CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
QUY TRÌNH
VẬN HÀNH THAO TÁC
CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY – 220kV
MÃ SỐ QT – 10 - 46
(Sửa đổi lần thứ III)
(Ban hành kèm theo Quyết định 3679/QĐ-PPC-KT
ngày 08 tháng 10 năm 2009
Hải Dương, tháng 10 năm 2009
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
2 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
NGƯỜI ĐƯỢC PHÂN PHỐI
1. Tổng Giám đốc
2. Các phó tổng giám đốc
3. Trưởng các đơn vị và bộ phận có liên quan
CHỦ TRÌ SOẠN THẢO: PHÂN XƯỞNG VH ĐIỆN - KIỂM NHIỆT
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM TRA
Chữ ký:
Chữ ký:
Họ và tên: Lê Thanh Bình
Chức vụ: KTV.PX VH Điện -KN
Họ và tên: Nguyễn Văn Nhất
Chức vụ: Quản đốc VH Điện-KN
Chữ ký:
Họ và tên: Nguyễn Văn Thuỷ
Chức vụ: Trưởng phòng kỹ thuật
THAM GIA XEM XÉT
NGƯỜI DUYỆT
1. Phòng Kỹ thuật
Chữ ký:
Họ và tên: Vũ Xuân Cường
Chức vụ:
TÓM TẮT SỬA ĐỔI
P. Tổng Giám đốc
TÓM TẮT NỘI DUNG SỬA ĐỔI
LẦN SỬA
NGÀY SỬA
Lần 1
01/2003
Bổ sung và chỉnh sửa
Lần 2
12/2007
Bổ sung và chỉnh sửa
Lần 3
10/2009
Bổ sung và chỉnh sửa
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
3 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
MỤC LỤC
TT
Nội dung
Trang
1
Mục đích
6
2
Phạm vi sử dụng
6
3
Các tài liệu liên quan
6
4
Định nghĩa
6
5
Trách nhiệm
6
6
Nội dung quy trình
7
6.1
Thao tác chuyển đường Phố Nối (271) vận hành qua máy
cắt MC200
7
6.2
Thao tác chuyển đường Phố Nối (271) vận hành qua máy
cắt MC271
10
6.3
Thao tác chuyển đường Thường Tín (272) vận hành qua
máy cắt MC200
13
6.4
Thao tác chuyển đường Thường Tín (272) vận hành qua
máy cắt MC272
16
6.5
Thao tác chuyển đường Đồng Hoà 1 (273) vận hành qua
máy cắt MC200
19
6.6
Thao tác chuyển đường Đồng Hoà 1 (273) vận hành qua
máy cắt MC273
21
6.7
Thao tác chuyển đường Đồng Hoà 2 (274) vận hành qua
máy cắt MC200
24
6.8
Thao tác chuyển đường Đồng Hoà 2 (274) vận hành qua
máy cắt MC274
26
6.9
Thao tác chuyển đường Tràng Bạch 1 (275) vận hành qua
máy cắt MC200
29
6.10
Thao tác chuyển đường Tràng Bạch 1 (275) vận hành qua
33
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
4 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
máy cắt MC275
6.11
Thao tác chuyển đường Tràng Bạch 2 (276) vận hành qua
máy cắt MC200
35
6.12
Thao tác chuyển đường Tràng Bạch 2 (276) vận hành qua
máy cắt MC276
39
6.13
Chuyển phía 220kV máy biến thế AT1 vận hành qua máy
cắt MC200
41
6.14
Chuyển phía 220kV máy biến thế AT1 vận hành qua máy
cắt MC231
46
6.15
Chuyển phía 220kV máy biến thế AT2 vận hành qua máy
cắt MC200
48
6.16
Chuyển phía 220kV máy biến thế AT2 vận hành qua máy
cắt MC232
53
6.17
Chuyển phía 220kV máy biến thế T3 vận hành qua máy cắt
MC200
55
6.18
Chuyển phía 220kV máy biến thế T3 vận hành qua máy cắt
MC233
60
6.19
Chuyển phía 220kV máy biến thế T4 vận hành qua máy cắt
MC200
63
6.20
Chuyển phía 220kV máy biến thế T4 vận hành qua máy cắt
MC234
67
6.21
Đưa thanh cái C21 từ vận hành ra sửa chữa
70
6.22
Đưa thanh cái C21 từ sửa chữa vào vận hành
72
6.23
Đưa thanh cái C22 từ vận hành ra sửa chữa
74
6.24
Đưa thanh cái C22 từ sửa chữa vào vận hành
77
6.25
Đưa thanh cái TUC21 từ vận hành ra sửa chữa
79
6.26
Đưa thanh cái TUC21 từ sửa chữa vào vận hành
80
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
5 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.27
Đưa thanh cái TUC22 từ vận hành ra sửa chữa
81
6.28
Đưa thanh cái TIC22 từ sửa chữa vào vận hành
82
7
Hồ sơ lưu
82
8
Phụ lục
82
1. MỤC ĐÍCH
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
6 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
1.1 Để phù hợp đáp ứng được những tiến bộ kỹ thuật và thiết bị mới,
công nghệ mới đưa vào sản xuất, thay thế thiết bị cũ nên phải soạn thảo bổ
sung quy trình cho phù hợp công nghệ mới, thiết bị mới.
1.2 Cắt bớt, loại bỏ những phần quy trình mà công nghệ đã bỏ không sử
dụng tới, hoặc đã được thay thế thiết bị công nghệ mới.
1.3 Chuyển đổi các cụm từ, câu chữ, niên hiệu cho phù hợp với mô hình
quản lý kinh tế mới của Phân xưởng Vận hành Điện - Kiểm nhiệt và Công ty
cổ phần nhiệt điện Phả Lại.
1.4 Chỉnh sửa một số câu chữ, nội dung để tăng thêm tính chặt chẽ, dễ
hiểu trong quy trình..
2. PHẠM VI ÁP DỤNG
2.1. Quy trình này áp dụng bắt buộc đối với các phân xưởng, phòng ban,
các cá nhân trong Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại khi tiến hành thao tác
chuyển đổi tại trạm phân phối 220kV dây chuyền 1.
2.2. Quy trình này cũng áp dụng bắt buộc đối với các đơn vị bên ngoài
Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại đến thực hiện các công việc tại các thiết
bị của trạm phân phối 220kV dây chuyền 1.
3. CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN
- Quy trình thao tác chuyển đổi trạm phân phối 220kV.
- Quy định thể thức trình bày văn bản trong Công ty cổ phần nhiệt điện
Phả Lại mã số QĐ-01-01 ban hành ngày 30 tháng 11 năm 2007 của Công ty
cổ phần nhiệt điện Phả Lại.
4. ĐỊNH NGHĨA (Không áp dụng)
5. TRÁCH NHIỆM
Phó tổng Giám đốc kỹ thuật, Quản đốc, phó Quản đốc,
Kỹ thuật viên phân xưởng vận hành Điện - Kiểm nhiệt phải nắm vững,
đôn đốc công nhân trong đơn vị phải thực hiện nghiêm chỉnh quy trình này.
Trưởng, Phó phòng Kỹ thuật sản xuất, kỹ thuật an toàn của Công ty cùng
cán bộ kỹ thuật phòng kỹ thuật phụ trách khối thiết bị điện, phải nắm vững,
đôn đốc, chỉ đạo công nhân kiểm tra thực hiện.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
7 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
Trưởng ca dây chuyền 1, Trưởng kíp phân xưởng Vận hành Điện - Kiểm
nhiệt phải nắm vững, chỉ đạo, đôn đốc và bắt buộc các chức danh dưới quyền
quản lý của mình phải thực hiện nghiêm chỉnh quy trình này.
6. NỘI DUNG QUY TRÌNH
6.1 Thao tác chuyển đường Phố Nối (271) vận hành qua máy cắt
MC200 (Hiện tại đường dây Phố Nối đang được cấp điện qua Máy cắt
MC271)
6.1.1 Được điều độ cho phép thực hiện các thao tác trên đường dây Phố
Nối (271).
6.1.2. Chuyển nhóm chỉnh định:
Tại panen N32 chuyển khoá đổi nhóm chỉnh định MC 200 về vị trí
MC271.
6.1.3. Cấp nguồn thao tác:
6.1.3.1. Tại panen N12 (Rơ le tự động MC200) thực hiện:
Đặt các khoá chuyển:
SAC: Chọn hệ thống thanh cái điều khiển về vị trí ± 1ШУ.
SAC1: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn cho bảo vệ khoảng cách P443
về vị trí ± 2ШУ.
SAC2: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522
ở vị trí ± 1ШУ.
Đóng các áptômát:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC200.
SF1: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách P443 MC200.
SF2: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách 7SA522.
6.1.3.2. Tại panen N32 (Bảo vệ MC200) đóng các áttômát:
AT1: Cấp nguồn chiếu sáng và sấy.
AT2: Cấp nguồn mạch lựa chọn điện áp thanh cái.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
8 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
AT3: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522.
AT4: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách P443.
6.1.3.3. Tại bảng 9P (Bảng điều khiển máy cắt 200) đóng các áttômát:
AT1, AT2: Cấp nguồn xoay chiều.
AT3: Cấp nguồn điều khiển DCL.
AT4: Cấp nguồn tín hiệu trạng thái.
AT5: Cấp nguồn cho đồng hồ đo lường.
6.1.3.4. Tại tủ 8DN08 (cấp nguồn AC) đóng áttômát cấp nguồn thao tác
MC200.
6.1.4. Kiểm tra vị trí đã “Tháo ra” các nắp của khối thử nghiệm:
XA2: Mạch dòng TT-MC200 ở các phần đấu nối sau.
6.1.4.1. Tại panen N24: “Bảo vệ MBA-AT1”.
6.1.4.2. Tại panen N26: “Bảo vệ MBA-AT2”.
6.1.4.3. Tại panen N27: “Bảo vệ MBA-T3”.
6.1.4.4. Tại panen N28: “Bảo vệ MBA-T4”.
6.1.5 Chuyển đổi mạch dòng bảo vệ MC200:
Tại panen N32 thực hiện:
6.1.5.1 Đóng nắp khối thử nghiệm:
XA: Các mạch dòng TT (Đường dây: Đậy nắp; AT: Tháo nắp).
XA2: Các mạch dòng TT (Đường dây: Đậy nắp; AT: Đậy nắp).
XA3: Các mạch dòng TT (Đường dây: Đậy nắp; AT:Tháo nắp).
6.1.5.2 Tháo nắp các khối thử nghiệm:
XA1: Các mạch dòng TT (Đường dây: Tháo nắp; AT: Đậy nắp).
6.1.6. Tại OPY-220kV kiểm tra:
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
9 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.1.6.1. Máy cắt 200 ở vị trí cắt.
6.1.6.2. Dao cách ly 200-1 ở vị trí cắt.
6.1.6.3. Dao cách ly 200-2 ở vị trí cắt.
6.1.6.4. Dao cách ly 200-9 ở vị trí cắt.
6.1.6.5. Dao cách ly 271-9 ở vị trí cắt.
6.1.6.6. Dao cách ly TUC29-9 và các AB hạ thế, cầu dao một cực của
TUC29 ở vị trí đóng.
6.1.7. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện các thao tác sau:
6.1.7.1. Đóng DCL 200-1.
6.1.7.2. Đóng DCL 200-9.
6.1.7.3. Trên panen bảo vệ phải giải trừ tín hiệu của các rơ le chỉ thị.
6.1.7.4. Đóng máy cắt MC200.
6.1.7.5. Kiểm tra bằng mắt thanh cái C29 và máy cắt MC200.
6.1.7.6. Cắt MC200. Kiểm tra vị trí cắt MC200.
6.1.7.7. Đóng DCL 271-9.
6.1.7.8. Chuyển nguồn cấp của công tơ MC200 về vị trí “Đường dây”.
6.1.7.9. Đóng hoà máy cắt MC200.
6.1.7.10. Kiểm tra vị trí “Đóng” của MC200 và sự phân bố phụ tải trên
MC200 và MC271.
6.1.7.11. Cắt máy cắt MC271. Kiểm tra vị trí cắt MC271.
6.1.8. Kiểm tra dòng không cân bằng tại panen N10 (SLTC-220kV).
6.1.9. Đưa chức năng tự động đóng lại máy cắt vòng vào làm việc:
Tại tủ N32 (Bảo vệ MC200): Đặt khoá A.R về vị trí “ON”.
6.1.10. Cắt nguồn điều khiển MC 271:
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
10 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
Tại panen N15 (Rơle tự động đường dây 271) cắt áttômát:
SF: Mạch điều khiển MC271.
6.1.11. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện các thao tác:
6.1.11.1. Cắt DCL 271-7.
6.1.11.2. Cắt DCL 271-1.
6.1.11.3. Kiểm tra vị trí cắt DCL 271-2( a, b, c).
6.1.12. Kết thúc thao tác, báo cáo điều độ và ghi sổ vận hành.
6.2. Thao tác chuyển đường Phố Nối (271) vận hành qua máy cắt
MC271 (Hiện tại đường dây Phố Nối đang vận hành qua máy cắt MC200)
6.2.1. Được điều độ cho phép thực hiện các thao tác trên đường dây Phố
Nối (271).
6.2.2. Cấp nguồn thao tác và kiểm tra vị trí các con nối:
6.2.2.1. Tại panen N15 (Rơ le tự động đường dây 271) thực hiện:
Đặt các khoá chuyển:
SAC: Chọn hệ thống thanh cái điều khiển về vị trí ± 1ШУ.
SAC1: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn tín hiệu về vị trí ± 2ШУ.
SAC2: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522
ở vị trí ± 1ШУ.
Đóng các áptômát sau:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC271.
SF1: Mạch tín hiệu.
SF2: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách 7SA522.
Kiểm tra con nối: XB, XB1, XB2, XB3 ở vị trí “Đưa ra”.
6.2.2.2 Tại panen N29 (Bảo vệ MC271) đóng các áttômát:
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
11 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
AT1: Cấp nguồn chiếu sáng và sấy.
AT2: Cấp nguồn rơ le LOCKOUT.
AT3: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522 và rơ le LOCKOUT.
AT4: Cấp nguồn mạch lựa chọn điện áp thanh cái.
6.2.2.3. Tại bảng 7P (Bảng điều khiển máy cắt 271) đóng các áttômát:
AT1, AT2: Cấp nguồn xoay chiều.
AT3: Cấp nguồn điều khiển DCL.
AT4: Cấp nguồn tín hiệu trạng thái.
AT5: Cấp nguồn cho đồng hồ đo lường.
6.2.2.4. Tại tủ 8DN08 (cấp nguồn AC) đóng áttômát cấp nguồn thao tác
MC271.
6.2.3. Đưa bảo vệ SEL-321 của máy cắt MC271 vào làm việc:
6.2.3.1. Trên bảng SEL-321 của máy cắt MC271 đóng các áttômát:
QF2: Cấp nguồn một chiều cho INPUT.
QF3: Cấp nguồn một chiều cho các rơle đường dây 271.
QF4: Cấp nguồn điện áp thanh cái pha A cho các rơle bảo vệ.
QF5: Cấp nguồn điện áp thanh cái pha B cho các rơle bảo vệ.
QF6: Cấp nguồn điện áp thanh cái pha C cho các rơle bảo vệ.
6.2.3.2. Cắt chức năng tự động đóng lại của bộ SEL-321: Đặt khoá SA1
về vị trí: “OFF”. (Vì chế độ Tự động đóng lại được sử dụng tại bộ 7SA522Panen N29).
6.2.4. Tại OPY-220kV kiểm tra:
6.2.4.1. Máy cắt MC271 ở vị trí cắt.
6.2.4.2. Dao cách ly 271-1 ở vị trí cắt.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
12 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.2.4.3. Dao cách ly 271-2 ở vị trí cắt.
6.2.4.4. Dao cách ly 271-7 ở vị trí cắt.
6.2.5. Tại phòng điều khiển thực hiện các thao tác:
6.2.5.1. Đóng DCL 271-1.
6.2.5.2. Đóng DCL 271-7.
6.2.5.3. Đóng máy cắt MC271.
6.2.5.4. Kiểm tra vị trí “Đóng” của MC271 và sự phân bố phụ tải trên
MC271 và MC200.
6.2.5.5. Cắt máy cắt MC200. Kiểm tra vị trí cắt MC200.
6.2.6. Kiểm tra dòng không cân bằng tại panen N10 (BVSLTC-220kV).
6.2.7. Đưa chức năng tự động đóng lại MC271 vào làm việc:
Tại panen N29 (Bảo vệ MC271): Đặt khoá A.R về vị trí “ON”.
6.2.8. Cắt nguồn điều khiển MC200:
Tại panen N12 (Rơ le tự động MC200) cắt áptômát:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC200.
6.2.9. Tại trạm phòng điều khiển trung tâm thực hiện thao tác:
6.2.9.1. Cắt DCL 271-9.
6.2.9.2. Cắt DCL 200 -9.
6.2.9.3. Cắt DCL TUC29-9.
6.2.9.4. Cắt DCL 200-1.
6.2.9.5. Kiểm tra vị trí cắt DCL 200-2 (a,b,c).
6.2.10. Kết thúc thao tác, báo cáo điều độ và ghi số vận hành.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
13 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.3. Thao tác chuyển đường Thường Tín (272) vận hành qua máy
cắt MC200 (Hiện tại đường dây Thường Tín đang được cấp điện qua Máy
cắt MC272)
6.3.1. Được điều độ cho phép thực hiện các thao tác trên đường dây
Thường tín (272)
6.3.2. Chuyển nhóm chỉnh định:
Tại panen N32 chuyển khoá đổi nhóm chỉnh định MC 200 về vị trí
MC272.
6.3.3. Cấp nguồn thao tác:
6.3.3.1. Tại panen N12 (Rơ le tự động MC200) thực hiện:
Đặt các khoá chuyển:
SAC: Chọn hệ thống thanh cái điều khiển về vị trí ± 1ШУ.
SAC1: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn cho bảo vệ khoảng cách P443
về vị trí ± 2ШУ.
SAC2: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522
ở vị trí ± 1ШУ.
Đóng các áptômát sau:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC200.
SF1: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách P443 MC200.
SF2: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách 7SA522.
6.3.3.2. Tại panen N32 (Bảo vệ MC200) đóng các áttômát sau:
AT1: Cấp nguồn chiếu sáng và sấy.
AT2: Cấp nguồn mạch lựa chọn điện áp thanh cái.
AT3: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522.
AT4: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách P443.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
14 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.3.3.3. Tại bảng 9P (Bảng điều khiển máy cắt 200) đóng các áttômát
sau:
AT1, AT2: Cấp nguồn xoay chiều.
AT3: Cấp nguồn điều khiển DCL.
AT4: Cấp nguồn tín hiệu trạng thái.
AT5: Cấp nguồn cho đồng hồ đo lường.
6.3.3.4. Tại tủ 8DN08 (Cấp nguồn AC) đóng áttômát cấp nguồn thao tác
MC200.
6.3.4. Kiểm tra vị trí đã “Tháo ra” các nắp của khối thử nghiệm:
XA2: Mạch dòng TT-MC200 ở các phần đấu nối sau.
6.3.4.1. Trên panen N24: “Bảo vệ MBA-AT1”.
6.3.4.2. Trên panen N26: “Bảo vệ MBA-AT2”.
6.3.4.3. Trên panen N27: “Bảo vệ MBA-T3”.
6.3.4.4. Trên panen N28: “Bảo vệ MBA-T4”.
6.3.5. Chuyển đổi mạch dòng bảo vệ MC200:
Tại pa nen N32 thực hiện:
6.3.5.1. Đóng nắp khối thử nghiệm:
XA: Các mạch dòng TT (Đường dây: Đậy nắp; AT: Tháo nắp).
XA2: Các mạch dòng TT (Đường dây: Đậy nắp; AT: Đậy nắp).
XA3: Các mạch dòng TT (Đường dây: Đậy nắp; AT:Tháo nắp).
6.3.5.2. Tháo nắp các khối thử nghiệm:
XA1: Các mạch dòng TT( Đường dây: Tháo nắp; AT: Đậy nắp).
6.3.6. Tại OPY-220kV kiểm tra:
6.3.6.1. Máy cắt 200 ở vị trí cắt.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
15 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.3.6.2. Dao cách ly 200-1 ở vị trí cắt.
6.3.6.3. Dao cách ly 200-2 ở vị trí cắt.
6.3.6.4. Dao cách ly 200-9 ở vị trí cắt.
6.3.6.5. Dao cách ly 272-9 ở vị trí cắt.
6.3.6.6. Dao cách ly TUC29-9 và các AB hạ thế, cầu dao một cực của
TUC29 ở vị trí đóng.
6.3.7. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện các thao tác sau:
6.3.7.1. Đóng DCL 200-2 (a,b,c).
6.3.7.2. Đóng DCL 200-9.
6.3.7.3. Trên panen bảo vệ phải giải trừ tín hiệu của các rơ le chỉ thị.
6.3.7.4. Đóng máy cắt MC200.
6.3.7.5. Kiểm tra bằng mắt thanh cái C29 và máy cắt MC200.
6.3.7.6. Cắt MC200. Kiểm tra vị trí cắt MC200.
6. 3. 7.7. Đóng DCL 272-9.
6.3.7.8. Chuyển nguồn cấp của công tơ MC200 về vị trí “Đường dây”.
6.3.7.9. Đóng hoà máy cắt MC200.
6.3.7.10. Kiểm tra vị trí “Đóng” của MC200 và sự phân bố phụ tải trên
MC200 và MC272.
6.3.7.11. Cắt máy cắt MC272. Kiểm tra vị trí cắt MC272.
6.3.8. Kiểm tra dòng không cân bằng tại panen N10 (SLTC-220kV).
6.3.9. Đưa chức năng tự động đóng lại máy cắt vòng vào làm việc:
Tại tủ N32 (Bảo vệ MC200): Đặt khoá A.R về vị trí “ON”.
6.3.10. Cắt nguồn điều khiển MC 272:
Tại panen N16 (Rơle tự động đường dây 272) cắt áttômát:
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
16 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
SF: Mạch điều khiển MC272.
6.3.11. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện các thao tác:
6.3.11.1. Cắt DCL 272-7.
6.3.11.2. Cắt DCL 272-2( a, b, c).
6.3.11.3. Kiểm tra vị trí cắt DCL 272-1.
6.3.12. Kết thúc thao tác, báo cáo điều độ và ghi sổ vận hành.
6.4. Thao tác chuyển đường Thường Tín (272) vận hành qua máy
cắt MC272 (Hiện tại đường dây Thường Tín đang vận hành qua máy cắt
MC200)
6.4.1. Được điều độ cho phép thực hiện các thao tác trên đường dây
Thường Tín (272).
6.4.2. Cấp nguồn thao tác và kiểm tra vị trí các con nối:
6.4.2.1. Tại panen N16 (Rơle tự động đường dây 272) thực hiện:
Đặt các khoá chuyển :
SAC: Chọn hệ thống thanh cái điều khiển về vị trí ± 1ШУ.
SAC1: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522
ở vị trí ± 1ШУ.
SAC2: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn tín hiệu về vị trí ± 2ШУ.
Đóng các áp tô mát sau:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC272.
SF1: Mạch tín hiệu.
SF2: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách 7SA522.
Kiểm tra con nối: XB, XB1, XB2, XB3 ở vị trí “Đưa ra”.
6.4.2.2. Tại panen N30 (Bảo vệ MC272) đóng các áttômát:
AT1: Cấp nguồn chiếu sáng và sấy.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
17 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
AT2: Cấp nguồn rơle LOCKOUT.
AT3: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522 và rơle LOCKOUT.
AT4: Cấp nguồn mạch lựa chọn điện áp thanh cái.
6.4.2.3. Tại bảng 8P (Bảng điều khiển máy cắt 272) đóng các áttômát:
AT1, AT2: Cấp nguồn xoay chiều.
AT3: Cấp nguồn điều khiển DCL.
AT4: Cấp nguồn tín hiệu trạng thái.
AT5: Cấp nguồn cho đồng hồ đo lường.
6.4.2.4. Tại tủ 8DN08 (Cấp nguồn AC) đóng áttômát cấp nguồn thao tác
MC272.
6.4.3. Đưa bảo vệ SEL-321 của máy cắt MC272 vào làm việc:
6.4.3.1. Trên bảng SEL-321 của máy cắt MC272 đóng các áttômát sau:
QF9: Cấp nguồn một chiều cho INPUT.
QF10: Cấp nguồn một chiều cho các rơ le đường dây 272.
QF11: Cấp nguồn điện áp thanh cái pha A cho các rơ le bảo vệ.
QF12: Cấp nguồn điện áp thanh cái pha B cho các rơ le bảo vệ.
QF13: Cấp nguồn điện áp thanh cái pha C cho các rơ le bảo vệ.
6.4.3.2. Cắt chức năng tự động đóng lại của bộ SEL-321: Đặt khoá SA1
về vị trí “OFF” (Vì chế độ Tự động đóng lại được sử dụng tại bộ 7SA522Panen N30).
6.4.4. Tại OPY-220kV kiểm tra:
6.4.4.1. Kiểm tra MC272 ở vị trí cắt.
6.4.4.2. DCL 272-1 ở vị trí cắt.
6.4.4.3. DCL 272-2 ở vị trí cắt.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
18 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.4.4.4. DCL 272-7 ở vị trí cắt.
6.4.5. Tại phòng điều khiển thực hiện các thao tác:
6.4.5.1. Đóng DCL 272-2(a,b,c).
6.4.5.2. Đóng DCL 272-7.
6.4.5.3. Đóng máy cắt MC272.
6.4.5.4. Kiểm tra vị trí “Đóng” của MC272 và sự phân bố phụ tải giữa
MC272 và MC200.
6.4.5.5. Cắt máy cắt MC200. Kiểm tra vị trí cắt MC200.
6.4.6. Kiểm tra dòng không cân bằng tại panen N10 (BVSLTC-220kV).
6.4.7. Đưa chức năng tự động đóng lại MC272 vào làm việc:
Tại panen N30 (Bảo vệ MC272): Đặt khoá A.R về vị trí “ON”.
6.4.8. Cắt nguồn điều khiển MC200:
Tại panen N12 (Rơ le tự động MC200) cắt áptômát:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC200.
6.4.9. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện thao tác:
6.4.9.1. Cắt DCL 272-9.
6.4.9.2. Cắt DCL 200 -9.
6.4.9.3. Cắt DCL TUC29-9.
6.4.9.4. Cắt DCL 200-2(a,b,c).
6.4.9.5. Kiểm tra vị trí cắt DCL 200-1.
6.4.10. Kết thúc thao tác, báo cáo điều độ và ghi sổ vận hành.
6.5. Thao tác chuyển đường Đồng Hoà 1 (273) vận hành qua máy cắt
MC200 (Hiện tại đường dây Đồng Hoà 1 đang được cấp điện qua Máy cắt
MC273)
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
19 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.5.1. Được điều độ cho phép thực hiện các thao tác trên đường dây
Đồng hoà 1 (273)
6.5.2. Chuyển nhóm chỉnh định:
Tại panen N32 chuyển khoá đổi nhóm chỉnh định MC 200 về vị trí
MC273.
6.5.3. Cấp nguồn thao tác:
6.5.3.1. Tại panen N12 (Rơ le tự động MC200) thực hiện:
Đặt các khoá chuyển :
SAC: Chọn hệ thống thanh cái điều khiển về vị trí ± 1ШУ.
SAC1: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn cho bảo vệ khoảng cách P443
về vị trí ± 2ШУ.
SAC2: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522
ở vị trí ± 1ШУ.
Đóng các áptômát sau:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC200.
SF1: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách P443 MC200.
SF2: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách 7SA522.
6.5.3.2. Tại panen N32 (Bảo vệ MC200) đóng các áttômát sau:
AT1: Cấp nguồn chiếu sáng và sấy.
AT2: Cấp nguồn mạch lựa chọn điện áp thanh cái.
AT3: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522.
AT4: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách P443.
6.5.3.3. Tại bảng 9P (bảng cấp nguồn máy cắt 200) đóng các áttômát
sau:
AT1, AT2: Cấp nguồn xoay chiều.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
20 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
AT3: Cấp nguồn điều khiển DCL.
AT4: Cấp nguồn tín hiệu trạng thái.
AT5: Cấp nguồn cho đồng hồ đo lường.
6.5.3.4. Tại tủ 8DN08 (cấp nguồn AC) đóng áttômát cấp nguồn thao tác
MC200.
6.5.4. Kiểm tra vị trí đã “Tháo ra” các nắp của khối thử nghiệm:
XA2: Mạch dòng TT-MC200 ở các phần đấu nối sau.
6.5.6 Tại OPY-220kV kiểm tra:
6.5.6. 1 Máy cắt MC200 ở vị trí cắt.
6.5.6.2. Dao cách ly 200-1 ở vị trí cắt.
6.5.6.3. Dao cách ly 200-2 ở vị trí cắt.
6.5.6.4. Dao cách ly 200-9 ở vị trí cắt.
6.5.6.5. Dao cách ly 273-9 ở vị trí cắt.
6.5.6.6. Dao cách ly TUC29-9 và các AB hạ thế, cầu dao một cực của
TUC29 ở vị trí đóng.
6.5.7. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện các thao tác sau:
6.5.7.1. Đóng DCL 200-1.
6.5.7.2. Đóng DCL 200-9.
6.5.7.3. Trên panen bảo vệ phải giải trừ tín hiệu của các rơ le chỉ thị.
6.5.7.4. Đóng máy cắt MC200.
6.5.7.5. Kiểm tra bằng mắt thanh cái C29 và máy cắt MC200.
6.5.7.6. Cắt MC200. Kiểm tra vị trí cắt MC200.
6.5.7.7. Đóng DCL 273-9.
6.5.7.8. Chuyển nguồn cấp của công tơ MC200 về vị trí “Đường dây”.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
21 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.5.7.9. Đóng hoà máy cắt MC200.
6.5.7.10. Kiểm tra vị trí “Đóng” của MC200 và sự phân bố phụ tải trên
MC200 và MC273.
6.5.7.11. Cắt máy cắt MC273. Kiểm tra vị trí cắt MC273.
6.5.8. Kiểm tra dòng không cân bằng tại panen N10 (SLTC-220kV).
6.5.9. Đưa chức năng tự động đóng lại máy cắt vòng vào làm việc:
Tại tủ N32 (Bảo vệ MC200): Đặt khoá A.R về vị trí “ON”.
6.5.10. Cắt nguồn điều khiển MC 273:
Tại panen N78 (Rơle tự động đường dây 273) cắt áttômát:
SF: Mạch điều khiển MC273.
6.5.11. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện các thao tác:
6.5.11.1. Cắt DCL 273-7.
6.5.11.2. Cắt DCL 273-1.
6.5.11.3. Kiểm tra vị trí cắt DCL 273-2 (a,b,c).
6.5.12. Kết thúc thao tác, báo cáo điều độ và ghi sổ vận hành.
6.6. Thao tác chuyển đường Đồng Hoà 1 (273) vận hành qua máy cắt
MC273 (Hiện tại đường dây Đồng Hoà 1 đang vận hành qua máy cắt
MC200)
6.6.1. Được điều độ cho phép thực hiện các thao tác trên đường dây
Đồng Hoà 1 (273)
6.6.2. Cấp nguồn thao tác và kiểm tra vị trí các con nối:
6.6.2.1. Tại panen N78 (Rơ le tự động đường dây 273) thực hiện:
Đặt các khoá chuyển:
SAC: Chọn hệ thống thanh cái điều khiển về vị trí ± 1ШУ.
SAC1: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn tín hiệu về vị trí ± 2ШУ.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
22 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
SAC2: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522
ở vị trí ± 1ШУ.
Đóng các áptômát sau:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC273.
SF1: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách P443.
SF2: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách 7SA522.
Kiểm tra con nối: XB, XB1, XB2, XB3 ở vị trí “Đưa ra”.
6.6.2.2. Tại pa nen N31 (Bảo vệ MC273) đóng các áttômát sau:
AT1: Cấp nguồn chiếu sáng và sấy.
AT2: Cấp nguồn rơ le LOCKOUT.
AT3: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522 và rơ le LOCKOUT.
AT4: Cấp nguồn mạch lựa chọn điện áp thanh cái.
6.6.2.3. Tại bảng 9P (bảng điều khiển máy cắt 273) đóng các áttômát
sau:
AT1, AT2: Cấp nguồn xoay chiều.
AT3: Cấp nguồn điều khiển DCL.
AT4: Cấp nguồn tín hiệu trạng thái.
AT5: Cấp nguồn cho đồng hồ đo lường.
6.6.2.4. Tại tủ 8DN08 (cấp nguồn AC) đóng áttômát cấp nguồn thao tác
MC273.
6.6.3. Tại OPY-220kV kiểm tra:
6.6.3.1. Máy cắt MC273 ở vị trí cắt.
6.6.3.2. DCL 273-1 ở vị trí cắt.
6.6.3.3. DCL 273-2 ở vị trí cắt.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
23 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.6.3.4. DCL 273-7 ở vị trí cắt.
6.6.4. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện các thao tác:
6.6.4.1. Đóng DCL 273-1.
6.6.4.2. Đóng DCL 273-7.
6.6.4.3. Đóng máy cắt MC273.
6.6.4.4. Kiểm tra vị trí “Đóng” của MC273 và sự phân bố phụ tải giữa
MC273 và MC200.
6.6.4.5. Cắt máy cắt MC200. Kiểm tra vị trí cắt của MC200.
6.6.5. Kiểm tra dòng không cân bằng tại panen N10 (BVSLTC-220kV).
6.6.6. Đưa chức năng tự động đóng lại MC273 vào làm việc:
Tại panen N31 (Bảo vệ MC273): Đặt khoá A.R về vị trí “ON”.
6.6.7. Cắt nguồn điều khiển MC200:
Tại panen N12 (Rơ le tự động MC200) cắt áptômát:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC200.
6.6.8. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện thao tác:
6.6.9.1. Cắt DCL 273-9.
6.6.9.2. Cắt DCL 200 -9.
6.6.9.3. Cắt DCL TUC29-9.
6.6.9.4. Cắt DCL 200-1.
6.6.9.5. Kiểm tra vị trí cắt DCL 200-2(a,b,c).
6.6.9. Kết thúc thao tác, báo cáo điều độ và ghi sổ vận hành
6.7. Thao tác chuyển đường Đồng Hoà 2 (274) vận hành qua máy cắt
MC200 (Hiện tại đường dây Đồng Hoà 2 đang được cấp điện qua Máy cắt
MC274
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
24 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
6.7.1. Được điều độ cho phép thực hiện các thao tác trên đường dây
Đồng Hoà 2 (274)
6.7.2. Chuyển nhóm chỉnh định:
Tại panen N32 chuyển khoá đổi nhóm chỉnh định MC 200 về vị trí
MC274.
6.7.3. Cấp nguồn thao tác:
6.7.3.1. Tại panen N12 (Rơ le tự động MC200) thực hiện:
Đặt các khoá chuyển:
SAC: Chọn hệ thống thanh cái điều khiển về vị trí ± 1ШУ.
SAC1: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn cho bảo vệ khoảng cách P443
về vị trí ± 2ШУ.
SAC2: Chọn hệ thống thanh cái cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522
ở vị trí ± 1ШУ.
Đóng các áptômát sau:
SF: Mạch điều khiển máy cắt MC200.
SF1: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách P443 MC200.
SF2: Mạch thao tác bảo vệ khoảng cách 7SA522.
6.7.3.2. Tại panen N32 (Bảo vệ MC200) đóng các áttômát sau:
AT1: Cấp nguồn chiếu sáng và sấy.
AT2: Cấp nguồn mạch lựa chọn điện áp thanh cái.
AT3: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách 7SA522.
AT4: Cấp nguồn bảo vệ khoảng cách P443.
6.7.3.3. Tại bảng 9P (bảng điều khiển máy cắt 200) đóng các áttômát
sau:
AT1, AT2: Cấp nguồn xoay chiều.
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN PHẢ LẠI
Mã số: QT-10-46
Ngày sửa đổi: /10/2009
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Mục:
Lần sửa đổi: Lần 03
THAO TÁC CHUYỂN ĐỔI TRẠM OPY- 220kV
Trang:
25 / 82
Ngày hiệu lực: /10/2009
AT3: Cấp nguồn điều khiển DCL.
AT4: Cấp nguồn tín hiệu trạng thái.
AT5: Cấp nguồn cho đồng hồ đo lường.
6.7.3.4. Tại tủ 8DN08 (cấp nguồn AC) đóng áttômát cấp nguồn thao tác
MC200.
6.7.4. Kiểm tra vị trí đã “Tháo ra” các nắp của khối thử nghiệm:
XA2: Mạch dòng TT-MC200 ở các phần đấu nối sau.
6.7.6. Tại OPY-220kV kiểm tra:
6.7.6.1. Máy cắt MC200 ở vị trí cắt.
6.7.6.2. Dao cách ly 200-1 ở vị trí cắt.
6.7.6.3. Dao cách ly 200-2 ở vị trí cắt.
6.7.6.4. Dao cách ly 200-9 ở vị trí cắt.
6.7.6.5. Dao cách ly 274-9 ở vị trí cắt.
6.7.6.6. Dao cách ly TUC29-9 và các AB hạ thế, cầu dao một cực của
TUC29 ở vị trí đóng.
6.7.7. Tại phòng điều khiển trung tâm thực hiện các thao tác sau:
7.1. Đóng DCL 200-2(a,b,c).
6.7.7.2. Đóng DCL 200-9.
6.7.7.3. Trên panen bảo vệ phải giải trừ tín hiệu của các rơ le chỉ thị.
6.7.7.4. Đóng máy cắt MC200.
6.7.7.5. Kiểm tra bằng mắt thanh cái C29 và máy cắt MC200.
6.7.7.6. Cắt MC200. Kiểm tra vị trí cắt MC200.
6.7.7.7. Đóng DCL 274-9.
6.7.7.8. Chuyển nguồn cấp của công tơ MC200 về vị trí “Đường dây”.