Tải bản đầy đủ (.pdf) (27 trang)

giao thức định tuyến RIPv1/RIPv2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (607.44 KB, 27 trang )


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Giao th c nh tuy n RIPv1/RIPv2

L i núi u

OBO
OK S
.CO
M

M CL C

I. T ng quỏt .................................................................................................. 3
1.1. Gi i thi u ......................................................................................... 3
1.2.

nh ngh a ....................................................................................... 3

1.3. Thu t toỏn ........................................................................................ 4
II. Giao th c nh tuy n - RIP ..................................................................... 5
2.1. nh tuy n theo vộct kho ng cỏch .................................................. 5
2.1.1.

c i m .............................................................................. 5

2.1.2. Vộct kho ng cỏch................................................................ 7
2.1.3. V n v cỏc ph ng phỏp gi i quy t l p vũng ................... 8
2.2. Chi ti t v giao th c nh tuy n RIP............................................... 16
2.2.1. RIP phiờn b n 1 .................................................................. 16
2.2.1.1. c i m................................................................. 16


2.2.1.2. C u trỳc b n tin ...................................................... 16
2.2.1.3. Cỏc b nh th i ..................................................... 17
2.2.1.4. Thi t k RIPv1 ........................................................ 18
2.2.2. RIP phiờn b n 2 .................................................................. 19
2.2.2.1. c i m................................................................. 19
2.2.2.2. C u trỳc b n tin ...................................................... 20
2.2.2.3. Cỏc b nh th i ..................................................... 21
2.2.2.4. Thi t k RIPv2 ........................................................ 21
2.2.3. So sỏnh ............................................................................... 22
ng d ng .............................................................................................. 23
3.1. Gi i h n ......................................................................................... 23

KIL

III.

3.2. B o m t.......................................................................................... 25
3.3. ng d ng ....................................................................................... 25
VI. K t lu n ................................................................................................ 26



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
L I NĨI

U

t ng k t k t qu h c t p sau nh ng n m h c c a sinh viên ngành m ng máy
c nh n chun đ t t nghi p đ t 1 v i đ tài:


KIL
OBO
OKS
.CO
M

tính và tin vi n thơng, em đã đ

“Giao th c đ nh tuy n RIPv1/RIPv2”

N i dung c a đ tài bao g m:

I. Gi i thi u chung v giao th c và thu t tốn mà giao th c s d ng.
II . Nghiên c u v giao th c thơng tin đ nh tuy n. Ban đ u s nói qua v đ nh
tuy n theo véct kho ng cách. Sau đó s đi chi ti t v t ng phiên b n c a giao
th c thơng tin đ nh tuy n.

III. Rút ra nh ng u đi m, nh
d ng

c đi m và b o m t c a RIP thì RIP s đ

đâu và t i s o ng d ng

c ng

đó.

Trong đ tài này m c dù em đã c g ng đ hồn thành đ tài này m t cach
t t nh t. Tuy nhiên, khơng th khơng có nh ng thi u sót. Em r t mong nh n

đ

c s góp ý, ch b o c a các th y cơ giúp em hồn thành tồn b chun đ

t t nghi p này.

Em xin chân thành c m n!



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

I. T ng quát

NH TUY N RIPv1/RIPv2

KIL
OBO
OKS
.CO
M

GIAO TH C

1.1. Gi i thi u

Ngày nay, m t liên m ng có th l n đ n m c m t giao th c đ nh tuy n không
th x lý công vi c c p nh t các b ng đ nh tuy n c a t t c các b đ nh tuy n.
Vì lý do này, liên m ng đ


c chia thành nhi u h

th ng t

tr (AS-

Autonomous System). H th ng t tr là m t nhóm các m ng và b đ nh
tuy n có chung chính sách qu n tr . Nó đôi khi còn đ
tuy n (routing domain). Các giao th c đ nh tuy n đ

c g i là mi n đ nh

c s d ng bên trong

m t AS đ

c g i là giao th c đ nh tuy n n i mi n IGP (Interior Gateway

Protocol).

th c hi n đ nh tuy n gi a các AS v i nhau chúng ta ph i s

d ng m t giao th c riêng g i là giao th c đ nh tuy n ngo i mi n EGP
(Exterior Gateway Protocol). Routing Information Protocol (RIP) đ
k nh là m t giao th c IGP dùng cho các AS có kích th

c thi t

c nh , không s


d ng cho h th ng m ng l n và ph c t p.

Hi n nay có nhi u giao th c đ nh tuy n đang đ

c s d ng. Tuy nhiên

trong ph n này ta ch trình bày v giao th c thông tin đ nh tuy n RIP
(Routing Information Protocol).

RIP xu t hi n s m nh t vào tháng 6 n m 1988và đ
Hedrick trong Tr

ng

i h c Rutgers.

c vi t b i C.

c s d ng r ng rãi nh t và tr

thành giao th c đ nh tuy n ph bi n nh t trong đ nh tuy n m ng.
RIP đã chính th c đ

c đ nh ngh a trong hai v n b n là: Request For

Comments (RFC) 1058 và 1723. RFC 1058 (1988) là v n b n đ u tiên mô t
đ y đ nh t v s thi hành c a RIP, trong khi đó RFC 1723 (1994) ch là b n
c p nh t cho b n RFC 1058.

1.2.


nh ngh a



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

RIP l m t giao th c nh tuy n mi n trong

c s d ng cho cỏc h th ng t

tr . Giao th c thụng tin nh tuy n thu c lo i giao th c nh tuy n kho ng
count) trong

ng i t ngu n n ớch. M i b

ngu n n ớch
nh n

ng ú l s b

KIL
OBO
OKS
.CO
M

cỏch vộct , giao th c s d ng giỏ tr o l

c nh y (hop


c i trong

ng i t

c coi nh cú giỏ tr l 1 hop count. Khi m t b nh tuy n

c 1 b n tin c p nh t nh tuy n cho cỏc gúi tin thỡ nú s c ng 1 vo

giỏ tr o l

ng ng th i c p nh t vo b ng nh tuy n.

RIP cú hai phiờn b n:

RIP phiờn b n 1 RIPv1 (RIP version 1): RIPv1 l giao th c nh tuy n
phõn l p, khụng cú thụng tin v m t n m ng con v khụng h tr nh tuy n
liờn vựng khụng phõn l p CIDR (Classless Interdomain Routing), chi u di
bi n c a m t n m ng con VLSM (Variable-length subnet mask). RIPv1 s
d ng a ch qu ng bỏ. RIPv1

c xỏc nh trong RFC 1058 "Routing

Information Protocol" n m 1988.

RIP phiờn b n 2 RIPv1 (RIP version 2): RIPv2 l giao th c nh tuy n
khụng phõn l p, cú thụng tin v m t n m ng con v h tr cho CIDR,
VLSM. RIPv2 s d ng a ch a h

ng. RIPv2


c xỏc nh u ti n trong

cỏc RFC sau: RFC1387 "RIP Version 2 Protocol Analysis" n m 1993,
RFC1388 "RIP Version 2 Carrying Additional Information" n m 1993 v
RFC1389 "RIP Version 2 MIB Extensions" n m 1993.
1.3. Thu t toỏn

RIP s d ng thu t toỏn nh tuy n theo vộct kho ng cỏch DVA (Distance
Vộct Algorithms)

Thu t toỏn Vộct kho ng cỏch: L m t thu t toỏn nh tuy n t
nh m tớnh toỏn con
ph

ng phỏp t p trung

ng thớch

ng ng n nh t gi a cỏc c p nỳt trong m ng, d a trờn
c bi t n nh l thu t toỏn Bellman-Ford. Cỏc nỳt



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

m ng th c hi n quỏ trỡnh trao i thụng tin trờn c s c a a ch ớch, nỳt k
sau:

ng ng n nh t t i ớch. Mụ t hỡnh th c thu t toỏn ny nh


KIL
OBO
OKS
.CO
M

ti p, v con
Gi thi t

r l nỳt ngu n, d l nỳt ớch

Cdr l giỏ th p nh t t nỳt r t i ớch d
N rd l nỳt ti p theo c a r trờn

ng t i d

crs l giỏ c a liờn k t t r t i s

DVA gi thi t giỏ c a tuy n liờn k t cú tớnh c ng giỏ v d

ng.

Tớnh toỏn

B ng nh tuy n trong m i nỳt r
Crr = 0;

c kh i t o nh sau:


s : s N rd thỡ Crs = ;

Crd(r, d, Nrd) l t p cỏc giỏ c a con

ng i t nỳt r t i nỳt d qua nhi u

nh t (s -2) nỳt trung gian.
+) B

c s =1 : Crd(r, d, 1) = Csd(d,1)= csd , Nrd r

+) B

c s >1 : Crd(d, Nrd) = Min[Min[Crd(r, d, s )], Crd(r, d, s -1)] , d

r

M t khi node r nh n

c thụng tin vộct kho ng cỏch ((d, Csd),) t

nỳt s, r s c p nh t b ng nh tuy n t t c cỏc ớch t i d trong t p ch a s.
N u ( Csd + crs < Crd ho c Nrd = s) thỡ (Crd = Csd + crs v Nrd = s).
II. Giao th c nh tuy n - RIP
2.1.
2.1.1.

nh tuy n theo vộct kho ng cỏch
c i m


nh tuy n theo vộct kho ng cỏch th c hi n truy n b n sao c a b ng nh
tuy n t b nh tuy n ny sang b nh tuy n khỏc theo nh k . Vi c c p



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

nh t đ nh k gi a các b đ nh tuy n giúp trao đ i thơng tin khi c u trúc m ng
thay đ i.

KIL
OBO
OKS
.CO
M

B đ nh tuy n thu th p thơng tin v kho ng cách đ n các m ng khác, t
đó nó xây d ng và b o trì m t c s d li u v thơng tin đ nh tuy n trong
m ng. Tuy nhiên, h at đ ng theo thu t tốn véct kho ng cách nh v y thì b
đ nh tuy n s khơng bi t đ

c c u trúc c a tồn b h th ng mà ch bi t đ

c

các b đ nh tuy n lân c n k t n i tr c ti p v i nó.

Khi s d ng đ nh tuy n theo véct kho ng cách, b

c đ u tiên là b đ nh


tuy n ph i xác đ nh các b đ nh tuy n lân c n c a nó. Các m ng k t n i tr c
ti p vào c ng giao ti p c a b đ nh tuy n s có kho ng cách là 0. Còn đ

ng

đi t i các m ng khơng k t n i tr c ti p vào b đ nh tuy n thì b đ nh tuy n s
ch n đ

ng nào t t nh t d a trên các thơng tin mà nó nh n đ

đ nh tuy n lân c n. Ví d nh hình 1: b đ nh tuy n A nh n đ
các m ng khác t b đ nh tuy n B. Các thơng tin này đ
đ nh tuy n v i véct kho ng cách đã đ
tuy n A đ n m ng đích thì đi theo h

B ng đ nh tuy n
A
W
X
Y
Z

c t các b
c thơng tin v

c đ t trong b ng

c tính tốn l i cho bi t t b đ nh


ng nào, kho ng cách bao nhiêu.

B ng đ nh tuy n
B

B ng đ nh tuy n
C

0

W

0

W

0

0

X

0

X

0

1


Y

1

Y

1

2

Z

1

Z

2

Hình 1: Kho ng cách c a các b đ nh tuy n đ n các m ng.
B ng đ nh tuy n đ

c c p nh t khi có c u trúc m ng có s thay đ i. Q

trình c p nh t này di n ra t ng b

c m t t b đ nh tuy n này sang b đ nh

tuy n khác. Khi c p nh t, m i b đ nh tuy n g i đi tồn b b ng đ nh tuy n
c a nó cho các b đ nh tuy n lân c n. Trong b ng đ nh tuy n có thơng tin v




THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

đ

ng đi t i t ng m ng đích: t ng chi phí cho đ

ng đi, đ a ch c a b đ nh

KIL
OBO
OKS
.CO
M

tuy n k ti p.
2.1.2. Véct kho ng cách

Thu t tốn véct kho ng cách (hay còn g i thu t tốn Bellman – Ford) u
c u c a m i b đ nh tuy n g i m t ph n ho c tồn b b ng đ nh tuy n cho
các b đ nh tuy n lân c n k t n i tr c ti p v i nó. D a vào thơng tin cung c p
b i các b đ nh tuy n lân c n, thu t tốn véct kho ng cách s l a ch n
đ

ng đi t t nh t.

S d ng các giao th c đ nh tuy n theo véct kho ng cách th

ng t n ít


tài ngun c a h th ng nh ng t c đ đ ng b gi a các b đ nh tuy n l i
ch m và các thơng s đ

c s d ng đ ch n đ

ng đi có th khơng phù h p

v i nh ng h th ng m ng l n. Ch y u các giao th c đ nh tuy n theo vect
kho ng cách ch xác đ nh đ

ng đi b ng các b

c nh y và h

ng đi đ n đích.

Theo thu t tốn này, các b đ nh tuy n s trao đ i b ng đ nh tuy n v i nhau
theo đ nh k . Do v y lo i đ nh tuy n này đ n gi n là m i b đ nh tuy n ch
trao đ i b ng đ nh tuy n v i các b đ nh tuy n lân c n c a mình. Khi nh n
đ

c b ng đ nh tuy n t các b đ nh tuy n lân c n, b đ nh tuy n s l y con

đ

ng nào đ n m ng đích có chi phí th p nh t r i c ng thêm kho ng cách c a

mình vào đó thành m t thơng tin hồn ch nh v con đ
h


ng đ n m ng đích v i

ng đi t chính nó đ n đích r i đ a vào b ng đ nh tuy n, sau đó b đ nh

tuy n l y b ng đ nh tuy n đó g i đi c p nh t ti p cho các b đ nh tuy n k
c n khác.




KIL
OBO
OKS
.CO
M

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

Hình 2: Chuy n b ng đ nh tuy n

2.1.3. V n đ và các ph

ng pháp gi i quy t l p vòng

2.1.3.1. V n đ l p vòng
a. Khái ni m

Khi m ng đích b l i mà v n có gói tin chuy n t i. Nh ng vì m ng đích b l i
nên gói tin không th chuy n t i đích c a nó đ


c do v y nó s chuy n h t

m ng này đ n m ng khác (do có nh ng m ng

xa m ng đích v n ch a bi t

m ng đích b l i nên nó v n ngh là nó v n có đ

ng t i m ng đích mà gói tin

mu n chuy n t i) c nh th và s không d ng l i g i là l p vòng. Hi n
t

ng này s không d ng cho đ n khi nào có m t ti n trình khác c t đ t quá

trình này.

b. Quá trình x y ra l p vòng

nh tuy n l p có th x y ra khi b ng đ nh tuy n trên các b đ nh tuy n ch a
đ

c c p nh t h i t do quá trình h i t ch m (Tr ng thái h i t là t t c các

b đ nh tuy n trong h th ng m ng đ u có thông tin đ nh tuy n v h th ng
m ng và chính xác).





KIL
OBO
OKS
.CO
M

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

Hình 3: Hi n t

Tr

ng l p vòng

c h t M ng 1 b l i, t t c các b đ nh tuy n trong h th ng m ng

đ u có thông tin đúng v c u trúc m ng và b ng đ nh tuy n là chính xác. Khi
đó chúng ta nói các b đ nh tuy n đã h i t . Gi s r ng: B đ nh tuy n C
ch n đ

ng đ n M ng 1 b ng con đ

c a con đ

ng qua b đ nh tuy n B và kho ng cách

ng t b đ nh tuy n C đ n M ng 1 là 3 (hop).

Ngay khi M ng 1 b l i, b đ nh tuy n E li n g i thông tin c p nh t cho

b đ nh tuy n A. B đ nh tuy n A l p t c ng ng vi c đ nh tuy n v M ng 1.
Nh ng b đ nh tuy n B, C, D v n ti p t c vi c này vì chúng v n ch a bi t v
M ng 1 b l i. Sau đó b đ nh tuy n A c p nh t thông tin v M ng 1 cho b
đ nh tuy n B và D. B đ nh tuy n B, D l p t c ng ng đ nh tuy n các gói d
li u v M ng 1. Nh ng đ n lúc này b đ nh tuy n C v n ch a đ

c c p nh t

v M ng 1 nên nó v n đ nh tuy n các gói d li u v M ng 1 qua b đ nh
tuy n B.

n th i đi m c p nh t đ nh k c a b đ nh tuy n C, trong thông tin c p
nh t c a b đ nh tuy n C g i cho b đ nh tuy n D v n ch a có thông tin v
đ

ng đ n M ng 1 qua b đ nh tuy n B. Lúc này, b đ nh tuy n D th y r ng

thông tin này t t h n thông tin báo

M ng 1 b l i mà nó v a nh n t b

đ nh tuy n A lúc nãy. Do đó b đ nh tuy n D c p nh t l i thông tin này vào
b ng đ nh tuy n mà không hay bi t nh v y là sai. Lúc này, trên b ng đ nh
tuy n, b đ nh tuy n D có đ

ng t i M ng 1 là đi qua b đ nh tuy n C. Sau



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN


đó b đ nh tuy n D l y b ng đ nh tuy n v a m i c p nh t xong g i cho b
đ nh tuy n A. T

ng t , b đ nh tuy n A c ng c p nh t l i đ

ng đ n M ng

KIL
OBO
OKS
.CO
M

1 lúc này là qua b đ nh tuy n D r i g i cho b đ nh tuy n B và E. Q trình
c ti p t c x y ra

b đ nh tuy n B và E . Khi đó, b t k gói d li u nào g i

t i M ng 1 đ u t i b g i l p vòng t b đ nh tuy n C t i b đ nh tuy n B t i
b đ nh tuy n A t i b đ nh tuy n D r i t i b đ nh tuy n C.
2.1.3.2. Các ph

ng pháp gi i quy t l p vòng

L p vòng có th gi i quy t b ng các ph
đa, đ

ng pháp sau:


nh ngh a giá tr t i

ng c t ngang, ng n ng a, c p nh t t c th i, th i gian gi ch m.
Sau đây ta đi chi ti t vào t ng ph

ng pháp:

a. Tránh đ nh tuy n vòng l p b ng đ nh ngh a giá tr t i đa

Vi c c p nh t sai v M ng 1 nh trên s b l p vòng nh v y hồi cho đ n khi
nào có m t ti n trình khác c t đ t q trình này. Tình tr ng nh v y g i là
đ m vơ h n, gói d li u s b l p vòng trên m ng trong khi th c t M ng 1 đã
b ng t.

V i kho ng cách véct s d ng thơng s là s l

ng hop thì m i b đ nh

tuy n chuy n thơng tin c p nh t cho b đ nh tuy n khác, ch s hop s t ng
lên 1. N u khơng có bi n pháp kh c ph c tình tr ng đ m vơ h n, thì c nh
v y ch s hop s t ng lên đ n vơ h n.

B n thân thu t tốn theo đ nh tuy n theo véct kho ng cách có th t s a
l iđ

c nh ng q trình l p vòng này có th kéo dài đ n khi nào đ m đ n vơ

h n. Do đó tránh trình tr ng l i này, giao th c đ nh tuy n theo véct kho ng
cách đã đ nh ngh a giá tr t i đa.


B ng cách này, giao th c đ nh tuy n cho phép vòng l p kéo dài đ n khi
thơng s đ nh tuy n v

t qua giá tr t i đa. Ví d nh hình 4 d

i, khi thơng

s đ nh tuy n là 16 hop l n h n giá tr t i đa là 15 hop thì thơng tin c p nh t
đó s b b đ nh tuy n h y b . Trong b t k tr
thơng s đ nh tuy n v

ng h p nào, khi giá tr c a

t qua giá tr t i đa thì xem nh m ng đó khơng th



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

c.

KIL
OBO
OKS
.CO
M

đ mđ

Hình 4: Tránh vòng l p b ng đ nh ngh a giá tr t i đa

b. Tránh đ nh tuy n vòng l p b ng đ

ng c t ngang

M t nguyên nhân khác gây ra l p vòng là b đ nh tuy n g i l i thông tin đ nh
tuy n mà nó v a nh n đ
đó. Sau đây là các b

c cho chính b đ nh tuy n đã g i nh ng thông tin

c gây ra l p vòng:

B đ nh tuy n A g i m t thông tin c p nh t cho b đ nh tuy n B và D
thông báo là M ng 1 đã b ng t. Tuy nhiên b đ nh tuy n C v n g i c p nh t
cho b đ nh tuy n B là b đ nh tuy n C có đ

ng đ n M ng 1 thông qua b

đ nh tuy n D.

Khi đó b đ nh tuy n B ngh là b đ nh tuy n C v n còn đ
M ng 1 m c dù con đ
đ

ng đ n

ng này có thông s đ nh tuy n không t t b ng con

ng c c a b đ nh tuy n B lúc tr


nh t cho b đ nh tuy n A là có đ

c. Sau đó b đ nh tuy n B c ng c p

ng m i đ n M ng 1.

Khi đó b đ nh tuy n A s c p nh t l i là nó có th g i d li u đ n M ng
1 thông qua b đ nh tuy n B. B đ nh tuy n B đ nh tuy n đ n M ng 1 thông
qua b đ nh tuy n C. B đ nh tuy n C đ nh tuy n đ n M ng 1 thông qua b
đ nh tuy n D. K t qu là b t k gói d li u nào đ n M ng 1 đ u r i vào vòng
l p này.
C ch đ

ng c t ngang s tránh đ

c tình hu ng này b ng cách: N u b



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

đ nh tuy n B ho c D nh n đ

c thông tin c p nh t M ng 1 t b đ nh tuy n A

thì chúng không g i thông tin c p nh t v M ng 1 cho b đ nh tuy n A n a.
ng c t ngang làm gi m đ

c c p nh t thông tin sai và


KIL
OBO
OKS
.CO
M

Nh đó, c ch đ

gi m b t vi c x lý thông tin c p nh t.

Hình 5: Tránh l p vòng b ng c ch đ

ng c t ngang

c. Tránh đ nh tuy n vòng l p b ng vi c ng n ng a (route poisoning).
Route poisoning đ

c s d ng đ tránh x y ra các l p vòng l n và giúp cho

b đ nh tuy n thông báo th ng là m ng không truy c p đ
đ t giá tr cho thông s đ nh tuy n (ch ng h n là s l
t i đa.

Ví d nh hình 6 d
đ nh tuy n E giá tr hop đ
5 không truy c p đ

ng hop) l n h n giá tr

i: Khi M ng 5 b ng t thì trên b ng đ nh tuy n b


ng đ n M ng 5 là 16, giá tr này có ngh a là M ng

c n a. Sau đó b đ nh tuy n E c p nh t cho b đ nh

tuy n C b ng đ nh tuy n này, trong đó đ
16 đ

c n a b ng cách

ng đ n M ng 5 có thông s hop là

c g i là route poisoning. Sau khi b đ nh tuy n C nh n đ

c c p nh t

thì b đ nh tuy n C s g i tr l i thông tin này cho b đ nh tuy n E. Lúc này
ta g i thông tin c p nh t v M ng 5 t b đ nh tuy n C v b đ nh tuy n E là
poison reverse. B đ nh tuy n C làm nh v y t c là nó đã g i thông tin route
poisoning ra t t c các đ

ng mà nó có.



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Túm l i, route poisoning cú ngh a l khi cú m t con
ng t thỡ b nh tuy n s thụng bỏo v con


ng no ú b

ng ú v i thụng s nh tuy n

ch

KIL
OBO
OKS
.CO
M

l n h n giỏ tr t i a. C ch route poisoning khụng h gõy mõu thu n v i cú
ng c t ngang. C ch

ng c t ngang cú ngh a l khi b nh tuy n

g i thụng tin c p nh t ra m t

ng liờn k t thỡ b nh tuy n khụng g i l i

nh ng thụng tin no m nú v a nh n t

ng liờn k t ú. Bõy g i, b nh

tuy n v n g i l i nh ng thụng tin ú nh ng v i thụng s nh tuy n l n h n
giỏ tr t i a. Thỡ k t qu v n nh v y (t c l t t c nh ng thụng tin m g i v
m ng b l i s b huy b ). C ch ny g i l

ng c t ngang k t h p v i


poison reverse.

Khi M ng 5 b ng t, b nh tuy n E s d ng route poisoning b ng cỏch t
giỏ tr 16 lờn b ng nh tuy n cho bi t M ng 5 ny khụng n

c n a.

Hỡnh 6: Trỏnh vũng l p b ng route poisoning

d. Trỏnh nh tuy n vũng l p b ng c p nh t t c th i

Ho t ng c p nh t b ng nh tuy n gi a cỏc b nh tuy n lõn c n

c th c

hi n theo chu k . Vớ d : c sau 30 giõy RIP th c hi n c p nh t m t l n. Ngoi
ra cũn cú cú ch c p nh t t c th i thụng bỏo v m t thay i no ú trong
b ng nh tuy n. Khi b nh tuy n phỏt hi n ra cú m t thay i no ú trong
c u trỳc m ng thỡ nú l p t c g i b n tin c p nh t cho cỏc b nh tuy n lõn
c n thụng bỏo v s thay i ú. Nh t l khi cú m t
khụng truy c p

ng no ú b l i

c n a thỡ b nh tuy n ph i c p nh t t c th i thay vỡ i

n h t chu k . C ch c p nh t t c th i k t h p v i route poisoning s m
b o cho t t c cỏc b nh tuy n nh n


c thụng tin khi cú m t

ng no ú



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

b ng t tr

c khi th i gian gi ch m k t thỳc.

C ch c p nh t t c th i cho ton b m ng khi cú thay i trong c u
c c p nh t k p th i v kh i ng

KIL
OBO
OKS
.CO
M

trỳc m ng giỳp cho cỏc b nh tuy n
th i gian gi ch m nhanh h n.
Vớ d nh hỡnh 7 d

i: B nh tuy n C c p nh t t c th i ngay khi

m ng 10.4.0.0 khụng truy c p

c n a. Khi nh n


c thụng tin ny, b

nh tuy n B c ng phỏt thụng bỏo v m ng 10.4.0.0 ra c ng S0/1.

nl

tb

nh tuy n A c ng s phỏt thụng bỏo ra c ng fa0/0.

M ng 10.4.0.0 b l i khụng truy c p

c

V i c ch c p nh t t c th i, b nh tuy n s g i b n tin ngay thụng bỏo
s thay i trong b ng nh tuy n c a mỡnh.

Hỡnh 7: C p nh t t c th i cho b nh tuy n lõn c n

e. Trỏnh nh tuy n vũng l p b ng th i gian gi ch m
Tỡnh tr ng l p vũng n vụ h n cú th trỏnh

c b ng s d ng th i gian gi

ch m nh sau:

Khi b nh tuy n nh n

c t b nh tuy n lõn c n m t thụng tin


cho ta bi t l m t m ng X no ú khụng truy c p
ỏnh d u vo con

c thỡ b nh tuy n s

ng t i m ng X ú l khụng truy c p

c v kh i ng

th i gian gi ch m. Trong kho ng th i gian gi ch m ny, n u b nh tuy n
nh n

c thụng tin c p nh t t chớnh b nh tuy n lõn c n lỳc nóy thụng bỏo

l m ng X ó truy c p l i

c thỡ b nh tuy n m i c p nh t thụng tin ú v

k t thỳc th i gian g i ch m.

Trong su t th i gian gi ch m, n u b nh tuy n nh n

c thụng tin

c p nh t t m t b nh tuy n lõn c n khỏc (khụng ph i l b nh tuy n lõn
c n ó phỏt thụng bỏo tin c p nh t v m ng X lỳc nóy) nh ng thụng tin ny




THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

cho bi t có đ

ng đ n m ng X v i thông s đ nh tuy n t t h n con đ

b đ nh tuy n có tr

ng mà

c đó thì nó s c p nh t thông tin này và k t thúc th i

KIL
OBO
OKS
.CO
M

gian gi ch m.

Hình 8: Th i gian g i ch m

m i b đ nh tuy n

Trong su t th i gian gi ch m, n u b đ nh tuy n nh n đ

c thông tin

c p nh t t m t b đ nh tuy n lân c n khác (không ph i là b đ nh tuy n lân
c n đã phát thông báo tin c p nh t v m ng X lúc nãy) nh ng thông tin này

cho bi t có đ
đ

ng t i m ng X v i thông s đ nh tuy n không t t b ng con

ng mà b đ nh tuy n có tr

c đó thì nó s b qua thông tin này. C ch

này giúp cho b đ nh tuy n tránh đ

c vi c c p nh t nh m nh ng thông tin c

do các b đ nh tuy n lân c n ch a bi t v m ng X không truy c p đ

c.

Kho ng th i gian gi ch m b o đ m cho t t c các b đ nh tuy n trong h
th ng m ng đã đ

c c p nh t xong v thông tin m i. Sau khi th i gian gi

ch m h t th i h n, t t c các b đ nh tuy n trong h th ng đ u đã đ
nh t là m ng X không truy c p đ

cc p

c, khi đó các b đ nh tuy n đ u có nh n

bi t chính xác v c u trúc m ng. Do đó, sau khi th i gian gi ch m k t thúc

thì các b đ nh tuy n c p nh t thông tin nh bình th

ng.



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

2.2. Chi ti t v giao th c nh tuy n RIP
2.2.1. RIP phiờn b n 1
c i m

KIL
OBO
OKS
.CO
M

2.2.1.1.

RIPv1 l m t giao th c nh tuy n theo vộct kho ng cỏch nờn nú qu ng
bỏ (theo a ch 255.255.255.255) ton b b ng nh tuy n c a nú cho cỏc b
nh tuy n lõn c n theo nh k . Chu k c p nh t c a RIP l 30 giõy. Thụng
s nh tuy n c a RIP l s l

ng hop, giỏ tr t i a l 15 hop n u l n h n thỡ

gúi d li u ú s b h y b . Th i gian gi ch m cho m t tuy n l 180 giõy,
n u l n h n thỡ tuy n ny coi nh l h t h n.
RIPv1 l giỏo th c nh tuy n


c s d ng ph bi n vỡ m i b nh

tuy n IP u cú h tr giao th c ny. RIPv1
tớnh t

c ph bi n vỡ tớnh n gi n v

ng thớch ton c u c a nú. RIPv1 cú th chia t i ra t i a l 6

chi phớ b ng nhau (m c nh l 4

ng cú

ng).

RIPv1 l giao th c nh tuy n theo l p a ch . Khi RIP b nh tuy n
nh n thụng tin v m t m ng no ú t m t c ng, trong thụng tin nh tuy n
ny khụng cú thụng tin v m t n m ng con i kốm. Do ú b nh tuy n s
l y m t n m ng con c a c ng ỏp d ng cho a ch m ng m nú nh n

c

t c ng ny. N u m t n m ng con ny khụng phự h p thỡ nú s l y m t n
m ng con m c nh theo a ch ỏp d ng cho a ch m ng m nú nh n

c:

-


a ch l p A cú m t n m ng con m c nh l 255.0.0.0

-

a ch l p B cú m t n m ng con m c nh l 255.255.0.0

-

a ch l p C cú m t n m ng con m c nh l 255.255.255.0

Do RIPv1 l m t giao th c nh tuy n theo vộct kho ng cỏch nờn nú s
d ng c ch

ng c t ngang ch ng l p vũng.

2.2.1.2. C u trỳc b n tin




Các tr

KIL
OBO
OKS
.CO
M

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN


ng ch c n ng trong gói tin IP RIP:

• Command: Cho ta bi t gói tin là gói tin yêu c u (Request) hay gói tin
tr l i (Response). Gói tin Request s đ a ra yêu c u cho m t b ng đ nh tuy n
g i t t c hay 1 ph n b ng đ nh tuy n c a nó. Gói tin Response đ
khi 1 b đ nh tuy n nh n đ

c đ a ra

c gói tin Request. Nhi u gói tin RIP có th đ

c

s d ng đ v n chuy n cho m t b ng đ nh tuy n l n.

• Version number: Ch ra phiên b n RIP đang s d ng. Tr

ng này dùng

các kí hi u khác nhau đ ch ra các phiên b n khác nhau đang đ
trong m ng.

• Zero: Tr
c p tính t

ng này th c t không s d ng, nó đ

ng thích v sau cho các chu n c a RIP. Tr

c s d ng


c thêm vào đ cung
ng này có th đ

c

thi t l p m c đ nh giá tr 0.

• Address-family identifier (AFI): Ch ra ki u đ a ch đ
c u hình m ng. Do RIP đ

c s d ng đ

c thi t k đ mang thông tin đ nh tuy n cho nhi u

các giao th c khác nhau nên m i lo i s có 1 nh n d ng riêng cho ta bi t ki u
đ a ch mà giao th c đang s d ng. Giá tr AFI cho IP là 2.
• Address: Ch ra đ a ch IP c a các b đ nh tuy n.
• Metric: Cho ta bi t có bao nhiêu b

c liên m ng (internetwork hop) đã

đi qua trong hành trình đ n đích. Giá tr này s n m trong kho ng 1 đ n 15
cho các đ
đ

ng đi còn hi u l c và 16 cho các đ

ng đi không th th c hi n


c b i RIP.

2.2.1.3. Các b đ nh th i

Nh ng b đ nh th i c a RIPv1.

h tr cho ho t đ ng c a h th ng,

RIP s d ng 3 b đ nh th i bao g m: B đ nh th i đ nh k (periodic) đi u
khi n vi c g i thông báo, b đ nh th i h t h n (expiration) qu n lý tính h p l



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

c a m t tuy n và b đ nh th i thu l

m rác (garbage collection) qu ng bá l i

c a m t tuy n:

KIL
OBO
OKS
.CO
M

• B đ nh th i đ nh k : B đ nh th i này đi u khi n vi c qu ng bá đ u
đ n các thông báo c p nh t. M c dù giao th c đã ch rõ m i b đ nh th i này
ph i đ


c đ t là 30 giây, nh ng các mô hình đang ho t đ ng hi n nay th

ng

s d ng m t s ng u nhiên trong kho ng t 25 đ n 35 giây v i m c đích đ
tránh tình tr ng quá t i trên m t liên k t m ng khi t t c các b đ nh tuy n g i
c p nh t cùng lúc. B đ nh th i này đ
báo c p nh t s đ

c đ m lùi. Khi đ t đ n giá tr 0, thông

c g i và b đ nh th i l i đ

c thi t l p l i.

• B đ nh th i h t h n: B đ nh th i này qu n lý tính h p l c a m t
tuy n. Khi b đ nh tuy n nh n đ

c thông tin c p nh t v m t tuy n, b đ nh

th i h t h n cho tuy n này s đ

c thi t l p là 180 giây. M i l n có m t c p

nh t m i v tuy n này b đ nh th i đ
th

c đ t l i. Trong tr


ng thì c 30 giây đi u này x y ra m t l n. Tuy nhiên n u có tr c tr c trên

liên m ng và b đ nh tuy n không nh n đ
kho ng th i gian 180 giây, tuy n này đ
tr

ng h p bình

ng b

c nh y c a nó đ

c c p nh t v tuy n này trong

c xem nh là h t h n và giá tr

c đ t là 16, ngh a là không th đ n đích. M i

tuy n đ u có b đ nh th i h t h n c a riêng mình.
• B đ nh th i thu l

m rác: Khi m t tuy n h t h n, b đ nh tuy n không

lo i b ngay tuy n này ra kh i b ng đ nh tuy n. Thay vào đó, nó ti p t c
qu ng bá tuy n này v i giá tr đo l
l

m rác đ

ng là 16. Cùng lúc đó, b đ nh th i thu


c đ t là 120 giây cho tuy n này. Khi giá tr c a b đ nh th i này

đ t t i 0, tuy n b lo i kh i b ng đ nh tuy n. B đ nh th i này cho phép các
lân c n bi t v s không h p l c a m t tuy n tr

c khi lo i tuy n ra kh i

b ng đ nh tuy n.

2.2.1.4. Thi t k RIPv1

M t s đi u c n nh trong thi t k m ng v i RIPv1 là nó không h tr VLSM
ho c CIDR. L

c đ đ a ch IP v i RIPv1 yêu c u m t n m ng con gi ng



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

nhau cho m i th c th m ng IP, 1 m ng IP b ng ph ng. Gi i h n s hop trong
RIPv1 là 15. Vì v y kích th

c m ng không th vu t quá s gi i h n đó.

KIL
OBO
OKS
.CO

M

RIPv1 c ng qu ng bá b ng đ nh tuy n c a nó 30 giây m t l n. RIPv1 th

ng

có gi i h n khi truy nh p vào m ng n i mà giao th c này có th ho t đ ng
liên k t v i các máy ch đ

c th c hi n đ nh tuy n.

Nh trong hình 9, khi s d ng RIPv1, t t c các đ a ch trong m ng ph i
có cùng m t n m ng con.

Hình 9: Các đ a ch ph i có cùng m t n m ng con.

2.2.2. RIP phiên b n 2
2.2.2.1.

c đi m

RIPv2 là b n đ
RIPv1:

c phát tri n t RIPv1 nên nó có các đ c đi m nh

- Là m t giao th c đ nh tuy n theo véct kho ng cách, s d ng s
l

ng


hop làm thông s đ nh tuy n.

- Giá tr hop t i đa là 15.

- Th i gian gi ch m c ng là 180 giây.

- S d ng c ch chia r t ng đ ch ng l p vòng.
RIPv2 đã kh c ph c đ

c nh ng đi m gi i h n c a RIPv1.

- RIPv2 có g i m t n m ng con đi kèm v i các d a ch m ng trong
thông tin đ nh tuy n. Nh đó mà RIPv2 có th h tr VLSM

và CIDR.
- RIPv2 có h tr vi c xác minh thông tin đ nh tuy n.



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

- RIPv2 g i thụng tin nh tuy n theo a ch a h

ng 244.0.0.9.

KIL
OBO
OKS
.CO

M

2.2.2.2. C u trỳc b n tin

B n tin IP RIPv2 cho phộp mang nhi u thụng tin h n ngoi cỏc thụng tin nh
trong b n tin IP RIP nú cũn cung c p m t c ch xỏc th c khụng
b i RIP.

M t s c tớnh sau õy l nh ng d u hi u l n nh t

c h tr

c b sung vo RIPv2:

- S nh n th c c a dũng tin truy n d n.
- H tr m t n con.
-

a ch IP b

- B n tin a ph

c k ti p.

ng RIP-2.

M t s h tr khỏc g m cú s gia t ng kh i thụng tin qu n lý v h tr cho
cỏc th c a b nh tuy n ngoi m ng.
Cỏc tr


ng ch c n ng trong nh d ng b n tin IP RIPv2:

Command, Version number, AFI, Address, Metric: Ch c n ng c a
chung c ng gi ng nh trong b n tin IP RIP.
Unused: Cú giỏ tr
Route tag (Nhón

c thi t l p m c nh l 0.

ng i): Cung c p m t ph

ng th c phõn bi t gi a

b nh tuy n n i b (s d ng giao th c RIP) v cỏc b nh tuy n ngoi (s
d ng cỏc giao th c nh tuy n khỏc).

Subnet mask: Ch a ng m t n m ng con cho cỏc b nh tuy n.
Next hop: Cho bi t a ch IP c a b
ti p.

c i ti p m gúi tin cú th chuy n

Trong RIP phiờn b n 2, ki u b n tin xỏc th c
b n tin thụng bỏo. Tuy nhiờn, khụng c n thờm cỏc tr

c thờm vo b o v

ng m i vo thụng bỏo.

M c u tiờn c a thụng bỏo s ch a thụng tin xỏc th c.


ch rừ m t m c



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

ch a thụng bỏo xỏc th c ch khụng ph i l thụng tin nh tuy n, giỏ tr hexa
FFFF

c t trong tr

ng AFI. Tr

ng ti p theo trong thụng bỏo xỏc th c

Tr

ng phỏp s d ng xỏc th c.

KIL
OBO
OKS
.CO
M

ú l lo i xỏc th c, dựng nh ngh a ph

ng cu i cựng trong thụng bỏo xỏc th c l ch a d li u xỏc th c.


nh

d ng c a b n tin xỏc th c nh sau:
1-octet

2-octet 2-octet

command

version

unused

field

number

field

1-octet

2-octet

16-octet

AFI

Authentication

Data


field

type

field

field

Hỡnh 10: Thụng tin xỏc th c

field

c thờm tr

Ngoi ra RIP phiờn b n 2 cũn h tr phỏt a h

ng AFI

ng (Multicast) so v i phiờn

b n 1. RIP phiờn b n 1 s d ng phỏt qu ng bỏ g i cỏc thụng bỏo RIP t i
t t c cỏc b nh tuy n lõn c n. Do ú, khụng ch cỏc b nh tuy n trờn
m ng nh n

c thụng bỏo m m i tr m trong m ng u cú th nh n

Trong khi ú, RIP phiờn b n 2 s d ng a ch a h
h


c.

ng 224.0.0.9 phỏt a

ng cỏc thụng bỏo RIP t i ch cỏc b nh tuy n s d ng giao th c RIP trờn

m t m ng m thụi.

2.2.2.3. Cỏc b nh th i

Nh ng b nh th i c a RIPv2 c ng gi ng nh RIPv1.

h tr cho ho t

ng c a h th ng, RIP s d ng 3 b nh th i bao g m: B nh th i nh k
(periodic) i u khi n vi c g i thụng bỏo, b nh th i h t h n (expiration)
qu n lý tớnh h p l c a m t tuy n v b nh th i thu l
collection) qu ng bỏ l i c a m t tuy n
2.2.2.4. Thi t k RIPv2

m rỏc (garbage



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

M t s đi u c n ghi nh trong vi c thi t k m ng v i RIPv2 là nó h tr
VLSM bên trong m ng và CIDR đ tóm t t nh ng m ng g n k

bên kia.


KIL
OBO
OKS
.CO
M

RIPv2 cho phép tóm t t các l trình trong cùng 1 m ng. RIPv2 v n có gi i
h n s hop là 16. Vì th kích th

c m ng không th v

t quá gi i h n này.

RIPv2 g i b ng đ nh tuy n 30s m i l n đ n các máy đ g i đ a ch IP là
224.0.0.9. RIPv2 th

ng có gi i h n khi truy nh p vào m ng n i mà giao th c

này có th ho t đ ng liên k t v i các máy ch đ

c th c hi n đ nh tuy n.

RIPv2 c ng cung c p s xác nh n l trình.

Nh trong hình 11, khi s d ng RIPv2, t t c các đi ch trong m ng có
th có nh ng m t n m ng con khác nhau.

Hình 11: Các đ a ch có th có m t n m ng con khác nhau.
2.2.3. So sánh


a. Nh ng đi m gi ng nhau:

• Là giao th c đ nh tuy n theo véct kho ng cách.
• S d ng s hop làm thông s đ nh tuy n.
• Chu k c p nh t m c đ nh là 30 giây.

• S d ng th i gian gi ch m đ ch ng l p vòng, th i gian này m c đ nh


180 giây.

• S d ng c ch c t ngang đ ch ng l p vòng.
• N u gói d li u đ n m ng đích có s l
li u đó

ng hop l n h n 15 thì gói d

s b h yb .

• Cùng gi nh ng thông tin sau v m i đích :

- IP address: đ a ch c a máy đích ho c m ng
- Gateway: C ng vào ra đ u tiên mà đ

ng d n ti n v đích



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN


- Interface: Ph n m ng v t lý mà s d ng đ đ n c ng ra đ u tiên
c a

đ

ng d n v đích

KIL
OBO
OKS
.CO
M

- Metric : Là s cho bi t s hop đ n đích.
- Timer: Là l
cu i

ng th i gian k t khi b đ nh tuy n c p nh t l n

cùng.

b. Nh ng đi m khác nhau:

B ng so sánh nh ng đi m khác nhau gi a RIPv1 và RIPv2:
RIP version 1 – RIPv1

RIP version 2 – RIPv2

nh tuy n theo l p đ a ch .


nh tuy n không theo l p đ a ch .

Không g i thông tin v m t n m ng Có g i thông tin v m t n m ng
con trong thông tin đ nh tuy n.
Không h tr

VLSM. Do đó t t c

các m ng trong h th ng RIPv1 ph i
có cùng m t n m ng con.

con trong thông tin đ nh tuy n.

Có h tr VLSM. Do v y các m ng
trong h th ng RIPv2 có th có
chi u dài m t n m ng con khác
nhau.

Không h tr CIDR

Có h tr CIDR.

Không có c ch xác minh thông tin Có c ch xác minh thông tin đ nh
đ nh tuy n.

tuy n.

G i qu ng bá thông tin đ nh tuy n
theo đ a ch : 255.255.255.255


G i thông tin đ nh tuy n theo đ a

đa h
h n.

ng 224.0.0.9 nên hi u qu

Cùng gi nh ng thông tin gi ng nhau v đích nh ng RIPv1 không gi
đ

c thông tin v m t n m ng con còn RIPv2 gi đ

c thông tin v m t

n m ng con.
III.

ng d ng

3.1. Gi i h n

3.1.1. Gi i h n chung cho c 2 RIPv1 và RIPv2:

• M t đi u b t l i c a các b đ nh tuy n khi dùng RIP là chúng k t n i
liên t c v i các b đ nh tuy n lân c n đ c p nh t các b ng đ nh tuy n c a
chúng, do đó t o ra m t l

ng t i l n trên m ng.




THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN


đ

c tính c a RIP là các gói gi i h n d

c trao đ i v i các b đ nh tuy n khác kho ng 30giây/l n. N u m t b đ nh
ng đi qua b đ nh tuy n này

KIL
OBO
OKS
.CO
M

tuy n khơng thơng báo trong vòng 180 giây, đ
đ

i 15 hop và b ng đ nh tuy n

c xem nh khơng dùng đ

c. Các v n đ có th x y ra trong lúc t o l i

b ng đ nh tuy n n u b đ nh tuy n n y đ

c k t n i v i m t m ng di n r ng


ch y ch m. H n n a, trao đ i các b ng làm m ng th

ng xun q t i, gây

t c ngh n và các trì hỗn khác.

• Do RIP là giao th c đ nh tuy n theo véct kho ng cách nên m i b
đ nh tuy n nh n đ

c b ng đ nh tuy n c a nh ng b đ nh tuy n lân c n k t

n i tr c ti p v i nó do v y b đ nh tuy n s khơng bi t đ

c chính xác c u

trúc c a tồn b h th ng m ng.

• RIP s d ng thu t tốn đ nh tuy n theo véct kho ng cách. N u có
nhi u đ

ng đ n cùng m t lúc t i đích thì RIP s ch n đ

nh t. Chính vì v y d a vào s l
đ

ng mà RIP ch n khơng ph i là đ

ng hop đ ch n đ


ng có s hop ít

ng nên đơi khi còn

ng ng n nh t và nhanh nh t t i đích.

• Khơng dùng cho nh ng m ng l n hay ph c t p.
3.1.2. Nh ng gi i h n riêngc a RIPv1 và RIPv2
a. Nh ng gi i h n c a RIPv1:

• Khơng g i thơng tin m t n m ng con trong thơng tin đ nh tuy n.
• Khơng h tr xác minh thơng tin nh n đ

c.

• G i qu ng bá thơng tin đ nh tuy n theo đ a ch 255.255.255.255 nên nó
s g i t i t t c các b đ nh tuy n lân c n (t c là khơng ch có b đ nh tuy n
trên m ng nh n đ

c mà m i tr m trong m ng đ có th nh n đ

c).

• Khơng h tr VLSM (Variable Length Sunbet Masking - Subnet Mask
có chi u dài khác nhau) và CIDR(Classless Interdomain Routing - Tuy n liên
vùng khơng phân l p).

b. Sang đ n phiên b n 2 thì RIPv2 đã gi i quy t các gi i h n c a RIPv1:
• Có g i thơng tin m t n m ng con đi kèm v i các đ a ch m ng trong
thơng tin đ nh tuy n.




THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

• Có h tr vi c xác minh thông tin đ nh tuy n.
• S d ng đ a ch đa h

ng 224.0.0.9 đ phát đa h

ng các thông báo

KIL
OBO
OKS
.CO
M

RIP t i ch các b đ nh tuy n s d ng giao th c RIP trên m t m ng.
• Nh có g i thông tin m t n m ng con trên nên RIPv2 có th h tr
VLSM và CIDR.
3.2. B o m t

Do có th khai thác nh ng đi m y u trong b o m t c a RIP, do v y
chúng ta đ xu t m t cách b o v m i đ giao th c đ nh tuy n theo
kho ng cách véct mang tên là S-RIP (A Secure Distance Vector Routing
Protocol).

Nh ng m c tiêu c a S-RIP bao g m:


1. Ng n ch n nh ng b đ nh tuy n gi m o.
2. Ng n ch n s gi m o quy n h n.

3. Ng n ch n gian l n kho ng cách (c ng n và dài). S gian l n có
th th c hi n b i nh ng nút riêng l ho c nh ng nút đã b gi m o.

3.3.

ng d ng

RIP đ

c thi t k nh là m t giao th c IGP (Interior Gateway Protocol là

giao th c đ nh tuy n n i mi n) dùng cho các h th ng t
Autonomouns system) có kích th

tr AS (AS –

c nh , RIP ch áp d ng cho nh ng m ng

nh , không s d ng cho h th ng m ng l n và ph c t p. B i vì :
• RIP s d ng giao th c đ nh tuy n theo véct kho ng cách th

ng t n

ít tài nguyên h th ng nh ng t c đ đ ng b gi a các b đ nh tuy n l i ch m
mà đ i v i 1 m ng l n hay ph c t p thì l i g m nhi u b đ nh tuy n nên RIP
không phù h p v i nh ng h th ng m ng l p và ph c t p.


• RIP gi i h n s hop t i đa là 15 (b t k m ng đích nào mà có s hop
l n h n 15 thì xem nh m ng đó không đ n đ
đ khi mu n xây d ng m t m ng l n.

c). S l

ng 15 hop s không


×