Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giải tích 2 đề số 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.41 MB, 3 trang )

Giải tích 2 – Đề số 9
 21 2
 x  y , if ( x, y )  (0, 0)
Câu 1. Tìm miền xác định và miền giá trị của f ( x, y )  e
 3,
if ( x, y )  (0, 0)
Miền xác định: {R\ xy=0}
f(x,y)=
 lnf(x,y) =

, (x,y) khác (0,0)
, (x,y) khác (0,0)



, (x,y) khác (0,0)


 0Miền giá trị:

{(0,1) với (x,y) khác (0,0)}
{-3 với (x,y)=(0,0)}

Câu 2. Tìm cực trị của hàm f(x, y)= x2- 2xy+ 2y2- 2x+ 2y +4
 x=1, y=0

Điểm dừng:
A= f’’xx=2

B=f’’xy=-2



C=f’’yy=4

Δ=AC-B2=4>0, A=2>0
 f(x,y) đạt cực tiểu tại (1,0)


Câu 3. Khảo sát sự hội tụ của

 u
n 1

n

 vn 

 4n  1 
với u n  

 4n  1 

n ( 4 n 1)

, vn 

=>
=>

2.4.6...(2n).n n
4.7.10...(3n  1).n!

hội tụ theo tc Cauchy

phân kỳ theo tc D’alembert






 u

n

 v n  phân kỳ

n 1

( x  3) n



Câu 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa


n 0

4 n 2.4 n 3  1

ρ=
=> -4

x=-7:

hội tụ theo tc Leibnitz

x=1:

phân kỳ

 Miền hội tụ [-7,1)

Câu 5. Tính J=

2

2

 dxdy với D là miền phẳng giới hạn bởi 2 đường tròn x +y

= 2x, x2+y2 = 6x và các đường

D

thẳng y = x, y = 0.
J=

 dxdy =
D

Câu 6. Tìm hàm h(x2- y2), h(1) = 1 để tích phân đường sau đây không phụ thuộc đường đi
I=






h( x 2  y 2 ) x( x 2  y 2 )dy  y ( x 2  y 2 )dx với AB là cung không cắt đường x2 = y2.


AB

 h(x2-y2)= c
h(1)=1 => c=1
 h(x2-y2)= 1

Câu 7. Tính I   ( x  yz ) dxdydz , với V giới hạn bởi z  x 2  y 2 và z  x 2  y 2  2 .
V

I   ( x  yz )dxdydz =
V

=


Câu 8. Tính tích phân mặt I 

 2 xdydz   3 y  z  dxdz   2 z  4 y  dxdy , với S là phần mặt
S

2


2

2

x  y  z  2 x , phần z  0 , phía dưới.
Thêm mặt z=0
Công thức Gauss

I   2 xdydz   3 y  z  dxdz   2 z  4 y  dxdy =
S

=



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×