Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

KỸ THUẬT VIẾN THÔNG MẠNG THẾ hệ SAU NGN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.08 MB, 11 trang )

3. Mng vin thụng

K thut vin thụng

Chng 4: Xu hng phỏt trin

Mng th h sau NGN

Chng I : C S K THUT TRUYN
DN
Chng II : C S K THUT CHUYN
MCH
Chng III: MNG VIN THễNG (+C S
K THUT MNG IP V NGN)
CHNG IV: XU HNG PHT TRIN CA
CễNG NGH VIN THễNG

ng lc phỏt trin
Cu trỳc v c im
Mng NGN ca Vit Nam

2

MNG TH H SAU - NGN

3

Nhợ
c điểm của mạng hiệ
Nhợc
hiện tại



9 Tách biệt giữa mạng thoại và truyền số liệu.
9 Mạng có nhiều cấp gây phức tạp trong việc phối hợp
hệ thống báo hiệu, đồng bộ và việc triển khai dịch vụ
mới.
9 Phức tạp trong việc thiết lập Trung tâm quản lý mạng,
hệ thống Billing, chăm sóc khách hàng v.v...

4

5


Sự cần thiết phả
phải thay đổi công nghệ
nghệ
mạng

Sự cần thiết phả
phải thay đổi công nghệ
nghệ
mạng

9 Sự tăng trởng nhanh của các dịch vụ data :

9 Đòi hỏi mạng phải có băng tần

Internet phát triển mạnh
Các nhu cầu lớn về dịch vụ IP : IP VPN, VOIP
Dịch vụ FR phát triển nhanh

Xu thế tích hợp IP/ATM cho mạng trục

rộng
9 Hỗ trợ nhiều loại hình dịch vụ
9 Đơn giản về cấu trúc và quản lý

9 Sự phát triển và thay đổi công nghệ :
Khả năng xử lý của Chip mạnh.
Công nghệ chuyển mạch gói và xDSL phát
triển.

9 Dễ dàng tạo dịch vụ và nhanh
chóng cung cấp cho khách hàng
6

Khá
Khái niệ
niệm về NGN

Yêu cầu đặt ra khi xây dựng mạng NGN

Định nghĩa khái quát mạng NGN :

Cung cấp các dịch vụ thoại và truyền dữ liệu trên cơ sở
hạ tầng thông tin thống nhất.

ắ Là một mạng có hạ tầng thô
thông tin duy nhất
ắ Dựa trê
trên công nghệ

nghệ chuyể
chuyển mạch gói
ắ Triể
Triển khai các dịch vụ một cách đa

7



Mạng có cấu trú
trúc đơn
đơn giả
giản, giả
giảm cấp chuyể
chuyển mạch.

Cấu trú
trúc phả
phải có tính mở, dễ mở rộng dung lợng
ợng,, có năng
lực và độ sẵn sàng cao,
cao,



dạ
dạng và


nhanh chóng




ắ Sự hội tụ giữ
giữa thoạ
thoại và
và dữ liệ
liệu, giữ
giữa cố định và di
động.
ng

8

Tổ chứ
chức mạng khô
không phụ thuộ
thuộc vào địa giớ
giới hành chính



Hệ thố
thống quả
quản lý mạng, dịch vụ có tính tập trung.
trung.



Giả

Giảm thiể
thiểu thời gian đa
đa dịch vụ mới ra thị tr
trờng.
ờng.



Giả
Giảm chi phí khai thá
thác và nâng cao hiệ
hiệu quả
quả đầu t.



Tạo ra nguồ
nguồn doanh thu mới từ nhiều dịch vụ gia tăng mới.

9


Cu trỳc phõn lp mng NGN
(phõn lp chc nng)

Lớp điều khiển (Control)
Lớp chuyển tải (Transport /
Core)

Lớp quản lý


Lớp ứng dụng/dịch vụ
(application/service)

Lớp truy nhập (Access)

Cu trỳc vt lý mng NGN
10

Lớp
Truy nhập

Mô hình chứ
chức năng mạng NGN

Bộ điều khiể
khiển
IP/MPLS

Bộ điều khiể
khiển
Voice/SS7

MPLS/ATM/IP
Backbone

Access

Access


Bộ điều khiể
khiển ...
ATM/SVC
TG
W

PSTN

Lớp
ứng
dụng

Các giao thức, giao diện, API báo hiệu/IN tiêu chuẩn

Lớp
điều
khiển

Bộ điều khiển
IP/MPLS

Lớp
chuyển

Multiservice

mạch

Access


Mạng
DATA

Lớp
thích

ứng

Resident, Corporate, SOHO (POTS, ADSL, FR, ATM, ISDN, Mobile, IP, Multimedia, PBX, Leased Line

12

Các giao
thức, giao
diện
mở rộng

TCP/IP

Video

Bộ điều khiển

Bộ điều khiển

Voice/SS7

ATM/SVC

...

Lớp quản lý

Các giao thứ
thức, giao diệ
diện, API bá
báo hiệ
hiệu/IN tiê
tiêu
chuẩ
chuẩn

Lớp
Chuyển tải

Lớp
Điều khiển

Lớp
ứng dụng

Mô hình chứ
chức năng mạng NGN

11

Chuyển mạch lai ghép

Voice

TDM


FR

ATM

...

Các giao diện logic và vật lý tiêu chuẩn
13


Mô hình chứ
chức năng mạng NGN

Mô hình chứ
chức năng mạng NGN

Lớp ứng dụng và dịch vụ

Tổ chức thành một hệ thống thống nhất cho toàn mạng đảm bảo cung
cấp dịch vụ một cách nhanh chóng và đồng bộ
Lớp điều khiể
khiển

+ Đợc tổ chức duy nhất một cấp cho toàn mạng
+ Điều khiển kết nối cho các phần tử mạng
Lớp chuyể
chuyển tai: Gồm hai cấp: cấp đờng trục và cấp vùng

+ Cấp đờng trục: gồm các nút chuyển mạch đờng trục và các tuyến

truyền dẫn đờng trục.
+ Cấp vùng: gồm các nút chuyển mạch, truyền dần nội vùng đảm bảo
việc
truyền tải lu lợng trong vùng (trớc mắt triển khai tại HNI và TP.
HCM)
Lớp truy nhậ
nhập

Các thiết bị truy nhập thế hệ mới phải có khả năng cung cấp cổng dịch
vụ POTS, VoIP, IP, ATM, FR, X.25, xDSL
14

Một số đặc điểm cơ bản của mạng NGN

15

Một số đặc điểm cơ bản của mạng NGN

ắCông nghệ
nghệ sử dụng trê
trên mạng chuyể
chuyển tải NGN là

công nghệ
nghệ chuyể
chuyển mạch gói thay thế công nghệ
nghệ
chuyể
chuyển mạch kênh hiệ
hiện nay.


ắ Theo nguyê
nguyên tắc thiết kế mạng IP/MPLS: mạ
mạng sẽ
bao gồm các thiết bị làm chứ
chức năng P (thiết
(thiết bị core) và

các thiết bị làm chứ
(thiết bị Edge), và
và cần
chức năng PE (thiết
phả
phải xá
xác định domain của vùng IP/MPLS. Cá
Các thiết bị

ắViệ
Việc thay đổi công nghệ
nghệ dẫn đến thay đổi cơ bản về

trong cùng một domain sẽ có cùng một chính sách

cấu trú
ng thứ
trúc mạng cũng nh
nh phơ
phơng
thức điều hành và


đợ
đợc áp dụng cho các thiết bị trong đó.

quả
quản lý mạng.

ắ Đối với một mạng IP/MPLS thì
thì việ
việc xác định các

ắTrê
Trên mạng chuyể
chuyển tải NGN sử dụng công nghệ
nghệ

chính sách,
đợc áp dụng trê
trên
ch, cá
các thủ
thủ tục định tuyến đợ

chuyể
chuyển mạch IP/MPLS, đảm bả
bảo đợ
đợc tính năng QoS và

mạng là
là hết sức quan trọ
trọng và các thiết bị trong mạng


hỗ trợ
trợ Security.

cần đợ
lý. Do vậy việ
việc quả
quản lý
đợc thố
thống nhất quả
quản lý.
mạng IP/MPLS sẽ giao cho một đơn
đơn vị quả
quản lý.
lý.
16

17


CÁC THÀ
THÀNH PHẦ
PHẦN TRONG MẠ
MẠNG NGN

CALL AGENT

18

Các dịch vụ trên mạng NGN


19

Mạng thế hệ sau NGN
ƒ Động lực phát triển
ƒ Cấu trúc và đặc điểm
ƒ Mạng NGN của Việt Nam
„

„

„

„

20

Từ 2002, VNPT đã phối hợp với hãng Siemens
(Đức) lắp đặt thiết bị và thử nghiệm mạng NGN.
Tháng 11-2003, VNPT lắp đặt xong và đưa vào sử
dụng pha 1 mạng NGN, chủ yếu tập trung lắp đặt
mạng core của NGN.
Để nâng cao năng lực mạng lưới, VNPT đầu tư xây
dựng pha 2 vào ngày 15-8-2004.
11/2006: Dự án mở rộng VoIP pha 4
21


Cu trỳc phõn lp NGN


Hn ch ca PSTN v nhu cu
phỏt trin NGN

Lp ng dng/
dch v








Cng nhc trong vic phõn b bng thụng
Khú khn trong vic t hp mng
Khú khn trong vic cung cp dch v mi
u t cho mng PSTN ln
Gii hn trong phỏt trin mng
Khụng ỏp ng c s tng trng
nhanh ca cỏc dch v d liu
22

Giao tip chun

Thnh
phn
NGN

Lp
qun



Lp iu khin
Giao tip chun

Mng
lừi

Lp chuyn ti
dch v

Thnh
phn cú
liờn quan
n NGN

Lp truy nhp
dch v
Thit b u cui

23

Cấu trúc mạng thế hệ sau (mô hình của Siemens)
Khai báo và quản
lý dịch vụ

Mô hình mạng NGN của Siemens

Quản lý
kết nối


Quản lý
mạng

Lớp
điều

Giải pháp mạng NGN của Siemens dựa trên
cấu trúc phân tán, xoá đi khoảng cách giữa
mạng PSTN và mạng số liệu. Các hệ thống
đa ra vẫn dựa trên cấu trúc phát triển của
hệ thống chuyển mạch mở nổi tiếng của
Siemens là EWSD
Siemens giới thiệu giải pháp mạng thế hệ
mới có tên SURPASS

khiển

PSTN/
ISDN
Mạng truy nhập đa dịch vụ

POTS,ISDN

Cổng nối

Lớp

IP,ATM,FR...truy
CABLE


Vô tuyến

nhập

DN
Truyền dẫn quang

Lớp
chuyển
tải

24

Các mạng hiện có

Định tuyến/ chuyển mạch

Định tuyến/ chuyển mạch

25


Mng NGN ca Vit Nam

Cấu trúc mạng thế hệ sau (mô hình của Siemens)

SURPASS hiG là họ các hệ thng cửa ngõ trung gian
(media gateway) từ các mạng dịch vụ cấp dới lên
SURPASS hiQ, hệ thống nằm ở biên mạng đờng trục,

chịu sự quản lý của SURPASS hiQ. Họ này có chức năng:

Phần chính của SURPASS là hệ thống SURPASS hiQ,
đây có thể coi là hệ thống chủ tập trung (centralized
server) cho Lớp Điều khiển của mạng với chức năng
nh một hệ thống cửa ngõ (gateway) mạnh để điều
khiển các tính năng thoại, kết hợp khả năng báo hiệu
mạnh để kết nối với nhiều mạng khác nhau. Trên hệ
thống này có khối chuyển đổi báo hiệu báo hiệu số 7
của mạng PSTN/ISDN sang giao thức điều khiển cửa
ngõ trung gian MGCP
Tuỳ theo chức năng và dung lợng, SURPASS hiQ
đợc chia thành các loại









Cửa ngõ cho quản lý truy cập từ xa (RAS): chuyển đổi số liệu từ
modem hay ISDN thành số liệu IP và ngc lại
Cửa ngõ cho VoIP: nhận lu lợng thoại PSTN, nén, tạo gói và
chuyển lên mạng IP và ngợc lại
Cửa ngõ cho VoATM: nhận lu lợng thoại PSTN, nén tạo gói và
chuyển thành các tế bào ATM, chuyển lên mạng ATM và ngợc
lại


SURPASS hiG đợc phân chia thành nhiều loại theo chức
năng và dung lợng, từ SURPASS hiG 500, 700, 1000 đến
SURPASS hiG 2000, 5000

SURPASS hiQ 10, 20 hay
SURPASS hiQ 9100, 9200, 9400
26

27

NetManager

NGN Management

TNMS

SURPASS
NG Management

AccessIntegrator

Mng NGN ca Vit Nam

NGN Control

SURPASS hiA là hệ thống truy nhập đa dịch vụ
(Multi - Service Access) nằm ở lớp truy nhập của
NGN, phục vụ cho truy nhập thoại, xDSL và các
dịch vụ số liệu trên một nền duy nhất. ể cung cấp
các giải pháp truy nhập, SURPASS hiA có thể kết

hợp với các tổng đài PSTN EWSD hiện có qua giao
diện V5.2, cũng nh cùng với SURPASS hiQ tạo
nên mạng thế hệ mới. SURPASS hiA đợc phân
chia thành nhiều loại theo các giao diện hỗ trợ (hỗ
trợ thoại xDSL, truy nhập băng rộng, leased - line
kết nối Internet trực tiếp. Kết hợp chức năng cửa
ngõ trung gian tích hợp, gồm cả VolP/VoATM)
thành các loại SURPASS hiA 7100, 7300, 7500
28

SURPASS
hiQ

SURPASS hiS

NGN Control

Switc

SURPASS
hiG

Media
Gateways

Switc

Switc

SURPASS

NG Switching

PSTN/
Mobile Network

NGN Core
IP/Optical
Backbone
SURPASS
hiT

NGN Access

Media
Gateway

SURPASS
hiG
Triple Play
Voice, Video,
Data

Metro
Optics
Multi-Service
Access

SURPASS
NG Optics
SURPASS hiX

Access
Gatewa
y

SURPASS
NG Access

PB

CP
LA
Residential

Business

Tờn cỏc lp thit b trong h thng thit b NGN ca Siemens
30


Mô hình NGN giải pháp Surpass:
VoIP

NGN Việt
Nam

International Traffic
HP Openview *
MMA #

™2 softswitch ở Hà Nội

và thành phố HCM
™3 router trục M160 ở
Hà Nội, thành phố
HCM, Đà Nẵng (dung
lượng chuyển mạch 160
Gbps)
™ Lắp đặt các cổng
gateway phương tiện
(Media Gateway) và
phổ cập dịch vụ xDSL
trên hầu hết 61 tỉnh
trên toàn quốc.

NetM

HANOI VOICE CENTER

hiQ 9200 hiR200

hiQ20/30

STM-1

E1

E1

ERX

Multilayer

Switch

* Management Terminal for
XP and CRX
# Multimedia Application
Server

MG – Danang

33

Cấu trúc mạng báo hiệu triển
khai trong giai đoạn 2006-2010
M¸y chñ
øng dông

M¸y chñ
øng dông

M¸y chñ
øng dông

SIP/Megaco

M¸y chñ
øng dông
SIP/Megaco

Sigtran


MGC
Hµ Néi

SI
P/

M
eg
ac
o
SI
P/

Megaco/H.248

SG
SG

o

Sigtran

M

API më
ac
eg

o


Megaco/H.248

MGC
HCM

P/
SI

o
ac
eg

M

ac
eg

BICC

API më
M
eg
ac
o

P/

M

MGC

Hµ Néi

P/

SI

o
ac
eg

API më

BICC/SIP

MGC
HCM

ISUP
ISUP

Megaco/H.248
SIP

M
eg
ac
o

SIP/Megaco


P/

M
P/
SI

MG – Dong nai

MG – Khanh hoa

M¸y chñ
øng dông

SI

API më

E1

3xE1

ERX

3xE1

MG – Hue

P/
M
eg

ac
o

2xE1

ERX
ERX

2xE1

M¸y chñ
øng dông

ERX

E1

MG – Can tho

2xE1

M¸y chñ
øng dông

3xE1
MG – Vung Tau

E1

MG – Quang Ninh


31

ERX

E1

optional
ERX

SI

SG

CRX

STM-1

MG – Hai Phong

SIP/Megaco

ISUP

STM-1

hiQ20/30

6xE1


ERX

E1

ERX

Multilayer
Switch

STM-1

STM-1

M¸y chñ
øng dông

Sigtran

hiQ9200

ERX

2xE1

NetM
Boot/remote

CRX (MRX)

BackBone Package


Multilayer Switch

6xE1

3xE1

HCMC VOICE CENTER
ERX

VTI H.323 Network
CRX (MRX)

Cấu trúc mạng báo hiệu triển
khai trong giai đoạn 2004-2006

SI

ERX

Megaco/H.248
SIP

MGC
§N

STP
STP

STP

PSTN
PSTN

RTP
Media Gateway

M¹ng
M¹ngtrôc
trôc
IP
IP

RTP

PSTN
PSTN
Media Gateway

36

PSTN
PSTN

RTP
Media Gateway

M¹ng
M¹ngtrôc
trôc
IP

IP

RTP

Media
Gateway

IP phone

37


Dự án mở rộng VoIP pha 4

Dự án mở rộng VoIP pha 4
Nâng cấp softswitch lên hiE9200V3.2
„

„

„

Tăng cường khả năng hỗ trợ các đặc tính của các
loại tổng đài : tổng đài transit, quốc gia và quốc tế
Cho VTN khả năng kết nối MEGACO/H.248 hay
MGCP
Hỗ trợ giao diện SIP để kết nối tới các SS khác và
miền SIP khác.

hiG1200, hiG1100

hiQ4200 cho kết nối kinh doanh và thoại
người sử dụng (fix and mobile network)
38

39

Giới thiệu một số dịch vụ trên nền NGN của VNPT

DÞch vô b¸o cuéc gäi tõ Internet
Call Waiting Internet (CWI)

TRUYỀN HÌNH HỘI NGHỊ
(Video Conferencing)

Destination

1719 xxxx

VoD (Video on Demand)

3. Quay số bị gọi B

DÞch vô tho¹i miÔn phÝ 1800
(Free Phone)
uy
ã tr
1. M

DÞch vô Th«ng tin gi¶i trÝ 1900


DÞch vô cuéc gäi th−¬ng m¹i miÔn phÝ
Comercial Free Call Service

DÞch vô m¹ng riªng ¶o
Virtual Private Network (VPN)

Switch

SS7

p
nhậ

dịc


ửi s

3. G
2. A
nno
u

PSTN / ISDN

7
SS
ua
ửi q
ụg

v
h

ọi B
bị g

40

M

G
CP

Switch

nce
men
t&

bearer

Dịch vụ truy nhập INTERNET qua
ADSL

P
MGC

CÁC DỊCH VỤ DỮ LIỆU

DÞch vô tho¹i miÔn phÝ tõ trang WEB

(FCB)

1.
1. 1719
1719 LL <CN>
<CN> Announcement
Announcement
B
B number
number (PSTN
(PSTN routing)
routing)
2.
2. 1719
1719 LL <CN>
<CN> Announcement
Announcement
## B
B number
number (IP
(IP Routing)
Routing)

SURPASS
SURPASS
hiQ
hiQ 9200
9200

Dịch vụ thoại qua trang Web (WDP)


(Premium rate service)

Dịch vụ 1719

IPTV

C
P

DÞch vô tho¹i VoIP tr¶ tr−íc 1719

2.1. Lựa chọn ngôn ngữ
2.2. Nhận dạng số gọi
2.3. Nhận mã cá nhân PIN và kiểm tra
(valid, blocked, in used, no credit)
2.4. Kết thúc việc nhận dạng – thuê bao
nghe thấy âm mời quay số

CÁC DỊCH VỤ ĐA PHƯƠNG TIỆN

M
G

CÁC DỊCH VỤ THOẠI

SURPASS
SURPASS
hiG
hiG 1000

1000 V3T
V3T

SURPASS
SURPASS
hiR
hiR 200
200

DTM
F

SS7

PSTN / ISDN

dialo

g

IP Core Network

r
beare

4. Call set up

SURPASS
SURPASS
hiG

hiG 1000
1000 V3T
V3T

41


Dịch vụ thoại miễn phí từ trang
web (Free Call Button)

Dịch vụ
1800/1900

FreecallButton
Server

SIP/PINT+

LDAP
Web server
of company
hiQ 30
HTTP(S)

IP Network
Web browser
PC phone application

PSTN Network


Switch

42

Dịch vụ hội nghị truyền hình
(Video Conferencing)

hiG 1000 VxP

hiQ 4000
TIF

H.323

Called/ Calling Party
PRI

PSTN Network

SS7 ISUP

SS7 ISUP

TDM trunk

TDM trunk

Switch

43


Dịch vụ hội nghị truyền hình
(Video Conferencing)

44

45


Dịch vụ mạng riêng ảo MegaWAN
(VPN)

Dịch vụ IPTV
Truyền hình qua mạng sử
dụng giao thức IP

Live Media

IP Network

Operator Access
Network

On-Demand Media

TV via STB

Operator
Headend


46



47

Dịch vụ MegaVNN

Tham khảo
[1]. Tài liệu tập huấn NGN - Nguyễn Quý Minh Hiền 2003
[2]. “Định hướng tổ chức mạng viễn thông của VNPT
đến 2010” – TCT Bưu chính viễn thông Việt Nam,
Hà Nội, 08-2001, trang 1-20
[3] Thông tin về các dịch vụ trên nền NGN của VNPT do
VTN cung cấp, ,

[4] />[5] Định nghĩa của ITU-T về NGN:
/>html
48

49



×