Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Đề thi thử ĐHCĐ môn hóa học khối a năm 2014 đề số 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.77 KB, 11 trang )

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014

ĐỀ SỐ 10

MÔN: HÓA HỌC KHỐI A
Thời gian: 90 phút

Câu 1: Cho các dung dịch không màu: NH3, BaCl2, NaNO3, NaOH, ZnCl2. Nếu chỉ dùng
một hóa chất để nhận biết các dung dịch trên thì hóa chất đó là:
A. CuSO4

B. HNO3

C. Ba(NO3)2

D. H2SO4

Câu 2: Poli (vinylancol) được tạo thành do
A. Hidrat hóa axetilen rồi trùng hợp

B. Trùng hợp metyl acrylat

C. Xà phòng hóa hoàn toàn poli (vinyl axetat)

D. Trùng hợp ancol vinylic

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn x gam este E cần 0,2 mol O2. Cho sản phẩm cháy được hấp
thụ hết vào dung dịch KOH, thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4 gam. Công thức phân
tử của E là:
A. C2H4O2


B. C4H8O2

C. C5H10O2

D. C3H6O2

Câu 4: Một loại cao su lưu hóa chứa 1,964% lưu huỳnh. Hỏi có khoảng bao nhiêu mắt
xích isopren có một cầu nối dissunfua –S-S- với giả thiết rằng đã thay thế cho H ở nhóm
CH2 trong mạch cao su?
A. 47

B. 58

C. 55

D. 40

Câu 5: Điện phân với điện cực trơ 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí
(đktc) ở anot thì dừng lại. Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng
hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ mol của dung dịch
CuSO4 ban đầu là:
A. 0,4M

B. 3,6M

C. 1,5M

D. 1,8M



Câu 6: Hóa chất mà chỉ bằng một phản ứng hóa học không thể tạo ra CH3COOH là:
A. CH3CH2COOH

B. CH3CH2OH

C. CH3COOCH3

D. CH3CHO

Câu 7: Thủy phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2CO-NHCH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu α-amino axit?
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 8: Chọn phát biểu không đúng:
A. AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng:
2AgBr 2Ag + Br2 B. Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do có phản
ứng:
SiO2 + 4HF SiH4 + 2F2O.
C. Nước gia – ven có tính oxi hóa mạnh là do tạo được HClO theo phản ứng:
NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
phòng thí nghiệm theo phản ứng:

D. KClO3 được dùng để điều chế O2 trong

2KClO3 2KCl + 3O2

Câu 9: Chất X có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt là
40,45%, 7,86%, 15,73% và còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100u. X có
nguồn gốc từ thiên nhiên và tác dụng được với NaOH và HCl. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là:
A. H2N-(CH2)3-COOH

B. H2N-(CH2)2-COOH

C. H2N-CH2-COOH

D. CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 10: Trong các polime sau: (1) polimetylmetacrylat; (2) nilon – 6; (3) nilon – 6,6; (4)
poli etilen terephtalat; (5) polivinylclorua; (6) polivinyl etilen, các polime có thể tổng hợp
bằng phản ứng trùng hợp là:
A. (1), (4), (5), (6)

B. (1), (2), (5), (6)

C. (2), (3), (5), (6)

D. (2), (3), (4).

Câu 11: Trong các chất sau: etylenglicol, alanin, caprolactam, vinylclorua, glyxin. Có
bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng ngưng?


A. 3

B. 5


C. 2

D. 4

Câu 12: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau đều tạo ra sản phẩm là chất khí?
A. CO và CuO.

B. C và hơi H2O.

C. Cu và HNO3 đặc nóng.

D. C và FeO.

Câu 13: Cho một dung dịch có chứa HCO3-; 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+;
0,8 mol Cl-. Cô can dụng dịch đó đến khối lượng không đổi thì lượng muối thu được là:
A. 96,6 gam

B. 75,2 gam

C. 72,5 gam

D. 118,8 gam

Câu 14: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch
HCl 3,65%, thu được dung dịch X. Cho MgCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 4,35
gam kết tủa. Hai kim loại đó là:
A. Rb và Cs

B. Na và K


C. Li và Na

D. K và Rb

Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ (nhóm B) chỉ có kể từ chu kì 4.
(2) Số electron ở lớp ngoài cùng bằng số hạng của cột (nhóm) đối với các nguyên tố
thuộc phân nhóm chính (nhóm A).
(3) Số lớp electron bằng số hạng (số thứ tự) của chu kì.
(4) Hóa trị tính đối với H luôn luôn bằng số hạng (số thứ tự) của cột (nhóm).
Số phát biểu đúng là:
A. 1 và 2.

B. 1; 2 và 3.

C. 1; 2; 3 và 4.

D. 3 và 4.

Câu 16: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hóa
trị II, người ta thu được 0,2 gam H2, đồng thời hỗn hợp kim loại giảm 6,5 gam. Hòa tan
phần còn lại bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng người ta thu được 0,16 gam khí SO2. Kim
loại X và Y là
A. Pb và Zn.

B. Cu và Mg.

Câu 17: Hãy chọn câu sai trong các câu sau:


C. Cu và Zn.

D. Pb và Ca.


A. Các ankin khi cộng hợp brom với tỉ lệ mol 1:1 đều cho sản phẩm có đồng phân hình
học cis-trans.
B. Các anken làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.
C. Etyl benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.
D. Phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn ở benzen.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit hữu cơ Y no, đơn chức và axit hữu cơ Z hai chức (Y nhiều
hơn Z một nguyên tử C). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết
với Na, sinh ra 0,25 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 0,7 mol CO2. Công
thức cấu tạo thu gọn và phần trăm khối lượng của Z là
A. HOOC-COOH và 55,42%

B. HOOC-CH2-COOH và 29,13%

C. HOOC-COOH và 70,87%

D. HOOC-CH2-COOH và 70,87%

Câu 19: Một hidrocacbon thơm X có công thức đơn giản nhất là C4H5 và không tác dụng
với nước brom. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 12

B. 5

C. 4


D. 1

Câu 20: Y là dẫn xuất chứa clo của hidrocacbon X. Thể tích hơi của Y bằng 1/56,5 lần
thể tích của H2 có cùng khối lượng, ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Y là sản phẩm
duy nhất khi X tác dụng với clo. Vậy X là:
A. Propen

B. Propan

C. Etilen

D. Etin

Câu 21: Khi đốt cháy hai chất hữu cơ đơn chức A, B với số mol bằng nhau được
CO2 theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 và hơi nước theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Nếu đốt
cháy những khối lượng bằng nhau của A, B thì tỉ lệ mol của CO2 là 2 : 3 và của nước là
1 : 2. Công thức phân tử của A, B lần lượt là:
A. C2H4O2; C3H8O

B. C2H4O2; C3H4O

C. C4H4O2; C3H8O

D. C2H2O2; C3H4O

Câu 22: Cho 20 gam kim loại R tác dụng với N2 đun nóng, thu được chất rắn X. Cho X
vào nước dư, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 4,75. Vậy R
là:
A. Ca


B. Mg

C. Al

D. Ba


Câu 23: Gây nổ hỗn hợp gồm 3 khí trong bình kín. Khí thứ nhất được điều chế bằng cách
cho axit clohidric dư tác dụng với 21,45 gam kẽm. Khí thứ hai thu được khi phân hủy
25,5 gam natri nitrat. Khí thứ ba thu được khí cho axit clohidric dư tác dụng với 2,61 gam
mangan đioxit. Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau khi gây nổ là
A. HCl: 28,85%.
28,85%.

B. HClO4: 28,85%.

C. HClO: 28,85%.

D. HClO3:

Câu 24: Cho suất diện động chuẩn E0 của các pin điện hóa: . (X, Y, Z, T là bốn kim loại).
Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A. T, Z, X, Y.

B. Z, T, X, Y.

C. Y, Z, T, X.

D. T, Z, Y, X.


Câu 25: Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A. Hai thanh đồng và kẽm được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch
HCl.
B. Để thanh thép ngoài không khí ẩm.
C. Hai dây đồng và nhôm được nối trực tiếp với nhau để ngoài không khí ẩm.
D. Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm.
Câu 26: Tiến hành điện phân điện cực trơ 200 gam dung dịch NaOH 10% đến khi dung
dịch NaOH trong bình có nồng độ 25% thì dừng lại. Thể tích khí ở hai điện cực đã thoát
ra (đktc) là:
A. 168 lít

B. 22,4 lít

C. 224 lít

D. 112 lít

Câu 27: Hòa tan hoàn toànm gam FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí
NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết
thành HNO3. Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lít. Khối
lượng m của Fe2O3 là
A. 4,32 gam.

B. 1,392 gam.

C. 43,2 gam.

D. 13,92 gam.

Câu 28: Trong các amino axit sau: glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin có bao nhiêu

chất làm đổi màu quỳ tím ẩm?
A. 2

B. 4

C. 5

D. 3


Câu 29: Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung
dịch B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100 ml D
(gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E.
Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m
và V lần lượt là
A. 3,4 gam và 5,6 lít.

B. 4,3 gam và 1,12 lít.

C. 2,33 gam và 2,24 lít.

D. 82,4 gam và 2,24 lít.

Câu 30: Crackinh hoàn toàn một ankan X, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng
7,25. Công thức phân tử của X là:
A. C3H8

B. C6H14

C. C4H10


D. C5H12

Câu 31: Cho 11,2 lít khí (đktc) hỗn hợp X (gồm C2H2, C2H4, H2) có tỉ khối so với
H2 bằng 11 qua bột Ni nung nóng. Cho hỗn hợp sau phản ứng lội qua bình nước brom dư
thì khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,24 lít (đktc) và có tỉ khối so với He bằng 5,75.
Khối lượng bình brom đã tăng:
A. 8,7 gam

B. 5 gam

C. 12 gam

D. 6 gam

Câu 32: Phân tử nào sau đây là phân tử không phân cực?
A. H2O

B. CO2

C. SO2

D. HCl

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một ancol no, mạch hở cần 3,5V lít O 2 ở cùng điều
kiện nhiệt độ và áp suất. Vậy công thức phân tử của ancol là:
A. C2H6O

B. C3H8O3


C. C3H8O2

D. C2H6O2

Câu 34: Hiđro điều chế từ nước nguyên chất có khối lượng nguyên tử là 1,008. Hỏi có
bao nhiêu nguyên tử của đồng vị trong 1 ml nước. (Trong nước, chủ yếu tồn tại hai đồng
vị: và ). Số nguyên tử của đồng vị trong 1 ml nước là:
A. 5,35.1018.

B. 5,35.1019.

C. 5,35.1020.

D. 5,35.1021.

Câu 35: Hãy chọn nhận xét đúng:
A. Liên kết của nhóm Co với nhóm NH giữa các đơn vị amino axit được gọi là liên kết
peptit.


B. Các đisaccarit đều có phản ứng tráng gương.
C. Các amino axit ở điều kiện thường là những chất rắn ở dạng tinh thể.
D. Các dung dịch peptit đều có phản ứng màu biure.
Câu 36: Nếu cho cùng khối lượng của mỗi chất sau lần lượt tác dụng với dung dịch HCl
dư thì khi kết thúc phản ứng, chất nào cho khí thoát ra có khối lượng nhỏ nhất?
A. FeS

B. CaCO3

C. NaHCO3


D. Fe(NO3)2

Câu 37: Để phân biệt các dung dịch hóa chất bị mất nhãn: axit axetic, glixerol, glucozơ,
propan-1,3-diol, fomalin, anbumin ta chỉ cần dùng:
A. Dung dịch Na2CO3

B. Dung dịch AgNO3/NH3

C. Na

D. Cu(OH)2

Câu 38: Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Si, Cl2, FeCl3, N2

B. Si, Cl2, S, N2

C. Al, Fe, Cu(NO3)2, KHSO4

D. Al, Al2O3, NH4Cl, Si

Câu 39: Cho 48 gam Fe2O3 vào m gam dung dịch H2SO4 9,8%, sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch X có khối lượng 474 gam. Nồng độ phần trăm của chất tan trong
dung dịch X là:
A. 11,98%

B. 15%

C. 23%


D. 12,66%

Câu 40: Cho kim loại M tác dụng với clo được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch
HCl được muối Y. Nếu cho clo tác dụng với dung dịch muối Y sẽ thu được muối X. Vậy
kim loại M là:
A. Mg

B. Zn

C. Al

D. Fe

Câu 41: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOCH=CH2, CH3COOH và OHC-CH2-CHO
phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 54 gam Ag. Mặt khác
nếu cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,28 lít H2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 19,5

B. 9,6

C. 6,9.

D. 10,5


Câu 42: Phát biểu đúng là
A. Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các amino axit.
B. Các dung dịch peptit đều hòa tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng.
C. Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4.

D. Enzim mantaza xúc tác cho phản ứng thủy phân mantozơ thành glucozơ.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X chỉ thu được 2,544 gam Na2CO3 và 1,056
gam CO2. Cho X tác dụng với dung dịch HCl, thu được axit hữu cơ hai lần axit Y. Công
thức phân tử của Y là:
A. C4H4O4

B. C2H2O4

C. C4H6O4

D. C3H4O4

Câu 44: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:
6CO2 + 6H2O + 673Kcal Ž C6H12O6 + 6O2
Nếu trong 1 phút, mỗi cm2 lá cây xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời và chỉ có
10% được sử dụng vào việc tổng hợp glucozơ thì lượng glucozơ sản sinh được từ 100 lá
cây xanh (diện tích mỗi lá là 2 cm2) trong thời gian 2 giờ 14 phút 36 giây là:
A. 0,18 gam

B. 360 gam

C. 5 gam

D. 0,36 gam

Câu 45: R là nguyên tố nhóm VA, trong X (hợp chất khí của R với hidro) thì R chiếm
82,35% về khối lượng. Tính chất hóa học cơ bản của X là:
A. Tính oxi hóa

B. Tính khử


C. Tính khử và tính oxi hóa

D. Tính khử và tính axit

Câu 46: Cho 0,87 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Cu có tỉ lệ mol tương ứng là
1:2:1 vào 400 ml dung dịch (AgNO3 0,08M + Cu(NO3)2 0,5M). Sau khi phản ứng hoàn
toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 4,302 gam

B. 3,712 gam

Câu 47: Nhận xét nào sau đây không đúng?

C. 4,032 gam

D. 6,016 gam.


A. Tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính oxi hóa mạnh, ngoài ra chúng đều có khả
năng thể hiện tính khử
B. O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2
C. SO2 có tính khử yếu hơn H2S.
D. NO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit cần dùng vừa hết 0,375
mol O2, sinh ra 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng kết tủa Ag thu được tối đa là:
A. 64,8 gam

B. 32,4 gam.


C. 75,6 gam

D. 48,6 gam

Câu 49: Để 5,6 gam bột Fe trong không khí một thời gian, thu được 7,2 gam hỗn hợp X
gồm các oxit sắt và sắt dư. Thêm 10,8 gam bột Al vào X rồi thực hiện hoàn toàn phản
ứng nhiệt nhôm, được hỗn hợp Y. Thể tích khí thoát ra (đktc) khi hòa tan Y bằng dung
dịch HCl dư là:
A. 8,96 lít

B. 13,44 lít

C. 6,72 lít

D. 11,2 lít

Câu 50: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các
tính chất sau: X, Y đều phản ứng với dung dịch brom trong nước; Z chỉ tác dụng với
brom khi có mặt axit CH3COOH. X có nhiệt độ sôi cao hơn Z. Các chất X, Y, Z lần lượt

A. CH2=CHOCH3, CH3CH2CHO, CH3COCH3
B. CH3CH2CH2OH, CH2=CHOCH3, CH3CH2CHO
C. CH2=CHOCH3, CH3COCH3, CH3CH2CHO
D. CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO


Đáp án
1A


11A

21A

A

D

2C

12B

22A

B

D

3A

13B

23A

B

B

4A


14B

24C

C

B

5D

15B

25D

C

C

6A

16C

26C

D

C

7B


17C

27C

D

A

8B

18C

28A

D

D


9D

19C

29D

D

B

10B


20A

30C

D

A



×