VNPRO
HỘI THẢO THIẾT KẾ MẠNG
TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN THỰC TIỄN
Presenter: Hà Đức Bình
(Cisco CCIE#21256(R&S), HP MASE)
Email:
NỘI DUNG
▪ Mục tiêu của buổi hội thảo
▪ Tổng quan thiết kế mạng
▪ Tìm hiểu các dòng sản phẩm Cisco ứng dụng trong thiết kế mạng
▪ Tìm hiểu các công nghệ quan trọng dùng trong thiết kế mạng
▪ Thiết kế mạng dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB)
▪ Thiết kế mạng dành cho doanh nghiệp lớn (Enterprise)
▪ Phương thức mở rộng và nâng cấp một hệ thống mạng có sẵn
▪ Chia sẻ kinh nghiệm bản thân
MỤC TIÊU
▪ Chia sẻ kiến thức thiết kế hệ thống mạng cho các công ty, doanh nghiệp
vừa và nhỏ (SMB) và các doanh nghiệp lớn (ENT).
▪ Cách chọn thiết bị mạng phù hợp cho từng mục tiêu thiết kế.
▪ Ứng dụng các công nghệ mạng vào thiết kế.
▪ Cách thức thiết kế hệ thống mạng cho SMB.
▪ Cách thức thiết kế hệ thống mạng cho ENT.
▪ Cách thức nâng cấp, mở rộng hệ thống mạng có sẵn.
▪ Chia sẻ kinh nghiệm bản thân.
▪ Kinh nghiệm làm việc cho các công ty tích hợp hệ thống (SI) tại Singapore.
▪ Kinh nghiệm thi CCIE.
▪ Q&A
NỘI DUNG
▪ Mục tiêu của buổi hội thảo
▪ Tổng quan thiết kế mạng
▪ Tìm hiểu các dòng sản phẩm Cisco ứng dụng trong thiết kế mạng
▪ Tìm hiểu các công nghệ quan trọng dùng trong thiết kế mạng
▪ Thiết kế mạng dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB)
▪ Thiết kế mạng dành cho doanh nghiệp lớn (Enterprise)
▪ Phƣơng thức mở rộng và nâng cấp một hệ thống mạng có sẵn
▪ Chia sẻ kinh nghiệm bản thân
TỔNG QUAN THIẾT KẾ MẠNG
Customer Decision
Presales involves to
get information
Presales proposes
HLD and BOM
Business
Requirements
Technical
Requirements
High Level Design
If Win Project
Presales hand over
information to project team
Network Operation
& Support
Project Delivery
Low Level Design
(Detail Design)
Project team hand over
to support team
Implementation
Senior Engineer Prepare
Low Level Design
BOM (BILL OF MATERIALS) LÀ GÌ?
Line
Number
Part Number
Description
Service Lead
Duration Time
Unit List
Qty
Price
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
1.1
1.11
1.12
1.13
1.14
1.15
4.0
C6807-XL
C6800-CAMPUS-CORE
C6807-XL-FAN
CAB-CONSOLE-RJ45
CAB-CONSOLE-USB
C6800-XL-CVR
VS-S2T-10G
MEM-C6K-INTFL1GB
MEM-SUP2T-2GB
VS-F6K-PFC4
VS-SUP2T-10G
S2TISK9-15201SY
MEM-C6K-CPTFL1GB
C6800-16P10G
C6800-XL-3KW-AC
CAB-C19-CBN
CON-SNTP-C6807XLC
Catalyst 6807-XL 7-slot chassis, 10RU
Catalyst 6800 Campus Core Deployment; For Tracking Only
Catalyst 6807-XL Chassis Fan Tray
Console Cable 6ft with RJ45 and DB9F
Console Cable 6 ft with USB Type A and mini-B
Catalyst 6807-XL line card slot cover
Cat 6500 Sup 2T with 2 x 10GbE and 3 x 1GbE with MSFC5 PFC4
Internal 1G Compact Flash
Catalyst 6500 2GB memory for Sup2T and Sup2TXL
Cat 6k 80G Sys Daughter Board Sup2T PFC4
Catalyst 6500 Supervisor Engine 2T Baseboard
Cisco CAT6000-VS-S2T IOS IP SERV FULL ENCRYPT
Catalyst 6500 Compact Flash Memory 1GB
Catalyst 6800 16 port 10GE with integrated DFC4
Catalyst 6807-XL 3000W Power Supply
Cabinet Jumper Power Cord, 250 VAC 16A, C20-C19 Connectors
SNTC-24X7X4 Catalyst 6807-XL 7-s
--------------------------------12
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
21
8
N/A
15,000.00
0.00
500.00
30.00
30.00
0.00
28,000.00
0.00
0.00
0.00
0.00
10,000.00
1,095.00
25,000.00
3,000.00
0.00
12,128.88
2
2
2
2
2
10
2
2
2
2
2
2
2
2
8
8
2
30,000.00
0.00
1,000.00
60.00
60.00
0.00
56,000.00
0.00
0.00
0.00
0.00
20,000.00
2,190.00
50,000.00
24,000.00
0.00
24,257.76
2.0
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.1
5.0
5.1
WS-C3650-48PWD-S
S3650UK9-36E
PWR-C2-640WAC
PWR-C2-1025WAC/2
CAB-C15-CBN
CAB-CONSOLE-USB
LIC-CTIOS-1A
EW-JX-50SW
C3650-STACK-KIT
C3650-STACK
STACK-T2-50CM
CON-SNT-WS8W654S
CON-SNT-LCTIOS1A
Catalyst 3650 48 Port PoE 2x10G Uplink w/5 AP licenses IPB
CAT3650 Universal k9 image
640W AC Config 2 Power Supply
1025W AC Config 2 Secondary Power Supply
Cabinet Jumper Power Cord, 250 VAC 13A, C14-C15 Connectors
Console Cable 6 ft with USB Type A and mini-B
AP adder license for IOS based Wireless LAN Controllers
Key for Cisco EnergyWise Mgmt (JouleX) 45-day trial License
Cisco Catalyst 3650 Stack Module
Cisco Catalyst 3650 Stack Module
50CM Type 2 Stacking Cable
SNTC-8X5XNBD Catalyst 3650 48 Por
SNTC-8X5XNBD AP adder license for
----------------------12
12
14
14
14
14
8
21
14
14
14
14
14
N/A
N/A
11,400.00
0.00
0.00
1,450.00
0.00
30.00
0.00
0.00
1,650.00
0.00
0.00
987.25
35.75
10
10
10
10
20
10
50
10
10
20
10
10
50
114,000.00
0.00
0.00
14,500.00
0.00
300.00
0.00
0.00
16,500.00
0.00
0.00
9,872.50
1,787.50
3.0
SFP-10G-SR-S=
10GBASE-SR SFP Module, Enterprise-Class
---
14
650.00
24
15,600.00
Total=
Extended
List Price
380,127.76
MÔ HÌNH THIẾT KẾ MẠNG DỰ PHÒNG ACTIVE/STANDBY
(2 LỚP COLLAPSED CORE/DISTRIBUTION & ACCESS)
DATA CENTER / SERVER ROOM – Level n/2
Server Rack 01
ToR Switch
MMF 1G
STP Forwarding
FIREWALL
ToR Switch
ToR Switch
MMF 1G
STP Blocking
-
ToR Switch
Switch
Layer 2
802.1Q
Switch
Server Rack n
FIREWALL
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
Switch
Core Switch
Switch
Core Switch
Layer 2
802.1Q
-
Internet Segment
Access PoE
Access
Network Room – Level 1
Access PoE
Access
Network Room – Level n
MÔ HÌNH THIẾT KẾ MẠNG DỰ PHÒNG ACTIVE/STANDBY
(3 LỚP CORE-DISTRIBUTION-ACCESS)
DATA CENTER / SERVER ROOM – CENTRAL BUILDING
Server Rack 01
ToR Switch
Switch
ToR Switch
ToR Switch
ToR Switch
MMF 1G
STP Forwarding
MMF 1G
STP Blocking
FIREWALL
-
Internet Segment
Core Switch
Layer 3
OSPF/EIGRP
Core Switch
Switch
SMF 1G/10G
ECMP
Network Room – Level n/2
Network Room – Level n/2
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
Distribution
Distribution
Distribution
Distribution
-
Switch
Layer 2
802.1Q
FIREWALL
Layer 2
802.1Q
-
Switch
Server Rack n
MMF 1G
STP Forwarding
Access PoE
Access
Access PoE
Network Room – Level 1
SUB – BUILDING 1
Access
Network Room – Level n
Access PoE
Access
Access PoE
Network Room – Level 1
SUB – BUILDING n
Access
Network Room – Level n
PHÂN TÍCH CÁC GIỚI HẠN KHI THIẾT KẾ MẠNG
DỰ PHÒNG THEO MÔ HÌNH ACTIVE/STANDBY
▪ Thông thƣờng chỉ sử dụng đƣợc 50% năng lực của hệ thống mạng
▪ Phƣơng thức dự phòng dựa vào các giao thức sau:
▪ Spanning Tree Protocol (STP)
▪ First Hop Redundancy Protocol (HSRP/VRRP/GLBP)
▪ Hệ thống mạng dễ dàng gặp sự cố nếu giao thức STP hoạt động không nhƣ
thiết kế, nhƣ: layer 2 looping, broadcast storm …
▪ Với thiết kế mạng 2 lớp (Collapsed Core/Distribution & Access), hệ thống mạng
có thể hoàn toàn sụp đổ khi có broadcast storm xảy ra.
▪ Với thiết kế mạng 3 lớp (Core, Distribution & Access) hệ thống mạng có thể sụp
đổ 1 bộ phận, giới hạn tại lớp distribution sảy ra sự cố broadcast storm.
▪ Vận hành và xử lý sự cố phức tạp hơn.
▪ Nguy cơ sụp đổ hệ thống mạng càng cao khi hệ thống mạng càng lớn và phức
tạp.
MÔ HÌNH THIẾT KẾ MẠNG DỰ PHÒNG ACTIVE/ACTIVE
(2 LỚP COLLAPSED CORE/DISTRIBUTION & ACCESS)
DATA CENTER / SERVER ROOM – Level n/2
Server Rack 01
LACP
LACP
ToR N2K
-
vPC
Agg N5K
FIREWALL
Stack
Cisco VSS
STP (PVST+/RapidPVST/MSTP)
Switch
VSL
Core Switch
Cisco
4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
802.1Q LACP/PAGP
FHRP (HSRP/VRRP/
GLBP)
Core Switch
Cisco 4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
-
Switch
ToR N2K
Switch
Agg N5K
FIREWALL
ToR N2K
LACP
Layer 2
802.1Q
Stack
LACP
Layer 2
802.1Q
Internet Segment
ToR N2K
Switch
Server Rack n
2x10G 802.1Q LACP/PAGP
Access PoE
Stack
Access
Network Room – Level 1
2x10G 802.1Q LACP/PAGP
Access PoE
Stack
Access
Network Room – Level n
MÔ HÌNH THIẾT KẾ MẠNG DỰ PHÒNG ACTIVE/ACTIVE
(2 LỚP COLLAPSED CORE/DISTRIBUTION & ACCESS)
DATA CENTER / SERVER ROOM – Level n/2
Server Rack 01
LACP
LACP
Internet Segment
ToR N2K
Switch
Stack
LACP
ToR N2K
Switch
ToR N2K
LACP
ToR N2K
Switch
Agg N5K
FIREWALL
Server Rack n
vPC
Agg N5K
FIREWALL
Stack
Cisco VSS
STP (PVST+/RapidPVST/MSTP)
Switch
VSL
Core Switch
Cisco
4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
Access PoE
Stack
Access
Network Room – Level 1
FHRP (HSRP/VRRP/
GLBP)
Core Switch
Cisco 4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
Access PoE
Stack
Access
Network Room – Level n
MÔ HÌNH THIẾT KẾ MẠNG DỰ PHÒNG
ACTIVE/ACTIVE
(3 LỚP CORE-DISTRIBUTION-ACCESS)
DATA CENTER / SERVER ROOM – CENTRAL BUILDING
Server Rack 01
LACP
LACP
LACP
ToR N2K
vPC
Agg N5K
FIREWALL
ToR N2K
ToR N2K
Switch
Agg N5K
FIREWALL
10G MMF
Stack
Switch
Cisco VSS
Switch
-
Layer 3
OSPF/EIGRP
VSL
Cisco 4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
802.1Q LACP/PAGP
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
Cisco 4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
10G SMF
SUB – BUILDING 1
Cisco 3850
StackWise 480
StackWise 480
Cisco 3850
StackWise 480
VSL
Core Switch
Cisco
4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
Core Switch
Cisco 4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
-
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
Layer 2
802.1Q
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
SUB – BUILDING n
-
Cisco VSS
Layer 2
802.1Q
Internet Segment
ToR N2K
Stack
Switch
Layer 2
802.1Q
-
LACP
Server Rack n
10G MMF
2x10G 802.1Q LACP/PAGP
Access PoE
Stack
Access
Network Room – Level 1
2x10G 802.1Q LACP/PAGP
Access PoE
Stack
2x10G 802.1Q LACP/PAGP
Access
Network Room – Level n
Access PoE
Stack
Access
Network Room – Level 1
2x10G 802.1Q LACP/PAGP
Access PoE
Stack
Access
Network Room – Level n
MÔ HÌNH THIẾT KẾ MẠNG DỰ PHÒNG ACTIVE/ACTIVE
(3 LỚP CORE-DISTRIBUTION-ACCESS)
DATA CENTER / SERVER ROOM – CENTRAL BUILDING
Server Rack 01
LACP
LACP
LACP
ToR N2K
ToR N2K
Switch
vPC
Agg N5K
FIREWALL
ToR N2K
LACP
Agg N5K
FIREWALL
Stack
Switch
Cisco VSS
Switch
VSL
Cisco 4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
Cisco 4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
SUB – BUILDING 1
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
Access PoE
Stack
Cisco 3850
StackWise 480
Access
Network Room – Level 1
StackWise 480
Access PoE
Cisco 3850
StackWise 480
Stack
Access
Network Room – Level n
VSL
Core Switch
Cisco
4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
Access PoE
SUB – BUILDING n
-
Cisco VSS
Layer 2
802.1Q
Internet Segment
ToR N2K
Stack
Switch
Server Rack n
STP (PVST+/Rapid-PVST/MSTP)
FHRP (HSRP/VRRP/GLBP)
Core Switch
Cisco 4500E/
4500X/ 6500E/ 6800
Stack
Access
Network Room – Level 1
Access PoE
Stack
Access
Network Room – Level n
NỘI DUNG
▪ Mục tiêu của buổi hội thảo
▪ Tổng quan thiết kế mạng
▪ Tìm hiểu các dòng sản phẩm Cisco ứng dụng
trong thiết kế mạng
▪ Tìm hiểu các công nghệ quan trọng dùng trong thiết kế mạng
▪ Thiết kế mạng dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB)
▪ Thiết kế mạng dành cho doanh nghiệp lớn (Enterprise)
▪ Phƣơng thức mở rộng và nâng cấp một hệ thống mạng có sẵn
▪ Chia sẻ kinh nghiệm bản thân
TÌM HIỂU CÁC DÒNG SẢN PHẨM CISCO ỨNG DỤNG
TRONG THIẾT KẾ MẠNG
Thiết bị chuyển mạch (SWITCH)
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 6807-XL SERIES SWITCH
Reference: />
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 6807-XL SERIES SWITCH
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 6880-X SERIES SWITCH
▪ a
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 6880-X SERIES SWITCH
▪ a
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 4500E SERIES
Reference:
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 4500E SERIES
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 4500E SERIES
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 3850 SERIES
▪ a
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 3850 SERIES
▪ a
Reference: />
THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH (SWITCH)
CISCO CATALYST 3650 SERIES
Reference: />