Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

Bai 27 Dieu che oxi phan ung phan huy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.54 MB, 14 trang )

Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1. Thí nghiệm :
Thí nghiệm nhóm
a.Với nguyên liệu kalipemangnat KMnO4
- Cho một lợng nhỏ KMnO4 vào ống
Cách tiến hành :
- Cho một lợng nhỏ kali pemanganat
nghiệm sau đó cho một miếng bông nhỏ
KMnO4 vào ống nghiệm .
vào miệng ống nghiệm.
- Dùng kẹp gỗ cặp ống nghiệm rồi đun
- Cặp ống nghiệm trên giá sắt rồi nắp ống
nóng trên ngọn lửa đèn cồn .
dẫn khí.
- Đa que đóm cháy dở còn tàn đỏ vào
- Đun nóng bằng ngọn lửa đèn cồn.
miệng ống nghiệm.
- Thu khí oxi.
- Quan sát
Nhóm 1 Nhóm 3
Nhận xét hiện tợng :
- Thu khí oxi bằng cách đẩy nớc
- Có tiếng nổ lép bép .
(Hình 4.6b).
- Chất khí sinh ra trong ống nghiệm làm Nhóm 2 Nhóm 4
tàn đóm đỏ bùng cháy thành ngọn lửa.
- Thu khí oxi vào ống nghiệm khô đặt
Giải thích : Khí sinh ra chính là khí oxi
đứng.
Biết khi đun nóng kali pemanganat KMnO4


sinh ra kali mangannat(K2MnO4),
mangan đioxit(MnO2) và khí oxi.
0
PTHH : 2KMnO4 t K2MnO4 + MnO2 + O2


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
a. Với nguyên liệu kalipemanganat KMnO4
Đun nóng kali pemanganat KMnO4 sinh ra
kali mangnnat(K2MnO4), mangan đioxit(MnO2)
và khí oxi.
0
2KMnO4 t K2MnO4 + MnO2 + O2
b. Với nguyên liệu kalicloratKClO3
Khi đun nóng dễ phân huỷ thành
Kali clorua(KCl) và khí oxi
o
2KClO3 t MnO2 2 KCl +

3O2

2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ

I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :

a. Với nguyên liệu KMnO4
0
2KMnO4 t
K2MnO4 + MnO2 + O2
b. Với nguyên liệu KClO3
to,MnO2
2KClO3
2 KCl + 3O2
2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm . N2
- 196 0C
1.Thí nghiệm :

a. Với nguyên liệu KMnO4
0
2KMnO4 t
K2MnO4 + MnO2 + O2
b. Với nguyên liệu KClO3
to,MnO2
2KClO3

2 KCl + 3O2
2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.

Đĩa

Tháp chng cất

Van
điều
chỉnh

II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .

1 . Sản xuất khí oxi từ không khí .
Quan sát sơ đồ tháp chng cất phân
đoạn không khí lỏng
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu đợc khí nitơ ở - 1960C sau đó là
khí oxi ở -1830C

oxi
-183 0C

ống ruột


không khí lỏng nén


ở to thấp, áp suất cao

Bể bốc hơi


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :

a. Với nguyên liệu KMnO4
0
t
2KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
b. Với nguyên liệu KClO3
to,MnO2
2KClO3
2 KCl + 3O2
2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.

II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .

1 . Sản xuất khí oxi từ không khí
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu đợc khí nitơ ở - 1960C sau đó là
khí oxi ở -1830C

2 . Sản xuất từ nớc


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :

a. Với nguyên liệu KMnO4
0
t
2KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
b. Với nguyên liệu KClO3
to,MnO2
2KClO3
2 KCl + 3O2
2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.

Khí oxi

a

Khí hiđro
B

+


II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .

1 . Sản xuất khí oxi từ không khí
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu đợc khí nitơ ở - 1960C sau đó là
khí oxi ở -1830C
2 . Sản xuất từ nớc
Điện phân nớc thu đợc hai khí riêng biệt là oxi
và hiđro
PTHH : 2H O Điện phân 2H
+ O2
2
2

Sơ đồ điện phân nớc

-


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :

a. Với nguyên liệu KMnO4
0
t
2KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
b. Với nguyên liệu KClO3
to,MnO2

2KClO3
2 KCl + 3O2
2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.

II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .

1 . Sản xuất khí oxi từ không khí
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu đợc khí nitơ ở - 1960C sau đó là
khí oxi ở -1830C
2 . Sản xuất từ nớc
Điện phân nớc thu đợc hai khí riêng biệt là oxi
và hiđro
PTHH 2H O Điện phân 2H
+ O2
2
2

Phòng thí
nghiệm

Công
nghiệp

Nguyên
liệu


KMnO4,KClO3

Nớc,
không khí

Sản lợng

ít

Nhiều

Giá
thành

Đắt

Rẻ


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm . III. Phản ứng phân huỷ
1.Thí nghiệm :
1. Nhận xét

a. Với nguyên liệu KMnO4
Các phản ứng (1),(2),(3)
0
t
2KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2 (1)

số chất tham gia phản ứng là 1 chất
b. Với nguyên
liệu KClO3
to,MnO2
số chất sản phẩm 2 hoặc 3 chất
(2)
2KClO3
2 KCl + 3O2
2. Định nghĩa : Phản ứng phân huỷ
2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc
là phản ứng hoá học trong đó một
điều chế bằng cách đun nóng những hợp
chất sinh ra hai hay nhiều chất mới .
chất giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.

II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .

1 . Sản xuất khí oxi từ không khí
Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
suất cao thu đợc khí nitơ ở - 1960C sau đó là
khí oxi ở -1830C
2 . Sản xuất từ nớc
Điện phân nớc thu đợc hai khí riêng biệt là oxi
và hiđro
PTHH
2H O Điện phân 2H
+ O (3)
2


2

2


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
1.Thí nghiệm :
Bài tập 2: Cân bằng các phản ứng

a. Với nguyên liệu KMnO4
0
t
2KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
b. Với nguyên liệu KClO3
to,MnO2
(2)
2KClO3
2 KCl + 3O2
2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.

II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .

Sản xuất khí oxi từ không khí và nớc
PTHH 2H2O Điện phân 2H2
+ O2

III. Phản ứng phân huỷ

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
học trong đó một chất sinh ra hai
hay nhiều chất mới .

sau và cho biết chúng thuộc loại
phản ứng nào đã học.
o
a, FeCl2 + Cl2 t FeCl3
to
b, CuO + H2
Cu + H2O
o
t
c, KNO3
KNO2 + O2
o
t
d, Fe(OH)3
Fe2O3 + H2O


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I . Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm .
Bài tập 2: Cân bằng các phản ứng
1.Thí nghiệm :

a. Với nguyên liệu KMnO4
0

2KMnO4 t
K2MnO4 + MnO2 + O2
b. Với nguyên liệu KClO3
to,MnO2
(2)
2KClO3
2 KCl + 3O2
2. Kết luận : Trong PTN , khí oxi đợc điều
chế bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị nhiệt phân huỷ nh
KMnO4 và KClO3.

II. sản xuất oxi trong Công nghiệp .

Sản xuất khí oxi từ không khí và nớc
PTHH 2H2O Điện phân 2H2
+ O2
III. Phản ứng phân huỷ

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
học trong đó một chất sinh ra hai
hay nhiều chất mới .

sau và cho biết chúng thuộc loại
phản ứng nào đã học.
o
a, 2FeCl2 + Cl2 t
2 FeCl3
o
t

b, CuO + H2
Cu + H2O
to KNO
c, 2 KNO
2
+ O
3

2

2

t Fe O + H
d, 2 Fe(OH)3
3 2O
2 3
Phản ứng a là phản ứng hoá hợp
Phản ứng c,d là phản ứng phân huỷ
o


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I.Điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm .

III. Phản ứng phân huỷ

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
* Nguyên liệu : KMnO4 , KClO3
học trong đó một chất sinh ra hai

+ Giàu oxi
hay nhiều chất mới.
+ Dễ bị nhiệt phân huỷ
Bài tập 4 : Tính số gam kaliclorat
* Cách điều chế : Nhiệt phân
cần điều chế đợc :
a,
PTHH
0
48 gam khí oxi
b,
2KMnO4 t
K2MnO4 + MnO2 + O2
44,8 lít khí oxi ( ở ĐKTC)
to,MnO2
2KClO3
2 KCl + 3O2
t,xt
PTHH
:
2KClO
2 KCl
+ 3O2
* Cách thử khí oxi : Dùng tàn đóm đỏ
3
a, n = m
* Cách thu khí oxi : - Đẩy nớc
PTHH
M
m = n.M

- Đẩy không khí
mO 2
n
n
O2
KClO 3
mKClO 3
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp.
b,
V
Nguyên liệu không khí và nớc
n=
m = n.M
- Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
22,4 PTHH
V
n
n
mKClO 3
O2
KClO 3
suất cao thu đợc khí nitơ ở - 1960C sau đó là O 2
khí oxi ở -1830C
- Điện phân nớc
PTHH 2H2OĐiện phân 2H2
+ O2


Tìm Ô Chữ chìa khoá
T


H

U



C

T

í

M

A

L

I

C

L

O

R

A


T

c

A

N

x

I

C

A

C

B

O

N

H

I




T

P

H

Â

N

ù

N

G

T

à

N

Đ

ó

M

Đ


Đ



Y

N

Ư



C

K

H

Ô

N

G

K

H

í


I



N

P

H

Â

N

1

K

2
3
4

D

5
6
7

Đ


8

N

A

T



Câu
1:38Đây
làhãy
tên
gọi
khác
của
hợp
chất
dùng
để
điều
chế?chế
oxi
Câu
Câu
:6:7425Bạn
Đây


cho
tên
ph
nguyên
ơng
biết
hoá
pháp
tên
học
liệu
hoá
của
để
học
điều
hợp
của
chế
chất
ngyên
oxi
dùng
trong
liêu
đểPTN
điều
phòng
công
dùng

nghiệp
để
thí
sản
nghiệm

?
Câu
Câu
Câu
Đây
:::Đây
Một

làcách
ph
một
ơng
thử
ph
pháp
ơng
khí
điều
oxi
pháp
trong
chế
thu
oxi

khí
phòng
trong
oxi
thí
trong
công
nghiệp
? oxi
trong
PTNsống

công
thức làlàKMnO
xuất
CTHH
vôi

có CTHH
CaCO43 ?
3
nghiệm
? KClO
H
P

H
A

N



N
P

Ư


N

G

P

H

Â

N

H


y

u
Y


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ

I.Điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm .

III. Phản ứng phân huỷ

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
* Nguyên liệu : KMnO4 , KClO3
học trong đó một chất sinh ra hai
+ Giàu oxi
hay nhiều chất mới.
+ Dễ bị nhiệt phân huỷ
Bài tập về nhà 1,2,3,4,5,6 (SGK Trang 94)
* Cách điều chế : Nhiệt phân
Bài tập 6 : Trong PTN , ngời ta điều chế
PTHH
oxits sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng oxi oxi
0
t
2KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
hoá sắt ở nhiệt độ cao .
o
t ,MnO2
a, Tính số gam sắt và số gam khí oxi cần
2KClO3
2 KCl + 3O2
dùng để điều chế đợc 2,32 g oxít sắt từ
* Cách thử khí oxi : Dùng tàn đóm đỏ
b,Tính số gam KMnO4 cần dùng để có đ
* Cách thu khí oxi : - Đẩy nớc

ợc lợng oxi dùng cho phản ứng trên.
- Đẩy không khí
o
t
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp. a, PTHH :
3Fe + 2O2
Fe3O4
m
Nguyên liệu không khí và nớc
n=
- Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp mFe O M nFe3O 4 PTHH n m = n.M m
Fe
Fe
3 4
suất cao thu đợc khí nitơ ở - 1960C sau đó là
PTHH
m = n.M m
n
oxi ở -1830C
O2
b,
O2
- Điện phân nớc
t0 K MnO + MnO + O
2KMnO
4
2
4
2
2

PTHH 2H2OĐiện phân 2H2
+ O2
PTHH
nO 2
n KMnO 4m = n.M m
KMnO 4


Bài 27 : Điều chế oxi . Phản ứng phân huỷ
I.Điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm .

III. Phản ứng phân huỷ

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá
* Nguyên liệu : KMnO4 , KClO3
học trong đó một chất sinh ra hai
+ Giàu oxi
hay nhiều chất mới.
+ Dễ bị nhiệt phân huỷ
Bài tập 4 : Tính số gam kaliclorat
* Cách điều chế : Nhiệt phân
cần điều chế đợc :
a,
PTHH
0
48 gam khí oxi
b,
2KMnO4 t
K2MnO4 + MnO2 + O2

44,8 lít khí oxi ( ở ĐKTC)
to,MnO2
2KClO3
2 KCl + 3O2
t,xt
PTHH
:
2KClO
2 KCl
+ 3O2
* Cách thử khí oxi : Dùng tàn đóm đỏ
3
a, n = m
* Cách thu khí oxi : - Đẩy nớc
PTHH
M
m = n.M
- Đẩy không khí
mO 2
n
n
O2
KClO 3
mKClO 3
II. sản xuất oxi trong Công nghiệp.
b,
V
Nguyên liệu không khí và nớc
n=
m = n.M

- Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp
22,4 PTHH
V
n
n
mKClO 3
O2
KClO 3
suất cao thu đợc khí nitơ ở - 1960C sau đó là O 2
khí oxi ở -1830C
Bài tập về nhà 1,2,3,4,5,6 (SGK Trang 94)
- Điện phân nớc
PTHH 2H2OĐiện phân 2H2
+ O2



×