Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Ma Trận.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (34.01 KB, 4 trang )

III/ MA TRẬN:
0 1
1 0
1. Cho 2 ma trận A = , B = 0 2 . Kđnđ
0 0
0 3
a/ AB = BA b/ AB x ác đònh nhưng BA không xác đònh
0 0
0 0
c/ BA = 0 0 d/AB =
0 0
0 0
2. Ma trận
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
nào sau đây khả nghòch
1 1 2 1 2 3 1 1 -2 -2 1 2


a/ 2 2 4 b/ -3 0 0 c/ -2 0 2 d/ 4 3 -1
1 2 0 1 0 2 3 0 -3 2 4 1
10 6
3. Tìm ma trận nghòch đảo của ma trậ n
14 7
       
       
       
       
       

 
 
 
1 1
3
4 2
2 3 1 6 1 3 1 3
1 1 1 1
a/ b/ c/ d/
4 7 -2 14 2 7 2 7
13 13 13 13
1 1 1 1
2 3 1 4
4. Cho A = với gia ùtrò nào của m thì A khả nghòch ?
1 1 0 2
2 2 3 m
a/ m

 


 
 

       
       
− − −
       
 
 

 
 

 
 

3
12 12 2
b/ m = c/ m d/ m
7 7 7
5. Cho A M [R] , A = 3. Hỏi co ùthe å dùng phép BĐSC nào sau đây đưa A ve àma tr ận B co ùdet B = 0
a/ CCKĐS
≠ ∀

4x5

b/ Nhân 1 hàng của A với 1 số 0.
c/ Cộng tương ứng 1 hàng của A với hàng khác đa õđược nhân với 0.
d/ Nhân ma trận A với số 0.

6. Cho A M [R], biết hạng A bằng 4.
Hỏi co ùthe

å dùng phép BĐSC nào sau đây đe å đưa A ve àma trận B sao cho r(B) = 2 ?
a/ Nhân 2 hàng của A với 1 số = 0.
b/ Cộng 1 hàng của A với 1 hàng tươ ng ứng đa õđược nhân với số = 1/2.
c/ Có
α
α
2
thể dùng hữu hạn các phép BĐSC đo ái với hàng và cột.
d/ CCKĐS.
1 1
7. Cho f(x) = x 2x 3, A = . Tính f(A)
-1 2
1 1 1 1 1 2
a/ b/ c/ d/ CCK ĐS.
-1 1 -1 2 -1 3
 
− +
 
 
     
     
     
 
 
 
 
 

 

 
 
− + +
 
 
− −
 
2
1 -1 1 2 4
2 2 3 5 7
8. Tính hạng của ma trận A =
3 -4 5 2 10
5 -6 7 6 18
a/ r(A) = 4 b/ r(A) = 2 c/ r(A) = 3 d/ r(A) =1
1 1 2 1
9. Cho A = 2 2 m 5 m 1 . Với gia ùtrò nào của m th
1 1 2 m 1
≠ ≠ ≠ ∧ ≠
 
 
 
 
 
-1
ì r(A) = 3
a/ m 2 b/ m -2 c/ m -1 m 2 d/ Không tồn tại m
2 0 0
10. Cho A = 2 3 0 . Gọi M là tập tất cả các phần tử của A . Kđ nào sau đây đúng ?

3 1 1
a/ ∈ ∈ ∈ ∈
 
 
 

 
 
 
+
 

2
-1, -1/6, 1/3 M b/ 6, 3,2 M c/ -1, 1/6, 1/3 M d/ 1/2, 1, 1/3 M
1 0 0 3
2 3 0 4
11. Cho A = với gia ùtrò nào của k thì r(A) 3
4 -2 5 6
-1 k +1 4 k 2
a/ k b ≠ ≠
 

     
=
 
     
 
     
 
   

+
   
   
   
n
n
n
3
3 3 3 3
3 3
/ k 5 c/ k -1 d/ Không tồn tại k
1 1 2 0 1 1 a 0 a 0
12. Cho A = . Biết
0 1 0 3 0 1 0 b
0 b
Tính A
2 0 2 2 3
a/ b/ c/
0 3 0 3
   

   
   
   

  
  
  
  
+

  
∀ ≠
3 3 3 3
3 3
2 3 2 2 1
d/
0 3 0 3
1 2 1 1 1 2
13. Cho A = 2 4 2 2 3 m . Tìm m đe å A khả nghòch
3 -1 4 3 0 m 1
a/ Không tồn tại m b/ m c/ m = 5 d/ m 5
14. Ch
 
 
 
 
 
 
≠ ∀
 
 
 

  
= =
  

  
13
13 13

1 1 1 1
2 3 4 1
o A = . Với gia ùtrò nào của m r(A) = 3
3 4 6 6
4 4 m + 4 m + 7
a/ m =1 b/ m 1 c/ m = 3 d/ m
2 -1
15. Cho A = . Tìm A
3 -2
1 0 2 1
a/ A b/ A
0 1 3 2
  
  
  
13
2 -1
c/ A = d/ CCKĐS.
3 -2

100
100 100 100 99 100 100
100 100 100
3
-1
2 1
16. Cho A = . Tính A
0 2
2 3.2 2 100.2 2 3
a/ b/ c/ d/ CCKĐS.

0 2 0 2 0 2
17. Cho A M [R],det(A) 0. Giải PT ma trận AX = B
a/ X = BA
 
 
 
     
     
     
     
∈ ≠
-1
b/ X = B/A c/ X = A B d/ CCKĐS
1 1 -1 1 1
18. Cho A = , B =
1 0 1 2 1
Tìm tất cả ma trận X sao cho AX = B
1 -1
1 -2 2 3
a/ X = b/ X = c/ X = 1 4
3 1 1 -1
1 2
   
   
   

   

   


   


d/CCKĐS
k 1 1
19. Với gia ùtrò nào của k thì r(A) = 1 với A = 1 k 1
1 1 k
a/ k = 1 b/ k = 1, k = 1/2 c/ k = 1, k = -2 d/ CCKĐS
20. Cho A, B là ma trận khả nghòch.





 
 
 
 
 
-1 1 1 T 1 1 T
-1 -1 1
4
Kđnào sau đây SAI
a/ (AB) B A b/ (A ) (A )
1
c/ det(AB) d/ ( A) A 0
det(AB)
21. Cho A, B M [R]. A,
− − − −


= =
= α = α α ≠

-1 -1 -1 -1
3x5 5x5
B khả nghòch. Kđnđ
a/ r(2AB) = 4 b/ r(AB) < 4 c/ r(AB) < r(2AB) d/CCKĐS
22. Cho A M [R] , B M [R] biết det(B) 0 và r(A) = 3. Kđnđ
a/ r(AB) = 5 b/ r(AB) = 4
∈ ∈ ≠
c/ r(AB) = 3 d/ CCKĐS
1 -1 -1 1 -3
23. Cho 2 ma trận A = và B = . Trong các ma trận X sau, ma trận nào thỏa AX = B
3 -2 0 1 -7
2 -1 1 2 -1 -1
a/ X = b/ X =
3 -2 -2 3 -2 2
   
   
   
   
   
   
2 3
c/ X = -1 -2 d/ Không co ùma trận
-1 2
1 1 1
24. Cho ma trận A = -1 -2 -3 . Kđ nào sau đây đúng
0 1 2
a/ A co ùhạng bằng 3 b/ A co ùhạng bằng 1 c/ det(A) = 0

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
d/ CCKĐS
A
1
AB AB AB A B 2A
25. Cho A, B là ma trận khả nghòch cấp 3, P là ma trận phụ hợp của A. Kđ nào sau đây SAI
a/ P khả nghòch b/ pr(P ) c/ P P .P d/ P 4 A .A
26. Tìm ma tra

= = =
1
-1 -1
-1
1 0
1 0 2
än nghòch đảo của A = 1 1
0 1 0
0 1
1 0
1 0 2 -1 2
a/ A 1 1 b/ A

0 1 0 1 -1
0 1
1 -1
c/ A d/ Không t
-2 1

 
 
 
 
 
 
 
 
 
   
 
= =
   
 
   
 
 
 
=
 
 
-1 -1 -1 -1
ồn tại A
-1 2 1 1

27. Tìm ma trận nghòch đảo của ma trận A =
1 -1 -3 1
1 2 1 0 1 0
a/ A b/ A c/ A d/ Không tồn tại A
0 1 -2 1 2 1
1 -
28. Cho ma trận A =
   

   
   
     
= = =
     
     
2 3 1 -1 1
1 -1 1 và B = 1 -1 -1 . Tính ma trận tích BA
1 -1 1 1 -1 1
2 -2 6 2 -2 6 1 -2 3 1 -2 3
a/ BA = 1 -1 3 b/ BA = 1 -1 3 c/ BA = -1 0 1 d/ BA = -1 0 1
0 0 2 0 0 4 1 -2 3 1 -2 4
   
   
   
   
   
     
     
     
     

     
5
3
2
29. Cho A M [R] . Biết r(A) = 3 . Kđn sau đây đúng
a/ det(A) = 3 b/ det(A) = 0 c/ det(2A) = 6 d/ det(2A) = 2 .3
30. Cho A M [R] . Kđ nào sau đây LUÔN đúng
a
 
 
 
 
 


2 2
2
/ A 0 A 0 b/ A I A I A I
c/ A A A I d/ 2A = 0 A = 0
= ⇒ = = ⇒ = ∨ = −
= ⇒ = ⇒

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×