Tải bản đầy đủ (.doc) (33 trang)

BỘ GIÁO ÁN LỚP 3 TUẦN 17 (2012-2013) - ĐƯỢC BÌNH CHỌN XUẤT SẮC NHẤT CẤP TRƯỜNG, DỰ THI GVDG CẤP HUYỆN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 33 trang )

Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Giáo dục tập thể
I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
HS dự lễ chào cờ đầu tuần 17. HS có ý thức nghiêm túc trong nghi lễ chào cờ.
- Đánh giá những ưu – khuyết điểm của HS trong các hoạt động của thời gian qua .
- Nhận xét –Tun dương những tập thể ( cá nhân ) thực hiện tốt.
- Nhắc nhở và có biện pháp đối với HS thực hiện chưa tốt.
- GV nhắc nhở HS những việc cần thực hiện trong tuần.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
13’ * Hoạt động 1: HS dự lễ chào cờ.
- GV cho HS chỉnh đốn ĐHĐN, xếp hàng đúng vị - HS xếp hàng ổn định hàng ngũ
nghiêm túc dự tiết chào cờ tuần 17.
trí để dự lễ chào cờ.
* Giáo viên trực tuần nhận xét, đánh giá những ưu
– khuyết điểm của HS trong các hoạt động của thời
- HS lắng nghe.
gian qua .
-Nhận xét –Tun dương những tập thể (cá nhân)
thực hiện tốt.
-Nhắc nhở và có biện pháp đối với HS thực hiện
chưa tốt.
7’ * Hoạt động 2: Sinh hoạt lớp.


a. Lớp trưởng nhận xét chung q trình lớp tham
gia dự tiết chào cờ.
b. Giáo viên chủ nhiệm nhắc nhở HS thực hiện tốt
cơng việc tuần 17 mà nhà trường đã đề ra.
+ Học tập : ……
+ Các phong trào thi đua : …………
- HS lắng nghe thực hiện.
+ Các hoạt động khác :………………
c. Ý kiến cá nhân :
d. GV phổ biến lại những cơng việc trong tuần mà
HS cần thực hiện.
+ GV nhắc HS biết giữ kỉ luật trong giờ học:
khơng nói chuyện riêng, ngồi nghiêm túc nghe cơ
- HS lắng nghe thực hiện.
giảng bài, trong sinh hoạt phải giữ trật tự.
+ Thi đua học tốt: học thuộc bài và soạn bài đầy
đủ.
+ Giúp bạn khó khăn trong học tập, trong cuộc
sống và xây dựng tốt tình đồn kết.
+ Thực hiện tốt ATGT.
+ Giữ vệ sinh trường lớp sạch đẹp.
+ Khơng ăn q vặt xả rác trong sân trường.
+ Bạn giỏi kèm bạn yếu học tập.
+ Thực hiện những điều trong bản nội quy của nhà
trường.
Tiết 2: Tốn
************************************************************************************************** ***********

1


Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

(tt)
I/ MỤC TIÊU: Giúp HS :
-Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức
dạng này.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi quy tắc tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS.
- HS trình vở để GV kiểm tra.
- Gọi 2 HS lên giải bài tập 2 VBT/88.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Dạy bài mới:
1’ a) Giới thiệu: Hơm nay các em học tính giá
trị của biểu thức.
- GV ghi đề bài lên bảng.

b) Bài mới :
14’  GV nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức
có dấu ngoặc đơn.
Ghi : 30 + 5 : 5
+ Nêu cách thực hiện.
- Lấy 5 chia 5 trước, sau đó lấy 30 cộng 1
bằng 31.
⇒ Muốn thực hiện phép cộng 30 + 5 trước
rồi mới chia cho 5 sau, ta có thể kí hiệu như
thế nào.
- HS thảo luận u cầu GV vừa nêu.
- u cầu HS thảo luận.
⇒ Muốn thực hiện phép tính 30 + 5 trước - HS lắng nghe.
rồi chia cho 5 sau, người ta viết thêm kí
hiệu dấu ngoặc () vào như sau : (30 + 5) :
5
Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì trước tiên
phải thực hiện phép tính trong ngoặc.
⇒ Biểu thức : (30 + 5) : 5 đọc là : “mở
(30 + 5) : 5 = 35 : 5
ngoặc, 30 cộng 5, đóng ngoặc, chia cho 5”
= 7
- Gọi HS nêu cách tính.
- HS nhắc lại.
3  (20 – 10 ) = 3  10
- Gọi vài HS nhắc lại cách tính.
=
30
- Ghi : 3  (20 – 10 )
- HS đọc đồng thanh quy tắc.

- Gọi HS nêu cách làm.
17’ - Cả lớp đọc đồng thanh quy tắc.
5’ c) Luyện tập:
25 – (20 – 10) = 25 – 10
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
= 15
- Gọi lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng, các
80

(30
+
25)
=
80 – 55
HS khác làm vào bảng con.
= 25
************************************************************************************************** ***********

2

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

6’

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức.
(65 + 15)  2 = 80  2
- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác
=
160
làm vào bảng con.
48 : (6 : 3)
= 48 : 2
=
24
(74 – 14 ) : 2 = 60 : 2
= 30
81 : (3  3) = 81 : 9
= 9
6’
Bài 3: Giải tốn có lời văn.
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
Tóm tắt:
Có : 240 quyển sách
Xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ 4 ngăn.
Mỗi ngăn : . . . quyển sách ?
+ Bài tốn hỏi gì ?
+ Bài tốn cho biết gì ?
+Muốn biết số sách ở mỗi ngăn ta phải biết
gì?
- Gọi 1 HS giải ở bảng, cả lớp làm vào vở.

⇒ Ta cũng có thể tìm số ngăn của 2 tủ, sau
đó tìm số sách ở mỗi ngăn.
- Gọi 1 HS làm ở bảng, các em khác làm vào

vở.

- 1 HS đọc đề tốn.

- Hỏi mỗi ngăn có mấy quyển sách ?
- Có 240 quyển sách, xếp đều vào 2 tủ mỗi
tủ 4 ngăn.
- Phải biết số sách ở mỗi tủ.
Giải:
Số sách ở mỗi tủ là :
240 : 2 = 120 (quyển)
Số sách ở mỗi ngăn là :
120 : 4 = 30 (quyển)
Đáp số : 30 quyển sách.
Giải:
Số ngăn của 2 tủ là :
4 2 = 8 (ngăn)
Số sách ở mỗi ngăn là :
240 : 8 = 30 (quyển)
Đáp số: 30 quyển sách.

2’
- .... tính trong ngoặc trước, ngồi sau.
4/ Củng cố :
1’ - Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc đơn thì
ta thực hiện như thế nào ?
5/ Dặn dò :
- HS lắng nghe và thực hiện.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài tiếp

theo.
* Rút kinh nghiệm:..............................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Tiết 3 : Âm nhạc
GV bộ mơn dạy

************************************************************************************************** ***********

3

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

Tiết 4+5:Tập đọc – Kể chuyện

“Truyện cổ tích Nùng”

I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ ngữ : vùng q, chủ qn, hai mươi, tuy, mười, tun bố ; biết đọc phân biệt
lời dẫn chuyện với lời các nhân vật, đọc đúng lời thoại giữa các nhân vật.
- Hiểu nghĩa các từ : cơng đường, bồi thường.
- Nắm được ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi sự thơng minh của Mồ Cơi. Mồ Cơi đã bảo vệ được
bác nơng dân thật thàbằng cách xử kiện rất thơng minh, tài trí và cơng bằng.

▪ Rèn kĩ năng nói :
- HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa. Giọng kể tự nhiên, phân
biệt được lời các nhân vật.
▪ Rèn kĩ năng nghe :
- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa câu chuyện như SGK.
- Bảng phụ ghi đoạn 3 để hướng dẫn đọc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát .
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc trong bài “Về q ngoại” và - 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
trả lời câu hỏi ở SGK.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’ a) Giới thiệu: Hơm nay các em học bài tập
đọc Mồ cơi xử kiện.
- GV ghi đề bài lên bảng.
15’ b) Luyện đọc:
- GV đọc mẫu tồn bài.
- HS theo dõi ở SGK.
- Hướng dẫn HS quan sát tranh.
- HS quan sát tranh.
* Luyện đọc câu:
- Gọi HS đọc nối tiếp câu.

- Từng em lần lượt đọc bài.
- GV hướng dẫn HS đọc từ khó : vùng q, - HS luyện đọc từ khó.
chủ qn, mười, hai mươi, mười, tun
bố.
* Luyện đọc đoạn:
- 3 HS đọc bài và giải nghĩa từ.
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài.
u cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn
vừa đọc.
- Mồ cơi : người mất cha, mẹ hoặc mất cả
+ Em hiểu thế nào là mồ cơi ?
cha và mẹ gọi là mồ cơi.
- HS lắng nghe.
⇒ Chàng thanh niên trong bài này mất cả
cha lẫn mẹ nên đặt tên là Mồ Cơi, vì vậy ta
phải viết hoa tên riêng này.
************************************************************************************************** ***********

4

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

* Luyện đọc đoạn trong nhóm:

- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm.
* Thi đọc giữa các nhóm:
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn.
10’ - Gọi1 HS đọc cả bài.
c) Tìm hiểu bài:
- 1 HS đọc đoạn 1.
+ Câu chuyện có những nhân vật nào ?
+ Chủ qn kiện bác nơng dân về việc gì ?

- HS đọc bài theo nhóm. Nhóm trưởng
theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm.
- 3 HS đọc bài.
- 1 HS đọc bài.
- 1 HS đọc bài.
- Có các nhân vật : Mồ Cơi, chủ qn, bác
nơng dân.
- Chủ qn kiện về việc bác nơng dân vào
qn hít mùi thơm lợn quay, gà luộc, vịt
rán mà khơng trả tiền.

⇒ Vụ án thật là khó xử, phải xử sao cho
cơng bằng, bảo vệ được bác nơng dân bị
oan, làm cho chủ qn phải bẽ mặt mà phải
- 1 HS đọc đoạn 2.
“tâm phục, khẩu phục”.
- Câu nói : Tơi chỉ vào qn ngồi nhờ để
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2.
ăn miếng cơm nắm. Tơi khơng mua gì cả.
+ Tìm câu nói rõ lí lẽ của bác nơng dân ?
- Mồ Cơi bảo bác nơng dân phải bồi

+ Khi bác nơng dân có hít hương thơm của thường, đưa 20 đồng để quan tòa phân xử.
- Bác giãy nảy lên : Tơi có đụng chạm gì
thức ăn trong qn, Mồ Cơi phán thế nào ?
+ Thái độ của bác nơng dân thế nào khi thức ăn trong qn đâu mà phải trả tiền.
- HS đọc thầm đoạn 2 , 3.
nghe lời phán xử ?
- Xóc 2 đồng bạc đủ mười lần mới đủ số
- u cầu HS đọc thầm đoạn 2, 3.
+ Tại sao Mồ Cơi bảo bác nơng dân xóc hai tiền 20 đồng.
- Mồ Cơi nói : “Bác này đã bồi thường cho
đồng tiền đủ mười lần ?
chủ qn đủ số tiền : Một bên “hít mùi
+ Mồ Cơi nói gì để kết thúc phiên tòa ?
thịt”, một bên “nghe tiếng bạc”. Thế là
cơng bằng”
⇒ Mồ Cơi xử trí thật tài tình, cơng bằng
đến bất ngờ làm cho chủ qn tham lam
khơng thể cãi vào đâu được và bác nơng
dân chắc là sung sướng, thở phào nhẹ nhõm. - Các tên : Vị quan tòa thơng minh / Phiên
xử thú vị / Bẽ mặt kẻ tham lam / An “hơi”
+ Em thử đặt một tên khác cho truyện.
trả “tiếng”.
- Ca ngợi sự thơng minh của Mồ Cơi. Mồ
Cơi đã bảo vệ được bác nơng dân thật
+ Qua câu chuỵện em hiểu được điều gì?
thàbằng cách xử kiện rất thơng minh, tài trí
và cơng bằng.
* GV ghi nội dung bài: Ca ngợi Mồ Cơi đã
bảo vệ được bác nơng dân thật thà bằng
5’ cách xử kiện rất thơng minh, tài trí và

15’ cơng bằng.
* Giải lao tại chỗ.
- HS theo dõi ở bảng phụ.
d) Luyện đọc lại:
************************************************************************************************** ***********

5

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

- GV đọc mẫu đoạn 3.
- Hướng dẫn HS đọc đoạn 3.
- Gọi vài em thi đọc đoạn 3.
25’ - Cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp cả bài theo vai.
KỂ CHUYỆN
⇒ Dựa vào gợi ý, các em hãy kể lại một
đoạn chuyện :
- Hướng dẫn kể:
⇒ Các em cần quan sát kĩ 4 tranh minh họa
ứng với 3 đoạn chuyện, có thể kể ngắn gọn
sát với nội dung tranh, cũng có thể thêm, bớt
câu chữ cho phù hợp. . .

- Gọi 1 HS kể mẫu.

- HS thi đọc.
- 4 HS đọc bài.

- HS lắng nghe.

- 1 HS kể mẫu : Ngày xưa, có một lão chủ
qn tham lam dẫn một bác nơng dân đến
gặp Mồ Cơi đòi xử kiện việc bác nơng dân
hít mùi thơm ở qn của lão ấy. . .
- HS lần lượt kể chuyện.

3’

- Gọi HS lần lượt kể nối tiếp câu chuyện.
- Ca ngợi Mồ Cơi thơng minh, tài trí. . .
- Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá.
1’ 4/ Củng cố :
- Gọi vài HS nêu nội dung câu chuyện.
- HS lắng nghe và thực hiện.
5/Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
 Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Chính tả (Nghe – viết)

I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:

▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn : Vầng trăng q em.
- Làm đúng bài tập điền các tiếng dễ lẫn có âm : d / r / gi .
- Giáo dục HS u q cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nước ta, từ đó thêm u q mơi trường
xung quanh, có ý thức BVMT.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết sẵn 2 lần bài tập 2 a.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con các từ : lưỡi, - HS viết ra bảng con: lưỡi, mũi dao, để,
mũi dao, để, con muỗi.
con muỗi.
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
3/ Dạy bài mới:
************************************************************************************************** ***********

6

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************


1’

7’

a) Giới thiệu: Hơm nay các em Nghe – viết
bài Vầng trăng q em.
- GV ghi đề bài lên bảng.
b) Bài mới:
 Hướng dẫn HS nghe viết:
- GV đọc mẫu tồn bài viết.
- Gọi 2 HS đọc lại.
+Vầng trăng nhơ lên được tả đẹp như thế
nào ?

- HS theo dõi ở SGK.
- 2 HS đọc lại.
- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào
đáy mắt, ơm ấp mái tóc bạc của các cụ già,
thao thức như canh gác trong đêm.
+ Em có suy nghĩ gì về cảnh đẹp này ?
- Đây là một cảnh thiên nhiên rất đẹp ở
Giáo dục HS u q cảnh đẹp thiên nhiên q, em u cảnh đẹp q mình…
trên đất nước ta, từ đó thêm u q mơi
trường xung quanh, có ý thức BVMT.
+ Bài chính tả gồm mấy đoạn ? Mỗi đoạn , - Bài viết gồm 2 đoạn ; mỗi đoạn, chữ đầu
chữ đầu được viết như thế nào ?
được viết hoa, lùi vào 1 ơ.
- u cầu HS đọc thầm tồn bài, tập viết từ - HS đọc thầm và tập viết từ khó ra nháp.
khó ra nháp. Vầng trăng vàng, lũy tre, giấc Vầng trăng vàng, lũy tre, giấc ngủ.

ngủ.
13’  HS viết bài:
GV nhắc nhở : cách trình bày, tư thế ngồi,
cách cầm bút,...
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
- HS viết bài vào vở.
5’  Chấm chữa bài:
- u cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi lỗi - HS nhìn SGK và tự chấm bài của mình.
ra lề vở.
- GV chấm lại 5 -7 bài để nhận xét.
6’ c) Bài tập:
Bài 2: Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào
chỗ trống trong câu đố và giải câu đố.
- Gọi 1 HS nêu u cầu bài tập.
- 1 HS nêu u cầu bài tập
- Tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi làm bài ở - 2 tổ thi làm bài ở bảng :
bảng.
(gì/ dì;rẻo/ dẻo; ra / da ; dun / run)
Cây gì gai mọc đầy mình
Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên.
Vừa thanh, vừa dai lại bền
Làm ra bàn ghế đẹp dun bao người.
- Là cây mây - u cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi vài em đọc lại bài tập.
- Vài HS đọc lại bài tập.
2’ 4/ Củng cố :
- Gọi những HS viết sai lên viết lại từ đó.
- HS lên bảng viết.
1’ 5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.

- Dặn HS hồn thiện bài tập ở vở và chuẩn - HS lắng nghe và thực hiện.
bị bài tiếp theo.
 Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
************************************************************************************************** ***********

7

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

Tiết 2 : Thể dục
GV bộ mơn dạy
Tiết 3: Đạo đức
(TT)
I/ MỤC TIÊU:
- HS biết về thương binh, liệt sĩ.
- HS biết làm những việc phù hợp với lứa tuổi để giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sĩ để tỏ
lòng biết ơn đối với họ.
- HS có thái độ tơn trọng, biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập Đạo đức.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1) Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi :
- 2 HS trả lời câu hỏi.
+ Thương binh, liệt sĩ là những ai ?
+ Em phải làm gì để tỏ lòng biết ơn các
thương binh, liệt sĩ ?
- GV nhận xét, đánh giá.
3) Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học bài Biết
ơn các thương binh liệt sĩ (tt).
- GV ghi đề bài lên bảng.
 Các hoạt động:
10’ ▪ Hoạt động 1: Xem tranh và kể về những
người anh hùng.
+ Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ hơn về gương
chiến đấu, hi sinh của các anh hùng liệt sĩ
thiếu niên.
+ Cách tiến hành:
- u cầu HS quan sát các ảnh ở bài tập 4 và - HS quan sát trnh ở SGK và thảo luận :
thảo luận theo gợi ý :
+ Người trong ảnh là ai ? Em biết gì về - Trong ảnh là chị Võ Thị Sáu, người con
gương chiến đấu hi sinh của người anh hùng gái anh hùng ở Đất Đỏ. Chị đã tham gia
liệt sĩ
kháng chiến chống Pháp. Trong một lần
đó ?
cơng tác chị bị giặc Pháp bắt tra tấn rất

dã man nhưng chị vẫn khơng khai nửa lời.
Bọn Pháp đã bắn chị ở Cơn Đảo.
- Bài hát:
- u cầu HS hãy hát hoặc đọc một bài thơ Mùa hoa lê-ki-ma nở, ở q ta miền Đất
về người anh hùng đó.
đỏ. Thơn xóm vẫn nhắc tên người anh
- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, các hùng. . . .
nhóm khác bổ sung ý kiến.
- HS lắng nghe
 Kết luận: Đó là các tấm gương anh
dũng trong các thời kì kháng chiến. Chúng
************************************************************************************************** ***********

8

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

ta cần noi gương các anh hùng đó và mãi
mãi biết ơn họ.
10’ ▪ Hoạt động 2: Báo cáo kết quả điều tra tìm
hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa
các thương binh, gia đình liệt sĩ ở địa
phương.

+ Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ về các hoạt
động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, liệt
sĩ ở địa phương và có ý thức tham gia các
hoạt động đó.
+ Cách tiến hành:
- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả điều - Đại diện nhóm báo cáo :
tra.
Ở địa phương em có một ngơi nhà tình
- Các nhóm nhận xét, bổ sung ý kiến.
nghĩa do địa phương xây dựng tặng cho
“Bà mẹ Việt Nam anh hùng” để tỏ lòng
biết ơn các liệt sĩ. Hằng năm, vào dịp 27 –
7 ; Tết Ngun Đán. . . HS thường dọn vệ
sinh khu vực nghĩa trang và thắp hương
mộ liệt sĩ. . .
 Kết luận: Chúng ta cần tích cực tham
gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa
phương, trường, lớp tổ chức.
6’ ▪ Hoạt động 3: HS hát, đọc thơ, kể chuyện
về chủ đề.
+ Mục tiêu: HS thể hiện được những bài thơ,
bài hát, những câu chuyện về chủ đề bài học.
+ Cách tiến hành:
- HS lần lượt hát, đọc thơ, kể chuyện về
- Gọi HS lần lượt thể hiện.
chủ đề bài học.
 Kết luận: Thương binh, liệt sĩ là những
người đã hi sinh xương máu vì Tổ quốc.
Chúng ta cần ghi nhớ và đền đáp cơng ơn
to lớn đó bằng những việc làm thiết thực

của mình.
2’ 4) Củng cố :
+ Thương binh, liệt sĩ là những ai ?
- HS trả lời.
+ Em phải làm gì để tỏ lòng biết ơn các
thương binh, liệt sĩ ?
1’ 5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
 Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

************************************************************************************************** ***********

9

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

Tiết 4:Tốn
I/ MỤC TIÊU:

Giúp HS :
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc.
- Áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu “>” , “<” ; “=” .
- Giáo dục HS lòng say mê học tốn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nỉ, các hình tam giác bằng nhựa để HS ghép hình.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc kết quả bài 3.
- 1 HS đọc kết quả bài tập 3.
- Kiểm tra vở bài tập của HS.
- HS trình vở để GV kiểm tra.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học tiết
Luyện tập.
- GV ghi đề bài lên bảng.
31’  Hướng dẫn HS làm bài tập:
6’ Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.
- u cầu lần lượt 2 HS làm ở bảng, các em - HS lần lượt làm bài ở bảng :
khác làm vào bảng con.
238 – (55 – 35) = 238 – 20
= 218
u cầu HS nêu quy tắc tính giá trị biểu 84 : (4 : 2)

= 84 : 2
thức có ngoặc đơn.
=
42
175 – (30 + 20) = 175 – 50
- GV theo dõi nhận xét, sửa sai cho HS.
= 125
(72 + 18)  3 = 90  3
= 270
8’

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức.
- HS lần lượt làm ở bảng :
- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các em khác (421 – 200)  2 = 221  2
làm vào vở.
= 442
421 – 200  2
= 421 – 400
=
21
84  4 : 2
= 336 : 2
= 168
84  (4 : 2)
= 84  2
= 168
90 + 9 : 9
- GV nhận xét, sửa chữa cho HS.
(90 + 9) : 9


= 90 + 1
= 91
= 99 : 9
= 11

..............
************************************************************************************************** ***********

10

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

7’

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
- Gọi lần lượt 2 HS làm ở bảng, các HS khác
làm vào vở.
- Lần lượt 2 HS làm ở bảng :
(12 + 11)  3 > 45
69
- Gọi vài em nêu kết quả.
30 < (70 + 23) : 3
31

- GV nhận xét, sửa chữa.

6’

Bài 4: Xếp hình.
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS đọc đề bài.
- Tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi xếp hình - 2 tổ thi xếp hình ở bảng :
ở bảng nỉ.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.

2’

4/ Củng cố :
- HS lắng nghe và thực hiện.
Cho HS chơi trò chơi : Bác mặt nạ thơng
thái.
123 + (406 – 345) x 5 =
123 +
61
x5=
123 +
305 = 428
90 + 18 : 9 =
108 : 9 = 12
.........
Nếu biểu thức nào thực hiện đúng thì giơ
mặt cười, nếu biểu thức nào sai thì giơ mặt
1’ mếu.
5/ Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài
tiếp theo.
 Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Tiết 5: Tự nhiên – Xã hội
I/ MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS biết:
- Bước đầu HS biết một số quy định đối với người đi xe đạp.
- Giáo dục HS ý thức khi tham gia giao thơng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh về an tồn giao thơng.
- Các hình trong SGK trang 64 , 65.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
************************************************************************************************** ***********

11

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

TG
Hoạt động của giáo viên

1’ 1/ Ổn định tổ chức:
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi :
+ Nhận xét sự khác nhau về làng q và đơ
thị.
+ Em hãy nói về nơi em đang sống (phong
cảnh, con người, đường sá, cây cối. . .)
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học bài An
tồn khi đi xe đạp.
- GV ghi đề bài lên bảng.
 Các hoạt động:
10’ ▪ Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm.
+ Mục tiêu: Thơng qua quan sát tranh, HS
hiểu được ai đi đúng, ai đi sai luật giao
thơng.
+ Cách tiến hành:
- u cầu HS quan sát tranh ở SGK trang
64, 65 và nói cho nhau nghe : Người nào đi
đúng, người nào đi sai.

Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- 2 HS trả lời câu hỏi.

- HS quan sát tranh và nói cho nhau nghe.
* Hình 1: Chú dắt xe đạp qua đường khi
có đèn đỏ bật sáng là sai.
* Hình 2: Chú đi xe đạp đi vào đường có

biển cấm đi ngược chiều là sai.
* Hình 3: Bạn nữ đi xe đạp bên trái là sai.
.........
- Gọi vài nhóm báo cáo, các nhóm khác - Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
nhận xét, bổ sung.
10’ ▪ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
+ Mục tiêu: HS thảo luận để biết luật giao
thơng đối với người đi xe đạp.
+ Cách tiến hành:
- Gợi ý thảo luận :
+ Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật giao - Đi xe đạp phải đi vào lề đường bên phải,
thơng ?
đi đúng phần đường dành cho người đi xe
 Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đạp.
đúng phần đường dành cho người đi xe đạp. - HS lắng nghe.
Ở phố có đường ngược chiều, chúng ta
khơng nên đi vào đường ngược chiều.
6’
▪ Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Đèn xanh,
đèn đỏ”
+ Mục tiêu: Thơng qua trò chơi nhắc nhở
HS có ý thức chấp hành luật giao thơng.
+ Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn :
- Cả lớp đứng tại chỗ, vòng tay trước ngực, - HS nghe hướng dẫn và tham gia chơi.
bàn tay nắm hờ, tay trái dưới tay phải.
- GV hơ : Đèn xanh.
- Cả lớp quay tròn hai tay.
************************************************************************************************** ***********


12

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

- GV hơ : Đèn đỏ
- Cả lớp dừng quay và để tay ở vị trí chuẩn
bị.
- GV cho cả lớp cùng chơi, ai sai sẽ bị phạt. - Cả lớp cùng chơi trò chơi.
2’ 4/ Củng cố :
+ Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật giao
thơng ?
- HS trả lời.
1’ 5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
 Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 : Mĩ thuật
GV bộ mơn dạy

Tiết 2: Tập đọc
“Võ Quảng”

I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ : anh Đóm, Cò Bợ, quay vòng, lui về.
- Hiểu các từ ngữ : Đom Đóm, chun cần, Cò Bợ, Vạc.
- Hiểu nội dung bài : Đom Đóm rất chun cần. Cuộc sống của các lồi vật ở làng q vào ban
đêm rất đẹp và sinh động.
- Học thuộc lòng bài thơ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
-Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 4 HS kể nối tiếp câu chuyện : “Mồ Cơi - 4 HS kể chuyện.
xử kiện”
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học bài Anh
Đom Đóm.
- GV ghi đề bài lên bảng.
15’  Luyện đọc:
- GV đọc mẫu tồn bài.
- HS theo dõi ở SGK.

* Luyện đọc câu:
- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc hai dòng thơ. - HS đọc nối tiếp.
- GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó.
- HS luyện đọc từ khó.
************************************************************************************************** ***********

13

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

8’

8’

2’
1’

* Luyện đọc khổ thơ:
- Gọi 6 HS đọc 6 khổ thơ và giải nghĩa từ - 6 HS đọc bài.
mới có trong khổ thơ vừa đọc.
* Mặt trời gác núi : Mặt trời đã lặn ở sau
núi.
* Luyện đọc khổ thơ theo nhóm:

- HS đọc nối tiếp theo nhóm.
- HS đọc bài theo nhóm.
* HS thi đọc giữa các nhóm:
- Gọi đại diện các nhóm thi đọc.
- Đại diện các nhóm thi đọc.
- HS nhận xét.
- 1 HS đọc cả bài.
- 1 HS đọc bài.
 Tìm hiểu bài:
- Cả lớp đọc đồng thanh 2 khổ thơ đầu.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
+ Anh Đóm lên đèn đi đâu ?
- Anh Đóm lên đèn đi gác cho mọi người
ngủ n.
⇒ Trong thực tế, đom đóm đi ăn đêm ; ánh
sáng ở bụng đom đóm phát ra để tìm thức
ăn. Ánh sáng đó là do chất lân tinh ở bụng
đóm gặp khơng khí đã phát sáng.
+ Tìm từ tả đức tính của anh Đóm trong hai - Từ : chun cần.
khổ thơ.
⇒ Đóm lên đèn đi gác hằng đêm suốt tới
tận sáng cho mọi người ngủ n. Đom Đóm
thật chăm chỉ.
- Cả lớp đọc thầm.
- Cả lớp đọc thầm khổ 3 và 4.
+ Anh Đóm thấy những cảnh gì trong đêm ? - Đóm thấy chị Cò Bợ ru con, thím Vạc
lặng lẽ mò tơm bên sơng.
+ Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đóm trong - HS tự tìm và nêu :
- Em thích hình ảnh anh Đóm chun
bài.

cần : vì anh siêng năng canh gác cho mọi
người ngủ.
+ Qua bài thơ Anh Đom Đóm em hiểu được - Đom Đóm rất chun cần. Cuộc sống
của các lồi vật ở làng q vào ban đêm
điều gì?
rất đẹp và sinh động.
* GV ghi nội dung bài: Đom Đóm rất
chun cần. Cuộc sống của các lồi vật ở
làng q vào ban đêm rất đẹp và sinh động.
c) Luyện đọc:
- Hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ.
- Cả lớp đọc đồng thanh nhiều lần. GV xóa - HS đọc bài.
dần các từ ở cuối mỗi dòng thơ để HS nhớ
lại và đọc.
- HS thi đọc thuộc các khổ thơ.
- 6 HS thi đọc thuộc 6 khổ thơ
- Vài HS thi đọc thuộc cả bài.
-Vài HS thi đọc thuộc cả bài.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
4/ Củng cố :
- Nêu nội dung bài thơ ?
- HS nêu.
5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.

************************************************************************************************** ***********

14

Giáo án lớp 3



Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

- Dặn HS học thuộc bài thơ và chuẩn bị bài
tiếp theo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
 Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Tiết 3: Tốn

I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức.
- Giáo dục HS u thích mơn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi sẵn 2 lần bài tập 4.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 3.

- HS trình vở để GV kiểm tra.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học tiết
Luyện tập chung.
- GV ghi đề bài lên bảng.
31’  Hướng dẫn HS làm bài tập.
6’ Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.
- Gọi lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng, các - HS lần lượt làm bài ở bảng :
HS khác làm vào bảng con.
324 – 20 + 61 = 304 + 61
=
365
21  3 : 9 = 63 : 9
= 7
188 + 12 – 50
= 200 – 50
=
150
40 : 2  6
= 20  6
- GV nhận xét, sửa chữa.
= 120
6’ Bài 2: Tính giá trị của biểu thức.
- u cầu cả lớp làm vào vở.
- HS làm bài :
- GV theo dõi, giúp đỡ HS.
15 + 7  8
= 15 + 56
=

71
90 + 28 : 2
= 90 + 14
=
104
- Gọi vài em nêu kết quả.
- HS nêu kết quả bài làm của mình.
6’

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.
- u cầu cả lớp làm vào vở.

- HS làm bài vào vở :
123  (42 – 40)

= 123  2

************************************************************************************************** ***********

15

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************


=
246
= 72 : 8
=
9

72 : (2  4)
5’

- GV nhận xét.
Bài 4: Tìm giá trị số tương ứng với biểu
thức.
- HS thi làm bài ở bảng phụ.
- Treo bảng phụ, tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 5 86 – (81 – 31) ; 90 + 702 ; 142 – 42 : 2
em thi làm bài ở bảng phụ.
230
36
280
50
121
- Cả lớp nhận xét, đánh giá

6’

56  (17 – 12)

; (142 – 42) : 2

Bài 5: Giải tốn có lời văn.
- Gọi 1 HS đọc đề bài.

+ Bài tốn hỏi gì ?
+ Bài tốn cho biết gì ?

- 1 HS đọc đề bài.
- Hỏi có bao nhiêu thùng bánh ?
- Có 800 cái bánh xếp vào các hộp, mỗi
hộp 4 cái, sau đó xếp vào thùng, mỗi thùng
có 5 hộp.
- Phải biết có bao nhiêu hộp bánh, mỗi
+ Muốn biết có bao nhiêu thùng bánh ta phải thùng xếp mấy hộp ?
biết gì ?
- Gọi 1 HS làm ở bảng, các HS khác làm - HS làm bài.
vào vở.
⇒ Có thể giải bằng nhiều cách :
Giải:
* Tìm số bánh ở mỗi thùng.
Số hộp bánh xếp được là :
* Tìm số thùng.
800 : 4 = 200 (hộp)
Số thùng bánh xếp được là :
200 : 5 = 40 (thùng)
Đáp số: 40 thùng bánh.

2’

4/ Củng cố :
- Nêu các quy tắc tính giá trị biểu thức ?
- HS nêu.
1’ 5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.

- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài - HS lắng nghe và thực hiện.
tiếp theo.
 Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Tiết 4:Tập viết

I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa N thơng qua bài tập ứng dụng :
▪ Viết tên riêng : (Ngơ Quyền) bằng chữ cỡ nhỏ.
▪ Viết câu tục ngữ : Đường vơ xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nước biếc như tranh họa đồ. bằng chữ cỡ nhỏ.
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng và đẹp cho HS.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, óc thẩm mĩ và lòng u mơn học này.
************************************************************************************************** ***********

16

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu viết chữ hoa N ; Ngơ Quyền.
- Vở bài tập.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS.
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã viết.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’
 Giới thiệu: Hơm nay các em Ơn chữ
hoa N
- GV ghi đề bài lên bảng.
6’
 Luyện viết chữ hoa:
+ Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết :

6’

Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- HS trình vở để GV kiểm tra.
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng vừa
học.

- . . . các chữ N, Đ, Q
- HS theo dõi ở bảng.

- u cầu HS tập viết vào bảng con.

- GV nhận xét, sửa chữa cho các em chưa - HS viết ở bảng con.
viết đúng.
 Luyện viết từ ứng dụng:
+ Nêu từ ứng dụng trong bài viết ?
- . . . Ngơ Quyền
+ Em biết gì về Ngơ Quyền ?
- Ngơ Quyền là một anh hùng. Ơng đã
⇒ Ngơ Quyền: là vị anh hùng dân tộc của dùng cọc sắt đóng trên sơng Bạch Đằng để
nước ta. Năm 938, ơng đã đánh bại qn tiêu diệt qn địch.
xâm lược Nam Hán trên sơng Bạch đằng,
mở đầu thời kì độc lập tự chủ của nước ta.
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
- HS theo dõi ở bảng.

6’

- u cầu HS viết bảng con.
- GV nhận xét, sửa lại cho HS (nếu viết sai)
 Luyện viết câu ứng dụng:
+ Nêu câu ứng dụng trong bài ?

- HS tập viết ở bảng con
- . . . Đường vơ xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.
- . . Ý nói phong cảnh ở đây rất đẹp.

+ Em hiểu câu tục ngữ ấy như thế nào ?
⇒ Câu ca dao ca ngợi phong cảnh xứ Nghệ
đẹp như tranh vẽ.
- u cầu HS tập viết bảng con chữ :

- HS tập viết ở bảng con.
Nghệ, Non

- GV theo dõi, sửa sai cho HS.
 Thực hành:
10’ - u cầu HS viết vào vở :
- Chữ N viết một dòng.
- Chữ Q, Đ viết một dòng.
- Ngơ Quyền viết hai dòng.

- HS lắng nghe và thực hiện.

************************************************************************************************** ***********

17

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

- Câu ứng dụng viết 2 lần.
 Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách để vở,
cách cầm bút. . .

3’

2’
1’

 Chấm chữa bài:
- GV chấm 5  7 vở để nhận xét.
4/ Củng cố :
- 5  7 HS nộp vở.
- Nêu cách viết chữ hoa N ?
5/ Dặn dò :
- HS nêu.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS hồn chỉnh bài viết ở nhà và
học thuộc câu tục ngữ.
- HS lắng nghe và thực hiện.

 Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Tiết 5: Thủ cơng

I/ MỤC TIÊU:
- HS biết vận dụng kĩ năng kẻ, cắt, dán chữ đã học ở các bài trước để cắt, dán chữ VUI VẺ.
- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ đúng quy trình kĩ thuật.
- HS u thích sản phẩm cắt, dán chữ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ VUI VẺ.
- Giấy, kéo, thước, bút chì, hồ dán.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS.
- HS trình đồ dùng lên bàn để GV kiểm
- GV nhận xét, đánh giá.
tra.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em Cắt, dán chữ
Vui Vẻ.
 Các hoạt động:
26’ ▪ Hoạt động1: HS quan sát, nhận xét.
+ Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát mẫu chữ VUI VẺ.
- HS quan sát mẫu chữ.
+ Nêu khoảng cách giữa các con chữ.
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Khoảng cách giữa các con chữ là 1 ơ li ;
- Khoảng cách giữa các chữ là 2 ơ li.

************************************************************************************************** ***********

18

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học


Tuần 17

*************************************************************************************************************

▪ Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu
+ Cách tiến hành:
Bước 1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI
VẺ và dấu hỏi.
- u cầu HS nhắc lại cách kẻ, cắt các
chữ cái : V, U, I, E.
⇒ Cắt dấu hỏi : Kẻ dấu hỏi trong 1 ơ như - HS nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ đã học.
hình bên. Cắt theo đường kẻ, bỏ phần gạch
chéo.
Bước 2: Dán chữ VUI VẺ
- Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp các chữ đã
cắt được trên đường chuẩn. Giữa các chữ cái - HS lắng nghe GV hướng dẫn cách dán
trong chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 1 ơ ; chữ.
giữa chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 2 ơ. Dấu
hỏi dán ở phía trên chữ E.
- Bơi hồ vào mặt trái của từng chữ và dán
vào vị trí đã ướm. Dán các chữ cái trước, dán
dấu hỏi sau.
- Miết nhẹ các chữ vừa dán cho phẳng.
 Thực hành:
- Tổ chức cho HS cắt chữ VUI VẺ.
- GV theo dõi, giúp đỡ cho các em còn lúng - HS thực hành cắt, dán chữ VUI VẺ.
túng để các em cắt được chữ.
- HS trưng bày sản phẩm theo nhóm.
- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm của từng - HS trưng bày sản phẩm theo nhóm của
mình.

cá nhân, từng nhóm.
2’ 4/ Củng cố :
- HS nêu.
- Nêu các bước cắt, dán chữ VUI VẺ ?
1’ 5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau. - HS lắng nghe và thực hiện.
 Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Luyện từ và câu

I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU:
- Ơn về các từ chỉ đặc điểm của người và vật.
- Ơn tập mẫu câu : Ai – thế nào ? (biết đặc câu miêu tả người, vật, cảnh vật cụ thể theo mẫu câu
đã ơn).
- Giáo dục HS có tình cảm u thiên nhiên đất nước, u con người (nội dung đặt câu).
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết bài tập 1 và 3.
************************************************************************************************** ***********

19

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17


*************************************************************************************************************

- Bảng phụ viết bài tập 2.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học Ơn tập
từ chỉ đặc điểm. Ơn tập câu: Ai thế nào?.
Dấu phảy.
- GV ghi đề bài lên bảng.
31’  Hướng dẫn HS làm bài tập.
7’ Bài 1: Tìm từ.
- Gọi 1 HS đọc đề bài ở SGK.
- u cầu HS làm bài ra nháp sau đó nêu kết
quả.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.

Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- HS trình vở để GV kiểm tra.

- 1 HS đọc đề bài ở SGK.
- HS làm bài :
- Từ chỉ đặc điểm của nhân vật :
Mến : dũng cảm, tốt bụng, khơng ngần

ngại cứu người, biết sống vì người khác.
Đom đóm : chun cần, chăm chỉ, tốt
bụng.
Chàng Mồ Cơi : thơng minh, tài trí, cơng
minh, biết bảo vệ lẽ phải, biết giúp đỡ
những người bị oan uổng. . .
- GV bổ sung thêm cho các ý kiến phát biểu Chủ qn : tham lam, dối trá, xấu xa, vu
của HS.
oan cho người. . .

12’ Bài 2: Đặt câu.
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập.
- 1 HS nêu câu mẫu.

8’

- 1 HS đọc nội dung bài tập 2.
- HS nêu câu mẫu : Buổi sớm hơm nay
lạnh cóng tay.
- u cầu cả lớp làm bài cá nhân.
- HS làm bài vào vở :
- Gọi một số HS nêu các câu văn mình vừa * Bác nơng dân rất chăm chỉ làm việc.
viết.
* Bác nơng dân rất vui khi cày xong thửa
ruộng.
* Bơng hoa trong vườn thật tươi tắn.
* Bơng hoa trong vườn thơm ngát.
* Buổi sớm hơm qua chỉ hơi lành lạnh.
- GV nhận xét, sửa chữa cho từng câu văn * Buổi sớm hơm qua lạnh buốt.
của HS vừa nêu.

- Qua những câu các bạn vừa đặt em thấy - Vất vả, chăm chỉ, chịu thương chịu khó.
cơng việc của người nơng dân như thế nào ?
- Em cần có thái độ gì với những sản phẩm - Trân trọng, giữ gìn…
mà họ làm ra ?
Giáo dục HS có tình cảm u thiên nhiên đất
nước, u con người
Bài 3: Đặt dấu phẩy vào câu văn.
- Gọi 1 HS nêu u cầu bài tập.
- 1 HS nêu u cầu bài 3.

************************************************************************************************** ***********

20

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

- Gọi HS xung phong làm bài ở bảng. Các * Ếch con ngoan ngỗn , chăm chỉ và
HS khác nhận xét, sửa chữa.
thơng minh.
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
* Nắng cuối thu vàng ong , dù giữa trưa
cũng chỉ dìu dịu.
* Trời xanh ngắt trên cao , xanh như dòng

sơng trong , trơi lặng lẽ giữa những ngọn
cây hè phố.
- Gọi vài em đọc lại các câu văn đúng ở - HS đọc các câu văn ở bài tập.
2’ bảng.
4/ Củng cố :
- Nêu lại những từ chỉ đặc điểm tìm được ở - HS trả lời.
bài tập 1 ?
1’ - Dấu phẩy dùng để làm gì ?
5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ; xem trước bài mới.
- HS lắng nghe và thực hiện.
 Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Tiết 2 : Thể dục
GV bộ mơn dạy
Tiết 3: Tốn

I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Bước đầu có khái niệm về hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc), từ đó biết cách nhận dạng
hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc)
- Giáo dục HS ham thích học tốn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các mơ hình bằng bìa có dạng hình chữ nhật và một số hình khác khơng là hình chữ nhật.
- Ê–ke để kiểm tra góc vng, thước mét.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Bắt bài hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 1.
- HS trình vở để GV kiểm tra.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’  Giới thiệu: Hơm nay các em học Hình
chữ nhật.
- GV ghi đề bài lên bảng.
12’  Giới thiệu hình chữ nhật.
- GV vẽ sẵn hình chữ nhật ABCD lên bảng. - HS theo dõi ở bảng.

************************************************************************************************** ***********

21

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

A


B

D
C
⇒ Đây là hình chữ nhật ABCD.
- u cầu HS kiểm tra các góc của hình chữ
nhật ABCD.
- Gọi 1 HS khác dùng thước đo độ dài 4
cạnh của hình chữ nhật.
⇒ Hình chữ nhật gồm có : 2 cạnh dài là AB
và DC ; 2 cạnh ngắn là AD và BC.
- Trong đó có :
2 cạnh dài có độ dài bằng nhau
2 cạnh ngắn có độ dài bằng nhau
- Gọi vài em nhắc lại các yếu tố cạnh, góc
vừa nêu.

- HS kiểm tra các góc của hình chữ nhật :
Hình chữ nhật có 4 góc vng.
- 1 HS đo độ dài các cạnh của hình chữ
nhật và ghi kết quả.

- Hình chữ nhật ABCD có :
4 góc vng
2 cạnh dài có độ dài bằng nhau,
2 cạnh ngắn có độ dài bằng nhau.

⇒ Hình chữ nhật có 4 góc vng, có 2
cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng
nhau.

- Cho HS quan sát một số hình bằng bìa để - HS quan sát và nêu kết quả.
HS kiểm tra hình nào là hình chữ nhật, hình
nào khơng phải là hình chữ nhật.
17’ c) Luyện tập:
5’ Bài 1: Hình nào là hình chữ nhật ?
- HS quan sát hình ở bảng phụ, kiểm tra và
- GV vẽ hình ở bảng phụ.
nêu kết quả :
- u cầu HS kiểm tra và nêu kết quả.
* Các hình chữ nhật là : MNPQ ; ASTU
N
M
B
A
* Các hình khơng phải là hình chữ nhật là :
ABCD ; EGHI.
D

C
E

H

5’

5’

G

I


Q

P
A

S

T

U

Bài 2: Đo rồi cho biết độ dài các cạnh của
- HS nêu kết quả.
mỗi hình chữ nhật :
AB = CD = 4cm ; AD = BC = 3 cm
- Gọi HS nêu kết quả.
MN = PQ = 5cm ; NP = MQ = 2cm
Bài 3: Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi
- HS nêu kết quả :
hình chữ nhật ở hình vẽ.
* Hình chữ nhật ABMN có :
- Gọi HS nêu kết quả.
AM = BN = 1 cm ; AB = MN = 4 cm
B
A
1 cm
* Hình chữ nhật MNCD có :
M
N

MD = NC = 2 cm ; MN = DC = 4 cm
2 cm
* Hình chữ nhật ABCD có :
AD = BC = 3 cm ; AB = DC = 4 cm
D
C

************************************************************************************************** ***********

22

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

- HS thực hiện :
5’

Bài 3: Kẻ thêm đoạn thẳng để được hình
chữ nhật.
- GV vẽ hình ở bảng, gọi HS thực hiện.

2’
4/ Củng cố :
- Hình chữ nhật có 4 góc vng, có 2 cạnh

- Thế nào là hình chữ nhật ?
dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau.
5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe và thực hiện.
- Dặn HS làm bài tập ở vở và xem trước bài
mới.
 Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
1’

Tiết 4:Tự nhiên – Xã hội
(TT)
I/ MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS có khả năng :
- Phân biệt sự khác nhau giữa làng q và đơ thị.
- Nhận biết sự khác biệt giữa mơi trường sống ở làng q và mơi trường sống ở đơ thị.
- Liên hệ với cuộc sống và sinh hoạt của nhân dân địa phương.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong SGK trang 62 – 63.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’
2/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS trả lời:
- 2 HS trả lời câu hỏi theo u cầu của
+ Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật giao GV.
thơng ?
GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
 Giới thiệu: Hơm nay các em học bài Làng
q và đơ thị (tt)
HS lắng nghe.
1’
- GV ghi đề bài:
 Các hoạt động:
▪ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
26’ + Mục tiêu: Kể được tên những nghề nghiệp
10’ mà người dân ở làng q và đo thị thường
làm.
+ Cách tiến hành:
************************************************************************************************** ***********

23

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************


- u cầu các nhóm thảo luận và ghi bảng :

- HS thảo luận nhóm về nghề nghiệp của
người dân ở làng q và đơ thị.
Nghề nghiệp ở làng Nghề nghiệp ở đơ thị
q
Trồng trọt, chăn Bn bán, đóng
ni, …
phim, diễn xiếc, …

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả.
 Kết luận: Ở làng q, người dân thường - Các nhóm lần lượt báo cáo kết quả.
sống bằng nghề trồng trọt, chăn ni và các
nghề thủ cơng … Ở đơ thị, người dân
thường đi làm ở cơng sở, nhà máy, cửa
hàng, …
▪ Hoạt động 2: Vẽ tranh.
+ Mục tiêu: Khắc sâu và tăng thêm hiểu biết
12’’ của HS về đất nước.
+ Cách tiến hành:
- HS vẽ tranh về q em.
- u cầu HS vẽ tranh về q em.
- HS vẽ tranh.
- HS trình bày tranh lên bảng.
- GV nhận xét.
- HS nhận xét.
4/ Củng cố :
- Phân biệt sự khác nhau giữa làng q và
- HS nêu.
2’

đơ thị ?
5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
1’
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
 Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Chính tả: (Nghe – viết)

I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch, đẹp đoạn cuối bài : “Âm thanh thành phố”.
Viết đúng các tên riêng Việt Nam và nước ngồi, các chữ phiên âm.
- Làm đúng các bài tập tìm từ chứa tiếng có vần : ui / i ; chứa tiếng bắt đầu bằng d / gi / r
theo nghĩa đã cho.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở bài tập 2.
- Bảng lớp ghi bài tập 3.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’ 1/ Ổn định tổ chức:
- HS hát.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- u cầu HS tìm và viết ra bảng con : 2
- HS tìm từ và viết ra bảng con.

************************************************************************************************** ***********

24

Giáo án lớp 3


Trường tiểu học

Tuần 17

*************************************************************************************************************

1’

7’

tiếng có âm đầu d ; 2 tiếng có âm đầu gi ; 2
tiếng có âm đầu r
- GV nhận xét, sửa chữa.
3/ Bài mới:
a) Giới thiệu: Hơm nay các em Nghe – viết
bài Âm thanh thành phố.
- GV ghi đề bài lên bảng.
b) Dạy bài mới :
 Hướng dẫn HS nghe viết:
- GV đọc mẫu bài viết.
- Gọi 2 HS đọc lại.
+ Khi nghe bản nhạc Anh trăng của Bét- tơven anh Hải có cảm giác như thế nào?
+Trong đoạn văn có những chữ nào viết

hoa?

- HS theo dõi ở SGK.
- 2 HS đọc lại bài.
- anh Hải có cảm giác dễ chịu và đầu óc
bớt căng thẳng.
- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, các địa
danh : Cẩm Phả, Hà Nội. Tên riêng người
Việt Nam : Hải ; tên riêng người nước
ngồi : Bét-tơ –ven, tên tác phẩm Anh
trăng.
- u cầu HS đọc thầm bài viết ở SGK, tìm - HS đọc bài và tập viết từ khó. Bét-tơ –
và tập viết ra nháp các chữ dễ viết sai.
ven, pi- a- nơ, dễ chịu, căng thẳng.
- GV hướng dẫn thêm một số tiếng khó
trong bài để HS nhớ và viết đúng.
13’  HS viết bài vào vở:
- GV đọc bài cho HS viết vào vở.
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút, - HS viết bài vào vở.
cách để vở. . .
5’  Chấm và chữa bài:
- u cầu HS nhìn SGK tự chấm bài và ghi - HS nhìn SGK và tự chấm bài.
lỗi ra lề vở.
- GV chấm lại 5 -7 vở để nhận xét.
- 5 – 7 HS nộp vở để GV chấm lại.
6’  Luyện tập:
Bài 1: Tìm 5 từ có vần ui ; 5 từ có vần
i.
- HS làm bài ở bảng phụ :
- GV treo bảng phụ lên bảng gọi HS làm bài ui : củi, bụi tre, búi tóc, đùi, núi đồi, mủi

theo hình thức tiếp sức.
lòng, xui, túi xách, dùi cui. . .
i : chuối, buổi sáng, cuối cùng, đá cuội,
đuối sức, muối ăn, cây duối, con suối. . .
- GV nhận xét, sửa chữa.
Bài 3: Tìm các từ.
a) Có tiếng chứa âm : d / gi / r có nghĩa như - HS tìm và ghi ra bảng con :
sau :
* Có nét mặt, hình dáng, tính nết, màu - Là từ : giống
sắc. . . gần như nhau.
- Là từ : rạ
* Phần còn lại của cây lúa sau khi gặt.
- Là từ : dạy
* Truyền lại kiến thức, kinh nghiệm cho
người khác.
- u cầu HS tìm và ghi ra bảng con.
- GV nhận xét, sửa chữa.
2’ 4/ Củng cố :
- HS viết vào bảng con.
************************************************************************************************** ***********

25

Giáo án lớp 3


×