Tải bản đầy đủ (.pdf) (140 trang)

Nghiên cứu phát triển lúa cạn trong hệ thống cây trồng ở huyện ea súp, tỉnh đắk lắk

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.93 MB, 140 trang )

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT

VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Đào Minh Sô

NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN LÚA CẠN TRONG HỆ THỐNG
CÂY TRỒNG Ở HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK

LUẬN ÁN TIẾN SỸ NÔNG NGHIỆP

TP. HỒ CHÍ MINH - 2012


BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT

VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Đào Minh Sô

NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN LÚA CẠN TRONG HỆ THỐNG
CÂY TRỒNG Ở HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK
C
Mã số 62.62.01.01

LUẬN ÁN TIẾN SỸ NÔNG NGHIỆP


N ười ướ

dẫ k oa

c

1. PGS.TS. P ạm Vă Hiề
2. S. Đỗ K ắc



TP. HỒ CHÍ MINH - 2012


MỤC LỤC
Trang
Lời cam đoa

I

Lời cảm ơ

II

óm ắ

IV

Mục lục


VIII

Da

sác các bả

X

Danh sách các hình

XIII

Da

XIV

sác c ữ viế ắ

MỞ ĐẦU

1

Chương 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1

Tình hình sản xuất lúa cạn trên thế giới và ở Việt Nam

1.1.1

Đặc điểm phân bố và vai trò lúa cạn


7

1.1.2

Sả x ấ lúa cạ ở C â Á

9

1.1.3

Sả x ấ lúa cạ ở Nam Mỹ

10

1.1.4

Sả x ấ lúa cạ ở C â P i

12

1.1.5

Sả x ấ lúa cạ ở Việ Nam

13

1.2

Cơ chế chống chịu hạn và giá trị ứng dụng của lúa cạn


1.2.1

K ái iệm “lúa cạ ”

1.2.2

Cơ c ế c ố

1.2.3

Giá ị ứ

1.3

Vai trò của phân khoáng và hệ thống cây trồng trên đất lúa

1.3.1

Vai ò của p â k oá

1.3.2

Hệ

1.4

Lược tả điểm nghiên cứu

1.4.1


Sơ lược vù

1.4.2

ực ạ



c ị
dụ

15


15

của lúa cạ



24
27

đấ lúa

33

â N
ki


39

ế - xã ội v điề kiệ



i

ệ Ea Súp

42

Chương 2. VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
2.1

Vật liệu và phương tiện nghiên cứu

2.1.1

Giố

2.1.2

P ươ



48
iệ p ục vụ


i

cứ

49


2.2

Nội dung và phương pháp nghiên cứu

2.2.1

Đá

iá iệ



ể c

2.2.2

i

sả x ấ lúa cạ ở Ea Súp

iố


lúa cạ

cứ kỹ

íc ứ

2.2.3

N

ậ ca

2.2.4

Cải iế

2.3

Kỹ thuật phân tích số liệu

ệ ca

49

ở Ea Súp

50

ác lúa cạ ở Ea Súp


61

ác lúa cạ ở Ea Súp

63
64

Chương 3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1

Hiện trạng canh tác lúa cạn ở Ea Súp

3.1.1

ô

3.1.2

Địa ì

3.1.3

Hiệ

3.1.4

C i p í sả x ấ v


3.1.5


i c

về ô

, q i mô ô


kỹ

ại o

ộ ca

ác lúa cạ

ại v í

ậ ca

c ấ đấ ca

ác

ác lúa cạ

iệ q ả ki

ế


77

sả x ấ lúa cạ ở Ea Súp

Giống lúa cạn thích ứng ở Ea Súp

3.2.1

K ả ă

3.2.3

Giá ị ứ

3.3

Kỹ thuật canh tác lúa cạn

3.3.1



3.3.2

Lượ



3.3.3


Côn

ức bó p â k oá

3.4

Cải tiến hệ canh tác lúa cạn

3.4.1

Sơ lược ệ

3.4.2

Đặc điểm ệ ca

3.4.3



c ị

ạ của bộ iố

dụ

của bộ iố

của


ời ia

iố

ieo

ức ca



íc
íc



80

í

lúa
lúa

í

ước mặ

iệm
iệm



81
93

đế lúa cạ

ợp c o lúa cạ ở Ea Súp
ợp lý c o lúa cạ ở Ea Súp
ở Ea Súp

ác lúa cạ ở Ea Súp
ác cải iế

67
71

3.2

ưở

65

đấ lúa cạ ở Ea Súp

118
126
130
138
140
143


KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

152

TÀI LIỆU ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN

154

TÀI LIỆU THAM KHẢO

155

PHỤ LỤC


DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng

Tên bảng

2.1 N

ốc vậ liệ lúa cạ

2.2 Giố

đối c ứ

i


sử dụ

Trang

cứ

o

i

ại Ea Súp

48

cứ

ại Ea Súp

49

2.3a Đặc điểm bộ iố

í

iệm ở iai đoạ c

l c

51


2.3b Đặc điểm bộ iố

í

iệm ở iai đoạ c

l c

51

3.1

ì

ì

â lực của ô

ộ hai điểm k ảo sá ,

ệ Ea Súp

64

3.2 Kế q ả p â

íc mẫ đấ ại các điểm k ảo sá

ăm 2008


70

3.3 Kế q ả p â

íc mẫ đấ ại các điểm k ảo sá

ăm 2009

71

3.4 P â bố liề lượ
3.5 Hạc
3.6

bó các loại p â k oá

c o lúa cạ

75

oá c i p í sả x ấ lúa cạ ở Ea Súp

ỷ lệ ả mầm o

d

dịc KClO3 của các iố

3.7 C iề d i ễ của các iố
3.8 K ối lượ


lúa ở điề kiệ

ễ k ô của các iố

3.9 P ả ứ

của lá v điểm c ị

3.10 Ả

ưở

3.11 Nă

s ấ các iố

của ạ đế

3.12 Mức iảm ă

79
iế

ước

lúa ở điề kiệ

iế






í

s ấ v c ỉ số

ước

lúa

iệm ở điề kiệ

iế

iệm

83
85

q á các iố

ỉ lệ lép ạ của các iố

lúa

í

86


í

iệm

88

í

iệm

89

ước

ạ cảm ạ của các iố

91
thí

92

iệm
3.13 Đặc í

si

v k ả ă

c ố


c ị bệ

của các iố

95

c ố

c ị bệ

của các iố

95

của các iố

96

iệm ở Ea Súp, ăm 2007

thí
3.14 Đặc í
í

si

ưở

v k ả ă


iệm ở Ea Súp, ăm 2008 v

3.15 Đặc í
í

ưở

si

ưở

v k ả ă

ăm 2010
c ố

c ị bệ

iệm ở Ea Súp, ăm 2009

3.16 Tín c ố

c ị



ực ế của các iố

í


iệm ại Ya mố ,

97

iệm ở Ea Súp,

99

dẫ

101

Ea Súp, ăm 2008
3.17 Yế

ố cấ

ă

s ấ của các iố

lúa

í

ăm 2007 – 2010
3.18 P â

íc


ươ

q a

iq iv q a



eo đườ

iữa ế


ố cấ
3.19

ă

s ấ v

ă

s ấ bộ iố

ỷ lệ ạ lép của các iố

í

lúa


í

iệm

iệm ở Ea Súp, 2007 - 2010

102

3.20 NSLT của các iố

í

iệm ở Ea Súp, ăm 2007 - 2010

104

3.21 NS

í

iệm ở Ea Súp, ăm 2007-2010

105

3.22

í

của các iố

ổ đị

í

v

íc

i

í



ă

s ấ của các iố

106

iệm ở Ea Súp, ăm 2007 - 2010

3.23 Mô ì

iq i

ế

í


iữa kiể gen và môi ườ

3.24 Mức độ d

ợp các môi ườ

3.25 Mức độ d

ợp kiể

í

e

eo

iệm

eo

óm môi ườ

í

iệm

107

óm iố


109

í

110

iệm

3.26 C ấ lượ

các iố

í

iệm ại Ya mố , Ea Súp, ăm 2007

116

3.27 C ấ lượ

các iố

í

iệm ại Cư Kba

117

3.28 C ấ lượ


các iố

í

iệm ại Ia Rvê, Ea Súp, ăm 2009

3.29 Ả

ưở

của

í

iệm vụ ĐX 2009 - 2010

ưở

của

lúa,
3.30 Ả
í
3.31 Ả

ưở


3.34 Ả


ời ia

của

ước mặ

íc

ời ia

các iố
ưở
ưở
v

lúa

của

TLL các iố
3.33 Ả

íc



đế si

ưở


ước mặ



đế

ước mặ



đế đặc í

ă

118
của

s ấ lúa,

121
122

iệm vụ ĐX 2009 - 2010

ưở
3.32 Ả

ời ia

, Ea Súp, ăm 2008


í

lúa

sinh

124

/bụi v

125

iệm, vụ ĐX 2009 - 2010

ời ia

của
ă

íc
íc

í

ước mặ



đế số bô


iệm, vụ ĐX 2009 - 2010

ời ia

íc

s ấ các iố

ước mặ
lúa

í



đế số ạ c ắc/

125

iệm, vụ ĐX 2009 - 2010

ưở

của lượ



iố


ieo đế

ă

s ấ lúa cạ

127

ưở

của lượ



iố

gieo đế

ă

s ấ lúa cạ

127

iố

129

ĐH1
3.35 Ả

ĐH2
3.36 Q a



iq i

ế

í

s ấ lúa cạ ở Ea Súp,
3.37 Ả

ưở

iữa của lượ
í



ieo với ă

iệm ăm 2009

của các ổ ợp phâ k oá

NPK đế

ă


s ấ

iố

131

lúa cạ

132

lúa cạ LC227 ở Ea Súp, Đắk Lắk
3.38 Ả

ưở

của liề lượ

LC227 ở Ea Súp, Đắk Lắk

p â đạm đế

ă

s ấ

iố


3.39 Ả


ưở

của liề lượ

p â lâ đế

ă

s ấ

iố

lúa cạ

133

p â kali đế

ă

s ấ

iố

lúa cạ

134

iố


135

LC227 ở Ea Súp, Đắk Lắk
3.40 Ả

ưở

của liề lượ

LC227 ở Ea Súp, Đắk Lắk
3.41

Q a

ệ iữa liề lượ

p â k oá

NPK với ă

s ấ

lúa cạ LC227 ở Ea Súp, Đắk Lắk
3.42 Diễ biế diệ

íc ca

ác các câ


c í

ở Ea Súp, ăm

140

ức cải iế 1 vụ lúa cạ / ăm ở

144

2000 - 2010
3.43 Nă

s ấ v HQK của cô

Ea Súp
3.44 C i p í sả x ấ v

iệ q ả đầ

ư của cô

ức cải iế 1 vụ

144

lúa cạ / ăm ở Ea Súp
3.45

ì






ưở

đế



của cô

ức cải iế 1 vụ

146

đế lợi

ậ của cô

ức cải iế 1 vụ

146

lúa cạ / ăm ở Ea Súp
3.46

ì






ưở

lúa cạ / ăm ở Ea Súp
3.47 Nă

s ấ v HQK cô

3.48 Hiệ q ả đầ
3.49

ì



ư của cô


iế ở Ea Súp

ưở

ức ĐXa - LC cải iế ở Ea Súp

148

ức ĐXa - LC cải iế ở Ea Súp


149

đế lợi

ậ của cô

ức ĐXa - LC cải

150


DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình

Tên hình

1.1 C ế độ mưa

ăm ở

Trang

ệ Ea Súp (2008 - 2010)

1.2 Bả đ

ệ Ea Súp và ỉ

3.1 P â bố


â k ẩ / ộ ở Ea Súp

46

Đắk Lắk

47
66

3.2 P â bố lao độ / ộ ở Ea Súp

67

3.3 Địa ì

ác lúa cạ ở Ea Súp

68

ại sả x ấ lúa cạ ở Ea Súp

69

ca

3.4 Q i mô ô
3.5 Cơ cấ

iố


lúa ở Cư Kba

72

3.6 Cơ cấ

iố

lúa ở Ya mố

73

3.7 Lượ



iố

ieo/ a lúa cạ ở Ea Súp

73

3.8 Số lầ sử dụ

ốc BV V v

ốc cỏ/vụ ở xã Cư Kba

76


3.9 Số lầ sử dụ

ốc BV V v

ốc cỏ/vụ ở xã Ya mố

76

3.10 Cơ cấ c i p í sả x ấ lúa cạ ở Cư Kba

, ăm 2008

77

3.11 Cơ cấ c i p í sả x ấ lúa cạ ở Ya mố , ăm 2008
3.12

ầ s ấ p â bố ă

3.13

ầ s ấ p â bố

3.14



ại o


3.15

ở lực o

s ấ lúa cạ ở Ea Súp ăm 2008

79

sả x ấ lúa cạ ở xã Cư Kba

80

sả x ấ lúa cạ ở xã Ya mố

81

lúa

í

iệm o

ương tác Biplot theo mô hình AMMI2

3.18 P â

78

ập ừ lúa cạ ở Ea Súp ăm 2008


3.16 Độ ẩ mầm của các iố
3.17

77

óm môi ườ

3.19 Phân nhóm iố

í

eo mức độ d

eo mức độ d

d

dịc KClO3


ă

s ấ

ợp

82
108
109


ợp

110

3.20 Q a

ệ LG - NS lúa cạ

3.21 Q a

ệ LG - NS

3.22 Q a

ệ NS - N

iố

lúa cạ LC227 ở Ea Súp

136

3.23 Q a

ệ NS - P

iố

lúa cạ LC227 ở Ea Súp


136

3.24 Cô

ức ca

3.25 Nă

ác

s ấ v HQK

c â đấ k ô

iố

íc

ụ ước (ĐH1)

lúa cạ LC227 ở Ea Súp

đấ lúa cạ ở Ea Súp
ai câ

c í

ở Ea Súp

DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT


129
129

140
143


Viết tắt

Tên đầy đủ

BVTV

Bảo vệ

CPLĐ

C i p í lao độ

CPVT

C i p í vậ ư

CS.

Cộ

sự


ĐBSCL

Đ

bằ

ĐC

Đối c ứ

ĐH

Địa ì

ĐNB

Đô

Nam Bộ

ĐX

Đô

X â

ĐXa

Đậ xa


FAO

ực vậ



ổ c ức Lươ

Cử Lo



ế iới (Food and Agriculture

Organization of the United Nations)
GĐP

Giai đoạ p á

iể

GĐS

Giai đoạ si

ưở

HQKT

Hiệ q ả ki


HQLĐ

Hiệ q ả đầ

ư lao độ

HQVT

Hiệ q ả đầ

ư vậ ư

HT

Hè Thu

IRRI

Việ

ế

i

cứ lúa q ốc ế (International Rice

Research Institute)
KL1000


K ối lượ

LC

Lúa cạ

LHQ

Li



Mậ độ

MBCR

1000 ạ

ợp q ốc (United Nations)

ỷ s ấ lợi
iám

ậ bi

NGTK

Ni




N, P, K

Đạm, lâ , kali

NSTT (NS)



s ấ

NSLT



s ấ lý

(Marginal Benefit Cost Ratio)

k

ực ế (Nă
ế

s ấ)


NSM

N


sa m c

NSTN (TNNS)



s ấ iềm ă

NN-PTNT



Nxb

N

RWC

H m lượ

TB

Trung bình

TGST
TLL

iệp v P á


TSLN
V.KHKT NN MN

iể

ô

ă

s ấ)

ô

x ấ bả
ước li

ời ia si

kết (Relative Water Content )

ưở

ỷ lệ lép
p ố H C í Mi

TPHCM
.đ/ a

( oặc tiềm ă


iệ đ

/ a

ỷ s ấ lợi
Việ K oa

ậ (Rate of return)
c Kỹ

ậ Nô

iệp miề Nam


MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Theo tổ c ức Lươ
của

ế kỷ 21, " ỷ lệ

toàn cầ , ước í
v a


i




ế iới (FAO), đế

ười

iế ă

ơ mộ ỷ

ửa cư dâ bị

Dươ , kế iếp l vù

i

ười

iế ă cũ

ế kỷ 21. Với sứ mệ

ă

cườ

các ước

iế đói số

đối với òa bì
ại các ước p á


ừ 9 iệ l

iề

15 iệ

ười o

cầ lươ

ơ c o sả x ấ
c cô

p ủ mỗi ước cầ ư

sả x ấ để iế

i m

iể sa mạc Sa a a ở C â Phi.

èo iếp cậ k oa

đó, c í

đầ

đế mộ p ầ sá dâ số


i

ới đảm bảo lươ

ô

i

ă

ười,

ô

dâ ở

s ấ câ

lươ

ực ở các vù

đầ

p ủ các ước cầ

iệp, ỗ ợ

ệ để ia ă


đề cao a

ập i

ực c o ấ cả co

i các ổ c ức q ốc ế v c í

ư

ập i

vực Châu Á Thái

p ải đảm bảo

Hiệp Q ốc (LHQ) đã k

ăm c ối

ởk

ă

Li

ợp ác, đầ

ế iới đã l


ười, l mối đe d a

ế iới”. Hơ mộ

iể , số



. Theo

ực, c ú

k ó k ă , cộ

cải
đ

iệ

kém p á

iể [157], [163].
Dâ số

ế iới đã c ạm mốc 7 ỷ

q a 9,5 ỷ đế

ăm 2050. Đế


ực so với iệ
ậ ”, ì
c



k ô ạ v

i m
ấ v í

cầ c o co
o
iế

ế iới

iệ q ả




ước o

(100

được iế
(2002) ại Úc c o

a biế ằ


[144]. N iề

sử dụ

ế cả các câ
ước

ô

i



cấp lươ
lượ

ực

ước lớ

iệp k ác. Theo
c o ô

cò c o biế 1 a lúa

mùa mưa v 6 - 7 ngàn m3

cứ về mức độ sử dụ


1 vụ lúa sử dụ

đa

ở C â Á được dù

c o lúa. Các tác giả

ằm có iải p áp q ả lý ố


lươ

ể ói, đâ l mộ

câ lúa c

4 - 5 ngàn m3 ước o

) sử dụ

mùa ắ

ười [167]. Có

là loại câ

Tabbala et al. (2002), ơ 90% lượ
số đó sử dụ


m 70% sả lượ

ước ưới c o các loại câ

ưng cũ

ấ so với ầ

iệp v 50% o

10/2011 v dự kiế sẽ vượ

điề kiệ p ải đối p ó với vấ đề “biế đổi k í

ơ bao iờ ế . C ú

cho ầ 2/3 dâ số

á

ời điểm đó p ải ă

a mới đủ

iệm vụ ế sức k ó k ă

ười v o

ơ . N


i

ước

lúa đã

cứ của Thompson

ừ 11 - 12 ngàn m3 ước/ a, tùy


cứ của Singh et al. (2002) c o biế cầ 3600 m3 ước o

c â đấ [146]. N i

mùa mưa oặc 16.080 m3 o
ầ 160 iệ
c o

a đấ lúa

mùa ắ

để sả x ấ 1 a lúa [139]. N ư vậ , với

ế iới đã i

ố số lượ

ước ưới cực kỳ lớ . Điề


ấ cầ nhanh chóng ìm kiếm các iải pháp ia ă

ước c o câ lúa. Lúa k ô a lúa cạ l biệ p áp kỹ
51% lượ

ước so với lúa cấ [139]. B

v áp dụ
lúa

các kỹ

eo ướ

v đa

í
o

ế iới.

iá ổ
ươ

đói, iảm
Mục i

èo, â
đế

ư

ập i
x

Đả

.

cơ bả

đ

b o các dâ

kiế

c iếm 10,6% o

ư
đì





ộ đói ở các vù
ự đá




cáo báo c í về ki

ười dâ

l

óm đối ượ

o

bác để cải

ấ l ở

iể ki

ế, xóa

ộc v miề

vẫ c ưa


si

ế xã ội ăm

iế đói v


ỷ lệ ộ

q ốc [73]. Đối ượ

èo

ư, bả
số

ực iệ

â

c í

bằ

i

lươ

ực k ó

ười dâ

iế vố v



lúa cạ


ực c o c í

ia

ời điểm iáp ạ . Do vậ cầ có các iải p áp iệ để v cấp

iệ sả x ấ lươ

đặc biệ k ó k ă

ứ VII

ộc, ơi điề kiệ sả x ấ lươ

mộ bộ p ậ lớ c ưa ự đảm bảo được a
,

ị lầ

kể về xóa đói iảm

ô
số ộ dâ

úi v vù



của Đả


o

a

iệm vụ cấp bác .

ịq ế

p ục vụ sả x ấ c ưa được đầ

ức. Đâ cũ

đi đã

v x ấ k ẩ

ội

ộc l

p ủ, ước a vẫ cò đế 796,2 ngà lượ
sâ ,

ề câ

ực ước a l ô

“Việc p á


a đã đạ

ư



ịq ế

2010 của C í

k ă , ạ ầ

ô

ơ là ướ

iế đói, c ủ ế ở miề

đã được

đói đa số l cư dâ vù



lươ

được. Điề
èo ước í




vậ , ở cấp địa p ươ

k óa IX c o ằ

a , mặc dù c ú
i

i

q á vấ đề này, N

cao mức số

mục i

q aa

ườ

ăm 2010, về cơ bả k ô

núi”[159]. C o đế
nghèo,

iề

ười dâ vẫ cò

ộc. Đá


Ba c ấp

c ị k ô ạ

số í các q ốc ia sả x ấ , i

v bảo đảm

, mộ bộ p ậ

b o dâ

ạ ầ

a .

o

ước coi

iể vù

ể iảm được 35 -

việc q ả lý ố

ước ơ v c ố

Việ Nam l mộ

được
đ

sử dụ

g hiệ

đầ

ậ có

ậ canh tác iế kiệm ước thì iải p áp cải iế di

ấ được c ú

ạo

cạ

iệ q ả sử dụ

.

ực c o

óm đối ượ

dâ cư v các vù

địa lý



Ea Súp l
si

số

ệ miề

k á điể

ộc diệ xã

ì

úi, k

vực vù

ở â N

èo đói v đặc biệ k ó k ă

dâ số 59.407
ệ có 23 dâ
40%, ỉ lệ ộ
ập

50% so với bì


ộc k ác

a cù



b o dâ

ạ c ế. Nô

ki

ộc

loại câ

Mặc dù có ệ

.



o



iể số c iếm ầ

đó ầ


ếv

của

đa dạ
ội lực

đó

,

ư

vai

i
cấp

iể mạ

các câ cô

íc

lúa lớ

ệ có diệ
ác o

p ươ


, c ưa xác đị

k oa

c kỹ
iể vù

èo di

dưỡ

ậ c o

â
ăm




óm iố

chủ lực

ư

cạ

ăm do lúa


iố

v biệ p áp kỹ

lúa ước, c ị

ư IR64, ĐV108 và Ô-mô (
ốc). Giố
c o

lúa cạ cải iế , c ị


ậ , ập q á ca

,

iề vấ đề cò

địa





ại o

ác v việc p ổ biế




ô


sả
i

ười dâ .

lúa Ea Súp
,

ấ vù

a), c ủ ế l câ đậ xa

ư đối với

ư c ưa được biế đế ở đâ . Điề
x ấ lúa ại Ea Súp, cả về kỹ





được

iệp có

ăm 2010. Nhóm câ


íc (65%). Dù vậ , cơ cấ

ác lúa vẫ được áp dụ
iố

i

[80].

ác ại Ea Súp vẫ l

ấ l

ò c ủ lực với

Ea Súp c ưa đủ điề kiệ về

ười dân để p á

cạ c iếm đa p ầ diệ
kém. P ổ biế

ười

c vấ của dâ cư cò

iếp đế là cây ngô lai (5,14 ngàn ha) [11]. Mặc dù lúa l câ

ậ ca


ế là

ệ , c iếm ơ 55% iá ị

ứ ai sa lúa ở đâ l rau - đậ (6,7
của ệ ca

địa b

ệ [11], [80]. Nơi đâ

iệp,

với ầ 12 ngàn ha được ca

đặc ư

ười 475

m lúa, ngô, đậ , sắ , điề v mộ số câ k ác.

ư c p , cao s ,

q a

176.562 a,

.


ười

cả ước, o

điề kiệ ki

ô

p ú

Ea Súp l địa p ươ
N

o

ộc đề

q â đầ

số ộ o

sả x ấ c í

p o

đấ , k í ậ v
iá ị cao

iể số


iệp l

ế của địa p ươ

c ủ

miề

đó

ộc

p ủ. H ệ

i

â N

, o

èo đói cò đế 44,4% ổ

iề di dân ừ các vù

nghèo và đ

số

của C í


ập bì

q â vù

si

ực

íc đấ ự

ười/km2,

b o dâ

c í

eo q i đị

Đắk Lắk, có diệ

ười, mậ độ 33,6

/ á , bằ

iề đ

, với 10/10 đơ vị

Ea Súp nằm ở phía Tây Bắc của ỉ
đ


sâ và có

ộc dạ

ời iế k á k ắc

bá bì
iệ , ề

, địa ì
iệ cao, mùa ắ

ấp
iệ độ

ô, đấ
oài


ời có

đế 38 - 40oC v

ểl

ườ

â k ô ạ , o


lũ lụ . K ô ạ l ô được xem l vấ
Ea Súp. Vì vậ , o

báo cáo đị

iai đoạ 2011 - 2015, lã


, sử dụ

o

các

p ươ

iệm vụ v

miề

sả x ấ

iệm vụ p á

cho

ệ đã c ỉ rõ p ải “c ú
c ị

ạ v k á


sả x ấ lươ
bề vữ

ực o
ư

iệp ở

iể ki

ế xã ội

ô

môi ườ

iệp của địa

k ô ạ là ế sức khó

ĩa q a

iải p áp íc cực cho an ninh lươ

ô

ố ”, xem đó l mộ

iể


có ý

a

việc đổi mới iố

sâ bệ

iải p áp c ủ ế để p á

k ă về iệ q ả v í
ị, l

ăm o

ướ

đạo

các loại iố

[80]. Gia ă

c í



k i mùa mưa dễ xả


về ki

ực ở vù

đ

ế xã ội v

b o dâ

ộc và

úi. Đề i “Nghiên cứu phát triển lúa cạn trong hệ thống cây trồng ở huyện

Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk” được
iế ừ

ực iễ

ực iệ

ằm óp p ầ

ại mộ địa p ươ

èo và vù

iải q ế

sâ điể


ì



vấ đề cấp

ở â N

.

2. Mục tiêu nghiên cứu
- Mục tiêu tổng quát:
ể c

iố

ác ợp lý để p á
si

ái ươ

lúa cạ ư

ú, kế

iể

iệ q ả ở




canh tác để xác đị

ợp với biệ p áp kỹ

ệ Ea Súp, ỉ

ậ và ệ canh

Đắk Lắk v

ơi có điề kiệ

ự.

- Mục tiêu cụ thể:
+ Đá


iá iệ





ại o

sả x ấ lúa cạ


ệ Ea Súp;

+ Xác đị
c ố

được 1 - 2 iố
c ị

lúa cạ mới, ă

oặc í

iễm bệ

ơi có điề kiệ si

ái ươ

+ Xác đị
ki

mộ số biệ p áp kỹ

đạo ô ,

s ấ cao, c ấ lượ

íc ứ

p á


iể ở

ố,c ị

ạ ,

ệ Ea Súp và

ự;
ậ ca

tác lúa cạ đạ

ă

s ấ v

iệ q ả

ế cao;

+ Xác đị



ức ca

ác


đấ lúa cạ

ợp lý, đạ

iệ q ả ki

ế cao.

ậ , ki

ế để đị

3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
i) Ý nghĩa khoa học
-N

ướ

i

cứ hiệ
c o việc



làm l ậ cứ về nông - si

iế kế, bố í các

í


iệm k oa

c, kỹ
c;


- Cơ sở dữ liệ về iố

i

cứ về sa

v kỹ

, biệ p áp kỹ

oặc l m

ậ v

i liệ bổ s

ệ ca

ác lúa cạ p ục vụ c o các

rong đ o ạo â

cao về c


iố

ậ sả x ấ lúa cạ ;

- Đó

óp v o p ươ

iố

lúa cạ và p á

vữ

ơ về si

p áp l ậ v q a điểm k oa
iể

o

mộ

c về cô

ác cải iế






với iệ q ả ki

l m l ậ cứ c o



đề x ấ chính sách oặc ư vấ các

c v môi ườ

ế c ấp

ậ , bề

.

ii) Ý nghĩa thực tiễn
-N

i

cứ

iệ



iải p áp k ắc p ục để sả x ấ đạ

- Giố

lúa cạ mới bổ s

p ươ

v o cơ cấ

iố

ơ ;

sả x ấ ở

ệ Ea Súp v các địa

k ác ở Tây Nguyên;
ậ canh tác và ệ

- Kỹ

ki

iệ q ả ố

ếv

í

a


i

cườ



bề vữ
lươ

Súp v các địa p ươ

ợp lý sẽ nâng cao ă



s ấ , iệ q ả

c o cây lúa cạ , óp p ầ xóa đói, iảm
ực c o vù

đ

b o dâ

có điề kiệ

ươ

ự.


âm ca

, có

ộc, cư dâ

èo, ă

èo ở

ệ Ea

4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
i) Đối tượng nghiên cứu
- Giố

lúa cạ

- Kỹ

ậ canh tác lúa cạ (mậ độ, p â bó ,

- Hệ








,c ị



1 - 2 vụ/ ăm;

ời ia

íc

ước mặ



ức chuyên canh và luân canh với câ m

công

);
đấ lúa

cạ .
ii) Phạm vi nghiên cứu
-K ô
á

ia v

ời ia


5/2007 đế

á

ấ cả các
3/2011. T í

í

iệm được iế
iệm đ

g lúa cạ c ủ lực ại Ea Súp,

bàn sáu xã



trong iai đoạ
được

ực iệ


địa

m Ea L , Ya mố , Cư Kba

,


Ea Rốk, Ia Rv v Ia Jlơi;
- Điề kiệ địa ì
địa ì

ấ cả các



, ươ

iệm về cô
địa ì

bằ

í
đối bằ

ức bón p â k oá
p ẳ

, íc

iệm đ
p ẳ


v k ô


đề được bố í
íc

ụ ước mưa; thí

v mậ độ ieo ạ được

ước ạ c ế sa mưa;

dạ

ực iệ lặp lại


- Nội d
+ Đá

i

cứ

iá iệ



với k ảo sá

iố

iệm. Kế


í

íc ứ

các
+ Hệ




ưở


ức canh tác

ộ ại ai iể vù

ực iệ
iệm

các í



o

ợp

q a ;


bộ iố



ầ ở iai đoạ k ảo

p ò

o

lưới v

mục i

,

ư k ả ă

ực iệ trên 1 - 2 iố
của

(xã) đại diệ , kế

c ị

o i đ

ạ , ă


s ấ và

cơm;

iệm p ục vụ

k oá , ả

ô

ập các i liệ li

í

, c ấ lượ

ậ canh tác
í

lúa cạ

ợp iữa

để xác đị

+ Kỹ

vấ

ực địa và thu


ể c

+

P ỏ

ực iếp sả x ấ
ời ia

Xác đị

íc
í

ước mặ

ư

ú của bộ iố

c

l c

ư mậ độ ieo, liề lượ


ợp lý v cải iế


m
p â

;
iệ q ả ki

ế của các

đấ lúa cạ (1 vụ lúa/ ăm và luân canh lúa cạn - màu).


Ea Súp

Buôn Ma Thuột

Bắc
Đô

Tây
Nam

Hình 1.2. Bả đ



Đắk Lắk (

)v

ệ Ea Súp (dưới)



Chương 2
VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
2.1 Vật liệu và phương tiện nghiên cứu
2.1.1 Giống cây trồng
- Vậ liệ lúa cạ

m ám iố

và IURON-2004, theo c ươ

được
ì

ể c

ợp ác



ừ ai bộ iố
iệm v

, IURON-2000

ao đổi

en lúa


q ốc ế (INGER) của IRRI [110], [111].
- Giố

lúa đối c ứ

(LC93-1), hai iố

- Giố
các cô
Bả
TT

của đ
đậ Lù , l

mộ

Vậ liệ

lúa cạ được sả x ấ p ổ biế ở â N

lúa p ổ biế
b o dâ
iố

ức l â ca
2.1. N

iố


ại Ea Súp (IR64, Ô-mô) và mộ

iố

ộc (Lúa Sớm).

đậ xa

p ổ biế

ại Ea Súp, được sử dụ

với lúa cạ .

ốc vậ liệ lúa cạ


lúa ẫ

c

i

cứ

l c

ại Ea Súp
Bộ iố


1

LC214

UPLRI-5

IURON-2000

2

LC226

IR65907-224-1-B

IURON-2000

3

LC227

IR68703-AC-24-1

IURON-2000

4

LC403

IR60080-46


IURON-2004

5

LC404

WAB32-59

IURON-2004

6

LC406

KMP34

IURON-2004

7

LC407

WAB880-1-38-18-3-P1-HB

IURON-2004

8

LC408


IR65258-13-1-B

IURON-2004

trong


Bả

2.2. Giố

đối c ứ

TT

Vậ liệ

Vai trò
Giố

sử dụ

o

i

cứ ở Ea Súp
N

c í


ức

ốc

Loại câ

B azil/Việ BV V

Lúa cạ

1

LC93-1

2

IR64

p ổ biế

ại Ea Súp

IRRI/Việ lúa ĐBSCL Lúa ước

3

Ô-mô1

p ổ biế


ại Ea Súp

C ưa õ

Lúa khô2

4

Lúa Sớm

Địa p ươ

Lúa ẫ

5

Đậ Lù

C ưa õ

Đậ xa

1

Giố

cổ

1




p ổ biế
ốc; 2

: c ưa õ

ại Ea Súp

địa p ươ

2.1.2 Phương tiện phục vụ nghiên cứu
- Các loại p â k oá

đơ c ấ c o

í

iệm đ



ư Đạm P ú Mỹ

(46%N), Lân super Long Thành (16% P2O5), Kali clorua (60% K2O).
- Các loại óa c ấ bảo vệ

ực vậ v


ừ cỏ

ô

dụ

c o

í

iệm đ

o

p ò

ộ .
- Các loại óa c ấ p â

íc đấ v p â

íc c ấ lượ

ạo

í

iệm.
-


a
dụ

-

iế bị và cô
cụ



cụ

í

iệm đ



ư:

ước

ắm,

ước dâ ,

mẫ , úi c ứa mẫ .

iế bị


25 cm; c ậ

í

iệm o

ựa kíc

lưới c ậ s

cao 40 cm, đườ

ước 40 x 60 x 40 (cm); bao

ựa cứ



đườ

miệ


15

cm, dài 120 cm.
-

a


iế bị o

p ò

í

iệm

ước đo,

ước kẹp, cân b , câ điệ

má đo ẩm độ, má đo pH, đĩa pe i, pipe , má xá
i ấp, p ươ

iệ p â

íc

m lượ

ạo, má la bó

am lose v p o ei

o

ử,

, ủ sấ ,


ạo.

2.2 Nội dung và phương pháp nghiên cứu
2.2.1 Đánh giá hiện trạng sản xuất lúa cạn ở Ea Súp
i) Thông tin và địa điểm khảo sát
-

ô

i

ứ cấp Các báo cáo ổ

oạc , báo cáo đị
ưỡ

v



ướ
ô

i li

c í

kế ki
ị, k í ậ


q a k ác.

ế xã ội

ăm, báo cáo q i

ời iế , điề kiệ địa ì

,




-

ô

i sơ cấp P ỏ

ế

m ì

dụ

, ă

ì


vấ

ô

ô

ộ, địa ì

s ấ , iệ q ả ki

- Điểm k ảo sá

ô

ộ theo bả



ỏi soạ sẵ . Nội d

canh tác, lịc

ếv



ời vụ, iố

k ók ă


i sơ cấp Xã Cư Kba

o

c ủ

lúa, kỹ

ậ áp

sả x ấ lúa cạ .

v xã Ya mố ,

ệ Ea Súp, ỉ

Đắk Lắk.
ii) Phương pháp thực hiện
- Li

lạc với c í

ô

i c í



v q a các c
-C


q ề địa p ươ

để

xác s ấ

i bổ s

ế đi k ảo sá

100 ộ ô

p ươ

ô

;

được

vấ . Áp dụ

p ươ

a ô

ộ sả x ấ

các c ộc điề


ộ p ù ợp

cầ đá

ức k = N/ , o
i

cứ ,

đó k l k oả

l số mẫ được ỵ

íc số liệ

mô ả. Đá
, ổ

sử dụ

ô

ư sa

các c



p ầ mềm Excel, phân tích


c i, lãi ộp, lãi ò

, iệ q ả đầ

mẫ k

ư

theo

i

ể của ổ

ế



vấ ( )

cứ (N).

eo p ươ

số ki

sác

eo cô


a; (iii) Mẫ p ỏ

cách k, ừ ổ
ô

i

ập da

(i)

mẫ , N l số cá

các



iệp của Church (1986)

cầ c o c ộc điề

k oả

mẫ

ô

ực iệ


các c

iá iệ q ả sả x ấ

P ạm C í



sác lập sẵ của địa

p áp c

iá; (ii) Tính khoả

sẽ được lầ lượ ú a, dựa
-P â

ập các

ực ế.

[93] và Seameo (1998) [138]. Các bước
ô

để

ập q a sác báo,

dâ đại diệ (50 ộ/xã) că cứ v o da


ực iệ p ỏ

o

v các đơ vị c ức ă

ư

p áp
ă



k

s ấ, ổ

eo Va De Vee (1986) [149] và

v CS. (1993) [58].

2.2.2 Tuyển chọn giống lúa cạn thích ứng ở Ea Súp
2.2.2.1 Thu thập vật liệu thí nghiệm
Vậ liệ

í

trong quá trình c
N


i

Đá

cứ Di
iá ổ

địa p ươ
bình, í

,

q á

ập

l c, l kế q ả
ề v c

iố

ì đây là bộ iố

ời ia si

iễm đế

v p ù ợp

iệm được


ưở

iễm đạo ô

ị iế số đô

ười i

m ám iố
i

cứ



ộc V.KHKT NN MN [66], [67].

ắ đế


ầ lúa cạ đa

ừ ăm 2001 - 2006 của phòng

lúa cạ có dạ






, ă
(bả

ì
, đẻ

cải iế so với lúa ẫ
á

í , c iề cao trung

s ấ k á, p ẩm c ấ ố , cơm mềm
2.3a, 2.3b).


Bả

2.3a. Đặc điểm bộ iố

TT

Tên

TGST

í

iệm ở iai đoạ c


C iề cao Độ cứ

(ngày)

(cm)

l c (2001 - 2006)

Đẻ

câ (cấp)1 (

á

á

Dạ

/bụi)

ì

Đạo ô

(cấp)2

(cấp)

1


LC214

108 - 130

95 - 112

1

6-9

1

4-5

2

LC226

95 - 120

90 - 100

3

4-7

3

3-5


3

LC227

102 - 124

97 - 115

1

3-6

1

3

4

LC403

95 - 120

105 - 120

5

3-6

3


2-3

5

LC404

108 - 130

95 - 112

1

6-9

1

2-3

6

LC406

114 - 140

92 - 110

1

6-9


3

3

7

LC407

108 - 130

92 - 110

3

5-8

1

2-3

8

LC408

105 - 128

93 - 112

1


5-8

1

3

1

cấp 1 cứ ; cấp 3 cứ

2
3



; cấp 5

cấp 1 x ấ sắc; cấp 3 ố ; cấp 5



ắc

Bả
TT

iệm ươ

(IRRI, 1996)


(IRRI, 1996)

mạ k ô (Je i s v Coffma Ka ffma , 1979)

2.3b. Đặc điểm bộ iố
Tên



í

iệm ở iai đoạ c

P.1000

NS

Dạ

ạ ( )

(t/ha)



Bạc bụ
ạo

l c (2001 - 2006)
Vị cơm


Amylose

(cấp)1

(%)

1

LC214

24 - 25 3,5 - 4,5

TB

1

21 - 23

Mềm, í dẻo

2

LC226

26 - 27 3,0 - 4,0

Dài

1


15 - 17

Mềm, ấ dẻo

3

LC227

30 - 31 3,5 - 4,5

Dài

5

18 - 20

Mềm, dẻo

4

LC403

27 - 28 3,0 - 4,0

Dài

1

22 - 24


Mềm, xốp

5

LC404

24 - 25 3,5 - 4,5

TB

1

21 - 23

Mềm, í dẻo

6

LC406

26 - 26 3,5 - 4,5

TB

1

20 - 22

Mềm, í dẻo


7

LC407

25 - 26 3,5 - 4,5

TB

5

21 - 23

Mềm, í dẻo

8

LC408

24 - 25 3,5 - 4,5

TB

1

20 - 22

Mềm, í dẻo

1

2

3

cấp 1 í bạc bụ , cấp 5 bạc bụ



; B



: dài: 6,6 - 7,5 mm; trung bình: 5,51 - 6,6 mm.

2.2.2.2 Xác định khả năng chịu hạn của bộ giống thí nghiệm
i) Sức sống của mầm hạt trong dung dịch muối KClO3
- N âm ạ 48 iờ (50 ạ /đĩa pe i) o

d

dịc KClO3 với các

độ 0%,


1%, 3%, 6% v 9%. Sa đó vớ a, ửa sạc
ẩm c o ạ

ic


ể sa

đĩa pe i có iấ l c

ẩ mầm, đếm ỉ lệ ả mầm ở iai đoạ 3

sa k i ạ

ú mầm

[17], [19], [61].
í

-

iệm được

ố B),

ực iệ trên 10 iố

lúa ( ế

ố A) với 5

độ KClO3 ( ế

ắc lại 3 lầ . Kiể bố í RCBD (Randomized Complete Block Design),

k ối đầ đủ




i ,c o

í

iệm ai ế

ố của Gomez a d Gomez (1984)

[105] được áp dụ .
ii) Sự phát triển của bộ rễ ở điều kiện thiếu nước
ực iệ

-

o

được cố đị


mùa ắ , ừ


đứ

á

, có đườ


12/2008 - 3/2009. Sử dụ


ữ cơ c ế biế , ieo 2 ạ

lúa/bao, các lớp đấ mặ 2 cm, k i lúa m c 5
d

ì ỉa bớ , để lại 1 câ /bao;

dịc NPK (20 ppm N + 10 ppm P2O5 + 10 ppm K2O), 500

ml/lầ bó , 4 lầ /vụ; kiểm a ẩm độ đấ
í

-

iệm được

( ế

ố B),

ức â



ạ ( ế


iai đoạ si

(2) GĐP

iai đoạ p á

(3) = (1) x (2)
(4) ĐC (đối c ứ

lượ

ố B)

đá

â

ức â



í

iệm ai ế

ố của Gomez a d

.

í


iệm được

ưở

,

iể ,

ư
ư

iế kế

ư sa :

ưới 10
ưới 5

lúc lúa 14

ổi.

lúc lúa 42

ổi.

ạ ở cả ai iai đoạ (GĐS v GĐP ).
) ưới đủ ước, d


iá bộ ễ lúa

ấ ; (ii) K ối lượ
k ô

ố A) với 4 cô

í RCBD (Randomized Complete Block

i , c o

(1) GĐS

ễd i

lúa ( ế

ắc lại 3 lầ . Kiể bố

Gomez (1984) [105] được áp dụ

-C ỉ i

.

ực iệ trên 10 iố

Design), k ối đầ đủ
- Cô


ựa cứ

15 cm, d i 1,2m, đục lỗ kim dưới đá để

ước. Mỗi bao c o v o 10 k cá mị + 1 k

bó p â bằ

bao

đổi, sa đó đị

ư sa

ì ẩm độ ≥ 80%

(i) C iề d i ễ (mm): đo ừ cổ ễ ới c óp của

ễ k ô (g): sấ bộ ễ lúa ở 700C trong 2 ngày đế k ối
lượ

bằ

câ điệ

ử.

iii) Phản ứng của bộ lá ở điều kiện thiếu nước
ực iệ


s

o

mùa ắ , ừ

cao 40 cm, đườ
ộ với 0,5 k p â



miệ

á

12/2008 - 3/2009.

í

iệm

o

c ậ

25 cm; c o đấ v o đế các mặ c ậ 5 cm,

ữ cơ c ế biế ; mỗi c ậ

ieo 6 hạ /3 điểm/1 iố , lặp lại



3 lầ , sa đó ỉa iữ lại 1 cây/điểm; bó p â NPK 4 lầ /vụ, liề lượ
so với bó
í

-

( ế

iệm được
ố B),

ực iệ trên 9 iố

lúa ( ế

ắc lại 3 lầ . Kiể bố


ức â

ạ ( ế

ố B)

ức â




iai đoạ si

(2) GĐP

iai đoạ p á

(3) ĐC (đối c ứ
- Theo dõi c ỉ i
eo

iệm được
ưở

,

ư

iể ,

ư

) ưới đủ ước, d

iế kế

Cấp 1 Lá bắ đầ c ố ( ì
Cấp 3 Lá c ộ lại ( ì
o

K ô


c ữ V cạ )

lúc lúa 14

ưới 5

Cấp 7 Mép lá c ạm

ổi

lúc lúa 42

ổi.

ì ẩm độ ≥ 80%
điề kiệ

ạ ( iế

ư sau:

Độ k ô lá
có iệ c ứ

Đầ lá ơi bị k ô

c ữ V sâ )
o


ố của Gomez a d

ư sa

ưới 10

điểm IRRI (1996) [108] với 6 cấp độ
Độ c ố lá
ườ

Cấp 5 Lá c ố

iệm ai ế

độ c ố lá v độ k ô lá của bộ lá lúa o

a

Cấp
Cấp 0 Lá bì

í

.

í

(1) GĐS

ố A) với 3 cô


í RCBD (Randomized Complete Block

i , c o

Gomez (1984) [105] được áp dụ

ước)

80%

o i sả x ấ .

Design), k ối đầ đủ
- Cô

bằ

Đầ lá bị k ô đế 1/4 c iề d i của ầ
các lá

( ì

c ữ U)

1/4 đế 1/2 của các lá bị k ô o
số lá bị k ô

a ( ì


c ữ O)

Hơ 2/3 của ấ cả các lá bị k ô o

Cấp 9 Lá c ộ c ặ lại

ế

o


o

ấ cả các câ bị c ế õ ệ

iv) Xác định chỉ số nhạy cảm với hạn
C ỉ số
eo p ươ
ô

ạ cảm với ạ (S) được

ầ N

áp (2001) [61]

p áp Fis e a d Ma e (1978) để iải

c đạ được o


môi ườ



ườ

íc sự k ác biệ về iá ị

và k i bị k ủ

oả

sau:
S = [1 - (Yd/Yp)]/ [1 - (Xd - Xp)]; o
Yd

ă

s ấ k i bị k ủ

Yp

ă

s ấ

Xd

ă


s ấ

o

oả

điề kiệ bì


đó

ước
ườ

của ấ cả các iố

ực iệ

k i bị k ủ

oả

ước

ước

ư


Xp


ă

s ấ



của các iố

o

điề kiệ bì

ườ

2.2.2.3 Xác định giá trị ứng dụng của bộ giống thí nghiệm
í

iệm xác đị

iá ị ứ

x ấ Ea Súp được bố í
k

vực
í

c í


iệm c í

eo k ô

q i được

,

lúa cạ c

ời ia

địa b

ca

sá xã

ác,

ộc

iệm so sá

với ám iố

c

íc ô


iệm (1 iố

/1 lầ

ắc lại ba lầ , diệ

í

l c c o vù

eo đó có sáu

ệ Ea Súp. Mỗi
l c v mộ

í

iệm mộ
Kỹ

ế

ậ ca

hàng 20 cm, lượ



ố của Gomez and Gomez (1984) [105] được áp dụ
ác áp dụ


iố

c o

í

iệm: Gieo vãi

100 k / a; bón phân khoáng

iố

ắc lại) l 20 m2.

Kiể bố trí RCBD (Randomized Complete Block Design), k ối đầ đủ
c o

sả

ừ ăm 2007 đế 2010. Mỗi

ư mộ môi ườ

ực iệ
í

bộ iố

ia v


cấp xã được xem

địa điểm (xã) bố í mộ
đối c ứ

dụ

eo

, k oả

eo cô

ức 140 k

i ,
.
các
+

380 kg super lân + 50 kg clorua kali (64,4 N + 60,8 P2O5 + 30 K2O), chia làm bố
lầ

bó ló (100% lâ ), bó

úc 1 (30% đạm + 40% kali), bó

bón thúc 3 (30% đạm + 60% kali); không phun
ốc xử lý đấ v

C ỉ i

ốc t ừ b xí

ốc ừ bệ

úc 2 (40% đạm),
, sử dụ

ốc cỏ,

ôi ở iai đoạ lúa ổ.

heo dõi và p ươ

p áp đá



ư sau:

i) Chỉ tiêu về sinh trưởng, dạng hình
ời ia si

-

- C iề cao câ
- Dạ

ì


k ô

í



m c đế k i lúa c í đạ 90%

đo ừ mặ đấ đế đỉ

c ấp

c ấp

- Độ

ưở




cao

ấ , iai đ a lúa c í .

Cấp 1 x ấ sắc; cấp 3 ố ; cấp 5 vừa; cấp 7: kém; cấp 9

ậ được [109].


lá Cấp 1 m ộ v c ậm, lá iữ m
biế v

; cấp 9: sớm v

a

, ầ

xa



ế các lá v

i ; cấp 5: trung bình, lá
oặc c ế [109].

ii) Chỉ tiêu bệnh hại
G i
a



ực ế đ



các loại bệ


điểm IRRI (1996) [109].

- Bệ

đạo ô
a

ại lá (Pyricularia oryzae)

điểm Hì
0

K ô

dạ

vế bệ
ấ vế bệ

p ổ biế

ại p ổ biế

lúa cạ theo


Vế bệ

1


á

â , ì

b o ử c ưa x ấ
Vế bệ

3

đườ



ơ ,

âm sả si

iệ

ỏ, ơi ò

oặc ơi d i có các vế

k oả g 1 - 2 mm với đườ

5

Vế bệ

ẹp oặc ơi ì


7

Vế bệ



9

Các vế bệ
p ớ xa

- Bệ

kim c âm oặc lớ

elip, ộ

ì

oi, có viề v

ỏ li

kế

a

viề


oại si
â

ơi b o ừ,

oặc v

1 - 2 mm với viề
, â

với

õ ệ.
â

oặc ím.

a , có m

, xám oặc

, viề viế bệnh không rõ ràng.

đốm â (Bipolaris oryzae)
a

điểm Diệ

íc vế bệ




a

điểm

Diệ

íc vế bệ

1

Dưới 1%

6

16 - 25%

2

1 - 3%

7

26 - 50%

3

4 - 5%


8

51 - 75%

4

6 - 10%

9

70 - 100%

5

11 - 15%



iii) Các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất
- Các ế

ố cấ

1000 ạ ; các

ă
ô

0,5 m, 3 mẫ /ô
- Nă


s ấ

đị

lượ

í
ô

được đo đếm v

í

, ỷ lệ lép, k ối lượ

mẫ

eo c iề d i

iệm.
í

bằ

eo ắc

số

s ấ bông/m2, số ạ c ắc/bô


iệm c ừa hàng bìa, q ạ sạc , p ơi k ô đế ẩm độ 14% thì

câ đ

; so sánh sai k ác ă

iệm DUNCAN

s ấ các iố

í

iệm

p ầ mềm MS A -C.

iv) Tính ổn định và thích nghi của giống
- Mô ì

ổ đị ,

Mô ì
To



íc

i của Ebe a t and Russell (1966) [99]:


q á Yij = i + biIj + ij

đó

Yi = biể
=
bi = ệ số

iệ kiể


e

ứ i (ith) ở môi ườ

của ấ cả các kiể
i q i của kiểu gen ith

e

ứ ( th)

ấ cả môi ườ

eo c ỉ số môi ườ

(c ỉ số

íc


i)


×