Bài thi khảo sát học sinh giỏi môn toán - lớp 5
(lần 5)
Thời gian làm bài :
Họ và tên:Lớp 5
Em hãy điền kết qủa đúng vào chỗ chấm hoặc vòng vào chữ cái trớc câu trả lời
đúng.
Câu 1: Cho số 12 345 Số đó sẽ thay đổi thế nào ? Nếu:
A, Thêm chữ số 5 vào bên phải số đó. ..................................................................
B, Thêm chữ số 0 vào bên trái số đó. .....................................................................
C, Thêm chữ số 3 vào bên trái số đó. .....................................................................
D , Thêm chữ số 0 vào sau chữ số 6 của số đó. ...................................................
E, Đánh dấu phẩy vào sau chữ số 4 của số đó .....................................................
Câu 2: Cho 2460 điền vào chỗ chấm một chữ số nào? để số đó :
A, Chia hết cho 5 và 2. .........................................................................
B, Chia hết cho 5 và 3. .........................................................................
C, Chia hết cho 4. .........................................................................
Câu 3: Cho 93460 .
A, Điền vào bên phải chữ số nào để số đó chia hết cho 45.
B, Bỏ đi chữ số nào để số đó chia hết cho 15. .....................................................
Câu 4: Viết số gồm:
A, 2 triệu, 8 chục nghìn và 3 đơn vị.........................................................................
B, 3 trăm nghìn , 1 phần mời và 4 phần trăm .....................................................
Câu 5: Vòng vào câu đúng:
A, Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3. .....................................................
B, Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9. .....................................................
A, Một số chia hết cho 15 thì chia hết cho 3 và 5. ...............................................
A, Một số chia hết cho 18 thì chia hết cho 3 và 6. ..................................................
C, Một số chia hết cho 10 thì chia hết cho 2. ..................................................
A, Một số chia hết cho 10 thì chia hết cho 5. ..................................................
Câu 6: Điền số (Hoặc chữ ) thích hợp vào chỗ chấm:
A, 15 ì 9 + 65 =................................................
B, 100 + 23 ì 11=..................................................
C, 3,12 ì 25 + 3,12 ì 75 =.....................................
D, ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 +.......+ 100 + 101) ì ( 2006 1003 ì 2) +9 =
E, 0 ì 2 ì 4 ì 6 ì 8 ì 10 ì 12 ì 14 ì 16 =........................................
Câu 7: Tổng của 10 số tự nhiên liên tiếp có tận cùng là chữ số nào?......................
Câu 4 : Để có thơng là ab thì số ababab phải chia cho:
A. 10101
;
B . 1010101
;
C . 1001001
Câu 5: Để a32b chia hết cho 101 thì giá trị của a , b là.
A. a = 2 ; b = 3.
B. a =3 ; b = 2.
Câu 8: Để m2p3npmn4 chia hết cho 1001001 thì giá trị của m, n, p là.
A. m = 2 ; n = 3 ; p = 4.
B. m =3 ; n = 2 ; p = 4.
A. m = 4 ; n = 2 ; p = 4.
B. m = 5 ; n = 3 ; p = 4.
Câu 10 : Cho biểu thức : 100 : 5 : 5 ì 2 . Kết quả của biểu thứ đó là:
A. 50
;
B.2
;
C.8
Câu 11 : Cho biểu thức : 435,22 ì 999 + 435,22. Kết quả của biểu thứ đó là:
A. 43522 ;
B . 435220
;
C . 0,43522
Câu 12 : Cho biểu thức : 100 : 5 : 5 ì 2 . Kết quả của biểu thứ đó là:
A. 50
;
B.2
;
C.8
Câu 13 : Cho biểu thức : 100 : 5 : 5 ì 2 . Kết quả của biểu thứ đó là:
A. 50
;
B.2
;
C.8
Câu 14: Tích sau có tận cùng bởi chữ số nào?
A, 6 ì16 ì26 ì36 ì46 ì56 ì66 ì.. ì2006 Chữ số....................................
B, 61 ì161 ì261 ì361 ì461 ì561 ì661 ì.. ì20061. Chữ số...................
C, 13 ì23 ì33 ì43 ì153 ì263 ì363 ì363 ì2003 Chữ số............................
Câu 15: a, Số 2006 có thể là tích của 3 số tự nhiên liên tiếp đợc không?
A. có
B. Không
b, Số 2007 có thể là tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp đợc không?
A. có
B. Không
Tân Giang, ngày 18 tháng 3 năm 2008.
Bài thi khảo sát học sinh giỏi môn toán - lớp 5
(lần 6)
Ngày ....tháng........năm 2008 - Thời gian làm bài:............
Họ và tên:Lớp 5......
Em hãy điền kết qủa đúng vào chỗ chấm hoặc vòng vào chữ cái trớc câu trả lời
đúng.
Câu 1: Số trung bình cộng của các số :
A, 113; 114 ; 115
là: .........................
A, 113; 114 ; 115 ; 116 ; 117
là:: .........................
Câu 2: Viết các số sau thành số thập phân.
3 3 = .............
7 =.............
100
4
11 4 = ...........
200
Câu 3: Viết các số sau thành hỗn số.
1,3 =...........
234,456 = .............
3,009 = ...............
Câu 4: Viết dới dạng tỉ số phần trăm.
0,46 = ...........
1
= ..............
25
Câu 5: Tìm số tự nhiên x biết:
A, 2,75 < x < 4,05 ; x = ......
D,
17
x 18
<
<
35 20 15
;
x = .......
126 % = ........
99 = ...............
B,
1,01 < x < 5,09 ;
x = .......
C,
4 16
<
5 x
x = .......
E,
1000 ì0,1 < x < 10,2 : 0,1 ; x = ...............
G,
987, x65 >
987265
1000
168% = ...........
; x = ...............
;
H,
1
2
< X < ( X là phân số ) vậy x = .......................
3
3
K,
(1+2+3+4+......+100+102 ) ì0 = 2004 1002 ì x
; x = .............
2
x ì0,1 =
; vậy x = .......................
I,
5
Q,
8,75 ìx + 1,25 ìx = 20
; vậy x = .......................
Câu 6: Tìm số tự nhiên liên tiếp m và n biết :
A,
m < 9,12 < n vậy m = ...........; n = ...........
B, m < 0,2 + 0,02 + 0,002 < n
vậy m = ...........; n = ...........
Câu 7 : Tìm 1 số thập phân x biết:
A, 2,7 < x < 2,8 Vậy x = .......
;
B, 0,1 < x < 0,2 Vậy x = .......
C, 15 = 18,84 ìx + 11,16 ìx
; Vậy x = ...............................
Câu 8: Giá trị của chữ số 9 trong số 12,698 là: ......................................
Câu 9: Giá trị của chữ số 9 trong số 12,698 km là:
A.
9
km
10
B.
9
km
100
C.
9
100
Câu 10: Giá trị của chữ số 6 trong số 12,698 kg là:
A.
6
10
B. 6 kg
C.
6
yến
100
D,
6
kg
100
Câu 11: Giá trị của chữ số 6 trong số 16,378 m2 là:
A.
6 2
m
10
B. 6 m
C.
6
dam2
100
Câu 12: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7 ha 15 m2 = ............ha là:
A. 7,15
; B, 7,015 ;
C. 7,005
;
D. 71,5
Câu 13: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5 m3 9 dm3 = ............ m3 là:
A.
59
10
;
B, 5
5
;
10
C. 5
9
100
;
D. 5
9
1000
Câu 14: Số thập phân 7,15 bằng hỗn số nào?
A. 7
3
20
;
1
5
B, 7 ;
C. 7
3
10
;
Câu 15: Ttrong các phân số sau phân số nào bằng phân số
A.
5
21
;
B,
10
;
36
C.
15
49
Câu 16: Tìm phân số lớn nhất trong các phân số:
D. 7
2
5
2
?
7
;
1997 22 1997
; ;
1998 23 1998
D.
18
63
Câu 17: Tìm phân số lớn nhất trong các phân số:
1998 23 22 1997
; ;
;
1997 24 23 1998
Câu 18: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:
Sắp xếp nh sau: .................................................
Câu 19: So sánh hai phân số:
5 5 7 3
; ; ;
13 12 13 2
181818 2
va Ta đợc: ......................................
454545 5
Bài thi khảo sát học sinh giỏi môn toán - lớp 5 (lần 6)
Ngày ....tháng........năm 2008 - Thời gian làm bài:............
Họ và tên:Lớp 5......
Em hãy điền kết qủa đúng vào chỗ chấm hoặc vòng vào chữ cái trớc câu trả lời
đúng.
Câu 1: Có 30 viên bi, 10 viên bi nâu, 5 viên bi xanh, 9 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng. Nh vậy,
1
số viên bi có màu:
3
A, Nâu
B, xanh
C. Đỏ
D. Vàng
Câu 2: Một đội báng rổ đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Nh thế tỉ số phần trăm các trận
thắng của đội bóng đó là:
A, 12%
B, 32%
C. 40%
D. 60%
Câu 3: 0,3 % =
A,
3
12%
10
B,
3
100
C.
3
1000
D.
3
10000
Câu 4: Một lớp học có 12 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ bằng bao
nhiêu phần trăm số học sinh nam?
A, 125%
B, 55,6%
C. 80%
D. 44,4%
Câu 5: Một ô tô dự định di hết quãng sông dài 300 km. ô tô đó đi với vận tốc 60 km/ giờ
và đã đi đợc 2
1
giờ. Hổi ô tô đã đi đợc bao nhiêu phần trăm quãng đờng?
2
A, 55%
B, 50%
C. 45%
D. 60%
Câu 6: Có 60 lít dầu hỏa đợc chứa đều vào 4 thùng. Hỏi 3 thùng nh vậy chứa bao nhiêu
lít dầu hỏa?
Câu 7: Một ngời đi bộ đợc 18000 mét, bằng 9% độ dài quãng đờng AB. Vậy độ dài
quãng đờng AB dài là:
A, 1620 m
B, 180 m
C. 200000 m
Câu 8: Trong 15 phút An đi đợc quãng đờng
9
1
km. Trong giờ Bình đi đợc 2200 m. Hỏi
4
4
ai đi nhnah hơn?
A, An
B, Bình
C. Nh nhau.
Câu 9:Trong một hộp 10 bi xanh và số bi đỏ nhiều hơn bi xanh 5 viên. Tỉ số giữa bi xanh
và bi đỏ trong hợp là : ........................................
Câu 10 : Tỉ số cân nặng giữa Dũng vàHùng là 7:8. Hùng cân nặng hơn Dũng 5 kg. Dũng
cân nặng là :
A, 40 kg
B, 45 kg
C. 30 kg
D. 35 kg
Câu 11: Tất cả có 42 quả táo, cam và na. Số cam bằng
1
số táo. Số na gấp 2 lần số
3
cam.Tính số quả táo:
Số quả táo là: A, 7 quả
B, 21 quả
C. 12 quả
Câu 12: Có 2 thùng gạo, nếu chuyển 5 kg từ thùng 1 sang thùng 2 thì số gạo ở 2 thùng
lúc này bằng nhau. Hỏi trớc lúc chuyển thùng 1 hơn thùng 2 bao nhiêu kg?
A, 40 kg
B, 10 kg
C. 5 kg
D. 35 kg
Câu 13: Có 2 bao cà phê, nếu chuyển 2 kg từ bao 1 sang bao 2 thì bao 1 vẫn hơn bao 2 3
kg. Hỏi trớc lúc chuyển bao 1 hơn bao 2 bao nhiêu kg?
A, 2 kg
B, 10 kg
C. 7 kg
D. 5 kg
4
Câu 14: Một bánh xà phòng nặng bằng một quả cân 0,03 kg và 5 bánh xà phòngđó.
Bánh xà phòng đó nặng bao nhiêu kg?
Câu 15: Một hình chữ nhật có chu vi 32 m, chiều rộng bằng
là:...................................m.
Câu 16: Tấm bài có chiều dài bằng
1
chiều dài. Chiều dài
3
1
m. Chiều rộng bằng 205 chiều dài. Chiều rộng
2
là: .................................m.
Câu 17: Giá một cuốn sách 6000 đồng :
A, Nếu giảm 20% giá bán thì mua cuốn sách đó phải trả bao nhiêu tiền?
* Số tiền phải trả là:........................................................................................
B, Nếu tăng 20% giá bán thì mua cuốn sách đó phải trả bao nhiêu tiền?
* Số tiền phải trả là:........................................................................................
C, Tính ra giá tiền đó đã giảm 20% giá bán lúc đầu. Vậy khi cha giảm giá, cuốn sách đó
bán bao nhiêu tiền?
* Số tiền bán lúc đầu là:........................................................................................
Câu 18: Tính:
9 11 13 15 17
1 2 4 8 16
B, + + + + = ....................
ì ì ì ì = ......................
11 13 15 17 19
2 4 8 16 32
1
ì(0 +1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9) : 2 =..................................
C,
45
1
2
12 15
D, : 2 ì = ..............................
E, : = .....................................................
2
4
30 24
1 2
1
ì
2 4
3
1
2
2
* So sánh: 28 ì6 ì30 và 29 ì6 ì29
A,
Tìm số thứ 102 của dãy sau: 1;2;3;4;5;1;2;3;4;5;1;2;3.........................................
Tính tổng của dãy có 8 số hạng sau: ...............12; 15; 27; 42; 69.
Bài thi khảo sát học sinh giỏi môn toán - lớp 5
(lần 7)
Ngày ....tháng........năm 2008 - Thời gian làm bài:............
Họ và tên:Lớp 5......
Em hãy điền kết qủa đúng vào chỗ chấm hoặc vòng vào chữ cái trớc câu trả lời
đúng.
Câu 1: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m và chiều rộng 50 dm.
A, Hỏi cần bao nhiêu mét rào để rào kín xung quanh khu đất đó?..........................
B, Nếu ngời ta trồng cây xung quanh khu đất đó, cứ 2 cây cách nhau 1m, vậy có thể trồng
đợc nhiều nhất số cây là:................................................................
C, Nếu ngời ta cấy lúa trên khu đất đó, cứ mỗi m2 thu hoạch đợc 5 kg thì cả ruộng thu
hoạch đợc số kg thóc là :.............................................................
Câu 2: Một hình thang có trung bình cộng hai đáy là 10 cm , chiều cao bằng một
nửa trung bình cộng hai đáy. Diện tích hình thang đó là:............................
Câu 3: Một hình bình hành có cạnh đáy 6 cm, chiều cao gấp rỡi cạnh đáy. Diện tích
của hình bình hành đó là:..........................................................
Câu 4: Một hình vuông có cạnh dài 5 cm. Câu nào đúng?
A, Diện tích hình vuông bằng chu vi hình vuông.
A, Diện tích hình vuông lớn hơn chu vi hình vuông.
A, Cả hai câu trên đều sai.
Câu 5: một hình lập phơng có thể tích 1 m3đợc tạo nên từ các khối lập phơng nhỏ có
thể tích 1 cm3 . Hỏi :
A, Có bao nhiêu khối lập phơng nhỏ có thể tích là 1 cm3?
......................................................................................................................
B, Nếu xếp liên tiếp các khối lập phơng nhỏ ấy theo một đờng thẳng thì dài bao nhiêu
km?
............................................................................................................................
Câu 6: Một cái thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 2 dm
và chiều cao 4 dm. Ngời ta xếp các hộp hình lập phơng có cạnh 1 dm vào trong thùng.
Hỏi có thể xếp đợc nhiều nhất bao nhiêu hộp vào trong thùng?
A. 36 hộp
B. 60 hộp
C. 64 hộp
D. 40 hộp
Câu 7: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,1 m; chiều rộng
0,5 m và chiều cao 10 dm là:
A. 1,6 m2
B. 4,3 m2
2
C. 3,2 m
D. 3,75 m2
Câu 8: Nối điểm giữa các cạnh hình vuông thứ nhất ta đợc hình vuông thứ hai. Nối
điểm giữa các cạnh hình vuông thứ hai ta đợc hình vuông thứ ba và cạnh của hình vuông
thứ 3 là 2 cm ( nh hình vẽ)
A, Diện tích hình vuông thứ nhất là :....................
B, Tổng diện tích của các hình vuông đó là :..................
C, So sánh tổng chu vi các hình vuông và tổng
Chu vi các hình tam giác có trong hình vẽ ta có:
..................................................................................
Câu 9: Cho hình vẽ bên:
A
A, Hình đó có số hình tam giác là:...............................
B, Có số hình thoi là:...................................................
C, Biết độ dài mỗi cạnh hình thoi là 2 cm, hãy tính chu vi của tam giác ABC.
........................................................................................................................
Câu 10: A, Một hình chữ nhật có chu vi gấp 3 chiều dài.
Hỏi chiều dài gấp mấy chiều rộng:
...........................................................................................................................
B, Một hình chữ nhật có chu vi gấp 8 chiều rộng. Hỏi chiều rộng kém chiều dài mấy
lần?...............................................................................................................
Câu 11 : Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu:
A, Tăng chiều dài lên 2 lần, tăng chiều rộng lên 20%?...........................................
B, Tăng chiều rộng lên 10% và giữ nguyên chiều dài?.........................................
C, Giảm chiều dài 10% và chiều rộng 10%?
...........................................................................
A
B
M
Câu 12: Hai hình vuông ABCD và BMNC
đều có cạnh bằng 3 cm và xếp thành hình
chữ nhật AMND . cho biết hình tứ giác BMCD
3 cm
là hình bình hành.
A, Diện tích của hình bình hành BMCD là:.................
B, Tìm những hình có diện tích bằng nhau:...................
....................................................................................... D
C
N
Câu 13: Ngời ta xếp 4 hình tam giác, mỗi hình nh hình 1 thành hình chữ nhật nh
hình 2. Tính diện tích hình chữ nhật.
Hình 1
Hình 2
Câu 14: Hình chữ nhật (Hình 1) có chu vi bằng chu vi hình vuông (Hình 2). Vậy
diện tích hình vuông là :............................................
6 cm
2 cm
Hình 1
Hình 2
Câu 15: Diện tích hình vuông (Hình 1) bằng diện tích hình chữ nhật (Hình 2). Chiều dài
hình chữ nhật là:.....................................................
6 cm
Hình 1
Hình 2
3 cm
Câu 16: Diện tích hình thoi bằng một nửa diện tích hình chữ nhật. Chu vi hình
chữ nhật là:................................................................................
6 cm
12 cm2
Câu 17 : Phải dùng bao nhiêu hình tam giác nh hình 1 để ghép thành hình 2?
...........................................................................................................................
Hình 1
Hình 2
Câu 18: Mảnh đất hình chữ nhật bên đợc vẽ theo tỉ lệ 1 : 100.
Vậy trên thức tế, mảnh đất đó có :
10 m
A, Chu vi là:.................................................................
B, Diện tích là:............................................................. 5 m
Câu 19: Mảnh đất có kích thớc nh hình vẽ bên.
A, Chu vi mảnh đất đó là:
..............................................................
B, Diện tích mảnh đất đó là:
...........................................................
11 cm
3 cm
6 cm
6 cm
Câu 20: Lớp 5A có 40 học sinh . Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh
tham gia các hoạt động ngoại khóa . Nhìn vào biểu đồ hãy cho biết
A, Học sinh lớp 5A đã tham gia mấy nhóm sinh hoạt ngoại khóa?........................
B, Bao nhiêu phần trăm học sinh lớp 5A tham gia học
nhạc?......................................................................................................................
C, Nhóm nào có số học sinh tham gia nhiều
nhất?............................................................
Nhóm nào ít nhất?.........................................
Học vẽ
D, Số học sinh tham gia học vẽ là:
....................................................................
25%
Học
E, Số học sinh tham gia học nhạc là:
nhạc
....................................................................
F, Số học sinh tham gia chơi thể thao là:
Chơi
thể thao
30 %
Câu 21: Hình bên là biểu đồ cho biết
tỉ lệ học sinh tham gia luyện tập các
môn thể thao : Bóng đá, Bơi, Cờ vua.
Tính số học tham gia luyện tập mỗi môn,
Biết số học sinh tham gia môn bóng đá
Là 60 em.
25%
Cờ
vua
Bóng đá
Câu 22: Cho hình bên:
15%
A, Diện tích hình tam giác không tô đậm là:
.............................................................
3 cm
Bơi
B, Điện tích phần tô đậm là:
...........................................................
6 cm
Câu 22: Một cái mặt bàn hình chữ nhật có kích thớc nh hình vẽ. ở giữa ngời ta trải
một cái khăn dạng hình thoi
3m
Có đờng chéo bằng chiều dài và
chiều rộng mặt bàn hình chữ nhật.
A, Diện tích cái khăn là:.....................
2m
B, diện tích phần mặt bàn không đợc
Trải khăn là:........................................
Câu 23: Một thửa ruộng hình thang vuông có đáy bé bằng 10 m , bằng chiều cao và bằng
một nửa đáy lớn. Thửa ruộng đó đợc mở rộng thành hìn h chữ nhật nh hình bên.
A, Tình diện tích hình đợc mở rộng ta đợc:
................................................................................
B, Tỉ số diện tích phần đất đợc mở rộng và thửa
Ruộng ban đầu là:...............................................
C, Diện tích của Mảnh đất sau khi đợc mở rộng là:
........................................................................................
10 cm
Câu 24: Cho hình thang vuông ABCD có kích thớc nh hình vẽ.
Nối A với C đợc tam giác ABC và ADC. Tính:
20 cm
A, Điện tích hình tam giác ABC là:...................................
A
B, Điện tích hình tam giác ADC là:....................................
C, Tỉ số phần trăm diện tích hình tam giác ABC và hình
tam giác ADC là:...........................................................
30 cm
D,Tỉ số diện tích hình tam giác ABC và hình
Thang ABCD là:...........................................................
D
B
40 cm
C
Bài thi khảo sát học sinh giỏi môn toán - lớp 5
(lần 8)
Ngày ....tháng........năm 2008 - Thời gian làm bài:............
Họ và tên:Lớp 5......
Em hãy điền kết qủa đúng vào chỗ chấm hoặc vòng vào chữ cái trớc câu trả lời
đúng.
Câu 1: Phần đã tô đậm chiếm bao nhiêu phần trăm hình dới đây?
A. 2%
B. 4 %
C. 20 %
D. 40 %
Câu 2: Có thể viết đợc phân số nào thành phân số thập phân:
A.
71
125
B.
8
15
C.
71 8 5 15
; ; ; ;
125 15 6 60
5
6
D.
15
60
Câu 3: Diện tích của một hình vuông là 1cm2. Cạnh hình vuông đó là:
A. 1mm
B.10 mm
C. 0,1 mm
D. 100 mm
Câu 4: 654300 g cũng chính là:
A. 6,543 kg
B.65,43 kg
C. 654,3 kg
D. 6543 kg
Câu 5: Tỉ số phần trăm của 7 mm và 1m là:
A. 7%
B. 70 %
C. 0,7 %
D. 0,07 %
Câu 6: Diện tích của một phòng học bình thờng khoảng:
A. 40 m2
B. 40 dm2
C.40 dam2
D. 40 cm2
Câu 7: Biết 95 % của một số là 475, Vậy
A. 19
B. 95
C. 100
Câu 8: Cho hình bên:
* Diện tích của hình vuông ABCD là:
A. 8 cm2
B. 16 cm2
2
C. 4 cm
D. 32 cm2
* Diện tích hình tô đậm là:
A. 4,56 cm2
B. 45,6 cm2
C. 4 cm2
D. 8 cm2
1
của số đó là:
5
Câu 9: Có bao nhiêu hình tam giác ở hình bên?
A.
B.
C.
D.
30 hình
60 hình
20 hình
10 hình
D. 500
D
A
2 cm
C
B
Câu 10: Hiệu của hai chữ số 5 trong số 345,56 là:
A. 0
B. 1
C. 5
D. 4,5
Câu 11: Cho hình vuông có diện tích là 1 ha ( nh hình vẽ ) . Vòng trớc chữ cái có kết quả
không phải là độ dài cạnh hình vuông đó .
A . 1 hm
B. 100 m
C. 10 hm
1 ha
D. 10 dm
E. 0,1 km
Câu 12: Cho phép chia sau:
Số d của phép chia là:
A.3
B. 0,3
372,9 27
C. 0,03
102
D. 0,003
21 9
13,81
30
3
Câu 13: Cho số 1234... phải điến số nào vào chỗ chấm để số đó chia hết cho 15.
A. 0
B. 1
C. 5
D. 8
Câu 14: 1 gấp bao nhiêu lần
A.
1
lần
10
Câu 15:
A.
1
10
B. 10 lần
1
lần
100
C. 0,1 lần
D.
C. 0,001 lần
D. 1000 lần
1
1
gấp bao nhiêu lần
10
1000
1
lần
1000
B. 100 lần
Câu 16: Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: 23, 56 : 6,2 ...........235,6 : 62
Câu 17: Cho hình tròn có bán kình 2cm. Do nhu cầu sử dụng , ngời ta cắt đi 1/4 của
hình tròn . Vậy, phần hình tròn còn lại có:
* Chu vi là
A. 12,56 cm
B. 6,28 cm
C. 9,42 cm
D. 13,42 cm
2 cm
* Diện tích là:
A. 12,56 cm2
B. 6,28 cm2
2
C. 9,42 cm
D. 13,42 cm2
Câu 18 : Có bao nhiêu số có 2 chữ số chia hết cho 5?
A. 10 số
B. 45 số
C. 18 số
D. 50 số
Câu 19: Tìm x là số tự nhiên biết: 12,99 < x ì 2 < 13,34
A. x = 12
B. x = 2
C. x = 6
D. x = 12
Câu 20: để số x5y chia hết cho 45 thì giá trị của x và y là:
A. x = 5 ; y = 0 ;
B. x = 4 ; y = 5
;
C. x = 4 ; y = 0
Câu 21: Số d của phép chia sau là:
A.1
B. 0,1
C. 0,01
D. 0,001
400
0 , 07
050
57
1
Câu 22: Số hình thang có trong hình bên là:
A . 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 2 hình
Câu 23: Diện tích phần tô đậm của hình bên là:
A. 6 cm2
B . 8 cm2.
C. 12 cm2
D. 14 cm2
8 cm
5 cm
2 cm
6 cm
Câu 24: Có 2 giá sách, nếu chuyển 4 quyển từ giá sách thứ nhất sang giá sách thứ 2 thì
số sách ở cả haigiá bằng nhau. Hỏi trớc lúc chuyển giá sách thứ nhất hơn giá sách thứ 2
mấy quyển?
A, 4 kg
B, 10 kg
C. 8 kg
D. 12 kg
Câu 25: Có 2 bao gạo, nếu chuyển 2 kg từ bao thứ nhất sang bao thứ hai thì bao thứ nhất
vẫn hơn bao thứ hai 3 kg. Hỏi trớc lúc chuyển bao thứ nhất hơn bao thứ hai bao nhiêu kg?
A, 2 kg
B, 10 kg
C. 7 kg
D. 5 kg
4
Câu 26: Một bánh xà phòng nặng bằng một quả cân 0,06 kg và 5 bánh xà phòngđó.
Bánh xà phòng đó nặng bao nhiêu kg?
A. 300 g
B. 120 g
Câu 19: Cho ba phân số: 1
A. 1
876
870
C. 3 kg
876 36 126
số lớn nhất là:
;1 ;
870 30 120
36
B. 1
30
Câu 27: Giá trị của x trong biểu thức sau là:
A. 7
Câu 29: Kết quả của biểu thức
Câu 30: 0,15% = ?
C.
3
2 7
1
+ +
= xì
12 12 12
12
B. 1
Câu 28: Cho 10 + 32 + 54 + 98
A. =
A. 3
D. 12 kg
B.
1
81
126
120
C. 12
18 + 90 + 34 + 53 . Dấu thích hợp diền vào
B. <
C. >
1 3 9 27
là:
+ +
+
3 9 27 81
C. 1
1
3
D. 1
là:
A.
15
10
B.
15
100
C.
15
1000
D.
15
1000
Câu 31: Một cái thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 2 dm,
chiều cao 4 dm. ngời ta xếp các hình lập phơng có cạnh 1 cm vào trong thùng. Hỏi có thể
xếp đợc nhiều nhất bao nhiêu hộp để đầy thùng?
A. 40 hộp
B. 400 hộp
C. 4000 hộp
D. 40000 hộp
Câu 32: Giá trị của chữ số 7 trong số 123,79 km2là:
A. 7 0 ha
B.
7
10
C.
7
km2
100
D. 0,7 km2
Câu 33: Một ô tô đi đợc 60 km với vận tốc 60 km/giờ, tiếp đó ô tô đi đợc 60 km với vận
tốc 30 km/giờ. Nh vậy thời gian ô tô đi cả hai quãng đờng là
A.1,5 giờ
B. 2 giờ
C. 3 giờ
D. 4 giờ
Câu 34: Cùng một lúc An bộ với vận tốc 11 km/giờ, Hùng đi với vận tốc 5 km/giờ và đi
cùng chiều với An. Biết rằng khi bắt đầu đi Hùng cách An một quãng đờng 8 Km (Xem
hình vẽ). Hỏi sau bao nhiêu phút An đuổi kịp Hùng?
A. 45 phút
B. 80 phút
C. 60 phút
D. 96 phút
Câu 35: Thể tích của hình lập phơng sẽ thay đổi nh thế nào nếu:
*. Tăng Chiều dài lên 2 lần, chiều rộng lên 3 lần và giữ nguyên chiều cao.
A. Tăng 2 lần
B.Tăng 6 lần
C. Giảm 6 lần
*Giảm chiều dài 3 lần , chiều rộng giữ nguyên và giảm chiều cao 4 lần.
A. Giảm 4 lần
B. Giảm 12 lần
C. Giảm 6 lần
* Tăng chiều dài lên 20% còn chiều cao và chiều rông thì giữ nguyên.
................................................................................................................................
* Giảm chiều cao 20% còn chiều dài và chiều rộng thì giữ nguyên.
................................................................................................................................
Câu 36: Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm ngay dới điểm P trên đoạn của tia
số là:
P
1,0
A. 1,9
..... 2,0
B. 1,8
3,0
C. 1,5
D. 2,1