ễN TP Lí THUYT ( 6 ):
305. Theo thuyết Big Bang, các nguyên tử xuất hiện ở thời điểm nào sau đây?
A. t = 3000 năm. B. t = 30 000 năm. C. t = 300 000 năm. D. t = 3 000 000 năm.
306. Chọn câu Đúng. Các vạch quang phổ của thiên hà:
A. đều bị lệch về phía bớc sóng ngắn.
B. đều bị lệch về phía bớc sóng dài.
B. hoàn toàn không bị lệch về phái nào cả.
D. có trờng hợp lệch về phía bớc sóng ngắn, có trờng hợp lệch về phía bớc sóng dài.
307. Sao trong chòm Đại Hùng là một sao đôi. Vạch chàm H (0,4340àm) bị dịch lúc về phía đỏ, lúc về phía tím. Độ
0
dịch cực đại là 0,5 A . Vận tốc cực đại theo phơng nhìn của các thành phần sao đôi này là:
A. 17,25 km/s;
B. 16,6 km/s;
C. 33,2 km/s;
D. 34,56 km/s.
308. Độ dịch về phía đỏ của vạch quang phổ của một quaza là 0,16. Vận tốc rời xa của quaza này là:
A. 48 000km/s. ;
B. 36km/s;
C. 24km/s;
D. 12km/s
309. Hãy xác định khoảng cách đến một thiên hà có tốc độ lùi xa bằng 15000km/s.
A. 16,62.1021km; B. 4,2.1021km;
C. 8,31.1021km;
D. 8,35.1021km.
310. Tính tốc độ lùi xa của sao Thiên Lang ở cách chúng ta 8,73 năm ánh sáng là:
A. 0,148m/s.
B. 0,296m/s;
C. 0,444m/s;
D. 0,592m/s.
311. Chọn câu sai:
A. Vũ trụ đang giãn nở, tốc độ lùi xa của thiên hà tỉ lệ với khoảng cách d giữa thiên hà và chúng ta.
B. Trong vũ trụ, có bức xạ từ mọi phía trong không trung, tơng ứng với bức xạ nhiệt của vật ở khoảng 5K, gọi là bức xạ nền
của vũ trụ.
C. Vào thời điểm t =10 -43s sau vụ nổ lớn kích thớc vũ trụ là 10-35m, nhiệt độ 1032K, mật độ 1091kg/cm3. Sau đó giãn nở rất
nhanh, nhiệt độ giảm dần.
D. Vào thời điểm t = 14.109 năm vũ trụ đang ở trạng thái nh hiện nay, với nhiệt độ trung bình T = 2,7K.
312. Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đây:
A. Sao chất trắng; B. Sao khổng lồ (hay kềnh đỏ). C. Sao trung bình giữa sao chắt trắng và kềnh đỏ; D. Sao nơtron.
313. Đờng kính của một thiên hà vào cỡ:
A. 10 000 năm ánh sáng; B. 100 000 năm ánh sáng; C. 1 000 000 năm ánh sáng; D. 10 000 000 năm ánh sáng.
314. Chọn câu sai:
A. Mặt trời là một ngôi sao có màu vàng. Nhiệt độ ngoài của nó vào cỡ 6 000K.
B. Sao nguội nhất có màu đỏ, nhiệt độ mặt ngoài của nó vào khoảng 3 000K.
C. Sao nóng nhất có mõnganh lam. Nhiệt độ mặt ngoài của nó vào khoảng 50 000K.
D. Sao nằm ở mũi giày của chòm Tráng Sĩ có màu xanh lam. Nhiệt độ mặt ngoài của nó vào khoảng 3 000K.
315. Chọn câu Sai:
A. Punxa là một sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtrơn. Nó có từ trờng mạnh và quay quanh một trục.
B. Quaza là một loại thiên thể ở xa bên ngoài thiên hà của chúng ta, phát xạ mạnh một cách bất thờng các sóng vô tuyến và
tia X.
C. Lỗ đen là một sao phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lợng riêng cực kỳ lớn, đến nỗi nó hút tất cả các photon ánh
sáng, không cho thoát ra ngoài. D. Thiên hà là một hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân.
316. Trong hệ Mặt Trời có các thiên thể sau:
A. Mặt Trời.
B. 8 hành tinh lớn: Thuỷ tinh, Kim tinh, Trái đất, Hoả tinh,
Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên tinh, Hải tinh. Xung quanh đa số hành tinh có các vệ tinh chuyển động.
C. Các hành tinh tí hon: tiểu hành tinh, các sao chổi.
D. Cả A, B, C .
317. Đờng kính của Trái Đất ở xích đạo là:
A. 1600km;
B. 3200km;
C. 6400km;
D. 12756km.
318. Trục Trái Đất quay quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo một góc:
A. 20027;
B. 21027;
C. 22027;
D. 23027.
319. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần nh tròn có bán kính cỡ khoảng:
A. 15.106km;
B. 15.107km;
C. 18.108km;
D. 15.109km.
320. Khối lợng Trái Đất vào cỡ:
A. 6.1023kg;
B. 6.1024kg;
C. 6.1025kg;
D. 5.1026kg.
321. Khối lợng Mặt Trời vào cỡ:
A. 2.1028kg;
B. 2.1029kg;
C. 2.1030kg;
D. 2.1031kg.
322. Chn cõu ỳng Khong cỏch gia Mt trng v Trỏi t bng
A. 300000km
B.. 360000km
C. 390000km
323. Hệ mặt trời quay nh thế nào?
A. Quay quanh Mặt Trời, cùng chiều tự quay của Mặt Trời, nh một vật rắn.
B. Quay quanh Mặt Trời, ngợc chiều tự quay của Mặt Trời, nh một vật rắn.
C. Quay quanh Mặt Trời, cùng chiều tự quay của Mặt Trời, không nh một vật rắn.
D. Quay quanh Mặt Trời, ngợc chiều tự quay của Mặt Trời, không nh một vật rắn.
324. Chọn câu Đúng. Các loại hạt sơ cấp là:
A. phôton, leptôn, mêzon và hadrôn.
B. phôton, leptôn, mêzon và barion.
C. phôton, leptôn, bariôn hadrôn.
D. phôton, leptôn, nuclôn và hipêrôn.
325. Điện tích của mỗi hạt quac v phn quac có giỏ tr no trong những giá trị sau đây?
B.
A. e;
e
.
3
C.
2e
.
3
D.
D. 384000km
2e
e
và
3
3
326. Phát biểu nào dới đây sai, khi nói về hạt sơ cấp?
A. Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử, có khối lợng nghỉ xác định.
B. Hạt sơ cấp có thể có điện tích, điện tích tính theo đơn vị e, e là điện tích nguyên tố.
C. Hạt sơ cấp đều có mômen động lợng và mômen từ riêng.
D. Mỗi hạt sơ cấp có thời gian sống khác nhau đều rất ngắn.
327. Các hạt sơ cấp tơng tác với nhau theo cách sau:
A. Tơng tác hấp dẫn;
B. tơng tác điện từ;
C. Tơng tác mạnh hay yếu;
D. Cả A, B, C.
328. Chọn câu sai:
A. Tất cả các hađrôn đều có cấu tạo từ các hạt quac.
B. Các hạt quac có thể tồn tại ở trạng thái tự do.
C. Có 6 loại hạt quac là u, d, s, c, b, t.
D. Cha quan sát đợc hạt quac ở trạng thái tự do.
329. Phụtụn cú khi lng ngh
A. nh hn khi lng ngh ca e
B.khỏc 0
C.nh hn khi lng ngh ca proton
D. bng 0
330. Ht no sau õy khụng gi l ht s cp:
A. Ht nhõn Heli
B. electron
C. proton
D. notron
331. Thụng tin no sau õy l khụng chớnh xỏc khi núi v c trng ca mt s ht s cp:
A. Ht ntrino cú khi lng ngh bng khụng
B.Nng lng ngh ca electron l 938,3MeV
C.S lng t in tớch ca cỏc ht s cp cú th nhn cỏc giỏ tr l -1, 0, hoc 1
D.Trong s cỏc ht s cp ch cú 4 ht khụng phõn ró thnh cỏc ht khỏc l proton, electron, photon v notrino
332. Ht no sau õy cú spin bng 1:
A. proton
B. Notron
C. photon
D. Pion
333. Thụng tin no sau õy l sai khi núi v ht proton:
27
A.khi lng ngh l m 0 = 1, 6726.10 kg
B.Nng lng ngh bng E 0 = 938,3MeV
C. Spin l s = 1/2
D.S lng t in tớch Q = -1
334. Electron l ht s cp cú:
27
31
A. m 0 = 1, 6726.10 kg; E 0 = 0,511MeV;Q = 1;s = 1 B. m 0 = 9,1.10 kg; E 0 = 0,511MeV;Q = 1;s = 0
31
31
C. m 0 = 9,1.10 kg; E 0 = 0,511MeV;Q = 1;s = 1/ 2
D. m 0 = 9,1.10 kg; E 0 = 0,511MeV;Q = 0;s = 1
335. Bn ht s cp no sau õy l cỏc ht bn, khụng phõn ró thnh cỏc ht khỏc:
A.photon, proton, electron v notrino
B.photon, proton, electron v pụziton
C.nuclon, proton, electron v notrino
D.ntron, proton, electron v notrino
336. Hu ht cỏc loi ht c bn khụng bn (tr notron) cú thi gian sng trung bỡnh vo khong:
A. t 10-31s n 10-24s
B. t 10-24s n 10-6s
C. t 10-12s n 10-8s
D. t 10-8s n 10-6s
337. Trong cỏc ht s cp, ht v phn ht ca nú cú c im no sau õy:
A.cú cựng khi lng ngh, cựng spin v cú in tớch bng nhau v ln nhng trỏi du nhau
B.có cùng khối lượng nghỉ, cùng spin và có điện tích bằng nhau
C.có cùng khối lượng nghỉ, cùng spin và có điện tích không bằng nhau về độ lớn nhưng trái dấu nhau
D.có cùng khối lượng nghỉ, cùng điện tích và luôn có spin bằng không
338. Thông tin nào sau đây là sai:
A.Trong tự nhiên cac hạt notrino và graviton đều có khối lượng nghỉ bằng không
B.Số lượng tử điện tích của các hạt sơ cấp biểu thị cho tính gián đoạn của độ lớn điện tích các hạt
C.Mômen động lượng riêng và mômen từ riêng của các hạt sơ cấp đặc trưng cho chuyển động nội tại và bản chất
của hạt.
D.So với electron, pozitron có cùng khối lượng nghỉ, spin và điện tích
339. Các hadron là tập hợp:
A. các mezon và các photon B. Các mezon và các barion C. các mezon và các lepton D. các photon và cá barion
(
)
(
)
+
−
+
−
340. Electron, muyon µ , µ và các hạt tau τ , τ là các hạt thuộc nhóm hạt:
A. photon
B. lepton
C. mezon
D. barion
341. Tương tác hấp dẫn xảy ra :
A.với các hạt có khối lượng
B.chỉ với các hạt có khối lượng rất lớn
C.chỉ với các hạt mang điện tích
D.Chỉ với các hạt có khối lượng bé.
342. Tương tác hấp dẫn có bán kính tác dụng khoảng:
A. khoảng một vài mét
B. dưới 10-18m
C. dưới 10-15m
D. lớn vô cùng
343. Cơ chế của sự tương tác điện từ là:
A.sự va chạm giữa các electron trong các hạt mang điện
B.sự trao đổi photon giữa các hạt mang điện
C.sự trao đổi proton trong các hạt mang điện
D.sự biến đổi proton thành electron trong các hạt mang điện
344. Những tương tác nào sau đây có bán kính tác dụng lớn:
A.Tương tác hấp dẫn và tương tác yếu
B.Tương tác mạnh và tương tác điện từ
C.Tương tác hấp dẫn và tương tác điện từ
D.Tương tác hấp dẫn và tương tác mạnh
345. Trong các câu sau câu nào sai:
A.tương tác hấp dẫn có bán kính tác dụng và cường độ nhỏ nhất B.tương tác mạnh có bán kính tác dụng cỡ 10-15m.
C.tương tác điện từ xảy ra với các hạt mang điện
D.tương tác yếu là tương tác giữa các hạt trong phân rã β
346. Trong bốn loại tương tác cơ bản thì loại tương tác có bán kính tác dụng vào cỡ kích thước hạt nhân là
A. tương tác hấp dẫn
B. tương tác điện từ
C. tương tác mạnh
D. tương tác yếu
347. Chọn câu đúng khi nói về hạt quac
A.là các hạt cấu tạo nên các hadron
B.có điện tích bằng điện tích nguyên tố
C.Là hạt cấu tạo nên Lepton
D.luôn tồn tại ở trạng thái tự do
348. Trong hệ mặt trời, thiên thể duy nhất nóng sáng là :
A. Mặt trời
B. hỏa tinh
C. mộc tinh
D. Thiên tinh
349. Trong hệ mặt trời hành tinh ở gần mặt trời nhất là
A. Mộc tinh
B. Trái đất
C. Thủy tinh
D. Kim tinh
350. Thông tin nào là sai khi nói về hệ Mặt Trời?
A.Mặt trời là trung tâm của hệ và là thiên thể duy nhất nóng sáng
B.Thiên vương tinh là hành tinh nằm xa mặt trời nhất
C.Tát cả các hành tinh quay quanh mặt trời theo một chiều nhất định
D.Ngoài mặt trời có 8 hành tinh chuyền động quanh mặt trời
351. Trong các hành tinh quay quanh mặt trời thì hành tinh có bán kính bé nhất là :
A. Trái đất
B. Thủy tinh
C. Kim tinh
D. Hỏa tinh
352. Trong hệ mặt trời thì hành tinh nào có chu kỳ chuyển động quanh mặt trời lớn nhất:
A. Thổ tinh
B. Mộc tinh
C. Hải tinh
D. Thiên tinh
353. Trong hệ mặt trời thì hành tinh nào có chu kỳ chuyển động quanh mặt trời nhỏ nhất :
A. Thủy tinh
B. Kim tinh
C. Trai đất
D. Hỏa tinh
354. Trong hệ mặt trời thì hành tinh nào có số vệ tinh quay quanh nhiều nhất mà ta đã biết:
A. Thổ tinh
B. Hải tinh
C. Mộc tinh
D. Thiên tinh
355. Thông tin nào là sai khi nói về cấu trúc của hệ Mặt Trời:
A.Mặt trời có cấu tạo giống như Trái đất, chỉ khác là nó luôn nóng đỏ
B.Quang cầu của mặt trời có bán kính khoảng 7.105 km và có nhiệt độ khoảng 6000K..
C.Khí quyển của quang cầu Mặt trời chủ yếu là Heli và Hidro…
D.Khí quyển của Mặt trời có hai lớp là sắc cầu và nhật hoa
356. Hằng số Mặt Trời (H) được tính bằng :
A.lượng năng lượng bức xạ của mặt trời truyền đi theo một phương nào đó trong một đơn vị thời gian
B.lượng năng lượng bức xạ của mặt trời phát ra trong một đơn vị thời gian
C.lượng năng lượng bức xạ của mặt trời truyền theo phương vuông góc tới một đơn vị diện tích cách nó một đơn vị
thiên văn trong một đơn vị thời gian
D.lượng năng lượng bức xạ của mặt trời mà Trái đất nhận được trong một đơn vị thời gian
357. Thông tin nào là sai khi nói về năng lượng mặt trời:
A. Nguồn gốc của năng lượng mặt trời là do trong lòng Mặt trời luôn diễn ra các phản ứng nhiệt hạch
B. Công suất bức xạ năng lượng Mặt trời là khoảng 3,9.10 13W
C. Tại các Trạm vũ trụ ngoài khí quyển của Trái đất, hằng số Mặt trời đo được khoảng 1360W/m 2
D. Hằng số mặt trời hầu như không thay đổi theo thời gian
***********************************