Tải bản đầy đủ (.ppt) (36 trang)

Giới Thiệu Tiêu Chuẩn SA 8000

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (783.99 KB, 36 trang )

GIỚI THIỆU

TIÊU CHUẨN SA 8000
Theo tài liệu của BVQI

1


SA 8000 LÀ GÌ?
♦ SA 8000 là một tiêu chuẩn Quốc tế về trách nhiệm

Xãhội.
♦ SA là chữ viết tắt của SOCIAL ACOUNTABILITY
có nghóa là TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
♦ Một tiêu chuẩn nhất quán khuyến khích các tổ
chức phát triển, duy trì và áp dụng các điều kiện
nơi làm việc có thể chấp nhận được về mặt xã hội.
♦ SA 8000 được khỡûi xướng bỡi CEPAA (Hội đồng cơ
quan công nhận ưu tiên về kinh tế).

2


PHẠM VI ÁP DỤNG
♦ Được áp dụng trên toàn thế giới bất chấp vò

trí đòa lý, ngành công nghiệp, tầm cở công ty
(ngoại trừ ngành công nghiệp khai khoáng,
sản xuất gia đình)
♦ Các yêu cầu được dựa trên các nguyên tắc
của các diễn đàn quốc tế sau:


– ILO (Tổ chức Lao động Quốc tế)
– Bản tuyên ngôn nhân quyền trên toàn thế
giới
– Hội nghò ở liên hiệp quốc về quyền trẻ em
3


PHẠM VI ÁP DỤNG
♦ SA 8000 được sự ủng hộ của phần lớn các

công ty và các tổ chức có mối quan tâm lớn
♦ Sự ủng hộ và đòi hỏi của người tiêu dùng trên
toàn thế giới đối với các tiêu chuẩn xã hội sẽ
đảm bảo chứng chỉ SA 8000 được thừa nhận ở
mức cao

4


MỤC ĐÍCH CỦA SA 8000
♦ Đảm bảo tối thiểu về các quyền lao động cơ

bản.
♦ Đảm bảo điều kiện/môi trường làm việc phù
hợp với người lao động.

5


QUYỀN LAO ĐỘNG

♦ Quyền tự do hội họp
♦ Quyền tự do thỏa ước lao động tập thể
♦ Ngăn cấm lao động cưỡng bức
♦ Ngăn cấm phân biệt đối xử
♦ Công bằng trong việc trả lương giữa đàn ông

và phụ nữ trong những loại công việc tính
chất như nhau
♦ Tuổi tối thiểu đối với khả năng lao động trẻ
em

6


NHỮNG LI ÍCH MANG LẠI
KHI ÁP DỤNG SA 8000
♦ Quản lý chiến lược:

– Quản lý tốt hơn các điều kiện làm việc dẫn
tới các tiêu chuẩn lao động và chất lượng sản
phẩm được cải tiến;
– Giảm chi phí điều hành;
– Nâng cao uy tín kinh doanh, lợi thế cạnh
tranh;
– Đảm bảo vò thế tốt hơn trong thò trường lao
động cho công ty và các nhà đầu tư thông qua
sự bảo vệ danh tiếng của nhãn hiệu.
7



NHỮNG LI ÍCH MANG LẠI
KHI ÁP DỤNG SA 8000

♦ Quản lý nhà cung cấp:

– Quản lý chuỗi cung cấp tốt hơn;
– Cải tiến chất lượng sản phẩm.
– Cải tiến quan hệ hợp tác vớùi các nhà thầu phụ và
nhà cung cấp dẫn tới các hơp đồng thời hạn dài
hơn;
♦ Tiếp thò:
– Nhiều thông tin, và vì thế tự tin, đối với những
người tiêu thụ;
– Đẩy mạnh các đạo đức kinh doanh;
– Đạo đức nhãn hiệu của các sản phẩm.
8


CÁC YÊU CẦU
♦ Yêu cầu công ty phải tôn trọng các nguyên

tắc của bản tuyên ngôn nhân quyền trên toàn
thế giới và hội nghò ở liên hiệp quốc về quyền
trẻ em
♦ Công ty phải phù hợp với các quy chế và luật
pháp tương ứng trong mỗi quốc gia
♦ Phải đáp ứng các yêu cầu và chuẩn mực khác
mà công ty đưa ra

9



CÁC YÊU CẦU VỀ
TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
♦ Điều 1 – Lao động Trẻ em
♦ Điều 2 – Lao động Cưỡng bức
♦ Điều 3 – Sức khỏe và An toàn
♦ Điều 4 – Tự do Hội họp và Thỏa ước Lao

động Tập thể
♦ Điều 5 – Phân biệt đối xử
♦ Điều 6 – Kỷ luật
♦ Điều 7 – Thờøi gian Làm việc
♦ Điều 8 – Sự đền bù-đãi ngộ

10


CÁC YÊU CẦU VỀ
TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI

♦ Điều 9.1 Chính sách Trách nhiệm Xã hội
♦ Điều 9.2 Xem xét Lảnh đạo
♦ Điều 9.3 – 9.4 Đại diện Công ty
♦ Điền 9.5 Hoạch đònh và Áp dụng
♦ Điều 9.6 – 9.8 Kiểm soát Nhà cung cấp

♦ Điều 9.9 – 9.10 Giải quyết các Vấn đề Quan tâm

và Thực hiện Hành động Khắc phục

♦ Điều 9.11Thông tin với Bên ngoài
♦ Điều 9.12Quyền Xem xét
♦ Điều 9.13Hồ sơ

11


CÁC YÊU CẦU
CỦA TIÊU CHUẨN
♦ Lao động trẻ em
♦ Lao động cưỡng bức
♦ Sức khỏe & An toàn
♦ Tự do hội họp & Thỏa ước Lao động Tập thể
♦ Phân biệt đối xử
♦ Kỷ luật
♦ Giờ làm việc
♦ Đền bù-Đãi ngộ (Compensations)
♦ Quản lý hệ thống
12


Lao động trẻ em
Lao động cưỡng
bức
Sức khoẻ

QUẢN LÝ

Giờ làm việc


&An Toàn

HỆ THỐNG

Đền bù-Đãi
ngộ

Tự do hội họp

Phân biệt đối xử
Kỷ luật

13


Lao động trẻ em
♦ KHÔNG ĐƯC

– Thuê mướn
– Ủng hô việc
thuê mướn lao
động trẻ em
của các đối tác
hay nhà cung
cấp

14


Lao động trẻ em

♦ ĐỊNH NGHĨA TRẺ EM

– Nhỏ hơn 15 tuổi ( theo luật
LĐ của đòa phương)
_ Ngoại trừ LĐ những lãnh
vực VH nghệ thuật do bộ
LDTBXH qui đònh.
-Không kể LĐ gia đình.
PHÂN BIỆT TRẺ EM và
TRẺ VỊ THÀNH NIÊN
15


Lao động trẻ em
♦ CHÍNH SÁCH & THỦ TỤC KHẮC PHỤC

TRONG TRƯỜNG HP LỢ THUÊ MƯỚN

– Các bên có liên quan gồm: Chính quyền đóa
phương, các tổ chức xã hội &NGO , gia đình…
– Cung cấp những hỗ trợ cần thiết để những đứa trẻ
đó có thể đến trường và tiếp tục học đến khi hết
còn là trẻ em.( thời gian,học phí, quần áo,sách vở,
trợ cấp hoặc thuê mướn người than trong gia đình
em đó để thay thế khoản thu nhập bò mât)
– Cấm Không sử dụng trẻ em làm các công việc độc
hại, nguy hiểm ,không an toànvà có hai cho sức
khoẻ.
16



Lao động cưỡng bức
♦ KHÔNG ĐƯC:
– Yêu cầu người được thuê
mướn đóng tiền thế chân
– Tham dự hoặc ủng hộ
– Giữ lại một phần lương với
mục đích buộc người LĐ phải
tiếp tục làm.
– Giữ bản chính các giấy tờ tùy
thân hoặc các bằng cấp
– Sử dụng lao động của các tù
nhân không tự nguyện LĐ,
không có hợp đồng.

MUỐN CHẾT HẢ !!!

Trời ơi

17


SỨC KHOẺ & AN TOÀN
♦ CÔNG TY PHẢI:
– Cung cấp kiến thức, huấn luyện
V/Đ đảm bảo an toàn
– Cung cấp môi trừng làm việc an
toàn và vệ sinh
– Có biện pháp phòng ngừa tai
nạn LĐ. Giảm tối đa nguyên

nhân gây ra các mối hiểm nguy
trong môi trường làm việc.
– Quan tâm đến việc phòng chống
bệnh nghề nghiệp.
18


♦ Các bằng chứng:
– Nhà vệ sinh –pjhòng tắm
– Nước uống hợp vệ sinh
– Bếp ăn tập thể-Mẫu lưu
thức ăn.
– Chỗ ở ( nếu có)
• An toàn
• Sạch sẽ
• Đáp ứng các nhu cầu
cơ bản
19


TỰ DO HỘI HỌP
♦ Tôn trọng quyền của tất cả nhân

viên
– Gia nhập & xây dựng công đoàn
– Thương lượng tập thể
♦ Đảm bảo cho người đại diện công
đoàn hoạc đại diện người LĐ
• Không bò phân biệt đối xử
• Có cơ hội tiếp xúc với các

thành viên nơi làm việc

20


PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ
♦ PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ ♦ VÌ KHÁC BIỆT

TRONG
– Tuyển dụng
– Trả công lao động
– Cơ hội huấn luyện
– Thăng tiến
– Chấm dứt hợp đồng
– Nghỉ hưu











Đẳng cấp xả hội
Chủng tộc/sắc tộc
Nguồn gốc quốc gia
Tôn giáo

Thương Tật
Giới
Đònh hướng giới tính
Nghiệp đoàn/công đoàn
Đảng phái chính trò

21


PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ
♦ CÔNG TY KHÔNG

CHO PHÉP CHO
PHÉP CƯ XỬ
♦ THỂ HIỆN SỰ KỲ
THỊ THÔNG QUA:
-Cử chỉ
-Ngôn ngữ
-Tiếp xúc cơ thể

♦ CƯỢNG BỨC
♦ ĐE DỌA
♦ SỈ NHỤC
♦ NHỤC HÌNH
♦ LI DỤNG TÌNH

DỤC
♦ ÉP BUỘC VẬT
CHẤT/TINH THẦN


22


KỶ LUẬT
♦ Công ty cam kết không sử dụng hoặc ủng hộ

việc kỷ luật bằng:

-Nhục hình
-p buộc vật chất/tinh thần
-Sỉ nhục, lăng mạ
-Trừ lương vì nghỉ bệnh hay không đạt năng suất
-Trừ lương mà không giải thích
-Phạt tiền vì đi làm trễ
-Đe doạ đuổi việc nếu không tăng ca
-p buộc làm thêm mà không trả lương
23


THỜI GIAN LÀM VIỆC
♦ Không quá 8 giờ/ngày hoặc 48 giờ/tuần

(Luật LĐ,điều 68)
♦ Làm thêm không quá 4 giờ/ngày hoặc 200
giờ/năm (Luật LĐ,điều 69)
♦ Néu phải làm 8 giờ liên tục thì được nghỉ ít nhất
½ giờ.Ca đêm được nghỉ giữa ca ít nhất 45 phút.
♦ Làm việc liên tục cứ 6 ngày thì được nghỉ 1 ngày.
♦ Trả lương ngoài giờ với hệ số ưu đãi hoặc cho
nghỉ bù.

24


ĐỀN BÙ VÀ ĐÃI NGỘ
♦ Đảm bảo mức lương theo luật lao động
♦ Ngày không làm việc mà được hưởng lương
♦ Tiến phụ cấp
♦ Tiền thưởng
♦ Du lòch
♦ Học tập

25


×