Tải bản đầy đủ (.doc) (53 trang)

BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN SINH HỌC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (326.25 KB, 53 trang )

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
đề chính thức 01
Thời gian : 180 phút
Tuần
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang
Câu1. Ngời ta lai một con ruồi cái mắt nâu và cánh ngắn, lấy từ dòng ruồi thuần chủng, với
một con ruồi đực thuần chủng mắt đỏ cánh dài. Đời F1 có các kiểu hình sau: toàn bộ ruồi cái
có mắt đỏ cánh dài. còn toàn bộ ruồi đực có mắt đỏ cánh ngắn.Cho các con ruồi đực và cái F1
giao phối ngẫu nhiên với nhau thu đợc F2 với tỉ lệ kiểu hình ở cả 2 giới nh sau:
3/8 mắt đỏ cánh dài
1/8 mắt nâu cánh dài
3/8 mắt đỏ cánh ngắn
1/8 mắt nâu cánh ngắn
a.Từ kết quả trên hãy xác định kiểu gen của ruồi bố mẹ,F1, và các con ruồi F2. Biết rằng mỗi
gen quy định một tính trạng
b. Viết sơ đồ lai từ P->F2
Câu2. Bộ NST của một loài sinh vật là 2n =32
a. Xác định số NST ở thể ba nhiễm, thể ba nhiễm kép, thể bốn nhiễm, thể không nhiễm.
b. Nếu ở một cơ thể có 2 cặp NST mà mỗi cặp chứa 1 cặp gen dị hợp xảy ra trao đổi chéo
tại 2 điểm không cùng lúc, có 2 cặp chứa toàn các cặp gen đồng hợp xảy ra trao đổi
chéo tại 1 điểm, 2 cặp NST khác mỗi cặp chứa nhiều cặp gen dị hợp TĐC tại 2 điểm
không cùng lúc, các cặp NST còn lại chứa nhiều cặp gen dị hợp xảy ra trao đổi chéo tại
1 điểm thì cơ thể này có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử.
Câu 3 . Cho giao phối giữa ruồi giấm đực và cái đều có kiểu hình mắt đỏ cánh bình thờng, đời
F1 thu đợc 282 con mắt đỏ cánh bình thờng ; 79 con mát hạt lựu cánh xẻ ; 21 con mắt đỏ cánh
xẻ ; 19 con mắt lựu cánh bình thờng, cánh xẻ chỉ có ở ruồi đực. Biết rằng mỗi gen quy định
một tính trạng.
a. Giải thích kết quả thí nghiệm và viết sơ đồ lai.
b. Nếu chỉ xét 2 cặp gen trên thì trong quần thể này có tối đa bao nhiêu kiểu gen ? Viết


các kiểu gen đó.
Câu4.
Một loài thực vật giao phấn có gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định
thân thấp. B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Thống kê một quần
thể thu đợc số liệu: 63% cây cao hoa đỏ; 12% cây cao hoa trắng; 21% cây thấp hoa đỏ; 4% cây
thấp hoa trắng.
a. Giải thích kết quả thống kê đợc.
b. Cho cây cao hoa đỏ tự thụ phấn, xác suất thu đợc cây thấp hoa trắng ở thế hệ tiếp theo là
bao nhiêu.
Câu5.
a. Bệnh bạch tạng thờng do 1 gen lặn trên NST thờng quy định. Trong một quần thể ngời tỉ
lệ bắt gặp ngời bị bệnh bạch tạng là 1:10.000. Những ngời bình thờng trong quần thể
này kết hôn với nhau. Xác suất sinh con bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu.
b. Một số trờng hợp cả hai vợ chồng đều bạch tạng nhng lại sinh con bình thờng. Hãy giải
thích.
Câu 6. Cho F1 lai phân tích đợc thế hệ lai gồm:
21 Cây quả tròn hoa tím
129 cây quả dài hoa tím
54 cây quả tròn hoa trắng
96 cây quả dài hoa trắng
-Cho biết hoa tím trội so với hoa trắng, Biện luận và viết sơ đồ lai.
Trờng THPT
Thạch Thành 3


Câu 7.Quan sát bộ NST của các thể đột biến ở một loài có 2n= 14. kết quả nh sau:
Thể ĐB

NST sốI


NST sốII

NSTsốIII

NSTsốIV NST sốV

NSTsốVI NSTsốVII

A

2

2

2

3

3

2

2

B

2

2


2

2

1

2

2

C

3

3

3

3

3

3

3

D

4


2

2

2

2

2

2

a. Xác định tên của các thể đột biến, nêu các đặc điểm của thể đột biến C
b. Trình bày cơ chế hình thành thể đột biến B, C.
Câu 8.
a.Tại sao thờng gặp đột biến NST 21 ở ngời mà ít gặp đột biến ở các cặp NST khác b.Trình
bày các con đờng hình thành loài mới.
Cõu 9.
a. Trỡnh by quy trỡnh to ging cõy khỏc loi bng phng phỏp lai t bo xụma.
b. Tại sao nhiều đột biến điểm nh đột biến thay thế cặp nuclêôtit lại hầu nh vô hại đối với
thể đột biến?
Câu 10. Một hòn đảo có 1 quần thể giao phối thế hệ ban đầu gồm 40 cá thể đều có màu lông
xám, trong đó có 4 cá thể mang alen lặn ở thể dị hợp về tính trạng màu lông. Biết rằng lông
xám là tính trạng trội đợc quy định bởi alen A, lông trắng là tính trạng lặn đợc quy định bởi
alen a. Cho biết quần thể này ngẫu phối.
a. tính tần số alen và cho biết quần thể này có cân bằng di truyền không?
b. Xác định cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F10.

..Hết.



Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 02
Tuần

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu 1.
a. Phân biêt ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực.
b. Hậu quả của các dạng đột biến gen là gì ? dạng nào nghiêm trọng hơn, phân biệt đột
biến dịch khung, đột biến nhầm nghĩa, đột biến đồng nghĩa, đột biến vô nghĩa.
Câu2.
Cho giao phối giữa ruồi giấm đực và cái đều có kiểu hình mắt đỏ cánh bình thờng, đời F1 thu
đợc 282 con mắt đỏ cánh bình thờng ; 79 con mát hạt lựu cánh xẻ ; 21 con mắt đỏ cánh xẻ ; 19
con mắt lựu cánh bình thờng, cánh xẻ chỉ có ở ruồi đực. Biết rằng mỗi gen quy định một tính
trạng.
c. Giải thích kết quả thí nghiệm và viết sơ đồ lai.
d. Nếu chỉ xét 2 cặp gen trên thì trong quần thể này có tối đa bao nhiêu kiểu gen ? Viết
các kiểu gen đó.
Câu 3.
a. Phân biệt thể một, thể một kép, thể ba, thể ba kép, thể bốn, thể không(khuyết nhiễm)
b. E.coli l mt loi vi khun cú th sinh trng tt trong mụi trng ch cú cha ng n
Glucụz nhng khi chuyn vi khun ny sang mụi trng khỏc ch cha ng ụi Lactụz
thỡ vi khun ny vn phỏt trin bỡnh thng. Hóy gii thớch hin tng trờn?
Câu 4.

a.Tần số hoán vị gen là gì ? Tại sao tần số hoán vị gen thờng không vợt quá 50%.
b. Giả sử có 2500 tế bào có kiểu gen

Ab
thực hiện giảm phân trong đó có 600 tế bào xảy ra
aB

hiện tợng hoán vị gen. Hãy xác định tần số hoán vị gen ?
Câu 5.
a Trình bày các bớc trong công nghệ, và một số thành tựu của lai tế bào sinh dỡng.
b Trình bày các bớc trong công nghệ nuôi cấy hạt phấn (noãn)
Câu 6.
Một nhà chọn giống chồn vizon cho các con chồn của mình giao phối ngẫu nhiên với nhau.
Ông ta phát hiện ra một điều là nếu tính trung bình thì 9% số chồn của mình có lông ráp. Loại
lông ráp này bán đợc ít tiền hơn. Vì vậy ông ta chú trọng chọn giống chồn lông mợt bằng cách
không cho các con chồn lông ráp giao phối. Tính trạng lông ráp là do gen lặn trên NST thờng
quy định. Tỉ lệ chồn lông mịn ông ta thu đợc là bao nhiêu :
a. Sau 1 thế hệ áp dụng cách làm trên.
b. Sau 4 thế hệ áp dụng cách làm trên.
Câu 7.
a.Trình bày các bớc trong công nghệ nhân bản vô tính ở động vật.
b. Tình bày kĩ thuật cấy truyền phôi
Câu 8.


a.Trình bày các bớc trong công nghệ chuyển gen.
b.Nờu tớnh cht biu hin ca t bin giao t, t bin tin phụi v t bin xoma
Câu 9.
a.Bệnh di truyền phân tử có thể đợc điều trị bằng cách nào ?
b. Trình bày cơ chế gây bệnh của bệnh phenin keto niệu ?

Câu 10.
a.Tại sao thờng gặp đột biến NST 21 ở ngời mà ít gặp đột biến ở các cặp NST khác ?
b.Trình bày các con đờng hình thành loài mới.
c.Antiretroviral(ARV) thuc khỏng virut sao chộp ngc l nhng thuc c s dng
lm gim ti a v ngn chn lõu di s nhõn lờn ca HIV( virut gõy suy gim min dch
ngi), t ú giỳp ngi bnh phc hi kh nng min dch v kộo di tui th. Bng kin
thc ó hc em hóy gii thớch c ch tỏc ng ca loi thuc ny?


Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 03
Tuần

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu 1.
a. Phân biệt nơi ở và ổ sinh thái.
b. Hiệu suất sinh thái là gì ? Tại sao chuỗi(xích) thức ăn thờng không dài quá 6 mắt xích.
Câu 2.
Tằm đực(XX) cho năng suất tơ cao hơn tằm cái, tuy nhiên việc chọn lọc giới tính khi tằm còn
ở giai đoạn sâu non là khó khăn. ở tằm có gen quy định màu sắc trứng nằm trên NST thờng,
gồm gen A quy định trứng trắng, gen a quy định trứng màu đen. Trình bày quy trình kĩ thuật
để có thể chọn lọc giới tính tằm thông qua chọn lọc màu sắc trứng ?
Câu 3.
a. Nêu đặc điểm của các dạng hình tháp sinh thái. Trong trờng hợp nào tháp sinh thái bị đảo

ngợc.
b. Nêu đặc điểm của các hình thức chọn lọc, trong các nhân tố tiến hoá nhân tố nào làm
nghèo vốn gen của quần thể.
Câu 4.
a. Trình bày nội dung, ý nghĩa, điều kiện nghiệm đúng của định luật Hác đi- Van bec.
b.Trình bày cấu trúc siêu hiển vi của NST.
Câu 5.
Một quần thể, xét 1 gen gồm 2 alen A và a.
a. Nếu quần thể này có số lợng cá thể dị hợp tử nhiều gấp 6 lần số lợng cá thể đồng hợp
lặn thì tần số alen lặn là bao nhiêu ?.
b. Xác định cấu trúc di truyền của quần thể.
Câu 6
Trình bày phơng pháp xác đinh tần số hoán vị gen trong các trờng hợp :
a. Hai cặp gen trên 1 cặp NST( Lai phân tích và phép tạp giao)
b. Ba cặp gen trên 2 cặp NST
c. Ba cặp gen trên 1 cặp NST
Câu 7.
a Bản chất của tơng tác gen không alen là gì ? Cho ví dụ về các kiểu tơng tác gen không alen.
b. Thể đột biến 2n+1 ở thực vật có kiểu gen Aaa trong trờng hợp có thể giảm phân bình thờng
tạo ra những loại giao tử nào ? tỉ lệ bằng bao nhiêu ?
Câu 8
a. Mã di truyền là gì ? tại sao mã di truyền là mã bộ ba ?


b. Đối với một số loài virut, vật chất di truyền là ARN thì thông tin di truyền đợc truyền đạt
nh thế nào ?
Câu 9.
a. Đột biến cấu trúc NST thực chất là gì ? Có thể áp dụng đột biến NST trong công tác bảo vệ
thực vật nh thế nào ?
b. Bộ NST ở ngời là 46. Nếu quá trình giảm phân bị rối loạn, cặp NST giới tính không phân

li.Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử trong đó có tối đa bao nhiêu loại giao tử đột biến
số lợng NST trong trờng hợp :
a. Rối loạn xảy ra trong giảm phân 1
b. Rối loạn xảy ra trong giảm phân 2
Câu 10.
Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
trờng hợp :
a. Có trao đổi chéo.
b. Không có trao đổi chéo

Ab
DdMm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử trong
aB


Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 04
Tuần

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu 1.
3 tế bào có kiểu gen

Ab

DdMm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử
aB

Câu 2.
Cơ thể cái có kiểu gen

Ab
DdMmXX có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử trong trờng
aB

hợp :
b. Có trao đổi chéo.
c. Không có trao đổi chéo.
Câu 3.
Một tế bào sinh trứng kiểu gen

Ab
DdMmXX có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử
aB

trong trờng hợp :
a. Có trao đổi chéo.
b. Không có trao đổi chéo.
Câu 4.
Đậu hà lan 2n=14 Một cây kiểu gen AaBb. Nếu trong quá trình tạo hạt phấn, giảm phân 1 cặp
gen Aa không phân li, trong giảm phân 2 cặp gen Bb không phân li.
Số loại giao tử đợc tạo ra là bao nhiêu ?
Câu 5.
Khi lai thuận nghịch hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn, có tua cuốn và hạt nhăn, không có tua
cuốn với nhau đều đợc F1 toàn hạt trơn có tua cuốn. Sau đó cho F1 giao phấn với nhau đợc F2

có tỉ lệ 3 hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt nhăn không có tua cuốn.
a. Giải thích và viết sơ đồ lai từ P-> F2
b. Để thế hệ sau có tỉ lệ : 1hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt trơn không có tua cuốn : 1 hạt nhăn
có tua cuốn : 1 hạt nhăn không có tua cuốn thì bố mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình nh
thế nào. Biết mỗi gen quy định một tính trạng.
Câu6.
a. Tại sao đa số đột biến gen là có hại nhng vẫn đợc coi là nguồn nguyên liệu chủ yếu của
quá trình tiến hoá.
b. Màu lông mèo đực có 2 kiểu hình : đen và hung ; mèo cái có 3 kiểu hình : đen, hung và
tam thể. Hãy giải thích.
Câu 7.
a. Tính trạng có sừng hay không sừng ở cừu là tính trạng đơn gen, trên NST thờng quy định.
Tỉ lệ cừu đực có sừng nhiều hơn cừu cái, hãy giải thích.


b. Phân biệt thể tự đa bội và thể dị đa bội. Nêu các ứng dụng của các thể đa bội trong thực
tiễn.
c. ở đậu Hà lan, hạt vàng là trội so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần
chủng với cây hạt xanh, kiều hình màu hạt trên cây F1 sẽ nh thế nào, giải thích.
Câu 8.
ở thể đột biến của một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 đợt đã tạo
ra số tế bào có tổng cộng 144 NST.
a. Bộ NST của loài đó có thể là bao nhiêu ? đó là dạng đột biến nào
b. Có bao nhiêu loại giao tử không bình thờng về số lợng NST ?
Câu9. Ngời ta tiến hành lai các cây thuốc lá có kiểu gen nh sau :
: AaBB
Aabb. Biết rằng 2 alen A và a nằm trên cặp NST số 3 còn 2 alen B và b nằm
trên cặp NST số 5. Hãy vết các kiểu gen có thể có của con lai trong các trờng hợp sau:
a. Con lai đợc đa bội hoá lên thành 4n.
b. Do xảy ra đột biến trong giảm phân tạo con lai 3n.

c. Do xảy ra đột biến trong giảm phân và tạo con lai là thể 3 nhiễm ở NST số 3.
Câu10.
a.Nêu ý nghĩa của di truyền liên kết, tại sao tần số hoán vị gen thờng <50%.
b. Lai thuận và lai nghịch cho kết quả khác nhau trong những trờng hợp nào? Cho ví dụ
bằng sơ đồ lai.


Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 05
Tuần

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu1.
Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng đợc F1 . cho F1 giao phối với nhau đợc F2 có tỉ
lệ 3 cá vảy đỏ :1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn con cái.
a. Biện luận và viết sơ đồ lai từ P -> F2.
b. Khi thực hiện phép lai nghịch với phép lai trên thì sự phân li kiểu gen, kiểu hình ở F2 sẽ
nh thế nào.
Câu 2.a. Nêu đặc điểm của các hình thức chọn lọc.
b. Một quần thể có tỉ lệ các kiểu gen nh sau:
Kiểu gen
AA
Aa
aa

Tỉ lệ sống sót
0,0
1,0
0,0
Quần thể đang chịu tác động của kiểu chọn lọc nào, nêu đặc diểm của kiểu chọn lọc này.
Câu 3 a. Tại sao nói đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tơng đối?
b. Một quần thể có tỉ lệ các kiểu gen nh sau:
Kiểu gen
AA
Aa
aa
Tỉ lệ sống sót
1,0
0,0
1,0
Quần thể đang chịu tác động của kiểu chọn lọc nào, nêu đặc diểm của kiểu chọn lọc này.
Câu4.
cõy lỳa tớnh trng thõn cao, ht trũn l tri so vi tớnh trng thõn thp, ht di. Cho cõy lỳa
(P) cha bit kiu gen, kiu hỡnh lai vi hai cõy lỳa khỏc nhau:
*Vi cõy lỳa th nht thu c th h lai, trong ú cõy lỳa thp, ht di chim 6,25%.
*Vi cõy lỳa th hai thu c th h lai, trong ú cõy lỳa thõn thp, ht di chim 12,5%.
Bit rng cỏc gen nm trờn cỏc nhim sc th ng dng khỏc nhau; mi gen quy nh mt
tớnh trng. Xỏc nh kiu gen v vit s lai trong tng trng hp.
Câu5. a. Một phép lai giữa ruồi cái mắt trắng XaXa với ruồi đự mát đỏ XAY thu đợc F1 trong
khoảng 1500 con F1 có 1 ruồi cái mắt trắng, 1 ruồi đực mắt đỏ đều bất thụ. Hãy giải thích kết
quả, biết rằng không xảy ra đột biến cấu trúc NST trong quá trình tạo giao tử.
b. Để gây đột biến tự đa bội ngời ta thờng sử dụng loại hoá chất gì? và tác động vào giai đoạn
nào của chu kì tế bào.
Câu 6.
a.Phân biệt các khái niệm sản lợng sinh vật toàn phần, sản lợng sinh vật thực.

b. Có thể tạo cây ăn quả không hạt bằng những cách nào?
Câu7.
a. Cho ví dụ về 2 chuỗi thức ăn ( bắt đầu bắng sinh vật sản xuất và bắt đầu bằng sinh vật
phân giải) Chỉ ra đâu là chuỗi thức ăn u thế ở quần xã trẻ, quần xã già.


b. Hiệu suất sinh thái là gì? Tại sao hiệu suất sinh thái qua các bậc dinh dỡng khác nhau là
rất thấp.
Câu 8
ở chuột các kiểu gen và kiểu hình tơng ứng nh sau:
A-B- màu xám; A-bb: bạch tạng ; aaB-Màu đen; aabb: bạch tạng. Các gen quy định màu lông
nằm trên các NST thờng khác nhau. Cho giao phối giữa chuột lông màu đen với giống chuột
lông bạch tạng, thu đợc F1 đều có màu lông xám. cho F1 giao phối tự do với nhau để tạo F2.
a. Giả sử đời F2 thu đợc 54 con chuột lông màu đen thì số chuột lông bạch tạng dự đoán là bao
nhiêu?.
b. Giải thích bằng sơ đồ cơ sở sinh hoá của sự xuất hiện màu lông xám ở chuột. Từ sơ đồ đã
nêu hãy cho biết thực chất của tơng tác gen là gì.
Câu 9 a.Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực giống và khác sinh vật nhân sơ nh
thế nào?
bGiải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch phân tử AND đợc tổng hợp liên tục
mạch còn lại đợc tổng hợp một cách gián đoạn.
Câu 10.
Khi nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN và prôtêin gia ngời với các loài thuộc bộ khỉ thu
đợc kết quả:
% giống nhau so
Số axit amin trên chuỗi
Các loài
với ADN của ngời Các loài
b-hemoglôbin khác biệt
so với ngời

Tinh tinh
97,6
Tinh tinh
0/146
Vợn Gibbon
94,7
Gorila
1/146
Khỉ Rhesut
91,1
Vợn Gibbon
3/146
Khỉ Vervet
90,5
Khỉ Vervet
8/146
Khỉ Capuchin
84,2
Galago
58,0
a. Dựa vào bảng trên hãy lập cây chủng loại phát sinh của bộ Linh trởng.
b. Có nhận xét gì về mối quan hệ họ hàng giữ các loài dựa trên sự sai khác giữa các đại
phân tử

Trờng THPT
Thạch Thành 3

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT



đề chính thức 06
Tuần

Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu1. Một loài thực vật giao phấn có gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy
định thân thấp. B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Thống kê một
quần thể thu đợc số liệu: 63% cây cao hoa đỏ; 12% cây cao hoa trắng; 21% cây thấp hoa đỏ;
4% cây thấp hoa trắng.
c. Giải thích kết quả thống kê đợc.
d. Cho cây cao hoa đỏ tự thụ phấn, xác suất thu đợc cây thấp hoa trắng ở thế hệ tiếp theo là
bao nhiêu.
Câu2.
a. Bệnh bạch tạng thờng do 1 gen lặn trên NST thờng quy định. Trong một quần thể ngời tỉ lệ
bắt gặp ngời bị bệnh bạch tạng là 1:10.000. Những ngời bình thờng trong quần thể này kết hôn
với nhau. Xác suất sinh con bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu.
b. Một số trờng hợp cả hai vợ chồng đều bạch tạng nhng lại sinh con bình thờng. Hãy giải
thích.
Câu 3.
ở ruồi giấm tế bào lỡng bội có 3 cặp NST thờng( kí hiệu I, II, III) và một cạp NST giới tính( kí
hiệu XX hoặc XY). Gen B quy định thân xám, alen a quy định thân đen nằm trên NST số II,
gen R quy định mắt đỏ, alen r : mắt hồng. Cho ruồi cái có kiểu hình thân xám mắt hồng giao
phối với ruồi đực thân đen mắt đỏ thu đợc F1 đều thân xám mắt đỏ. Tiếp tục cho F1 giao phối
với nhau, quan sát 10 cá thể mới nở ở đời F2 ngời ta thấy có 1 con thân đen mắt hồng.
Hãy cho biết cặp gen Rr quy định màu mắt có thể nằm trên cặp NST nào. Giải thích và viết
sơ đồ lai.
Câu 4.

Cho lai hai giống lúa đều thuần chủng thu đợc F1 đồng loạt thân cao hạt tròn. Cho F1 lai với
nhau F2 thu đợc 54% cây cao hạt tròn ; 21% cây cao hạt dài ; 21% cây thấp hạt tròn ;4% cây
thấp hạt dài.
Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng và mọi diễn biến NST của tế bào sinh noãn và sinh
hạt phấn là nh nhau trong giảm phân.Giải thích kết quả và viết sơ đồ lai.
Câu 5.
Một nam giới do rối loạn giảm phân 1, cặp NST giới tính không phân li. Biết rằng các cặp gen
khác liên kết hoàn toàn và mỗi cặp NST gồm 2 chiếc có cấu trúc khác nhau.
a. Ngời này có khả năng tạo ra tồi đa bao nhiêu loại giao tử ? trong đó có bao nhiêu loại
giao tử đột biến.
b. Nếu ở ngời vợ quá trình giảm phân diễn ra bình thờng thì con của họ sinh ra có thể có
những trờng hợp nào ?
Câu6.
ở chuột gen A quy định đi bình thờng, a quy định đi hình vòng và nhảy múa( gọi là chuột
nhảy van). Cho lai những chuột bình thờng với chuột nhảy van, kết quả:
- Trờng hợp 1: 101 chuột bình thờng: 102 chuột nhảy van.
- Trờng hợp 2: 9 lứa bình thờng: 1lứa có 1 con chuột nhảy van.
Giải thích kết quả cho từng trờng hợp.


Câu 7. Mt t bo sinh dc s khai ca rui gim nguyờn phõn liờn tip 4 t to ra cỏc t
bo sinh trng, cỏc t bo ny u gim phõn to trng. Hóy tớnh s lng NST n mi m
mụi trng ni bo cn cung cp v s lng thoi t vụ sc ó c hỡnh thnh?
Câu 8.
Một loài thực vật cho giao phấn gữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng, đợc F1 toàn
hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn đợc thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng :1
cây hoa đỏ. Cho 1 cây F1 tự thụ phấn thu đợc các hạt F2. Lấy ngẫu nhiên 4 hạt lai F2 đem
gieo. Xác suất để cả 4 hạt cho ra cả 4 cây đều hoa trắng là bao nhiêu? Xác suất để có đúng 3
cây hoa trắng trong 4 cây con là bao nhiêu?
Câu 9.

Đài hoa ngắn ở cây thuốc lá là tính trạng đơn gen. Nếu trong một quần thể tự nhiên có 51%
cây có đài hoa ngắn, thì xác suất để kết quả của phép lai phân tích giữa cây đài hoa ngănc
chọn một cách ngẫu nhiên từ quần thể với cây đài hoa dài trong quần thể này cho ra đời con
Fa có tỉ lệ kiểu hình không đồng nhất là bao nhiêu? Biết rằng đài hoa ngắn trội hoàn toàn so
với đài hoa dài
Câu 10.
Cho lai hai giống đậu thuần chủng thân cao hạt vàng và thân thấp hạt xanh, đời con (F1) thu
đợc toàn thân cao hạt vàng. Cho F1 lai với F1 thu đợc F2 tỉ lệ 9 cây cao hạt vàng: 3 cây cao hạt
xanh: 3 cây thấp hạt vàng: 1 cây thấp hạt xanh.
a) Cho các cây thân cao hạt vàng F2 giao phấn với nhau. Xác suất thu đợc cây thân cao hạt
xanh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu? Tỉ lệ thân thấp hạt xanh ở thế hệ tiếp theo là bao
nhiêu
b) Cho các cây F2 có kiểu hình thân cao hạt vàng lai với cây thân cao hạt xanh. Tính theo
lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu hình ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu

Trờng THPT
Thạch Thành 3

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT


đề chính thức 07
Tuần

Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu 1. mt loi thc vt, nu cỏc gen trờn mt NST u liờn kt hon ton thỡ khi t th

phn nú cú kh nng to nờn 1024 kiu t hp giao t. Trong mt thớ nghim ngi ta thu
c mt s hp t. Cho ẳ s hp t phõn chia 3 ln liờn tip, 2/3 s hp t phõn chia 2 ln
liờn tip, cũn bao nhiờu ch qua phõn chia 1 ln. Sau khi phõn chia s NST tng cng ca tt
c cỏc hp t l 580. Hi s noón c th tinh?
Câu 2. Trờn 1 cỏ th ry nõu, ti vựng sinh sn cú 4 t bo A, B, C, D chỳng phõn chia trong 1
thi gian bng nhau v thu hỳt ca mụi trng ni bo 1098.10 3 nucleotit cỏc loi. Qua vựng
sinh trng ti vựng chớn, cỏc t bo ny li ũi hi mụi trng ni bo cung cp
1342.103nucleotit cỏc loi to thnh 88 giao t. Hóy cho bit s giao t do mi t bo trờn
sinh ra l bao nhiờu ? Cỏ th thuc gii tớnh gỡ ?
Câu 3. Bệnh bạch tạng do gen lăn trên NST thờng quy định. Ngời vợ không mắc bệnh nhng có
ngời anh trai mắc bệnh. Ngời chồng có bà nội mắc bệnh, ông nội bình thờng, bố mẹ của ngời
chồng đều bình thờng.
a. Vẽ sơ đồ phả hệ và xác định kiểu gen của từng thành viên trong gia đình trên.
b. Xác suất để con của họ sinh ra là trai và mắc bệnh là bao nhiêu.
Câu 4. Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau:
AaBbCcDdEe
aaBbccDdee.
Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau.
Hãy cho biết:
a. Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu.
b. Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu
c. Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu gen giống bố là bao nhiêu
Câu 5. Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở ngời do một gen lặn liên kết với NST X. Một phụ nữ
bình thờng có bố bị mù màu lấy một ngời chồng bình thờng.
a. Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con trai bị bệnh mù màu là bao
nhiêu?
b. Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con gái bị bệnh mù màu là bao
nhiêu?
Câu 6.
a. Các gen di truyền liên kết với giới tính có thể đạt đợc cân bằng Hácdi-Van bec hay không

nếu tần số alen ở hai giới là khác nhau. Giải thích.
b.Giải thích vì sao chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tàn số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh
hơn so với quần thể nhân thực lỡng bội.
Câu 7
.Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứ N15 phóng xạ. Nếu chuyển E. Coli này sang môi trờng chỉ có N14 thì sau 4 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15.
Câu 8.
a. Giao phối ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên yếu tố nào là nhân tố tiến hoá? Vì
sao ?
b. Trình bày các vai trò của giao phối ngẫu nhiên trong tiến hoá.
Câu 9.


Trong một quần thể ngời, tần số hai alen A và a tại một lo cút tơng ứng là 0,3 và 0,7. Tuy vậy
không phải mọi cá thể đều sống đợc đến độ tuổi sinh sản. Cụ thể tần số thích nghi tơng đối của
kiểu gen aa là 0,9; tần số thích nghi tơng đối của các kiểu gen còn lại là 1.
a.Tỉ lệ phần trăm cá thể dị hợp tử trong các trẻ sơ sinh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu?.
b. Những nhân tố nào đã làm thay đổi tần số các alen trong quần thể trên.

Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 08
Tuần
Câu 1.

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang



Khi phân tích TB của một thai nhi,ngời ta thấy có 3 NST giới tính giống
nhau.Hãy cho biết :
a) Giới tính của thai nhi .
b) Thai nhi mang tật di truyền gì ? Cơ chế phát sinh của thể đột biến trên ?
Câu 2
.a) Thể song nhị bội là gì ? Cơ chế phát sinh và ý nghĩa của thể song nhị bội ?
b) Dòng thuần là gì ? Phơng pháp tạo dòng thuần và ý nghĩa của dòng thuần trong chọn
giống ?
Câu 3.
a) Cho biết vật chất di truyền của vi khuẩn và vi rút ?
b) Phân tích thành phần nuclêôtit của các axit nuclêic tách triết từ 3 chủng vi rút,ngời ta
thu đợc kết quả sau
- Chủng A : A = U = G = X = 25%
- Chủng B : A = T = 25% ; G = X = 25%
- Chủng C : A = G = 20% ; X = U = 30%
Xác định loại axit nuclêic của 3 chủng vi rut trên ?
c) Làm thế nào nhận biết đợc mạch nào của ADN đợc sử dụng làm khuôn mẫu tổng hợp
ARN ?
Câu 4.
a) Ôpêrôn là gì ? Nêu vai trò của các yếu tố trong một ôpêrôn ở vi khuẩn ?
b) Hãy giải thích sự hoạt động của một ôpêrôn lac ?
c) So sánh quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn ?
Câu 5:
a) Cho cá thể có kiểu gen AaBbCcDd ,không cần viết sơ đồ lai hãy xác định tỉ lệ giao tử
AbCd.
b) Cho hai cá thể có cùng kiểu gen AaBbCcDd lai với nhau ,quá trình giảm phân và thụ
tinh diễn ra bình thờng . Hãy xác định tỉ lệ hợp tử có kiểu gen AaBbCcdd từ phép lai trên ?
c) Cơ thể có kiểu gen AAaa cho các loại giao tử nào ? Những loại nào có khả năng tham
gia thụ tinh ? Phơng pháp tạo ra cơ thể có kiểu gen đó ?

Câu 6:
a) Khi đa các sinh vật đã bị đột biến gen vào môi trờng có thể gây ra những hậu quả gì ?
b) Đột biến giao tử có thể chuyển thành thể đột biến trong những trờng hợp nào
c)
Hai gen (A và B) đều có 2000 nuclêôtit nhng khác nhau về thành phần nuclêôtit,gen A chứa
42% (A+T) , gen B chứa 66% (A+T).Tính số lợng nuclêôtit của mỗi gen ? (gen A hay gen B)
có nhiệt độ nóng chảy cao hơn ? Vì sao ?
Câu7.Lai hai cây hoa màu trắng thuần chủng với nhau, thu đợc F1 100% cây có hoa màu
trắng .Cho F1 lai với hai cây khác nhau cùng có hoa màu trắng,thu đợc đời con phân li
nh sau :
- phép lai với cây thứ nhất : 701 cây hoa trắng : 102 cây hoa vàng
- phép lai với cây thứ hai : 262 cây hoa trắng : 61 cây hoa vàng
biện luận và viết sơ đồ lai cho các phép lai ?
Câu 8. ở ruồi giấm tế bào lỡng bội có 3 cặp NST thờng( kí hiệu I, II, III) và một cạp NST giới
tính( kí hiệu XX hoặc XY). Gen B quy định thân xám, alen a quy định thân đen nằm trên NST
số II, gen R quy định mắt đỏ, alen r : mắt hồng. Cho ruồi cái có kiểu hình thân xám mắt hồng
giao phối với ruồi đực thân đen mắt đỏ thu đợc F1 đều thân xám mắt đỏ. Tiếp tục cho F1 giao
phối với nhau, quan sát 10 cá thể mới nở ở đời F2 ngời ta thấy có 1 con thân đen mắt hồng.


Hãy cho biết cặp gen Rr quy định màu mắt có thể nằm trên cặp NST nào. Giải thích và viết
sơ đồ lai.
Câu 9.

Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 09
Tuần
Câu1 .


kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang


ở chuột gen A quy định đi bình thờng, a quy định đi hình vòng và nhảy múa ( gọi là chuột
nhảy van). Cho lai những chuột bình thờng với chuột nhảy van, kết quả:
- Trờng hợp 1: 101 chuột bình thờng: 102 chuột nhảy van.
- Trờng hợp 2: 9 lứa bình thờng: 1lứa có 1 con chuột nhảy van.
Giải thích kết quả cho từng trờng hợp
Câu 2.
a) Những nguyên tắc nào trong cơ chế tự nhân đôi của ADN đã bảo đảm cho phân tử
ADN con có trình tự nuclêôtít giống phân tử ADN mẹ?
b) Nêu ý nghĩa sinh học của quá trình nhân đôi ADN; quá trình tổng hợp ARN thông tin?
Câu 3.
Bộ NST của một loài thực vật có hoa gồm 5 cặp NST (kí hiệu I, II, III, IV, V), khi khảo sát một
quần thể của loài này, ngời ta phát hiện 3 thể đột biến (kí hiệu a, b, c). Phân tích bộ
NST của 3 thể đột biến đó thu đợc kết quả sau:
Thể đột biến
a
b
c

I
3
3
1


Số lợng NST đếm đợc ở từng cặp
II
III
IV
3
3
3
2
2
2
2
2
2

V
3
2
2

a) Xác định tên gọi của các thể đột biến trên? Cho biết đặc điểm của thể đột biến a?
b) Nêu cơ chế hình thành thể đột biến c?
Câu 4
:Khi lai hai cá thể động vật với nhau đợc F1 có tỷ lệ:

54% con mắt đỏ, tròn : 21% con mắt đỏ, dẹt : 21% con mắt trắng, tròn : 4% con mắt
trắng,dẹt.
Xác định kiểu gen, kiểu hình và tỷ lệ mỗi loại giao tử của P, biết rằng mỗi tính trạng trên do 1
gen quy định và gen nằm trên NST thờng.
Câu 5.


ở thực vật, có hai phép lai giữa các cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen (ký hiệu 2 cặp gen là A, a và
B, b), mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn.
+ Phép lai 1: Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tơng đồng và di truyền liên kết.
+ Phép lai 2: Hai cặp gen nằm trên hai cặp NST tơng đồng khác nhau.
a) Xác định tỉ lệ phân li kiểu gen của 2 phép lai nói trên?
b) Viết các kiểu gen có cùng kiểu hình trội về cả 2 tính trạng ở mỗi phép lai trong tất cả
các trờng hợp ?
Câu6:
Nêu đặc điểm chung, đặc điểm riêng của 2 kiểu gen AaBb và

AB
(chỉ xét trờng hợp LK không
ab

hoàn toàn)
Cho biết các gen nêu trên nằm trên NST thờng, mỗi gen quy định 1 tính trạng và di truyền trội
hoàn toàn.
Câu 7


Bệnh bạch tạng do gen lăn trên NST thờng quy định. Ngời vợ không mắc bệnh nhng có ngời
anh trai mắc bệnh. Ngời chồng có bà nội mắc bệnh, ông nội bình thờng, bố mẹ của ngời chồng
đều bình thờng.
c. Vẽ sơ đồ phả hệ và xác định kiểu gen của từng thành viên trong gia đình trên.
d. Xác suất để con của họ sinh ra là trai và mắc bệnh là bao nhiêu.
Câu 8.
Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau:
AaBbCcDdEe
x
aaBbccDdee.

Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau.
Hãy cho biết:
d. Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu.
e. Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu
f. Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu gen giống bố là bao nhiêu
Câu 9.
Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở ngời do một gen lặn liên kết với NST X. Một phụ nữ bình thờng có bố bị mù màu lấy một ngời chồng bình thờng.
a. Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con trai bị bệnh mù màu là bao
nhiêu?
b. Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con gái bị bệnh mù màu là bao
nhiêu?
Câu 10.
a. Các gen di truyền liên kết với giới tính có thể đạt đợc cân bằng Hácdi-Van bec hay không
nếu tần số alen ở hai giới là khác nhau. Giải thích.
b. Giải thích vì sao chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tàn số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh
hơn so với quần thể nhân thực lỡng bội.

Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 10
Tuần

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Bài 1.


Một loại động vật, cá thể đực thuộc giới dị giao tử XY, cá thể cái thuộc giới đồng giao tử XX.
Một số trứng đã đợc thụ tinh chứa tất cả là 5600 nhiễm sắc thể, trong đó số nhiễm sắc thể giới
tính chiếm 25%.
1.Tìm bộ nhiễm sắc thể lỡng bội của loài.


2.Nếu trong số hợp tử nói trên, số nhiễm sắc thể giới tính Y chỉ bằng 2/5 số nhiễm sắc thể
giới tính X thì có bao nhiêu hợp tử thuộc giới dị giao tử? Bao nhiêu hợp tử thuộc giới đồng
giao tử?
3. Cho các hợp tử nguyên phân liên tiếp trong cùng thời gian là 2 giời thì môi trờng đã phải
cung cấp nguyên liệu tơng 967200 nhiễm sắc thể đơn. Cho biết tốc độ nguyên phân của mỗi
hợp tử? Biết rằng các hợp tử cùng giới thì tốc độ phân bào nh nhau.
Bài 2
ở một loài sinh vật giả thiết mỗi cặp NST tơng đồng đều chúa các cặp gen dị hợp. Trong giảm
phân, khi không xảy ra đột biến và trao đổi chéo giữa các NST thì số loại tinh trùng sinh ra
nhiều nhất bằng 256.
a. Bộ NST lỡng bội của loài bằng bao nhiêu?.
b. Trong các cặp NST tơng đồng nếu có 1 cặp xảy ra trao đổi chéo đơn tại một điểm và 2
cặp NST xảy ra trao đổi chéo đơn tại 2 điểm không đồng thời thì số loại tinh trùng của
loài có thể tăng thêm bao nhiêu?
Bài 3:
Vùng mã hoá của một gen ở vi khuẩn có 2346 liên kết hiđrô. Hiệu số giữa Ađênin với một loại
nu clêotit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó. Gen này tự nhân đôi 5 lần, mỗi gen tạo
thành đều phiên mã 2 lần và mỗi phân tử mARN đợc tổng hợp đã cho 9 ribôxôm trợt qua
không lặp lại để tổng hợp các phân tử prôtêin.
a. Tính chiều dài vùng mã hoá của gen.
b. Xác định số a xít amin cần cung cấp cho quá trình dịch mã nói trên.
Bài 4:
Một quần thể động vật, xét một gen có 2 alen trên NST thờng A và a. Tấn số tơng đối của alen
A ở phần đực trong quần thể ban đầu là 0,6. Qua ngẫu phối quần thể đạt cân bằng di truyền với

cấu trúc nh sau:
0.49 AA : 0,42Aa : 0,09aa
a. Xác định tần số tơng đối của các alen A và a ở phần cáI của quần thể ban đầu.
b. Quá trình ngẫu phối diễn ra ở quần thể ban đầu thì cấu trúc di truyền ở thế hệ tiếp theo sẽ
nh thế nào.
Bài 5:
Một loài thực vật thụ phấn tự do có gen D quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen d quy
định hạt dài. gen R quy định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng. Hai cặp
gen D, d và R, r phân li độc lập. Khi thu hoạch một quần thể cân bằng di truyền ngời ta thu đợc14,25% hạt tròn đỏ; 4,75% hạt tròn trắng; 60,75% hạt dài, đỏ; 20,25% hạt dài trắng.
a. hãy tính tần số các alen và tần số các kiểu gen của từng tính trạng trong quần thể nêu
trên.
b. Hãy tính tần số các kiểu gen trong quần thể nêu trên khi xét chung cả hai tính trạng.
Bài 6:
Bệnh phênin kêtô niệu ở ngời do một gen lặn trên NST thờng quy định và di truyền theo quy
luật Men đen. Một ngời đàn ông có cô em gái bị bệnh lấy một ngời vợ có anh trai bị bệnh. Biết
rằng ngoài ngời em chồng và anh vợ bị bệnh ra, cả hai bên vợ và bên chồng không còn ai bị
bệnh.
a. hãy vẽ sơ đồ phả hệ của gia đình trên.
b. Tính xác suất cặp vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng là trai và mắc bệnh.
Bài 7 :
ở vi khuẩn, trình tự nuclêôtit mã hoá trong gen B quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit gồm
498 axit amin có A/G =2/3. Một đột biến làm cho gen B biến thành alen b có tỉ lệ A/G =


66,4%. Biết rằng đột biến không làm thay đổi số lơng nuclêôtit của gen. Đột biến trên thuộc
dạng nào ? Cấu trúc của gen thay đổi nh thế nào ?
Bài 8 :
Một gen gồm 3 alen đã tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hình khác nhau. Cho rằng tần số các
alen là bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu nhiên, các ale trội tiêu biểu cho chỉ tiêu kinh
tế mong muốn.

a. Số cá thể chọn làm giống trong quần thể chiếm bao nhiêu %.
b. Số cá thể đa vào sản xuất chiếm bao nhiêu %.
Bài 9 Một gen tổng hợp 1 phân tử mARN. Sau đó mARN đi vào tế bào chất và đợc 1 số
ribôxom trợt qua 1 lần với khoảng cách đều nhau. Khi ribôxom đầu tiên giải mã đợc 48 axit
amin thì ribôxom cuối cùng mới tổng hợp đợc 1 mạch pôlipeptit bằng 1/3 mạch polipeptit của
ribôxom thứ nhất và khi đó đã có 160 tARN đến các riboxom giải mã. Sau đó các riboxom còn
phải dịch chuyển thêm 1 phút 11 giây nữa để tổng hợp xong các prôtêin. Biết tốc độ giải mã là
1/4 giây cho 1 axit amin.
1. Xác định số riboxom tham gia giải mã trên mARN?
2. Tính chiều dài của gen.
Bài 10 . Một gen của sinh vật nhân chuẩn có chiều dài 0,51 àm có G = 900 nuclêôtit
1. Tìm KLPT của gen?
2. Tính số lợng liên kết hiđrô giữa các cặp nuclêôtit của gen?
3. Tính số liên kết cộng hoá trị giữa các nuclêôtit của gen?
4. Nếu gen đó đợc tạo nên bởi 2 loại nuclêôtit A và T thì gen đó có tối đa bao nhiêu kiểu
bộ ba? Xác định thành phần trình tự nuclêôtit trong các kiểu bộ ba đó?

Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 11
Tuần

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Bài 1.
Cho nhng cõy õu F1 cú cựng kiờu gen vi kiờu hinh hoa tim, hat phõn dai t th phn. F 2

thu c t l phõn tớnh kiu hỡnh:


50,16% hoa tim, hat phõn dai : 24,84% hoa tim, hat phõn tron : 24,84% hoa o, hat phõn dai :
0,16% hoa o, hat phõn tron
Bin lun v vit s lai t F1 n F2 ( cho biờt mụi gen quy inh mụt tinh trang )
Bài 2
Khi cho giao phụi gia hai noi ruụi giõm thuõn chung : Thõn xam canh dai vi thõn en canh
ngn, F1 thu c toan thõn xam canh dai , cho F1 tap giao thu c F2 cú t l phõn li nh sau:
70% Xam, dai
20% en, ngn
5% Xam, ngn
5% en, dai
Bin lun v vit s lai t P n F2
Bài 3.

Xét 7000 tế bào sinh tinh có kiểu gen

AB
. Khi giảm phân đã có 280 tế bào xảy ra trao đổi
ab

đoạn và hoán vị gen. Hãy tính:
1. Số giao tử mang gen AB, Ab, aB, ab?
2. Tần số hoán vị gen của phép lai trên?
Bài 4
Ab

Xét 3600 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen aB . Cho biết tần số hoán vị gen giữa A và a là
18%.

1. Tỉ lệ tế bào xảy ra trao đổi đoạn tính trên tổng số tế bào tham gia giảm phân là bao
nhiêu?
2. Tỉ lệ mỗi loại giao tử ?
Bài 5.
mt loi ng vt ngu phi, xột 1 gen gm 2 alen A v a nm trờn nhim sc th
thng. Tn s cỏc alen A ca gii c l A = 0,6; gii cỏi l A = 0,8.
a) Xỏc nh cu trỳc di truyn ca qun th trng thỏi cõn bng di truyn.
b) Sau khi t trng thỏi cõn bng di truyn, do iu kin sng thay i nờn tt c cỏc
kiu gen ng hp ln aa khụng cú kh nng sinh sn. Hóy xỏc nh cu trỳc di truyn ca
qun th sau 3 th h ngu phi.
Bài 6.
Bài 7
a) Hóy nờu tờn v chc nng ca cỏc enzim ln lt tham gia vo quỏ trỡnh tỏi bn (t sao
chộp) ca phõn t ADN mch kộp vi khun E.coli.
b) lỳa, 2n = 24. Hóy tớnh s lng nhim sc th trong cỏc th ba, th ba kộp. Cú th
to ra bao nhiờu th ba kộp khỏc nhau lỳa?
Bài 8
. Khi lai thuận nghịch hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn, có tua cuốn và hạt nhăn, không có tua
cuốn với nhau đều đợc F1 toàn hạt trơn có tua cuốn. Sau đó cho F1 giao phấn với nhau đợc F2
có tỉ lệ 3 hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt nhăn không có tua cuốn.
c. Giải thích và viết sơ đồ lai từ P-> F2
d. Để thế hệ sau có tỉ lệ : 1hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt trơn không có tua cuốn : 1 hạt nhăn
có tua cuốn : 1 hạt nhăn không có tua cuốn thì bố mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình nh
thế nào. Biết mỗi gen quy định một tính trạng.


Bài 9
. Tại sao đa số đột biến gen là có hại nhng vẫn đợc coi là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá
trình tiến hoá.
Bài 10

Một loài động vật cơ thể cái thuộc giới đồng giao tử(XX) , cơ thể đực thuộc giới dị giao tử
(XY). Một tế bào sinh dục 2n thực hiện sự nguyên phân liên tiếp một số lần đòi hỏi môi trờng
nội bào cung cấp nguyên liệu để hình thành nê 4826 NST đơn mới. Các tế bào con sinh ra từ
lần nguyên phân cuối cùng đều giảm phân bình thờng cho 256 tinh trùng chứa NST giới tính
X.
a. Bộ NST lỡng bội của loài là bao nhiêu ? Xác định số lần nguyên phân liên tiếp của tế
bào sinh dục 2n đầu tiên.
b. Để tạo ra các tế bào con 2n đã có bao nhiêu thoi vô sắc đợc hình thành trong các lần
nguyên phân ấy.

Trờng THPT
Thạch Thành 3

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

đề chính thức 12
Tuần
Bài 1.
- Cho các cây lúa thân cao hạt tròn có kiểu gen khác nhau lai với nhau thu đợc đời con gồm
1500 cây trong đó có 60 cây thân thấp hạt dài.
Biết rằng mỗi gen quy đinh một tính trạng và mọi diễn biến NST ở tế bào sinh noãn và


Bài 2. ở ruồi giấm alen lặn a quy định mắt có màu hạt lựu, liên kết với gen b quy định cánh
xẻ. Các tính trạng tơng phản là mắt đỏ và cánh bình thờng. Kết quả một phép lai P cho những
số liệu nh sau:

* Ruồi đực F1
- 7,5% mắt đỏ cánh bình thờng
- 7,5% mắt hạt lựu cánh xẻ
- 42,5% mắt đỏ cánh xẻ
- 42,5% mắt hạt lựu cánh bình thờng.
* Ruồi cái F1
- 50%mắt đỏ cánh bình thờng
- 50% mắt đỏ cánh xẻ
Bài 3.
Khi lai th ngụ thuõn chung thõn cao, ht trng vi th ngụ thõn thp, ht vang . F 1 thu c
ton cõy thõn cao, ht vang. Cho cỏc cõy F1 t th phõn vi nhau F2 thu c 18400 cõy bao
gm 4 kiu hỡnh, trong ú cú 4416 cõy thõn cao, ht trng .( Bit rng mi tớnh trng do mt
gen qui nh)
Bin lun v vit s lai t P n F2
Biện luận và lập sơ đồ lai nói trênsinh hạt phấn là nh nhau trong giảm phân.
Bài 4
Trình bày cơ chế biểu hiện của đột biến gen? Hậu quả của đột biến gen?
Bài 5:
ở cà chua gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a (vàng). Hãy xác định tỷ lệ kiểu
gen, kiểu hình của các phép lai sau:
a. Cho cây cà chua lỡng bội có kiểu gen Aa tự thụ phấn.
b. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa tự thụ phấn.
Bài 6:
Vì sao cơ chế lai xa thờng bất thụ? Các phơng pháp khắc phục khó khăn trong lai xa?

Bài 7 :
Một loài thực vật cho giao phấn gữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng, đợc F1 toàn
hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn đợc thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng :1
cây hoa đỏ. Cho 1 cây F1 tự thụ phấn thu đợc các hạt F2. Lấy ngẫu nhiên 4 hạt lai F2 đem
gieo. Xác suất để cả 4 hạt cho ra cả 4 cây đều hoa trắng là bao nhiêu? Xác suất để có đúng 3

cây hoa trắng trong 4 cây con là bao nhiêu?
Bài 8
Cho lai hai giống đậu thuần chủng thân cao hạt vàng và thân thấp hạt xanh, đời con (F1) thu đợc toàn thân cao hạt vàng. Cho F1 lai với F1 thu đợc F2 tỉ lệ 9 cây cao hạt vàng: 3 cây cao hạt
xanh: 3 cây thấp hạt vàng: 1 cây thấp hạt xanh.
c) Cho các cây thân cao hạt vàng F2 giao phấn với nhau. Xác suất thu đợc cây thân cao hạt
xanh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu? Tỉ lệ thân thấp hạt xanh ở thế hệ tiếp theo là bao
nhiêu
d) Cho các cây F2 có kiểu hình thân cao hạt vàng lai với cây thân cao hạt xanh. Tính theo
lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu hình ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu
Bài 9


. ở chuột các kiểu gen và kiểu hình tơng ứng nh sau:
A-B- màu xám; A-bb: bạch tạng ; aaB-Màu đen; aabb: bạch tạng. Các gen quy định màu lông
nằm trên các NST thờng khác nhau. Cho giao phối giữa chuột lông màu đen với giống chuột
lông bạch tạng, thu đợc F1 đều có màu lông xám. cho F1 giao phối tự do với nhau để tạo F2.
a. Giả sử đời F2 thu đợc 54 con chuột lông màu đen thì số chuột lông bạch tạng dự đoán là bao
nhiêu?.
b. Giải thích bằng sơ đồ cơ sở sinh hoá của sự xuất hiện màu lông xám ở chuột. Từ sơ đồ đã
nêu hãy cho biết thực chất của tơng tác gen là gì.
Bài 10
. Đài hoa ngắn ở cây thuốc lá là tính trạng đơn gen. Nếu trong một quần thể tự nhiên có 51%
cây có đài hoa ngắn, thì xác suất để kết quả của phép lai phân tích giữa cây đài hoa ngănc
chọn một cách ngẫu nhiên từ quần thể với cây đài hoa dài trong quần thể này cho ra đời con
Fa có tỉ lệ kiểu hình không đồng nhất là bao nhiêu? Biết rằng đài hoa ngắn trội hoàn toàn so
với đài hoa dài

Trờng THPT
Thạch Thành 3
đề chính thức 13

Tuần
Cõu 1.

kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
Năm học 2012 2013
Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút
Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang


a) Nờu nhng im ging v khỏc nhau c bn của quá trình nhân đôi ADN ở sinh vt
nhõn s và sinh vt nhõn thc.
b) Cu trỳc khụng phõn mnh v phõn mnh ca gen cú ý ngha gỡ cho sinh vt nhõn s
v sinh vt nhõn thc?
Cõu 2
a) Giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch phân tử AND đợc tổng hợp
liên tục mạch còn lại đợc tổng hợp một cách gián đoạn.
b) đậu Hà lan, 2n = 14. Hóy tớnh s lng nhim sc th trong cỏc th ba, th ba kộp.
Cú th to ra bao nhiờu th ba kộp khỏc nhau lỳa?
Câu 3.. Trong một quần thể ngời, tần số hai alen A và a tại một lo cút tơng ứng là 0,3 và 0,7.
Tuy vậy không phải mọi cá thể đều sống đợc đến độ tuổi sinh sản. Cụ thể tần số thích nghi tơng đối của kiểu gen aa là 0,9; tần số thích nghi tơng đối của các kiểu gen còn lại là 1.
a.Tỉ lệ phần trăm cá thể dị hợp tử trong các trẻ sơ sinh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu?.
b. Những nhân tố nào đã làm thay đổi tần số các alen trong quần thể trên.
Cõu 4.
mt loi ng vt ngu phi, xột 1 gen gm 2 alen A v a nm trờn nhim sc th
thng. Tn s cỏc alen A ca gii c l A = 0,4; gii cỏi l A = 0,2.
a) Xỏc nh cu trỳc di truyn ca qun th trng thỏi cõn bng di truyn.
b) Sau khi t trng thỏi cõn bng di truyn, do iu kin sng thay i nờn tt c cỏc
kiu gen ng hp ln aa khụng cú kh nng sinh sn. Hóy xỏc nh cu trỳc di truyn ca
qun th sau 4 th h ngu phi.

Cõu 5.
a) Bạch tạng ngi l mt bnh di truyn do gen t bin ln (a) trờn nhim sc th
thng quy nh v di truyn theo quy lut Men en. Nu mt cp v chng u cú kiu gen
d hp t (Aa) sinh c bốn ngi con, thỡ xỏc sut hai trong bốn ngi con ca h khụng
b bnh l bao nhiờu?
b) Ti sao bnh di truyn do gen ln liờn kt vi nhim sc th X ngi li d dng phỏt
hin hn so vi bnh do gen ln nm trờn nhim sc th thng?
Cõu 6. (2,0 im)
a.Trình bày cơ chế biểu hiện của đột biến gen.
b. Trình bày cơ chế đột biến bằng acridin
Cõu 7. (2,0 im)
a) Phân biệt sinh thỏi và nơi ở
b) Kớch thc qun th cú nhng cc tr no? Ti sao qun th d ri vo trng thỏi suy
gim dn n dit vong nu kớch thc qun th xung di mc ti thiu?
Cõu 8. (2,0 im)
a) Hóy trỡnh by c ch hỡnh thnh loi mi bng lai xa t loi A cú b NST 2n = 20 v
loi B cú b NST 2n = 14.
b) Chn lc t nhiờn lm thay i tn s alen nhanh hay chm ph thuc vo nhng yu
t no? Gii thớch.
Cõu 9. (2,0 im)


×