Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

BỘ đề KIỂM TRA sức bền vật LIỆU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (379.36 KB, 21 trang )

BỘ ĐỀ KIỂM TRA SỨC BỀN VẬT LIỆU
Câu 1. - Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết
diện ? (đơn vị đo trên hình vẽ bằng mm) (hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

m=3kNm

q=2kN/m

P2 =8kN

Câu 1. - Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết
diện ? (đơn vị đo trên hình vẽ bằng mm) (hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =8kN

P1 =6kN

q=2kN/m


m=3kNm
h=2b

b

Câu 1. - Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết
diện ? (đơn vị đo trên hình vẽ bằng mm) (hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:
(hình 2)

P1 =6kN

m=3kNm

q=2kN/m

P2 =8kN

I

,


Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ?
(hình 1) Cho a = 1cm.
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)


P2 =8kN

P1 =6kN

q=2kN/m

m=3kNm

Câu 1. - Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện
(hình 1). Cho a = 1cm.
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

q=2kN/m m=3kNm

P2 =8kN
a
a

Câu
chính

1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính
trung tâm của tiết diện ? (hình 1).


Câu

2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt


ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =8kN

P1 =6kN

q=2kN/m

m=3kNm
h=1,5b

b

Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ?
(hình 1). Cho a =1cm.
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)


P2 =8kN
m=3kNm

P1 =6kN

q=2kN/m

I

Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ?
(hình 1). Cho a = 1cm
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

m=3kNm

q=2kN/m

P2 =8kN

I


Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ?

(hình 1). Cho R = 10cm
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =8kN

P1 =6kN

m=3kNm

q=2kN/m

I

Câu
1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính
trung tâm của tiết diện ? (hình 1). Cho a = 5cm
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =8kN

P1 =6kN


m=3kNm

q=2kN/m

I

Câu 1. Xác định Ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:
(hình 2)
2

6kN/m
m=3kNm

P2 =8kN
2

4kN/m

P1 =6kN

q=2kN/m
h=1,5b

600

b
2

7kN/m


,


Câu 1. Xác định Ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =8kN

P1 =6kN

q=2kN/m m=3kNm
a
a

2

8kN/m

2

5kN/m
300
2

Câu 1. Xác


6kN/m

định Ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)

Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =8kN

P1 =6kN

q=2kN/m

2

6kN/m

m=3kNm

2

4kN/m
450
2

7kN/m


Câu 1. Xác định Ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt

ngang. Biết:

,

(hình 2)

2

6kN/m

P2 =8kN 4kN/mP2 =6kN
1

m=3kNm

0

30

2

7kN/m

q=2kN/m

I



Câu 1. Xác định Ứng suất chính, phương chính cho phân tố ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:
(hình 2)

P2 =8kN

,

P1 =6kN

q=2kN/m

m=3kNm

2

4kN/m

h=2b

b
2

6kN/m

2

5kN/m


Câu 1. Xác định ứng suất tiếp cực trị và phương của ứng suất tiếp cực trị cho phân tố ứng suất như
hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

4kN/m

P2 =8kN

P1 =6kN

m=3kNm

q=2kN/m

2

6kN/m

2

5kN/m
450

Câu 1. Xác định ứng suất tiếp cực trị và phương của ứng suất tiếp cực trị cho phân tố ứng suất như

hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ

P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

m=3kNm


nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

2

8kN/m

2

5kN/m
300
2

6kN/m


Câu 1. Xác định ứng suất tiếp cực trị và phương của ứng suất tiếp cực trị cho phân tố ứng suất như
hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

6kN/m

2

P1 =6kN

4kN/m

m=3kNm

P2 =4kN

q=2kN/m

h=2b

0

60

b

2

7kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

6kN/m

P1 =6kN
2

4kN/m
600

q=2kN/m

P2 =4kN

m=3kNm

I

2


7kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)


Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
P2 =4kN

P1 =6kN

q=2kN/m

m=3kNm

2

8kN/m

2

5kN/m
300
2


6kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
P2 =4kN

m=3kNm

2

4kN/m

P1 =6kN

q=2kN/m

a
a

2

6kN/m

2


5kN/m
450

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

q=2kN/m

P1 =6kN

P2 =4kN

m=3kNm
h=1,5b

2

6kN/m

b
2

4kN/m
300
2


7kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất
như hình vẽ bằng vòng tròn Mo. (Hình 1)


Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

m=3kNm

2

I

6kN/m

2

4kN/m
450

2

7kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

P1 =6kN

q=2kN/m

2

8kN/m

,

P2 =4kN

I

m=3kNm

2

5kN/m

(hình 2)


300
2

6kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt

ngang. Biết:

2

6kN/m

,

(hình 2)

2

4kN/m

P1 =6kN

P2 =4kN

m=3kNm

0


60

2

7kN/m

q=2kN/m

I


Câu 1. Vẽ biểu đồ lực dọc, ứng suất và tính chuyển vị cho thanh như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

I

m=3kNm

Câu 1. Vẽ biểu đồ lực dọc, ứng suất và tính chuyển vị cho thanh như hình vẽ. (Hình 1) a = 1m,

P1=10kN, P2=40kN, q = 5kN/m
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:
P1 =6kN

q=2kN/m

,

P2 =4kN

m=3kNm
h=1,5b

b
(hình 2)

Xác định kích thước mặt cắt ngang của các thanh
2, 3 trên hình vẽ.
Câu 1.

1,

Dầm AB coi như cứng tuyệt đối. Biết a =
0,4m; [σ] = 16kN/cm2
Câu

2.

P2 =4kN


q=2kN/m

P1 =6kN

m=3kNm

a
a


Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

Câu 1. - Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết
diện ? (đơn vị đo trên hình vẽ bằng mm) (hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =4kN

P1 =6kN

q=2kN/m


m=3kNm

Câu 1. - Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết
diện ? (đơn vị đo trên hình vẽ bằng mm) (hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:
(hình 2)
P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

m=3kNm

,

I


Câu 1. - Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết
diện ? (đơn vị đo trên hình vẽ bằng mm) (hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

q=2kN/m

P1 =6kN


P2 =4kN

m=3kNm

h=2b

b

Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ?
(hình 1) Cho a = 1cm.
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
P1 =6kN

P2 =4kN

q=2kN/m

m=3kNm

Câu 1. - Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện
(hình 1). Cho a = 1cm.
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước

mặt cắt ngang. Biết:
P1 =6kN


q=2kN/m

,

(hình 2)
P2 =4kN

m=3kNm


Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ? (hình 1).
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

m=3kNm
h=2b

b

Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ?

(hình 1). Cho a =1cm.
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

q=2kN/m

m=3kNm

P2 =4kN

I

Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ?
(hình 1). Cho a = 1cm
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =4kN

q=2kN/m

P1 =6kN


m=3kNm


Câu 1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính trung tâm của tiết diện ?
(hình 1). Cho R = 10cm
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

m=3kNm

a
a

Câu
1. Xác định hệ trục chính trung tâm. Tính các mô men quán tính chính
trung tâm của tiết diện ? (hình 1). Cho a = 5cm
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,


(hình 2)

P2 =4kN

q=2kN/m

P1 =6kN

m=3kNm

Câu 1. Xác định Ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

q=2kN/m

6kN/m

2

4kN/m

P1 =6kN

P2 =4kN


m=3kNm
h=1,5b

b

600
2

7kN/m


Câu 1. Xác định Ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =4kN

m=3kNm

2

8kN/m

q=2kN/m

2


5kN/m

P1 =6kN

I

300
2

6kN/m

Câu 1. Xác định Ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

2

6kN/m

P1 =6kN
2

4kN/m

m=3kNm

q=2kN/m


P2 =4kN

I

450
2

7kN/m

Câu 1. Xác định Ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt

ngang. Biết:

2

6kN/m

2

4kN/m
300
2

7kN/m

,

(hình 2)



P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

I

m=3kNm

Câu 1. Xác định Ứng suất chính, phương chính cho phân tố ứng suất như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

4kN/m

q=2kN/m

P1 =6kN

P2 =4kN

I


m=3kNm

2

6kN/m

2

5kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất tiếp cực trị và phương của ứng suất tiếp cực trị cho phân tố ứng suất như
hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

4kN/m

q=2kN/m

P1 =6kN

P2 =4kN

m=3kNm
h=1,5b


2

6kN/m

b
2

5kN/m
450

Câu 1. Xác định ứng suất tiếp cực trị và phương của ứng suất tiếp cực trị cho phân tố ứng suất như
hình vẽ. (Hình 1)


Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P2 =4kN

m=3kNm

2

8kN/m

P1 =6kN


q=2kN/m

a

2

a

5kN/m
300
2

6kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất tiếp cực trị và phương của ứng suất tiếp cực trị cho phân tố ứng suất như
hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

6kN/m

P2 =4kN

P1 =6kN

q=2kN/m


m=3kNm

2

4kN/m
600
2

7kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

6kN/m

P1 =6kN
2

4kN/m
0

60


2

7kN/m

q=2kN/m

P2 =4kN

m=3kNm

I


Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

P2 =4kN

q=2kN/m

m=3kNm

2


h=2b

8kN/m

b

2

5kN/m
300
2

6kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)
2

4kN/m

q=2kN/m

P2 =4kN


P1 =6kN

m=3kNm

2

6kN/m

2

5kN/m
450

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

q=2kN/m

P1 =6kN

P2 =4kN

m=3kNm
h=1,5b


2

6kN/m

b
2

4kN/m
300
2

7kN/m


Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,
(hình 2)

P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

m=3kNm

2


6kN/m

2

4kN/m

I

450
2

7kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

P1 =6kN

q=2kN/m

2

8kN/m

,

P2 =4kN


m=3kNm

2

5kN/m

I

(hình 2)

300
2

6kN/m

Câu 1. Xác định ứng suất ứng suất trên mặt cắt nghiêng cho phân tố ứng suất như hình vẽ bằng
vòng tròn Mo. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:
(hình 2)

,


P1 =6kN

P2 =4kN

q=2kN/m

m=3kNm


2

I

6kN/m

2

4kN/m
600
2

7kN/m

Câu 1. Vẽ biểu đồ lực dọc, ứng suất và tính chuyển vị cho thanh như hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

P1 =6kN

q=2kN/m

P2 =4kN

I


m=3kNm

Câu 1. Vẽ biểu đồ lực dọc, ứng suất và tính chuyển vị cho thanh như hình vẽ. (Hình 1) a = 1m,
P1=10kN, P2=40kN, q = 5kN/m
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:
P1 =6kN

q=2kN/m

,

P2 =4kN

m=3kNm
h=1,5b

b
(hình 2)

Xác định kích thước mặt cắt ngang của các thanh
2, 3 trên hình vẽ.
Câu 1.

1,

Dầm AB coi như cứng tuyệt đối. Biết a =
0,4m; [σ] = 16kN/cm2
Câu

2.


P2 =4kN

q=2kN/m

P1 =6kN

m=3kNm

a
a


Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:

,

(hình 2)

Câu 1. Xác định ứng suất tiếp cực trị và phương của ứng suất tiếp cực trị cho phân tố ứng suất như
hình vẽ. (Hình 1)
Câu 2. Cho dầm như hình vẽ. Vẽ biều đồ nội lực, tìm kích thước mặt cắt ngang. Biết:
(hình 2)
2

6kN/m

P2 =4kN
2


4kN/m
600
2

7kN/m

q=2kN/m

P1 =6kN

m=3kNm

,



×