Giaùo trỗnh mọn kyợ thuỏỷt keo daùn
Chổồng 1
M ệU
1.1. Khaùi nióỷm
Keo daùn laỡ vỏỷt lióỷu maỡ khi gia cọng lón bóử mỷt caùc vỏỷt lióỷu nóửn (kim loaỷi,
gọự, saỡnh, sổù, plastic. . .) thỗ coù thóứ nọỳi chuùng laỷi vồùi nhau vaỡ giổợ khọng cho chuùng
taùch rồỡi khoới nhau.
"Keo daùn" laỡ thuỏỷt ngổợ noùi chung duỡng õóứ chố caùc loaỷi nhổ: ximng, họử,
past (bọỹt nhaợo). . .
1.2. Phỏn loaỷi
- Theo traỷng thaùi keo:
+ Keo loớng
+ Keo loớng 2 thaỡnh phỏửn
+ Keo daỷng maỡng
- Theo baớn chỏỳt hoùa hoỹc:
+ Keo epoxy
+ Keo xianoacrilat
+ Keo policloropren . . .
- Theo vỏỷt lióỷu nóửn:
+ Keo daùn kim loaỷi - kim loaỷi
+ Keo daùn gọự
+ Keo daùn giỏỳy
1
- ióửu kióỷn sổớ duỷng keo:
+ Keo õoùng rừn
+ Keo õoùng rừn noùng
+ Keo õoùng rừn nguọỹi
Caùch õỏy haỡng thóỳ kyớ loaỡi ngổồỡi õaợ bióỳt duỡng keo õóứ nọỳi caùc vỏỷt lióỷu laỷi
vồùi nhau. Tuy nhión trong voỡng 50 nm trồớ laỷi õỏy khoa hoỹc vaỡ cọng nghóỷ keo
daùn mồùi thổỷc sổỷ coù nhổợng tióỳn bọỹ õaùng kóứ vaỡ keo daùn õổồỹc duỡng trong hỏửu hóỳt
moỹi lộnh vổỷc.
- Loaỷi keo daùn õổồỹc sổớ duỷng chuớ yóỳu laỡ keo daùn trón cồ sồớ polyme tọứng hồỹp. Keo
naỡy coù khaớ nng õaùp ổùng õổồỹc caùc yóu cỏửu vóử kyợ thuỏỷt: coù khaớ nng daùn caùc loaỷi
vỏỷt lióỷu khaùc nhau, coù õuớ õọỹ bóửn õóứ coù thóứ truyóửn taới troỹng hay ổùng suỏỳt (lổỷc taùc
duỷng) tổỡ nóửn naỡy sang nóửn khaùc.
- Thồỡi gian gỏửn õỏy do cuọỹc sọỳng ngaỡy caỡng phaùt trióứn nhu cỏửu vóử keo daùn õaớm
baớo tờnh kyợ thuỏỷt ngaỡy caỡng cao õaợ thọi thuùc caùc nhaỡ khoa hoỹc khọng ngổỡng
nghión cổùu õổa ra haỡng loaỷt keo mồùi trón cồ sồớ polyme tọứng hồỹp, ngoaỡi ra coỡn coù
chỏỳt phuỷ gia nhổ: chỏỳt hoùa deớo, chỏỳt ọứn õởnh, chỏỳt õoùng rừn, chỏỳt tng cổùng. . .
* So saùnh vồùi caùc phổồng phaùp haỡn gừn truyóửn thọỳng nhổ haỡn, taùn õinh, vờt
bulong. . . thỗ phổồng phaùp sổớ duỷng keo daùn coù nhổợng ổu nhổồỹc nhổ sau:
+ ặu õióứm:
- Coù thóứ nọỳi caùc vỏỷt lióỷu khaùc nhau laỷi vồùi nhau nhổ: kim loaỷi, chỏỳt deớo,
cao su, coposit, sồỹi, gọự, giỏỳy. . .
2
- Cọ kh nàng näúi cạc váût liãûu mng ráút hiãûu qu (dạn nhỉỵng táúm kim loải,
phi kim loải)
- Phán bäú âãưu ỉïng sút trong mäúi näúi.
- Giạ c phi chàng, k thût dạn âån gin, cọ thãø tỉû âäüng họa, trong cäng
nghiãûp sn xút xe robot làõp rạp bàòng keo thay ngỉåìi.
- Sn pháøm dạn nhàơn, sảch âm bo v m quan thu hụt sỉû quan tám ca
khạch hng.
- Viãûc chn lỉûa keo ph håüp lm gim âäü mi mn ca sn pháøm.
+ Nhỉåüc âiãøm:
- Âãø âảt âỉåüc thåìi gian sỉí dủng láu di trong mäi trỉåìng khàõc nghiãût cáưn
phi xỉí l bãư màût mäúi dạn trỉåïc khi dạn.
- Khong nhiãût âäü sỉí dủng ca mäúi dạn bë giåïi hản hån so våïi cạc phỉång
phạp gàõn khạc.
- Keo dng dạn täút cạc táúm kim loải mng nhỉng khäng ph håüp khi dạn
nhỉỵng miãúng kim loải dy do âäü bãưn xồõn v trỉåüt ca keo kẹm hån so våïi nhiãưu
kim loải. Ngoải trỉì khi diãûn têch näúi låïn hồûc keo dạn âỉåüc giỉỵ dỉåïi ạp lỉûc (ỉïng
sút).
- Cạc phỉång phạp thỉí khäng phạ hy mäúi dạn tỉång âäúi giåïi hản so våïi
phỉång phạp thỉí (kiãøm tra) våïi cạc phỉång phạp hn gàõn khạc.
Mäüt säú hçnh v minh ha ỉïng dủng.
Chỉång 2
SỈÛ TIÃÚP XỤC BÃƯ MÀÛT
3
2.1. Måí âáưu
- Mún mäúi dạn bãưn vỉỵng cáưn cọ sỉû tiãúp xục phán tỉí chàût ch cọ nghéa l keo v
keo lọt (nãúu cọ) cáưn cọ kh nàng tri trãn bãư màût váût liãûu nãưn.
- Mäüt keo mún tha mn nhỉỵng âiãưu kiãûn ny cáưn phi:
+ Khi åí trảng thại lng phi cọ gọc tiãúp xục bàòng hồûc gáưn bàòng khäng.
+ Âäü nhåït ca keo phi tỉång âäúi bẹ <= vi cp.
+ Âỉåüc ph (quẹt) trãn bãư màût nãưn våïi mäüt phỉång phạp v cạch thỉïc sao
cho âm bo khäng cọ bt khê.
- Âãø âạnh giạ kh nàng kãút håüp ca keo v váût liãûu nãưn cáưn phi xem xẹt:
(i) Cán bàòng tháúm ỉåït.
(ii) Nàng lỉåüng bãư màût tỉû do ca keo v nãưn v nàng lỉåüng bãư màût tiãúp xục
tỉû do giỉỵa keo v bãư màût váût liãûu dạn.
(iii) Âäüng hc ca quạ trçnh tháúm ỉåït.
(iv) Quạ trçnh hçnh thnh mäúi dạn.
2.2. Sỉïc càng bãư màût
- Sỉû tháúm ỉåït âỉåüc xạc âënh bàòng cạch càn cỉï vo git cháút lng cn lải trãn bãư
màût nãưn. Hçnh v:
4
Mäüt git lng trãn bãư màût váût liãûu nãưn tải âiãøm cán bàòng
- Tải âiãøm tiãúp xục 3 pha gäưm cạc sỉïc càng bãư màût:
νlv l sỉïc càng bãư màût giỉỵa tỉåïng lng - håi
νsl l sỉïc càng bãư màût giỉỵa tỉåïng ràõn - lng
νsv l sỉïc càng bãư màût giỉỵa tỉåïng lng - lng
- Sỉïc càng bãư màût l âải lỉåüng âo trỉûc tiãúp lỉûc tỉång tạc giỉỵa cạc phán tỉí.
- Sỉïc càng åí nhỉỵng låïp bãư màût âỉåüc hçnh thnh do lỉûc tỉång tạc ca cạc phán tỉí
åí cạc låïp bãn trong våïi låïp bãư màût, sỉû hụt ny cọ khuynh hỉåïng lm gim säú
phán tỉí åí vng bãư màût lm tàng khong cạch giỉỵa cạc phán tỉí.
- Do váûy, mún giỉỵ cáúu hçnh bçnh thỉåìng låïp bãư màût sinh ra mäüt cäng âãø chäúng
lải sỉû biãún dảng âọ.
- Âiãưu ny giiν thêch tải sao täưn tải nàng lỉåüng bãư màût tỉû do.
- Mäúi liãn hãû giỉỵa cạc sỉïc càng bãư màût âäúi våïi gọc tiãúp xục cán bàòng âỉåüc biãøu
diãùn bàòng phỉång trçnh Young nhỉ sau:
νsv= νsl + νlvcosθ
(1)
νsv- l nàng lỉåüng bãư màût tỉû do ca nãưn â háúp thủ håi tỉì cháút lng (thỉåìng
bẹ hån nàng lỉåüng bãư màût tỉû do ràõn khi khäng háúp thủ håi (νs)
- Âäü gim nàng lỉåüng tỉû do bãư màûût ca bãư màût ràõn khi cọ háúp thủ håi âỉåüc xạc
âënh:
Po
Hs = νs - νsv= RT ∫ Γd (ln P)
(2)
0
5
P - aùp suỏỳt hồi
Po - aùp suỏỳt hồi cỏn bũng
R - hũng sọỳ khờ
T - nhióỷt õọỹ tuyóỷt õọỳi
- haỡm lổồỹng, nọửng õọỹ hồi õổồỹc hỏỳp phuỷ ồớ bóử mỷt
Tổỡ (1)
s = sl + lvcos + Hs
(3)
+ Khi >0: chỏỳt loớng khọng thỏỳm ổồùt hoaỡn toaỡn.
+ Khi = 0: chỏỳt loớng thỏỳm ổồùt bóử mỷt rừn hoaỡn toaỡn vồùi tọỳc õọỹ phuỷ thuọỹc
õọỹ nhồùt chỏỳt loớng vaỡ õọỹ nhaùm cuớa bóử mỷt rừn.
- óứ thỏỳm ổồùt tổỷ xaớy ra thỗ:
sv sl + lv
(4)
s sl + lv + Hs (5)
Goỹi S laỡ hóỷ sọỳ traới cỏn bũng ta coù:
S = sv - sl - lv
hay
(6)
S = s - sl - lv - Hs
(7)
- Do vỏỷy mọỹt chỏỳt loớng seợ tổỷ traới vaỡ thỏỳm ổồùt hoaỡn toaỡn khi S 0.
- Tuy nhión trong trổồỡng hồỹp >0 chỏỳt loớng vỏựn coù thóứ thỏỳm ổồùt (traới) trón bóử
mỷt rừn nhổng õoỡi hoới phaới coù mọỹt aùp lổỷc õóứ neùn chỏỳt loớng trón nóửn rừn õoù.
+ Khi = 180o: Quaù trỗnh khuóỳch taùn hay hỏỳp phuỷ khọng xaớy ra nón khọng
coù sổỷ tổồng taùc giổợa caùc phỏn tổớ khọng xaớy ra quaù trỗnh kóỳt dờnh.
- Thọng thổồỡng õóứ khừc phuỷc tỗnh traỷng naỡy thỗ coù 2 caùch xổớ lyù:
+ Bióỳn tờnh bóử mỷt cuớa nóửn:
6
Vê dủ: Âäúi våïi nhỉûa PE khäng phán cỉûc nãn khäng thãø dạn PE, âãø tảo ra âäü phán
cỉûc cho PE ngỉåìi ta thỉåìng tiãún hnh oxy họa båíi cạc tạc nhán oxy họa lãn bãư
màût ca PE → tảo nãn nhọm phán cỉûc nhỉ -CO, -COOH . . .
+ Bäø sung vo cháút kãút dênh cạc cháút nhỉ cháút pha long, cháút họa do, cạc
cháút âäün . . .
* Xạc âënh gọc tháúm ỉåït:
- Âäúi våïi bãư màût phàóng gọc tháúm ỉåït cán bàòng cọ thãø âỉåüc âo ráút âån gin tỉì
âỉåìng cong ca mäüt git cháút lng nh hay mäüt bt khê cn lải trãn bãư màût.
- Gọc tháúm ỉåït âỉåüc xạc âënh bàòng cạch v tiãúp tuún våïi âỉåìng cong åí âiãøm
tiãúp xục 3 pha, sau khi git lan ra khục xả bàòng phỉång phạp quang hc: Chiãúu
mäüt chm tia vo git cháút lng räưi v bọng ca nọ trãn main hay in bọng âọ trãn
giáúy nh.
- Thäng thỉåìng dng xilanh âãø tảo git lng täút nháút l nãn âãø ngun âáưu tiãm
khi âo âãø trạnh biãún dảng git cháút lng, lm nh hỉåíng âãún gọc tháúm ỉåït.
* nh hỉåíng ca âäü nhạm bãư màût:
- Âäü nhạm bãư màût cọ nh hỉåíng låïn âãún täúc âäü tháúm ỉåït. Ta xem xẹt nh hỉåíng
âọ nhỉ thãú no?
- Gi sỉí cho git lng tiãúp xục våïi bãư màût nhạm v bãư màût nhàơn, gọc tháúm ỉåït
biãøu kiãún âo âỉåüc tỉång ỉïng l θf v θs v mäúi tỉång quan giỉỵa chụng âỉåüc thiãút
láûp bàòng phỉång trçnh:
cosθf = rf cosθs
7
(8) (rf>1)
Trong õoù : rf: laỡ hóỷ sọỳ õọỹ nhaùm hay tố lóỷ cuớa dióỷn tờch thỏỷt vaỡ dióỷn tờch
chióỳu cuớa bóử mỷt rừn.
- Nóỳu trón 1 bóử mỷt nhụn <90o thỗ õọỹ nhaùm bóử mỷt seợ laỡm f beù hồn, trong
trổồỡng hồỹp naỡy do laỡm tng nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do rừn nón laỡm tng mổùc õọỹ
thỏỳm ổồùt.
- Tuy nhión õọỳi vồùi mọỹt bóử mỷt nhụn s>90o thỗ õọỹ nhaùm bóử mỷt seợ laỡm tng f
lón nổợa vaỡ do vỏỷy laỡm giaớm mổùc õọỹ thỏỳm ổồùt.
- ọỹ nhaùm cuớa bóử mỷt vỏỷt lióỷu daùn tng nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do cuớa nóửn tng
tng bóử mỷt tióỳp xuùc giổợa caùc phỏn tổớ vỏỷt lióỷu daùn vaỡ keo daùn tng õọỹ bóửn
kóỳt dờnh.
2.3. Nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do vaỡ nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do tióỳp xuùc
- Bóử mỷt vỏỷt rừn õổồỹc chia laỡm 2 loaỷi:
+ Bóử mỷt nng lổồỹng thỏỳp: nhổợng hồỹp chỏỳt hổợu cồ nhổ polyme coù nng
lổồỹng bóử mỷt tổỷ do <100 mJ/m2.
+ Bóử mỷt nng lổồỹng cao: gọửm nhổợng kim loaỷi, oxyt kim loaỷi, ceramic coù
nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do > 500 mJ/m2.
2.3.1. Bóử mỷt nng lổồỹng thỏỳp
a- Sổùc cng bóử mỷt tồùi haỷn
8
- Zisman vaỡ caùc cọỹng sổỷ cuớa ọng õaợ õổa ra phổồng phaùp gỏửn õuùng õỏửu tión õóứ
õaùnh giaù nhổợng bóử mỷt nóửn polyme coù nng lổồỹng thỏỳp.
- ng cho rũng õọỳi vồùi nhuợng nóửn rừn nng lổồỹng thỏỳp vaỡ mọỹt daợy chỏỳt loớng
thổồỡng coù mọỹt mọỳi quan hóỷ tuyóỳn tờnh giổợa cos (goùc tióỳp xuùc) vaỡ sổùc cng bóử
mỷt cuớa chỏỳt loớng thỏỳm ổồùt lv (Hỗnh 2.3/24)
- Tổỡ nhổợng khaớo saùt thổỷc nghióỷm ọng õổa ra khaùi nióỷm sổùc cng bóử mỷt thỏỳm ổồùt
tồùi haỷn c bũng ngoaỷi suy vồùi giaù trở lv tổồng ổùng khi cos =1 ( =0o)
- Do vỏỷy c laỡ sổùc cng bóử mỷt cuớa chỏỳt loớng thỏỳm ổồùt nóửn hoaỡn toaỡn coù goùc tióỳp
xuùc bũng 0.
- Tổỡ hỗnh veợ 2.3 ta thỏỳy Zisman õaợ dổỷa vaỡo 1 daợy õọửng õúng chỏỳt loớng hoỷc
khọng õọửng õúng õóứ khaớo saùt vaỡ veợ õổồỹc 1 õổồỡng thúng tổồng quan. ọỳi vồùi daợy
khọng õọửng õúng thỗ caùc õióứm rồi gỏửn õổồỡng thúng.
- Dổỷa vaỡo mọỳi quan hóỷ tuyóỳn tờnh giổợa cos vaỡ lv Zisman õaợ õổa ra sổùc cng bóử
mỷt tồùi haỷn õóứ õaùnh giaù vaỡ so saùnh khaớ nng thỏỳm ổồùt cuớa mọỹt sọỳ bóử mỷt coù nng
lổồỹng thỏỳp. Baớng 2.3/26.
- Tuy nhión Zisman õaợ nhỏỳn maỷnh rũng c khọng phaới laỡ nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do
cuớa vỏỷt lióỷu nóửn maỡ laỡ giaù trở gỏửn õuùng õóứ õaùnh giaù.
b- Phổồng phaùp gỏửn õuùng Good-Girifalco
- Giaớ sổớ ta coù 2 pha a vaỡ b tióỳp xuùc vồùi nhau, nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do tióỳp xuùc 2
pha a, b õổồỹc xaùc õởnh:
ab = a + b - 2(ab)1/2 (9)
a, b: nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do cuớa pha a vaỡ b.
9
: hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc lổỷc tổồng taùc giổợa 2 pha ồớ bóử mỷt tióỳp xuùc.
Maỡ ta laỷi coù:
s = sl + lvcos + Hs
(3)
sl = s + lv - 2(slv)1/2
s = sl + lv - 2(sl)1/2 + lv cos + Hs
2(slv)1/2 = lv(1 + cos) + Hs
s =
[ lv (1 + cos ) + H s ] 2
4 2 lv
(10)
- ọỳi vồùi chỏỳt loớng thỏỳm ổồùt hoaỡn toaỡn thỗ aùp lổỷc traới Hs boớ qua.
lv (1 + cos ) 2
4 2
s =
Khi = 0o
c = 2s
(11)
Tổỡ goùc tióỳp xuùc, sổùc cng bóử mỷt loớng
Xaùc õởnh s (11) vaỡ tổỡ (9) xaùc õởnh sl
c- Phổồng phaùp tờnh tọứng caùc lổỷc thaỡnh phỏửn
- Fowkes õaợ õổa ra mọỹt yù kióỳn tổồng tổỷ vóử nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do tióỳp xuùc
nhổng theo mọỹt phổồng phaùp gỏửn õuùng tổồng õọỳi khaùc.
- ỏửu tión ọng cho rũng nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do cuớa 1 pha a coù thóứ õổồỹc bióứu
dióựn bũng tọứng caùc loaỷi lổỷc thaỡnh phỏửn khaùc nhau. ng cho rũng coù ờt nhỏỳt laỡ 7
lổỷc thaỡnh phỏửn nhổng Schults cho rũng nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do chố gọửm 2 thaỡnh
phỏửn lổỷc õoù laỡ lổỷc phỏn taùn vaỡ lổỷc phỏn cổỷc:
a = aD + aP
aD - Thaỡnh phỏửn lổỷc phỏn taùn
10
(12)
aP- Thaỡnh phỏửn lổỷc phỏn cổỷc.
- Lổỷc phỏn taùn xuỏỳt hióỷn do sổỷ chuyóứn õọỹng electron bón trong õọỹc lỏỷp vồùi
moment lổồợng cổỷc. Caùc loaỷi lổỷc coỡn laỷi khọng phaới lổỷc phỏn taùn laỡ lổỷc phỏn cổỷc.
- Fowkes õaợ õóử nghở rũng trung bỗnh nhỏn cuớa lổỷc phỏn taùn laỡ nng lổồỹng tổồng
taùc ồớ bóử mỷt tióỳp xuùc taỷo nón bồới lổỷc phỏn taùn.
- ọỳi vồùi nhổợng lổỷc tổồng taùc chố gọửm lổỷc phỏn taùn thỗ:
ab = a + b - 2(aDbD)1/2 (13)
- Khaùi nióỷm naỡy õổồỹc mồớ rọỹng õọỳi vồùi hóỷ loớng - rừn.
Tổỡ (3)
s = sl + lvcos + Hs ; sl = s + lv
cos =
(
lv + 2 sD lvD
)
1/ 2
lv
Hs
lv
(14)
sD, lvD laỡ thaỡnh phỏửn lổỷc phỏn taùn õọỳi vồùi nng lổồỹng bóử mỷt tổỷ do rừn vaỡ loớng.
- Sau õoù mọỹt sọỳ taùc giaớ nhổ Owens, Wendt, Kaelble vaỡ Uyn õaợ bọứ sung thaỡnh
phỏửn lổỷc phỏn cổỷc:
ab = a + b - 2(aDbD)1/2 -2(aPbP)1/2
(15)
Kóỳt hồỹp vồùi (3) ta coù:
1 + cos =
(
2 sD lvD
)
1/ 2
lv
+
(
2 sP lvP
)
1/ 2
lv
(16)
- Bũng mọỹt sọỳ phổồng phaùp ngổồỡi ta õaợ xaùc õởnh õổồỹc lv, lvD vaỡ lvP cuớa mọỹt sọỳ
chỏỳt loớng vaỡ õóứ xaùc õởnh s = sD + sP ta chố vióỷc duỡng 2 trong sọỳ nhổợng chỏỳt
loớng õoù (baớng 2.4/ 30) vaỡ õo goùc tióỳp xuùc trón nóửn õoù.
- Trón cồ sồớ naỡy ngổồỡi ta cuợng thu õổồỹc s cuớa mọỹt sọỳ nóửn (baớng 2.3/ 26).
2.3.2. Bóử mỷt nng lổồỹng cao
11
- Schrader â tiãún hnh thê nghiãûm xạc âënh kh nàng tháúm ỉåït ca nỉåïc trãn
âäưng, bảc v vng trong mäi trỉåìng chán khäng cao tháúy ràòng bãư màût kim loải
sảch ỉa nỉåïc cọ nghéa l nỉåïc s tỉû tri trãn cạc bãư màût âọ v gọc tháúm ỉåït bàòng
0.
- Tuy nhiãn nãúu dng phỉång trçnh (3) v (13) âãø xạc âënh νs = 243 mJ / m2 hồûc
låïn hån nhỉ váûy sai khạc so våïi giạ trë thỉûc nghiãûm thu âỉåüc trong bng 2.5/ 33.
Nhỉ váûy cọ kh nàng l:
+ νsD åí bng 2.5 thu âỉåüc khäng âụng.
+ Phỉång trçnh (13) sai.
+ Trỉåìng håüp âäúi våïi âäưng v bảc git nỉåïc phn ỉïng våïi bãư màût kim loải
sảch tảo låïp oxyt. Låïp ny cọ giạ trë νsp cao do váûy lm cho bãư màût tråí nãn ỉa
nỉåïc.(tàng âäü phán cỉûc)
- Schrader cho ràòng khi bãư màût âäưng hồûc bảc cọ mäüt lỉåüng nh áøm thç s cọ khê
hro thoạt ra.
- Âãø xạc âënh nàng lỉåüng bãư màût tỉû do cọ nàng lỉåüng cao thç cọ nhiãưu phỉång
phạp nhỉ :
+ Xạc âënh νs l thuút tỉì nàng lỉåüng hoạ håi.
+ Dng phỉång phạp chủp nh phọng xả tia X.
+ Phỉång phạp kênh hiãøn vi âiãûn tỉí quẹt.
* Lỉu : Âäúi våïi bãư màût nàng lỉåüng cao ráút dãù bë nhiãùm báøn bãư màût nãn thỉåìng
âo gọc tiãúp xục trong mäi trỉåìng chán khäng, sảch.
2.4. Sỉû âënh hỉåïng åí bãư màût tiãúp xục
12
- Âãø âảt âỉåüc tiãúp xục phán tỉí täút åí bãư màût tiãúp xục, mäüt khêa cảnh khạc cáưn âỉåüc
xem xẹt l cáúu trục ca phán tỉí keo dạn hồûc keo nãưn, khi nọ âỉåüc háúp phủ vo
bãư màût nãưn.
- Cáúu trục phán tỉí ca cháút bë háúp phủ l mäüt trong nhiãưu thäng säú: bn cháút váût
l v hoạ hc ca cháút bë háúp phủ v bãư màût nãưn, näưng âäü (hm lỉåüng) v khäúi
lỉåüng phán tỉí ca cháút bë háúp phủ, nhiãût âäü. . .
- Nhỉỵng phán tỉí cọ khäúi lỉåüng phán tỉí bẹ nhỉ keo dạn (hồûc keo nãưn) monome
hay oligome, s háúp phủ åí cáúu hçnh thûn låüi nháút vãư màût nàng lỉåüng.
- Âiãưu ny cọ thãø dáùn âãún sỉû háúp phủ chn lc mäüt cáúu trục trong mäüt cäng thỉïc
â cho, cäng thỉïc thỉåìng gäưm mäüt häùn håüp nhỉûa, cháút âọng ràõn, xục tạc. . .
- Nãúu keo cọ khäúi lỉåüng phán tỉí tỉång âäúi låïn thç cạc phán tỉí cọ thãø âỉåüc háúp
phủ åí mäüt vi cáúu hçnh.
Vê dủ: - Sỉû háúp phủ åí nhiãưu chäù ca mäüt phán tỉí. ÅÍ giỉỵa nhỉỵng chäù háúp
phủ mảch polyme s tảo nãn nhỉỵng “vng thàõt” våïi nhỉỵng mảch polyme åí cạc
âáưu âải phán tỉí nhỉ l cạc âi.
- Chiãưu di ca “vng thàõt” v âi v sỉû âënh hỉåïng ca chụng trãn bãư
màût do nàng lỉåüng háúp phủ quút âënh.
- ÅÍ nàng lỉåüng tháúp vng thàõt v âi di, åí nàng lỉåüng cao, sỉû dênh åí nhiãưu trãn
phán tỉí lm cho vng thàõt v âi nh do âọ lm cho cáúu hçnh phàóng.
- Silberberg cho ràòng nãúu sỉû háúp phủ gäưm nhỉỵng biãún âäøi cáúu hçnh nhỉ váûy thç
nọi chung s khäng lm gim khuynh hỉåïng hçnh thnh tiãúp xục phán tỉí chàût ch
nhỉng s lm cháûm quạ trçnh nghéa l âäüng hc s thay âäøi.
13
- Nhỉỵng nghiãn cỉïu ban âáưu ca Schonnhorn cho ràòng cạc låïp âån phán tỉí âỉåüc
âënh hỉåïng nhỉ axit stearic cọ thãø dng lm keo ráút hỉỵu hiãûu trong viãûc dạn PE
våïi nhäm.
- Âäü bãưn mäúi dạn thỉåìng vỉåüt âäü bãưn kãút dênh näüi ca PE. Sỉû háúp phủ nhiãưu låïp
lm gim âäü bãưn mäúi näúi khäng phi do sỉû gim kãút dênh ca âån phán tỉí våïi
nãưn m l do låïp tỉång âäúi dy cọ âäü bãưn kãút dênh näüi kẹm v do váûy âọng vai
tr nhỉ l låïp liãn kãút úu.
- Ngỉåìi ta cng cho ràòng sỉû háúp phủ họa hc cng xy ra âäúi våïi axit stearic trãn
oxyt nhäm tảo thnh stearat nhäm.
- ÅÍ bãư màût tiãúp xục cn lải, Wake gi thiãút ràòng sỉû khuúch tạn cọ thãø xy ra åí bãư
màût tiãúp xục giỉỵa nhỉỵng mảch alkan ca stearat v polietylen.
- Nhỉỵng nghiãn cỉïu gáưn âáy ca Baszkin cho ràòng sỉû âënh hỉåïng åí bãư màût tiãúp
xục cọ thãø nh hỉåíng âãún kh nàng tháúm ỉåït v âäü bãưn mäúi dạn âo âỉåüc.
- Vãư säú lỉåüng h xạc âënh máût âäü nhỉỵng vë trê phán cỉûc trãn nãưn PE khi nãưn bë
oxy hoạ tàng dáưn, sỉí dủng phỉång phạp háúp phủ ion canxi phọng xả. . .
- H cho ràòng khi nhiãût âäü tàng âãún 80 - 85oC thç kh nàng tháúm ỉåït gim, do sỉû
tàng âäü linh âäüng ca mảch dáùn âãún sỉû phán bäú lải nhỉỵng nhọm phán cỉûc trong
ton thãø têch v máût âäü nhọm phán cỉûc trãn bãư màût cn lải phủ thüc vo bn
cháút cháút lng tiãúp xục våïi PE.
- Sỉû gim cạc nhọm phán cỉûc åí nhiãût âäü cao phn ạnh båíi sỉû gim âäü bãưn mäúi
näúi.
2.5. Kh nàng ạp dủng vo cäng nghãû keo dạn
14
- Sharpe v Schänhrn â nháún mảnh táưm quan trng ca sỉû tháúm ỉåït v âãư nghë
ràòng mäüt trong nhỉỵng úu täú quan trng nh hỉåíng âãún âäü bãưn mäúi dạn l kh
nàng keo tỉû tri (tháúm ỉåït) trãn nãưn khi mäúi näúi âỉåüc hçnh thnh.
- H âỉa ra tiãu chøn tỉì phỉång trçnh:
νsv ≥ νsl + νlv (24)
âäúi våïi trỉåìng håüp khi keo tỉû tri trãn nãưn.
- Bàòng cạch b qua nàng lỉåüng bãư màût tỉû do tiãúp xục v dng khại niãûm sỉïc càng
bãư màût tåïi hản ca Zisman cho ràòng νc ca keo phi bẹ hån ca nãưn.
Vê dủ tỉì bng 2.3 /26 ta tháúy:
1- Khi dạn nãưn PE bàòng keo epoxy-amin thç âäü bãưn mäúi näúi khäng cao.
2- Khi dng keo PE nọng chy âãø dạn nãưn ràõn epoxy-amin âọng ràõn thç âäü
bãưn mäúi näúi cao.
Âiãưu ny âỉåüc gii thêch:
+ Trỉåìng håüp 1 νc (ca PE nãưn) < νlv (keo epoxy-amin) do váûy sỉû tháúm ỉåït
cọ giåïi hản.
+ Trỉåìng håüp 2 νc (nãưn epoxy-amin âọng ràõn) > νlv (keo PE) do váûy tháúm
ỉåït tỉû xy ra v xy ra hon ton.
- Sharpe cho ràòng tiãu chøn quan trng nháút l keo lng, linh âäüng cọ gọc tiãúp
xục nh hồûc bàòng 0. Nhỉỵng keo nhỉ váûy s tháúm ỉåït täút, chy vo cạc khe v
âảt sỉû tiãúp xục åí bãư màût tiãúp xục täút êt cọ trỉåìng håüp tảo läù träúng l ngun nhán
ca sỉû úu âi ca mäúi näúi.
15
- Nhổợng nghión cổùu sau õoù õaợ õổa ra rũng mọỹt yóu cỏửu nổợa laỡ nng lổồỹng bóử mỷt
tổỷ do tióỳp xuùc sl caỡng nhoớ caỡng tọỳt.
- Tuy nhión Huntberger laỷi cho rũng nhổợng tióu chuỏứn trón laỡ khọng õuùng. Phaới
xem xeùt nng lổồỹng tổỷ do (WF) thay õọứi khi taỷo thaỡnh õồn vở dióỷn tờch bóử mỷt tióỳp
xuùc:
WF = sl - sv - lv (2.23)
sv = sl + lvcos (1)
cosf = rf coss
(8)
Tổỡ (1), (8) vaỡ (2.23) ta coù:
Wf = - lv (1 + rf coss)
(2.24)
- Tổỡ (2.24) cho thỏỳy rũng sổỷ giaớm nng lổồỹng tổỷ do õọửng thồỡi vồùi quaù trỗnh thỏỳm
ổồùt trong tỏỳt caớ caùc trổồỡng hồỹp ngoaỷi trổỡ khi rf coss < -1.
- Do vỏỷy, Huntberger kóỳt luỏỷn rũng õọỳi vồùi hỏửu hóỳt caùc hóỷ keo trong thổỷc tóỳ, khi
keo daùn coù goùc tióỳp xuùc < 90o (coss > 0) thỗ cỏn bũng nhióỷt õọỹng seợ tổồng ổùng
vồùi traỷng thaùi thỏỳm ổồùt hoaỡn toaỡn.
- Tuy nhión õióửu naỡy õuùng vồùi trổồỡng hồỹp vuỡng tióỳp xuùc bóử mỷt õổồỹc taỷo thaỡnh
thỗ keo daùn seợ khọng tổỷ traới vaỡ thỏỳm ổồùt hoaỡn toaỡn vỏỷt lióỷu nóửn nóỳu giaù trở goùc
tióỳp xuùc > 0o. Giaù trở goùc tióỳp xuùc beù thổồỡng keỡm theo tọỳc õọỹ traỡn cổỷc õaỷi.
- Nhổợng thaớo luỏỷn trón nhỏỳn maỷnh tỏửm quan troỹng cuớa sổỷ thỏỳm ổồùt nhổ laỡ quaù
trỗnh õọỹng hoỹc. ọỹng hoỹc thỏỳm ổồùt laỡ yóỳu tọỳ quyóỳt õởnh.
- Goùc tióỳp xuùc caỡng beù thỗ tọỳc õọỹ traới caỡng cao vaỡ thỏỳm ổồùt caỡng tọỳt.
2.6. ọỹng hoỹc thỏỳm ổồùt
16
- Hiãûn nay tháúm ỉåït âỉåüc xem xẹt theo quan âiãøm nhiãût âäüng nhỉng âäüng hc
tháúm ỉåït cng l úu täú quan trng.
- Màûc d nhiãût âäüng cọ thãø biãøu thë sỉû hçnh thnh sỉû tiãúp xục phán tỉí täút, âüng hc
tháúm ỉåït cọ thãø l úu täú xạc âënh.
2.6.1. Gradien sỉïc càng bãư màût
- Bascom â dng kênh hiãøn vi giao thoa v ạnh sạng phán cỉûc v cho tháúy nãúu
gọc tiãúp xục bàòng khäng, gradien sỉïc càng bãư màût cọ thãø täưn tải trỉåïc khi tri
âiãưu ny häù tråü hồûc cn tråí sỉû tri, nọ phủ thüc vo hỉåïng ca chụng.
- Gradien sỉïc càng bãư màût ny xút hiãûn tỉì gradient nhiãût hồûc trong trỉåìng håüp
cháút lng cọ chỉïa thnh pháưn dãù bay håi cọ nàng lỉåüng bãư màût tỉû do khạc nhau
nhỉ vãút báøn (tảp cháút).
- Chụng cọ thãø xút hiãûn tỉì gradient näưng âäü. nh hỉåíng ny âỉåüc minh ha åí
hçnh 2.5/40.
- ÅÍ mẹp kẹo di cọ mäüt låïp så cáúp (mäüt trong hai låïp âån phán tỉí), tiãúp theo l
vng chuøn tiãúp trong âọ gradient nhiãût âäü, hay näưng âäü tảo nãn sỉû chy bãư màût
kẹo låïp cháút lng (nàòm dỉåïi) âi xúng.
- Täúc âäü chy trong vng chuøn tiãúp cọ thãø vỉåüt täúc âäü chy do trng lỉûc trong
låïp thỉï cáúp dy hån nhiãưu do váûy hçnh thnh nãưn cháút lng.
- Täúc âäü tri tảo nãn do nh hỉåíng ca gradient tỉång âäúi tháúp: thỉåìng ≈ 0,1
µm/s âäúi våïi polyizobutylen chy trãn thẹp âạnh bọng.
2.6.2. Gọc tiãúp xục âäüng hc
17
- Khi keo daùn õổồỹc gia cọng trón bóử mỷt vỏỷt lióỷu nóửn, noù thổồỡng õổồỹc traới qua bóử
mỷt vỏỷt lióỷu nhồỡ aùp lổỷc.
- Nóỳu mọỹt chỏỳt loớng coù õọỹ nhồùt lồùn hồn 10 cp, õổồỹc eùp nhanh qua mọỹt bóử mỷt vỏỷt
nóửn rừn thỗ chỏỳt loớng gỏửn bóử mỷt khọng thóứ thỏỳm ổồùt.
- ióửu naỡy dỏựn õóỳn goùc tióỳp xuùc õọỹng hoỹc d lồùn hồn giaù trở cỏn bũng vaỡ õọỳi vồùi
chỏỳt loớng coù õọỹ nhồùt trong giồùi haỷn 10 õóỳn 1000 cp goùc õọỹng hoỹc õổồỹc mọ taớ bồới
phổồng trỗnh Fritz:
tangd= m. s
lv
n
: õọỹ nhồùt
s: tọỳc õọỹ
m, n: hũng sọỳ.
Hỗnh 2.6/ 41 tờnh toaùn giaù trở d õổồỹc veợ theo õọỹ nhồùt , tọỳc õọỹ traới 100 mm/s,
nng lổồỹng bóử mỷt chỏỳt loớng lv= 30 mJ/m2.
- Do vỏỷy dổồùi õióửu kióỷn naỡy mổùc õọỹ thỏỳm ổồùt roợ raỡng bở haỷn chóỳ hồn, coù thóứ tión
õoaùn tổỡ pheùp õo goùc tióỳp xuùc õồn giaớn ồớ phỏửn 2.3.2.
2.6.3. Anh hổồớng cuớa õọỹ nhaùm bóử mỷt
- ọỹ nhaùm bóử mỷt cuợng coù thóứ aớnh hổồớng õóỳn õọỹng hoỹc thỏỳm ổồùt.
- Trổồùc hóỳt mọỹt chỏỳt loớng taỷo goùc tióỳp xuùc vồùi bóử mỷt vỏỷt rừn nhoớ hồn 90o coù thóứ
traới doỹc theo caùc lọự rọựng nhoớ, keợ nổùt vaỡ chọự khọng õọửng nhỏỳt khaùc taỷo nón bồới
caùc mao quaớn.
- Mỷc duỡ noù seợ khọng tổỷ thỏỳm ổồùt bóử mỷt phúng. Bascom cho rũng vóỳt nổùt trón bóử
mỷt khọng õóửu coù thóứ laỡm tng tọỳc õọỹ traới cuớa mọỹt vaỡi chỏỳt loớng õóỳn 50% vaỡ
18
nhỉỵng mao qun måí ra bãn ngoi âỉåüc láúp âáưy trỉåïc hãút do sỉû tháúm ỉåït nhåì phán
tạn låïp så cáúp.
- Cottington cng quan sạt tháúy kãút qu tỉång tỉû nhỉ váûy.
- Cheever nghiãn cỉïu mng chuøn họa photphat km v xem xẹt vãư màût l
thuút nhỉ l mäüt mao qun trong âọ cạc mao qun bao gäưm cạc âỉåìng càõt.
- Mäüt mä hçnh toạn hc v váût l biãún âäøi tỉì phỉång trçnh Poiseuille mä t âáưy
â sỉû chy ca cháút lng trãn váût liãûu nãưn thẹp xỉí l photphat km v âỉa ra ạp
sút mao dáùn âỉåüc sinh ra trong mng photphat km khong 0,7 MPa.
- Tuy nhiãn täúc âäü tri tỉì nh hỉåíng ny v gradient sỉïc càng bãư màût khäng cao
v cọ thãø bë che khút khi mäüt keo dạn lng âỉåüc ẹp tri qua mäüt bãư màût.
- Bascom v Patrick cho ràòng nh hỉåíng ny cọ thãø âọng mäüt vai tr trong sỉû
phán phäúi keo dạn sau khi gia cäng lục âáưu.
Chỉång 3
CẠC L THUÚT KÃÚT DÊNH
3.1. Måí âáưu
- Xem xẹt mäüt vi hỉåïng gäưm sỉû âảt âỉåüc tiãúp xục phán tỉí täút åí bãư màût tiãúp xục
phán tỉí phán tỉí täút åí bãư màût tiãúp xục keo / váût liãûu nãưn.
- Âảt âỉåüc tiãúp xục bãư màût nhỉ váûy l giai âoản cáưn thiãút nháút trong viãûc tảo
thnh mäúi dạn äøn âënh v bãưn.
- Tiãúp theo l sỉû sinh ra lỉûc kãút dênh näüi qua bãư màût tiãúp xục, bn cháút v sỉû tàng
ca cạc lỉûc ny l cỉûc k quan trng.
19
- Chụng phi â bãưn v äøn âënh âãø âm bo ràòng bãư màût khäng âọng vai tr l "
liãn kãút kẹm bãưn " trong mäúi näúi hồûc khi mäúi näúi âỉåüc tảo thnh lục âáưu hồûc
trong thåìi gian sỉí dủng nọ.
- Mäüt vi lỉûc näüi tải cọ thãø âỉåüc hçnh thnh qua bãư màût tiãúp xục keo dạn (hay keo
lọt) / nãưn nhàòm chè âãún cå chãú kãút dênh, âỉåüc tho lûn trong chỉång ny.
- Nhỉ â chè ra trong chỉång 2, lỉûc phán tỉí åí låïp bãư màût ca keo dạn v váût liãûu
nãưn nh hỉåíng ráút låïn âãún viãûc âảt âỉåüc tiãúp xục phán tỉí täút qua bãư màût tiãúp xục
v lỉûc phán tỉí ny l cå chãú kãút dênh ch úu, âỉåüc gi l thuút biãún dảng háúp
thủ.
- Tuy nhiãn chè 1 trong 4 cå chãú kãút dênh chênh âỉåüc âãư nghë:
a- Kãút dênh cå hc
b- Thuút phán tạn
c- Thuút âiãûn
d- Thuút háúp thủ
- Nhiãưu nàm qua cọ nhiãưu nghiãn cỉïu vãư cå chãú kãút dênh, nhỉng hiãûn nay thuút
háúp thủ âỉåüc dng räüng ri nháút.
- Nhỉỵng thuút khạc thêch håüp trong nhỉỵng hon cnh nháút âënh v thỉåìng cọ sỉû
chi phäúi âãún lỉûc kãút dênh näüi hçnh thnh åí bãư màût tiãúp xục.
- Cọ nhiãưu âiãưu cn chỉa r trong quan niãûm vãư cå chãú kãút dênh phạt sinh do cạc
phỉång phạp kiãøm tra thỉåìng âỉåüc dng âãø âo âäü bãưn mäúi dạn khäng thêch håüp
làõm khi xạc âënh âäü låïn ca lỉûc kãút dênh näüi hçnh thnh åí bãư màût tiãúp xục
keo/nãưn.
20
- Do váûy màûc d lỉûc kãút dênh näüi nh hỉåíng âãún âäü bãưn mäúi dạn nhỉng chụng
thỉåìng bë lu måì båíi cạc chi phäúi khạc. Vç váûy thäng tin vãư âäü låïn ca lỉûc ny
thỉåìng chè thu âỉåüc giạn tiãúp, hồûc bàòng cạch dng cå chãú gy liãn tủc.
3.2. Cạc l thuút kãút dênh
3.2.1. L thuút kãút dênh cå hc
3.2.1.1. Måí âáưu
- Thuút ny âàûc biãût âãư nghë úu täú cå hc hay sỉû kãút dênh ca keo dạn vo
nhỉỵng chäù khäng âäưng nháút ca bãư màût nãưn l úu täú ch úu nh hỉåíng âãún kãút
dênh näüi.
- Mäüt vê dủ vãư kãút dênh cå hc l úu täú quan trng nháút l sỉû sỉí dủng häùn häúng
thy ngán âãø trạm ràng. Cạc nha sé khoan ràng âãø tảo läù ink-bottle tỉång âäúi
räüng, trỉåìng håüp l tỉåíng khi gọc <5o, âiãưu báút låüi l nọ dáùn âãún sai lãûch ám
thanh cng nhỉ lm phán r ràng nhanh chọng. Häùn häúng thy ngán âọ âỉåüc ẹp
vo läù räüng ny.
- Kãút dênh cå hc l cå chãú kãút dênh ch úu v thåìi gian sỉí dủng tỉång âỉång 7 10 nàm.
- Tuy nhiãn âãø âảt âỉåüc sỉû kãút dênh täút giỉỵa cạc bãư màût nhàơn thç l thuút kãút
dênh cå hc khäng âỉåüc ỉïng dủng räüng ri.
- Thỉí nghiãûm chi tiãút nhỉỵng bãư màût âỉåüc lm nhạm bàòng nhỉỵng phỉång phạp xỉí
l cäng nghiãûp vê dủ: nãưn kim loải âỉåüc phun cạt (Hçnh 3.1/58) thỉåìng cọ êt läù
nhỉ nhỉỵng läù "ink-bottle" âiãưu ny lm cho kãút dênh cå hc l cå chãú kãút dênh
chênh.
21
- Trong trổồỡng hồỹp anod hoùa hồỹp kim nhọm mọỹt bóử mỷt coù lọự rọựng sỏu vaỡ vồùi
nhióửu cỏỳu truùc rọựng hồn, keo daùn thổồỡng thỏm nhỏỷp maỷnh vaỡo tỏỷn õaùy lọự vaỡ do
vỏỷy mọỹt vuỡng bóử mỷt tióỳp xuùc "composit" õổồỹc taỷo thaỡnh.
- Vuỡng họựn hồỹp naỡy coù modun vaỡ õọỹ bóửn trung gian giổợa keo daùn polyme vaỡ
oxyt, õióửu naỡy coù ờch cho quan õióứm õọỹ bóửn vaỡ õọỹ cổùng mọỳi nọỳi.
- Xem xeùt qui luỏỷt kóỳt dờnh cồ hoỹc trổồùc tión thaớo luỏỷn vỏỳn õóử kóỳt dờnh cồ hoỹc
thỏỷt sổỷ coù xaớy ra hay khọng vaỡ thổù hai laỡ noù coù aớnh hổồớng õóỳn õọỹ bóửn vaỡ õọỹ ọứn
õởnh cuớa bóử mỷt tióỳp xuùc hay khọng? (õổồỹc xem xeùt trong 8.3.3.2).
- Ngoaỡi ra, mọỹt sọỳ cọng trỗnh cho rũng sổỷ tng õọỹ nhaùm cuớa bóử mỷt vỏỷt lióỷu nóửn
seợ laỡm tng õọỹ bóửn cuớa mọỳi daùn. Nhổ vỏỷy cỏu hoới õổồỹc õỷt ra ồớ õỏy laỡ : Coù phaới
kóỳt dờnh cồ hoỹc aớnh hổồớng õóỳn õọỹ bóửn nọỳi cuớa bóử mỷt tióỳp xuùc hay do nguyón
nhỏn naỡo khaùc?
3.2.1.2. Sổỷ maỷ kim loaỷi cuớa chỏỳt deớo
- Trổồỡng hồỹp kóỳt dờnh cồ hoỹc coù thóứ chi phọỳi õóỳn kóỳt dờnh nọỹi laỡ sổỷ maỷ kim loaỷi
cuớa chỏỳt deớo.
- Chỏỳt deớo nóửn naỡy õổồỹc xổớ lyù hoùa hoỹc trổồùc khi maỷ kim loaỷi. Mọỹt sọỳ taùc giaớ cho
rũng sổỷ kóỳt dờnh cuớa vỏỷt lióỷu nóửn polyme õổồỹc maỷ kim loaỷi laỡ mọỹt chổùc nng cuớa
tờnh chỏỳt bóử mỷt.
- Tuy nhión mọỹt sọỳ taùc giaớ khaùc cho rũng vai troỡ laỡm tng sổỷ oxy hoùa cuớa bóử mỷt
plastic thọng qua bồới sổỷ xổớ lyù trổồùc khi maỷ, õoùng vai troỡ quan troỹng õọỳi vồùi tổồng
taùc lổỷc bóử mỷt.
22
- Quan âiãøm tỉång tỉû xút hiãûn do nhỉỵng thuút nàng lỉåüng tỉí ca Perrins v
Pettett kiãøm tra sỉû kãút dênh ca låïp âäưng âỉåüc mả trãn PP.
- H kãút lûn ràòng sỉû kãút dênh âỉåüc hçnh thnh båíi kãút dênh cå hc. Sỉû khoẹt v
càõt (tiãûn) chán ràng trãn bãư màût polyme phủ thüc vo sỉû cọ màût ca trảng thại
vä âënh hçnh trong polyme dãù dng bë táún cäng båíi acid àn mn hån polyme tinh
thãø.
- Tuy nhiãn âãø âảt âỉåüc kãút qu kh quan thç cạc liãn kãút họa hc åí bãư màût tiãúp
xục (oxyt âäưng/ hroperoxyt) cng âỉåüc hçnh thnh.
- Hån nỉỵa nhỉỵng cäng trçnh ca h cng cho tháúy sỉû chi phäúi ca kãút dênh cå hc
v nh hỉåíng ca liãn kãút họa hc åí bãư màût tiãúp xục âäúi våïi kãút dênh näüi.
- Theo thuút ca Andrews v Gent, Schultz v Wave cho ràòng nh hỉåíng ca
kãút dênh cå hc v nh hỉåíng ca liãn kãút họa hc bãư màût tiãúp xục âãún âäü bãưn
mäúi näúi v âỉåüc biãøu diãùn bàòng phỉång trçnh:
Âäü bãưn mäúi näúi = hàòng säú * lỉûc liãn kãút họa hc åí bãư màût tiãúp xục * lỉûc kãút
dênh cå hc
- Nãúu xỉí l bãư màût thêch håüp thç kãút dênh åí âáy ch úu theo cå chãú kãút dênh cå
hc.
3.2.1.3. Bãư màût âỉåüc lm nhạm cå hc
- Tỉì thỉûc nghiãûm tháúy ràòng mäüt vi kiãøu mi mn cå hc s lm tàng âäü bãưn mäúi
näúi.
- Tuy nhiãn nhỉỵng phỉång phạp xỉí l âọ nọi chung âãưu khäng hàón tảo âỉåüc hçnh
dảng bãư màût våïi cạc läù thêch håüp cho sỉû hçnh thnh kãút dênh cå hc våïi keo.
23
- Trong cäng nghiãûp mi mn cå hc cn cọ tạc dủng táøy sảch cạc tạc nhán, dáưu
mạy, måỵ, gè, . . .táøy sảch låïp liãn kãút úu lm máưm mäúng gáy nãn sỉû phạ hy mäúi
näúi khi cọ ti trng v giụp cho quạ trçnh tháúm ỉåït täút.
- Cng cọ kiãún cho ràòng mi mn cå hc lm tàng âäü bãưn mäúi näúi cọ thãø l do
diãûn têch vng tiãúp xục bãư màût låïn hån, thỉåìng 5 - 30 % hồûc do thay âäøi sỉû phán
bäú ỉïng sút åí bãư màût tiãúp xục ca mäúi näúi hồûc ngàn cn cạc vãút nỉït nh tải gáưn
bãư màût tiãúp xục khäng cho nọ phạt triãøn nhanh nhỉ åí bãư màût tiãúp xục phàóng,
nhàơn.
- Do váûy mi mn lm tàng sỉû kãút dênh cå hc ráút nhiãưu.
3.2.1.4. Bãư màût dạn âỉåüc lm nhạm họa hc
- Trong khi mi mn cå hc dỉåìng nhỉ khäng tảo mäüt bãư màût thêch håüp cho kãút
dênh cå hc xy ra våïi mỉïc âäü âạng kãø thç ngỉåüc lải xỉí l họa hc cọ thãø tảo
âỉåüc.
- Arrowsmith â nghiãn cỉïu sỉû kãút dênh ca táúm âäưng âục âiãûn (dy 35 µm) våïi
cạc táúm epoxy gia cỉåìng såüi thy tinh dng lm mảch in. Äng â thay âäøi âiãưu
kiãûn âục âiãûn âäúi våïi nãưn kim loải âãø cho mäüt vi hçnh dảng bãư màût v cng âo
âỉåüc âäü bãưn tạch ca cạc mäúi näúi khạc nhau. Kãút qu âỉåüc täøng kãút trong bng
3.1/62.
- Mäüt säú bi bạo ca Packham cng nháún mảnh âäü bãưn mäúi näúi cọ thãø tàng lãn
khi hçnh dảng bãư màût "vi såüi" âỉåüc tảo thnh.
- Khi nghiãn cỉïu sỉû kãút dênh ca PE (keo nọng chy) våïi nãưn kim loải h tháúy
ràòng âäü bãưn tạch cao âảt âỉåüc khi bãư màût nãưn âỉåüc oxy họa cọ cáúu trục vi såüi ráút
24
nhạm (Hçnh 3.3a / 64) l nh chủp tỉì kênh hiãøn vi âiãûn tỉí ca bãư màût âäưng âỉåüc
xỉí l trong dung dëch oxy họa tảo nãn âäü bãưn mäúi näúi cao.
- Khi cạc såüi bë phạ hy s lm gim kh nàng kãút dênh họa hc ca nãưn våïi âiãưu
kiãûn bn cháút họa hc ca nãưn khäng thay âäøi âạng kãø, nhỉ váûy âäü bãưn mäúi näúi
s gim mảnh.
3.2.1.5. Vai tr phán tạn nàng lỉåüng củc bäü
- Nhỉ â nọi åí trãn, âäü nhạm, x xç ca bãư màût cọ thãø lm tàng âäü bãưn mäúi näúi,
âäü bãưn âọ khäng nháút thiãút phi tỉì cå chãú kãút dênh cå hc hồûc tàng diãûn têch bãư
màût mäúi dạn hồûc ci thiãûn sỉû tháúm ỉåït.
- Âäü bãưn mäúi näúi âo âỉåüc phn nh 2 thäng säú:
+ Kãút dênh näüi
+ Nàng lỉåüng ân nhåït, ún do trong thãø têch biãún dảng cao xung quanh
vãút nỉït trong mäúi näúi, cọ nghéa l ún cong nãưn mãưm do
- Mäüt vi tạc gi cho ràòng âäü nhạm bãư màût cao lm tàng nàng lỉåüng ân nhåït v
ún do trong quạ trçnh phạ hy mäúi näúi.
- Evans â ạp dủng thuút vãư âäü bãưn ca váût liãûu composit gia cỉåìng såüi âäúi våïi
trỉåìng håüp ny.
- Äng â xỉí l / xem bãư màût tiãúp xục oxit dng såüi / PE nhỉ l mäüt composit våïi
cạc såüi liãn tủc trong nãưn nhỉûa.
- Khi composit ny chëu ỉïng sút, ỉïng sút phi truưn tỉì nãưn sang såüi v ngỉåüc
lải. Âiãưu ny dáùn âãún ỉïng sút kẹo trong såüi l cỉûc âải åí vng giỉỵa v ỉïng sút
xẹ giỉỵa såüi v nãưn l låïn nháút åí hai âáưu.
25