Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Trắc nghiệm nhôm và hợp chất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.13 KB, 7 trang )

NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Hợp kim nào không phải là hợp kim của Nhôm?
A. Silumin
B. Thép
C. Đuyra
D. Electron
Câu 2:Chỉ dùng 1 thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn Mg, Al 2O3, Al ?
A. H2O
B. Dung dịch HNO3
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch NaOH
Câu 3: Trong các cặp chất sau,cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. Al(NO3)3 và Na2CO3
B. HNO3 và Ca(HCO3)2
C. Na[Al(OH)4] và NaOH
D. NaCl và AgNO3
Câu 4:Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO.Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?
A. Al2O3, Mg, Ca , MgO
B. Al, Al2O3, Na2O, Ca
C. Al, Al2O3, Ca , MgO
D. Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg
Câu 5:Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 dung dịch:
Na[Al(OH)4], Al(CH3COO)3, Na2CO3 ?
A. Khí CO2
B. Dung dịch HCl loãng
C. Dung dịch BaCl2
D. Dung dịch Na2CO3
Câu 6: Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?
A. H2O và dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2.


D. Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3.
Câu 7:Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al 2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế
nào?
A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.
B. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C. Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn không tan.
D. Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan dần.
Câu 8:Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa những muối nào sau đây?
A. NaCl
B. NaCl + AlCl3 + Na[Al(OH)4]
C. NaCl + Na[Al(OH)4]
D. Na[Al(OH)4]
Câu 9:Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al 2(SO4)3, NaNO3 , Na2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ dùng
một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch Ba(OH)2
D. Dung dịch AgNO3
Câu 10: Trường hợp nào không có sự tạo thành Al(OH)3 ?
A.Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
B. Cho Al2O3 vào nước.
C. Cho Al4C3 vào nước.
D. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
Câu 11:Người ta điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.Cực dương của
bình điện phân không làm bằng sắt mà làm bằng than chì.Lí do chính là vì than chì:
A. Không bị muối ăn phá hủy.
B. Rẻ tiền hơn sắt.
C. Không bị khí Clo ăn mòn.
D. Dẫn điện tốt hơn sắt.
Câu 12:Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 là:

A. tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Làm tăng độ dẫn điện.
C. Tạo lớp chất điện li rắn che nay cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 13:Ngâm 1 lượng nhỏ hỗn hợp bột Al và Cu trong 1 lượng thừa mỗi dung dịch chất sau< trường hợp nào
hỗn hợp bị hòa tan hết ( sau một thời gian dài):
A. HCl
B. NaOH
C. FeCl2
D. FeCl3
Câu 14: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:
A. NaHCO3
B. Na2CO3
C. Al2(SO4)3
C. Ca(HCO3)2


Câu 15: Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:
t
A. 2Al2O3 + 3C →
4Al + 3CO2
0

0

t
B. 2MgO + 3CO →
2Mg + 3CO2
t
C. Al2O3 + 3CO →

2Al + 3CO2
0

0

t
D. 2Al + 6H2O →
2Al(OH)3 + 3H2
Câu 16: Các kim loại nào sau đây tan hết khi ngâm trong axit H2SO4 đặc nguội ?
A. Al, Fe
B. Fe, Cu
C. Al, Cu
D. Cu, Ag
Câu 17: Để hòa tan hoàn toàn kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?
A. HCl
B. H2SO4
C. HNO3 loãng
D. HNO3 đặc , nguội
Câu 18: Cặp nào gồm 2 chất mà dung dịch mỗi chất đều làm quỳ tím hóa xanh:
A. Ca(NO3)2 , Na2CO3
B. NaHCO3 , NaAlO2
C. Al2(SO4)3 , Na[Al(OH)4]
D. AlCl3 , Na2CO3
Câu 19: Phèn chua có công thức nào?
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C. CuSO4.5H2O
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 20: Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích :
A. Khử mùi.

B. Diệt khuẩn.
C. Làm trong nước.
D. Làm mềm nước.
Câu 21: Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al2O3 ?
A. Đốt bột nhôm trong không khí.
B. Nhiệt phân nhôm nitrat.
C. Nhiệt phân nhôm hidroxit.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 22: Phương pháp nào thường dùng đề điều chế Al(OH)3 ?
A. Cho bột nhôm vào nước.
B. Điện phân dung dịch muối nhôm clorua.
C. Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch ammoniac.
D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na[Al(OH)4].
Câu 23:Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 , dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl
vào dung dịch Na[Al(OH)4] dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:
A. NaCl
B. NH4Cl
C. Al(OH)3
D. Al2O3
Câu 24: Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
t
2 Al2O3
A. 4Al + 3O2 
→
→ Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
B. Al + 4 HNO3 ( đặc ,nóng) 
t
Al2O3 + 2Cr
C. 2Al + Cr2O3 
→

0

0

0

t
2Al2O3 + 3C →
Al4C3 + 3CO2
Câu 25: Có thể dùng những bình bằng nhôm đề đựng:
A. Dung dịch xôđa.
B. Dung dịch nước vôi.
C. Dung dịch giấm.
D. Dung dịch HNO3 đặc ( đã làm lạnh).
Câu 26: Oxit nào lưỡng tính:
A. Al2O3
B. Fe2O3
C. CaO
D. CuO
Câu 27: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại kiềm M và M’ nằn ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau. Lấy 3,1g A hòa tan hết vào
nước thu được 1,12 lít hidro ( đktc). M và M’ là 2 kim loại nào:
A. Li, Na
B. Na, K
C. K, Rb
D. Rb, Cs
Câu 28: Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
A. NaHCO3
B. Al2O3
C.Al(OH)3
D.CaO

Câu 29: Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dung dịch của nó?
A. Na2CO3
B. Ca(HCO3)2
C. Al(NO3)3
D. AgNO3
Câu 30: Hòa tan 100 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư. Khí CO2 thu được cho đi qua dung dịch có chứa 64 g
NaOH . Cho Ca= 40, C = 12 , O = 16 .Số mol muối axit và muối trung hòa thu được trong dung dịch theo thứ
tự là:
A. 1 mol và 1 mol
B. 0,6 mol và 0,4 mol
C. 0,4 mol và 0,6 mol
D. 1,6 mol và 1,6 mol

D.


Câu 31: Hoà tan hết 9,5 g hỗn hợp X gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat
của kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl thấy thoát ra 0,1 mol khí. Hỏi khi cô cạn dung dịch khối lượng muối
thu được là bao nhiêu ( cho C =12 , Cl= 35,5 , O = 16)?
A. 10,6 g
B. 9,0 g
C. 12,0 g
D. Không thể xác định.
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 5g hỗn hợp hai muối XCO 3 và Y2CO3 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch
A và 0,224 lít khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.Hỏi khi cô cạn dung dịch A thì khối lượng muối thu được là bao
nhiêu?
A. 0,511 g
B. 5,11 g
C. 4,755 g
D. Giá trị khác.

2+
2+
2+
Câu 33: Dung dịch A có chứa : Mg , Ba ,Ca , và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3-. Thêm dần dần dung dịch
Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Hỏi thể tích dung dịch
Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu?
A. 150 ml
B. 200 ml
C. 250 ml
D. 300 ml
Câu 34: Cho 31,2 g hỗn hợp gồm bột Al và Al 2O3 tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 0,6
mol H2. Hỏi số mol NaOH đã dùng là bao nhiêu?
A. 0,8 mol
B. 0,6 mol
C. 0,4 mol
D. Giá trị khác.
Câu 35: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al 2(SO4)3. Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là
bao nhiêu?
A. 0,45 mol
B. 0,25 mol
C. 0,75 mol
D. 0,65 mol
Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al 2O3 tác dụng với dunh dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H 2. Nếu
cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,35 mol H 2. Hỏi số mol Mg, Al
trong hỗn hợp X theo thứ tự là bao nhiêu?
A. 0,2 mol ; 0,1 mol
B.0,2 mol ; 0,15 mol
C. 0,35 mol ; 0,1 mol
D. Các giá trị khác.
Câu 37: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H 2. Nếu cho một nửa

hỗn hợp X tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,15 mol H2. Số mol Mg và Al trong hỗn hợp X là:
A. 0,25 mol;0,15 mol
B. 0,1 mol ; 0,2 mol
C. 0,2 mol ; 0,2 mol
D. Giá trị khác.
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch
A.Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 16,3 g
B. 3,49 g
C. 1 g
D. 1,45 g
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dịch CuCl 2 dư rồi lấy chất rắn thu
được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí NO2 thoát ra là bao nhiêu?
A.0,8 mol
B. 0,3 mol
C. 0,6 mol
D. 0,2 mol
Câu 40: Đốt nóng 1 hỗn hợp X gồm bột Fe 2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. Những chất
rắn còn lại sau phản ứng,nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H 2 ; nếu cho tác dụng
với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2.Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu?
A. 0,3 mol
B. 0,6 mol
C. 0,4 mol
D. 0,25 mol
Câu 41: Để sản xuất 10,8 tấn Al, cần x tấn Al 2O3 và tiêu hao y tấn than chì ở anot. Biết hiệu suất phản ứng là
100%.Hỏi giá trị của X và Y là bao nhiêu?
A. x = 10,2 ; y = 1,8
B. x = 20,4 , y = 3,6
C. x = 40,8 ; y = 14,4
D. x =40,8 , y = 4,8

Câu 42: Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml. Nồng
độ % của dung dịch KOH là bao nhiêu ( Cho K=39, O=16, H=1)?
A. 5,31%
B. 5,20%
C. 5,30%
D. 5,50%
Câu 43: Nung 10g hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng không đổi được 6,9 g chất
rắn.Cho Na=23,H=1,C=12,O=16.Hỏi khối lượng Na2CO3 và NaHCO3 trong hỗn hợp X theo thứ tự là bao
nhiêu?
A. 8,4 g và 1,6 g
B. 1,6 g và 8,4 g
C. 4,2 g và 5,8 g
D. 5,8 g và 4,2 g
Câu 44: Dãy các nguyên tố kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính kim loại :
A. K ; Mg ; Na ; Al
B. Al ; Na ; Mg ; K
C. Al ; Mg ; Na ; K
D. K ; Na ; Mg ; Al
Câu 45 Vị trí của Al trong chu kỳ và nhóm thể hiện như sau :


Dựa vào kết luận này kết luận nào sau đây KHÔNG đúng
A. Oxit cao nhất và hyđroxít lưỡng tính
B. Nhôm là kim loại lưỡng tính vì Mg là kim loại còn Si là phi kim
Mg
Al
Si
C. Từ Mg đến Si độ mạnh tính kim loại giảm dần
12
13

14
D. Từ B đến Al độ mạnh tính kim loại giảm dần
Câu 46 : Kim loại nhẹ có ứng dụng rộng rãi nhất trong kỹ thuật và đời sống là :
A. K
;
B. Ca
;
C. Mg
;
D. Al
Câu 47 : Cho các thí nghiệm sau
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch Na[Al(OH)4]
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là :
A. (1) , (2)
;
B. (1) , (3)
; C. (2) , (3)
;
D. (1) , (2) , (3)
Câu 48: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al , Mg bằng dung dịch HCl dư . Sau phản ứng khối lượng dung dịch
axits tăng 7 gam . Vậy khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 5,4 gam ; 2,4 gam
B. 2,7 gam ; 1,2 gam
C. 5,8 gam ; 3,6 gam
D. 1,2 gam ; 2,4 gam
Câu 49: Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO 3 thấy thoát ra một hỗn hợp khí A gồm NO và

B

5

N2O . Biết dA/H 2 = 19,2 . Vậy số mol NO ở trong hỗn hợp A là :
A. 0,05 mol
B. 0,1 mol
C. 0,15 mol
D. 0,2 mol
Câu 50: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa . Nồng độ mol/l
của dung dịch NaOH đã dùng là :
A. 2,1M ; 2,8M
B 1,2M ; 2,1M
C. 2,2M ; 1,1M
D. 1,2M ; 2,8M
Câu 51: Hoà tan hoàn toàn m(g) Na kim loại vào 100 ml dung dịch HCl vào 1M thu được dung dịch A.Trung hoà
dung dịch A cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M.Tính m:
A.2,3g
B.4,6g
C.6,9g
D.9,2g
Câu 52: Dãy chất có khả năng vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl là:
A. Zn, CuO, Al, MgO, Al(OH)3, Al2O3
B. Al2O3, Zn(OH)2, AlCl3, MgO, Al
C. Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3, CH3COONH4, Zn
D. NaHCO3, CH3COONH4, Zn, Na2CO3
Câu 53: Có 3 chất rắn là Mg, Al, Al 2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết
mỗi chất là chất nào sau đây ?
A. HCl đặc
B. H2SO4 đặc, nguội
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch NaOH hay H2SO4 đặc, nguội

Câu 54: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 7,8 gam kết tủa. Nồng độ mol/lít
của dung dịch KOH là:
A. 1,5M hoặc 1M
B. 0,75M hoặc 1M
C. 1,5 M hoặc 3,0M
D. 0,75M
Câu 55: Cho 112 ml khí CO2 ( đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH) 2, thu được 0,1 gam kết tủa.
Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi là:
A. 0,05M
B. 0,005M
C. 0,002M
D.0,015M
Câu 56: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là
A. 13,5 gam B. 1,35 gam
C. 0,81 gam
D. 8,1 gam
Câu57: Phèn chua có công thức :
A. Al2(SO4)3.18H2O

B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

D. K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O

Câu 58:Cho sơ đồ: A B  C  D  A. Các chất A, B, C, D tương ứng là:
A. Al, Na[Al(OH)4] , Al(OH)3, Al2O3
C. Al, Al2O3, Al2(SO4)3, AlCl3


B. Al, AlCl3, AgCl, Cl2
D. AlCl3, Al, Al2O3, Al(NO3)3

Câu 59: Sục CO2 vào nước vôi trong chứa 0.15mol Ca(OH) 2 thu được 10 gam kết tủa. Hỏi số mol CO 2 cần dùng
là bao nhiêu?
A. 0,1 mol
B. 0,15 mol
C. 0,1 và 0,2 mol
D. 0,1mol và 0,15 mol.
Câu 60 : Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] sẽ có hiện tượng gì xảy ra :
A. Có kết tủa

B. Dung dịch vẫn trong suốt.


C. Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại.

D. Có kết tủa Al2(CO3)3

Câu 61: Dẫn khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A. Dung dịch vẫn trong suốt.

B. Có kết tủa trắng keo.

C. Có kết tủa sau đó kết tủa tan.

D. Có kết tủa đỏ nâu.

Câu 62: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu được
m(g) hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là:

A. 2,24g
B. 4,08g
C. 10,2g
D. 0,224g
Câu 63: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na 2CO3. Thể tích CO2 ở
đktc thu được là:
A.0,00 lít
B.0,56 lít
C.1,12 lít
D.1,344 lít
Câu 64: Một dung dịch chứa x mol K[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Để sau phản ứng thu
được lượng kết tủa lớn nhất thì
A. x > y.
B. y < x.
C. x = y.
D. x < 2y.
Câu 65: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
B. chỉ có kết tủa keo trắng.
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối A - 2007
Câu 66: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2SO4 0,5M, thu
được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là
A. 1.
B. 6.
C. 7.
D. 2.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối A - 2007
Câu 67: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl 2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp

dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối A - 2007
Câu 68: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là
15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A. 1,2.
B. 1,8.
C. 2,4.
D. 2.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối B - 2007
Câu 69: Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m
gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là
(biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al = 27)
A. 39,87%.
B. 77,31%.
C. 49,87%.
D. 29,87%.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối B - 2007
Câu 70: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
C. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
D. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối B - 2007
Câu 71: Cho các phản ứng:
t0
t0

(1) Cu2O + Cu2S 
(2) Cu(NO3)2 
→
→
t0
t0
(3) CuO + CO 
(4) CuO + NH3 
→
→
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối B - 2007
Câu 72: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H 2 (ở đktc).
Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52)
A. 7,84.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 10,08.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối B - 2007
Câu 73: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 43,2.
B. 7,8.
C. 5,4.
D. 10,8.

Đề thi đại học, cao đẳng – khối A - 2008


Câu 74: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được
hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A. 75 ml.
B. 50 ml.
C. 57 ml.
D. 90 ml.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối A - 2008
Câu 75: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al 4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp
khí và dung dịch X. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8gam. Giá trị của a là
A. 0,45.
B. 0,40.
C. 0,55.
D. 0,60.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối A - 2008
Câu 76: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al 2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
A. 0,45.
B. 0,25.
C. 0,05.
D. 0,35.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối A - 2008
Câu 77: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí
(ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh
ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khí duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 12,3.
B. 10,5.
C. 11,5.

D. 15,6.
Đề thi đại học, cao đẳng – khối B - 2008
Câu 78: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A. AgNO3 (dư).
B. HCl (dư).
C. NH3(dư).
D. NaOH (dư).
Đề thi đại học, cao đẳng – khối B - 2008
Câu 79: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu
được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A. 25,95 gam.
B. 103,85 gam.
C. 38,93 gam.
D. 77,86 gam.
Đề thi cao đẳng – khối B - 2008
Câu 80: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng
dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A. 1.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Đề thi cao đẳng – khối B - 2008
Câu 81: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
B. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
C. Al tác dụng với CuO nung nóng.
D. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Đề thi cao đẳng – khối B - 2007
Câu 82: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24g Al và m g Fe 3O4. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại.
Đem hoà tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch Ba(OH) 2 dư thì không thấy chất khí tạo

thành và cuối cùng còn lại 15,68g chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là:
A. 18,56g
B. 10,44g
C. 8,12g
D. 11,6g
Câu 83: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m g Fe 2O3 với 8,1g Al. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim
loại. Đem hoà tan hoàn toàn các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 litH 2 (đkc) thoát
ra. Trị số của m là:
A. 16g
B. 8g
C. 24g
D. 32g
Câu 84: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 g Cr2O3 và m g Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
23,3g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V (l) H2 (đkc). Giá trị của V là:
A. 4,48 lit
B. 10,08 lit
C. 7,84 lit
D. 3,36 lit
Câu 85: Nung nóng hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng hoàn
toàn. Những chất còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 6,72 lit H 2(đkc) còn
nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu 26,88 ( l) H2 (đkc). Khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:
A. 10,8g
B. 21,6g
C. 27g
D. 54g
Câu 86: Có 1 hỗn hợp Al và sắt oxit Fe xOy. Sau phản ứng nhiệt nhôm thu được 92,35g chất rắn. Hoà tan chất rắn
1
lượng chất rắn D bằng
4
H2SO4 đặc nóng phải dung 60 g dung dịch H2SO4 98%. Gỉa sử chỉ tạo muối sắt (III). Tính khối lượng Al2O3

A. 40,8g
B. 51,2g
C. 42g
D. 46,2g
Câu 87: Cho 2,7 g Al và 2,4g Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dd B. Dung dịch B cho tác dụng với
dung dịch NH3 dư, kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g kết tủa. Gía trị của m là:
A. 4,55 g
B. 9,1 g
C. 18,2 g
D. 6,83 g
trong dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 l khí bay ra và còn lại phần không tan D. Hoà tan


Đáp án: NHÔM

1
B
11
C
21
C
31
A
41
B
51
C
61

2

D
12
D
22
C
32
B
42
C
52
C
62

71
B
81
A

72
A
82
A

3
C
13
D
23
C
33

C
43
B
53
D
63
A
73
C
83
A

VÀ HỢP CHẤT
4
B
14
C
24
C
34
A
44
C
54
B
64
C
74
A
84

B

5
B
15
D
25
D
35
B
45
D
55
D
65
A
75
D
85
C

6
B
16
D
26
A
36
A
46

D
56
B
66
A
76
A
86
A

7
D
17
C
27
B
37
B
47
A
57
C
67
B
77
A
87
B

8

C
18
B
28
D
38
D
48
A
58
A
68
D
78
B
88

9
C
19
D
29
B
39
A
49
B
59
C
69

D
79
C
89

10
B
20
C
30
C
40
A
50
D
60
70
D
80
D
90



×