TrêngTHCSLªKh¾cCÈn
Hình học 6ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưThứư6ưngàyư14ưthángưư12ưnămư2007
Tiết 13: ưưưưưưưưưưưưưưưôn tập ch ơng i
Nộiưdungưbàiưhọc.
1. Ônưtậpưvềưcácưkháiưniệm:ưĐiểm;ưđườngưthẳng;ưtia;ư
đoạnưthẳng;ưtrungưđiểmưcủaưđoạnưthẳng.ưCáchưvẽ;ưkíư
hiệuưđiểm;đườngưthẳng;ưtrungưđiểmưcủaưđườngưthẳng;
2. Rènưluyệnưcácưkĩưnăng:ưĐọcưhình;ưvẽưhình;ưgiảiưtoánư
hìnhưhọc;
Hình học 6ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưThứư6ưngàyư14ưthángưư12ưnămư2007
Tiết 13: ưưưưưưưưưưưưưưưôn tập ch ơng i
A.ưLýưthuyết
Bàiư1.ưChọnưđápưánưđúngưtrongưcácưcâuưsau:
1. Khiưkíưhiệuưđiểmưtaưdùng:
A.ưMộtưchữưcáiưinưhoa.
C.ưHaiưchữưcáiưinưhoa.
B.ưMộtưchữưcáiưinưthường.
D.ưChữưcáiưtuỳưý.
2.ưKhiưkíưhiệuưđườngưthẳngưtaưcóưthểưdùng:
A.ưMộtưchữưcáiưinưthường.
C.ưHaiưchữưcáiưinưhoa.
D.ưMộtưtrongư3ưcáchưtrên.
B.ưHaiưchữưcáiưinưthường.
3.ưHìnhưgồmưđiểmưOưvàưmộtưphầnưđườngưthẳngưbịưchiaưraưbởiư
Oưđựơcưgọiưlà:
A.ưMộtưđườngưthẳng.
C.ưMộtưtiaưgốcưO
B.ưMộtưđoạnưthẳng.
D.ưHaiưtiaưđốiưnhau
4.ưHìnhưgồmư2ưđiểmưA,ưBưvàưcácưđiểmưnằmưgiữaưAưvàưBưđượcưgọiưlà:
A.ưđườngưthẳngưAB.
C.ưưtiaưAB.
B.ưđoạnưthẳngưAB.
D.ưHaiưđiểmưAưvàưB.
5.ưTrungưđiểmưcủaưđoạnưthẳngưlàưđiểm:
A.ưNằmưgiữưhaiưđầuưđoạnưthẳng.
C.ưNằmưgiữaưvàưcáchưđềuư
haiưđầuưđoạnưthẳng
B.ưCáchưđềuưhaiưđầuưđoạnưthẳng
D.ưTuỳưýưtrênưđoạnưthẳng.
Hình học 6ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưThứư6ưngàyư14ưthángưư12ưnămư2007
Tiết 13: ưưưưưưưưưưưưưưưôn tập ch ơng i
A.ưLýưthuyết
Bàiư2.ưưXácưđịnhưcâuưđúng,ưcâuưsaiưtrongưcácưcâuưsau:
SưưưưA.ưĐoạnưthẳngưABưlàưhìnhưgồmưcácưđiểmưnằmưgiữaưhaiưđiểmưAưvàưB.
ưưưưưB.ưHaiưtiaưđốiưnhauưcùngưnằmưtrênưmộtưđườngưthẳng.
Đ
SưưưưưC.ưHaiưtiaưcùngưnằmưtrênưđườngưthẳngưthìưđốiưnhau.
SưưưưD.ưNếuưMưcáchưđềuưAưvàưBưthìưMưlàưtrungưđiểmưcủaưđoạnưthẳngưAB.
ưưưưưE.ưNếuưMưlàưtrungưđiểmưcủaưđoạnưthẳngưABưthìưMưcáchưđềuưưhaiư
điểmưAưvàưB.ư Đ
Hình học 6ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưThứư6ưngàyư14ưthángưư12ưnămư2007
Tiết 13: ưưưưưưưưưưưưưưưôn tập ch ơng i
A.ưLýưthuyết:
- Vẽ 3 điểm A, B, C không thẳng.
B.ưBàiưtập:
Bài 1 ( Bài 2- T 127)
- Vẽ đờng thẳng AB,
- Vẽ tia AC,
Bàiưgiải
- Vẽ đoạn thẳng BC, điểm M nằm giữa B
và C.
A
B
M
C
Hình học 6ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưThứư6ưngàyư14ưthángưư12ưnămư2007
Tiết 13: ưưưưưưưưưưưưưưưôn tập ch ơng i
A.ưLýưthuyết:
B.ưBàiưtập:
Bài 1 ( Bài 2- T 127)
Bài 2 ( Bài 6 T 127)
Bàiưgiải
A
M
B
a) Vì M thuộc AB và AM < AB (3cm < 6cm)
nên M nằm giữa hai điểm A và B.
b) Vì M nằm giữa A và B nên: AM + MB = AB
Thay số: 3 + MB = 6 suy ra MB = 6 3 = 3 (cm)
Vậy AM = MB.
c) Ta có: AM + MB = AB ( M nằm giữa A và B)
AM = MB (M cách đều A và B)
Suy ra:M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên tia AB
lấy điểm M sao cho AM = 3cm.
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B
không? vì sao?
b) So sánh AM và MB.
c) M có là trung điểm của AB không?
Hình học 6ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưThứư6ưngàyư14ưthángưư12ưnămư2007
Tiết 13: ưưưưưưưưưưưưưưưôn tập ch ơng i
A.ưLýưthuyết:
B.ưBàiưtập:
Bài 1 ( Bài 2- T 127)
Bài 2:( Bài 6 T 127)
Bài 3: Mô tả các hình vẽ sau bằng lời:
Hình 1: Điểm A thuộc đờng thẳng a, điểm
B không thuộc đờng thẳng a
Hình 2: Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Hình 1
Hình 3: Điểm O là gốc chung của hai tia
đối nhau: Ox và Oy.
Hình 4: Đoạn thẳng MN cắt tia Ax tại K.
B
A
A
Hình 2
Hình 3
x
Hình 4
A
a
B
C
O
y
K
x
M
Hình 5: Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng
MN tại đầu mút M.
Hình 6: Điểm O là trung điểm của đoạn
thẳng AB.
Hình 5
N
N
A
M
Hình 6
A
O
B
B
Hình học 6ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưThứư6ưngàyư14ưthángưư12ưnămư2007
Tiết 13: ưưưưưưưưưưưưưưưôn tập ch ơng i
A.ưLýưthuyết:
B.ưBàiưtập:
Bài 1 ( Bài 2- T 127)
Bài 2:( Bài 6 T 127)
Hớng dẫn về nhà
1. Học thuộc lí thuyết ( theo đề cơng ôn tập)
2. Làm các bài tập: 4; 5; 7; 8( SGK- Trang 127)
3. Ôn tập lí thuyết, xem lại cách trình bày các
bài tập hình học, chuẩn bị cho tiết 14 làm bài
kiểm tra 45 phút.