Tìm hiểu về yêu cầu phần mềm
quản lý thư viên
Các yêu cầu đối với phần mềm:
1. Yêu cầu chức năng: yêu cầu nghiệp vụ
yêu cầu hệ thống
2. Yêu cầu phi chức năng:
-Chất lượng
-ràng buộc
- Giới hạn tài nguyên
Yêu cầu nghiệp vụ của phần mềm
quản lý thư viện trường ĐHSP Huế
Yêu cầu nghiệp vụ: Người dùng phần mềm
1.thủ thư
2. Độc giả
3. Quản lý thư viện
4. Quản lý hệ thống
1.Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ
Công việc
S
T
T
Loại CV
Quy định Biểu mẫu liên Ghi chú
liên
quan
quan
1 Cho mượn sách
Lưu trữ
QD1
2 Tính tiền phạt
Tính toán
CT1
3 Tra cứu sách
Tra cứu
4 Lậpbáo cáo thống kê
Kết xuất
…
BM1
Khi trả sách
trễ
BM2,
BM3,
BM4
BIỂU MẪU 1: PHIẾU MƯỢN SÁCH
THƯ VIỆN ĐHSP HUẾ
Kí hiệu sách
PHIẾU MƯỢN SÁCH
Tên sách:………………..
Tác giả:………………….
Người mượn:…………..
Lớp:……………………….
Ngày mượn…tháng….năm….
Ngày trả …tháng….năm….
Kí tên
Quy định 1: Quy định mượn sách
Độc giả phải là sinh viên, giảng viên, cao học
đang học tại trường ĐHSP Huế.
Độc giả mỗi lần mượn chỉ mượn 1 quyển.
Thời gian mượn không quá 7 ngày.
Quy định 1: Quy định phạt
Nếu mượn quá hạn thì bị phạt tiền như sau:
Mỗi ngày quá hạn phạt 1000 đồng.
Sau 10 ngày quá hạn thì sẽ có hình thức về
khoa.
BIỂU MẪU THỐNG KÊ SÁCH
stt LOẠI SÁCH
TÊN SÁCH
NXB
SỐ LƯỢNG
1
TOÁN
TOÁN A1
QUỐC
GIA
15
2
TOÁN
TOÁN RỜI
RẠC
GIÁO
DỤC
10
3
TIN
LẬP TRÌNH
C++
GIÁO
DỤC
20
…
…….
……
…. ……..
YÊU CẦU LƯU TRỮ
STT Thực tế
Phần mềm
1
Quản lý kho:nhập sách,
Đếm số lượng đầu sách,
liệt kê theo Nxb, theo nội
dung,gián mã vạch, xếp
vào kho,
Nhập số lượng sách, tên
sách,Nxb, tình trạng
sách….
2
Cho mượn sách: Độc giả
-Quét mã vạch, Cập
đưa sách cho thủ thư, thủ
nhật thông tin độc
thư xem tt độc giả, nhận thẻ giả(ngày mượn,trả),
mượn sách,phiếu mượn
sv,đưa sách cho sv.
TÍNH TOÁN
STT THỰC TẾ
PHẦN MỀM
1
Tính tổng tiền nhập
Cập nhật tổng số lượng
sách: quản lý kho tính sách*đơn giá.
tiền=tổng( số lượng
sách*đơn giá)
2
Khi độc giả mượn quá -Cập nhật số ngày quá hạn.
hạn. Thủ thư sẽ tính
Tiền phạt=ngày quá
tiền phạt: tiền phạt=
hạn*1000
số ngay quá
hạn*1000 đồng.
TRA CỨU
STT
Thực tế
Phần mềm
1
Độc giả tìm sách qua
bảng danh mục thủ công.
Độc giả tìm sách qua
danh mục sách trên
mạng.
2
Thủ thư xem sách của
NXB nào, giá bao nhiêu,
tác giả là ai?...
-Thủ thư xem thông tin
sách như:giá, tác giả,
Nxb…
LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ
STT
THỰC TẾ
PHẦN MỀM
1
Thủ thư thống kê số
lượng sách thường
xuyên mượn, Quản lý
kho cập nhật sách mới
theo loại,thống kê sách
bị mất, hư hỏng …để
viết báo cáo quản lý thư
viện.
-Thủ thư cập nhật số
lượng sách thường xuyên
trong thư viện in biểu mẫu
thống kê.
-Quản lý kho In biểu mẫu
thống kê số lượng sách bị
mất, hư hỏng, số lượng
sách mới nhập kho.
2. YÊU CẦU CHỨC NĂNG HỆ THỐNG
KN: là chức năng mới phát sinh khi xử lý trên
máy mà trong thực tế không có.
Trong phần mềm quản lý thư viện:
1.Lên danh sách độc giả quá hạn.
2. Thông báo cho độc giả biết ngày
quá hạn và số tiền phạt trên mạng.
CÁC YÊU CẦU PHI CHỨC NĂNG
KN: Là các yêu cầu về chất lượng, ràng buộc,
giới hạn tài nguyên của phần mềm.
YÊU CẦU Chức năng phần mềm(fcn)
STT
1
NỘI DUNG
Phân
quyền sử
dụng
MÔ TẢ
-Quản lý có quyền xem tất
cả các thông tin, tra cứu
sách, lập báo cáo, phân
quyền sử dụng.
-Độc giả: Chỉ tra cứu sách.
-Thủ thư tra cứu sách, cập
nhật thông tin sách.
-Thủ kho thống kê sách,
cập nhật số lượng sách,
loại sách.
GHI CHÚ
Chất lượng phần mềm
Yêu cầu về tiến hóa
STT
Nghiệp vụ
Người dùng Phần mềm
1
Thay đổi quy
định mượn,
trả sách
2
Thay đổi quy
định về số
tiền phạt
Cho độc giả
biết giá trị
mới của số
ngày mượn
Thông báo
về mức tiền
phạt mới.
Ghi nhận giá
trị mới và thay
đổi cách thức
kiểm tra
Ghi nhận mức
phạt mới và
thay đổi
phương thức
tính toán.
Ghi
chú
Yêu cầu hiệu quả(fcn)
Máy tính với CPU Pentium III 533, RAM 128MB, đĩa
cứng:10GB.
STT Nghiệp vụ
Tốc độ xử
lý
Người Phần mềm
dùng
1
Tiếp nhận yêu
cầu mượn
120 yêu
cầu/1 giờ
Làm đúng
yêu cầu
2
Tra cứu sách
Ngay tức thì
Làm đúng
yêu cầu
3
Tính tiền phạt
Ngay tức thì
Làm đúng
yêu cầu
4
Cập nhật thông ngay tức thì
tin độc giả
Làm đúng
yêu cầu
Yêu cầu tiện dụng
STT Nghiệp vụ Mức độ dễ
học
1
Tra cứu
Học trong 5
sách
phút
2
Tính tiền Học trong 5
phạt
phút
Dễ sử dụng
3
Thống kê
sách
Tỷ lệ phạm lỗi
TB là 1%/ngày
Tỷ lệ phạm lỗi
TB là 1%/ngày
Học trong 15 Tỷ lệ phạm lỗi
phút
TB là 1%/ngày
4
Lập báo
cáo
Học trong 15 Tỷ lệ phạm lỗi
phút
TB là 1%/ngày
Ghi
chú
Bảng trách nhiệm của người dùng và
phần mềm
STT
Nghiệp vụ
Người dùng
Phần mềm
1
Tra cứu
sách
Nghe hướng
dẫn
Làm đúng yêu
cầu
2
Tính tiền
phạt
Xem băng
hướng dẫn
Làm đúng yêu
cầu
3
Thống kê
sách
Xem băng
hướng dẫn
Làm đúng yêu
cầu
4
Lập báo
cáo
Xem băng
hướng dẫn
Làm đúng yêu
cầu
Ghi
chú
YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH
STT Nghiệp vụ
Đối tượng liên quan
Ghi chú
1
Tính tiền phạt
Bảng tính excel
Độc lập phiên
bản
2
Thống kê sách
Bảng tính excel
Độc lập phiên
bản
3
Lập báo cáo
Phần mềm….
Độc lập phiên
bản
Bảng trách nhiệm của người dùng và
phần mềm
STT
Nghiệp vụ
Người dùng
Phần mềm
1
Tính tiền
phạt
Chuẩn bị file
excel
Làm đúng yêu
cầu
2
Thống kê
sách
Chuẩn bị file
excel
Làm đúng yêu
cầu
3
Lập báo
cáo
Cài đặt phần
mềm…
Làm đúng yêu
cầu
Ghi
chú
YÊU CẦU BẢO MẬT
STT Nghiệp vụ
Quản lý
Thủ thư
Quản lý
kho
Độc giả
X
1
Phân quyền X
2
Tra cứu
X
X
X
3
Thống kê
X
X
X
4
Lập báo cáo X
X
X
YÊU CẦU AN TOÀN
STT Nghiệp vụ
Đối tượng
1
Phục hồi
Hồ sơ nhập sách
2
Hủy thực sự
Các hồ sơ nhập
sách đã xóa
3
Không cho
phép xóa
Ghi chú
Yêu cầu công nghệ
STT
Yêu cầu
Mô tả chi tiết
Ghi chú
1
Dễ sửa
chữa
Xác đĩnh lỗi trung
bình trong 15 phút
Khi sửa lỗi một chức
năng không ảnh hưởng
đến các chức năng khác
2
Dể bảo trì
Thêm chức năng
mới nhanh
Không ành hườn chức
năng đã có
3
Tái sử dụng
Dễ xd phần mềm
ql tương tự
Với cùng các yêu cầu
4
Dễ mang
theo
Có thể đổi sang
HĐH , HQTCSDL
mới
Với cùng các yêu cầu