Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

bài tập hình học không gian

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (286.36 KB, 2 trang )

Nguyễn Xuân Nam

Bài 7. Cho lăng trụ tam giác ABC.A' B' C ' có đáy ABC là tam giác đều
cạnh a . Hình chiếu vuông góc của A ' xuông mặt phẳng  ABC trùng với
trọng tâm G của tam giác ABC . Biết đường thẳng AA ' hợp với đáy

 ABC

một góc 600 . Chứng minh BB ' C ' C là hình chữ nhật và tính thể

tích khối lăng trụ ABC.A' B' C ' .

Ta có A ' G   ABC nên A ' GA vuông tại G , suy ra A
' AG là góc nhọn.

nên A
' AG  600  A ' G  AG.tan600  3 AG .

Gọi AM cắt BC tại M thì M là trung điểm của BC và AM  BC .
A ' G  BC  BC   A ' AG  A ' A  BC .

Mà A' A / / B' B  B' B  BC .
Lại có B' B / /C ' C; B' B  C ' C nên B' BCC ' là hình chữ nhật.
Ta có AG 

2
2
a
AM  AC.cos 300 
.
3


3
3

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
G  O0; 0; 0 , Ox  GA , Oy  BC , Oz  GA .

Chọn a  1 , khi đó

  3 1 
3
A 
; 0; 0 , B
; ; 0 ,


 3
  6 2 

  3 1 
Ta có AB  
; ; 0 ,

 2 2 



B'

A'


 3 1 
C 
;  ; 0 , A 0; 0; 1 .
 6
2 

  3
1 
AC  
;  ; 0 ,
 2
2 

AA  3; 0; 1 .

C'

z

C
A

G

M
B

x
y




Diện tích tam giác ABC là: S ABC 

1  
3
3 2
AB. AC 

a (đvdt) (do ta
2
4
4

chọn a  1 ).
Thể tích khối lăng trụ ABC.A' B' C ' là:
3


Nguyễn Xuân Nam


1    
1 3
3 3
VABC . A ' B' C '  2VA. BCA '  2. .  AB, AC  .AA  .

a (đvtt) (do ta chọn

6 

3 2
6
a  1 ).

4



×