. Chứng minh:
Hướng dẫn: Ta có:

a+

3


b+

3

c ≤3

an


a +1+1 ≥ 3 3 a 


3
⇒ 3V T ≤ a + b + c + 6 = 9 ⇒ V T ≤ 3.
b +1+1 ≥ 3 b


3

c +1+1 ≥ 3 c

Để tiện cho việc trình bày, từ bài tập này về sau nếu không có chú thích gì thêm thì ta xem a, b, c
dương.

nd

Bài 2. Cho a + b + c = 1. Chứng minh:

1

1
1
+
+
>4
a +b b +c c +a

Hướng dẫn: (Sử dụng (6)).

9
9
= > 4.
a +b +b +c +c +a 2

Bài 3. Cho a + b + c = 1. Chứng minh:

(a + b) (b + c) (c + a) ≤

die

VT ≥

8
27

Hướng dẫn: (Sử dụng (3)).

diendantoanhoc.net

VT ≤


a +b +b +c +c +a
3

3

=

2
3

3

=

8
.
27

1


1
1
1
+
+
= 1. Chứng minh:
1+a 1+b 1+c


abc ≥ 8.

Hướng dẫn: Với lưu ý:
1−

.ne
t

Bài 4. Cho

a
1
b
1
c
1
=
; 1−
=
; 1−
=
1+a 1+a
1+b 1+b
1+c 1+c

nên:

a
1
1

=
+

1+a 1+b 1+c

2
(1 + b) (1 + c)

b
1
1
=
+

1+b 1+c 1+a

2

nh
oc

(1 + c) (1 + a)

c
1
1
=
+

1+c 1+a 1+b


Suy ra

2

(1 + a) (1 + b)

abc
8

(1 + a) (1 + b) (1 + c) (1 + a) (1 + b) (1 + c)

Từ đó, ta có đpcm.
Bài 5. Cho

1
1
1
+
+
≥ 2. Chứng minh:
1+a 1+b 1+c

Hướng dẫn: Với lưu ý:

1
abc ≤ .
8

toa


1
1
b
c
1
≥ 1−
+1−
=
+
1+a
1+b
1+c 1+b 1+c

nên:

1
b
c

+

1+a 1+b 1+c

(1 + c) (1 + a)
2 ab

1

1+c


an

(1 + b) (1 + c)

2 ca

1

1+b

Từ đó

2 bc

(1 + a) (1 + b)

1
1
1
8abc
.
.

1 + a 1 + b 1 + c (1 + a) (1 + b) (1 + c)

Suy ra đpcm.

nd


Bài 6. Cho a + b + c ≤ 1. Chứng minh:

1+

1
a

1+

1
b

1+

1
≥ 64.
c

Hướng dẫn: Chú ý:

Ta có:

die

VT

diendantoanhoc.net

= 1+






1

3

1 ≥ a + b + c ≥ 3 abc ⇒

3

abc

≥ 3.

1 1 1
1
1
1
1
+ + +
+
+
+
a b c ab bc c a abc

1+

3

3

abc

1+

+

1
3

abc

3
3

abc

2

+

1
3

abc

3

3


≥ (1 + 3)4 = 64

2


a 2 + 2bc

+

1
b 2 + 2c a

+

Hướng dẫn: (Sử dụng (6)).
VT ≥

Bài 8. Chứng minh:

c 2 + 2ab

≥ 9.

9
9
=
≥ 9.
a 2 + b 2 + c 2 + 2ab + 2bc + 2c a (a + b + c)2


a+

1
b

2

+ b+

2

1
c

+ c+

1
a

2

≥ 12.

VT ≥

nh
oc

Hướng dẫn: (Sử dụng (8)).


Bài 9. Cho

1

.ne
t

1

Bài 7. Cho a + b + c ≤ 1. Chứng minh:

2

1
1
1
1
a + +b + +c +
3
b
c
a

1 1 1
+ + = 1. Chứng minh:
a b c

1
≥ .62 = 12.
3


1
1
1
1
+
+
≤ .
2a + b + c a + 2b + c a + b + 2c 4

Hướng dẫn: (Sử dụng (5) hai lần):

4
1
1
1 1 1 1 1

+

+ + +
2a + b + c a + b a + c 4 a b a c
4
1 1 1 1 1

+ + +
a + 2b + c 4 a b b c

toa

1 1 1 1 1

4

+ + +
a + b + 2c 4 a c b c
4V T ≤

Ta có đpcm.

Bài 10. Cho 0 ≤ a, b, c ≤ 1. Chứng minh:

1 4 4 4
=1
+ +
4 a b c

b
c
a
+
+
+ (1 − a) (1 − b) (1 − c) ≤ 1.
b +c +1 a +c +1 a +b +1

an

Hướng dẫn: Giả sử a ≤ b ≤ c . (Sử dụng (4)). Ta có:
(a + b + 1) (1 − a) (1 − b) ≤

Suy ra


a +b +1+1−a +1−b
3

Nên:

nd

⇒ (1 − a) (1 − b) (1 − c) ≤

VT ≤

3

=1

1−c
.
a +b +1

a
b
c
1−c
+
+
+
= 1.
b +a +1 a +b +1 a +b +1 a +b +1

Bài 11. Cho a + b + c = 1. Chứng minh:


a
b
c
3
+
+
≤ .
1+a 1+b 1+c 4

die

Hướng dẫn: Ta có:
1−

a
b
c
1
1
1
9
9
+1−
+1−
=
+
+

= .

1+a
1+b
1+c 1+a 1+b 1+c 3+a +b +c 4

Suy ra:

diendantoanhoc.net

V T ≤ 3−

9 3
= .
4 4

3


Hướng dẫn: (Sử dụng (8)), suy ra:
a +b +c ≤

3 ⇒ − (a + b + c) ≥ − 3

(Sử dụng (6)), ta có:
1 1 1
9
9
+ + ≥

= 3 3.
a b c a +b +c

3

die

nd

an

toa

nh
oc

Cộng hai BĐT cùng chiều trên ta có điều phải chứng minh.

.ne
t

1 1 1
+ + − (a + b + c) ≥ 2 3.
a b c

Bài 12. Cho a 2 + b 2 + c 2 = 1. Chứng minh:

diendantoanhoc.net

4




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×