Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

So sánh cấu tạo tế bào procaryot và eucaryot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.4 MB, 15 trang )

C©u hái th¶o luËn:
So s¸nh cÊu t¹o tÕ bμo procaryot vμ tÕ bμo
eucaryot
Sinh viªn thùc hiÖn

: Nhãm 1

Gi¸o viªn h−íng dÉn : Lª Minh Ch©u


I. Giíi thiÖu cÊu t¹o tÕ bμo procaryot vμ tÕ bμo eucaryot
TÕ bμo nh©n s¬

TÕ bμo nh©n thùc


A. Cấu tạo tế bo procaryot.
Đại diện cho tế bo procaryot l vi khuẩn
Tế bo procaryot gồm có các thnh
phần chính nh sau:
- Tế bo procaryot không có nhân hon
chỉnh, tế bo chất không có nội mng, các
bo quan không có mng bao bọc,độ lớn
tế bo dao động trong khoảng 15 m



Cỏc c trng
Tế bo chất của procaryot l phần dịch lỏng chiếm hầu hết
thể tích tế bo, khuếch tán vật chất v chứa các hạt Ribôsome
nằm tự do trong tế bo.


Mng sinh chất l lớp phospholipid kép phân tách phần TBC
với môi trờng xung quanh. Mng sinh học ny có tính bán
thấm, hay còn gọi l thấm có chọn lọc.
Hầu hết các tế bo procaryot đều có thnh tế bo (trừ
Mycoplasma, Thermoplassma v Plancommycetales. Chúng
đợc cấu tạo từ peptidoglycan v hoạt động nh một ro cản
phụ để chọn lọc những chất vo ra tế bo. Thnh tế bo cũng
giúp vi khuẩn giữ nguyên hình dạng v không bi tác động của
áp suất thẩm thấu trong môi trờng nhợc trơng).


Nhiễm sắc thể của tế bo procaryot thờng l một phân tử
AND dạng vòng (trừ vi khuẩn gây bệnh Lyme). Mặc dù không
phải có cấu trúc nhân hon chỉnh, AND đợc cô đặc trong
hạch nhân. Tế bo procaryot còn chứa những cấu trúc AND
ngoi NST gọi l Plasmid, nó có dạng vòng nhng nhỏ hơn
AND NST. Trên các plasmid thờng chứa các gen có chức
năng bổ sung. VD: kháng sinh.
Tế bo procaryot mang các tiên mao giúp tế bo di chuyển
chủ động trong môi trờng.


B. CÊu t¹o tÕ bμo eucaryot.


Giới Động vật
Tế bào nhân thực

Giới thực vật
Giới Nấm


§¹i diÖn cho tÕ bμo eucaryot lμ: Protista, nÊm, thùc vËt,
®éng vËt


Các đặc trng
Tế bo của eucaryot thờng không nhìn thấy những thể hạt
nh ở procaryot vì phần lớn Ribôsome của chúng đợc bám
trên mạng lới nội chất.
Mng tế bo cũng có cấu trúc nh ở procaryot, tuy nhiên
thnh phần cấu tạo chi tiết lại khác nhau một vi điểm nhỏ.
chỉ một số tế bo eucaryot có thnh tế bo.


Vật chất di truyền trong tế bo eucaryot thờng gồm một
hoặc một số phân tử ADN mạch thẳng đợc cô đặc bởi các
Protein histon tạo nên cấu trúc NST. Mọi phân tử ADN đợc
lu giữ trong nhân tế bo với một lớp mng nhân bao bọc. Một
số bo quan của eucaryot có chứa ADN riêng. Một vi tế bo
eucaryot có thể di chuyển nhờ tiêm mao hoặc tiên mao.
Những tiên mao thờng có cấu trúc phức tạp hơn so với
procaryot.


So s¸nh cÊu t¹o tÕ bμo procaryot vμ tÕ bμo
eucaryot

* §Æc ®iÓm gièng nhau:
Giống nhau: đều có ba thành phần cấu trúc cơ bản là màng
sinh chất bao quanh tế bào (là màng chắn, vận chuyển, thẩm

thấu, thụ cảm), nhân hoặc vùng nhân (chứa vật chất di truyền,
điều khiển mọi hoạt động của tế bào) và tế bào chất (là nơi
thực hiện các phản ứng chuyển hóa của tế bào.


* Đặc điểm khác nhau:
Tế bo procaryot
Sinh vật
điển hình
kích thớc
điển hình
Cấu trúc
nhân tế bo
AND/ NST

Cấu trúc
Ribosome

Vi khuẩn, archaea

Tế bo eucaryot

Protista, nấm, thực vật, động
vật
~ 1- 10àm
~10- 100àm(tinh trùng không
kể đuôi)
Vùng nhân, không có
Cấu trúc nhân điển hình với
cấu trúc điển hình

mng nhân v có cấu trúc lỗ
nhân
1 phân tử (thờng dạng 1 hoặc vi phân tử AND dạng
vòng), một số phân tử có thẳng đợc bao bọc bởi các
thêm Plasmis
protein histon trong NST
50S+ 30S
60S + 40S


Tế bo procaryot
vị trí xảy ra Diễn ra đồng thời
quá trình
trong TBC
phiên mã v
dịch mã
Cấu trúc nội rất ít cấu trúc
bo
Vận động tế
bo
Ty thể

Tiên mao đợc tạo
thnh từ các hạt
flagellin
Không có

Tế bo eucaryot
Tổng hợp ARN ở nhân tế bo,
tổng hợp Protein ở TBC


đợc tổ chức phức tạp v riêng
biệt bởi hệ thống mng nội bo
v bộ khung tế bo
Tiên mao v tiêm mao cấu tạo
từ tubulin
Mỗi tế bo thờng có hng
chục ty thể (phụ thuộc vo
cờng độ hô hấp nội bo, một
số tế bo không có ty thể)


Lạp thể

Tế bo procaryot

Tế bo eucaryot

Không có

Có ở tế bo tảo v thực vật

Mng ni cht

-

+

Th Golgi


-

+

Lysosom

-

+

Ti th

-

+

Lc lp

-

+( thc vt)

70S

80S

Kớch thc
Ribosom
Mức độ tổ chức
cơ thể


Thờng l đơn bo

Phân bo

Phân cắt (một hình
thức phân bo đơn
giản)

đơn bo, tập đon v các cơ
thể đa bo với các tế bo
đợc biệt hoá rõ rệt
Nguyên phân, giảm phân


IV-Đăc điểm chung của tế bào
Nhân Sơ



×