Ngày dạy : 27/11/2008
Tuần 13
Tiết 49
TRẢ BÀI KIỂM TRA VĂN - TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu cần đạt
.1 Nội dung : nhắc học sinh nắm một lần nửa về kiến thức đã học của văn và tiếng việt
2 Giáo dục : có ý thức học tập , vươn lên đễ sánh cùng bè bạn.
3 Kỹ năng : học hỏi và phát huy ưu điểm của bạn và bản thân , khắc phục tối đa
khuyết điểm
II Đồ dùng dạy học :
Sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình dạy – học
1 Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài củ
3 Giới thiệu bài mới
Ở tiết kiểm tra văn và tiếng việt bên cạnh một số bài khá giỏi , còn một số bài còn yếu.
Ở tiết nầy ta cùng nhìn nhận và khắc phục.
Nội dung
I TRẢ BÀI KIỂM TRA
1 Nhận xét ưu điểm
- Nội dung
- Lối diển đạt
- Bố cục văn bản
2 Nhận xét khuyết điểm:
- Nội dung
- Lối diển đạt
- Bố cục văn bản
3 Rút kinh nghiệm
- Cần nhớ rỏ nội dung của văn
bản.
- Diển đạt cần mạch lạc , ngắn
gọn
4 Sữa bài:
a Trắc nghiệm:
1D
6D
2C
7D
3B
8D
4x
9B
5A
10 D
b Tự luận : tình cảm của tác giả
Nguễn Trải.
ND và NT của tỉnh dạ tứ.
II Trả bài tiếng việt:
1 Sữa bài:
a Trắc nghiệm:
CP: rau muống, xe đạp ,dưa hấu.
ĐL: chợ búa.
Láy : mênh mông, bát ngát.
Đòng , dòng, phất phơ
Đại từ : em
GHT : như
Đồng nghĩa: đi-về, đi- lại dại – khôn
Lại , dại –khôn
Hoạt động giáo viên
Họat động1: mời hs có
điểm giỏi lên đọc bài
của mình và hs khác
nhận xét
Hoạt động học sinh
Ưu điểm : nội dung,
cách trình bày , diển
đạt.
Khuyết điểm : cảm
xúc…
Hoạt động 2: cho hs
yếu đọc bài va hs khác
nhận xét?
Họat động 3: Giáo viên Hs : chú ý phần trắc
cho hs trả lời đáp án đễ nghiệm cần họ tập
hs nhớ.
nhiều.
Chợ_búa
Rau_muống
Tự luận
Hán việt 2 loại
C–P
P–C
Từ đồng âm khác nghĩa
Vd: số cô….
2 Nhận xét
Ưu điểm
Khuết điểm
3 Kinh nghiệm học tập
- Nhớ rõ nd và vận dụng thường
xuyên
- Chử viết , cách diễn đạt
4 Củng cố: nhắc lại từ đồng nghĩa vd:
5 Dặn dò: học bài, chuẩn bị cách làm bài văn bản về tác phẩm văn học.
KIỂM TRA 1 TIẾT (TIẾT CT: 55)
NGỮ VĂN 7 (Tiếng Việt)
Ngày kt: 11/11/0
I Mục tiêu :
-Hệ thống tất cả kiến thức về tiếng việt
-Nắm vững kiến thức và có ý thức học tập để hòan thiện các kiến thức về tiếng
việt
-Vận dụng các kiến thức đã học để hòan thành bài kiểm tra
II. Tiến hành kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
MỨC ĐỘ
TN
TL
TN TL
TN TL
TN
TL
Từ ghép
1,2
9
2
1
(1đ)
(2đ)
(1đ) (2đ)
Từ láy
3
7
1
1
(0,5đ)
(1đ)
(0,5đ) (1đ)
Từ Hán Việt
4
1
(0,5đ)
(0,5đ)
Từ đồng nghĩa
5
10
1
1
(0,5đ)
(1đ)
(0,5đ) (1đ)
Từ trái nghĩa
6
8
11
2
1
(0,5đ)
(1đ)
(2đ)
(1,5đ) (2đ)
Tổng
6
1
1
1
1
1
8
3
(3đ)
(2đ) (1đ) (1đ) (1đ)
(2đ) (5đ)
(5đ)
I.Trắc nghiệm (5đ) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào chử cái đầu câu:
1/ Những từ "sông núi, xứ sở, tan vở" thuộc loại từ gì?(0,5đ)
A.Từ láy bộ phận
B Từ ghép chính phụ
C. Từ ghép đẳng lập
D. Từ láy toàn bộ
2/ Từ "Đèo Ngang" là từ ghép chính phụ?(0,5đ)
A. Đúng
B. Sai
3/Từ nào sau đây là từ láy ?(0,5đ)
A. Lận đận
B. Hon Da
C. Minh anh
D. Ca hát
4/ Từ nào sau đây là từ ghép Hán Việt?(0,5đ)
A. Non nước
B. Sách vở
C. Thiên thư
D. Chạy nhảy
5/ Từ đồng nghĩa là từ như thế nào?(0,5đ)
A. Không giống nhau
B. Giống và gần giống nhau
C. Không phân loại chúng
D. Từ nhiều nghĩa
6/ Từ nào sau đây là từ trái nghĩa?(0,5đ)
A. Xinh đẹp
B. Tươi tốt
B. Xe hơi
D. Ngẩng cúi
7/ Điền vào các từ sau "rào, lồng, nho ,nhí, um" vào chổ trống thích hợp,mỗi từ đúng
(0,25đ).Bốn từ (1đ)
… rào , … lộng, … tùm ; .....nhỏ
8/ Nối cột A với cột B cho phù hợp?(1đ)
Cột A
Cột B
Nối cột
1.Trường Giang
(a) Từ trái nghĩa
1.
2.Chạy nhảy
(b)Từ Hán Việt
2.
3.Quả trái
3.
II Tự luận:(5đ)
9/ Đặt 2 câu có từ ghép chính phụ, đẳng lập?(2đ)
10/ Có mấy loại từ đồng nghĩa?kể ra?(1đ)
11/ Viết đoạn văn tả cảnh "Quê em" trong đó có sử dụng từ trái nghĩa?(2đ)
ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm(5đ)
1/ C(0,5đ)
2/ A(0,5đ)
3/ A(0,5đ)
4/ C(0,5đ)
5/B.(0,5đ)
6/ D(0,5đ)
7/Điền khuyết: rào, lồng ,um, nho (1đ)
8/ Điền khuyết:1. (a), 3. (b)
II. Tự luận:(5đ)
9/ Câu ghép chính phụ là: Chiếc xe đạp của em đã cũ.(1đ)
Câu ghép đẳng lập là: Quần áo của Lan luôn sạch sẽ.(1đ)
10/ Có 2 loại từ đồng nghĩa :
+Từ đồng nghĩa hoàn toàn.
+Từ đồng nghĩa không hoàn toàn(1đ)
11/ Học sinh viết đúng yêu cầu (2đ)
(Hs có thể viết theo gợi ý sau, nhưng không bắt buột)
Quê em ở rất xa nhưng đi tắt thì rất gần .dân làng kẻ xấu thì ít ,người tốt rất
nhiều.Cảnh quê luôn vui ,chẳng mấy khi buồn . Tháng 10, 11,trời lúc nắng lúc mưa.
Cha mẹ tôi xa quê khi còn trẻ ,nay trở về quê thí đã già .Càng yêu quê hương ,tôi càng
ghét những ai bội bạc với nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
KIỂM TRA 1 TIẾT
(Tiếng việt)
Tuần:13
Tiết:55
I Mục tiêu :
-Hệ thống tất cả kiến thức về tiếng việt
-Nắm vững kiến thức và có ý thức học tập để hòan thiện các kiến thức về tiếng
việt
-Vận dụng các kiến thức đã học để hòan thành bài kiểm tra
II. Tiến hành kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
MỨC ĐỘ
TN
TL
TN TL
TN TL
TN
TL
Từ ghép
1,2
9
2
1
(1đ)
(2đ)
(1đ) (2đ)
Từ láy
3
7
1
1
(0,5đ)
(1đ)
(0,5đ) (1đ)
Từ Hán Việt
4
1
(0,5đ)
(0,5đ)
Từ đồng nghĩa
5
10
1
1
(0,5đ)
(1đ)
(0,5đ) (1đ)
Từ trái nghĩa
6
8
11
2
1
(0,5đ)
(1đ)
(2đ)
(1,5đ) (2đ)
Tổng
6
1
1
1
1
1
8
3
(3đ)
(2đ) (1đ)
(1đ)
(1đ)
(2đ)
(5đ)
(5đ)
I.Trắc nghiệm (5đ) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào chử cái đầu câu:
1/ Những từ "sông núi, xứ sở, tan vở" thuộc loại từ gì?(0,5đ)
A.Từ láy bộ phận
B Từ ghép chính phụ
C. Từ ghép đẳng lập
D. Từ láy toàn bộ
2/ Từ "Đèo Ngang" là từ ghép chính phụ?(0,5đ)
A. Đúng
B. Sai
3/Từ nào sau đây là từ láy ?(0,5đ)
A. Lận đận
B. Hon Da
C. Minh anh
D. Ca hát
4/ Từ nào sau đây là từ ghép Hán Việt?(0,5đ)
A. Non nước
B. Sách vở
C. Thiên thư
D. Chạy nhảy
5/ Từ đồng nghĩa là từ như thế nào?(0,5đ)
A. Không giống nhau
B. Giống và gần giống nhau
C. Không phân loại chúng
D. Từ nhiều nghĩa
6/ Từ nào sau đây là từ trái nghĩa?(0,5đ)
A. Xinh đẹp
B. Tươi tốt
B. Xe hơi
D. Ngẩng cúi
7/ Điền vào các từ sau "rào, lồng, nho ,nhí, um" vào chổ trống thích hợp,mỗi từ đúng
(0,25đ).Bốn từ (1đ)
… rào , … lộng, … tùm ; .....nhỏ
8/ Nối cột A với cột B cho phù hợp?(1đ)
Cột A
Cột B
Nối cột
1.Trường Giang
(a) Từ trái nghĩa
1.
2.Chạy nhảy
(b)Từ Hán Việt
2.
3.Quả trái
3.
II Tự luận:(5đ)
9/ Đặt 2 câu có từ ghép chính phụ, đẳng lập?(2đ)
10/ Có mấy loại từ đồng nghĩa?kể ra?(1đ)
11/ Viết đoạn văn tả cảnh "Quê em" trong đó có sử dụng từ trái nghĩa?(2đ)
ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm(5đ)
1/ C(0,5đ)
2/ A(0,5đ)
3/ A(0,5đ)
4/ C(0,5đ)
5/B.(0,5đ)
6/ D(0,5đ)
7/Điền khuyết: rào, lồng ,um, nho (1đ)
8/ Điền khuyết:1. (a), 3. (b)
II. Tự luận:(5đ)
9/ Câu ghép chính phụ là: Chiếc xe đạp của em đã cũ.(1đ)
Câu ghép đẳng lập là: Quần áo của Lan luôn sạch sẽ.(1đ)
10/ Có 2 loại từ đồng nghĩa :
+Từ đồng nghĩa hoàn toàn.
+Từ đồng nghĩa không hoàn toàn(1đ)
11/ Học sinh viết đúng yêu cầu (2đ)
(Hs có thể viết theo gợi ý sau, nhưng không bắt buột)
Quê em ở rất xa nhưng đi tắt thì rất gần .dân làng kẻ xấu thì ít ,người tốt rất nhiều
.Cảnh quê luôn vui ,chẳng mấy khi buồn . Tháng 10, 11,trời lúc nắng lúc mưa .Cha mẹ
tôi xa quê khi còn trẻ ,nay trở về quê thí đã già .Càng yêu quê hương ,tôi càng ghét
những ai bội bạc với nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
Trường THCS Thường Lạc
Tên:
Lớp:
Điểm
Thứ
ngày
tháng
năm 2010
KIỂM TRA 1 TIẾT
NGỮ VĂN 7(Tiếng Việt)
Lời phê của cô:
I.Trắc nghiệm (5đ) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào chử cái đầu câu:
1/ Những từ "sông núi, xứ sở, tan vở" thuộc loại từ gì?(0,5đ)
A.Từ láy bộ phận
B Từ ghép chính phụ
C. Từ ghép đẳng lập
D. Từ láy toàn bộ
2/ Từ "Đèo Ngang" là từ ghép chính phụ?(0,5đ)
A. Đúng
B. Sai
3/Từ nào sau đây là từ láy ?(0,5đ)
A. Lận đận
B. Hon Da
C. Minh anh
D. Ca hát
4/ Từ nào sau đây là từ ghép Hán Việt?(0,5đ)
A. Non nước
B. Sách vở
C. Thiên thư
D. Chạy nhảy
5/ Từ đồng nghĩa là từ như thế nào?(0,5đ)
A. Không giống nhau
B. Giống và gần giống nhau
C. Không phân loại chúng
D. Từ nhiều nghĩa
6/ Từ nào sau đây là từ trái nghĩa?(0,5đ)
A. Xinh đẹp
B. Tươi tốt
B. Xe hơi
D. Ngẩng cúi
7/ Điền vào các từ sau "rào, lồng, nho ,nhí, um" vào chổ trống thích hợp,mỗi từ đúng
(0,25đ).Bốn từ (1đ)
… rào , … lộng, … tùm ; .....nhỏ
8/ Nối cột A với cột B cho phù hợp?(1đ)
Cột A
Cột B
Nối cột
1.Trường Giang
(a) Từ trái nghĩa
1.
2.Chạy nhảy
(b)Từ Hán Việt
2.
3.Quả trái
3.
II Tự luận:(5đ)
9/ Đặt 2 câu có từ ghép chính phụ, đẳng lập?(2đ)
10/ Có mấy loại từ đồng nghĩa?kể ra?(1đ)
11/ Viết đoạn văn tả cảnh "Quê em" trong đó có sử dụng từ trái nghĩa?(2đ)
Bài làm
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết:
I. MỤC TIÊU
1/ Kiến thức:
2/ Kỹ năng:
3/ Thái độ:
II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC
a/ Giáo viên:
b/ Học sinh:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
4’
1/ Ổn định- Kiểm tra bài cũ:
A Trắc nghiệm :
I chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu :
1.Trong các từ sau đây từ nào là từ láy tòan bộ ?
a.mạnh mẽ
c .mong manh
b. ấm áp
d.thăm thẳm
2.Trong những từ sau từ nào không cùng nghĩa với từ “ sơn hà” ?
a.giang sơn
c.nước non
b.sông núi
d.sơn thủy
3.từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “thi nhân” ?
a.nhà văn
c.nhà thơ
b.nhà báo
d.nghệ sĩ
II Điền vào những chổ còn thiếu :
1đặt câu với cặp quan hệ từ sau đây :
a.nếu …thì… :
b.càng …càng … :
c.tuy…nhưng… :
d.bởi …nên… :
2. Điền vào các tiếng để tạo tành từ láy :
…rào ,…bẩm,…tùm ;…nhẻ;ngoan…;mịn…;bực…;lồng ….
III Nối cột A với nét nghĩa phù hợp ở cột B
a. lạnh
1.rét và buốt
b. lành lạnh
2.rất lạnh
c. rét
3.hơi lạnh
d. giá
4.trái nghĩa với nóng
B.Tự luận :
1.Phân biệt sự khác nhau giữa từ đồng nghĩa ,trái nghĩa, đồng âm .cho ví dụ minh
họa ?
2.Quan hệ từ là gì ,khi sử dụng cần lưu ý điều gì ?cho ví dụ minh họa ?
Ngày sọan: 20/11/2007
Ngày dạy : 28/11/2007
Tiết ct
: 50
Tuần
13
CÁCH LÀM BÀI VĂN BIỂU CẢM VỀ TÁC PHẨM
VĂN HỌC
Tiết ct
: 20Mục tiêu cần đạt:
1 Nội dung : hs nắm được các bước làm bài văn biểu cảm về một tác phẩm văn học .
2 Giáo dục : có ý thức học tập, để mở rộng tầm hiểu biết của mình .
3 Kỷ năng : phân tích văn bản mẩu , lập dàn ý cho một đề bài .
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa _ sách giáo viên.
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài củ
3 Giới thiệu bài mới : chúng ta đả tiềm hiểu rất nhiều về phương thức biểu cản nhưng
nhìn chung chỉ dừng lại ở mức độ nhìn nhận từ những hiện tượng xung quanh . Ở tiết
này chúng ta sẻ đi xâu tìm hiểu 1 tác phẩm văn học để giúp em cảm nhận được nét
đẹp của căn chương NT.
Nội dung
Họat động GV
I Tiàm hiểu cách làm bài văn
Họat động1: đọc bài
biểu cảm vè tác phẩm văn học: văn.
Bài văn viết về bài ca
dao nào? Đọc liền
mạch ?
Phát triển yếu tố tư
tưởng, hồi tưởng, liên
tưởng, suy ngẩm của
bài víêt ?
Phát biểu cảm nghĩ về một tác
phẩm văn học là trình bài
Để làm bài biểu cảm
không cảm xúc, tưởng tượng, về một tác phẩm văn
liên tưởng, suy ngẩm của mình học
về nội dung và hình thức của
tác phẩm đó.
- Bài cảm nghỉ về tác
phẩm văn học có 3
phần.
MB: giới thiệu tác phẩm và
ht tiếp xúc với tác phẩm.
TB: NN cảm xúc suy nghĩ
do tác phẩm gợi.
KL: Aán tượng chung về
tác phẩm
II Luyện tập:
1 Cảnh khuya:
Cảm xúc của tác phẩm:
- Cảm của người viết
So sánh mới mẻ 1
Hình ảnh sinh động 2
Sự hòa hợp 3
Tâm hồn của Bác 4
2 Dàn ý: hồi tưởng ngẩu thư.
- Hòan cảnh sáng tác của
bt
- Cảm súc của bt: ngạc
nhiên, buồn, cô đơn.
Sau
-
Bố cục của bài viết nd
của từng phần?
Họat động học sinh
Hs: Đêm qua ra đứng bờ ao.
Trông cá cá lặn ,trông sao sao
mờ….
Hs: tưởng tượng, suy ngẩm:
Có một bóng người đội
khăn…một người quen, tất cả
tâm trí càng như dính vào
mạng tơ sun sun, gió…. Lại
chết là con sông có một người
không có tên lại thấy , thương
, vì nhớ mà buồn
Hs: đọc kỉ tác phẩm để hòan
thành cảm xúc về nhửng chi
tiết , hình ảnh gây ấn tượng
sâu sắc nhất , từ cảm xúc ấy
phát huy trí tưởng tượng, liên
tưởng, hồi tưởng và rút ra
nhửng suy nghỉ về ý ngĩa của
tắc phẩm.
HS: MB: Giới thiệu tác phẩm
và hòan cảnh tiếp xúc.
TB: nghĩ cảm xúc, suy nghỉ
do tác phẩm gợi lên.
KL: Aán tượng chung về tác
phẩm.
Họat động 2:phát biểu
cản nghĩ về một trong
các bt ? cảm nghĩ trong
đêm … ngẩu nhiên…,
CK. RTG?
Hs: cảm xúc của người viết
bắt nguồn từ cái gì?
Cảnh khuya:
So sánh mới mẻ 1
Hình ảnh quấn quít 2
Sự hòa hợp cảnh và người 3
Tâm hồn của Bác 4
Dàn ý bài hồi hương
ngẩu thư?
Hs: hòan cảnh sáng tác
Cảm xúc chủ đạo của bài thơ:
ngạc nhiên, buồn, cô đơn.
Đồng cảm với hòan cảnh đặt t
Sau bao năm xa quê
- đồng cảm với tg
3 So sánh:
Phân biệt: để học sinh bộc lộ
được tính cách, tâm sự, nổi
niềm của .
Khác: đi sâu vào những nhạy
cảm nghệ thuật ( quá cô động
nên rất khó hiểu )
4 Củng cố: nêu nội dung của
từng phần trong bài biểu cảm
5 Dặn dò: học bài, chuẩn bị
kiểm tra 2 tiết tập làm văn ( số
3)
Ngày sọan : 20/11/2007
Ngày dạy : 29/11/2007
Tiết ct
: 51, 52
Sự phân biệt và khác
với những bài văn biểu
cảm đã học.
Biệt của tác giả ngay mà
thành người xa lạ
Hs: ở những bài văn chưa
khai thác được khả năng am
hiểu nghệ thuật , tâm hồn
nhạy cảm của học sinh ở bài
nầy thì hòan tòan khác
Tùân
: 13
VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 3
I Mục đích cần đạt:
1 Nội dung: các kiến thức về văn biểu cảm đã học: bỉêu cảm từ những hình tượng
xung quanh , từ tác phẩm văn học.
2 Giáo dục: có ý thức học tập để mở rộng tầm hiểu biết.
3 Kỹ năng: vận dụng linh họat kiến thức và sự nhạy cảm của đv văn chương
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình dạy học:
1 kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài củ
3 Giới thiệu bài mới
ĐỀ:
1 Cảm nghĩ về thầy ( cô ) giáo củ của em.
2 Cảm nhĩ về bài thơ Bài Ca nhà tranh bị gió thu phá của tác giả Đổ Phủ.