Review 2nd term - grade 5
Mrs. Thuy - LTT
Name: ..
Unit 7
a sore throat: viêm họng
a toothache: đau răng
a cold: cảm lạnh
tired: mệt
eyes: mắt
nose: mũi
neck: cổ
hand: bàn tay
foot: bàn chân
see a dentist: đi khám
candy: kẹo
a headache: đau đầu
a cough: ho
a fever: sốt
ill = sick: ốm
head: đầu
ears: tai
mouth: miệng
arm: cánh tay
leg: cẳng chân
see a doctor: đi khám
go out: đi chơi, đi ra ngoài
to be good for health: tốt cho sức khoẻ
1. - What's the matter with you?
- Bạn làm sao vậy
- I have a fever.
- Tôi bị sốt.
- I'm tired.
- Tôi mệt.
2.- What's the matter with him/ her? - Anh ấy/ Cô ấy làm sao vậy
- He/ She has a fever.
- Anh ấy/ Cô ấy bị sốt.
3. Get better soon.
Chúc bạn chóng khoẻ.
4. You should take some aspirins.
Bạn nên đi khám bác sĩ.
She shouldn't eat candies.
Bạn không nên ăn kẹo.
Unit 8
to be at home: ở nhà
1. * Thì Quá khứ đơn với động từ to be: I/ She / He / It
was
We / You / They
were
* Thì Quá khứ đơn với động từ thờng:
(+): S + V (ed).
(-): S + didn't + V.
(?): Did + S + V? Yes, S + did.
No, S, + didn't.
* Các từ thờng dùng ở thì QKĐ: yesterday, last (week/ month/ year), in 1998, two years ago,
* Một số động từ bất quy tắc:
go went
write wrote
read read
sit sat
take took
buy bought
have had
ride rode
drink drank
see saw
Unit 9
- Have a good time.: Chúc bạn vui vẻ.
- take along: mang theo
1. Thì Tơng lai gần:
(+): S + is/ am/ are + going to + V: sẽ
( dùng diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tơng lai gần, có dự định từ trớc)
Trong câu thờng có các cụm từ chỉ thời gian trong tơng lai: tomorrow, tomorrow (morning/
afternoon), tonight, next (month/ week/ year/ June/ weekend/ Sunday)
(-): S + is/ am/ are + not + going to + V.
(?): Is/ am/ are + S + going to + V?
Yes, S + is/ am/ are.
No, S + isn't/ am not/ aren't.
Unit 10
season: mùa
spring: xuân
summmer: hạ
autumn = fall: thu
winter: đông
hot >< cold: nóng >, lạnh
warm: ấm
cool: mát mẻ
go swiiming: đi bơi
go skiing: trợt tuyết
go fishing: câu cá
go camping: cắm trại
1. - How many seasons are there in your country?
- ở nớc bạn có bao nhiêu mùa?
- There are four.
- Có 4 mùa.
2. - What's the weather like in winter?
- Thời tiết vào mùa đông thế nào?
- It's cold.
- Trời lạnh.
3. - What do you usually do in summer?
- Bạn thờng làm gì vào mùa hè?
- I usually go swimming.
- Tôi thờng đi bơi?
Unit 11
zoo: vờn thú
swimming pool: bể bơi
places: địa điểm
museum: bảo tàng
amusement park: công viên giải trí
Cuc Phuong National Park: Rừng Quốc gia Cúc Phơng
1. - Where are you going to do this week?
- I'm going to the park.
2. - Is he going to the zoo or the museum?
- He's going to the zoo:
- Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?
- Tôi sẽ đi công viên chơi.
- Anh ấy sẽ đi vờn thú hay bảo tàng?
- Anh ấy sẽ đi vờn thú.
Unit 12
go straight ahead: đi thẳng
turn left: rẽ trái
turn right: rẽ phải
bus stop: bến xe buýt
post office: bu điện
airport: sân bay
railway station: ga xe lửa
train: tàu hoả
bike = bicycle: xe đạp
bus: xe buýt
motorbike: xe máy
plane: máy bay
car: ô tô
fly: bay
Take the first turning on your left/ right. :
Rẽ vào lối rẽ thứ nhất bên trái/ bên phải bạn.
It's on your left/ right.:
Nó ở bên trái/ bên phải bạn.
1. - Excuse me.:
- Xin lỗi.
- Yes? :
- Gì cơ ạ ?
2. - Where's the bus stop?
- Bến xe buýt ở đâu?
- Go straight. Then turn right. It's next to the park.
- Đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Nó ở cạnh công viên.
- Thank you very much.
- Cảm ơn.
- You're welcome.
- Rất vui đợc giúp bạn.
3. - How far is it from Thai Binh to Hanoi? - Từ Thai Binh đến Hà Nội bao xa?
- It's about 100 kilometers.
- Khoảng 100 km.
4. - How do you go to school?
- Bạn đến trờng bằng phơng tiện gì?
- I go to school by bike.
- Tôi đi bằng xe đạp.
5. - How long does it take to go to Hanoi by car?
- Đi đến Hà Nội bằng ô tô mất bao lâu?
- It takes about 3 hours.
-Khoảng 3 tiếng.