THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
PHN M U
1.1. Gii thiu v ủ ti
OBO
OKS
.CO
M
Ngoi giao l mt vn ủ vụ cựng quan trng ca mi mt quc gia, ngay
t bui ủu dng nc vn ủ ủi ngoi ủó ủc ụng cha ta quan tõm ủc bit.
Mc ủớch ca chớnh sỏch ủi ngoi ny l duy trỡ ủc lp t ch v ton vn lónh
th, chớnh vỡ vy trong cỏc b s xa cỏc nh s hc ủó ginh rt nhiu trang vit
ủ ghi li nhng s kin y. Trong nhng trang vit v ngoi giao ủú chỳng ta
thy ni lờn vai trũ vụ cựng to ln ca cỏc s thn, h l nhng ngi ủi din
cho mt quc gia, quyt ủnh vn mnh ca mt ủt nc, mt triu ủi, l cu
ni gia nc ta vi cỏc nc khỏc. Bi vy m cng cú rt nhiu nh s gia ủó
thng kờ v s thn Vit Nam qua cỏc triu ủi nh:
- Tỏc gi Phan Huy Chỳ: Lch triu hin chng loi chớ, tp 3.
- Tỏc gi Lờ Tc: An Nam chớ lc
Vi thi gian v trỡnh ủ cú hn, ủõy ngi vit gii hn li trong vic
thng kờ cỏc s thn i Vit thi Lý - Trn - Lờ trờn c s b i Vit s ký
ton th.
Mc ủớch ca em khi nghiờn cu ủ ti ny l hiu thờm v s thn i
Vit thi Lý - Trn - Lờ, qua ủú cng hiu thờm v quan h ngoi giao ca cỏc
triu ủi y, v bc ủu rỳt ra mt vi nhn xột.
Cng qua ủõy, em xin chõn thnh cm n cụ giỏo ủó tn tỡnh giỳp ủ em,
.
KI L
to ủiu kin v hng dn em hon thnh ủ ti ny.
1
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
NHN XẫT CHUNG
Ngoi giao l mt vn ủ vụ cựng quan trng, bi l khi núi ủn mt quc
OBO
OKS
.CO
M
gia khụng th khụng núi ủn ủng li ủi ni v ủi ngoi ca quc gia ủú, nú
quy ủnh ủn s tn suy, thnh vong ca mi quc gia. Vi lch s dng nc
hng nghỡn nm, i Vit l mt nc nh tip giỏp vi nhng nc lỏng ging
khỏc nhau, cú nhng nc ln nh: Trung Hoa hựng mnh v mt s nc khỏc,
dự ln hay nh thỡ cỏc nc ủú ủu cú tham vng bnh trng. Trong bi cnh
ủa lớ chớnh tr nh th, i Vit ủó t vch cho mỡnh mt ủng li chớnh tr
thớch hp ủú l: gi vng ủc lp ch quyn, sng ho mc vi cỏc nc, trc
ht l cỏc nc lỏng ging, gúp phn bo v an ninh khu vc. Nh s hc Phan
Huy Chỳ ủó nờu rừ s quan tõm ca cỏc nh lónh ủo i Vit ủi vi quan h
lỏng ging: Trong vic tr nc, ho hiu vi nc lỏng ging l vic ln m
nhng khi ng thự li rt quan h khụng th xem thng cho nờn ngha tu hiu
(sa vic giao hiu), ủo giao lõn (giao thip vi nc lỏng ging) chộp hin
truyn (sỏch Mnh T) chớnh l ủem lũng thc m kt giao, ngi cú quyn tr
nc phi nờn cn thn1. duy trỡ mi quan h ngoi giao y thỡ vai trũ ca
cỏc s thn rt quan trng. S thn i Vit chớnh l cu ni ngoi giao gia i
Vit vi cỏc nc.
1. Tỡm hiu v tiu s ca mt s s thn Vit Nam tiờu biu
Theo bng thng kờ ta cú: thi Lý cú 34 s thn, vi 37 lt ủi. thi
Trn cú 48 s thn vi 48 lt ủi. thi Lờ cú 296 ngi, vi hn 321 lt ủi.
KI L
Nh vy cú th núi cú nhng s thn khụng ch ủi s mt ln m cũn nhiu ln
hn na nh: Lờ Tỏi Nghiờm ủi s 2 ln , H Lt nh Lờ ủi s
3 ln, H Ph ủi s 3 ln, o Cụng Son ủi 3 ln, Nguyn Thiờn Tớch ủi
3 ln, inh Lan 3 ln, thm chớ cú nhng ngi ủi s 5 ln nh Nguyn ỡnh
M
Cú th núi s lng ủi s cú s khỏc nhau gia cỏc s thn v gia cỏc
triu ủi. Chỳng tụi tm tin cy vo nhng ghi chộp trong b chớnh s ny trong
1
Phan Huy Chỳ: Lch triu hin chng loi chớ, Tp III, Vin S hc, Nxb KHXH, H Ni, 1992
2
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
khi cha cú ủIu kin ủi sỏch vi cỏc ngun s liu khỏc. Cú nhng s thn cú
th ủi rt nhiu ln bi l h l nhng ngi ủc vua rt tin cy, ủng thi ủó
cú nhiu kinh nghim ủi s, cú sc kho ttCũn mc ủ ủi s ca cỏc triu ủi
OBO
OKS
.CO
M
cú s khỏc nhau nú ph thuc rt nhiu yu t: chớnh sỏch ngoi giao , ủiu kin
kinh t v chớnh tr, thi gian tn ti ca cỏc triu ủinu nh triu ủi no
cú ủiu kin kinh t tt thỡ triuủi ủú cng cú ủiu kin ủ quan tõm ủn chớnh
sỏch ngoi giao, ủng thi thi gian tn ti ca triu ủi ủú cng nhiu thỡ cng
cú kh nng thc hin ngoi giao nhiu hn.Ta cú th ly vớ d nh Lờ l mt
triu ủi phỏt trin ca xó hi phong kin Vit Nam, cú thi gian tn ti lõu nờn
cú ủiu kin ủ thc hin mt chớnh sỏch ngoi giao tt, vỡ vy nờn i Vit s
ký ton th cú ghi lai rt nhiu s thn thi k ny.
Cú th núi hu ht triu ủi Lý Trn Lờ, nhng ngi ủc c ủi s
ủu l nhng ngi tin cy ca vua, l nhng ngi cú chc tc, cú hc vn.
ó cú nhiu s thn ủc nh s hc Phan Huy Chỳ ghi li tiu s v ụng ủó
phõn chia nh sau: Thi Lý - Trn Lờ ủó cú rt nhiu s thn l nhng ngi
phũ tỏ cú cụng lao, ti ủc nh : Nguyn Trung Ngn, Phm Tụng Mi, Nguyn
Thiờn Tớch, Nguyn Nh , Quỏch ỡnh Bo, Quỏch Hu Nghiờm, Nguyn
C o, Bựi Xng Trch (nh Trn), Phựng Khc Khoan, Bựi Bnh Uyờn, Ngụ
Trớ Ho, Nguyn Danh Th (nh Lờ),
Nguyn Trung Ngn: ngi lng Th-hong huyn Thiờn Thi (Hng
Yờn). Thi Anh - Tụng nm Giỏp Thỡn (1304) ụng ủ hong giỏp, by gi 16
tui. Khi Minh Tụng lờn ngụi ụng cựng Phm Ng sang Nguyờn bỏo tin v dõng
KI L
cng. Nm i Khỏnh th 8(1321) ụng lm chc th ng s ủi ng s. Sau
trỏi ý vua ụng b ủi ra lm thụng phỏn Chõu Anh lng. Nm th 3(1326) li
ủi lm an ph s Thanh- hoa. Nm th 6 (1329) Hin Tụng lờn ngụi, thng
hong ủi ủỏnh Ngu-hng, ụng ủi theo h giỏ. Nm Khai Hu th t (1332)
ủc phong ni phú s vin Ni mt, ủc ct lờn coi vic vinễng cht
th hn 80 tui.1
Hay Nguyn C o:
1
Phan Huy Chỳ Lch triu hin chng loi chớ Tp I -Vin s hc - Nxb KHXH, H Ni 1992, tr 225-226
3
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ễng ngi lng ụng Khụi, huyn Gia nh (Bc Ninh) ủ ủng tin s
khoa Nhõm Tut nm i Bo th 3 (1422). Thi Lờ Thỏi Tụng bui ủu ụng
lm ng tin hc sinh. Nm Thỏi- Ho K T (1449) ủc ủi lm giỏm sỏt ng
OBO
OKS
.CO
M
s, ri vỡ tõu vic cỏc viờn tham ngh vin chớnh s, b giỏng lm trc ging
Quc T Giỏm. Nm Diờn- Minh Bớnh Tý (1456) ụng sung phú x ủi cng.
Nm inh Hi (1467) ụng li ủc thng ủụ ng s, thng th b H2
Ngoi ra cỏc s thn cũn l nhng nh Nho cú ủc nghip nh: Trỡnh
Thanh, Nguyn Bỏ K, ng Minh Khiờm, Trn Vn Bo, Nguyn ng,
Trỡnh Thanh ụng cú tờn t l Trc Khanh, vn l h Hong, ngi lng
Lng Xỏ huyn chng c (H ụng) lm nh xó Trung Thanh Oai, v
huyn Trung Oai. Nm 19 tui, ụng ủ khoa honh t nm Thun Thiờn th 4
(1431). Mi ủu ủc sung vo lm ng tin hc sinh. Nm Thiu Bỡnh, Giỏp
Dn (1434) lm chớnh chng vin Ni mt, sung phú s sang Minh t n v
vic vua ủc sc phong. Mựa xuõn inh Móo (1447) ụng ủc thng th ủc
vin Hn lõm, coi cc ng tin hc sinh3.
Hay Nguyn Bỏ Ký : Ngi lng Võn Ni, huyn Chng c ủ hong
giỏp khoa Mu Thỡn (1448) , nm Thỏi Ho th 6 ủi Nhõn Tụng. Lỳc ủu ụng
lm tu ch cao vin Hn lõm, tri lờn trc hc s. Mựa ủụng Nhõm Thõn (1425)
lm phú s sang Minh mng vic lp thỏi t. Khi v thng lờn chc t t to
Trung th, hu ging to Kinh duyờn, kiờm chc thng ky ủụ uý, cai qun
cỏc cc cn th chi hu1
Nhng s thn ny cũn l nhng b tụi tit ngha nh: Nguyn Biu, Lờ
Linh,
KI L
Tun Mu, m Thn Huy, Nhõn, Phm Thnh, Lờ Hiu Trung, Thiu Quy
Nh Lờ Tun Mu: Ngi lng Xuõn Lụi, huyn Yờn Phong (Bc Ninh)
ủ ủng tin s khoa Canh Tut(1490), ủi Hng c. Nm Mu Ng ủi Cnh
Thng (1498) ụng sang Minh, lm quan ủn ủụ ng s2
2
Phan Huy Chỳ Lch triu hin chng loi chớ Tp I -Vin s hc - Nxb KHXH, H Ni 1992, tr 246
Phan Huy Chỳ Lch triu hin chng loi chớ Tp I -Vin s hc - Nxb KHXH, H Ni 1992, tr 370
1
Phan Huy Chỳ Lch triu hin chng loi chớ Tp I -Vin s hc - Nxb KHXH, H Ni 1992, tr 371
2
Phan Huy Chỳ Lch triu hin chng loi chớ Tp I -Vin s hc - Nxb KHXH, H Ni 1992, tr 371
3
4
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
T nhng th k trc, trong giao tip vi cỏc quan li Trung Quc v
cỏc s thn nc khỏc, cỏc s gi i vit ủu ủc trng n v ti nng v hc
vn . Nh trng nguyờn Phựng Khc Khoan lm th xng ho vi cỏc s thn
vua Minh .
OBO
OKS
.CO
M
nc khỏc, ủc bit vi s thn Triu Tiờn, li lm ba mi bi th mng th
Nh vy thụng qua tiu s ca mt s s thn, chỳng ta thy rng, nhng
ngi ủc c ủi lm s thn l nhng ngi thõn cn ca vua, l nhng ngi
cú ti, cú hc vn, l nhng b tụi tit ngha, nhng nh Nho cú ủc nghip,
nhng ngi phũ tỏ cú cụng lao, cú ti ủc. Bi l ủi s l mt cụng vic vụ
cựng quan trng, khú khn v ủụi khi ht sc nguy him, chớnh vỡ vy yờu cu
ủt ra l phi chn nhng ngi hin ti mi cú th ủ sc ủ ủm ủng nhim
v, lm cu ni ngoi giao ủc. Cỏc s gi i Vit khụng ch lm ngoi giao
m cũn qung bỏ hc thut v vn chng Vit Nam vi ngi Trung Quc v
nhng ngi nc khỏc. Ngy nay nhng ngi hot ủng trong lnh vc chớnh
tr ngoi giao cng vy: h cng ủu l nhng ngi cú ti nng, thụng minh,
nhanh nhy, l nhng con ngi cm cỏn cõn cho s ho bỡnh, phỏt trin ca dõn
tc.
2. Mc ủớch ủi s ca cỏc s thn
i vi mi mt triu ủi khi lờn cm quyn ủu mong mun duy trỡ mi
quan h ho hiu vi cỏc nc. i vi i Vit ch yu l mi quan h ai
Vit Trung Quc. Bờn cnh ủú cũn cú mi quan h vi cỏc nc: Chiờm
Thnh, Ai Lao, Chõn Lp, Xiờm,. Chớnh vỡ vy mc ủớch chung ca cỏc triu
KI L
ủi khi c cỏc s thn ủi s l duy trỡ mi quan h ho hiu gia cỏc nc.
i vi i Vit v Trung Quc l hai nc lỏng ging nỳi lin nỳi sụng
lin sụng, nhng mt bờn l nc ln luụn luụn thc hin chớnh sỏch bnh
trng vi mt bờn l nc nh phi thun phc. Núi nh vy khụng cú ngha
l chỳng ta luụn luụn phi thun phc m trong quan h y chỳng ta luụn nhỳn
nhng, nhng luụn gi vng ủc lp t ch ca mỡnh. Khi chỳng xõm phm
ủn quyn ủc lp t ch v ton vn lónh th ca ta thỡ ta sn sng ủu tranh:
chớnh vỡ vy trong lch s hai nc ủó cú rt nhiu cuc chin tranh xung ủt
5
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
xy ra (cuc khỏng chin chng Tng thi Lý, 3 ln khỏng chin chng Mụng
Nguyờn thi Trn) ủõy l nhõn t quyt ủnh mi quan h hai mt gia hai
nc.
OBO
OKS
.CO
M
Theo bn thng kờ cú : 8 ln s thn sang vi mc ủớch kt ho v thụng
hiu ( nh Lý 4 ln, nh Trn 4 ln), 7 ln sang ủỏp l (nh Lý 4 ln, nh Trn 3
ln), 40 ln nh Lờ sang np cng, 11 ln sang xin sỏch phong, 21 ln sang t
n, 10 ln sang chỳc mng ( 2 ln nh Trn, 8 ln nh Lờ), 31 ln sang tõu vic,
16 ln sang vi cỏc mc ủớch khỏc. Cú th núi theo tng tỡnh hỡnh, tng hon
cnh c th m mc ủớch ủi s cng cú s khỏc nhau.
Trong trng hp khi m cỏc triu ủi ca nc i Vit mi lờn ngụi
mun duy trỡ mi quan h ho bỡnh vi cỏc triu ủi Trung Quc thỡ lỳc ủú s
thn sang vi mc ủớch kt ho, ni li si dõy ủó b ủt.
Vớ d nh: Nm Canh Tut, Thun Thiờn nm th 1 (1010) Lý Cụng
Un sai viờn ngoi lang Lng Nhm Vn v Lờ Tỏi Nghiờm sang nc Tng
ủ kt ho.1
Hay cng cú th cú s thn sang vi mc ủớch cu phong v khi ủc
sỏch phong thỡ cỏc s thn cú nhim v sang ủ t n. õy l mt mc ủớch cng
nh l mt vic lm rt quan trng ca cỏc s thn. Bi l sỏch phong l mt
vic lm thng cú nc i Vit, cú ngha l mt nc ch hu phi ủc
thiờn t phong tc cho mi ủc cụng nhn. Tc phong cú th l tc Vng,
cú th l tc Cụng, Hu, Bỏ, T, Nam.c phong l biu hin s phc tựng
ca ch hu.
KI L
Vớ d : inh T (Thiu Bỡnh) nm th 4 (1437) Minh chớnh thng nm
th 2. Thỏng giờng ngy 13 nh Minh sai chỏnh s l binh b thng th Lý c,
phú s l Thụng Chớnh mang chiu sc v n vng sang phong vua lm An Nam
quc vng. Ngy 17 ly Qun lnh quõn Hựng tip l Thỏi S Minh lm chỏnh
s, ng tri thm hỡnh vin H Ph v lnh vin ủi phu Nguyn Nht Thng
lm phú s sang t n nh Minh.2
1
2
Ngụ S Liờn-i Vit s ký ton th- Tp I-Nxb KHXH - H Ni -tr 289
Ngụ S Liờn-i Vit s ký ton th- Tp I I-Nxb KHXH - H Ni -tr 306
6
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Mt mc ủớch na khi ủi s ca cỏc s thn l cng np. Bi l ủi vi
mt nc ch hu nh nh i Vit thỡ triu cng chớnh l vic buc phi lm
vi nc ln nh Trung Quc. Triu cng chớnh l vic ch hu dõng hin vng
OBO
OKS
.CO
M
bc, chõu bỏu, sn vt quý cho thiờn t. Bờn cnh cng cũn cú sớnh. Sớnh ngha
l thm hi nhau, mt hỡnh thc c s gi thm ving nhau nhng cng cú qu
tng nhau, trong trng hp hai nc thụng hiu v cú quan h bang giao vi
nhau. Sớnh khụng ủnh k cũn cng l di dõng hin b trờn, cng mang tớnh
cht bt buc v theo quy ủnh ca thiờn triu v cú k hn nht ủnh, cú loi
cng hng nm, cú loi cng 3 nm, 6 nm mt ln.
Vớ d : Bớnh Tý (Diờn Ninh) nm th 3 (1456) Minh Cnh Thỏi nm th
7. Thỏng 10, ngy 25 sai cỏc bi thn Lờ Vn Lóo, Nguyn ỡnh M, Nguyn
C o, ng Hu Ht sang nh Minh np cng hng nm v t n ban ỏo
m.1
Nh vy chỳng ta cú th thy rng mc ủớch chung ca vic ủi s l gi
mi quan h bang giao ho hiu, nhng trong mc ủớch chung y nú ủc chia
lm nhiu mc khỏc nhau: t vic thụng hiu, thm hi, thụng bỏo chỳc mng
hay ủn vic t n, cu phong, cng np, Qua ủú cho chỳng ta thy ủc s
ủa dng v tớnh phc tp ca mi quan h ngoi giao, nú ủũi hi cỏc triu ủi
phong kin phi cú nhng k sỏch v bin phỏp ủỳng ủn ủ duy trỡ mi quan h
y.
3. Cỏc l vt cng sớnh
Ta cú th thng kờ nh sau:
1014
1034
1042
1078
1118
1
Cỏc l vt
KI L
Nm
100 con nga
Con thỳ mt sng, 2 con voi thun
Voi thun
5 con voi thun
2 con tờ giỏc trng, ủen v 3 con voi nh
Ngụ S Liờn - i Vit s ký ton th - Tp II- Nxb KHXH - H Ni, 1998, tr 336
7
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Voi
1126
10 con voi thun, vng bc, sng tờ, sng bin
1161
Voi thun
1386
Ging cỏc cõy rau, vi, mớt, nhón
1404
2 con voi ủen v trng
1427
Nga, ủ ung ru bng pha lờ mu xanh trng,
OBO
OKS
.CO
M
1122
2 pho tng ngi bng vng, 1 chic l hng
bc, 1 ủụi bỡnh hoa bc, 300 tm la th, 14 ủụi
ng voi, 20 l hng xụng ỏo, 2 vn nộn hng,
24 khi trm hng v tc hng,
1429
Vng bc v sn vt ủa phng
1435
Phng vt
1488
Hng liu
Mt ủiu khụng th thiu ủc khi ủi s ca cỏc s thn phong kin ủú l
l sớnh. L cng vt ủc quy ủnh rừ rng, cũn sớnh khụng ủc quy ủnh. Nú
bao gm vng bc, chõu bỏu, sn vt quý him cho thiờn t (tờ giỏc, sng hu,
ng voi.), ngoi ra nú cũn l nhng sn vt ủc trng ca ủa phng nh ht
ging rau, c, qu,
Vớ d: Mu Tut (Hi Tng i Khỏnh) nm th 9 (1118) Tng Trựng
Ho nm th 1. Mựa ủụng thỏng 11, sai viờn ngoi lang l Nguyn Bỏ v Lý
KI L
Bo Thn ủem biu nh Tng 2 con tờ giỏc trng, ủen, v 3 con voi nh1.
Hay: Mựa ủụng, thỏng 11, ngy 20 sai thõm hỡnh vin phú s Nguyn
Vn Huyn v Ng s trung tha Nguyn Tụng Chớ ủi theo bn Xng sang nh
Minh t n v np 5 vn lng vng tu cng22.
Theo s sỏch ghi chộp rng Trung Quc bt ta cng tng ngi nú liờn
quan t s kin ta git Liu Thng nờn bt ta cng tng ủ ủn ngi.õy l
1
2
Ngụ S Liờn - i Vit s ký ton th - Tp II- Nxb KHXH - H Ni, 1998, tr 383
Ngụ S Liờn - i Vit s ký ton th - Tp II- Nxb KHXH - H Ni, 1998, tr 241
8
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
quy ủnh bt buc m nh Lờ phi theo, vỡ vy nm 1427 trong l cng np cú 2
pho tng ngi.
Nh vy ta cú th nhn thy rng nhng l vt ny cú s lng nh mang
OBO
OKS
.CO
M
tớnh cht tng trng cho mi quan h gia hai nc, nú th hin s tụn trng
ca i Vit ủi vi cỏc nc nht l vi Trung Quc. Nú l l vt tng trng
cho s yờu chung ho bỡnh ca nc ta.
4. Quan h ngoi giao i Vit thi Lý Trn Lờ
Thụng qua bn thng kờ trờn chỳng ta cng thy ủc mi quan h ngoi
giao ca i Vit qua cỏc thi ủi. ú l mi quan h vụ cựng phc tp, ủa
dng, nú ph thuc v ủc quy ủnh trong tng thi kỡ lch s. Núi ngoi giao
ca mt quc gia l núi quan h ca nc ủú ủi vi cng ủng quc gia xung
quanh, v quan h ủú xut phỏt t nhu cu to mụi trng quc t thun li ủ
ủt nc sinh tn v phỏt trin. Nc i Vit nm trờn bỏn ủo ụng Dng,
phớa bc giỏp Trung Quc, phớa ủụng giỏp bin ụng, phớa tõy giỏp Ai Lao, phớa
Nam giỏp Chiờm Thnh v Chõn Lp. Ngoi giao ca i Vit ch yu l vi
cỏc nc lỏng ging trong khu vc, nht l vi Trung Quc..
Mi quan h ngoi giao ca i Vit cú s gúp cụng khụng nh ca cỏc
s thn. Cỏc s gi i Vit l ủi din ca quc vng v Nh nc i Vit,
phi gỏnh vỏc nhim v ngoi giao nng n, quyt ủnh s suy tn ca cỏc triu
ủi. Nhim v bao trựm v xuyờn sut l gi ủc ủc lp ch quyn, ton vn
lónh th ủi vi Trung Quc, h phi gi ủc quan h hu ngh vi cỏc nc
nhau.
KI L
lỏng ging khỏc trờn c s tụn trng ủc lp ch quyn, ton vn lónh th ca
Quan h i Vit Trung Quc khụng ch trong lnh vc chớnh tr m cũn
trong c quan h buụn bỏn. Nhiu cỏc s thn ca ta sang ủú va cú mc ủớch
chớnh tr va ủ giao lu buụn bỏn, hc hi cỏc ngh th cụng ca h. ú l mi
quan h gia mt nc ln vi mt nc nh, luụn luụn thi hnh chớnh sỏch
bnh trng, chớnh vỡ vy trong mi quan h y chỳng ta luụn phi nhỳn nhng
nhung vn luụn gi vng ủc lp t ch ca mỡnh.ng li ủú nhm bo v
ủc lp, ch quyn, lónh th. i Vit tụn trng ủc lp, ch quyn, lónh th ca
9
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
cỏc nc nhng ủũi cỏc nc khỏc cng phi tụn trng ủc lp, ch quyn, lónh
th ca mỡnh. Khi ủt nc mỡnh b xõm phm thỡ nhõn dõn i Vit triu ngi
nh mt quyt chin ủu bng mi phng tin quõn s, chớnh tr, ngoi giao ủ
OBO
OKS
.CO
M
bo v ủc lp ch quyn lónh th. Trong trng hp xy ra chin tranh, sn
sng cựng ủi phng thng lng tỡm cỏch gii quyt vn ủ nhng khụng
bao gi xa ri lp trng nguyờn tc gi vng ủc lp ch quyn. Theo nguyờn
tc ủú, vn dng chin lc, chin thut linh hot, dõn tc Vit Nam ủó ủỏnh
thng tt c cỏc cuc xõm lc ca Tng, Nguyờn, Minh, Thanh v sau mi
cuc chin ủu ủú ủu gi ủc ủc lp ch quyn, lónh th ca mỡnh v ho
hiu vi nc lỏng ging phng Bc.
Thi Lý mi quan h i Vit-Trung Quc khụng phc tp cho lm, do
vy m s lng s thn sang l khụng nhiu, T Thỏi T ủn Thỏi Tụng, cỏc
vua ủu ủc phong tc Vng (hoc Nam Bỡnh Vng, hoc Nam Vit
Vng). Cũn ủn thi Trn v thi Lờ, thỡ quan h mi tr nờn phc tp hn vỡ
tỡnh hỡnh Trung Quc phỏt trin cng khỏ phc tp. Bi vy nờn cú rt nhiu
nhng cuc xung ủt xy ra, dn ti nhiu cuc xõm lc ca cỏc triu ủi
phong kin Trung Quc vi nc i Vit nh : Ba ln xõm lc ca quõn
Nguyờn, v s xõm lc ca nh Minh. Nhng chỳng ta cng nhn thy rng
mc ủ, cng ủ ủi x ca cỏc s thn thi Trn-Lờ cng tng ủi nhiu ủc
bit l nh Lờ,. iu ny nú khụng ch l vic th hin s phc tựng ca nc
nh ủi vi mt nc ln m nú cũn th hin chớnh sỏch ngoi giao ca cỏc triu
ủi. Nh thi Lờ s, l thi k phỏt trin ca xó hi phong kin Vit Nam, chớnh
KI L
vỡ vy cú ủiu kin hn ủ thỳc ủy mi quan h bang giao gia 2 nc nhm
duy trỡ s ho bỡnh cho dõn tc.
Ngoi ra, i Vit thi Lý-Trn-Lờ cũn cú quan h ngoi giao vi nhiu
nc khỏc: Chiờm Thnh, Ai Lao, Chõn Lp, Xiờm. õy l mi quan h hu
ngh trờn c s tụn trng ủc lp ch quyn v ton vn lónh th. i Vit bao
gi cng kiờn trỡ ngoi giao ho bỡnh nhng kiờn quyt phn ủi ngoi giao phc
v chin tranh xõm lc, sn sng giỏng tr nhng ủũn ủớch ủỏng ủi vi k xõm
phm ch quyn lónh th ca dõn tc Vit Nam. Th k XV, ủ tr ủa vic vua
10
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Chiêm Thành Trà Tồn đem trăm nghìn qn đánh Hố Châu, vua Lê Thánh
Tơng đem ba trăm nghìn qn đến kinh đơ Chiêm Thành bắt sống vua Trà Tồn.
Chính sách đối ngoại hồ bình của nước Đại Viẹt khác hẳn chính sách đối ngoại
OBO
OKS
.CO
M
của các nước láng giềng thời bấy giờ. Các nước này dù lớn hay nhỏ đều có xu
hướng bành trướng lãnh thổ, tranh giành ảnh hưởng. Chiêm Thành 3 lần đánh
Giao Châu nứoc Đại Việt thơng hiếu với Chiêm Thành thì vua Chiêm Thành đã
bắt giữ các sứ giả đó và nhiều lần Chiêm Thành đánh ra Đại Việt….Như vậy ở
vào một vị trí địa lý chính trị cực kỳ quan trọng và tế nhị, nước Đại Viẹt đòi hỏi
giải quyết thoả đáng vấn đề nguyen tắc và vấn đề sách lược trong đường lối đối
ngoại, trước hết là với đế chế Trung Hoa, nước láng giềng khổng lồ.
Như vậy mối quan hệ ngoại giao của Đại Việt là phức tạp, thăng trầm và
đầy biến cố. Và trong mối quan hệ ngoại giao ấy, chúng ta ln ln phải đối
mặt với âm mưu xâm lược của các triều đại phong kiến Trung Quốc. Đó là mối
quan hệ 2 mặt, và chúng ta ln ln cố gắng giữ được mối quan hệ hồ hiếu
giữa 2 nước. Với một nền ngoại giao có ngun tắc đã đạt được nhiều thành
cơng, thu được nhièu kinh nghiệm trong các thế kỷ trước là cơ sở vững chắc và
KI L
truyền thống tốt đẹp cho nền ngoại giao hiện đại của nước Việt Nam.
11
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KT LUN
Nh vy vi bng thng kờ s thn i Vit qua triu ủi Lý- Trn- Lờ
OBO
OKS
.CO
M
phn no giỳp chỳng ta hỡnh dung ủc vn ủ ngoi giao ca cỏc triu ủi, giỳp
ta hiu thờm hot ủng ca cỏc s thn ủng thi cng thy ủc ti nng v vai
trũ to ln ca h.
Ngy nay khi ủt nc ủó thng nht v bc vo cụng cuc xõy dng v
phỏt trin ủt nc, thỡ vn ủ ngoi giao vn luụn l vn ủ m ng v Nh
nc ta quan tõm. Trong mi quan h ngoi giao vi nhiờự nc nh vy nú
cng tr nờn phc tp hn, nú ủũi hi nc ta phi cú nhng chớnh sỏch v bin
phỏp thớch hp. Ch trng ca Vit Nam l mun lm bn vi tt c cỏc nc
trờn c s tụn trng ủc lp v ch quyn, ton vn lónh th ca nhau. i vi
Trung Quc chỳng ta duy trỡ mi quan h: lỏng ging thõn thin, hp tỏc ton
din, n ủnh lõu di, hng ti tng lai. Nhng trong mi quan h ngoi giao
ny ủũi hi chỳng ta phi luụn luụn tnh tỏo, cnh giỏc trc õm mu ca k thự.
Trỏch nhim ny thuc v nhng nh ngoi giao, l nhng s thn ca hin ti
ngy hụm nay. Nu nh thi k phong kin, cỏc s thn Vit Nam luụn ủc
ủỏnh giỏ cao v hc vn, ti nng v trớ thụng minh, thỡ ngy nay cỏc nh ngoi
giao ca chỳng ta ủang k tha v phỏt huy kh nng ngoi giao vo cụng cuc
KI L
xõy dng v phỏt trin ủt nc.
12
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
PHẦN NỘI DUNG
2.1. NHÀ LÝ
Niên ñại
Tên sứ thần
OBO
OKS
.CO
M
Năm
Mục ñích ñi
Các lễ vật
sứ
1010
Thuận thiên năm thứ
Lương Văn Nhậm, Lê
Kết hảo với
T
(Canh
1,(Tống Đại Trung
Tái Nghiêm1
Tống
Đ
Tuất)
Tường Phù năm thứ 3)
1011
Thuận Thiên năm thứ 2,
Lý Nhân Nghĩa, Đào
Đáp lễ Tống
T
(Tân
(Tống Đại Trung Từờng
Khánh Văn
(Đ)
Đ
Hợi)
Phù năm thứ 4)
1012
Thuận Thiên năm thứ 3,
Đào Thạc Phụ, Ngô
Kết hảo với
T
(Nhâm
(Tống Đại Trung Tường
Nhưỡng
Tống
Đ
Tý)
Phù năm thứ 5)
1014
Thuận Thiên năm thứ 5,
(Giáp
(Tống Đại Trung Tường
Dần)
Phủ năm thứ 7)
1018
Thuận Thiên năm thứ 9,
(Mậu
(Tống Thiên Hy năm thứ
Ngọ)
2)
Phùng Chân, Lý Thạc
(K)
(K)
Biếu Tống
100 con ngựa
T
(B)
Đ
Nguyễn Đạo Thanh,
Xin Kinh
T
Phạm Hạc
Tam Tạng
Đ
của Tống
(I)
Thuận Thiên năm thứ 12, Nguyễn Khoan Thái,
T
(Tân
(Tống Thiên Hy năm thứ
Đ
Dậu)
5)
1026
Thuận Thiên năm thứ 17, Lý Trưng Hiển, Lê
(Bính
(Tống Thiên Thánh năm
Dần)
thứ 4)
KI L
1021
Nguyễn Thủ Cương
Tái Nghiêm2
Kết hảo với
T
Tống
Đ
(K)
13
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thiờn Thnh nm th 3,
Lờ c Thuyờn,
ỏp l Tng
T
(Canh
(Tng Thiờn Thỏnh nm
Nguyn Vit Thõn
()
Ng)
th 8)
1034
Thiờn Thnh nm th 7,
Trn ng C, Vng
Biu Tng
Con thỳ 1
T
(Giỏp
(Tng Cnh Hu nm th Vn Khỏnh
(B)
sng
Tut)
1)
1034
Thiờn Thnh nm th 7,
Biu Tng
2 con voi
T
(Giỏp
(Tng Cnh Hu nm th
(B)
thun
Tut)
1)
1039
Thụng Thu nm th 6,
S Dng Ho,
Tip tc vic
T
(K
(Tng Bo Nguyờn nm
Hng
thụng hiu
Móo)
th 2 )
OBO
OKS
.CO
M
1030
H Th, Khoan
c vi Tng
(K)
1042
Cn Phự Hu o nm
Khỏnh, Lng
Biu Tng
(Nhõm
th 4, (Tng Khỏnh Lch
Mu Tỏi
(B)
Ng)
nm th 2)
1078
Anh V Chiờu Thng
o Tng Nguyờn
Biu Tng
5 con voi
T
(Mu
nm th 3, (Tng
(B)
thun
Ng)
Nguyờn Phong nm th
1)
Hi Phong nm th 3,
(Giỏp
Mc Hin Tớch
T
ũi l tu
T
(Tng Nguyờn Hu nm
cng Chiờm
Tut)
th 8)
Thnh (I)
1118
Hi Tng i Khỏnh
Nguyn Bỏ , Lý
Biu Tng
2 con tờ giỏc
(Mu
nm th 9, (Tng Trựng
Bo Thn
(B)
trng, ủen v 3
Tut)
Ho nm 1)
1122
Thiờn Phự Du V nm
(Nhõm
th 3, (Tng Nguyờn Ho S Minh
Dn)
nm th 4)
KI L
1094
Voi thun
T
con voi nh
inh Khỏnh An, Viờn
14
Biu Tng
(B)
Voi
T
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
1126
Thiên Phù Duệ Vũ năm
Nghiêm Thường, Từ
Biếu Tống
10 con voi
T
(Bính
thứ 7, (Tống Khảm Tơng
Diên
để tạ ơn
thuần,vàng
Đ
Ngọ)
Hằng Tĩnh Khang năm
(B)
bạc, sừng tê,
thứ 1 )
sừng bin
Thiên Thuận năm thứ 3,
Lý Phụng Ân1, Dỗn
Đáp lễ Tống
T
(Canh
(Tống Kiến Viên năm
Anh Khái1
(Đ)
Đ
Tuất)
thứ 4)
1132
Thiên Thuận năm thứ 5,
Lý Phụng Ân2, Dỗn
Đáp lễ Tống
T
(Nhâm
(Tống Thiệu Hưng năm
Anh Khái2
(Đ)
Đ
Tuất)
thứ 2)
1161
Đại Định năm thứ 22,
Biếu Tống
(Tân
(Tống Thiệu Hưng năm
(B)
Đ
Tỵ)
thứ 31)
1186
Trinh Phù năm thứ 11,
Đáp lễ Tống
T
(Bính
(Tống Thiên Hy năm thứ
(Đ)
Đ
Ngọ)
13)
2.2. NHÀ TRẦN
OBO
OKS
.CO
M
1130
Lê H Khanh
Voi thuần
1258
Ngun Phong năm thứ 8, (Tống
Lê Phụ Trần, Chu Bác
Thơng hiếu
(Mậu
Bảo Hựu năm thứ 6)
Lãm
với Ngun
Ngọ)
(K)
Thiệu Long năm thứ 4, (Tống
Trần Phụng Cơng,
Thơng hiếu
(Tân
Cảnh Định năm thứ 2, Ngun
Nguyễn Thám, Nguyễn
với Ngun
Dậu)
Trung Thống năm thứ 2)
Diễn
(K)
1266
Thiệu Long năm thứ 9, (Tống
Dương An Dưỡng, Vũ
Đáp lễ Ngun
(Bính
Hàm Thuần năm thứ 2, Ngun
Hồn
(Đ)
Dần)
chí Ngun năm thứ 3)
KI L
1261
15
T
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
1269
Thiệu Long năm thứ 12, (Tống
(Kỷ
Hàm Thuần năm thứ 5, Ngun
Tỵ)
Chí Ngun năm thứ 6)
1272,
Thiệu Long năm thứ 15, (Tống
(Nhâm
Hàm Thuần năm thứ 8, Ngun
thơng hiếu
Dần)
Chí Ngun năm thứ 9)
(K)
1275,
Bảo Phù năm thứ 3, (Tống Cung
Lê Khắc Phục, Lê T
Sang Ngun
(Ất
Đế Hiền Đức Hựu năm thứ 1,
Kim
thơng hiếu (K)
Hợi)
Ngun Chí Ngun năm thứ 12)
1276,
Bảo Phù năm thứ 4, (Tống Đức
Đào Thế Quang
Thăm dò tình
(Bính
Hựu năm thứ 2, Ngun Chí
hình người
tý)
Ngun năm thứ 13)
Ngun (I)
1278,
Bảo Phù năm thứ 6, (Tống Cảnh
Trịnh Đình Toản, Đỗ
(Mậu
Viên năm thứ 3, Ngun Chí
Quốc Kế
Dần)
Ngun năm thứ 15)
1281,
Thiệu Bảo năm thứ 3, (Ngun
Trần Di Ái (Trần Ải), Lê
(Tân
Chí Ngun năm thứ 18)
Mục, Lê Tn
1283,
Thiệu Bảo năm thứ 5, (Ngun
Hồng Ư Lệnh, Nguyễn
(Q
Chí Ngun năm thứ 20)
Chương
1284,
Thiệu Bảo năm thứ 6, (Ngun
Trần Phú
(Giáp
Chí Ngun năm thứ 21)
Thân)
Sang Ngun
thơng hiếu (K)
Đồng Tử Dã, Đỗ Mộc
OBO
OKS
.CO
M
Mùi)
KI L
Tỵ)
Lê Đà, Đinh Củng
Sang Ngun
Sang Ngun
xin hỗn binh
(I)
1288,
Trùng Hưng năm thứ 4, (Ngun
(Mậu
Chí Ngun năm thứ 25)
Tý)
16
Đỗ Thiên Hư
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
1290,
Trựng Hng nm th 6, (Nguyờn
(Canh
Chớ Nguyờn nm th 27)
Ngụ inh Gii
Cỏo phú vi
Nguyờn (I)
Dn)
Trựng Hng nm th 7, (Nguyờn
(Tõn
Chớ Nguyờn nm th 28)
Móo)
1293,
Trựng Hng nm th 9, (Nguyờn
(Quý
Chớ Nguyờn nm th 30)
T)
Nguyn i Php
OBO
OKS
.CO
M
1291,
o T K
Sang Nguyờn
t chi vic
ủũi vua vo
chu (I)
Tng phng
vt nh
Nguyờn (B)
1306,
Hng Long nm th 14, (Nguyờn
Lờ Tụng Nguyờn, Bựi
ỏp l Nguyờn
(Bớnh
i c nm th 10)
Mc c
()
1307,
Hng Long nm th 15, (Nguyờn
Trn Khc Chung, ng
Sang Chiờm
(inh
i c nm th 11)
Vn
Thnh ủún
Ng)
Mựi)
th t (I)
Hng Long nm th 16, (Nguyờn
(Mu
V Tụng Hi Sn Chớ i nm
Thõn)
th 1)
1314,
Hng Long nm th 22, (Nguyờn
Nguyn Trung Ngn,
Sang Nguyờn
(Giỏp
Diờn Hu nm th 1)
Phm Mai Sang
ủỏp l ()
KI L
1308,
Dn)
1315,
i Khỏnh nm th 2, (Nguyờn
(t
Diờn Hu nm th 2)
Móo)
1322,
i Khỏnh nm th 9, (Nguyờn
(Nhõm
Chớ Tr nm th 2)
Mc nh Chi
cụng chỳa v
Sang Nguyờn
chỳc mng (C)
Nguyn Bớnh
Doón Bang Hin
Sang Nguyờn
tranh bin (I)
Tut)
17
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
1331,
Khai Hu nm th 3, (Nguyờn
(Tõn
Chớ Thun nm th 2)
on T Trinh
Sang Nguyờn
chỳc mng (C)
Mựi)
Thiu Phong nm th 5, (Nguyờn
(t
Chớ Chớnh nm th 5)
Du)
1346,
Thiu Phong nm th 6, (Nguyờn
(Bớnh
Chớ Chớnh nm th 6)
Tut)
1359,
i Tr nm th 2, (Nguyờn Chớ
(K
Chớnh nm th 19)
Hi)
1368,
i Tr nm th 11, (Hng V
(Mu
nm 1)
Thõn)
1377,
Long Khỏnh nm th 5, (Minh
(inh
Hng V nm th 10)
T)
Xng Phự nm th 10, (Minh
(Bớnh
Hng V nm th 9)
KI L
1386,
Dn)
Phm S Mnh
OBO
OKS
.CO
M
1345,
Phm Nguyờn Hng
Lờ Kớnh Phu
o Vn ớch
Trn ỡnh Thỏm
Phm ỡnh
Sang Nguyờn
bin bch vic
ct ủng (T)
Sang Chiờm
Thnh trỏch
hi vic thiu
triu cng (I)
Sang x
phng bc ủ
dũ xem tỡnh
hỡnh (I)
Sang Nguyờn
ủỏp l ()
Sang Minh cỏo
phú (I)
em biu
Ging
Phng Bc
cõy ra
(B)
vi m
nhón
1404,
Hỏn Thng Khai i nm th 2, Phan Ho Ph
(Giỏp
(Minh Vnh Lc nm th 2)
Biu Minh (B) 2 con
ủen v
trng
Thõn)
18
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
1405,
Hỏn Thng Khai i nm th 3, Phm Canh, Lu Quang
Sang Minh xin
(t
(Minh Vnh Lc nm th 3)
ging ho (I)
ỡnh
Du)
Hỏn Thng Khai i nm th 4, Trn Cung Tỳc, Mai Tỳ,
(Bớnh
(Minh Vnh Lc nm th 4)
Tut)
2.3. NH Lấ
OBO
OKS
.CO
M
1406,
Trng T
Sang Minh cu
ho v gii
thớch vic
Chiờm Thnh
(T)
1427,
Minh Tuyờn c
Lờ Khc Hi, Bựi Tt
Ban cho chỳa
Nga , ủ u
(inh
nm th 2
ng
Chiờm Thnh (B)
bng pha lờ m
Mựi)
xanh trng
Minh Tuyờn c
Lờ Thiu Dnh, Lờ
Sang Yờn Kinh, xin
2 pho tng
(inh
nm th 2
Cnh Quang, Lờ c
phong Trn Co
bng vng,1
Huy1, ng Hiu Lc,
lm quc vng (S)
hng bc, 1
Mựi)
KI L
1427,
ng Lc, Lờ Trc,
hoa bc, 300
Lónh, Trn Nghim
th, 14 ủoi ng
1428,
Thun Thiờn nm
Lờ Quc Chớ, Phm
Sang Minh t n v
(Mu
th 1, (Minh Tuyờn
Thnh, H Ph1, H
chiu d v lnh õn
Thõn)
c nm th 3)
Lin
xỏ v bỏo tang ca
Trn Co (T), (O)
19
20 l hng
2 vn nộn h
khi trm h
tc hng
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Hà Lật1
1428,
Thuận Thiên năm
Sang Minh nộp lễ
(Mậu
thứ 1, (Minh Tuyên
cống và tâu về việc
Thân)
Đức năm thứ 3)
tìm kiếm con cháu
OBO
OKS
.CO
M
họ Trần (T), (N)
1428,
Thuận Thiên năm
Đỗ Như Hùng
Sang Minh tâu về
(Mậu
thứ 1, (Minh Tuyên
việc tìm con cháu
Thân)
Đức năm thứ 3)
họ Trần (T)
1429,
Thuận Thiên năm
Đào Công Soạn1, Lê
Sang Minh cầu
Vàng bạc và
(Kỷ
thứ 2, (Minh Tuyên
Đức Huy2, Phạm Khắc
phong, giải ñáp về
ñịa phương
Dậu)
Đức năm thứ 4)
Phục
việc ñòi trả người
và khí giới (T), (S)
1431,
Thuận Thiên năm
Lê Nhữ Lãm, Hà Lật2,
Sang Minh cầu
(Tân
thứ 4, (Minh Tuyên
Lê Bính,
phong, trần tình về
Hợi)
Đức năm thứ 6)
việc có dụ ñòi trả
chiến khí và tìm con
cháu họ Trần (T),
(S)
Thuận Thiên năm
Nguyễn Văn Huyến,
Sang Minh tạ ơn và
(Tân
thứ 4, (Minh Tuyên
Nguyễn Tông Chí,
nộp tuế cống (N),
Hợi)
Đức năm thứ 6)
1433,
Thuận Thiên năm
(Quý
thứ 6, (Minh Tuyên
Sửu)
Đức năm thứ 8)
1434,
Thiệu Bình năm thứ
Nguyễn Phú, Phạm Thì Sang Minh
(Giáp
1, (Minh Tuyên Đức
Trung
Dần)
năm thứ 9)
1434,
Thiệu Bình năm thứ
Nguyễn Tông Trụ,
Sang Minh cầu
(Giáp
1, (Minh Tuyên Đức
Thái Quân Thực, Đái
phong (S)
KI L
1431,
5 vạn lạng và
(O)
Lê Vĩ, Trình Chân1
Sang Minh báo tang
vua băng (T)
20
Tờ biểu và lễ
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Dn)
nm th 9)
Lng Bt
1434,
Thiu Bỡnh nm th
Lờ Ban
(Giỏp
1, (Minh Tuyờn c
Dn)
nm th 9)
1434,
Thiu Bỡnh nm th
Lờ Th Lóo, Thỏi Hu
Sang s Chiờm
(Giỏp
1, (Minh Tuyờn c
Trự
Thnh (I)
Dn)
nm th 9)
1434,
Thiu Bỡnh nm th
Lờ Bớnh, Phan Minh,
Sang Minh t n
(Giỏp
1, (Minh Tuyờn c
Nguyn Thiờn Tớch1,
(O)
Dn)
nm th 9)
Lờ Cỏt Phỳ
1435,
Thiu bỡnh nm th
Phan T Vit, Trỡnh
Sang Minh t n
T biu phon
(t
2, (Minh Tuyờn c
Nguyờn Hy
(O)
phng vt
Móo)
nm th 10)
1435,
Thiu bỡnh nm th
Nguyn Vn Huyn,
Sang Minh chỳc
(t
2, (Minh Tuyờn c
Lng Thiờn Phỳc, Lờ
mng (C)
Móo)
nm th 10)
Lung, inh Lan1
1436,
Thiu Bỡnh nm th
o Cụng Son2,
Sang Minh np tu
(Bớnh
3, (Minh Anh Tụng
Nguyn Cụng Tr
cng (N)
Thỡn)
Chớnh Thng nm
ho (I)
OBO
OKS
.CO
M
th 1)
Sang Ai Lao d gii
Thiu Bỡnh nm th
Thỏi S Minh, H Ph2, Sang Minh t n
(inh
4, (Minh Chớnh
Nguyn Nht Thng
(O)
T)
Thng nm th 2)
1438,
Thiu Bỡnh nm th
Nguyn ỡnh
Np cng (N)
(Mu
5, (Minh Chớnh
Lch1,Trỡnh Hin,
Ng)
Thng nm th 3)
Nguyn Thiờn Tớch2.
1438
Thiu Bỡnh nm th
Lờ Bỏ K, Bựi Cm
Tõu vic ủa
(Mu
5, (Minh Chớnh
H2
phng Thỏi Bỡnh
KI L
1437,
21
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thng nm th 3)
(T)
1441
i Bo nm th 2,
Nguyn Nht Thiờm,
Np cng, xin m
(Tõn
(Minh Chớnh Thng
Nguyn Hu Quang1,
ỏo (N), (I)
Du)
nm th6)
o Mnh Cung, Lờ
OBO
OKS
.CO
M
Ng)
Thõn
1442
i Bo nm th 3,
Nguyn Thỳc Hu1, T n ban m ỏo,
(Nhõm
(Minh Chớnh Thng
Thỡ Viờp, Nguyn ỡnh sang cu phong (S),
Tut)
nm th 7)
Lch2, Phm Du1, Lờ
(O)
Truyn, Nguyn Vn
Kit, Nguyn Hu Phu
Thỏi Ho nm th 1
H Ph3, Nguyn Nh
(Quý
(Minh Chớnh Thng
1, Lng Nh Hc.
Hi)
nm th 8)
1443
Thỏi Ho nm th 1
Trỡnh Thanh, Nguyn
Sang t n vic sỏch
(Quý
(Minh Chớnh Thng
Khc Hiu.
phong (O)
Hi)
nm th 8)
1444
Thỏi Ho nm th
o Cụng Son3, Lờ
Np cng, tõu vic
(Giỏp
2(Minh Chớnh Thng To, Nguyn Lan
ủa phng Khõm
Tý)
nm th 9)
Chõu. (N), (T)
1446
Thỏi Ho nm th 4
Nguyn Thỳc Hu2,
Tõu vic ủa
(Bớnh
(Minh Chớnh Thng
Trỡnh Chõu, Nguyn
phng Long Chõu,
Dn)
nm th 11)
ỡnh M1
v Chiờm Thnh (T)
1446
Thỏi Ho nm th 4
Nguyn Tụng Nhõn,
Bỏo tin Chiờm
(Bớnh
(Minh Chớnh Thng
Trnh Hong
Thnh (T)
Dn)
nm th 11)
1447
Thỏi Ho nm th 5
H Ph4, inh Lan2,
Np cng, tõu vic
(inh
(Minh Chớnh Thng
Trỡnh Ng1
ủa phng Khõm
Móo)
nm th 12)
KI L
1443
Sang t n (O)
Chõu v Long
Chõu. (N), (T)
22
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
1449
Thái Hồ năm thứ 7
Nguyễn Hữu Quang2,
(Kỷ Tỵ)
(Minh Chính Thống
Trình Ngự2
Dụ Chiêm Thành (I)
năm thứ 14)
Thái Hồ năm thứ 8
Hà Lật3, Nguyễn Như
(Canh
(Minh Cung Tơng,
Đổ2, Đồng Hanh Phát
Ngọ)
Cảnh Thái năm thứ
1)
OBO
OKS
.CO
M
1450
Nộp cống (N)
Thái Hồ năm thứ 9
Trình Chân2, Nguyễn
Mừng vua Minh lên
(Tân
(Minh Cảnh Thái
Đình Mỹ2, Phùng Văn
ngơi (C)
Mùi)
năm thứ 2)
Đạt
1452
Thái Hồ năm thứ
(Nhâm
10, (Minh Cảnh Thái Ký, Chu Xa, Chấn Lơi, hồng thái tử, tạ ơn
Thân)
năm thứ 3)
1453
Thái Hồ năm thứ
(Q
11, (Minh Cảnh Thái Nguyễn Đán, Trần
Dậu)
năm thứ 4)
1456
Diên Ninh năm thứ 3 Lê Văn Lão, Nguyễn
(Bính
(Minh Cảnh Thái
Đình Mỹ3, Nguyễn Cư
năm, tạ ơn ban áo
Tý)
năm thứ 7)
Đạo, Đặng Huệ Hạt
mũ (N), (O)
1457
Diên Ninh năm thứ 4 Lê Huy Cát, Trịnh
Chúc mừng việc lên
(Đinh
(Minh Thiên Thuận
Thiết Trường, Nguyễn
ngơi và lập hồng
Sửu)
năm thứ 1)
Thiên Tích3, Trần Xác
thái tử, tạ ơn ban
KI L
1451
Phạm Du2, Nguyễn Bá
Mừng việc lập
Lê Thương, Lê Chun ban vóc lụa (C), (O)
Nguyễn Ngun Kiều,
Nộp cống (N)
Hỗn Huy
Nộp cống hàng
vóc lụa (C), (O)
1460
Quang Thuận năm
Đinh Lan3, Nguyễn
(Canh
thứ 1 (Minh Thuận
Phục, Nguyễn Đức Du, (T), (S)
Thìn)
Thiên nthứ 4)
Nguyễn Nhật
1462
Quang Thuận năm
Lê Cơng Lộ, Trần Bàn, Tạ ơn phúng tế, tạ
(Nhâm
thứ 3 (Minh Thiên
Lê Hiển, Hồng Văn
23
Tâu việc, cầu phong
ơn sách phong, xin
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thuận năm thứ 6)
Ngọ, Tạ Tử Điền
ban mũ áo (O)
1464
Quang Thuận năm
Phạm Bá Kh, Lê
Dâng hương, mừng
(Giáp
thứ 5 (Minh Thuận
Hữu Trực, Dương
lên ngơi, tạ ơn ban
Thân)
Thiên năm thứ 8)
Tơng Hải, Phạm Khánh vóc lụa (C), (O)
OBO
OKS
.CO
M
Ngọ)
Dung, Lê Tơng Vinh,
Phạm Cừ, Trần Văn
Chân
1465
Quang Thuận năm
Đào Tuấn, Đào Chính
Nộp cống, tâu việc
(Ất
thứ 9 (Minh Hiến
Kỷ, Lê Đích, Nguyễn
Châu Bảo Lạc (N),
Dậu)
Tống Nhu Thành
Sĩ Hưng
(T)
Hố năm thứ 1)
1468
Quang Thuận năm
Dương Văn Đán, Phạm Nộp cống (N)
(Mậu
thứ 9 (Minh Thành
Giám, Hồng Nhân
Tý)
Hố năm thứ 4)
1470
Hồng Đức năm thứ 1 Nguyễn Đình Mỹ4,
Tâu việc Chiêm
(Canh
(Minh Thành Hố
Thành, việc bị mò
Dần)
năm thứ 6)
Qch Đình Bảo
trộm Trân Châu,
việc địa phương bị
lấn cướp (T)
Hồng Đức năm thứ 2 Bùi Viết Lương,
(Tân
(Minh Thành Hố
Mão)
năm thứ 7)
KI L
1472
Tuế cống, tâu việc
Nguyễn Lãm, Lê Nhân, Chiêm Thành (N),
Nguyễn Đức Trinh,
(T)
Phạm Mục
1474
Hồng Đức năm thứ
Lê Hoằng Dục,
Nộp cống, tâu việc
(Giáp
5, (Minh Thành Hố
Nguyễn Đơn Phục,
Chiêm Thành (N),
Dần)
năm thứ 100
Ngơ Lơi, Nghiêm Nhân (T)
Thọ, Nguyễn Đình Mỹ5
24
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
1476
Hồng Đức năm thứ 7 Bùi Sơn, Vương Khắc
(Bính
(Minh Thành Hố
Thuật1, Chứ Phong,
thái tử, tạ ơn ban
Dần)
thứ 12)
Nghĩa Đạt, Nguyễn Tế
vóc lụa, tâu việc
Mừng lập hồng
OBO
OKS
.CO
M
Chiêm Thành (C),
(O), (T)
Hồng Đức năm thứ 8 Trần Trung Lập, Lê
(Đinh
(Minh Thành Hố
Dậu)
năm thứ 13)
1480
Hồng Đức năm thứ
(Canh
11 (Minh Thành Hố Đồn Hồnh Tuấn, Vũ
việc Chiêm Thành
Tý)
năm thứ 16)
Duy Giáo
(N), (T)
1483
Hồng Đức năm thứ
Lê Đức Khánh,
Sang tuế cống (N)
(Q
14 (Minh Thành Hố Nguyễn Trung, Đỗ Cận
Mão)
năm thứ 19)
1486
Hồng Đức năm thứ
(Bính
17 (Minh Thành Hố Phạm Phúc Chiêu,
Ngọ)
năm thứ 22)
Qch Tiễn
1488
Hồng Đức năm thứ
Đàm Văn Lễ, Vương
Mừng lên ngơi, tâu
(Mậu
19 (Minh Hiếu Tơng
Khắc Thuật2, Phạm
việc địa phương
Thân)
Hoằng Trị năm thứ
Miễn Lân, Hồng Bá
Chiêm Thành, tiến
1)
Dương, Tống Phúc
cống, tạ ơn (C), (T),
Lâm, Hồng Đức
(N), (O)
KI L
1477
Tiến cống (N)
Ngạn Tuấn, Phan Q
Nguyễn Văn Chất,
Lê Năng Nhượng,
Sang tuế cống, tâu
Sang tuế cống (N)
Lương
1489
Hồng Đức năm thứ
Nguyễn Khắc Cung,
(Kỷ
20 (Minh Hoằng Trị
Bùi Xương Trạch,
Dậu)
năm thứ 2)
Nguyễn Hán Đình
1492
Hồng Đức năm thứ
Lê Du, Bùi Sùng Đạo,
Nộp cống, tâu việc
(Nhâm
23 (Minh Hoằng Trị
Nguyễn Ngạn Khắc,
điều tra dân chúng
Tý)
năm thứ 5)
Trịnh Quỳ, Khổng Ngu (N), (T)
25
Sang tuế cống (N)
Hương liệu