Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

BỘ GIÁO ÁN LỚP 3 TUẦN 22 (2012-2013) - ĐƯỢC BÌNH CHỌN XUẤT SẮC NHẤT CẤP TRƯỜNG, DỰ THI GVDG CẤP HUYỆN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.01 MB, 28 trang )

Trường tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Giáo dục tập thể
I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
HS dự lễ chào cờ đầu tuần 22. HS có ý thức nghiêm túc trong nghi lễ chào cờ.
- Đánh giá những ưu – khuyết điểm của HS trong các hoạt động của thời gian qua .
- Nhận xét –Tun dương những tập thể ( cá nhân ) thực hiện tốt.
- Nhắc nhở và có biện pháp đối với HS thực hiện chưa tốt.
- GV nhắc nhở HS những việc cần thực hiện trong tuần.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
20’ * Hoạt động 1: HS dự lễ chào cờ.
- GV cho HS chỉnh đốn ĐHĐN, xếp hàng đúng - HS xếp hàng ổn định hàng ngũ
nghiêm túc dự tiết chào cờ tuần 22.
vị trí để dự lễ chào cờ.
* Giáo viên trực tuần nhận xét, đánh giá những
ưu – khuyết điểm của HS trong các hoạt động của
- HS lắng nghe.
thời gian qua .
-Nhận xét –Tun dương những tập thể (cá nhân)
thực hiện tốt.
-Nhắc nhở và có biện pháp đối với HS thực hiện
chưa tốt.
* Phó Hiệu trưởng tổng kết những kết quả mà HS
đã thực hiện được và chưa được tốt. Đề nghị GV
chủ nhiệm về lớp nhắc nhở HS khắc phục kịp


thời. BGH và anh tổng phụ trách đề ra cơng tác
13’ mới.
* Hoạt động 2: Sinh hoạt lớp.
a. Lớp trưởng nhận xét chung q trình lớp tham
- HS lắng nghe thực hiện.
gia dự tiết chào cờ.
b. Giáo viên chủ nhiệm nhắc nhở HS thực hiện tốt
cơng việc tuần 22 mà nhà trường đã đề ra.
+ Học tập : ……
+ Các phong trào thi đua : …………
+ Các hoạt động khác :………………
- HS lắng nghe thực hiện.
c. Ý kiến cá nhân :
d. GV phổ biến lại những cơng việc trong tuần
mà HS cần thực hiện.
+ Thực hiện tốt ATGT.
+ Trực nhật, đổ rác đúng quy định.
+ Bạn giỏi kèm bạn yếu học tập.
+ Thực hiện những điều trong bản nội quy của
nhà trường.
GV nhắc HS thực hiện tốt cơng việc tuần 22.
Tiết 2: Tốn
**************************************************************************************************

1

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học

Tuần 22
**************************************************************************************************

(TT)
I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng.
- Củng cố kĩ năng xem lịch. (tờ lịch tháng, năm)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tờ lịch tháng 1, 2 và 3 năm 2004.
- Tờ lịch năm 2007.
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS trả lời:
- 2 HS trả lời câu hỏi.
+ Một năm có bao nhiêu tháng ? Tháng hai
có bao nhiêu ngày ?
+ Kể tên các tháng có 31 ngày.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’ Giới thiệu: Hơm nay các em học Tháng
năm (tt).
- GV ghi đề bài.
31’  Hướng dẫn HS làm bài tập.
10’ Bài 1: Xem lịch năm 2004.

- GV treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004.
- u cầu HS quan sát tờ lịch ở bảng, làm
- HS quan sát tờ lịch :
bài tập 1 vào vở.
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy ?
- Ngày 3 tháng 2 là thứ ba.
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy ?
- Ngày 8 tháng 3 là thứ hai.
+ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ mấy ?
- Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai.
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy ?
- Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy.
........
10’ Bài 2: Xem lịch 2009 .
- Cho HS quan sát tờ lịch 2009.
- HS quan sát lịch 2009
+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ
- Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ
mấy ?
hai.
+Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ mấy ?
- Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ tư.
+ Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là
- Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là
thứ mấy ?
thứ sáu.
+ Ngày cuối cùng của năm 2009 là thứ
- Ngày cuối cùng của năm 2009 là thứ
mấy ?
năm.

+ Sinh nhật em là ngày nào ? Tháng nào ?
- HS tự nêu. . . .
Hơm đó là thứ mấy ?
Bài 3: Trả lời câu hỏi.
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời.
+ Trong một năm:
- Những tháng nào có 30 ngày ?
- Những tháng có 30 ngày là : 4, 6, 9, 11.
- Những tháng nào có 31 ngày ?
**************************************************************************************************

2

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

- Những tháng có 31 ngày là : 1, 3, 5, 7, 8,
10, 12.
- HS làm bài vào vở.

9’

- u cầu cả lớp làm bài vào vở.
Bài 4: Tìm câu trả lời đúng.
- u cầu HS đọc kĩ bài tập và ghi câu trả
2’ lời đúng ra bảng con.

- Đáp án đúng là : C.
4/ Củng cố :
- Nêu tên gọi các tháng trong một năm, số
ngày trong từng tháng ?
- HS trả lời.
- Những tháng nào có 30 ngày ?
1’ - Những tháng nào có 31 ngày ?
5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài tiếp
theo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
 - Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Tiết 3: Âm nhạc
GV bộ mơn dạy
Tiết 4+5: Tập đọc – Kể chuyện

“Trích Tập đọc lớp 3 - 1995”

I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ ngữ : Ê-đi-xơn, lóe lên, móm mém ; biết đọc phân biệt lời người kể và lời
các nhân vật.
- Hiểu nghĩa các từ : nhà bác học, cười móm mém.
- Nắm được ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến ln
mong muốn đem khoa học phục vụ con người.
▪ Rèn kĩ năng nói :
- Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai.

▪ Rèn kĩ năng nghe :
- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa câu chuyện như SGK.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn 3.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát .
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc bài “Bàn tay cơ giáo” và trả - 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
lời câu hỏi ở SGK.
**************************************************************************************************

3

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học bài Nhà
bác học và bà cụ.

- GV ghi đề bài.
15’  Luyện đọc:
- GV đọc mẫu tồn bài
* Luyện đọc câu:
- Gọi HS đọc nối tiếp câu.
- GV hướng dẫn HS đọc từ khó: Ê-đi-xơn,
lóe lên, móm mém.
* Luyện đọc đoạn:
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài.
u cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn
vừa đọc.
- u cầu HS tập đặt câu với từ : cười móm
mém
* Luyện đọc đoạn theo nhóm:
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm.
* Thi đọc giữa các nhóm:
- Các nhóm cử đại diện thi đọc.

- HS theo dõi ở SGK.
- Từng em lần lượt đọc bài.

- 4 HS đọc bài và giải nghĩa từ.
- HS đặt câu : Ơng nhìn em cười móm
mém: Cháu thật đáng u.
- HS đọc bài theo nhóm. Nhóm trưởng
theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm.

- HS các nhóm đại diện thi đọc.
- HS lớp nhận xét.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 3 HS đọc - Cả lớp đọc đồng thanh, 3 HS đọc nối

nối tiếp 3 đoạn còn lại.
tiếp.
10’  Tìm hiểu bài:
- 1 HS đọc đoạn 1.
- 1 HS đọc bài.
+ Nói những điều em biết về ơng Ê-đi-xơn ? - Ê-đi-xơn là nhà bác học nổi tiếng người
Mĩ, sinh năm 1847, mất năm 1931. Ơng đã
cống hiến cho lồi người hơn 1000 sáng
chế. Tuổi thơ của ơng rất vất vả. Ơng phải
đi bán báo kiếm sống và tự mày mò học
tập. Nhờ tài năng và tự mày mò học tập,
lao động khơng mệt mỏi của ơng, ơng đã
trở thành một nhà bác học vĩ đại, góp
- GV theo dõi, nhận xét và bổ sung ý kiến phần thay đổi bộ mặt thế giới.
cho từng lời phát biểu của HS.
+ Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xảy ra - Câu chuyện xảy ra vào lúc Ê-đi-xơn vừa
vào lúc nào ?
chế ra đèn điện, mọi người từ khắp nơi ùn
ùn kéo đến xem. Bà cụ là một trong số
những người đó.
- u cầu HS đọc thầm đoạn 2 và 3.
- HS đọc thầm đoạn 2 và 3.
+ Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Bà mong ơng Ê-đi-xơn làm được một thứ
xe khơng cần ngựa kéo mà vẫn lại rất êm.
+ Vì sao cụ mong muốn có xe khơng cần - Vì xe ngựa rất xóc. Đi xe ấy, cụ sẽ bị ốm.
ngựa kéo ?
+ Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý - Ê-đi-xơn nảy ra ý định chế tạo một chiếc
nghĩ gì ?
xe chạy bằng dòng điện.

- Gọi 1 HS đọc đoạn 4.
- 1 HS đọc đoạn 4.
**************************************************************************************************

4

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

+ Nhờ đâu mong ước của bà được thực - Nhờ óc sáng tạo kì diệu, sự quan tâm
hiện ?
đến con người và lao động miệt mài của
nhà bác học để thực hiện bằng được lời
+ Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho hứa.
con người ?
- Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện cuộc
sống của con người làm cho con người
+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì về sống tốt hơn, sung sướng hơn.
Ê - đi - xơn
- Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất
* GV ghi nội dung: Ca ngợi nhà bác học vĩ giàu sáng kiến ln mong muốn đem khoa
đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến ln mong học phục vụ con người.
muốn đem khoa học phục vụ con người.
5’ * Giải lao tại chỗ.
15’  Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3.

- Hướng dẫn HS đọc đoạn 3.
- HS theo dõi ở SGK.
- Gọi vài em thi đọc đoạn 3.
- Gọi 3 HS đọc bài theo vai.
- HS thi đọc.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
- 3 HS đọc bài.
- GV nhận xét.
25’
KỂ CHUYỆN:
⇒ Các em khơng nhìn SGK, kể lại câu
chuyện theo cách phân vai.
- HS lắng nghe GV hướng dẫn.
⇒ Các em nói lời nhân vật theo trí nhớ của
mình. Lưu ý kết hợp lời kể với động tác, cử
chỉ, điệu bộ. . .
- Gọi HS lần lượt từng tốp 3 HS kể chuyện.
Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá.
- Lần lượt 3 HS kể chuyện theo vai.
2’ 4/ Củng cố :
- HS nhận xét.
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- Ê-đi-xơn rất quan tâm giúp đỡ người
⇒ Ê-đi-xơn là nhà khoa học vĩ đại. Sáng già. / Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, lao
chế của ơng cũng như của nhiều nhà khoa động cần mẫn. / Ê-đi-xơn là nhà khoa học
học góp phần cải tạo thế giới, đem lại vĩ đại.
những điều tốt đẹp cho con người.
1’ 5/Dặn dị :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

- HS lắng nghe và thực hiện.
 - Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Chính tả: (nghe - viết)

**************************************************************************************************

5

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê - đi - xơn.
- Làm đúng bài tập điền dấu thanh dễ lẫn : hỏi / ngã và giải đố.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.

5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết bảng con : kĩ sư, trí - HS viết bảng con. kĩ sư, trí tuệ, trí thức,
tuệ, trí thức, bác sĩ.
bác sĩ.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em Nghe – viết
Ê-đi-xơn.
- GV ghi đề bài.
7’  Hướng dẫn HS nghe viết:
- GV đọc mẫu tồn bài viết.
- HS theo dõi ở SGK.
- Gọi 2 HS đọc lại bài.
- 2 HS đọc lại bài viết.
+ Những phát minh, sáng chế của Ê-đi-xơn - Nó góp phần làm thay đổi cuộc sống trên
có ý nghĩa như thế nào?
trái đất.
+ Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên
riêng Ê-đi-xơn được viết hoa.
+ Tên riêng Ê-đi-xơn được viết thế nào ?
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối
giữa các tiếng.
- u cầu HS đọc thầm bài và tập viết các từ - HS đọc thầm bài viết và tập viết từ khó ra
dễ viết sai ra nháp. Ê-đi-xơn, vĩ đại, kỳ diệu. nháp. Ê-đi-xơn, vĩ đại, kỳ diệu.
13’ * HS viết bài:
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
- HS viết bài vào vở.
5’ * Chấm chữa bài:
- u cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi lỗi - HS nhìn SGK và tự chấm bài.

ra lề vở.
- GV chấm lại 5 -7 bài để nhận xét.
- 5 – 7 HS nộp bài.
6’  Bài tập:
Bài 1: Điền vào chỗ trống ch hay tr.
- Tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi làm bài ở - 2 tổ thi làm bài ở bảng :
bảng.
Mặt tròn mặt lại đỏ gay
Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao
Suốt ngày lơ lửng trên cao
Đêm về đi ngủ chui vào nơi đâu ?
Là Mặt trời
- Điền dấu thanh hỏi hay ngã vào chữ in
đậm.
- Tổ chức cho HS thi làm bài ở bảng.
- HS thi làm bài ở bảng :
Cánh gì cánh chẳng biết bay
Chim hay sà xuống nơi đây kiếm mồi
Đổi ngàn vạn giọt mồ hơi
**************************************************************************************************

6

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************


Bát cơm trắng dẻo, đĩa xơi thơm bùi.
Là Cánh đồng.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Gọi 2 HS đọc lại kết quả đúng.
- 2 HS đọc lại.
2’ 4/ Củng cố :
- Viết các từ dễ viết sai ra bảng con Ê-đi- - HS viết.
xơn, vĩ đại, kỳ diệu.
1’ 5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe và thực hiện.
- Dặn HS hồn thiện bài tập ở vở và chuẩn
bị bài tiếp theo.
 - Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Tiết 2: Thể dục
GV bộ mơn dạy
Tiết 3: Đạo đức

(TT)
I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu vì sao cần tơn trọng khách nước ngồi.
- HS biết cư xử lịch sự khi gặp gỡ khách nước ngồi.
- HS có thái độ tơn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngồi.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập đạo đức.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh
1’ 1) Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi vài HS trả lời :
- HS trả lời.
+ Em cần làm gì để thể hiện sự tơn trọng
khách nước ngồi ?
- GV nhận xét, đánh giá.
3) Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học Tơn
trọng khách nước ngồi (tt).
- GV ghi đề bài.
 Các hoạt động:
10’ ▪ Hoạt động 1: Liên hệ thực tế.
+ Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự
với khách nước ngồi.
+ Cách tiến hành:
- u cầu từng nhóm trao đổi :
- HS trao đổi theo nhóm:
**************************************************************************************************

7

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************


+ Em hãy kể về một hành vi lịch sự với
khách nước ngồi mà em biết (qua chứng
kiến, qua ti vi, đài báo. . .)
+ Em có nhận xét gì về những hành vi đó ?

9’

7’

- Câu chuyện về em bé bản Lau đã giúp cơ
chú Liên Xơ xách mớ măng và mấy trái
bưởi khi cơ chú ấy đi chợ. . .
- Đó là những hành vi thể hiện thái độ lịch
sự, mến khách của người Việt Nam ta đối
với khách nước ngồi.
- Gọi một số cặp trong nhóm trao đổi trước - HS trao đổi trước lớp.
lớp, các HS khác bổ sung ý kiến.
 Kết luận: Cư xử lịch sự với khách nước - HS lắng nghe.
ngồi là một việc làm tốt, chúng ta nên học
tập.
▪ Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.
+ Mục tiêu: HS biết nhận xét các hành vi
ứng xử với khách nước ngồi.
+ Cách tiến hành:
- u cầu HS thảo luận các tình huống sau : - HS thảo luận nhóm :
a) Bạn Vi xấu hổ, lúng túng, khơng trả lời - Khơng nên xấu hổ mà phải tự tin, vui vẻ
khi khách nước ngồi hỏi chuyện.
khi tiếp chuyện với họ. . .
b) Các bạn nhỏ bám theo khách nước ngồi - Khơng nên bám theo họ, gây phiền phức

mời đánh giày, mua đồ lưu niệm mặc dù họ cho họ khi họ đã từ chối, khơng mua. . .
đã lắc đầu từ chối.
c) Bạn Kiên phiên dịch giúp khách nước - Ta nên học tập bạn Kiên, việc làm đó thể
ngồi khi họ mua đồ lưu niệm.
hiện thái độ lịch sự với khách nước
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
ngồi. . .
 Kết luận: Bạn Vi khơng nên ngượng - HS lắng nghe GV chốt lại ý cần nắm.
ngùng, xấu hổ mà cần phải tự tin khi khách
nước ngồi hỏi chuyện. Cần vui vẻ tiếp
chuyện với họ . . .
Nếu khách nước ngồi đã từ chối, khơng
mua đồ, ta khơng nên bám theo họ, làm họ
cảm thấy khó chịu.
Giúp đỡ khách nước ngồi những việc phù
hợp với khả năng là tỏ lòng mến khách.
▪ Hoạt động 3: Xử lí tình huống và đóng
vai.
+ Mục tiêu: HS biết cách ứng xử trong các
tình huống cụ thể.
+ Cách tiến hành:
- HS thảo luận theo tổ :
- u cầu 2 tổ thảo luận và xử lí 2 tình
huống sau :
- Em cần chào đón khách niềm nở và trả
a) Có vị khách nước ngồi đến thăm trường lời lễ phép các câu hỏi của khách.
em và hỏi em về tình hình học tập.
- Em nhắc nhở các bạn : đó là hành vi
b) Em nhìn thấy một số bạn tò mò vây khơng tốt và u cầu các bạn khơng nên
quanh ơ tơ của khách nước ngồi vừa xem làm như thế.

vừa chỉ trỏ.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, các
- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, cả lớp nhóm khác bổ sung ý kiến.
cùng nhận xét, đánh giá.
- HS lắng nghe
 Kết luận: Cần chào đón khách niềm nở.

**************************************************************************************************

8

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

Cần nhắc nhở bạn khơng nên tò mò và chỉ
trỏ như vậy. Đó là việc làm khơng đẹp.
⇒ Tơn trọng khách nước ngồi và sẵn
sàng giúp đỡ họ khi cần thiết là thể hiện
2’
lòng tự trọng và tự tơn dân tộc, giúp họ hiểu
và q trọng đất nước, con người Việt Nam.
- HS trả lời.
4/ Củng cố :
- Vì sao cần tơn trọng khách nước ngồi ?
- Cư xử như thế nào khi gặp gỡ khách nước
ngồi ?

5/ Dặn dò :
- HS lắng nghe và thực hiện.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
 - Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................
Tiết 4:Tốn

I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Có biểu tượng về hình tròn. Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn.
- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số mơ hình hình tròn, mặt đồng hồ, chiếc đĩa hình. . .
- Compa.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 1.
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS trình vở để GV kiểm tra.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học Hình
tròn, tâm, bán kính, đường kính.
 Giới thiệu hình tròn.

8’ ⇒ GV giới thiệu cho HS quan sát : mặt
- HS quan sát.
đồng hồ.
⇒ Mặt đồng hồ có dạng hình tròn.
- GV dùng compa vẽ hình
tròn lên bảng.
C
A

O

B

⇒ Đây là hình tròn có tâm là O ;
**************************************************************************************************

9

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

OC là bán kính của hình tròn
AB là đường kính của hình tròn.
- Gọi vài HS nhắc lại.
Nhận xét : Trong một hình tròn :
* Tâm O là trung điểm của đường kính AB.

* Độ dài đường kính gấp đơi độ dài bán
kính.
 Giới thiệu cái compa và cách vẽ hình
tròn.
- Giới thiệu cho HS biết compa.
6’ - Giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O, bán
kính 2 cm.
- Xác định khẩu độ compa bằng 2 cm trên
thước.
- Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu kia
có bút chì được quay một vòng vẽ thành
hình tròn.
c) Luyện tập:
Bài 1: Nêu tên các đường kính, bán kính
17’ có trong hình tròn.
6’ - GV vẽ hình ở bảng, gọi HS nêu :
P
C
M
(a)

6’

6’

2’

O
Q


N
A
(b)

- HS quan sát compa.

- Hình a :
Đường kính : MN ; PQ.
Bán kính : OM ; ON ; OP ; OQ.
- Hình b :
Đường kính : AB
Bán kính : OA ; OB.

B

O

- Hình tròn có : O là tâm ; OC là bán kính ;
AB là đường kính.
- HS theo dõi ở bảng.

D

- HS vẽ hình tròn vào vở.

Bài 2: Vẽ hình tròn.
- u cầu HS vẽ hình tròn vào vở.
Bài 3: Vẽ bán kính, đường kính trong
hình tròn.
- Gọi vài HS vẽ ở bảng.

b) GV nêu, HS trả lời :
+ Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài đoạn
thẳng OD
+ Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài
đoạn thẳng OM.
+ Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai
độ dài đoạn thẳng CD.
4/ Củng cố :
- GV vẽ hình tròn, u cầu HS xác định
tâm , bán kính, đường kính của hình tròn
đó ?
5/ Dặn dò :

M

C
O

- Sai

D

- Sai
- Đúng.
- HS nêu.

- HS lắng nghe và thực hiện.

**************************************************************************************************


10

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

1’

- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài
tiếp theo.
 - Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Tiết 4: Tự nhiên – Xã hội

I/ MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS biết :
- Nêu được đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ.
- Phân loại các rễ cây sưu tầm được.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình ở SGK trang 82, 83.
- HS sưu tầm các loại cây : rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi vài HS trả lời:
- HS trả lời.
+ Nêu tác dụng và chức năng của thân cây.
+ Kể một số cây có thân dùng làm thức ăn.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học bài Rễ
cây.
- GV ghi đề bài:
 Các hoạt động:
16’ ▪ Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
+ Mục tiêu: Nêu được đặc điểm của rễ cọc,
rễ phụ, rễ chùm, rễ củ.
+ Cách tiến hành:
- u cầu từng cặp quan sát hình ở SGK và - HS quan sát hình ở SGK :
mơ tả đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm, rễ * Rễ cọc : rễ to và dài, xung quanh có
phụ và rễ củ.
nhiều rễ con.
* Rễ chùm : xung quanh có nhiều rễ mọc
đều nhau thành chùm.
* Rễ phụ : rễ mọc ra từ thân, cành.
* Rễ củ : rễ phình to ra thành củ.
 Kết luận: Đa số cây có một rễ to và dài, - HS lắng nghe.
xung quanh có nhiều rễ con, loại rễ như vậy
gọi là rễ cọc. Một số cây khác có nhiều rễ
mọc đều nhau thành từng chùm gọi là rễ
chùm. Một số cây, ngồi rễ chính ra còn có

**************************************************************************************************

11

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

rễ phụ mọc ra từ thân, cành. Một số cây có
rễ phình to ra thành củ
10’ ▪ Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
+ Mục tiêu: Biết phân biệt các rễ cây sưu
tầm được.
+ Cách tiến hành:
- u cầu các nhóm ghi tên cây mình sưu HS làm việc theo nhóm :
tầm được và loại rễ của từng cây đó.
- Cây rễ cọc : ổi, cam, bưởi, . . .
- Cây rễ chùm : cải, hành, . . .
- Cây rễ phụ : đa, si, . . .
- Cây rễ củ : mì, lang, . . .
- Gọi vài nhóm báo cáo trước lớp.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
2’ 4/ Củng cố :
- Nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, - HS nêu.
rễ củ ? Nêu ví dụ.
1’ 5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.

- Dặn HS tìm một số cây rễ cọc, rễ chùm, rễ
phụ, rễ củ có trong vườn nhà mình ; chuẩn - HS lắng nghe và thực hiện.
bị bài tiếp theo.
 - Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Mĩ thuật
GV bộ mơn dạy
Tiết 2: Tập đọc
“Phạm Tiến Duật”

I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ ngữ : qua ngòi, bà ngoại, thuyền.
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ.
- Hiểu các từ ngữ : chum, ngòi, sơng Mã.
- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ rất u cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là
đẹp nhất, đáng u nhất.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh, ảnh minh họa bài đọc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
-Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
**************************************************************************************************


12

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

- Gọi 4 HS kể 4 đoạn chuyện: Nhà bác học
và bà cụ và trả lời câu hỏi ở SGK.
- GV nhận xét , đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học bài tập
đọc Cái cầu.
- GV ghi đề bài.
15’  Luyện đọc:
- GV đọc mẫu tồn bài.
- Hướng dẫn HS quan sát tranh.
* Luyện đọc câu:
- HS đọc nối tiếp câu.
- GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó.
* Luyện đọc khổ thơ:
- Gọi 4 HS đọc 4 đoạn và giải nghĩa từ mới
có trong đoạn vừa đọc.
* Luyện đọc khổ thơ theo nhóm:
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm.

8’


* Thi đọc giữa các nhóm.
- Gọi HS cử đại diện nhóm đọc bài.
- 1 HS đọc cả bài.
Tìm hiểu bài:
+ Người cha trong bài thơ làm nghề gì ?
+ Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu
nào, được bắc qua dòng sơng nào ?
⇒ cầu Hàm Rồng : là chiếc cầu nổi tiếng
bắc qua hai bờ sơng Mã, trên đường vào
thành phố Thanh Hóa. Cầu nằm giữa hai
quả núi. Một bên giống đầu rồng nên gọi là
núi rồng. Bên kia giống viên ngọc nên gọi là
núi ngọc. Trong thời kì kháng chiến chống
Mĩ, cầu Hàm Rồng
có vị trí vơ cùng quan trọng. Máy bay Mĩ
thường xun bắn phá cây cầu này nhằm cắt
đứt đường chuyển qn, chuyển hàng vào
miền Nam của ta. Bố bạn nhỏ đã xây dựng
chiếc cầu nổi tiếng đó.
- u cầu HS đọc thầm khổ thơ 2, 3, 4.
+ Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến
những gì ?

- 4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.

- HS theo dõi ở SGK.
- HS quan sát tranh.
- HS lần lượt đọc bài.
- 4 HS đọc bài.

- HS đọc bài theo nhóm, nhóm trưởng theo
dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm.
- HS cử đại diện nhóm đọc bài.
- 1 HS đọc bài.
- Người cha làm nghề xây dựng cầu – có
thể là một kĩ sư hay một cơng nhân.
- Đó là chiếc cầu Hàm Rồng bắc qua sơng
Mã.
- HS lắng nghe.

- HS đọc thầm.
- Bạn nghĩ đến sợi tơ nhỏ, như chiếc cầu
giúp nhện qua chum nước. Bạn nghĩ đến
ngọn gió như chiếc cầu giúp sáo sang
sơng. Bạn nghĩ đến lá tre như chiếc cầu
giúp kiến qua ngòi. Bạn nghĩ đến chiếc
cầu tre sang nhà bà ngoại êm như võng
trên sơng ru người qua lại. Bạn nghĩ đến
chiếc cầu ao mẹ ngồi đãi đỗ.
- Bạn u nhất chiếc cầu trong tấm ảnh –

**************************************************************************************************

13

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22

**************************************************************************************************

+ Bạn nhỏ u nhất chiếc cầu nào ? Vì sao ?
- u cầu cả lớp đọc thầm bài thơ.
+ Tìm câu thơ em thích nhất, giải thích vì
sao em thích câu thơ đó ?
+ Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ
đối với cha như thế nào ?

Cầu Hàm Rồng. Vì đó là chiếc cầu do cha
bạn và các đồng nghiệp làm nên.
- HS đọc thầm bài thơ.
- Em thích câu : u chiếc cầu . . . ru
người qua lại . . .
- Bạn nhỏ rất u cha, tự hào về cha. Vì
vậy bạn thấy u nhất chiếc cầu do cha
mình làm ra.

- GV ghi nội dung bài: Bạn nhỏ rất u
cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do
8’ cha làm ra là đẹp nhất, đáng u nhất.
 Luyện đọc:
- HS đọc đồng thanh nhiều lần.
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc.
- 4 HS nối tiếp nhau đọc cả bài.
- Tổ chức cho HS nối tiếp nhau đọc thuộc
khổ thơ, bài thơ.
- 2 HS thi đọc bài thơ.
- Gọi 2 HS thi đọc thuộc bài thơ.
2’ - Cả lớp nhận xét, đánh giá.

4/ Củng cố – dặn dò:
- HS lắng nghe và thực hiện.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn lại bài và chuẩn bị bài tiếp
theo.
 - Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Tiết 3: Tốn

I/ MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Dùng compa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn (đơn giản). Qua đó các em thấy
được cái đẹp qua những hình trang trí đó.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Compa, bút chì màu.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV vẽ hình tròn và các đường kính, bán - HS nêu tên tâm, đường kính, bán kính
kính của hình tròn đó, gọi HS nêu tên : tâm, hình tròn.
đường kính, bán kính của hình tròn đó. . .
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học Vẽ trang
trí hình tròn.
**************************************************************************************************


14

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

31’  Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Vẽ hình.
Bước 1: Vẽ hình tròn tâm A, bán kính
C
OA.
⇒ Dùng compa vẽ hình tròn có bán kính
O
A
B
bằng 2 ơ li ở vở. Sau đó ghi các chữ A, B,
C , D như SGK.
D
Bước 2: Vẽ trang trí hình tròn.
⇒ Dựa trên hình mẫu, các em vẽ hình tròn
C
tâm A, bán kính AC và hình tròn tâm B, bán
kính BC.
O
A
B

Bước 3: Vẽ trang trí hình tròn.
⇒ Dựa trên hình mẫu, các em vẽ tiếp phần
D
hình tròn tâm C, bán kính CA và phần hình
-HS tơ màu vào hình vẽ ở vở.
tròn tâm D, bán kính DA.
- u cầu HS vẽ vào vở.
C

C

Bài 2: Tơ màu hình đã vẽ
O
O
A
A
B
B
- u cầu HS tơ màu các hình vừa vẽ.
- GV theo dõi hướng dẫn HS vẽ hình và tơ
D
D
màu vào hình vẽ.
2’ 4/ Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài - HS lắng nghe và thực hiện.
tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................

Tiết 4: Tập viết

I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa P thơng qua bài tập ứng dụng :
▪ Viết tên riêng : (Phan Bội Châu) bằng chữ cỡ nhỏ.
▪ Viết câu ca dao : Phá Tam Giang nối đường ra Bác
Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam bằng chữ cỡ nhỏ.
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng và đẹp cho HS.
- Giáo dục HS tình u q hương đất nước qua câu ca dao trên.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu viết chữ hoa P ; Phan Bội Châu
- Vở bài tập.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
4’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- HS trình vở để GV kiểm tra.
- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS.
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học.
**************************************************************************************************

15

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học

Tuần 22
**************************************************************************************************

- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã viết.
- GV nhận xét, đánh giá.
32’ 3/ Bài mới:
1’
 Giới thiệu: Hơm nay các em Ơn chữ hoa
P.
5’ - GV ghi đề bài.
 Luyện viết chữ hoa:
- . .các chữ P , B , C , T , G , D , H , V , N
+ Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài. - HS theo dõi ở bảng.
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết :
- u cầu HS tập viết vào bảng con.
- GV nhận xét, sửa chữa cho các em chưa
viết đúng.
5’
 Luyện viết từ ứng dụng:
- HS viết ở bảng con.
+ Nêu từ ứng dụng trong bài viết ?
+ Em biết gì về Phan Bội Châu ?
* Phan bội Châu sinh năm 1867, mất năm
1940. Ơng là một nhà cách mạng vĩ đại đầu
thế kỉ XX của Việt Nam. Ngồi hoạt động
cách mạng, ơng còn viết nhiều tác phẩm văn
thơ nổi tiếng.
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
- u cầu HS viết bảng con.


Phan Bội Châu
5’

- GV nhận xét, sửa lại cho HS (nếu viết sai)
 Luyện viết câu ứng dụng:
+ Nêu câu ứng dụng trong bài ?

- . . . Phan Bội Châu
- Phan Bội Châu là một nhà cách mạng vĩ
đại của nước ta. Ơng là người tổ chức
phong trào Đơng du (đưa thanh niên Việt
Nam sang Nhật học tập)

- HS theo dõi ở bảng.
- HS tập viết ở bảng con

+ Em hiểu câu ca dao ấy như thế nào ?
- . . . Phá Tam Giang nối đường ra Bắc
⇒ Câu ca dao nói về: Phá Tam Giang ở Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam.
tỉnh Thừa Thiên – Huế dài khoảng 60 km. - . . .câu ca dao nói đến Đèo Hải Vân và
Đèo Hải Vân ở gần bờ biển, giữa tỉnh thừa phá Tam Giang
Thiên – Huế và thành phố Đà Nẵng, cao
1444 m, dài 20 km, cách Huế hơn 71 cây số.
- u cầu HS tập viết bảng con chữ :
Phá, Bắc.

- HS tập viết ở bảng con.

- GV theo dõi, sửa sai cho HS.
10’


* Thực hành:
- u cầu HS viết vào vở :
- Chữ P viết một dòng.
- Chữ Ph, B viết một dòng.
- Phan Bội Châu viết hai dòng.
- Câu ứng dụng viết 2 lần.

- HS lắng nghe và thực hiện.

 Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách để vở,
cách cầm bút. . .
**************************************************************************************************

16

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************
5’ * Chấm chữa bài:
- 5  7 HS nộp vở.
- GV chấm 5  7 vở để nhận xét.

2’

4/ Củng cố :
- HS nêu.

- Nêu cách viết các chữ cái P , B , C , T , G ,
D,H,V,N?
1’ 5/ Dặn dò :
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe và thực hiện.
- Dặn dò HS hồn chỉnh bài viết ở nhà và
học thuộc câu tục ngữ.
- Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Tiết 5:Thủ cơng

(TT)
I/ MỤC TIÊU:
- HS đan được tấm đan nong mốt bằng giấy thủ cơng.
- HS u thích sản phẩm đan nan.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tấm đan nong mốt đã hồn chỉnh.
- Các nan đan bằng bìa ; giấy, kéo, hồ dán.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
- HS để đồ dùng lên bàn cho GV kiểm tra.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:

1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học Đan nan
mốt (tt).
26’  Các hoạt động:
▪ Hoạt động 1: Thực hành đan nan.
+ Mục tiêu: HS đan được tấm đan nong mốt
bằng giấy thủ cơng đúng quy trình kĩ thuật.
+ Cách tiến hành:
- Gọi vài HS nhắc lại :
- HS nhắc lại :
+ Các bước đan nong mốt.
- Các bước đan nong mốt :
Bước 1 : Kẻ, cắt các nan đan.
Bước 2 : Đan nan.
Bước 3 : Dán nẹp xung quanh tấm đan.
- GV nhận xét, bổ sung.
- u cầu cả lớp thực hành đan nong mốt.
- HS thực hành đan nan nong mốt.
- GV theo dõi, giúp đỡ cho HS còn lúng
túng để các em làm được sản phẩm của
mình.
- Các nhóm trưng bày sản phẩm của nhóm
**************************************************************************************************

17

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22

**************************************************************************************************

- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm theo mình.
nhóm.
- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm của từng
HS, từng nhóm.
- Tun dương các sản phẩm đúng kĩ thuật,
2’
đẹp.
4/ Củng cố – dặn dò:
- HS lắng nghe và thực hiện.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau.
- Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................................
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Luyện từ và câu

I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU:
- Mở rộng vốn từ : sáng tạo.
- Ơn luyện về dấu phẩy (đứng sau bộ phận trạng ngữ chỉ địa điểm), dấu chấm, dấu chấm hỏi.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2.
- Bảng phụ kẻ bảng ghi lời giải bài tập 1.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.

5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2.
- HS trình vở để GV kiểm tra.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học Từ
ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm,
dấu chấm hỏi.
- GV ghi đề bài:
31’  Hướng dẫn HS làm bài tập.
10’ Bài 1: Tìm từ.
* Chỉ trí thức.
* Chỉ hoạt động của trí thức.
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS đọc đề bài
Chỉ hoạt động của trí thức
⇒ dựa vào các bài Tập đọc và Chính tả Chỉ trí thức
Nghiên cứu khoa học
đã học ở tuần 21, 22 tìm những từ ngữ Nhà bác học
Nhà
thơng
thái,
chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
- u cầu các nhóm báo cáo, GV ghi nhà nghiên cứu, Nghiên cứu khoa học, phát
bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. tiến sĩ, nhà phát minh, chế tạo máy móc,
**************************************************************************************************

18

Giáo án lớp 3



Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

Sau đó GV chốt lại kết quả đúng và cho
HS làm vào vở.

minh, kĩ sư.

thiết kế nhà cửa, cầu cống. .
..
Bác sĩ, dược sĩ
Chữa bệnh, chế thuốc chữa
bệnh.
Thầy giáo, cơ Dạy học
giáo
Nhà văn, nhà thơ Sáng tác

10’ Bài 2: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp
trong các câu văn.
- 1 HS đọc nội dung bài tập.
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập.
- Cả lớp làm bài ra nháp.
- Cả lớp đọc thầm và làm bài ra nháp.
- 2 HS làm bài ở bảng :
- Gọi 2 HS sửa bài ở bảng.
a) Ở nhà, em thường giúp bà xâu kim.
b) Trong lớp, Liên ln ln chăm chú nghe

giảng.
c) Hai bên bờ sơng, những bãi ngơ bắt đầu
xanh tốt.
d) Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại
bay về ríu rít.
- GV sửa chữa bài ở bảng.
- HS làm bài vào vở.
- Cả lớp làm bài vào vở.
10’ Bài 3: Dấu chấm nào điền đúng, dấu
chấm nào điền sai ? Hãy sửa lại.
- 1 HS đọc nội dung bài tập.
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập.
⇒ Phát minh : tìm ra những điều mới,
có ý nghĩa lớn.
- HS làm bài cá nhân.
- Cả lớp đọc thầm truyện vui và làm bài
cá nhân.
- 2 HS sửa bài ở bảng :
- Gọi 2 HS sửa bài ở bảng.
- Anh ơi, người ta làm ra điện để làm gì ?
- GV sửa chữa và cho HS ghi kết quả
- Điện quan trọng lắm em ạ,vì nếu đến bây
đúng vào vở.
giờ vẫn chưa làm ra điện thì anh em mình phải
thắp đèn dầu để xem vơ tuyến.
Truyện gây cười ở chỗ câu trả lời của anh:
+ Truyện này gây cười ở chỗ nào ?
Khơng có điện thì sẽ khơng có vơ tuyến.
2’


4/ Củng cố :
- HS nêu.
- Nêu những từ ngữ về sáng tạo ?
- HS nêu.
-Nêu tác dụng của dấu phẩy, dấu chấm,
dấu chấm hỏi ?
1’ 5/ Dặn dò :
- HS lắng nghe và thực hiện.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ; xem trước bài
mới.
- Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................................
Tiết 2: Thể dục
GV bộ mơn dạy
Tiết 3: Tốn
**************************************************************************************************

19

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.

- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải tốn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ tóm tắt bài 3.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS thực hiện ở bảng.
- Gọi 2 HS thực hiện 2 phép tính sau :
136  7 ;
345  8
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học Nhân số
có bốn chữ số với số có mốt chữ số.
- GV ghi đề bài:
7’ Hướng dẫn HS trường hợp nhân khơng
nhớ.
- Ghi : 1034  2 = ?
- Ta đặt tính rồi tính.
+ Làm thế nào để thực hiện phép nhân trên ?
- Gọi 1 HS thực hiện đặt tính.
1034
×
2

2 nhân 4 bằng 8 viết 8
2 nhân 3 bằng 6 viết 6

2 nhân 0 bằng 0 viết 0
2 nhân 1 bằng 2 viết 2

2068

- Gọi 1 HS khác nêu cách nhân.

7’

Vậy: 1034  2 = 2068
- HS nêu lại cách nhân.
- Gọi vài HS nêu lại.
 Hướng dẫn trường hợp nhân có nhớ một
lần.
Ghi : 2125  3 = ?
- Ta đặt tính rồi tính.
+ Làm thế nào để thực hiện phép nhân trên ?
3 nhân 5 bằng 15 viết 5 nhớ 1
- Gọi 1 HS nhân miệng, GV ghi bảng.
3 nhân 2 bằng 6 thêm 1 bằng 7 viết 7
2125
3 nhân 1 bằng 3 viết 3
×
3
3 nhân 2 bằng 6 viết 6
6375

Vậy : 2125  3 = 6375
⇒ Lưu ý : lượt nhân nào có kết quả lớn hơn - HS lắng nghe và ghi nhớ cách thực hiện.
hoặc bằng 10 thì “phần nhớ” được cộng

sang kết quả của phép nhân hàng tiếp theo.
**************************************************************************************************

20

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

Nhân rồi nới cộng “phần nhớ” ở hàng liền
trước.
17’  Luyện tập:
5’ Bài 1: Tính.
- HS lần lượt làm ở bảng :
1234
4013
2116
- Gọi lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng, các em
×
×
×
khác làm vào bảng con.
2
2
3
2468


4’

8026

3069

3’

6348

4288

Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- HS lần lượt làm ở bảng :
- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các em khác
1023  3
;
1212  4
làm vào bảng con.
1023
1212
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
×
×
3

5’

1072
×

4

4

4848

- 1 HS đọc bài tốn 3.
Bài 3: Giải tốn có lời văn.
- Gọi 1 HS đọc bài tốn.
Tóm tắt :
Giải:
Một bức tường xây : 1015 viên
Số gạch xây 4 bức tường là :
Xây 4 bức tường như thế . . . viên ?
1015  4 = 4060 (viên)
- u cầu cả lớp làm vào vở.
Đáp số: 4060 viên gạch.
- 1 HS sửa bài ở bảng.
- GV nhận xét, sửa chữa bài ở bảng.
Bài 4: Tính nhẩm.
- GV ghi : 2000  3 = ?
- HS theo dõi ở bảng.
Nhẩm : 2 nghìn  3 = 6 nghìn
Vậy : 2000  3 = 6000
- GV ghi từng phép tính ở bảng gọi HS
2000  2 = 4000 ; 4000  2 = 8000
nhẩm và nêu ngay kết quả.

3000  2 = 6000 ;
20  5 = 100

200  5 = 1000 ; 2000  5 = 10000

- GV nhận xét, đánh giá.
4/ Củng cố :
2’ - Ghi một số phép tính nhẩm như bài 4 trên - HS nêu.
bảng con, u cầu HS nhẩm kết quả.
500 x 3 =
1000 x 6 =
5000 x 2 =
5/ Dặn dò :
1’ - GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ở vở và xem trước bài - HS lắng nghe và thực hiện.
mới.
- Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Tiết 4: Tự nhiên – Xã hội

(TT)
**************************************************************************************************

21

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************


I/ MỤC TIÊU:
- Sau bài học, HS biết :
- Nêu chức năng của rễ cây.
- Kể ra ích lợi của một số rễ cây.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình ở SGK trang 84, 85.
- Một số cây sưu tầm được.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt đong của giáo viên
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- Gọi 2 HS trả lời :
+ Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm.
+ Kể tên một số cây có rễ phụ, rễ củ.
- GV nhận xét, đánh giá.
2/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học bài Rễ
cây (tt).
- GV ghi đề bài.
 Các hoạt động:
16’ ▪ Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.
+ Mục tiêu: Nêu được chức năng của rễ cây.
+ Cách tiến hành:
- u cầu các nhóm trưởng điều khiển nhóm
thảo luận nhóm theo các gợi ý sau :
+ Nói lại việc bạn đã làm theo u cầu trong
SGK trang 82.


Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- 2 HS trả lời câu hỏi.

- HS thảo luận nhóm :

- Cây đậu có rễ cọc, cây hành có rễ chùm. .
.
Rễ cọc : có một rễ lớn, xung quanh rễ lớn
mọc ra nhiều rễ con.
Rễ chùm : nhiều rễ đều nhau mọc thành
+ Giải thích tại nếu sao cây khơng có rễ thì
từng chùm.
cây đó sẽ khơng sống được ?
- Nếu khơng có rễ, cây sẽ khơng lấy được
các chất dinh dưỡng có trong đất để ni
+ Theo bạn, rễ cây có chức năng gì ?
cây, vì thế cây khơng sống được.
- Rễ cây hút nước và muối khống. . . để
ni cây, đồng thời rễ cây còn bám chặt
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác
vào đất giúp cho cây khơng bị đổ.
bổ sung ý kiến.
- HS các nhóm đại diện báo cáo kết quả
 Kết luận: Rễ cây đâm sâu xuống đất hút
thảo luận.
nước và muối khống. . . để ni cây, đồng
thời còn bám chặt vào đất giúp cho cây khỏi
10’ bị đổ
▪ Hoạt động 2: Kể ra ích lợi của một số rễ

cây. (làm việc theo cặp)
+ Mục tiêu: HS kể được ích lợi của một số
rễ cây.
+ Cách tiến hành:

**************************************************************************************************

22

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

- u cầu từng cặp 2 HS quan sát hình
trang85
+ Những rễ đó được sử dụng để làm gì ?
- HS quan sát hình, chỉ ra rễ cây ở hình đó.
- Cây cà rốt có rễ phình to ra thành củ,
dùng để ăn.
- u cầu HS thi nhau kể ra tên một số cây Một số cây có rễ dùng để làm thuốc chữa
và nêu ích lợi của rễ một số cây đó.
bệnh : rễ tranh, nhân sâm. . .
 Kết luận: Một số cây có rễ làm thức ăn - HS tự nêu.
cho người, làm thuốc để chữa bệnh. . .
2’ 4/ Củng cố :
- Nêu chức năng của rễ cây ?
- Kể ra ích lợi của một số rễ cây ?

- HS nêu.
1’ 5/ Dặn dò :
- HS nêu.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
- Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Chính tả (nghe - viết)

I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe và viết đúng, trình bày đúng, đẹp doạn văn : Một nhà thơng thái.
- Tìm đúng các từ chứa tiếng bắt đấu bằng : r / d / gi. Tìm đúng các từ chỉ hoạt động có tiếng
bắt đầu bằng r / d / gi.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ghi bảng 2 lần nội dung bài tập 2a, 3a.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- u cầu HS tìm và viết ra bảng con 2 tiếng - HS tìm từ và viết ra bảng con.
bắt đầu bằng ch / tr ; 2 tiếng có thanh hỏi /
ngã.
3/ Bài mới:

1’  Giới thiệu: Hơm nay các em Nghe – viết
bài Một nhà thơng thái.
- GV ghi đề bài.
7’  Hướng dẫn nghe viết:
- GV đọc mẫu bài viết.
- HS theo dõi ở SGK.
- u cầu HS quan sát ảnh của Trương Vĩnh - HS quan sát ảnh ở SGK.
Kí, năm sinh, năm mất của ơng.
- Gọi 1 HS đọc chú giải ở SGK.
- 1 HS đọc chú giải.
**************************************************************************************************

23

Giáo án lớp 3


Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

- Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn.
- 2 HS đọc lại bài viết.
+ Đoạn văn gồm mấy câu ?
- Đoạn văn gồm có 4 câu.
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết - Những chữ đầu dòng, đầu câu và tên
hoa?
riêng Trương Vĩnh Kí phải viết hoa.
- HS đọc thàm bài viết và tập viết từ khó.
- u cầu HS đọc thầm tồn bài ghi nhớ Trương Vĩnh Kí, sử dụng, ngơn ngữ. …

cách viết một số từ dễ viết sai và tập viết ra
nháp.
- HS viết bài vào vở.
13’ * HS viết bài vào vở:
- GV đọc bài cho HS viết vào vở.
Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút,
cách để vở. . .
- HS nhìn SGK và tự chấm bài.
5’ * Chấm và chữa bài:
- u cầu HS nhìn SGK tự chấm bài và ghi
lỗi ra lề vở.
- GV chấm lại 5 -7 vở để nhận xét.
6’  Luyện tập:
Bài 2: Tìm các từ :
- 1 HS nêu u cầu bài tập.
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r / d / gi.
- HS tìm từ và ghi ra bảng con :
- Gọi 1 HS nêu u cầu bài tập.
- GV đọc các gợi ý, HS tìm từ và ghi ra bảng - ra - đi - ơ
con.
* Máy thu thanh dùng để nghe tin tức.
- dược sĩ
* Người chun nghiên cứu, bào chế thuốc - giây
chữa bệnh.
* Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút.
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
- 1 HS nêu u cầu bài tập 3.
Bài 3: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động.
- HS thi tìm từ ở bảng :
- Gọi 1 HS nêu u cầu bài tập.

- u cầu 2 tổ thi tìm từ ở bảng, mỗi tổ 4 HS r : reo hò, rang cơm, rán cá, rêu rao, rì
(hình thức làm bài tiếp sức)
rầm, rác. . .
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r :
d : dì cháu, dạy dỗ, dạo chơi, dang tay,
dòng dây. . .
b) Chứa tiếng bắt đầu bằng d :
gi : giao việc, gieo hạt, giáo dục, giương
cờ, gia đình, giảm giá. . .
c) Chứa tiếng bắt đầu bằng gi :
- HS làm bài vào vở.
- GV nhận xét, đánh giá.
- u cầu cả lớp làm vào vở.
- HS nêu.
2’ 4/ Củng cố :
- u cầu HS nêu các chữ viết sai, hướng
dẫn HS viết lại cho đúng.
5/ Dặn dò :
- HS lắng nghe và thực hiện.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS hồn thiện bài tập ở vở ; chuẩn bị
bài tiếp theo.

**************************************************************************************************

24

Giáo án lớp 3



Trường Tiểu học
Tuần 22
**************************************************************************************************

- Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Tiết 2 : Tốn

I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Rèn luyện kĩ năng nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ 1 lần)
- Củng cố ý nghĩa phép nhân, tìm số bị chia, kĩ năng giải tốn có hai phép tính.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở bài tập 2.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm bài ở bảng.
- Gọi 2 HS giải bài tập 2 ở SGK.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học tiết
Luyện tập.
- GV ghi đề bài:

31’  Hướng dẫn HS làm bài tập.
7’ Bài 1: Viết thành phép nhân và ghi kết
quả.
- 1 HS nêu u cầu bài tập.
- Gọi 1 HS nêu u cầu bài tập.
- HS làm bài:
- GV ghi bảng, gọi HS thực hiện, các em 4129 + 4129
khác làm vào bảng con.
= 4129  2 = 8258
1052 + 1052 + 1052
= 1052  3 = 3156
2007 + 2007 + 2007 + 2007
= 2007  4 = 8028
8’ - GV nhận xét, sửa chữa.
Bài 2: Số ?
- u cầu HS theo dõi ở bảng phụ.
- HS lần lượt làm bài ở bảng phụ :
- Gọi lần lượt từng HS làm ở bảng, các em Số
bị 423
423
9604 5355
khác làm vào bảng con.
chia
Số chia
3
3
4
5
Thương
141

141
2401 1071
- Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân
8’ + Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào ?
với số chia.
Bài 3: Giải tốn có lời văn.
Tóm tắt:
- HS theo dõi ở bảng.
Có hai thùng, mỗi thùng 1025 l dầu
**************************************************************************************************

25

Giáo án lớp 3


×