Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia môn sinh năm 2015 đề số 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.32 KB, 6 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THPT LÊ HỒNG PHONG

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

ĐỀ ĐỀ XUẤT
Họ và tên:………………………

Số báo danh:…….. Phòng thi:…………….

Câu 1: Bằng nghiên cứu thực nghiệm các nhà khoa học đã tìm ra được 64 bộ ba trên ADN
nhưng chỉ mã hóa cho 20 loại axit amin trên protein. Điều này nói lên tính chất gì của mã di
truyền?
A. Tính thoái hóa
B. Tính đặc hiệu
C. Tính liên tục
D. Tính phổ biến
Câu 2: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 và tất cả các cặp NST tương đồng đều chứa
nhiều cặp gen dị hợp. Nếu không xảy ra đột biến gen, đột biến cấu trúc NST và không xảy
ra hoán vị gen, thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?
A. 7.
B. 14.
C. 35.
D. 21.
6
Câu 3: Cho chuỗi thức ăn như sau: Sinh vật sản xuất (2,1.10 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc
1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.10 2 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.10 2
calo) Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 so với bậc dinh dưỡng cấp 2 trong chuỗi
thức ăn trên sẽ là:


A. 0,57%
B. 0,92%
C. 0,0052%
D. 45,5%
Câu 4: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ
trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với
A. vùng khởi động.
B. enzim phiên mã
C. prôtêin ức chế.
D. vùng vận hành.
Câu 5: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình
thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến
điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng
A. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81.
B. mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.
C. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80.
D. thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80.
Câu 6: Quan hệ giữa các sinh vật nào sau đây thuộc mối quan hệ hợp tác?
A. Cây phong lan sống trên thân cây gỗ
B. Nấm và tảo trong địa y
C. Chim sáo đậu trên lựng bò bắt rận
D. Chim sâu và sâu.
Câu 7: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế,
động vật hiếm dần. Đây là:
A. Diễn thế nguyên sinh
B. Diễn thế thứ sinh
C. Diễn thế phân huỷ
D. Biến đổi tiếp theo
Câu 8: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi
A. điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt

giữa các cá thể trong quần thể.
B. điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
trong quần thể.
C. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
trong quần thể.
D. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.
Câu 9: Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm
sắc thể?
A. Đột biến mất đoạn.
B. Đột biến đa bội.
C. Đột biến lệch bội.
D. Đột biến đảo đoạn.
Câu 10: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
1/6


A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
B. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
C. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
Câu 11: Quan sát bộ nhiễm sắc thể ở gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự
nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào sẽ là
A. 78 nhiễm sắc thể đơn
B. 156 nhiễm sắc thể kép
C. 156 nhiễm sắc thể đơn
D. 78 nhiễm sắc thể kép
Câu 12: Cho phép lai sau : ♀ AaBbDdEe x ♂ aaBbDdee. Biết các cặp gen di truyền độc
lập.
Tỉ lệ con lai có kiểu gen giống mẹ sẽ là:
A. 1/4

B. 1/8
C. 1/32
D. 1/16
Câu 13: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong.
B. Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.
C. Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.
D. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
Câu 14: Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi
loài chỉ kiếm ăn ở một tầng nước nhất định. Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài
cá khác nhau này là:
A. tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thủy vực.
B. hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thủy vực.
C. tăng tính cạnh tranh giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn.
D. tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.
Câu 15: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Jura có khí hậu ấm
áp. Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:
A. Phân hoá cá xương. Phát sinh lưỡng cư và côn trùng.
B. Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển.
C. Cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị. Phân hoá chim.
D. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị.
Câu 16: Loài người hiện đại (H. sapiens) được tiến hóa từ
A. người H. habilis
B. người H. erectus
C. ngườiH. Neanderthalensis
D. người H. heidelbergensis
Câu 17: Kết quả của giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là:
A. Hình thành các chất hữu cơ đơn giản.
B. Hình thành các đại phân tử hữu cơ.
C. Hình thành nên tế bào sống sơ khai.

D. Hình thành các cơ thể sống và các loài sinh vật.
Câu 18: Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5.
Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở
kì sau I trong giảm phân thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?
A. AaBb, O.
B. AaB, b.
C. AaB, Aab, B, b.
D. AaB, Aab, O.
Câu 19: Nhân tố tiến hóa nào không làm thay đổi tần số alen mà chỉ thy đổi thành phần
kiểu gen của quần thể?
A. Giao phối không ngẫu nhiên
B. Chọn lọc tự nhiên
C. Đột biến gen
D. Di- nhập gen
Câu 20: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn,
b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Cho cây hạt vàng,
2/6


nhăn lai với cây hạt xanh, trơn thu được F 1 có tỉ lệ phân li kiểu hình 1 hạt vàng, trơn: 1 hạt
xanh, trơn. Kiểu gen của 2 cây P là
A. AAbb x aaBb
B. Aabb x aaBb
C. AAbb x aaBB
D. Aabb x aaBB
Câu 21: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu
hiện cho cơ chế
A. cách li trước hợp tử.
B. cách li sau hợp tử.
C. cách li tập tính.

D. cách li mùa vụ.
Câu 22: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế
hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.
B. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.
C. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.
D. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
Câu 23: Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6 0C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến
420C, trên nhiệt độ này cá sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 0C đến 350C.
Nhận định nào sau đây là đúng ?
A. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam là từ 200C đến 350C.
B. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
C. Cá rô phi Việt Nam có thể biểu hiện chức năng sống tốt nhất ở nhiệt độ từ 5,6 0C đến
420C
D. Khoảng thuận lợi về nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam là 5,6 0C đến 350C.
Câu 24: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;
(2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;
(3) Lai các dòng thuần chủng với nhau.
Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:
A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 1
C. 3, 1, 2
D. 2, 1, 3
Câu 25: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương
đối của alen A, a lần lượt là:
A. 0,3 : 0,7
B. 0,8 : 0,2
C. 0,2 : 0,8
D. 0,7 : 0,3

Câu 26: Sau nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh thành mô đơn bội, người ta xử lí mô đơn bội
bằng cônsixin để tạo được cây lưỡng bội. Vậy cơ chế tác động của cônsixin là:
A. cản trở sự phân chia của tế bào.
B. làm cho tế bào to hơn bình thường.
C. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc trong phân bào.
D. làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên.
Câu 27: Để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận có thể dùng
A. Muối CaCl2.
B. Xung điện.
C. Cônsixin.
D. Muối CaCl2 hoặc xung điện.
Câu 28: Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào
dưới đây?
A. Hội chứng Đao.
B. Bệnh phêninkêtô niệu.
C. Hội chứng Claiphentơ.
D. Hội chứng Tơcnơ.
DE
Câu 29: Cơ thể có kiểu gen AaBb
giảm phân tạo ra 16 loại giao tử, trong đó loại giao
de
tử AbDe chiếm tỉ lệ 4,5%. Biết rằng không có đột biến, tần số hoán vị gen là
A. 24%.

B. 40%.

C. 36%.

D. 18%.
3/6



Câu 30: Ung thư hiện nay đang trở nên ngày càng phổ biến và là một trong những nguyên
nhân hàng đầu gây tử vong ở Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Để phòng ngừa ung
thư, giải pháp nhằm bảo vệ tương lai di truyền của loài người là gì?
(1) Bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư.
(2) Tăng cường sử dụng các loại thuốc kháng sinh.
(3) Duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, sinh hóa của cơ
thể.
(4) Không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung
thư.
(5) Thay đổi chế độ ăn, hạn chế sử dụng thực phẩm có thuốc trừ sâu, thuốc tăng trọng.
A. (2), (3), (4), (5)
B. (1), (2), (4), (5)
C. (1), (3), (4), (5)
D. (1), (4), (5)
Câu 31: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể
kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào
sau đây?
A. Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
B. Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
D. Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 32: Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit.
Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
A. A = T = 300; G = X = 1200. B.
B. A = T = 1200; G = X = 300.
C. A = T = 600; G = X = 900.
D. A = T = 900; G = X = 600.
Câu 33: Cho các quần thể có cấu trúc di truyền như sau:

(1) 0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa.
(2) 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa.
(3) 1,0 AA
(4) 0,50 AA : 0,50 Aa
(5) 0,25 AA : 0,50Aa : 0,25 aa
(6) 0,35 AA : 0,30 Aa : 0,35 aa
Trong đó có bao nhiêu quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 34: Sơ đồ phả hệ dưới đây cho biết một bệnh ở người do một trong hai alen của gen
quy định.

Cặp vợ chồng (1) và (2) ở thế hệ thứ II mong muốn sinh hai người con có cả trai, gái và
đều không bị bệnh trên. Cho rằng không có đột biến xảy ra, khả năng để họ thực hiện được
mong muốn là bao nhiêu?
A. 5,56%
B. 8,33%
C. 12,50%
D. 3,13%
Câu 35: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút
của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ
thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau
của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần
4/6


lông trắng trên lưng thỏvà buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu
đen. Từ kết quả của thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết luận đúng trong các kết luận sau đây?

(1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen
quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
(2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng
đầu mút của cơ thể lông có màu đen.
(3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.
(4) Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột
biến gen ở vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 36: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen tương tác với nhau
quy định. Nếu trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; nếu
chỉ có một loại alen trội A hoặc B hoặc không có alen trội thì cho kiểu hình hoa trắng. Lai
hai cây (P) có hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho cây
F1 lai với cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn về hai cặp gen nói trên thu được Fa. Biết
rằng không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở Fa là
A. 9 cây hoa trắng : 7 cây hoa đỏ.
B. 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.
C. 1 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ.
D. 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ.
Câu 37: Ở ruồi giấm, gen qui định màu mắt nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với
Y. Alen B qui định mắt màu đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định mắt màu trắng. Cho
giao phối ruồi đực và cái mắt đỏ, F1 có cả ruồi mắt đỏ và mắt trắng. Cho F1 tạp giao. Ruồi
mắt trắng ở F2 có đặc điểm gì ?
A. 2/3 là ruồi đực
B. 100% là ruồi cái
C. 1/2 là ruồi cái
D. 100% là ruồi đực
Câu 38: Một quần thể cây trồng có thành phần kiểu gen 0,36AA: 0,54Aa: 0,1aa. Biết gen

trội tiêu biểu cho chỉ tiêu kinh tế mong muốn nên qua chọn lọc người ta đã đào thải các cá
thể lăn. Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là:
A. 0,3969AA: 0,4662Aa: 0,1369aa
B. 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa
C. 0,55AA: 0,3Aa: 0,15aa
D. 0,495AA: 0,27Aa: 0,235aa
Câu 39: Cá thể có kiểu gen

AB
AB
tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu gen
thu được ở F1 biết
ab
Ab

rằng hoán vị gen đều xảy ra trong giảm phân hình thành hạt phấn và noãn với tần số 20%.
A. 16%
B. 8%
C. 9%
D. 4%
Câu 40: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây
bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy
luật
A. phân li độc lập.
B. liên kết gen hoàn toàn.
C. tương tác cộng gộp.
D. tương tác bổ trợ.
Câu 41: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do
gen a qui định. Cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F 1
sẽ là

A. 35 cao: 1 thấp.
B. 5 cao: 1 thấp.
C. 3 cao: 1 thấp.
D. 11 cao: 1 thấp.
Câu 42: Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:
A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
B. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường
C. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.
D. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.
5/6


Câu 43: Ở một loài thực vật 2n = 20 nhiễm sắc thể, trong quá trình giảm phân có 6 cặp
nhiễm sắc thể tương đồng, mỗi cặp xảy ra trao đổi chéo một chỗ thì số loại giao tử được tạo
ra là:
A. 210
B. 213
C. 216
D. 214
Câu 44: Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người
ta đếm được 22 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này
có kí hiệu là
A. 2n – 2 hoặc 2n – 1 – 1
B. 2n – 1 – 1
C. 2n – 2 + 4
D. 2n – 2
Câu 45: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
B. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.
C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.

D. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
Câu 46: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:
A. làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ
B. làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai
C. kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất
D. tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái
Câu 47: Hiện nay vấn đề biến đổi khí hậu đang là một vấn đề cấp bách mang tính toàn cầu.
Vậy để bảo vệ và phát triển bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên và góp phần hạn chế
biến đổi khí hậu toàn cầu, con nghười cần thực hiện các biện pháp:
(1) Bảo tồn đa dạng sinh học.
(2) Khai thác tối đa và triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
(3) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.
(4) Tăng cường sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, chất diệt cỏ… trong sản xuất
nông nghiệp.
(5) Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên
Đáp án đúng sẽ là:
A. (1), (3), (5)
B. (1), (4), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (5)
Câu 48: Trong một cánh rừng, sóc ăn quả dẻ, xén tóc ăn nón cây thông, diều hâu và trăn ăn
sóc, gõ kiến ăn xén tóc, diều hâu và trăn ăn gõ kiến. Trong luới thức ăn đó, sinh vật thuộc
bậc dinh dưỡng cấp 2 là:
A. Sóc và xén tóc
B. Sóc
C. Diều hâu và trăn
D. Diều hâu và gõ kiến
Câu 49: Tác động của chọn lọc tự nhiên lên cá thể có thể dẫn đến kết quả:
A. Quy định nhịp điệu và biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
B. Làm thay đổi chiều hướng tiến hóa.

C. Làm phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể, làm tăng số
lượng cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể.
D. Hình thành những đặc điểm thích nghi, đảm bảo cho sự tồn tại của quần thể.
Câu 50: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người
đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ
hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
A. AA x Aa.
B. Aa x Aa.
C. AA x AA.
D. AA x aa.
----------------------HẾT---------------------

6/6



×