Động lực học vật rắn
Câu 1) ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía
đuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác dụng là
A. Làm tăng tốc độ của máy bay.
B. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay.
C. Giữ cho thân máy bay không quay.
D. Tạo lực nâng để nâng phía đuôi.
Câu 2) Một người đứng trên một chiết ghế đang quay hai tay cầm hai quả tạ. Khi người ấy dang tay
theo phương ngang, người và ghế quay với tốc độ góc w1. Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ
vào gần sát vai. tốc độ góc mới của hệ ghế + người sẽ:
A. tăng lên.
B. giảm đi.
C. lúc đầu tăng sau đó giảm dần đến 0.
D. Lúc đầu giảm sau đó bằng 0.
Câu 3) Chọn câu đúng về mômen quán tính của chất điểm:
A. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen quán
tính không đổi.
B. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán
tính
tăng 8 lần.
C. Khi khối lượng của vật giảm 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán
tính không đổi.
D. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, momen quán tính có giá trị cũ thì khoảng cách từ vật đến trục
quay giảm 2 lần.
Câu 4) Một vật rắn quay đều quanh một trục. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có
A. Gia tốc góc tỉ lệ với R.
B. Tốc độ dài tỷ lệ với R.
C. Gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R.
D. Tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R.
Câu 5) Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều :
A. có phương vuông góc với vectơ vặn tốc.
B. cùng phương cùng chiếu với tốc độ góc.
C. cùng phương với vectơ vận tốc.
D. cùng phương, cùng chiếu với vectơ vận tốc.
Câu 6) Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau : Đại lượng đặc trưng cho ............
của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật.
A. Quán tính quay
B. Mức quán tính
C. Sự cản trở chuyển động quay
D. Khối lượng.
Câu 7) Chọn câu sai:
A. Momen quán tính củamột chất điểm khối lượng m cách trục quay khoảng r là mr2.
B. Phương trình cơ bản của chuyển động quay là M = I g .
C. Momen quán tính của quả cầu đặc khối lượng M, bán kính R, có trục quay đi qua tâm là I
=4/3mR2.
D. Momen quán tính của thanh mảnh có khối lượng M, độ dài l , có trục quay là đường trung trực
của thanh là I = 1/12 m l2 .
Câu 8) Chọn câu sai :
A. Tích của mo men quán tính của một vật rắn và tốc độ góc của nó là momen động lượng.
B. Momen động lượng là đại lượng vô hướng, luôn luôn dương.
C. Momen động lượng có đơn vị là kgm2/s.
D. Nếu tổng các momen lực tác dụng lên một vật bằng không thì momen động lượng của vật được
bảo
toàn.
Câu 9) Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng :
A. Tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
B. Nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật dối với trục quay
đó.
C. Nửa tích số của momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
D. Tích số của bình phương momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
Câu 11) Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc là w
A. Động năng của vật giảm đi 2 lần khi tốc độ góc giảm đi 2 lần.
B. Động năng của vật tăng lên 4 lần khi momen quán tính tăng lên 2 lần.
C. Động năng của vật tăng lên 2 lần khi momen quán tính của nó đối với trục quay tăng
lên 2 lần và tốc độ góc vẫn giữ nguyên.
D. Động năng của vật giảm đi 2 lần khi khối lượng của vật không đổi.
Câu 12) Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào:
A. Hợp lực tác dụng lên vật.
B. Momen lực tác dụng lên vật.
C. Động lượng của vật.
D. Momen quán tính tác dụng lên vật.
Câu 13) Một hình trụ đặt ở đỉnh một mặt nghiêng được thả để chuyển động xuống dưới chân mặt
nghiêng. Có hai trường hợp sau: Hình trụ trượt không ma sát xuống dưới khi đến chân mặt nghiêng
tốc độ là v1; hình trụ lăn không trượt xuống dưới, khi đến chân mặt phẳng nghiêng, tốc độ dài của
tâm hình trụ là v2. Hãy so sánh hai tốc độ đó:
A. v1 = v2
B. v1 < v2
C. v1 > v2
D. Không biết được vì thiếu dữ kiện.
Câu 14) Đại lượng bằng tích momen quán tính và gia tốc góc của vật là:
A. Động lượng của vật.
B. Hợp lực tác dụng lên vật.
C. Momen lực tác dụng lên vật.
D. Momen động lượng tác dụng lên vật.
Câu 15) Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu. Khi người đó đang chuyển động
trên không, đại lượng vật lí nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)
A. Động năng của người.
B. Momen động lượng của người đối với khối tâm của người.
C. Momen quán tính của người đối với khối tâm.
D. Thế năng của người.
Câu 16) Kim giờ của chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút, xem các kim quay
đều. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và kim giờ là:
A. 16.
B. 1/16.
C. 9.
D. 1/9
Câu 17) Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ
120vòng/phút đến 360vòng/phút. tốc độ góc của bánh xe sau 2s chuyển động là:
A.8 p rad/s.
B.10 p rad/s.
C.12 p rad/s.
D. 14 p rad/s.
Câu 18) Một đĩa compac có bán kính trong và bán kính ngoài của phần ghi là 2,5cm và 5,8cm. Khi
phát lại, đĩa được làm quay sao cho nó đi qua đầu đọc với tốc độ dài không đổi 130 cm/s từ mép
trong dịch chuyển ra phía ngoài. Tốc độ góc ở bán kính trong và ở bán kính ngoài là
A. w 1 = 22 rad/s và w 2 = 22,4 rad/s
B. w 1 = 52 rad/s và w 2 = 29,4 rad/s
C. w 1 = 52 rad/s và w 2 = 22,4 rad/s
D. w 1 = 65 rad/s và w 2 = 43,4 rad/s
Câu 20) Biết rằng líp xe đạp 11 răng, đĩa xe có 30 răng. Một người đạp xe khởi hành đạt được tốc
độ 15km/h trong 20s, biết đường kính của bánh xe bằng 1m. Gia tốc trung bình của đĩa xe là
A. g = 0,112 rad/s2 B. g = 0,232 rad/s2
C. g = 0,153 rad/s2 D. g = 0,342 rad/s2
Câu 21) Tác dụng một mômen lực 0,32N.m lên một chất điểm làm chất chuyển động trên một
đường tròn bán kính 40cm với gia tốc tốc góc 2,5rad/s2 khi đó khối lượng của chất điểm là:
A.1,5kg.
B. 1,2kg.
C. 0,8kg.
D. 0,6kg.
Câu 22) Một thanh cứng mảnh chiều dài 1 m có khối lượng không đáng kể quay quanh một trục
vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa của thanh. Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng
nhau là 600g được gắn vào hai đầu thanh. Tốc độ mỗi quả cầu là 4m/s. Momen động lượng của hệ
là:
A. 2,4 kgm2/s
B. 1,2 kgm2/s
C. 4,8 kgm2/s
D. 0,6 kgm2/s
Câu 23) Một thanh nhẹ dài 100cm quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục đi qua trung
trực của thanh. Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 3kg và 2kg. Tốc độ của mỗi chất
điểm là 18km/h. Mômen động lượng của thanh là:
A.7,5kgm2/s.
B.12,5kgm2/s.
C.10kgm2/s.
D. 15kgm2/s.
Câu 24) Trái Đất được xem là quả cầu đồng chất có khối lượng 6.10 24kg bán kính 6400km. Mômen
động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là:
A. 5,18.1030kgm2/s.
B. 5,831031kgm2/s. C. 6,281033kgm2/s.
D. 7,151033kgm2/s.
Câu 25) Một bánh xe nhận được một gia tốc góc 5rad/s2 trong 8 giây dưới tác dụng của một
momen ngoại lực và momen lực ma sát. Sau đó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay
chậm dần đều và dừng lại sau 10 vòng quay. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục quay là
0,85 kg.m2. Momen ngoại lực là:
A. I = 12,1 Nm
B. I = 15,07Nm
C. I = 17,32 Nm
D. I = 19,1 Nm
Câu 26) Một vận động viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm biến đổi tốc độ góc của mình từ 0
2
đến 4,2 rad/s trong 200ms . Momen quán tính của người đó là 15 kgm . Gia tốc góc trong cú nhảy
đó và momen ngoại lực tác động trong lúc qua là.
A. g = 410 rad/s2 ; M = 4250 N.m.
C. g = 530 rad/s2 ; M = 1541 N.m
B. g = 210 rad/s2 ; M = 3150 N.m.
D. g = 210 rad/s2; M = 3215 N.m.
Câu 27) Rôto của một máy bay trực thăng làm quay ba cánh quạt lập với nhau các góc 120 0. Coi
mỗi cánh quạt như một thanh đồng chất dài 5,3m, khối lượng 240 kg. Rôto quay với tốc độ 350
vòng/phút. Biết công thức momen quán tính của một thanh đối với trục vuông góc với đầu thanh
bằng 1/3ml2. Động năng của cả bộ cánh quạt đó.
A. Wđ = 1,5.MJ
B. Wđ = 1,13MJ
C. Wđ = 4,52MJ
D. Wđ = 0,38MJ
Câu 28) Để tăng tốc từ trạng thái đứng yên, một bánh xe tiêu tốn một công 1000J. Biết momen
quán tính của bánh xe là 0,2 kgm2. Bỏ qua các lực cản. Tốc độ góc bánh xe đạt được là:
A. 100 rad/s.
B. 50 rad/s.
C. 200 rad/s.
D. 10 rad/s.
Câu 29) Một ròng rọc có dạng hình trụ khối lượng 6kg, bán kính 10cm, người ta treo hai quả nặng
có khối lượng m1 =1kg và m2 =4kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố
định nằm ngang, sợi dây không dãn và không trượt trên ròng rọc.
lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của
các vật là:
A. a = 3,75m/s2
B. a =5m/s2
C. a = 2,7m/s2
D. a = 6,25m/s2
Câu 2: Đơn vị của mômen quán tính:
A. kg.m2/s2.
B. kg.m2.
C. kg.m/s.
D. kg.m 2/s.
Câu 5: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ nghỉ, sau 10s đạt tới tốc độ góc 20rad/s. Trong 10s đó
bánh xe quay được một góc:
A. 300 rad.
B. 40rad.
C. 100rad.
D. 200rad.
Câu 6: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc ϕ và thời gian t trong
chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?
A. ϕ = 2+ 0,5t.
B. ϕ = 2+0,5t-0,5t2.
C. ϕ = 2 - 0,5t - 0,5 t2.
D. ϕ = 2 - 0,5t + 0,5 t2.
Câu 10: Kim phút của một đồng hồ có chiều dài bằng 5/3 chiều dài kim giờ. Coi như các kim quay
đều; tỉ số gia tốc của đầu kim phút so với gia tốc của đầu kim phút là:
A. 12.
B.20.
C. 240.
D. 86.
Câu 16: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái quay đều với tốc độ góc 4rad/s đến khi có tốc
độ góc 5rad/s là 9J. Hỏi mômen quán tính của cánh quạt bằng bao nhiêu?
A. 0,720kgm2.
B. 1,125kgm2.
C. 1,000kgm2.
D. 2,000kgm2.
Câu 17: Một ròng rọc có đường kính 10cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán
tính I=2,5.10 -3kgm2. Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc (dây không trượt so với ròng rọc) và buộc
đầu kia của dây vào hòn bi có khối lượng m=3kg. Bắt đầu thả cho hệ thống chuyển động, sau khi
hòn bi rơi được một đoạn h=15cm thì tốc độ góc của ròng rọc là bao nhiêu? Cho g=10m/s 2.
A. 30,00rad/s.
B. 276,9rad/s.
C. 35,0rad/s.
D. 17,5rad/s.
Câu 18: Một bánh xe quay tự do với tốc độ góc ω trên một trục thẳng đứng. Một bánh xe thứ hai
cùng trục quay có mômen quán tính lớn gấp đôi bánh xe thứ nhất ban đầu đứng yên được ghép một
cách đột ngột vào bánh xe thứ nhất. Tỷ số động năng quay mới và động năng quay ban đầu của hệ
là:
A.
1
.
3
B. 3.
C.
1
.
2
D.
1
.
9
Câu 21: Một khối cầu đặc đồng chất, khối lượng M, bán kính R lăn không trượt. Lúc khối cầu có
vận tốc v thì biểu thức động năng của nó là:
A.
1
M .v 2 .
2
B.
7
M .v 2 .
10
C.
3
M .v 2 .
2
D.
3
M .v 2 .
4
Câu 22: Một vành tròn đồng chất lăn không trượt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến
của nó là:
A.
1
.
2
B. 2.
C. 1.
D.
3
.
2
Câu 23: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì khi
thả ra, quả cầu sẽ chuyển động như thế nào?
A. Chỉ trượt mà thôi.
B. Chỉ quay mà thôi.
C. Lăn không trượt.
D. Vừa quay vừa tịnh tiến.
Câu 24: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể nằm vắt qua rãnh của một ròng rọc có khối
lượng m1=100g phân bố đều trên vành. Treo vào hai đầu sợi dây hai khối A, B cùng khối lượng
M=400g. Đặt lên khối B một gia trọng m=100g. Lấy g=10m/s2. Gia tốc chuyển động của các khối
A, B lần lượt là:
A. đều bằng 2m/s2.
B. 1m/s2 và 2m/s2.
C. 2m/s2 và 1m/s2.
D. đều bằng 1m/s2.
Câu 25: Một thanh thẳng mãnh, đồng chất dài 0,50m, khối lượng 8kg. Thanh có thể quay trên mặt
phẳng nằm ngang, quanh một trục thẳng đứng đi qua khối tâm của nó. Thanh đứng yên, thì một viên
đạn 6g bay trên mặt phẳng ngang của thanh và cắm vào một đầu thanh. Phương vận tốc của viên
đạn làm với thanh một góc 600. Vận tốc góc của thanh ngay sau khi va chạm là 10rad/s. Vận tốc của
viên đạn ngay trước khi va chạm là:
A. 1,28.103m/s.
B. 1,48.103 m/s.
C. 2,56.103 m/s.
D. 0,64.103 m/s.
Câu 27: Một thanh đồng chất AB dài 2a khối lượng m. Hai đầu A, B có gắn hai chất điểm có khối
lượng lần lượt là m/2 và m. Khối tâm của hệ cách A một khoảng:
A.
a
.
2
B.
3a
.
2
C.
2a
.
3
D.
6a
.
5
Câu 29: Một thanh chắn đường dài 7,0m, có khối lượng 150kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái
0,4m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,0m. Hỏi phải tác dụng
vào đầu bên phải một lực nhỏ nhất bằng bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang. Lấy g =10 m/s 2.
A. 150N.
B. 15N.
C. 100N.
D. 10N.
Câu 30: Tại lúc bắt đầu xét (t=0) một bánh đà có vận tốc góc 25rad/s, quay chậm dần đều với gia
tốc góc -0,25rad/s2 và đường mốc ở ϕ0 =0. Đường mốc sẽ quay một góc cực đại ϕMAX bằng bao
nhiêu theo chiều dương? và tại thời điểm nào?
A. 625rad và 50s.
B. 1250 rad và 100s.
C. 625 rad và 100s.
D. 1250 rad và 50s.
Câu 31: Một cái cột dài 2,0m đồng chất, tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang. Do bị
đụng nhẹ cột rơi xuống trong mặt phẳng thẳng đứng. Giả sử đầu dưới của cột không bị trượt. Tốc độ
của đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất (lấy g=9,8m/s2, bỏ qua kích thước cột) là:
A. 7,70 m/s.
B. 10,85 m/s.
C. 15,3 m/s.
D. 6,3 m/s.
Câu 33: Một quả bóng có khối lượng m = 100g được buộc vào một sợi dây luồn qua một lỗ thủng
nhỏ ở mặt bàn nằm ngang. Lúc đầu quả bóng chuyển động trên đường tròn, bán kính 50cm, với tốc
độ dài 100cm/s. Sau đó dây được kéo qua lỗ nhỏ xuống dưới 10cm. Bỏ qua mọi ma sát và mômen
xoắn của dây. Tốc độ góc của quả bóng trên đường tròn mới và công của lực kéo dây lần lượt là:
A. 6,25 rad/s và 26,250 J.
B. 2,50 rad/s và 0 J.
C. 6,25 rad/s và 0,263 J.
D. 2,50rad/s và 0,263 J
Câu 34: Một thanh đồng chất khối lượng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu quanh một
bản lề gắn với tường. Thanh được giữ nằm ngang rồi thả cho rơi (gia tốc rơi tự do g). Tại thời điểm
bắt đầu thả gia tốc góc và gia tốc dài của đầu thanh lần lượt là:
3g
rad/s2 và 0 m/s2.
2L
6g
6g
C.
rad/s2 và
m/s2.
L
2
A.
3g
3g
rad/s2 và
m/s2.
2L
2
6g
D.
rad/s2 và 0m/s2.
L
B.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Chương II: SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC
-----------------------Câu 1. Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử…………. chọn phát biểu đúng điền vào chỗ
trống:
a. Lan truyền theo phương ngang.
b. Dao động theo phương ngang.
c. Dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
d. Dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng:
a. Bước sóng là quảng đường mà sóng truyền đi được trong 1(s).
b. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai bụng sóng.
c. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng.
d. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm nằm trên cùng phương
truyền sóng dao động cùng pha.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng:
a. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng gặp nhau.
b. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng cùng chiều gặp nhau.
c. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng
pha, cùng biên độ gặp nhau.
d. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không
đổi theo thời gian gặp nhau.
Câu 4. Khi sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi thì:
a. Tất cả các điểm trên dây đều đứng yên.
b. Sợi dây có dạng hình sin ổn định.
c. Trên dây sẽ xuất hiện các nút và các bụng sóng xen kẽ nhau.
d. Nguồn phát sóng dừng dao động.
Câu 5. Khi có sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định hai đầu thì chiều dài của dây:
a. Bằng bội nguyên lần bước sóng.
b. Bằng bội nguyên lần nửa bước sóng.
c. Bằng bội nguyên của một phần tư lần bước sóng.
d. Không có liên hệ gì bước sóng.
Câu 6. Chọn phát biểu đúng:
a. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng
đường đi khi truyền trong không gian.
b. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm, năng lượng sóng không đổi khi truyền
trên đường thẳng.
c. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình
phương quãng đường đi khi truyền trên mặt phẳng.
d. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm, dù truyền như thế nào đi chăng nữa thì
năng lượng vẫn không thay đổi.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng về âm sắc:
a. Là một đặc tính vật lý của âm, được xác định nhờ tần số.
b. Là một đặc tính vật lý của âm, được xác định nhờ biên độ.
c. Là một đặc tính sinh lý của âm, mà nhờ ta phân biệt được những âm có cùng tần
số nhưng phát ra từ những nguồn khác nhau.
d. Là một đặc tính sinh lý của âm, mà nhờ ta phân biệt được những âm có cùng
biên độ nhưng phát ra từ những nguồn khác nhau.
Câu 8. Độ cao của âm phụ thuộc vào:
a. Cường độ âm.
b. Biên độ âm
c. Tần số âm.
d. Tần số âm và biên độ âm.
Câu 9. Độ to của âm phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
a. Cường độ âm.
b. Biên độ âm
c. Tần số âm.
d. Tần số âm và cường độ âm.
π
Câu 10. Cho nguồn phát sóng O có phương trình u 0 = 2 cos(10π t − )(cm) . Vận tốc truyền
2
sóng bằng 10(m/s). Xét các điểm M 1 , M 2 , M 3 , M 4 cách O lần lượt là 1(m), 2(m), 3(m),
4(m). Các điểm nào sau đây dao động ngược pha với O:
a. M 1 và M 2
b. M 1 và M 3
c. M 2 và M 4
d. M 2 và
M3
Câu 11. Muốn nhìn thấy đường giao thoa có biên độ cực đại thì khoảng cách S1 và S 2 giữa
hai nguồn sóng u s1 = u s 2 = a cos(ϖ t ) phải có trị số thỏa điều kiện:
a. Lớn hơn λ /4
b. Lớn hơn λ /2
c. Lớn hơn λ
d. Một số bất ký khác không
Câu 12. Cho hai nguồn kết hợp trên mặt nước dao động với phương trình
u s1 = u s 2 = a cos(ϖ t ) . Muốn nhìn thấy đường đứng yên thì khoảng cách giữa hai nguồn dao
động S1 và S 2 phải có trị số tối thiểu là:
a. λ /4
b. λ /2
c. λ
d. Một số bất ký khác không
Câu 13. Trong hệ thống sóng dừng khoảng cách từ bụng thứ nhất đến bụng thứ 5 đo
được 20(cm). Độ dài sóng có giá trị:
a. 2(cm)
b. 4(cm)
c. 8(cm)
d.10(cm).
Câu 14. Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong
20(s) và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2(m). Vận tốc truyền sóng biển là:
a. 40(cm/s)
b. 50(cm/s)
c. 60(cm/s)
d. 80(cm/s)
Câu 15. Một sóng âm có tần số f=400(Hz) có vận tốc v=360(m/s) trong không khí. Hai
điểm trên phương truyền sóng cách nhau 2,7m có dao động:
a. Đồng pha.
b. Ngược pha.
π
c. Vông pha.
d. Lệch pha
4
Câu 16. Xét sóng dừng trên dây trường hợp vật cản cố định, vị trí x các bụng dao động
đối với vật cản được xác định bởi biểu thức:
λ
a. x = kλ
b. x = k
c. x = (2k + 1)
λ
4
2
d. x = (2k + 1)
λ
2
Câu 17. Tại vị trí vật cản cố định A, sóng tới có phương trình u A = a cos(
xạ tại một điểm M cách A một khoảng x được viết:
2π
x
2π
x
a. v A = a cos (t + )
b. v A = a cos (t − )
T
v
2π
x
c. v A = −a cos (t − )
T
v
T
v
2π
x
d. v A = −a cos (t + )
T
v
2π
t ) . Sóng phản
T
Câu 18. Tại thời điểm t=0, người ta gây ra một chấn động hình cos tần số f=10(Hz) tại O.
Tại thời điểm t=2s, chấn động truyền đến M cách O một khoảng 10(m). Độ dài sóng λ có
giá trị:
a. 20(cm).
b. 30(cm).
c. 40(cm).
d. 50(cm)
Câu 19. Người ta gây ra một chấn động tại A. vận tốc truyền sóng là 5(m/s). Xét điểm M
π
cách A 10(cm), tại thời điểm t, phương trình dao động tại M là u M = 2 cos(20π t − )(cm).
2
Phương trình dao động tại A là:
3π
a. u A = 2 cos(20π t − )(cm)
π
)(cm)
10
10
9π
7π
c. u A = 2 cos(20π t − )(cm)
d. u A = 2 cos(20π t − )(cm)
10
10
Câu 20. Cho một sợi dây đàn dài l=1(m) cố định hai đầu. Dây đang rung với tần số
100(Hz). Người ta thấy trên dây có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:
a. 40(m/s)
b. 20(m/s)
c. 50(m/s)
d. 30(m/s)
Câu 21. Cho một dây OA dài 90(cm) cố định hai đầu, đang có sóng du72ngtr6en dây với
tần số f và người ta thấy trên dây có 3 bó sóng. Biên độ tại bụng của dao động là 4(cm). Vị
trí gần nhất (cách một trong hai đầu dây) có biên độ 2(cm) là:
a. 5(cm)
b. 10(cm)
c. 15(cm)
d. 20(cm)
Câu 22. Phương trình sóng phản xạ sẽ luôn luôn:
a. Đổi dấu so với phương trình sóng tới.
b. Đổi dấu khi phản xạ trên vật cản di động.
c. Đổi dấu khi phản xạ trên vật cản cố định.
d. Không đổi dấu so với phương trình sóng tới với mọi vật cản.
Câu 23. Sóng dọc là sóng có phương dao động:
A. Nằm ngang
C. Trùng với phương truyền sóng
B. Vuông góc với phương truyền sóng
D. Thẳng đứng
Câu 24: Sóng ngang là sóng có phương dao động:
A. Nằm ngang
C. Trùng với phương truyền sóng
B. Vuông góc với phương truyền sóng
D. Thẳng đứng
Câu 25: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
B. Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
C. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng
D. Biên độ dao động của sóng luôn là hằng số
Câu 26: Bước sóng là:
A. Quãng đường truyền sóng trong 1s
B. Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
C. Khoảng cách giữa hai bụng sóng
D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao
động
Câu 27: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt
C. Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ
D. Đơn vị cường độ âm là W/m2
Câu 28: Độ to của âm thanh phụ thuộc vào:
A. Cường độ âm
C. Biên độ dao động âm
B. Tần số
D. Áp suất âm thanh
Câu 29: Âm sắc là:
A. Màu sắc của âm
b. u A = 2 cos(20π t −
B. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm
C. Một tính chất vật lí của âm
D. Tính chất vật lí và sinh lí của âm
Câu 30: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính
vật lí nào của âm:
A. Biên độ
B. Tần số
C. Biên độ và bước sóng
D. Cường độ và tần
số
Câu 31: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A. Giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường
B. Tổng hợp của hai dao động điều hoà
C. Tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước
D. *Hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B. Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C. *Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
D. Sóng âm là sóng dọc
Câu 33: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường:
A. Tăng theo cường độ sóng
B. Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
C. Phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
D. *Phụ thuộc vào bản chất môi trường
Câu 34: Sóng dừng được hình thành bởi:
A. *Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một
phương
B. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
D. Sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 35: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C. *Vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 36: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào:
A. Tính đàn hồi và mật độ của môi trường
B. Biên độ sóng
C. Nhiệt độ
D.* Cả A và C
Câu 37: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm
B. Muốn gây cảm giác âm, cường độ âm phải nhỏ hơn một giá trị cực đại nào đó gọi là
ngưỡng nghe
C. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được
D. Tai con người nghe âm cao hơn thính hơn âm trầm
Câu 38: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là:
A. Chiều dài bằng ¼ bước sóng
B. Bước sóng gấp đôi chiều dài dây
C. Chiều dài dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng
D. Bước sóng bằng số lẻ lần chiều dài dây
Câu 39: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do
là:
1
λ
A. l = k.λ/2
B. l = (k + )λ
C. l = (2k + 1)λ
D. l = (2k + 1)
2
4
Với l là chiều dài sợi dây
Câu 40: Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau? Hãy chọn đáp án đúng trong
các câu sau:
A. Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian
C. Hai sóng cùng chu kì và biên độ
D. Hai sóng cùng bước sóng, biên độ
Câu 41: Chọn câu sai:
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. Sóng âm là sóng dọc
D. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
Câu 42: Sóng âm truyền được trong môi trường:
A. Rắn, lỏng, khí, chân không
C. Rắn, lỏng
B. Rắn, lỏng, khí
D. Lỏng, khí, chân không
Câu 43: Vận tốc sóng là :
A. Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
B. Vận tốc dao động của nguồn sóng
C. Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
D. Vận tốc truyền pha dao động.
Câu 44: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = a cos ωt. Phương trình dao
động của điểm M cách O một đoạn d có dạng:
2πd
2πd
A. u = a cos (ωt )
C. u = a cos(ωt )
λ
v
2πd
2πd
B. u = a cos ω (t )
D. u = a cos ω (t )
λ
λ
Câu 45: Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp
của các sóng thành phần. Gọi ∆φ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao
động tại M đạt cực đại khi ∆φ bằng giá trị nào trong các giá trị sau:
π
λ
A. ∆φ = 2n.π
B. ∆φ = (2n + 1) π
C. ∆φ = (2n + 1)
D. ∆φ = (2n + 1)
2
2
Câu 46: Đơn vị của cường độ âm là:
A. J/ m2
B. W/ m2
C. J/ (kg.m)
D. N/ m2
Câu 47: Âm sắc phụ thuộc vào:
A. Tần số
B. Phương truyền sóng
C.Biên độ
D. Cả A, C đều đúng
Câu 48: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Số lượng và cường độ các hoạ âm trong chúng khác nhau
B. Tần số khác nhau
C. Độ cao và độ to khác nhau
D. Số lượng và các hoạ âm trong chúng khác nhau
Câu 49: Chọn câu sai:
A. Giao thoa trên mặt nước cho ta sóng dừng vì có các bụng ở đường cực đại, các nút
ở đường cực tiểu
B. Trong giao thoa sóng,khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp bằng ½ bước sóng
C. *Sóng do tổng hợp từ hai nguồn kết hợp trên mặt nước chỉ có thể là giao thoa mà
không phải là sóng dừng
D. Trong giao thoa sóng, những điểm nằm trên đường trung trực của hai nguồn dao
động với biên độ cực đại
Câu 50: Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A. Cùng tần số và bước sóng
C. Cùng tần số
B. Cùng biên độ
D. Cùng bước sóng trong một môi
trường
Câu 51: Chọn câu sai:
A. Hộp cộng hưởng có khả năng cộng hưởng với nhiều tần số khác nhau và tăng
cường các âm có các tần số đó
B. Bầu đàn đóng vai trò là hộp cộng hưởng
C. Thân sáo và thân kèn đóng vai trò hộp cộng hưởng
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 52: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây
không thay đổi:
A. Vận tốc. B. Tần số. C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
Câu 53: Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. Không truyền được trong chất rắn.
Câu 54: Sóng dọc là sóng:
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo
phương thẳng đứng.
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với
phương truyền sóng.
C. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với
phương truyền sóng.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 55: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo
thời gian .
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật
chất đàn hồi
Câu 56: Sóng ngang là sóng có phương dao động..
A. trùng với phương truyền sóng.
B. nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
Câu 57: Sóng dọc là sóng có phương dao động..
A. thẳng đứng.
B. nằm ngang.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 58: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:
A. Rắn và lỏng. B. Lỏng và khí.
C. Rắn, lỏng và khí.
D. Khí và rắn
Câu 59: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường :
A. Rắn, khí nà lỏng.
B. Khí, lỏng và rắn.
C. Rắn, lỏng và khí.
D. Lỏng, khí và rắn.
Câu 60: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A. Tần số sóng.
B. Bản chất của môi trường truyền sóng.
C. Biên độ của sóng.
D. Bước sóng.
Câu 61: Quá trình truyền sóng là:
A. quá trình truyền pha dao động.
B. quá trình truyền năng lượng.
C. quá trình truyền phần tử vật chất. D. Cả A và B
Câu 62: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.
A. Bước sóng là quãng đường mà sóng trưyền được trong một chu kì.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao dộng cùng pha nhau trên phương
truyền sóng.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng và dao động cùng pha.
D. Cả A và C.
Câu 63: Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng
A.Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.
B. Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng.
C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.
Câu 64: Chọn phát biểu sai Quá trình lan truyền của sóng cơ học:
A. Là quá trình truyền năng lượng.
B. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
C. Là quá tình lan truyền của pha dao động.
D. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.
Câu 65: Để phân loại sóng và sóng dọc người ta dựa vào:
A.Vận tốc truyền sóng và bước sóng.
B. Phương truyền sóng và tần số sóng.
C.Phương dao động và phương truyền sóng.
D.Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
Câu 66: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi truyền lần lượt qua các môi trường.
A. Rắn, khí và lỏng.
B. Khí, rắn và lỏng.
C. Khí, lỏng và rắn.
D. Rắn, lỏng và khí.
Câu 67: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và
nhiệt độ của môi trường.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
Câu 68: Chọn Câu trả lời sai
A. Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian.
B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi
trường vật chất.
C. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì
là T.
D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu
kì là T.
Câu 69: Chọn câu trả lời đúng
A. Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau
trên mặt thoáng.
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lêch pha không đổi theo thời gian là hai sóng
kết hợp.
D. Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.
Câu 70: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A. Độ cao.
B. Độ to.
C. Âm sắc.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 71: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời
gian có dạng:
A. Đường hình sin.
B. Biến thiên tuần hoàn.
C. Đường hyperbol.
D. Đường thẳng.
Câu 72: Cường độ âm được xác định bởi:
A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.
B.Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương
truyền âm trong một đơn vị thời gian.
C.Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền
qua.
D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 73: Chọn phát biểu đúng. Âm thanh:
A.Chỉ truyền trong chất khí.
B.Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
C.Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D.Không truyền được trong chất rắn.
Câu 74: Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:
A. 16Hz đến 20KHz
B. 16Hz đến 20MHz
C. 16Hz đến 200KHz
D. 16Hz đến 2KHz
Câu 75: Siêu âm là âm thanh:
A. tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.
B. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.
C. tần số trên 20.000Hz
D. Tuyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường.
Câu 76: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
A.Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
B.Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
C.Cùng tần số và cùng pha.
D.Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.
Câu 77: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có:
A. Cùng tần số.
B. Cùng biên độ.
C. Độ lệch pha không đổi theo thời gian. D. Cả A và C đều đúng.
Câu 78: Chọn Câu trả lời sai
A. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần
số từ16Hz đến 20.000Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
D. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất
khí.
Câu 79: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một
đơnvị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:
A. Cường độ âm.
B. Độ to của âm.
C. Mức cường độ âm.
D. Năng lượng âm.
Câu 80: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:
A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ. C. Cùng bước sóng.
D. Cả A và B.
Câu 81: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm
A. có cùng biên độ phát ra do cùng một loại nhạc cụ.
B. có cùng biên độ do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.
C. có cùng tần số phát ra do cùng một loại nhạc cụ.
D. có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.
Câu 82: Điều nào sau đây sai khi nói về sóng âm ?
A. Sóng âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
B. Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 2Khz.
C. sóng âm không truyền được trong chân không.
D. Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 20000hz.
Câu 83: Chọn phát biểu sai
A. Miền nghe được nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, phụ thuộc vào tần số
âm.
B. Miền nghe được phụ thuộc vào cường độ âm chuẩn.
C. Tiếng đàn, tiếng hát, tiếng sóng biển rì rào, tiếng gió reo là những âm có tần số
xác định.
D. Với cùng cường độ âm I, trong khoảng tần số từ 1000Hz đến 5000Hz, khi tần số
âm càng lớn âm nghe càng rõ.
Câu 84: Âm sắc là:
A.Màu sắc của âm thanh.
B.Một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.
C.Một tính chất sinh lí của âm.
D.Một tính chất vật lí của âm.
Câu 85: Độ cao của âm là:
A.Một tính chất vật lí của âm.
B.Một tính chất sinh lí của âm.
C.Vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí.
D.Tần số âm.
Câu 86: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A. Vận tốc âm.
B. Bước sóng và năng lượng âm.
C. Tần số và mức cường độ âm.
D. Vận tốc và bước sóng.
Câu 87: Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A. Độ cao, âm sắc, năng lượng.
B. Độ cao, âm sắc, cường độ.
C. Độ cao, âm sắc, biên độ.
D. Độ cao, âm sắc, độ to.
Câu 88: Bước sóng được định nghĩa:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng
dao động cùng pha.
B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 89: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s,có bước sóng 70cm.
Tần số sóng là
A. 5000Hz
B. 2000Hz
C. 50Hz
D. 500Hz
Câu 90: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s. Một âm có
bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:
A. 217,4cm.
B. 11,5cm.
C. 203,8cm.
D. Một giá trị khác.
Câu 91: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp
tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây. Biết vận tốc truyền âm trong
không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là
A. 5200m/s
B. 5280m/s
C. 5300m/s
D. 5100m/s
Câu 92: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên
tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt
nước là:
A. 3,2m/s
B. 1,25m/s
C. 2,5m/s
D. 3m/s
Câu 93: Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s,
thì bước sóng của nó là:
A. 1m
B. 2m
C. 0,5m
D. 0,25m
Câu 94: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Trên mặt nước người ta
đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt
nước là :
A. v = 50cm/s.
B. v = 50m/s.
C. v = 5 cm/s.
D. v = 0,5cm/s.
Câu 95: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:
A. 0,5m
B. 1m
C. 1,5m
D. 2m
Câu 96: Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách 2 nguồn O1, O2 những đoạn lần lượt
là :
O1M =3,25cm, O1N=33cm , O2M = 9,25cm, O2N=67cm, hai nguồn dao động cùng tần số
20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Hai điểm này dao động thế nào :
A. M đứng yên, N dao động mạnh nhất.
B. M dao động mạnh nhất, N đứng yên.
C. Cả M và N đều dao động mạnh nhất.
D. Cả M và N đều đứng yên.
Câu 97: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng
biên độ. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB =
25,5cm, giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là :
A. v= 36cm/s.
B. v =24cm/s.
C. v = 20,6cm/s. D. v = 28,8cm/s.
Câu 98: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số
50Hz,cùng pha cùng biên độ, vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s. Trên S1, S2 có bao
nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S1, S2 :
A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động.
B. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.
C. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động.
D. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.
Câu 99: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz,
vận tốc truyền âm trong không khí lag 352m/s. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to
nhất và nghe nhỏ nhất:
A. có 19 điểm âm nghe to trừ A, B và 18 điểm nghe nhỏ.
B. có 20 điểm âm nghe to trừ A, B và 21 điểm nghe nhỏ.
C. có 19 điểm âm nghe to trừ A, B và 20 điểm nghe nhỏ.
D. có 21 điểm âm nghe to trừ A, B và 20 điểm nghe nhỏ.
Câu 100: Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và cùng
pha, vận tốctruyền sóng trên mặt nước là 22,5cm/s, AB = 9cm. Trên mặt nước quan sát
được bao nhiêu gợn lồi trừ A, B ?
A. có 13 gợn lồi. B. có 11 gợn lồi. C. có 10 gợn lồi. D. có 12 gợn lồi.
Câu 101: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz,
cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Trên AB số điểm dao động với
biên độ cực đại là:
A. 15 điểm kể cả A và B
B.15 điểm trừ A và B.
C. 16 điểm trừ A và B.
D. 14 điểm trừ A và B.
Câu 102: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz,
cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . Trên MN số điểm không dao
động là:
A. 18 điểm
.B. 19 điểm.
C. 21 điểm.
D. 20 điểm.
Câu 103: Sóng dừnglà trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì
A. Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền
sóng
B. Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ
C. Sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 104: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng các giữa hai nút liên tiếp bằng:
A. Một bước sóng.
B. Nửa bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Hai lần bước sóng.
Câu 105: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định bước sóng
bằng:
A.Độ dài của dây.
B.Một nửa độ dài của dây.
C.Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.
D.Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.
Câu 106: Sóng dừng là:
A.Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.
B.Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường.
C.Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau
trên cùng một phương truyền sóng.
D.Cả A, B, C đều đúng.
Câu 107: Sóng phản xạ:
A.Luôn luôn bị đổi dấu.
B.Luôn luôn không bị đổi dấu.
C.Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định.
D.Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được..
Câu 108: Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, AB = l =130cm,
vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s. Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng :
A. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng.
B. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng.
C. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng.
D. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng.
Câu 109: Một sợi dây 2 đầu đều cố định, đầu B dao động với tần số 25Hz, AB = 18cm,
vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng :
A. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. B. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng.
C. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. D. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.
Câu 110: Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số
40Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. Khi đó chiều dài
dây và số nút sóng trên dây là :
A. l = 62,5cm, 6 nút sóng.
B. l = 62,5cm, 5 nút sóng.
C. l = 68,75cm, 6 nút sóng.
D. l = 68,75cm, 5 nút sóng.
Câu 111: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần
số rung trên dây 100Hz. Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể
từ A:
A. nút sóng thứ 8.
B. bụng sóng thứ 8.
C. nút sóng thứ 7.
D. bụng sóng thứ 7.
Câu 112: Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số
50Hz thì trên dây có 12 bó sóng nguyên. Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng
hay nút sóng thứ mấy kể từ A và vận tốc truyền sóng trên dây lúc đó là :
A. là nút thứ 6, v= 4m/s.
B. là bụng sóng thứ 6, v = 4m/s.
C. là bụng sóng thứ 5, v = 4m/s.
D. là nút sóng thứ 5, v = 4m/s.
Câu 113: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định. Khi dây rung với tần số f thì trên dây có
4 bó sóng.Khi tần số tăng thêm 10Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên
dây là 10m/s.Chiều dài và tần số rung của dây là :
A. l = 50cm, f = 40Hz.
B. l = 40cm, f = 50Hz.
C. l = 5cm, f = 50Hz.
D. l = 50cm, f = 50Hz.
1C. 2C. 3D. 4D. 5B. 6C. 7B. 8A. 9A. 10D. 11C. 12B. 13C. 14A. 15A. 16B. 17D. 18B. 19B. 20B.
21A. 22C. 23A. 24D. 25B. 26C. 27D. 28D. 29C. 30C. 31A. 32B. 33A. 34B. 35D. 36C. 37D. 38B.
39B. 40A. 41D. 42C. 43C. 44D. 45C. 46A. 47D. 48C. 49D. 50B. 51A. 52D. 53C. 54A. 55D. 56B.
57A. 58D. 59A. 60D. 61D. 62A. 63C. 64B. 65B. 66C. 67C. 68B. 69A. 70B. 71D. 72B. 73A. 74C.
75C. 76D. 77D. 78C. 79B. 80C. 81B. 82A. 83C. 84D. 85C. 86D. 87A. 88D. 89B. 90A. 91C. 92A.
93D. 94C. 95A. 96D. 97B. 98B. 99D. 100C. 101C. 102B. 103A. 104D. 105D. 106B. 107B. 108D.
109B. 110D. 111A. 112A. 113A. 114A. 115A. 116D. 117B. 118A. 119C. 120B. 121D. 122B. 123C.
124D. 125A. 126D. 127B. 128A. 129C. 130B. 131A. 132A. 133C. 134D. 135C. 136A. 137A.
138D. 139A. 140C. 141B. 142C. 143C. 144B. 145B. 146B. 147D. 148D. 149C. 150B. 151B. 152B.
153C. 154D. 155B. 156A. 157C. 158B. 159A. 160C. 161D. 162D. 163D. 164A. 165A. 166A. 167B.
168B. 169D. 170D. 171A. 172A. 173A. 174A. 175B. 176A. 177D. 178A. 179C. 180D. 181A.
182B. 183B. 184A. 185B. 186A. 187A. 188C. 189A. 190A. 191C. 192C. 193A. 194A. 195A. 196A.
197B. 198C. 199D. 200A. 201B. 202D. 203D. 204C. 205C. 206C. 207D. 208B. 209B. 210B. 211A.
212A. 213C. 214A. 215C. 216D. 217B. 218D. 219C. 220D. 221C. 222A. 223C. 224A. 225B. 226C.
227C. 228A. 229C. 230D. 231A. 232D. 233B. 234A. 235C. 236B. 237A. 238A. 239C. 240D. 241A.
242B. 243A. 244A. 245B. 246B. 247D. 248D. 249D. 250B. 251C. 252C. 253C. 254D. 255C. 256D.
257A. 258D. 259B. 260C. 261B. 262C. 263B. 264C. 319D. 320A. 321B. 348C. 349D. 350C. 351D.
352C. 353B. 354B. 355B. 356A. 357D. 358B. 359D. 360A. 361A. 362A. 363C. 364D. 365A. 366C.
367D. 368D. 369B. 370D. 371D. 372A. 373B. 374D. 375C. 376A. 377C. 378B. 379D. 380B. 381C.
382C. 383A. 384A. 385D. 386A. 387D. 388D.
1. chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A. ánh sáng đỏ.
B. ánh sáng lục.
C. ánh sáng tím.
D. ánh sáng vàng.
2. Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f thì điện lượng qua tiết diện
của dây trong thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là
πf
πf
A.
B.
I 2
2I
C.
I 2
πf
D.
2I
πf
207
α và β được phát ra
3. Trong chuỗi phân rã phóng xạ 235
92 U → 82 Pb có bao nhiêu hạt
A. 3 α và 4 β
B. 4 α và 7 β
C. 7 α và 2 β
D. 7 α và 4 β
4. Hạt nhân pôlôni 210
84 Po là chất phóng xạ anpha α . Biết hạt nhân mẹ đang đứng yên và lấy gần
đúng khối lượng các hạt nhân theo số khối A, Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lượng toả
ra chuyển thành động năng hạt α. ( Coi phản ứng không kèm theo bức xạ gam- ma)
A. 89,3% ;
B. 99,2% ;
C. 95,2% ;
D. 98,1% ;
5. Hành tinh nào không thuộc nhóm "Mộc tinh"
A. Sao Thổ
B. Sao Hoả
C. Sao Hải Vương
D. Sao Thiên Vương
6. Trên một sợi dây đàn hồi đang xảy ra sóng dừng, hai điểm riêng biệt trên dây tại một thời điểm
không thể
A. đứng yên.
B. dao động cùng pha.
C. dao động lệch pha
π
.
2
D. dao động ngược pha.
7. Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm ván
là µ = 0, 2 . Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số f = 2 Hz . Để vật không
bị trượt trên tấm ván trong quá trình dao động thì biên độ dao động của tấm ván phải thoả mãn điều
kiện nào ?
A. A ≤ 2,15cm
B. A ≤ 1, 25cm
C. A ≤ 1,5cm
D. A ≤ 2,5cm
8. Mặt đèn hình của ti vi được chế tạo rất dày có tác dụng cơ bản là
A. chn cỏc tia rnghen, trỏnh nguy him cho ngi ngi trc mỏy.
B. chng v do tỏc dng ca c hc khi vn chuyn.
C. cỏc electron khi p vo mn hỡnh khụng th thoỏt ra ngoi.
D. lm cho mt ốn hỡnh ớt núng.
9. . Gi s hai ht nhõn X v Y cú ht khi bng nhau v s nuclụn ca ht nhõn X ln hn s
nuclụn ca ht nhõn Y thỡ
A. ht nhõn Y bn vng hn ht nhõn X.
B. ht nhõn X bn vng hn ht nhõn Y.
C. nng lng liờn kt riờng ca hai ht nhõn bng nhau.
D. nng lng liờn kt ca ht nhõn X ln hn nng lng liờn kt ca ht nhõn Y.
10. Trong dao ng iu hũa, nhng i lng no dao ng cựng tn s vi li
A. Vn tc, gia tc v ng nng
B. ng nng, th nng v lc kộo v.
C. Vn tc, ng nng v th nng
D. Vn tc, gia tc v lc keo v.
11. Mt ỏm nguyờn t hirụ ang trng thỏi kớch thớch m ờlectron chuyn ng trờn qu o
dng N. Khi ờlectron chuyn v cỏc qu o dng bờn trong thỡ quang ph vch phỏt x ca ỏm
nguyờn t ú cú bao nhiờu vch?
A. 4.
B. 1.
C. 6.
D. 3.
12. Vch quang ph cú tn s nh nht trong dóy Ban-me l tn s f1 , Vch cú tn s nh nht trong
dóy Lai-man l tn s f 2 . Vch quang ph trong dóy Lai-man sat vi vch cú tn s f 2 . s cú tn
s bao nhiờu
f1 f 2
A. f + f
1
2
B. f1 + f 2
C. f1 . f 2
D.
f1 f 2
f1 + f 2
13. H thng phỏt thanh gm
A. ng núi, chn súng, tỏch súng, khuych i õm tn, ngten phỏt.
B. ng núi, dao ng cao tn, tỏch súng, khuych i õm tn, ngten phỏt.
C. ng núi, dao ng cao tn, bin iu, khuych i cao tn, ngten phỏt.
D. ng núi, dao ng cao tn, chn súng, khuych i cao tn, ngten phỏt
14. Mt si dõy n hi c treo thng ng vo mt im c nh. Ngi ta to ra súng dng trờn
f2
dõy vi tn s bộ nht l f1. li cú súng dng, phi tng tn s ti thiu n giỏ tr f 2. T s f1
bng
A. 3.
B. 2.
C. 6.
D. 4.
15. Cho on mch xoay chiu gm R,L,C ( cun dõy thun cm) mc ni tip vi cm khỏng ln
hn dung khỏng. in ỏp gia hai u on mch cú giỏ tr hiu dng v tn s luụn khụng i.
Nu cho C gim thỡ cụng sut tiờu th ca on mch s
A. tng n mt giỏ tr cc i ri li gim .
B. khụng thay i.
C. luụn tng .
D. luụn gim .
16. Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là biến trở. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch bằng U không đổi. Khi điện trở của biến trở bằng R 1 và R2 ngời ta thấy công suất tiêu thụ
trong ®o¹n m¹ch trong hai trưêng hîp b»ng nhau. T×m c«ng suÊt cùc ®¹i khi ®iÖn trë cña biÕn trë
thay ®æi.
U 2 (R 1 + R 2 )
A.
.
4R 1 R 2
B.
2U 2
.
R1 + R 2
D.
C.
U2
2 R 1R 2
.
U2
.
R1 + R 2
17. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm
kháng, nếu tăng tần số của dòng điện thì
A. ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm.
B. công suất tiêu thụ của mạch tăng.
C. có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
D. công suất tiêu thụ của mạch giảm.
18. Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Nếu gọi
I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, U 0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ. Mối liên hệ
giữa U0 và I0 là
A. U 0 = I 0
C. U 0 = I0
C
.
L
L
.
πC
L
.
C
I0 C
.
L
B. U 0 = I 0
D. U 0 =
19. Hiện tượng quang dẫn là
A. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
B. hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. hiện tượng một chất bị nóng lên khi có ánh sáng chiếu vào.
D. hiện tượng một chất bị phát quang khi có ánh sáng chiếu vào.
20. Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi
A. ma sát của môi trường rất nhỏ.
B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động.
D. tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ dao động.
21. Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ riêng đặc trưng cho
nguyên tố đó.
C. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
22. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất
bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
23. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
B. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
C. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với cùng chu kì.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
24. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kỳ nó tăng.
B. tần số của nó giảm.
C. bước sóng của nó không thay đổi.
D. tần số của nó không thay đổi.
ur
ur
25. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ B và véctơ điện trường E luôn
A. dao động vuông pha.
B. dao động cùng pha.
C. dao động cùng phương với phương truyền sóng.
D. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
26. Chu kỳ dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động.
B. biên độ dao động của con lắc.
C. vị trí dao động của con lắc trong trọng trường.
D. khối lượng của con lắc.
27. Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?
A. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
B. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là UAK = 0 vẫn có dòng quang điện.
C. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào tần số ánh sáng kích thích.
D. Ánh sáng kích thích phải có tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
28. Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định.
B. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ.
C. Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm.
D. Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm.
29. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng
lượng điện trường ở tụ điện
A. không biến thiên điều hoà theo thời gian.
B. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T.
C. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2.
D. biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
30. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động.
B. Li độ của vật cùng pha với vận tốc.
C. Độ lớn của lực đàn hồi bằng độ lớn của lực kéo về.
D. Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không.
31. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân
không.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động.
C. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân
các phần tử môi trường thì dao động quanh một vị trí cân bằng.
D. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng
pha.
32. Đoạn mạch gồm hai cuộn dây (R 1,L1) và (R2,L2) được mắc nối tiếp với nhau, đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U 1 và U2 là điện áp hiệu dụng tương ứng
giữa hai đầu cuộn (R1,L1) và (R2,L2). Điều kiện để U = U1 + U2 là
L
L
A. L1 + L2 = R1 + R2.
1
2
B. R = R .
1
2
C. L1L2 = R1R2.
D.
L1
L
= 2.
R2
R1
33. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần số dòng điện và giữ
nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần giảm.
D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ giảm.
34. Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm.
B. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng.
C. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.
35. Một sóng chạy truyền dọc theo trục Ox được mô tả bởi phương trình
u(x,t) = 3cos[2π(0,5x - 4t - 0,25)] cm trong đó x tính bằng m, t tính bằng s. Tốc truyền sóng là
A. 0,25 m/s.
B. 4 m/s.
C. 0,5 m/s.
D. 8 m/s.
36. Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là
A. sóng cực ngắn.
B. sóng ngắn.
C. sóng dài.
D. sóng trung.
37. Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động.
B. ma sát của môi trường rất nhỏ.
C. tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ dao động.
D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
38. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với cùng chu kì.
B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
39. Chu kỳ dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc.
B. vị trí dao động của con lắc.
C. điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động.
D. biên độ dao động của con lắc.
40. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay đổi.
B. bước sóng của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm.
D. chu kỳ nó tăng.
41. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất
bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
42. Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai?
A. Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định.
B. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ.
C. Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm.
D. Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm.
43. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng
lượng điện trường ở tụ điện
A. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T.
B. không biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2.
D. biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
44. Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Nếu gọi
I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, U 0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ. Mối liên hệ
giữa U0 và I0 là
L
.
πC
C
.
C. U 0 = I0
L
A. U 0 = I0
I0 C
.
L
L
.
D. U 0 = I0
C
B. U 0 =
ur
ur
45. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ B và véctơ điện trường E luôn
A. dao động vuông pha.
B. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
C. dao động cùng pha.
D. dao động cùng phương với phương truyền sóng.
46. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm
kháng, nếu tăng tần số của dòng điện thì
A. công suất tiêu thụ của mạch giảm.
B. có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C. công suất tiêu thụ của mạch tăng.
D. ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm.
47. Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ riêng đặc trưng cho
nguyên tố đó.
C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
48. Hiện tượng quang dẫn là
A. hiện tượng một chất bị phát quang khi có ánh sáng chiếu vào.
B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi có ánh sáng chiếu vào.
C. hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
49. Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?
A. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
B. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào tần số ánh sáng kích thích.
C. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là UAK = 0 vẫn có dòng quang điện.
D. Ánh sáng kích thích phải có tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
50. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân
các phần tử môi trường thì dao động quanh một vị trí cân bằng.
B. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân
không.
C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng
pha.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động.
51. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Độ lớn của lực đàn hồi bằng độ lớn của lực kéo về.
B. Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không.
D. Li độ của vật cùng pha với vận tốc.
52. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần số dòng điện và giữ
nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần giảm.
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ giảm.
C. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng.
53. Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm.
B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng.
D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.
54. Đoạn mạch gồm hai cuộn dây (R1,L1) và (R2,L2) mắc nối tiếp nhau, đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U 1 và U2 là điện áp hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu
cuộn (R1,L1) và (R2,L2). Điều kiện để U = U1 + U2 là
A.
L1
L
= 2.
R1
R2
C. L1L2 = R1R2.
55. Một sóng
B.
L1
L
= 2.
R2
R1
D. L1 + L2 = R1 + R2.
chạy truyền dọc theo trục Ox được mô tả bởi phương trình
u(x,t) = 3cos[2π(0,5x - 4t - 0,25)] cm trong đó x tính bằng m, t tính bằng s. Tốc truyền sóng là
A. 0,25 m/s.
B. 4 m/s.
C. 0,5 m/s.
D. 8 m/s.
56. Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là
A. sóng ngắn.
B. sóng dài.
C. sóng trung.
D. sóng cực ngắn.
238
57. Hạt nhân urani 92 U phân rã phóng xạ cho hạt nhân con là thôri 234
90 Th . Đó là sự phóng xạ
A. α.
B. β−.
C. β+.
D. γ.
58. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn.
B. Trong phóng xạ β+, hạt nhân con có số khối không đổi.
C. Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm phóng xạ α và β.
D. Thực chất của phóng xạ β− là trong hạt nhân, một prôtôn biến đổi thành nơtron, pôzitron và một
êlectron.
59. Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận tạo ra chùm tia ló song song từ một chùm tia tới phân
kì là
A. ống chuẩn trực.
B. lăng kính.
C. buồng ảnh.
D. nguồn sáng cần phân tích.
60. Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, vị trí M trên màn quan
sát là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng đến M
A. có độ lệch pha bằng không
B. cùng pha
C. có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D. ngược pha.
61. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?
A. Có cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Là những bức xạ không nhìn thấy được.
C. Đều có trong ánh sáng Mặt Trời.
D. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
62. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hệ thức xác định vị trí vân sáng trên
màn ảnh quan sát là
Dλ
.
a
1 aD
(k + ) .
2 λ
λa
D
A. x = k
B. x = k
C. x =
D. x = (k +
.
1 λD
) .
2 a
63. Trong các loại bức xạ tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy, bức xạ
có tần số nhỏ nhất là
A. ánh sáng nhìn thấy.
B. tia Rơn-ghen.
C. tia hồng ngoại.
D. tia tử ngoại.
64. Quang phổ do vật nào sau đây tạo ra là quang phổ vạch phát xạ ?
A. Thép nóng chảy.
B. Đèn phóng điện chứa khí loãng.
C. Dây tóc bóng đèn nóng sáng.
D. Mặt Trời.
65. Quang phổ liên tục của một nguồn phát ra
A. phụ thuộc bản chất của nguồn.
B. chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn.
C. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.
66. Một môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím.
Xếp theo thứ tự chiết suất tăng dần là chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng
A. lục, đỏ, tím.
B. tím, lục, đỏ.
C. đỏ, lục, tím.
D. tím, đỏ, lục.
67. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, đại lượng phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích
thích là
A. bước sóng giới hạn của kim loại cấu tạo catôt.
B. vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron.
C. cường độ dòng quang điện bão hòa.
D. hiệu điện thế hãm.
68. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc và quan sát các vân giao thoa
trên một màn ảnh đặt song song phía sau các màn chắn chứa các khe sáng. Khoảng vân giao thoa
trên màn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A. Khoảng cách giữa hai khe sáng S1, S2.
B. Vị trí vân sáng trên màn.
C. Khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát.
D. Bước sóng ánh sáng đơn sắc.
64
69. Trong phản ứng hạt nhân 12 H + 63
29 Cu → 30 Zn + X, X là hạt
A. nơtron.
B. pôzitron.
C. êlectron.
D. prôtôn.
70. Trong công nghiệp, để sấy khô sản phẩm người ta thường dùng
A. sóng vô tuyến.
B. tia hồng ngoại.
C. tia Rơn-ghen.
D. tia tử ngoại.
71. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào
A. số phôtôn đập vào mặt kim loại.
B. số lượng êlectron bật ra khỏi kim loại.
C. cường độ của chùm sáng kích thích.
D. năng lượng của phôtôn và bản chất kim loại.
72. Một hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. càng dễ bị phá vỡ.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết càng nhỏ.
73. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, vạch phổ được tạo thành khi êlectron chuyển từ quỹ
đạo M về quỹ đạo K là vạch phổ
A. thuộc dãy Lai-man.
B. có bước sóng trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. thuộc dãy Ban-me.
D. có bước sóng trong vùng bức xạ hồng ngoại.
74. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ ?
A. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ
của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
B. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ liên tục của nguồn sỏng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
75. Laze không có tính chất nào sau đây ?
A. Tính đơn sắc rất cao. B. Cường độ rất lớn.
C. Công suất rất lớn.
D. Tính kết hợp rất cao.
76. Trong sơ đồ của một máy thu thanh vô tuyến, không có mạch nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch khuếch đại âm tần.
C. Mạch khuếch đại cao tần.
D. Mạch biến điệu.
77. Tia hồng ngoại và tia Rơn-ghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác
nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
D. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
78. Điều nào sau đây sai khi nói về sự phân hạch ?
A. Với sự phân hạch của U235, nơtron chậm dễ được hấp thụ để gây phân hạch.
B. Sự phân hạch cho sản phẩm không nhất định, nhưng chắc chắn có nơtron sinh ra.
C. Sự phân hạch xảy ra với hạt nhân của mọi nguyên tố nặng.
D. Sự phân hạch là một loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
79. Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q =
q0cosωt. Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ điện có
độ lớn là
q0
A. q0/2.
B.
C. q0/4.
D. q0/8.
2
.
80. Loại thiên thể nào sau đây, nằm ngoài thiên hà, phát xạ rất mạnh các sóng vô tuyến và tia X ?
A. Punxa.
B. Sao siêu mới.
C. Quaza.
D. Lỗ đen.
81. Chọn phát biểu đúng về quang trở
A. Khi hấp thụ phôtôn ánh sáng, êlectron liên kết trong khối bán dẫn của quang trở thoát ra khỏi
quang trở.
B. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu đến.
C. Các quang trở chỉ hoạt động được với bức xạ kích thích là tia tử ngoại.
D. Quang trở là một ứng dụng của hiện tượng quang điện ngoài.
82. Quang phổ liên tục của một nguồn sáng phụ thuộc vào
A. nhiệt độ của nguồn sáng.
B. thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. trạng thái cấu tạo chất của nguồn sáng.
D. nồng độ các thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
83. Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Lúc vật có li độ x =
A
tỉ số giữa động năng và thế
2
năng là:
A. 4 lần
C. 3 lần
1
lần
4
1
D. lần
3
B.
84. Chọn câu nói sai khi nói về dao động:
A. Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức.
B. Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.
C. Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà.
D. Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà.
85. Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng không đổi trong mọi môi trường.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
86. Với UR, UL, UC, uR, uL, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần
cảm L và tụ điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu
thức sau đây không đúng là:
UR
R
UL
C. I = Z
L
A. I =
uR
R
uL
D. i = Z
L
B. i =
87. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt +ϕ). Chọn câu phát biểu sai:
A. Pha ban đầu ϕ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.
B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
C. Tần số góc ω phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
D. Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
88. Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sáng
A. có cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. có cùng tần số, biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C. có cùng tần số và biên độ.
D. có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
89. Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi
A. tụ điện có điện dung càng lớn.
B. mạch có điện trở càng lớn.
C. mạch có tần số riêng càng lớn.
D. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
90. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A. cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
B. chiều biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
91. Hệ thống phát thanh gồm:
A. Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.
B. Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát
C. Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát.