Tải bản đầy đủ (.ppt) (35 trang)

Bài giảng toán 5 tham khảo hình tam giác (19)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (452.4 KB, 35 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM
BÀI SOẠN MÔN TOÁN
LỚP 51

TUẦN 18 - TIẾT 90


Hình tam giác


1. Giới thiệu đặc điểm của hình tam giác
Hãy nêu tên : 3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc của
hình tam giác trên.
Hình tam giác ABC có:

A

-Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.
- Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.
-Ba góc là:

B

C

Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A);
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B);
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C).


1. Giới thiệu ba dạng hình tam giác (theo góc).


Dùng êke để kiểm tra các góc của tam giác

D

M

A

B

C
Hình tam giác có
ba góc nhọn

E

G

Hình tam giác có một
góc tù và hai góc nhọn

Q

N
Hình tam giác có một góc
vuông và hai góc nhọn (gọi
là hình tam giác vuông)


3. Giới thiệu đáy và đường cao (tương ứng)




A

B

H

C

Hình tam giác ABC có:
- BC là đáy.
- AH là đường cao tương ứng với đáy BC. Độ dài AH là chiều cao.


3. Giới thiệu đáy và đường cao (tương ứng)
Hãy dùng êke để tập nhận biết đường cao và cạnh đáy trong các hình sau.
A
A
A

B

H

AH là đường cao
ứng với đáy BC

C


H

B

AH là đường cao
ứng với đáy BC

C

B

AB là đường cao
ứng với đáy BC

C


-Ba góc là:

-Ba góc là:

4. Thực hành

A

B

Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
D

M

B

C

Hình tam giác ABC có:
-Ba cạnh là:

G

E

K

N

Hình tam giác DEG có: Hình tam giác MNK có:
-Ba cạnh là:
-Ba cạnh là:

cạnh AB, cạnh AC, Cạnh BC. cạnh DE, cạnh DG,Cạnh EG. cạnh MK, cạnh MN,Cạnh KN.

-Ba góc là
góc A, góc B, góc C.

Góc D, góc E, góc G.

góc M, góc K, góc N.



B

4. Thực hành
Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình
tam giác dưới đây:
A

D

P
N

H

B

C

K

E

G

M

Q

CH là đường cao


DK là đường cao

MN là đường cao

ứng với đáy AB

ứng với đáy EG

ứng với đáy PQ


4. Thực hành
So sánh diện tích của:
a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

A

D

E

B

H

C


4. Thực hành

Bài 3: So sánh diện tích của:
a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

A

D

E

B

H

C


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

A

D

E

B


H

C


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

A

D

E

B

H

C


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:


a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

A

D

E

B

H

C


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

A

E

B

H

C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
A

E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
A

E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
A

E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau



4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
A

E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
A


E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
A

E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau
-Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC có diện tích bằng nhau



4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
c. Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC
A
E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau
-Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC có diện tích bằng nhau


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
c. Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC
A
E


B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau
-Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC có diện tích bằng nhau


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
c. Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC
A
E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau
-Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC có diện tích bằng nhau



4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
c. Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC
A
E

B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau
-Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC có diện tích bằng nhau


4. Thực hành
Bài 3:

So sánh diện tích của:

a. Hình tam giác AED và hình tam giác EDH
b. Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC
c. Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC
A
E


B

H
C
D
-Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau
-Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC có diện tích bằng nhau
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích gấp 2 lần hình tam giác EDC


×