Đề thi thử TN
Năm học : 2010 - 2011
1
ĐỀ SỐ 9
Câu 1: Vật dao động điều hòa, câu nào sau đây đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ cực đại, gia tốc bằng không
B. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ bằng không, gia tốc bằng không
C. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ bằng không, gia tốc bằng cực đại
D. Khi vật ở vị trí biên, tốc độ bằng không, gia tốc bằng không
Câu 2: Một con lắc lò xo có cơ năng W = 0,5J và biên độ dao động A = 10cm. Hỏi động năng của con lắc tại li độ x =
-5cm là bao nhiêu.
A. 0,125J.
B. 0,4J.
C. 0,375J.
D. Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos( π t + π / 2 ) cm, t đo bằng s. Gia tốc vật tại thời
điểm t = ½ s là
A. 0 cm/ s 2 .
B. 5 cm/ s 2 .
C. 5 π cm/ s 2 .
D. 5 π 2 cm/ s 2 .
Câu 4: Khi gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa đạt cực đại thì
A. Li độ của nó đạt cưc đại
B. Li độ của nó bằng không
C. Vận tốc của nó đạt cực đại
D. Thế năng của nó bằng không
Câu 5: Một con lắc lò xo được bố trí trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát và dao động điều hòa với phương trình x =
6cos(10t + π ) cm. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại của lò xo là 42 cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 0,48 cm.
B. 36 cm.
C. 42,6 cm.
D. 30 cm.
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng ở phía trên điểm treo. Trong quá trình dao động điều hòa, khi chiều
dài lò xo là cực tiểu thì điều nào sau đây là không đúng ?
A. Vật đang ở vị trí biên.
B. Vận tốc của vật bằng 0.
C. Độ lớn lực đàn hồi bằng 0.
D. Thế năng đàn hồi cực tiểu.
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x 1 = - A đến
vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:
A. .2 (s).
B. 3 (s).
C. 1/3 (s).
D. 6(s).
Câu 8: Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s. Khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ.
A. 3,76m/s
B. 3m/s
C. 3,32m/s
D. 6,0m/s
Câu 9: Sóng nào sau đây không có cùng bản chất với sóng còn lại ?
A. Sóng âm.
B. Sóng mặt nước.
C. Sóng ánh sáng.
D. Sóng trên sợi dây.
Câu 10: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm:
A. Cường độ âm.
B. Tần số âm.
C. Độ to của âm.
D. Đồ thị dao động âm.
Câu 11: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452
m/s. Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. Giảm 4,4 lần.
B. Giảm 4 lần.
C. Tăng 4,4 lần.
D. Tăng 4 lần.
C
=
2
µ
F
Câu 12: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện
và cuộn thuần cảm L = 4,5 µH . Chu kỳ dao động điện từ
của mạch là
A. 6π.10−6 s.
B. 3π.10−6 s.
C.
106
s.
6π
D.
10− 6
s.
6π
Câu 13: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc:
A. ω =
2
LC
B. ω =
1
2 LC
C. ω =
2LC
D. ω =
1
2LC
Câu 14: Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. Phản xạ sóng điện từ.
B. Giao thoa sóng điện từ.
C. Khúc xạ sóng điện từ.
D. Cộng hưởng sóng điện từ.
Câu 15: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây dẫn
có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi q 0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện
áp cực đại của tụ điện, I 0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính
năng lượng điện từ trong mạch?
A. W =
1
2
CU 0 .
2
B. W =
q 02
.
2C
C. W =
1 2
LI 0 .
2
D. W =
q 02
.
2L
Câu 16: Dòng điện qua đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp là
i = I0 cos(ωt+ϕ) . Tổng trở của đoạn mạch sẽ là
A. Z = R 2 + (ωL +
1 2
) .
ωC
GV: Trương Lâm Trường Sơn
2
2
B. Z = R + (ωL) − (
1 2
) .
ωC
ĐT : 0913773596
Đề thi thử TN
2
2
C. Z = R + (ωL −
Năm học : 2010 - 2011
2
1
).
ωC
D. Z = R 2 + (ωL −
1 2
) .
ωC
Câu 17: Trong mạch R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Cách chọn gốc tính thời gian.
D. Các phần tử của mạch và tần số của dòng điện chạy trong mạch.
Câu 18: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số
50Hz.Rôto này quay với tốc độ
A. 3000 vòng /phút.
B. 1500 vòng /phút.
C. 25 vòng /phút.
D. 10 vòng /s.
Câu 19: Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần mà không thay đổi công suất truyền đi ở trạm phát
điện, ta cần
A. Giảm điện áp ở trạm phát điện 100 lần.
B. Tăng điện áp ở trạm phát điện lên 10 lần.
C. Giảm điện trở đường dây xuống 10 lần.
D. Tăng điện áp ở trạm phát điện lên 100 lần.
Câu 20: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, tần số dòng điện bằng 50Hz, độ tự cảm của cuộn cảm thuần là 0,2H.
Muốn có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là
A.
10 −4
F.
π
B.
2.10 −3
F.
π
C.
10 −3
F.
2π 2
D.
2.10 −4
F.
π2
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm có R = 50Ω; L = 1/π H; C = 2.10-4/π F. Tần số điện áp đặt vào mạch điện có tần số
50Hz. Tổng trở của mạch điện bằng
A. 50 5 Ω.
B. 50Ω.
C. 50 2 Ω.
D. 100Ω
Câu 22: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu
cuộn dây thuần cảm là 120V, hai đầu tụ điện là 60V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch này là
A. 140V.
B. 260V.
C. 220V.
D. 100V.
Câu 23: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Làm ion hóa không khí.
B. Tác dụng nhiệt mạnh.
C. Tác dụng lên kính ảnh.
D. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 24: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn
phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
AB. Lò vi sóng.
B. Lò sưởi điện.
C. Hồ quang điện.
D. Màn hình máy vô tuyến.
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38
µm đến 0,76 µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa
của các ánh sáng đơn sắc khác?
A. 3.
B. 8.
C. 7.
D. 4.
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2 m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,4 µm.
B. 0,55 µm.
C. 0,5 µm.
D. 0,6 µm.
Câu 27: Bức xạ có tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho một kim loại có giới hạn quang điện là λ0
= 0,45 μm ?
A. 7. 1014 Hz.
B. 6. 1014 Hz.
C. 8. 1013 Hz.
D. 5. 1014 Hz.
Câu 28: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng E n = -1,5 eV sang trạng thái dừng năng lượng E m = -3,4
eV. Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.10 8 m/s, hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s. Tần số của bức xạ mà nguyên tử
phát ra là
A. 6,54.1012 Hz.
B. 4,59.1014 Hz.
C. 2,18.1013 Hz.
D. 5,34.1013 Hz.
Câu 29: Trong hiện tượng quang-phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để
A. Làm nóng vật.
B. Làm cho vật phát sáng.
C. Làm thay đổi điện trở của vật.
D. Tạo ra dòng điện trong vật.
Câu 30: Giới hạn quang điện của chì sunfua là 0,46 eV. Để quang trở bằng chì sunfua hoạt động được, phải dùng bức xạ
có bước sóng nhỏ hơn giá trị nào sau đây?
A. 2,7 µm.
B. 0,27 µm.
C. 1,35 µm.
D. 5,4 µm.
30
+
Câu 31: Hạt nhân 15 P phóng xạ β . Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có
A. 15 prôtôn và 15 nơtron.
B. 14 prôtôn và 16 nơtron.
C. 16 prôtôn và 14 nơtron.
D. 17 prôtôn và 13 nơtron.
131
Câu 32: Chất phóng xạ iôt 53 I có chu kì bán rã 8 ngày. Lúc đầu có 200 g chất này. Sau 24 ngày, số iốt phóng xạ đã bị
biến thành chất khác là
A. 50 g.
B. 175 g.
C. 25 g.
D. 150 g.
Câu 33: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. Đều có sự hấp thụ nơtron chậm.
B. Đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. Đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
GV: Trương Lâm Trường Sơn
ĐT : 0913773596
Đề thi thử TN
Năm học : 2010 - 2011
3
Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân: 1T + 1 D → 2 He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần
lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV.
B. 200,025 MeV.
C. 17,498 MeV.
D. 21,076 MeV.
Câu 35: Ở nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo có giá trị bằng 16 lần bán kính Bo là quỹ đạo
A. K.
B. L.
C. M.
D. N.
Câu 36: Trong thiên văn học, để đo khoảng cách từ các hành tinh đến Mặt Trời, người ta dùng đơn vị thiên văn. Một đơn
vị thiên văn bằng khoảng cách
A. Từ Trái Đất đến Mặt Trời.
B. Từ Trái Đất đến Mặt Trăng.
C. Từ Kim tinh đến Mặt Trời.
D. Từ Trái Đất đến Hỏa tinh.
Câu 37: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
A. Quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.
B. Một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.
C. Khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư.
D. Hằng số phóng xạ của chất ấy giảm đi còn một nửa.
Câu 38: Hành tinh nào sau đây trong hệ Mặt Trời không có vệ tinh?
A. Kim tinh.
B. Trái Đất.
C. Hỏa tinh.
D. Mộc tinh.
19
16
Câu 39: Trong phản ứng hạt nhân 9 F + p → 8 O + X thì X là
3
2
4
A. nơtron.
B. electron.
Câu 40: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
= 931 MeV/c2.
A. 6,84 MeV.
B. 5,84 MeV.
GV: Trương Lâm Trường Sơn
56
26
C. hạt β+.
D. hạt α.
Fe . Biết mFe = 55,9207 u; mn = 1,008665 u; mp = 1,007276 u; 1u
C. 7,84 MeV.
D. 8,79 MeV.
ĐT : 0913773596