BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
CHƯƠNG TRÌNH ðẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG HỌC (SEQAP)
--------------------------------------
BẢNG HỎI HIỆU TRƯỞNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Năm học 2010-2011
Mã tỉnh:
Mã huyện:
Mã xã:
Mã trường:
Tên trường: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng 5 năm 2011
BẢNG HỎI HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC
ðể giúp cho việc nghiên cứu tìm hiểu những biện pháp cải thiện chất lượng
giáo dục tiểu học ở Việt Nam, giảm chênh lệch trong kết quả học tập giữa các
nhóm ñối tượng và tăng tỉ lệ hoàn thành cấp học cho học sinh tiểu học, xin
Ông/Bà hãy cho biết ý kiến của mình thông qua việc trả lời những câu hỏi dưới ñây.
Bảng hỏi gồm hai phần: Phần A và phần B. Sau khi trả lời hết các câu hỏi Phần A,
nếu là hiệu trưởng trường tiểu học tham gia Chương trình SEQAP, trả lời tiếp các
câu hỏi Phần B
Trước khi ñiền các thông tin trả lời các câu hỏi, xin Ông/Bà ñọc kĩ phần câu hỏi
và phần chỉ dẫn (trong ngoặc ñơn) và các phương án trả lời của từng câu, giúp chúng
tôi có ñược thông tin khách quan về các vấn ñề cần tìm hiểu.
Phần A: Câu hỏi chung cho mọi hiệu trưởng
1. Xin Ông/ Bà cho biết giới tính ? (Xin ñánh dấu X vào ô thích hợp)
(1) Nam
(2) Nữ
2. Năm nay, Ông/ Bà bao nhiêu tuổi ? (Xin ghi số tuổi vào ô)
tuổi
3. Ông/ Bà là người dân tộc nào? (Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Kinh
(2) Mông
(3) Chăm
(4) Khơ me
(5) Gia rai
(6) Dân tộc khác
4. Ông/ Bà có phải là người sinh trưởng ở xã nơi trường ñóng không?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Không
(2) Có
2
5. Ông/ Bà ñã kết hôn chưa ? (Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Chưa
(2) Rồi
6. Ông/Bà có mấy con ?
(Xin ghi số cụ thể vào ô, nếu chưa có con thì ghi số 0 )
7. Xin Ông/ Bà cho biết trình ñộ học vấn cao nhất của mình.
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Trung học cơ sở
(2) Trung học phổ thông
(3) Trung học chuyên nghiệp
(4) Cao ñẳng
(5) ðại học
(6) Trên ñại học
8. Xin Ông/ Bà cho biết trình ñộ ñào tạo sư phạm cao nhất của mình.
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Chưa qua ñào tạo sư phạm
(2) ðã tham dự một khoá huấn luyện sư phạm cấp tốc
(3) Trung cấp sư phạm
(4) Cao ñẳng sư phạm
(5) ðại học sư phạm
9. Ông/ Bà ñã ñược ñào tạo hoặc bồi dưỡng về quản lí trường học ở ñâu ?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Chưa ñược ñào tạo, bồi dưỡng
(2) Trường cán bộ quản lý giáo dục trung ương
(3) Trường cán bộ quản lý giáo dục của tỉnh, thành phố
(4) Trường/khoa sư phạm
3
10. Ông/ Bà ñã công tác trong ngành giáo dục ñược bao nhiêu năm?
(Xin ghi số năm vào ô)
năm
11. Ông/ Bà ñã làm hiệu trưởng trường Tiểu học ñược bao nhiêu năm?
(Xin ghi số năm vào ô)
năm
Và bao nhiêu năm làm hiệu trưởng trường tiểu học này?
(Xin ghi số năm vào ô)
năm
12. Trước khi làm hiệu trưởng, Ông/Bà ñã từng là:
(Mỗi dòng có 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào một ô)
Không
Có
12.1. Giáo viên
12.2. Khối/Tổ trưởng
12.3. Phó hiệu trưởng
13. Ông/ Bà ñã ñược phong tặng các danh hiệu dưới ñây chưa ?
(Mỗi dòngcó 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào một ô)
Không
13.1. Nhà giáo ưu tú
13.2. Nhà giáo nhân dân
13.3 Chiến sĩ thi ñua cấp tỉnh
14. Trường của Ông/ Bà hiện ñóng ở vùng nào?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Hải ñảo
(2) ðồng bằng
(3) Trung du
(4) Miền núi
4
Có
15. Trường Ông/Bà ñóng ở thị trấn/thị xã/thành phố hay ở nông thôn?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Thị trấn, thị xã, quận
(2) Thành phố thuộc tỉnh
(3) Thành phố thuộc Trung ương
(4) Nông thôn
16. Nơi trường Ông/ Bà ñóng có thuộc xã trong Chương trình 135 của Chính phủ?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Không
(2) Có
17. Trường của Ông/ Bà là trường công lập, bán công, dân lập hay tư thục ?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Công lập
(2) Tư thục
(3) Dân lập
(4) Bán công
18. Trường của Ông/ Bà có tham gia những dự án dưới ñây không?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
Không
Có
18.1 Dự án PEDC
18.2 Chương trình SEQAP
18.3 Dự án Việt Bỉ
18.4 Plan International ECCD
18.5 Plan International QBEP
18.6 Save The Children Sneden
18.7 Dự án trường tiểu học bạn hữu trẻ em
19. Trường của Ông/ Bà có cùng chung cơ sở vật chất với trường THCS ?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Không
(2) Có
5
20. Trường của Ông/ Bà hiện có bao nhiêu ñiểm trường lẻ ?
( Ghi số cụ thể vào ô, nếu không có ñiểm trường lẻ thì ghi số 0 )
21. Ở xã/phường nơi trường Ông/ Bà ñóng còn có trường tiểu học nào nữa không?
(Xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
(1) Không có trường nào
(2) Có một trường khác
(3) Có hai trường khác
(4) Có ba trường khác
(5) Có nhiều hơn 3 trường
22. Trường của Ông/ Bà ñang sử dụng nguồn ñiện nào dưới ñây ?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào một ô)
Không
Có
22.1 ðiện lưới quốc gia
22.2 Máy phát ñiện
23. Trường Ông/ Bà có nước ñể dùng cho công trình vệ sinh không?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Không
(2) Có
Nếu có, nguồn cung cấp nào là chính ?
(Chỉ ñánh dấu X vào một ô)
(1) Nước giếng
(2) Nước mưa
(3) Nước máy
(4) Nước sông/suối
(5) Nước ao/hồ
24. Ông/ Bà cho biết số lượng và diện tích các loại phòng học trong trường
Tổng số phòng
24.1. Phòng học kiên cố
24.2. Phòng học cấp 4
24.3. Phòng học tạm
6
Tổng diện tích (m2)
25. Số phòng học của trường Ông/Bà có ñủ ñể tổ chức học nhiều hơn 5 buổi/tuần
không? ( Xin chỉ ñánh dấu X vào một ô )
(1) ðủ
(2) Không ñủ
26. Trường của Ông/ Bà có các thiết bị và phương tiện dưới ñây không?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Không
Có
26.1. ðiện thoại
26.2. Máy ghi âm
26.3. Tăng âm và loa ñài
26.4. Ti vi
26.5. ðầu video
26.6. Máy thu thanh
26.7. Máy chiếu qua ñầu (Overhead)
26.8. Máy vi tính (dùng cho văn phòng)
26.9. Máy in (dùng cho máy tính)
26.10. Máy Photocopy
26.11. Kết nối mạng Internet
26.12. Bộ trống nghi thức ðội
26.13. Nhạc cụ
26.14. Máy chiếu Projector
27. Trường của Ông/ Bà có những hạng mục cơ sở vật chất nào dưới ñây?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Không
27.1. Phòng ñồ dùng dạy học
27.2. Phòng máy tính cho học sinh
27.3. Thư viện
27.4. Phòng học âm nhạc
7
Có
27.5. Phòng học mỹ thuật
27.6. Sân chơi
27.7. Sân tập thể dục, thể thao
27.8. Phòng tập thể dục, thể thao
27.9. Vườn trường
27.10. Phòng họp hội ñồng giáo viên
27.11. Phòng Y tế
27.12. Phòng truyền thống
27.13. Nhà công vụ cho giáo viên (nhà tập thể giáo viên)
27. 14. Nhà ăn cho học sinh
28. Thư viện/tủ sách của trường Ông/ Bà hiện nay có các loại sách dưới ñây
không?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Không
Có
28.1. Sách giáo khoa tiểu học
28.2. Sách giáo viên
28.3. Sách tham khảo
28.4. Sách, báo, tạp chí giáo dục, văn học, nghệ thuật
28.5. Từ ñiển các loại
29. Xin Ông/ Bà cho biết hiện trạng thiết bị dạy học của trường so với Danh mục
thiết bị dạy học tối thiểu của Bộ GD&ðT ban hành.
(Mỗi dòng có 3 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Tạm ñủ
ðủ
Kém
Trung bình
Tốt
Kém
Trung bình
Tốt
Thiếu
29.1. Về số lượng
29.2. Về chất lượng
29.3. Về bảo quản
8
30. Ông/ Bà cho biết số lớp học và số học sinh của trường
(Xin viết số lớp học và số học sinh vào ô)
Tổng
số
Chia ra
Khối 1
Khối 2
Khối 3
Khối 4
Khối 5
30.1. Số lớp ở trường chính
30.2. Số lớp học từ 6-8 buổi/
tuần ở trường chính
30.3 Số lớp học 9-10 buổi/
tuần ở trường chính
30.4 Số phòng học ở trường
chính
30.5 Số giáo viên dạy ở
trường chính
30.6. Số học sinh ở trường
chính
30.7. Số lớp ở ñiểm trường lẻ
30.8. Số lớp học từ 6-8 buổi/
tuần ở ñiểm trường lẻ
30.9. Số lớp học từ 9-10
buổi/ tuần ở ñiểm
trường lẻ
30.10. Số phòng học ở ñiểm
trường lẻ
30.11. Số giáo viên dạy ở
ñiểm trường lẻ
30.12. Số học sinh ở ñiểm
trường lẻ
31. Tỷ lệ học sinh trên lớp ở trường Ông/ Bà trong năm học 2010 - 2011 là bao nhiêu?
học sinh/ lớp
9
32. Trường của Ông/ Bà hiện có bao nhiêu giáo viên ?
(Xin viết số lượng giáo viên vào ô tương ứng)
32.1. Tổng số giáo viên toàn trường
Trong ñó:
32.2. Giáo viên nam
32.3. Giáo viên nữ
32.4. Giáo viên là người dân tộc thiểu số
32.5. Giáo viên âm nhạc
32.6. Giáo viên mỹ thuật
32.7. Giáo viên thể dục
32.8. Giáo viên ngoại ngữ
32.9. Giáo viên dạy tiếng dân tộc
32.10. Giáo viên tin học
33. Ông/ Bà cho biết số lượng giáo viên của trường ñã qua ñào tạo sư phạm?
(Xin viết số lượng giáo viên vào ô tương ứng)
33.1. Số giáo viên không qua ñào tạo sư phạm
33.2. Số giáo viên tốt nghiệp trung học sư phạm
33.3. Số giáo viên tốt nghiệp cao ñẳng sư phạm
33.4. Số giáo viên tốt nghiệp ñại học sư phạm
33.5. Số giáo viên không qua ñào tạo sư phạm nhưng
có chứng chỉ sư phạm
34. Tỷ lệ giáo viên trên lớp ở trường Ông/ Bà trong năm học 2010 - 2011 là bao nhiêu?
Giáo viên/ lớp
10
35. Trường Ông/ Bà có cán bộ chuyên trách về thiết bị dạy học và thư viện
không? (Mỗi dòng có 2 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Không
Có
35.1. Cán bộ chuyên trách thiết bị dạy học
35.2. Cán bộ chuyên trách thư viện
35.3. Cán bộ chuyên trách cả thiết bị dạy học và thư viện
36. Ông/ Bà cho biết mức ñộ sử dụng công nghệ thông tin của các giáo viên của
trường Ông/ Bà vào dạy học môn Toán, Tiếng Việt.
(Mỗi dòng có 3 ô, xin ñánh dấu vào chỉ 1 ô)
GV chưa
sử dụng
Một số GV
sử dụng
Nhiều GV
sử dụng
36.1. Môn Tiếng Việt
36.2 Môn Toán
37. Ông/Bà ñánh giá như thế nào về tình hình sử dụng thiết bị dạy học ở trường
Ông/Bà trong dạy học các môn Toán, Tiếng Việt ?
(Mỗi dòng chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
Hầu hết GV
chưa sử
dụng TBDH
Các GV có sử
dụng TBDH
nhưng hiệu quả
còn hạn chế
Hầu hết GV thường
xuyên sử dụng TBDH
và có hiệu quả
37.1. Sử dụng TBDH trong dạy
học môn Toán
37.2. Sử dụng TBDH trong dạy
học môn Tiếng Việt.
38. Hãy nêu mức ñộ ñồng ý của Ông/ Bà với những nhận ñịnh dưới ñây về ñội ngũ
giáo viên trường Ông/ Bà. (ðề nghị chỉ ñánh dấu vào một ô ở mỗi dòng dưới ñây)
Rất không
ñồng ý
38.1. Hầu hết giáo viên rất
tâm huyết với nghề
38.2. Các giáo viên làm việc
với sự nhiệt tình.
11
Không
ñồng ý
ðồng ý
Rất ñồng ý
38.3. Các giáo viên tự hào
về trường.
38.4. Các giáo viên rất coi
trọng kết quả học tập của
học sinh.
39. Trong năm học vừa qua, những phương pháp dưới ñây có ñược sử dụng ñể
kiểm tra việc dạy học của giáo viên trong trường Ông/ Bà hay không?
(Chỉ ñánh dấu vào một ô ở mỗi dòng dưới ñây)
Không
Có
39.1. Tổ/khối chuyên môn kiểm tra, ñánh
giá (về kế hoạch, giáo án, bài kiểm
tra).
39.2. Hiệu trưởng hoặc các giáo viên kinh
nghiệm dự giờ.
39.3. Thanh tra giáo dục dự giờ.
40. Dưới ñây là những nhận ñịnh về công tác quản lý của hiệu trưởng nhà trường.
Hãy cho biết mức ñộ thường xuyên của những hoạt ñộng dưới ñây của trường
Ông/Bà trong năm học 2010-2011?
(Mỗi dòng có 4 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô)
Không có
40.1. Hiệu trưởng tổ chức các hoạt
ñộng bồi dưỡng chuyên môn cho giáo
viên phù hợp với các mục tiêu dạy học
của nhà trường.
40.2. Hiệu trưởng khuyến khích các hoạt
ñộng dạy học dựa trên phân tích kết quả
học tập của học sinh năm học trước
40.3. Hiệu trưởng khen ngợi những
giáo viên có học sinh hoạt ñộng tích
cực trong học tập.
40.4. Khi giáo viên gặp phải các vấn ñề
trên lớp, hiệu trưởng chủ ñộng, kịp thời
ñề nghị thảo luận về các vấn ñề ñó.
12
Rất ít
Nhiều
Rất nhiều
40.5. Hiệu trưởng tạo ñiều kiện cho
giáo viên có cơ hội tham gia vào quá
trình ra quyết ñịnh của nhà trường.
40.6. Hiệu trưởng ñề nghị giáo viên
tham gia ñánh giá hoạt ñộng quản lý
của Hiệu trưởng.
40.7. Hiệu trưởng thường xuyên dự giờ
không chính thức (dự giờ không báo
trước).
40.8. Hiệu trưởng xem xét các bài làm
của học sinh khi tiến hành ñánh giá
công tác giảng dạy trên lớp.
41. Cha mẹ học sinh và cộng ñồng ở ñịa phương có hỗ trợ cho các hoạt ñộng dưới
ñây của trường không?
(Mỗi cột cha mẹ học sinh hay cộng ñồng ñều có 2 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Hỗ trợ của
cha mẹ HS
Không
Hỗ trợ của
cộng ñồng
Có
Không
Có
41.1. Sửa chữa phòng học, sân trường, bàn ghế
41.2. Mua sắm trang thiết bị
41.3. Họạt ñộng ngoại khoá
41.4. Mua sách, báo, tạp chí văn học, nghệ thuật
41.5. Quản lý học sinh trong dịp hè
41.6. Tư vấn cho sự phát triển của trường
41.7. Tham gia giám sát công tác bán trú
42. Trên cương vị là hiệu trưởng, Ông/ Bà cho biết mức ñộ quan trọng của các
yếu tố sau ñây ñối với chất lượng và hiệu quả giáo dục của nhà trường?
(Mức ñộ quan trọng của mỗi yếu tố ñược biểu thị bằng các số từ 1 ñến 5; với 1 là
không quan trọng, 5 là rất quan trọng. Xin khoanh tròn vào chữ số thích hợp)
42.1.
Chương trình và sách giáo khoa
1
2
3
4
5
42.2.
Cơ sở vật chất và thiết bị dạy học
1
2
3
4
5
13
42.3.
Công tác quản lý
1
2
3
4
5
42.4.
Chất lượng của ñội ngũ giáo viên
1
2
3
4
5
42.5.
Phương pháp dạy học
1
2
3
4
5
42.6.
Công tác kiểm tra ñánh giá kết quả học tập của
học sinh
1
2
3
4
5
42.7.
Chế ñộ, chính sách ñối với giáo viên
1
2
3
4
5
42.8.
Sự quan tâm hỗ trợ của cha mẹ học sinh và
cộng ñồng
1
2
3
4
5
42.9.
Thời lượng học tập
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
42.10. ðặc ñiểm vùng miền (môi trường kinh tế - xã hội)
43. Trong năm học 2010 - 2011, trường Ông/ Bà có tổ chức các hoạt ñộng dưới
ñây không? (Mỗi dòng có 2 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Không
43.1.
Xây dựng trường, lớp xanh, sạch, ñẹp, an toàn
43.2.
Dạy học có hiệu quả, phù hợp với ñiều kiện ở ñịa phương
43.3.
Rèn luyện kỹ năng sống cho học sinh
43.4.
Tổ chức các hoạt ñộng tập thể vui tươi, lành mạnh nói
chung và trò chơi dân gian nói riêng
43.5.
Tổ chức cho học sinh tìm hiểu, chăm sóc và phát huy giá
trị các di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng ở ñịa phương
Có
44. Trường Ông/ Bà có xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường dài hạn (5 năm)
và hàng năm không?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Không
Có
44.1. Kế hoạch dài hạn
44.2. Kế hoạch hàng năm
45. Những ai tham gia xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường ?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin ñánh dấu X vào chỉ một ô)
Không
45.1. Ban giám hiệu
45.2. Giáo viên
14
Có
45.3. ðại diện cha mẹ học sinh
45.4. ðại diện cộng ñồng
46. Trường Ông/ Bà ñã ñược công nhận Trường tiểu học ñạt chuẩn quốc gia chưa?
(Xin chỉ ñánh dấu X vào một ô, ghi rõ năm ñược công nhận)
(1) ðã ñược công nhận mức 1
( năm ………........)
(2) ðã ñược công nhận mức 2
( năm ………........)
(3) Chưa ñược công nhận
47. Năm học 2009-2010, trường Ông/ Bà ñã ñược công nhận ñạt mức chất lượng
tối thiểu theo Quyết ñịnh 55/2007/Qð-BGDðT của Bộ GD&ðT chưa ?
( Xin chỉ ñánh dấu X vào một ô )
(1) Chưa ñược công nhận
(2) ðã ñược công nhận
48. Tỉ lệ học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình Tiểu học của trường Ông/ Bà là
bao nhiêu ? (Xin viết tỷ lệ % vào ô tương ứng)
48.1. Năm học 2006 - 2007
%
48.2. Năm học 2007 – 2008
%
48.3. Năm học 2008 – 2009
%
48.4. Năm học 2009 – 2010
%
49. Những nội dung giáo dục nào ñược thực hiện khi trường Ông/Bà tổ chức học
trên 5 buổi/tuần ? (nếu trường không tổ chức học trên 5 buổi/ tuần thì bỏ qua
câu này)
(Mỗi dòng có 2 ô, Xin ñánh dấu X vào 1 ô )
Không
49.1. Các môn học bắt buộc theo
Qð số 16/2006/Qð-BGDðT
49.2. Môn học tự chọn (Ngoại ngữ, Tin học)
49.3. Bồi dưỡng học sinh giỏi/ năng khiếu
49.4. Giúp ñỡ học sinh kém
49.5. Nội dung tự chọn khác
(Thể thao, Âm nhạc, Mỹ thuật …)
15
Có
49.6. Hướng dẫn học
49.7. Tiết học tăng cường
49.8. Hoạt ñộng giáo dục ngoài giờ lên lớp
50. Hiện tại trường Ông/ Bà sắp xếp thời khóa biểu học trên 5 buổi/tuần theo
phương án nào dưới ñây ? (nếu trường không tổ chức học trên 5 buổi/ tuần
thì bỏ qua câu này)
( Xin chỉ ñánh dấu X vào một ô )
Phương án
Buổi sáng
Buổi chiều
dành cho các môn học bắt Từ 3 ñến 4 tiết (3 tiết với các khối
1,2,3 ; 4 tiết với các khối 5) dành cho
các tiết học tăng cường, môn tự chọn,
nội dung tự chọn, hoạt ñộng tập thể,
hướng dẫn học, sinh hoạt lớp
(1)
4 tiết
buộc
(2)
4 tiết dành cho các môn học bắt buộc
(3)
5 tiết, dạy các môn theo kế hoạch 3 tiết dành cho môn học tự chọn, tiết
dạy học chung (giống như trường tăng cường (củng cố), tiết nâng cao,
học một buổi)
hoạt ñộng tập thể, hướng dẫn học, nội
dung tự chọn.
(4)
5 tiết, bố trí xen kẽ các môn học bắt 3 tiết, dành cho một số môn học bắt
buộc và môn tự chọn
buộc, môn tự chọn, nội dung tự chọn,
tiết học tăng cường, hướng dẫn học,
sinh hoạt lớp
Từ 3 ñến 4 tiết (3 tiết với các khối
1,2,3 ; 4 tiết với các khối 4, 5) dành
cho một số môn học bắt buộc (ðạo
ñức, âm nhạc,thể dục, mỹ thuật), môn
tự chọn, tiết học tăng cường, hoạt
ñộng tập thể, hướng dẫn học, sinh
hoạt lớp
Phương án
......................................................
......................................................
khác
........................................................
........................................................
(xin viết cụ ......................................................
thể vào các
........................................................
ô trống )
16
......................................................
........................................................
51. Trường Ông/ Bà có tổ chức ăn trưa cho học sinh học nhiều hơn 5 buổi/tuần
không? ( nếu trường học 5 buổi/tuần thì bỏ qua câu này )
(Xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
(1) Không
(2) Có
Nếu có :
a) Có bao nhiêu học sinh ăn bữa trưa ở trường? ( ghi số cụ thể vào ô )
b) Tổ chức ăn trưa như thế nào?
(mỗi dòng có 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô)
Không
Có
b.1. Nấu ăn tại trường
b.2. Hợp ñồng nhà hàng mang ñến
b.3. Học sinh mang ñến
c) Kinh phí ăn trưa lấy ở ñâu ? ( Xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
(1) Kinh phí do cha mẹ học sinh ñóng
(2) Kinh phí của nhà trường và của cha mẹ học sinh
(3) Kinh phí của nhà trường
52. Trường Ông/ Bà học mấy tiết một tuần ?
( Xin ghi số cụ thể vào ô tương ứng )
Học 5 buổi/tuần
Khối lớp
Số lớp
Số
tiết học/tuần
của một lớp
Học 6-8 buổi/tuần
Số lớp
Khối lớp 1
Khối lớp 2
Khối lớp 3
Khối lớp 4
Khối lớp 5
17
Số
tiết học/tuần
của một lớp
Học 9-10 buổi/tuần
Số lớp
Số
tiết học/tuần
của một lớp
53. Trường Ông/ Bà buổi sáng bắt ñầu học lúc mấy giờ và tan học lúc mấy giờ ?
( Xin ghi thời gian cụ thể vào chỗ trống )
Mùa hè: Bắt ñầu học lúc .................
Tan học lúc..................
Mùa ñông: Bắt ñầu học lúc .................
Tan học lúc..................
54. Trường Ông/ Bà buổi chiều bắt ñầu học lúc mấy giờ và tan học lúc mấy giờ ?
( Xin ghi thời gian cụ thể vào chỗ trống )
Mùa hè: Bắt ñầu học lúc .................
Tan học lúc..................
Mùa ñông: Bắt ñầu học lúc .................
Tan học lúc..................
55. Ngoài các câu trả lời trên, Ông/ Bà còn có ý kiến gì khác về các biện pháp cải
thiện chất lượng giáo dục tiểu học ở Việt Nam, giảm chênh lệch trong kết
quả học tập giữa các nhóm ñối tượng và tăng tỉ lệ hoàn thành cấp học cho
học sinh tiểu học ? Nếu có xin Ông/ Bà ghi vào phần ñể trống dưới ñây.
.......………………………………………………………………………………………
……...……………………………………………………………………………………
.......………………………………………………………………………………………
……...……………………………………………………………………………………
.......………………………………………………………………………………………
……...……………………………………………………………………………………
.......………………………………………………………………………………………
……...……………………………………………………………………………………
.......………………………………………………………………………………………
……...……………………………………………………………………………………
.......………………………………………………………………………………………
……...……………………………………………………………………………………
.......………………………………………………………………………………………
……...……………………………………………………………………………………
.......………………………………………………………………………………………
……...……………………………………………………………………………………
.......………………………………………………………………………………………
18
Phần B
Câu hỏi dành cho hiệu trưởng trường tham gia Chương trình SEQAP
56. Trường Ông/Bà bắt ñầu tham gia Chương trình SEQAP từ năm học nào?
( Ghi năm học vào chỗ trống )
Năm học ....................................
57. Có phải tất cả các ñiểm trường của trường Ông/ Bà ñều tham gia Chương
trình SEQAP ? ( Xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
(1) Không
(2) Có
58. Trường Ông/Bà có lập kế hoạch chuyển sang dạy học cả ngày không?
( Xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
(1) Không
(2) Có
59. Những ai tham gia lập kế hoạch này ?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
Không
Có
59.1 Ban giám hiệu
59.2 Giáo viên
59.3 ðại diện cha mẹ học sinh
59.4 ðại diện cộng ñồng
60. Kế hoạch ñã ñược phê duyệt chưa?
( Xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
(1) Chưa ñược phê duyệt
(2) ðã ñược phê duyệt
61. Theo hướng dẫn của SEQAP, trường Ông/ Bà ñược hỗ trợ cung cấp bữa ăn
trưa cho bao nhiêu học sinh? (Xin ghi số cụ thể vào ô)
19
62. Những học sinh thuộc diện nào dưới ñây ñược miễn phí bữa ăn trưa?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô)
Không
Có
62.1. Nghèo nhất
62.2. Dân tộc thiểu số
62.3. Khuyết tật
62.4. Diện khác
63. Trường Ông/Bà có ñảm bảo tỷ lệ phòng học trên lớp như dưới ñây không?
(Mỗi dòng có 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô )
Không
Có
63.1. 0,8 phòng/1 lớp
63.2. 1 phòng/1 lớp
64. Ông/ Bà có ñược tập huấn về các nội dung dưới ñây do Chương trình SEQAP
tổ chức không? (Mỗi dòng có 2 ô, xin chỉ ñánh dấu X vào 1 ô)
Không
Có
64.1. Dạy học ñảm bảo chất lượng môn Toán
64.2. Dạy học ñảm bảo chất lượng môn Tiếng Việt
64.3. Dạy và học tích cực : Một số phương pháp
và kỹ thuật dạy học
64.4. Mô hình trường tiểu học dạy học cả ngày
và lộ trình chuyển ñổi
65. Theo Ông/ Bà, các nội dung tập huấn bổ ích ở mức ñộ nào?
(Mỗi dòng có 3 ô, xin ñánh dấu X chỉ vào 1 ô)
Không
Bổ ích
Rất bổ ích
bổ ích
65.1. Dạy học ñảm bảo chất lượng môn Toán
65.2. Dạy học ñảm bảo chất lượng môn Tiếng Việt
65.3. Dạy và học tích cực : Một số phương pháp
và kỹ thuật dạy học
65.4. Mô hình trường tiểu học dạy học cả ngày
và lộ trình chuyển ñổi
ðề nghị Ông/ Bà kiểm tra lại xem có câu hỏi nào mà Ông/ Bà chưa trả lời; nếu toàn
bộ các câu hỏi ñã ñược trả lời, xin Ông/ Bà ñưa lại phiếu này cho cán bộ ñiều tra.
Xin cảm ơn sự hợp tác, giúp ñỡ của Ông/ Bà.
20