Tải bản đầy đủ (.ppt) (161 trang)

HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 1 Accounting Information Systems

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 161 trang )

HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 1

Accounting Information Systems

Nguyễn Thúy An


1


Tình huống


Cho 1 hệ thống các chuỗi sự kiện như sau:
◦ Ngày 2/1 nhận yêu cầu mua hàng A từ khách hàng
(KH) với số lượng 100 cái, đơn giá bán 200.000 đồng
◦ Ngày 3/1 xử lý các yêu cầu từ đơn đặt hàng của khách
hàng
◦ Ngày 4/1 đồng ý bán hàng cho khách hàng
◦ Ngày 5/1 xuất hàng đi bán cho khách hàng
◦ Ngày 6/1 Phát hành hóa đơn cho khách hàng
◦ Ngày 10/1 Xem xét các khoản nợ của KH và phát hành
giấy đòi tiền
◦ Ngày 15/1 Khách hàng thông báo đồng ý thanh toán
khoản nợ
◦ Ngày 17/1 Nhận tiền thanh toán từ khách hàng bằng
tiền mặt
◦ Biết rằng giá trị tồn kho đầu kỳ: 200 cái x 150.000
đồng và hàng xuất bán thuộc số tồn kho đầu kỳ
2



Tình huống


Yêu cầu :
◦ Xử lý các nghiệp vụ trên đứng ở góc độ kế toán
tài chính
◦ Hãy mô tả hoạt động trên bằng lưu đồ và sơ đồ
dòng dữ liệu
◦ Hãy thiết kế chứng từ ghi nhận việc chấp nhận
bán hàng cho khách hàng
◦ Các rủi ro nào liên quan đến chu trình trên và
đề ra giải pháp ngăn chặn và phát hiện các rủi
ro đó?

3


Mục tiêu môn học
Tiếp cận kế toán dưới dạng là một chuỗi các
quá trình, sự kiện thu nhận, xử lý dữ liệu và
cung cấp thông tin hữu ích cho người sử
dụng
 Tìm hiểu các nội dung tổ chức và phát triển
một hệ thống thông tin kế toán
 Tìm hiểu, đánh giá và thiết lập hệ thống
kiểm soát nội bộ cho hệ thống thông tin kế
toán



4


Chương 1
Tổng quan về HTTTKT

Kết cấu
môn
học

Chương 2
Các công cụ mô tả
HTTTKT
Chương 3
Cơ sở dữ liệu trong
HTTTKT
Chương 4
Phát triển HTTTKT
Chương 5
Kiểm soát HTTTKT

5


Đặc điểm & Yêu cầu của môn học
 Đặc điểm
◦ Khối lượng kiến thức nhiều, nội dung trải rộng
◦ Không phải là môn học đơn thuần về “máy
tính”
◦ Các vấn đề, tình huống (bài tập) liên quan đến

môn học thông thường có nhiều phương án giải
quyết trên cơ sở hợp lý…


Yêu cầu:
◦ Tập trung nghe giảng, tham khảo tài liệu
◦ Năng động, tham gia phát biểu trong lớp
◦ Khuyến khích làm việc theo nhóm

6


Tài liệu tham khảo
* Tài liệu chính: Bài giảng môn Hệ thống thông tin kế toán 1 – GV
biên soạn
* Tài liệu tham khảo:
 1. Bộ môn Hệ thống thông tin kế toán, Khoa Kế toán – Kiểm toán,
Trường Đại học kinh tế TP.HCM, 2004. Hệ thống thông tin kế toán,
xuất bản lần 2, Nhà xuất bản Trường Đại học kinh tế TP.HCM.
 2. Bộ môn Hệ thống thông tin kế toán, khoa Kế toán – Kiểm toán,
Trường Đại học kinh tế TP.HCM, 2012. Hệ thống thông tin kế toán
tập 2, Nhà xuất bản Phương Đông.
 3. Thiều Thị Tâm – Nguyễn Việt Hưng – Phạm Quang Huy, Hiệu
đính: Phan Đức Dũng, 2007. Hệ thống thông tin kế toán, Nhà xuất
bản Thống kê.
 4. Nguyễn Thế Hưng – Khoa kế toán & Kiểm toán, Trường Đại học
Kinh tế TP.HCM, 2007. Hệ thống thông tin kế toán (Lý thuyết, bài
tập và bài giải), Nhà xuất bản thống kê.
 5. Brett Considine, Alison Parkes, Karin Olesen, Derek Speer,
Michael Lee, 2010. Accounting Information Systems, 3rd edition,

Wiley.
7


Hình thức đánh giá
◦ Kiểm tra giữa kỳ: 30%. SV thực hiện 2 bài
tập nhóm.
- Bài tập nhóm 1: Khảo sát quy trình và vẽ
lưu đồ, DFD tại một đơn vị (10%)
- Bài tập nhóm 2: GV sẽ cung cấp tình huống
(20%)
◦ Thi cuối kỳ: 70% tự luận + trắc nghiệm
◦ Có thể ngẫu nhiên điểm danh.

8


CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG
THÔNG TIN KẾ TOÁN

9


MỤC TIÊU
Các khái niệm để hiểu 1 hệ thống thông tin kế
toán (HTTTKT)
 Hiểu vai trò của HTTTKT trong doanh nghiệp
 Tổng quan về các chu trình sản xuất kinh doanh
trong doanh nghiệp

 Chu kì phát triển của HTTTKT
 Vai trò của người học kế toán đối với HTTTKT


10


NỘI DUNG
I. Hệ thống thông tin
1. Khái niệm hệ thống thông tin
2. Hệ thống thông tin trong DN
II. Hệ thống thông tin kế toán
1. Khái niệm
2. Đặc tính
3. Chức năng
4. Phân loại
III. Phát triển hệ thống thông tin kế toán
IV. Tại sao SV kế toán cần học HTTT Kế toán
11


I.

HỆ THỐNG THÔNG TIN
1. Khái niệm

1.1 Khái niệm hệ thống thông tin:
Là hệ thống thu nhận các dữ liệu đầu vào, xử lý các
dữ liệu và cung cấp thông tin cho người sử dụng
Lưu trữ

Dữ liệu
đầu vào

Xử lý

Thông tin
đầu ra

Kiểm soát - phản hồi
12


Phân biệt dữ liệu và thông tin
Chưa mang
ý nghĩa

Dữ liệu
đầu vào

Lưu trữ

mang ý nghĩa
với người sử
dụng

Xử lý

Thông tin
đầu ra


Kiểm soát - phản hồi

Dữ liệu của hệ thống, người sử dụng này có thể là
những thông tin có ích cho hệ thống, người sử
dụng khác
13


I. HỆ THỐNG THÔNG TIN




Xử lý trong HT thông tin là quá
 Ví dụ:
trình:
Phiếu xuất kho chuyển về phòng kế toán,
+ Thu thập dữ liệu
ghi sổ chi tiết vật tư, tổng hợp báo cáo
+ Phân loại dữ liệu
xuất vật tư, chuyển báo cáo cho giám
+ Tổng hợp dữ liệu
đốc.
+ Lưu trữ dữ liệu / thông tin
+ Truyền thông thông tin
Thủ kho
Kế toán
Giám đốc
Qúa trình xử lý trong HT thông
tin tạo dòng thông tin:

+ Thông tin gì luân chuyển?
- Thông tin gì luân chuyển?
+ Theo hướng nào?
- Dòng thông tin từ đâu tới đâu?

14


I. HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.2 Các đặc tính của hệ thống thông tin
1. Mục tiêu
2. Đầu vào
3. Quy trình xử lý
4. Các thiết bị xử lý (thu thập, tính toán, lưu trữ, truyền
thông) thông tin.
5. Con người tham gia xử lý thông tin
6. Môi trường hệ thống

15


I. HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.3. Phân loại HTTT
a. Theo mục tiêu
b. Theo mối quan hệ giữa các hệ thống
c. Theo thiết bị sử dụng
d. Theo tác động giữa môi trường và hệ thống

16



2. Các hệ thống thông tin
a. Hệ thống xử lý nghiệp vụ.
- Xử lý các nghiệp vụ cơ bản, thường nhật trong hoạt động
kinh doanh
- Hoạt động ở cấp này là hoạt động có cấu trúc cao: các mục
tiêu, nguồn lực, nhiệm vụ… có tiêu chuẩn xác định trước rõ
ràng
Ví dụ: chính sách quy định khách hàng A có mức tài trợ tín
dụng 20 triệu
Đặt hàng của KH
Không Sai
chấp
nhận

Đúng
Nợ phải thu <
20 triệu

Tiếp tục bán chịu
17


2. Các hệ thống thông tin
b. HTTT quản lý.
- Là hệ thống thông tin ghi nhận, lưu trữ, xử lý dữ liệu
của các quá trình sản xuất kinh doanh nhằm cung
cấp các thông tin hữu ích cho các nhà quản trị DN
Lưu trữ


Quá
trình
SXKD

Dữ liệu
đầu vào

Xử lý

Thông tin
đầu ra

Kiểm soát - phản hồi
18


DSS: Decision Support S - HT hổ trợ quyết định
TPS: Transaction Processing System-HT xử lý nghiệp vụ
ESS: Executive Support System- HT hổ trợ điều hành

Cấp điều hành (cấp cao)
ESS

Dự báo khuynh Kế hoạch họat
hướng bán hàng động 5 năm
5 năm

Dự báo ngân sách 5 năm
Lập kế hoạch lợi nhuận


Lập kế hoạch
nguồn nhân lực

Cáp độ quản lý( cấp trung)
Quản lý bán
hàng

DSS

Phân tích
bán hàng

Kiểm sóat hàng
tồn kho
Lập kế hoạch sản
xuất

 Lập ngân sách hàng năm
 Kế hoạch đầu tư vốn
 Phân tích lợi nhuận – giá cả

Phân tích chi phí

 Phân tích sự
phân bố lao động
Phân tích chi phí
hợp đồng lao động

Cấp độ họat động


TPS

 Xử lý đơn
hàng
 Xác định giá
bán
 Nghiên cứu
thị trường,
khuyến mãi
Hệ thống thông
tin bán hàng và
thị trường

 Sử dụng máy
móc
 Sử dụng vật
liệu
Xuất nhập kho
VL

Thu, chi
 Chính sách
thanh toán cụ
thể
v.v

Hệ thống thông tin
sản xuất

Hệ thống thông tin

tài chính

 Kế toán tài
chính
 Lập báo cáo
thuế
 Kiểm toán
v.v

 Tuyển dụng
 Huấn luyện
 Chính sách
lương, thưởng
v.v

Hệ thống thông tin
kế toán

Hệ thống thông tin
nhân lực

19


II. Hệ thống thông tin kế toán
1. Khái niệm
Là hệ thống thu thập, lưu trữ và xử lý các dữ liệu cần thiết
của quá trình SXKD nhằm cung cấp các thông tin kế toán,
tài chính hữu ích cho người sử dụng trong và ngoài DN


Doanh nghiệp

Kế toán

HTTT Kế toán

20


II. HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
2. Đặc tính của HTTT Kế toán
Mục tiêu:
Phạm vi
2.
Đầu vào:
hệ thống
3.
Quy trình xử lý
- Thu thập, phân tích, ghi chép, kiểm tra đối
chiếu, tổng hợp, lập báo cáo, truyền thông
4.
Thiết bị
5.
Con người
6.
Môi trường
1.

21



II. Hệ thống thông tin kế toán
3. Chức năng

Thu thập, lưu trữ dữ liệu về các hoạt
động KD của DN
2. Xử lý, cung cấp thông tin hữu ích cho
các đối tượng có liên quan
3. Kiểm soát
1.

22


II. Hệ thống thông tin kế toán
4. Phân loại


HT thông tin kế toán tài chính
1. Mục tiêu
2. Đầu vào
3. Quy trình xử lý
Chứng từ

* Cấu trúc: gồm

Phân loại, ghi
nhật ký

+ HT doanh thu

+ HT phải thu, phải trả

Ghi sổ

Lập báo
cáo

+ HT hàng tồn kho
+ HT báo cáo tổng hợp

23


HT thông tin kế toán tài chính
Chu trình
doanh thu

Thành
phẩm

Chu trình
chuyển đổi

Dữ liệu

Quỹ
Chu trình
tài chính

Chu trình tài chính: sổ

Cái và báo cáo
tài chính

Vật liệu

Quỹ

Chu trình
chi phí

24


Chu trình kế toán
 Là

tập hợp các sự kiện, hoạt động
liên quan đến 1 nội dung của quá
trình sản xuất kinh doanh (mua,
bán, sản xuất…)
 Các hoạt động trong chu trình
diễn ra theo trình tự và được lặp
lại
25


×