Khai thác dầu khí
CÔNG NGHỆ MỎ
Một vỉa khí khai thác nhờ nước xâm nhập có các dữ liệu sau: Thể tích vỉa ban đầu
Vb = 400 MM cuft; Độ rỗng trung bình φ = 0,18; Độ bão hòa nước trung bình Swi = 0,25;
Ap suất vỉa ban đầu pi = 3300psia → Bgi = 0,0052 cuft
2800psia → Bgf = 0,0057 cuft
→ Bw = 1,05 bbl
bbl
SCF
SCF
; Ap suất vỉa sau cùng pf =
; Thể tích nước khai thác cộng dồn Wp = 16000 bbl
; Thể tích dầu khai thác cộng dồn Gp = 950 MM SCF; Thể tích
nước có sẵn ở áp suất pf = 2800psia là Vn = 15 MM cuft (Dữ liệu dùng chung cho các
câu từ 1 đến 4). Hãy tính:
Câu 1: Thể tích khí ban đầu trong vỉa G (106 SCF)
c. 12 385
e. 14 385
a. 10 385
b. 11 385
d. 13 385
Câu 2: Thể tích nước xâm nhập vào vỉa We (103 cuft)
a. 307
c. 327
e. 347
d. 337
b. 317
Câu 3: Độ bão hòa nước sau khi nước xâm nhập Sw (%)
a. 21
c. 23
e. 25
b. 22
d. 24
Câu 4: Độ bão hòa khí thặng dư Sgr (%)
a. 79
c. 77
e. 75
b. 78
d. 76
Một vỉa dầu chưa bão hòa loại thể tích có các số liệu sau: Diện tích vỉa A =
400acres; Bề dày vỉa h = 40ft; Độ rỗng φ = 20%; Độ bão hòa nước Swi = 25%; Khả năng
hòa tan của khí trong dầu thô
p (psia)
pi
pb
05DCB
3500
2000
1800
dR so
= 0,45 SCF
STB
dp
(
Bo bbl
)
STB
1,5
1,55
1,53
. Hãy tính:
psia
(
Bg bbl
SCF
0,002
)
(
Rso SCF
)
STB
900
850
Page 1
Khai thác dầu khí
Câu 5: Thể tích vỉa ban đầu Vi (106 cuft)
a. 119
e. 159
c. 139
b. 129
d. 149
Câu 6: Lượng dầu ban đầu trong vỉa N (106 STB)
a. 11,4
c. 13,4
e. 15,4
d. 14,4
b. 12,4
Câu 7: Hệ số thu hồi dầu tại áp suất điểm bọt khí RFb (%)
a. 0,0012
e. 0,0052
c. 0,0032
b. 0,0022
d. 0,0042
Câu 8: Lượng dầu khai thác được ở áp suất điểm bọt khí Npb (106 STB)
c. 1,2
e. 2,0
a. 0,4
b. 0,8
d. 1,6
(
)
Câu 9: Tỷ số hòa tan khí dầu ban đầu Rsoi SCF
a. 500
b. 600
c. 700
d. 800
(
Câu 10: Hệ số thành hệ thể tích hai pha Bt bbl
a. 1,53
b. 1,63
STB
e. 900
) ở áp suất p = 1800psia
STB
c. 1,73
d. 1,83
e. 1,93
Câu 11: Hệ số thu hồi dầu RF (%) ở áp suất p = 1800psia biết Rp = 950 SCF
STB
a. 5
c. 7
e. 9
b. 6
d. 8
Câu 12: Lượng dầu khai thác cộng dồn Np (106 STB) ở áp suất p = 1800psia
c. 2,0
e. 3,0
a. 1,0
b. 1,5
d. 2,5
(
Câu 13: Tỷ số khí dầu khai thác cộng dồn Rp SCF
cộng dồn Np = 0,9.106STB
a. 990
b. 985
05DCB
c. 980
d. 975
) ứng với lượng dầu khai thác
STB
e. 970
Page 2
Khai thác dầu khí
Một vỉa dầu bão hòa có thể tích mũ khí Vg = 18 000 ac-ft; thể tích vùng chứa dầu
Vo = 120 000 ac-ft và các dữ liệu sau:
p (psia)
(
Bt bbl
pi = 2800
p = 2000
)
STB
1,35
1,5
(
Bg bbl
)
STB
0,0012
0,0015
(
Rso SCF
550
-
Lượng dầu khai thác cộng dồn Np = 20 MM STB ứng với Rp = 800 SCF
= 12 MM bbl; Wp = 1,5 MM STB; Bw = 1,05 bbl
STB
)
STB
STB
; We
. Hãy tính:
Câu 14: Tỷ số m của khí ban đầu và dầu ban đầu trong vỉa
a. 0,11
c. 0,13
b. 0,12
d. 0,14
Câu 15: Lượng dầu ban đầu trong vỉa N (106 STB)
a. 130
c. 140
d. 145
b. 135
Câu 16: Chỉ số DDI (%)
a. 51
c. 53
b. 52
d. 54
Câu 17: Chỉ số SDI (%)
c. 20
a. 18
b. 19
d. 21
Câu 18: Chỉ số WDI (%)
a. 0,31
c. 0,29
b. 0,30
d. 0,28
e. 0,15
e. 150
e. 55
e. 22
e. 0,27
Một vỉa khí ngưng tụ có các dữ liệu sau: Độ rỗng φ = 20%; Độ bão hòa nước
nguyên sinh Swi = 25%; Ap suất ban đầu pI = 2500psia; Nhiệt độ vỉa T = 200oF → biết z
= 0,85; ρoAPI = 57oAPI; Tỷ số khí dầu trong bình tách R1 = 12500; Tỷ số khí dầu trong
bồn chứa R3 = 780. Hãy tính:
Câu 19: Tỷ trọng dầu γo
a. 0,60
b. 0,65
05DCB
c. 0,70
e. 0,80
d. 0,75
Page 3
Khai thác dầu khí
Câu 20: Trọng lượng của dầu Mwo trong bồn chứa
a. 112
c. 132
d. 142
b. 122
Câu 21: Số mol khí ng
a. 25
c. 35
b. 30
d. 40
Câu 22: Số mol dầu no
a. 1,2
c. 3,2
d. 4,2
b. 2,2
Câu 23: Tỷ lệ khí fg chiếm trong toàn bộ chất lưu khai thác
a. 0,1
c. 0,5
b. 0,3
d. 0,7
Câu 24: Tổng thể tích ban đầu trong vỉa G
c. 1230.103
a. 1030.103
b. 1130.103
d. 1330.103
Câu 25: Thể tích khí ban đầu trong vỉa được khai thác như khí Gg
c. 937.103
a. 917.103
d. 947.103
b. 927.103
Câu 26: Thể tích khí ban đầu trong vỉa được khai thác như dầu Go
c. 80
a. 70
b. 75
d. 85
05DCB
e. 152
e. 45
e. 5,2
e. 0,9
e. 1430.103
e. 957.103
e. 90
Page 4
Khai thác dầu khí
Một vỉa khí được khai thác bằng phương pháp bơm ép nước có các dữ liệu sau:
Thể tích vỉa ban đầu Vb = 400 MM cuft; Độ rỗng trung bình φ = 0,18; Độ bão hòa
nước trung bình Swi = 0,25; Ap suất ban đầu pi = 3300psia → Bgi = 0,0052 cuft
Ap suất sau cùng pf = 2800psia → Bgf = 0,0057 cuft
cộng dồn Wp = 16000 bbl → Bw = 1,05 bbl
bbl
SCF
SCF
;
; Thể tích nước khai thác
; Thể tích dầu khai thác cộng dồn Gp =
950 MM SCF; Thể tích nước có sẵn ở áp suất pf = 2800psia là Vn = 15 MM cuft.
Câu 1: Thể tích khí ban đầu trong vỉa G (106 SCF)
h. 12 385
j. 14 385
f. 10 385
g. 11 385
i. 13 385
Câu 2: Thể tích nước bơm vào We (103 cuft)
f. 307
h. 327
j. 347
i. 337
g. 317
Câu 3: Độ bão hòa nước sau khi bơm ép nước Sw (%)
f. 21
h. 23
j. 25
g. 22
i. 24
Câu 4: Độ bão hòa khí thặng dư Sgr (%)
f. 79
h. 77
j. 75
g. 78
i. 76
Một vỉa dầu chưa bão hòa loại thể tích (We = Wf = 0) có các số liệu sau: Độ rỗng
φ = 20%; Độ bão hòa nước ban đầu Swi = 25%; Nhiệt độ vỉa T = 200oF; Ap suất ban
đầu pi = 2500psia → Boi = 1,3 bbl
STB
; Rsoi = 585 SCF
; Ap suất điểm bọt khí p =
b
STB
; R = 385 SCF
;
2200psia; Ap suất p = 1800psia → z = 0,88; Bo = 1,2 bbl
STB so
STB
; Bỏ qua sự
Lượng dầu khai thác cộng dồn Np = 25.106STB ứng với Rp = 950 SCF
STB
giãn nở của nước và đá. Hãy xác định:
5
Khai thác dầu khí
(
Câu 5: Hệ số thể tích thành hệ hai pha Bt bbl
) ở áp suất p = 1600psia
STB
a. 1,2
c. 1,4
e. 1,6
b. 1,3
d. 1,5
Câu 6: Hệ số thu hồi dầu RF (%) ở áp suất p = 1600psia
c. 20
e. 30
a. 10
b. 15
d. 25
Câu 7: Thể tích dầu ban đầu trong vỉa N (106 STB)
a. 210
c. 230
e. 250
b. 220
d. 240
Câu 8: Độ bão hòa thặng dư của dầu trong vỉa Sor (%) ở áp suất p = 1600psia
a. 60
e. 64
c. 62
b. 61
d. 63
Câu 9: Độ bão hòa thặng dư của khí trong vỉa ở áp suất p = 1600psia
a. 15
e. 11
c. 13
b. 14
d. 12
Một vỉa dầu chưa bão hòa loại thể tích có các dữ liệu sau:
Độ bão hòa nước ban đầu Swi = 20%; Hệ số nén đẳng nhiệt của nước cw = 3,5.10-6
psia-1; Hệ số nén đẳng nhiệt của thành hệ cf = 5.10-6 psia-1
p (psia)
pi = 5000
pb = 3520
(
Bt bbl
)
STB
1,35
1,37
Lượng dầu khai thác cộng dồn Np = 1,5 MM STB; Lượng nước khai thác Wp = 10
000STB; We = 0; Hệ số thành hệ thể tích của nước Bw = 1,05 bbl
STB
Câu 10: Lượng dầu ban đầu trong vỉa N (STB) có tính đến sự giãn nở của nước và đá
a. 60,5
c. 62,5
e. 64,5
d. 63,5
b. 61,5
Câu 11: Lượng dầu ban đầu trong vỉa N(STB) khi không xét đến sự giãn nở của nước và
đá
c. 123
e. 143
a. 103
b. 113
d. 133
6
Khai thác dầu khí
Một vỉa dầu bão hòa có các dữ liệu sau:
Thể tích mũ khí Vg = 18 000 ac-ft; Thể tích vùng chứa dầu Vo = 120 000 ac-ft
p (psia)
(
Bt bbl
pi = 2800
p = 2000
STB
)
(
Bg bbl
1,35
1,5
STB
)
(
Rso SCF
0,0012
0,0015
550
-
Lượng dầu khai thác cộng dồn Np = 20 MM STB ứng với Rp = 800 SCF
MM bbl; Wp = 1,5 MM STB; Bw = 1,05 bbl
Câu 12: Chỉ số DDI (%)
f. 51
g. 52
Câu 13: Chỉ số SDI (%)
f. 18
g. 19
Câu 14: Chỉ số WDI (%)
f. 0,31
g. 0,30
)
STB
STB
; We = 12
STB
h. 53
j. 55
i. 54
h. 20
i. 21
j. 22
h. 0,29
j. 0,27
i. 0,28
Một vỉa khí ngưng tụ có các dữ liệu sau:
Độ rỗng φ = 20%; Độ bão hòa nước nguyên sinh Swi = 25%; Ap suất ban đầu pI =
2500psia; Nhiệt độ vỉa T = 200oF → biết z = 0,8; ρoAPI = 57oAPI; Tỷ số khí dầu trong
bình tách R1 = 12500; Tỷ số khí dầu trong bồn chứa R3 = 780
Câu 15: Thể tích khí ban đầu trong vỉa được khai thác như khí Gg
h. 937.103
f. 917.103
i. 947.103
g. 927.103
Câu 16: Thể tích khí ban đầu trong vỉa được khai thác như dầu Go
h. 80
f. 70
g. 75
i. 85
j. 957.103
j. 90
7
Khai thác dầu khí
Dòng dầu có hệ số thể tích thành hệ B = 1,127 bbl
STB
, độ nhớt μ = 2,5cp, hệ
số nén đẳng nhiệt của dầu c = 75.10-6psia-1 thấm qua mẫu đá có diện tích mặt cắt
ngang A = 60ft2, chiều dài L = 800ft, hệ số thấm k = 250md. Biết dầu dịch chuyển theo
quy luật dòng thấm tuyến tính. Hãy xác định:
Câu 17: Độ chênh áp Δp(psia) ứng với q = 0,55 bbl
được và chọn pR = p1
a. 60
d
khi dầu được xem là chất lưu ít nén
c. 70
d. 75
e. 80
b. 65
Dầu ít nén được chảy đến giếng khai thác có các dữ liệu sau:
Hệ số thấm đất đá k = 100md; Bề dày vỉa h = 30ft; Độ rỗng φ = 25%; Độ nhớt của dầu
μ = 0,8cp; Hệ số thể tích thành hệ B = 1,5 bbl
STB
; Hệ số nén tổng ct = 20.10-6 psia-1;
Ap suất ban đầu pi = 3200psia; Lưu lượng khai thác q = 248 STB ; Bán kính giếng
d
rw = 1 ft ; Thời gian thí nghiệm t = 10 ngày. Hãy xác định:
3
⎛ 952,4 r 2 ⎞
Câu 18: Áp suất p tại vị trí có giá trị E i ⎜ −
. ⎟⎟ = −1,5
⎜
η
t ⎠
⎝
a. 3199,5
b. 3189,5
c. 3179,5
d. 3169,5
e. 3159,5
⎛ 952,4 r 2 ⎞
Câu 19: Giá trị E i ⎜ −
. ⎟⎟ để có giá trị áp suất p = 3060psia
⎜
η
t ⎠
⎝
a. –10
b. –15
c. –20
d. –25
e. –30
8
Khai thác dầu khí
Khí nén được chảy đến giếng khai thác trong một vỉa khí có các dữ liệu như
sau: Hệ số thấm đất đá k = 20md; Bề dày vỉa h = 30ft; Độ rỗng φ = 20%; Độ nhớt μi =
0,02cp; cti = 4.10-4psia-1; Lưu lượng khai thác q = 5 MMSCF ; Bán kính giếng khai
d
thác rw = 1 ft ; Ở áp suất pi = 2700psia → m(pi) = 600.10-6; Ở áp suất p = 2400psia →
3
m(p) = 450.106; Nhiệt độ vỉa T = 135oF. Hãy xác định:
Câu 20: Ap suất pwf (psia) tại thành giếng khai thác khi t = 4 giờ
a. 2602
c. 2622
e. 2642
d. 2632
b. 2612
Câu 21: Thời gian t (giờ) để có áp suất tại thành giếng khai thác pwf = 2602psia
a. 13
c. 15
e. 17
b. 14
d. 16
Một vỉa dầu hình tròn có bán kính re = 600ft và các dữ liệu sau: Hệ số thấm đất
đá k = 100md; Bề dày vỉa h = 25ft; Độ nhớt của dầu μ = 2cp; Hệ số thể tích thành hệ
của dầu B = 1,2 bbl
STB
; Bán kính giếng rw = 0,25ft; Áp suất trung bình vỉa ; Biết
dòng chảy ở trạng thái giả ổn định và dầu ít nén được. Hãy xác định:
Câu 22: Áp suất lân cận thành giếng pwf (psia) khi lưu lượng khai thác q = 350 STB
a. 2411,5
b. 2421,5
(
a. 200
e. 2451,5
c. 2431,5
d. 2441,5
Câu 23: Lưu lượng khai thác q STB
d
) để áp suất thành giếng p
wf
c. 220
d. 230
d
= 2739 psia
e. 240
b. 210
Một giếng khai thác dầu có các dữ liệu sau:
Áp suất vỉa trung bình p = 4000 psia . Bề dày vỉa h = 25ft. Hãy xác định:
Câu 24: Chỉ số năng suất PI ⎛⎜ STB
⎝
400 STB
d
⎞ khi giếng được khai thác với lưu lượng q =
d.psia ⎟⎠
ứng với áp suất lân cận thành giếng pwf = 3500psia
a. 0,6
b. 0,7
c. 0,8
d. 0,9
e. 1,0
9
Khai thác dầu khí
Câu 25: Tỷ số năng suất PR biết chỉ số năng suất của giếng chuẩn PIsw =
0,64 STB
d.psia
a. 1,05
b. 1,15
e. 1,45
c. 1,25
d. 1,35
Một vỉa dầu được khai thác bởi 2 giếng, với các dữ liệu sau: Hệ số thấm đất đá k
= 100md; Độ rỗng φ = 25%; Bề dày vỉa h = 40ft; Độ nhớt dầu μ = 1,6cp; Hệ số thể tích
thành hệ B = 1,5 bbl
STB
; Hệ số nén tổng cộng ct = 40.10-6 psia-1. Hãy xác định:
Giếng
1
2
(
q STB
189
354
d
)
Ei
-0,5
-0,4
Câu 26: Độ giảm áp suất Δp1 (psia) do giếng khai thác thứ nhất gây ra đối với giếng quan
trắc
a. 1,0
b. 2,0
c. 3,0
d. 4,0
e. 5,0
Câu 27: Độ giảm áp suất Δp2 (psia) do giếng khai thác thứ hai gây ra đối với giếng quan
trắc
a. 4,0
e. 8,0
c. 6,0
b. 5,0
d. 7,0
Câu 28: Độ giảm áp suất do 2 giếng khai thác gây ra đồng thời tại giếng quan trắc
a. 10,0
c. 12,0
e. 14,0
b. 11,0
d. 13,0
Thử nghiệm hạ áp trong một giếng mới với các dữ liệu: Bề dày vỉa h = 40ft; Độ
rỗng φ = 20%; Hệ số nén tổng cộng ct = 26.10-6 psia-1; Độ nhớt dầu μ = 2,0cp; Hệ số
thể tích thành hệ dầu B = 1,2 bbl
STB
; Áp suất ban đầu pi = 4500psia; Lưu lượng khai
thác q = 800 STB ; Dòng chảy chuyển tiếp: pwf = 3971 – 100.Lg(t); Dòng chảy giả ổn
d
định: pwf = 3844,24 – 0,4.t; Bán kính giếng rw = 0,25ft; Hãy xác định:
Câu 29: Hệ số skin
a. 0,1
c. 0,3
b. 0,2
d. 0,4
e. 0,5
10
Khai thác dầu khí
Câu 30: Áp suất phụ Δps (psia)
a. 40,5
c. 42,5
b. 41,5
d. 43,5
Câu 31: Diện tích tháo của giếng A (106 ft2)
a. 1,7
c. 3,7
d. 4,7
b. 2,7
Câu 32: Hệ số hình dạng vỉa CA
a. 31,62
c. 27,6
b. 30,88
d. 21,84
e. 44,5
e. 5,7
e. 27,1
Một vỉa dầu có các dữ liệu sau: Độ rỗng φ = 20%; Hệ số thấm k = 100md; Hệ số
nén tổng cộng ct = 10.10-6 psia-1; Bề dày vỉa h = 50ft; Góc chỉ độ lớn của vỉa θ = 360o;
Bán kính vỉa rR = 5000ft; Bán kính TCN re = 75 000ft; Độ nhớt của dầu μ = 1,0 cp.
Hãy xác định:
Câu 33: Thời gian không thứ nguyên tD ứng với thời gian t = 237 ngày
a. 1
c. 3
b. 2
d. 4
Câu 34: Bán kính không thứ nguyên rD
a. 10
c. 20
d. 25
b. 15
e. 5
e. 30
Câu 35: Lượng nước xâm nhập vào vỉa We (bbl) ứng với WeD = 3 và độ giảm áp Δp =
10psia
a. 54000
b. 64000
c. 74000
e. 94000
d. 84000
Câu 36: Độ giảm áp suất Δp(psia) biết lượng nước xâm nhập vào vỉa We = 210 000 bbl
và lượng nước xâm nhập không thứ nguyên WeD = 3
a. 21
c. 23
e. 25
b. 22
d. 24
Câu 37: Lượng nước xâm nhập không thứ nguyên WeD biết lượng nước xâm nhập We =
252 000bbl và độ giảm áp suất Δp = 15psia
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
e. 9
11
Khai thác dầu khí
Một vỉa dầu được bao bọc bởi một TCN có các dữ liệu sau: Độ rỗng φ = 20%;
Hệ số nén tổng cộng ct = 10.10-6 psia-1; Bề dày vỉa h = 200ft; Góc chỉ độ lớn vỉa θ =
360o; Độ nhớt dầu μ = 0,5cp
STT
t (d)
tD
Δp (psia)
WeD
0
0
0
5
0
1
50
?
10
3
2
100
?
15
6
3
150
?
20
9
4
200
?
25
12
Bán kính vỉa rR = 2000ft; Bán kính TCN re = 100000ft; Hệ số thấm theo phương k: k =
80md; Hệ số thấm theo phương thẳng đứng kd = 5md. Hãy xác định:
Câu 38: Lượng nước xâm nhập We (bbl) vào cuối quý 3
a. 258 800
c. 278 800
e. 298 800
d. 288 800
b. 268 800
Câu 39: Lượng nước xâm nhập We (bbl) vào cuối quý 4
a. 507 600
c. 527 600
e. 547 600
b. 517 600
d. 537 600
Một mẫu đá cho các kết quả thí nghiệm sau đây:
Sw (%)
k ro
k rw
35
65
12
0,75
Độ nhớt của dầu μo = 3cp; Độ nhớt của nước μw = 1cp. Độ rỗng φ = 20%; Diện tích A
= 1000ft × 30ft; Lưu lượng thấm Q = 1500 bbl ; Hãy xác định:
d
Câu 40: Hệ số b trong phương trình f (S w ) =
a. 0,1
b. 0,3
c. 0,5
d. 0,7
Câu 41: Hệ số a trong công thức f (S w ) =
a. 357
b. 367
k ro
= a.e − b.Sw
k rw
e. 0,9
k ro
= a.e − b.Sw
k rw
c. 377
d. 387
e. 397
12
Khai thác dầu khí
Câu 42: Tỷ lệ phần nước fw ứng với Sw = 35%
c. 0,6
a. 0,2
b. 0,4
d. 0,8
e. 1,0
Chương 1
Câu 1: Việc tính toán trữ lượng mỏ sẽ được thực hiện:
a. Ơ cuối giai đoạn tìm kiếm thăm dò mỏ
b. Ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển mỏ
c. Ở giai đoạn cuối của quá trình phát triển mỏ
d. Trong quá trình khai thác mỏ
e. Và hiệu chỉnh sau từng giai đoạn cho đến khi kết thúc đời mỏ.
Câu 2: Trữ lượng thương mại của mỏ được xác định
dựa trên các yếu tô:
a. Điều kiện địa chất của mỏ, các thông số của đá vàchất lưu
sẽ được thực hiện:
Khối lượng khí êtan m (lb.mol)
13
Khai thác dầu khí
Sử dụng công thức: m = n.M
Cho một lượng khí êtan có thể tích V = 500 cuft ở áp suất p = 120psia và nhiệt độ T =
100oF. Hãy xác định:
Câu 1: Số mol khí êtan n (mol)
c. 12
e. 14
a. 10
b. 11
d. 13
Sử dụng công thức: n =
p.V
p.V
=
R'.T 10,73.T
Câu 2: Khối lượng khí êtan m (lb.mol)
c. 360
d. 390
a. 300
b. 330
e. 420
Sử dụng công thức: m = n.M
Câu 3: Số phân tử khí êtan có trong thể tích đó N
a. 2,53.1027
c. 2,73.1027
d. 2,83.1027
b. 2,63.1027
e. 2,93.1027
Sử dụng công thức: N = n.2,733.10 26
Câu 4: Thể tích khí êtan quy về điều kiện chuẩn V (SCF)
a. 3488,4
c. 3688,4
b. 3588,4
d. 3788,4
Sử dụng công thức: V = n.Vsc = n.
(
Câu 5: Khối lượng riêng của khí êtan ρg lb.mol
a. 0,5
SCF
)
e. 3688,4
R'.Tsc
p sc
c. 0,7
d. 0,8
b. 0,6
e. 0,9
Sử dụng công thức: ρ g =
n.M
V
Câu 6: Khối lượng riêng không khí ở cùng điều kiện như trên p = 100psia và T = 100oF
c. 0,78
e. 0,98
a. 0,58
b. 0,68
d. 0,88
Sử dụng công thức:
ρ air =
p.28,97
R'.T
Câu 7: Tỷ trọng của khí êtan γg
14
Khai thác dầu khí
c. 1,24
d. 1,34
a. 1,04
b. 1,14
e. 1,44
γg =
Sử dụng công thức:
ρg
ρ air
Một vỉa khí có áp suất p = 4000psia, nhiệt độ T = 250oF và hệ số lệch khí z = 0,8 ; tỷ
trọng khí γg = 0,5 ;
dz
= −120.10 −6 Hãy xác định:
dp
(
Câu 8: Xác định hệ số thành hệ thể tích Bg cuft
a. 0,003
b. 0,004
SCF
) của khí
c. 0,005
d. 0,006
Sử dụng công thức:
Bg = 0,02829.
(
Câu 9: Khối lượng riêng của khí trong vỉa ρg lb
a. 5,5
b. 6,5
e. 0,007
cuft
)
z.T
p
c. 7,5
d. 8,5
Sử dụng công thức: ρ g =
e. 9,5
28,97.γ g .p
z.R'.T
-1
Câu 10: Hệ số nén đẳng nhiệt cg (psia )
a. 0,0001
c. 0,0003
b. 0,0002
d. 0,0004
Sử dụng công thức: c g =
e. 0,0005
1 1 dz
− .
p z dp
Một vỉa khí có các dữ liệu sau: tỷ trọng khí trong vỉa γg = 0,6 ; áp suất vỉa p = 2000psia;
nhiệt độ vỉa T = 80oF. Sử dụng công thức Lee, Gonzalz, Eakin để xác định các thông
số về độ nhớt sau:
Câu 11: Khối lượng riêng ρ ⎛⎜ g
⎞ của khí trong vỉa
⎝ cm ⎠
3⎟
a. 0,11
c. 0,13
d. 0,14
b. 0,12
Sử dụng công thức:
ρ = 1,4935.10 −3.
e. 0,15
p.M w
z.T
15
Khai thác dầu khí
Câu 12: Hệ số K
a. 111,3
b. 112,3
e. 115,3
c. 113,3
d. 114,3
Sử dụng công thức:
Câu 13: Hệ số X
a. 5,1
b. 5,2
(9,4 + 0,02.M w ).T1,5
K=
(209 + 19.M w + T )
c. 5,3
d. 5,4
Sử dụng công thức: X = 3,5 +
Câu 14: Hệ số Y
a. 1,1
b. 1,2
e. 5,5
986
+ 0,01.M w
T
e. 1,5
c. 1,3
d. 1,4
Y = 2,4 − 0,2.X
Sử dụng công thức:
Câu 15: Độ nhớt μg (cp) của khí
a. 0,015
c. 0,017
d. 0,018
b. 0,016
e. 0,019
μ g = 10 −4 .K.e X.ρ
Sử dụng công thức:
Y
Một vỉa dầu có áp suất p = 1620psia, nhiệt độ T = 85oF. Biết tỷ trọng dầu γo = 0,85 và
tỷ trọng khí γg = 0,6; áp suất điểm bọt khí pb = 1800psia. Sử dụng phương pháp
Standing – Begg để xác định:
Câu 16: Khối lượng riêng dầu ρo,API theo độ API
c. 37
d. 38
a. 35
b. 36
Sử dụng công thức: ρ o,API =
Câu 17: Hệ số Yg
a. – 0,35
c. – 0,37
d. – 0,38
b. – 0,36
e. 39
141,5
− 131,5
γo
e. – 0,39
Sử dụng công thức: Yg = 0,00091.To F − 0,0125.ρ o,API
(
Câu 18: Tỷ số hòa tan khí dầu Rso SCf
a. 50
STB
)
b. 51
c. 52
16
Khai thác dầu khí
d. 53
e. 54
Sử dụng công thức: R so
Câu 19: Hệ số F
a. 145
b. 146
⎛
p
= γ g .⎜⎜
Y
⎝ 18.10 g
⎞
⎟⎟
⎠
1,2048
c. 147
e. 149
d. 148
⎛ γg ⎞
F = R so .⎜⎜ ⎟⎟
⎝ γo ⎠
Sử dụng công thức:
0 ,5
+ 1,25.To F
(
Câu 20: Hệ số thành hệ thể tích của dầu ở điểm bão hòa Bob bbl
)
STB
c. 1,22
d. 1,32
a. 1,02
b. 1,12
e. 1,42
Sử dụng công thức: Bob = 0,972 + 0,000147.F 1,175
Câu 21: Sử dụng dữ liệu thí nghiệm sau để xác định hệ số nén đẳng nhiệt co(psia-1)
của dầu
a. 10,1.10-6
p (psia)
RVFa Vr
5000
4000
0,98
0,99
c. 10,3.10-6
d. 10,4.10-6
b. 10,2.10-6
Sử dụng công thức: c o = −
e. 10,5.10-6
1 (V1 − V2 )
.
V1 (p1 − p 2 )
(
) biết: B = 1,25 bbl STB ;
Câu 22: Xác định hệ số thành hệ thể tích 2 pha Bt bbl
STB
Bg = 0,0025 bbl
; R = 580 SCF
; R = 360 SCF
SCF soi
STB so
STB
a. 1,5
b. 1,6
c. 1,7
o
e. 1,9
d. 1,8
Sử dụng công thức:
B t = Bo + Bg .(R soi − R so )
Một vỉa khí thể tích có các dữ liệu sau: φ = 20% ; Swi = 22% ; pi = 5000psia ; z = 0,8 ; T
= 200oF ; Vb = 18 000 acft. Hãy xác định:
(
Câu 23: Hệ số thể tích thành hệ khí ban đầu Bgi cuft
SCF
)
17
Khai thác dầu khí
a. 0,001
b. 0,002
e. 0,005
c. 0,003
d. 0,004
Sử dụng công thức:
Bgi = 0,02829.
z.T
pi
Câu 24: Thể tích khí trong vỉa G (109 SCF)
a. 40
c. 42
d. 43
b. 41
Sử dụng công thức:
e. 44
G = 43560.
Vb .φ.(1 − S wi )
Bgi
Câu 25: Thể tích khí còn lại Ga (109SCF) biết Bga = 0,009 SCF
a. 10
b. 11
STB
e. 14
c. 12
d. 13
Sử dụng công thức: G a = 43560.
(
Câu 26: Sự thu hồi đơn vị UR SCF
acft
a. 1,5
)
Vb .φ.(1 − S wi )
Bga
c. 1,7
d. 1,8
b. 1,6
Sử dụng công thức:
Câu 27: Sự thu hồi Gr (109SCF)
a. 25
b. 26
e. 1,9
UR =
G − Ga
Vb
c. 27
d. 28
e. 29
Sử dụng công thức: G r = G − G a
Câu 28: Hệ số thu hồi RF (%)
a. 60
b. 65
e. 80
c. 70
d. 75
Sử dụng công thức: RF =
Gr
G
Một vỉa khí thể tích có các dữ liệu sau:
Độ rỗng trung bình φ = 20% ; Độ bão hòa nước Swi = 25%;
Độ bão hòa khí thặng dư sau khi bơm ép nước Sgr = 40%
18
Khai thác dầu khí
pi = 3250psia → Bgi = 0,005 cuft
SCF
p2 = 2500psia → Bg2 = 0,007 cuft
SCF
p3 = 500psia → Bg3 = 0,04 cuft
SCF
Diện tích vỉa A = 160 acres ; Bề dày vỉa h = 40 ft
Hãy xác định:
Câu 29: Thể tích rỗng của vỉa Vr (106 cuft)
a. 54
c. 56
b. 55
d. 57
e. 58
Sử dụng công thức: Vr = 43560.A.h.φ
Câu 30: Thể tích khí ban đầu trong vỉa G1 (106 SCF)
a. 8064
c. 8264
b. 8164
d. 8364
Sử dụng công thức: G1 =
e. 8464
Vr .(1 − S wi )
Bgi
Câu 31: Thể tích khí trong vỉa G2 (106SCF) sau khi áp suất vỉa giảm xuống còn 2500psia
bằng phương pháp thể tích
a. 5574
c. 5774
e. 5974
b. 5674
d. 5874
Sử dụng công thức: G 2 =
Vr .(1 − S wi )
Bg2
Câu 32: Thể tích khí trong vỉa G3 (106SCF) sau khi áp suất vỉa giảm xuống còn 500psia
bằng phương pháp thể tích
c. 1245
e. 1445
a. 1045
b. 1145
d. 1345
Sử dụng công thức:
G3 =
Vr .(1 − S wi )
B g3
Câu 33: Thể tích khí sau khi bơm ép nước G4 (106SCF) ở áp suất pi = 3250 psia
a. 4061
c. 4261
e. 4461
b. 4161
d. 4361
19
Khai thác dầu khí
Sử dụng công thức:
G4 =
Vr .S gr
Bgi
Câu 34: Thể tích khí sau khi bơm ép nước G5 (106SCF) ở áp suất p = 2500 psia
a. 3086
c. 3286
e. 3486
d. 3386
b. 3186
Sử dụng công thức:
G5 =
Vr .Sgr
Bg2
Câu 35: Sự thu hồi Gr (106SCF) đến áp suất p3 = 500psia do sự giảm thể tích
a. 7018
c. 7218
e. 7418
b. 7118
d. 7318
Sử dụng công thức:
G r = G1 − G 3
Câu 36: Sự thu hồi Gr (106SCF) ở áp suất pi = 3250psia do bơm ép nước
a. 3503
c. 3703
e. 3903
b. 3603
d. 3803
Sử dụng công thức: G r = G1 − G 4
Câu 37: Sự thu hồi Gr (106SCF) ở áp suất p = 2500psia do bơm ép nước
a. 5077
c. 5277
e. 5477
d. 5377
b. 5177
Sử dụng công thức: G r = G1 − G 5
Một vỉa khí thể tích có các dữ liệu sau:
Ap suất ban đầu pi = 3200psia → zi = 0,9
Nhiệt độ vỉa T = 200oF
Ap suất chuẩn psc = 15,025psia; Nhiệt độ chuẩn Tsc = 60oF
Thể tích khí khai thác cộng dồn Gp = 109SCF
Ap suất vỉa trung bình pf = 2800psia → zf = 0,8
Ap suất pa = 500psia → za = 0,95
Câu 38: Thể tích rỗng Vi (106 cuft)
a. 65
b. 66
c. 67
d. 68
e. 69
20
Khai thác dầu khí
Sử dụng công thức: Vi =
p sc .G p
⎛ p
p ⎞
Tsc .⎜⎜ i − f ⎟⎟
⎝ z i .T z f .T ⎠
Câu 39: Thể tích khí ban đầu G (109SCF)
a. 11,6
c. 13,6
b. 12,6
d. 14,6
Sử dụng công thức: G =
e. 15,6
p i .Vi Tsc
.
z i .T p sc
Câu 40: Thể tích khí Ga (109SCF) ở áp suất từ bỏ pa = 500psia
a. 1,5
c. 1,7
b. 1,6
d. 1,8
Sử dụng công thức: G a =
Câu 41: Sự thu hồi dầu Gr (109SCF)
a. 11,5
b. 11,6
e. 1,9
p a .Vi Tsc
.
z a .T p sc
e. 11,9
c. 11,7
d. 11,8
Sử dụng công thức: G r = G − G a
Một vỉa khí được khai thác bằng phương pháp bơm ép nước có các dữ liệu sau:
Thể tích vỉa ban đầu Vb = 400 MM cuft
Độ rỗng trung bình φ = 0,18
Độ bão hòa nước trung bình Swi = 0,25
Ap suất ban đầu pi = 3300psia → Bgi = 0,0052 cuft
SCF
Ap suất sau cùng pf = 2800psia → Bgf = 0,0057 cuft
SCF
Thể tích nước khai thác cộng dồn Wp = 16000 bbl → Bw = 1,05 bbl
Thể tích dầu khai thác cộng dồn Gp = 950 MM SCF
Thể tích nước có sẵn ở áp suất pf = 2800psia là Vn = 15 MM cuft
Câu 42: Thể tích khí ban đầu trong vỉa G (106 SCF)
m. 12 385
k. 10 385
l. 11 385
n. 13 385
bbl
o. 14 385
21
Khai thác dầu khí
Sử dụng công thức: G =
Vb .φ.(1 − S wi )
Bgi
Câu 43: Thể tích nước bơm vào We (103 cuft)
k. 307
m. 327
n. 337
l. 317
o. 347
(
Sử dụng công thức: We = G p .Bgf + Wp .B w − G. Bg − Bgi
Câu 44: Độ bão hòa nước sau khi bơm ép nước Sw (%)
k. 21
m. 23
l. 22
n. 24
Sử dụng công thức: S w =
Vn .φ.S wi + We − Wp .B w
Vn .φ
Câu 45: Độ bão hòa khí thặng dư Sgr (%)
k. 79
m. 77
l. 78
n. 76
)
o. 25
.100%
o. 75
Sử dụng công thức: S gr = 100 − S w
Một vỉa khí thể tích có các dữ liệu sau:
Bề dày h = 25ft; Nhiệt độ vỉa T = 100oF
Độ rỗng φ = 15%; Độ bão hòa nước ban đầu Swi = 30%
Vỉa được tiến hành khai thác như sau:
p (psia)
z
pi
= 4800
zi
Gp (SCF)
4000
3200
Câu 46: Hệ số X =
0
2.109
4.109
pi
z i .G
a. 2.10-7
b. 3.10-7
c. 4.10-7
d. 5.10-7
Sử dụng công thức:
e. 6.10-7
p
p
p
= − i .G p + i
z
z i .G
zi
Câu 47: Thể tích khí ban đầu G (109 SCF)
22
Khai thác dầu khí
a. 10
b. 11
e. 14
c. 12
d. 13
Sử dụng công thức: G =
pi
z i .X
Câu 48: Thể tích khí khai thác cộng dồn Gp (109 SCF) khi áp suất p = 2240psia, biết z = 0,8
a. 1,0
c. 3,0
e. 5,0
b. 2,0
d. 4,0
pi p
−
zi z
Sử dụng công thức: G p =
pi
z i .G
Câu 49: Tỷ số
p
(psia) để có thể tích khí khai thác cộng dồn Gp = 1010 SCF
z
a. 500
b. 600
c. 700
e. 900
d. 800
Sử dụng công thức:
p
p
p
= − i .G p + i
z
z i .G
zi
(
Câu 50: Hệ số thể tích thành hệ ban đầu của khí Bgi cuft
a. 0,001
b. 0,002
SCF
)
c. 0,003
d. 0,004
e. 0,005
Sử dụng công thức: Bgi = 0,02829.
Câu 51: Thể tích vỉa Vi (106 cuft)
a. 45
b. 46
zi
.T
pi
e. 49
c. 47
d. 48
Sử dụng công thức: Vi = G.Bgi
Câu 52: Diện tích A (acres) của vỉa
c. 428
d. 438
a. 408
b. 418
Sử dụng công thức: A =
e. 448
Vi
h.φ.(1 − S wi )
Một vỉa dầu chưa bão hòa loại thể tích (We = Wf = 0) có các số liệu sau:
23
Khai thác dầu khí
Độ rỗng φ = 20%; Độ bão hòa nước ban đầu Swi = 25%; Nhiệt độ vỉa T = 200oF
Ap suất ban đầu pi = 2500psia → Boi = 1,3 bbl
; Rsoi = 585 SCF
STB
STB
Ap suất điểm bọt khí pb = 2200psia
Ap suất p = 1800psia → z = 0,88 ; Bo = 1,2 bbl
; Rso = 385 SCF
STB
STB
Lượng dầu khai thác cộng dồn Np = 25.106STB ứng với Rp = 950 SCF
STB
Bỏ qua sự giãn nở của nước và đá. Hãy xác định:
(
Câu 53: Hệ số thể tích thành hệ của khí Bg bbl
SCF
) ở áp suất p = 1600psia
c. 0,0017
d. 0,0018
a. 0,0015
b. 0,0016
e. 0,0019
Sử dụng công thức: Bg = 0,00504.
(
Câu 54: Hệ số thể tích thành hệ hai pha Bt bbl
f. 1,2
g. 1,3
z.T
p
) ở áp suất p = 1600psia
STB
h. 1,4
j. 1,6
i. 1,5
Sử dụng công thức: B t = Bo + Bg .(R soi − R so )
Câu 55: Hệ số thu hồi dầu RF (%) ở áp suất p = 1600psia
h. 20
f. 10
g. 15
i. 25
Sử dụng công thức: RF =
j. 30
B t − Bti
B t + R p − R soi .Bg
(
)
Câu 56: Thể tích dầu ban đầu trong vỉa N (106 STB)
f. 210
h. 230
g. 220
i. 240
Sử dụng công thức: N =
j. 250
Np
RF
9
Câu 57: Thể tích khí ban đầu trong vỉa G (10 SCF)
a. 145
c. 147
d. 148
b. 146
e. 149
Sử dụng công thức: G = N.R soi
24
Khai thác dầu khí
Câu 58: Thể tích khí khai thác Gkt (109SCF)
a. 21
c. 23
b. 22
d. 24
e. 25
Sử dụng công thức: G kt = N p .R p
Câu 59: Thể tích khí hòa tan Ght (109SCF)
a. 85
c. 87
b. 86
d. 88
e. 89
(
)
Sử dụng công thức: G ht = N − N p .R so
Câu 60: Thể tích khí tự do còn trong vỉa Gf (109SCF)
c. 37
a. 35
b. 36
d. 38
e. 39
Sử dụng công thức: G f = G − G kt − G ht
Câu 61: Độ bão hòa thặng dư của dầu trong vỉa Sor (%) ở áp suất p = 1600psia
f. 60
j. 64
h. 62
g. 61
i. 63
Sử dụng công thức: S or = (1 − RF )(
. 1 − S wi ).
Bo
× 100%
Boi
Câu 62: Độ bão hòa thặng dư của khí trong vỉa ở áp suất p = 1600psia
f. 15
h. 13
g. 14
i. 12
j. 11
Sử dụng công thức: Sgr = (1 − S wi − Sor ) × 100%
Một vỉa dầu chưa bão hòa loại thể tích có các số liệu sau:
Diện tích vỉa A = 400acres
Bề dày vỉa h = 40ft
Độ rỗng φ = 20% ; Độ bão hòa nước Swi = 25% ;
Khả năng hòa tan của khí trong dầu thô
p (psia)
pi
pb
3500
2000
1800
(
Bo bbl
dR so
= 0,45 SCF
STB
dp
)
STB
1,5
1,55
1,53
(
Bg bbl
SCF
0,002
)
psia
(
Rso SCF
)
STB
900
850
25